|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan giải quyết
|
Địa chỉ tiếp nhận
|
|
1
|
1.013199
|
Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự (mức
độ toàn trình)
|
Mật mã dân sự
|
Ban Cơ yếu Chính phủ (Cục Quản lý Mật mã dân sự và Kiểm định sản phẩm mật
mã)
|
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Quốc phòng tại địa chỉ:
dichvucong.mod.gov.vn Cổng Thông tin điện tử Ban Cơ yếu Chính phủ tại địa chỉ:
dichvucong.nacis.gov.vn
|
|
2
|
1.013202
|
Thủ tục gia hạn Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự (mức
độ toàn trình)
|
Mật mã dân sự
|
Ban Cơ yếu Chính phủ (Cục Quản lý Mật mã dân sự và Kiểm định sản phẩm mật
mã)
|
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Quốc phòng tại địa
chỉ: dichvucong.mod.gov.vn Cổng Thông tin điện tử Ban Cơ yếu Chính phủ tại địa
chỉ: dichvucong.nacis.gov.vn
|
|
3
|
1.013201
|
Thủ tục cấp lại Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự (mức
độ toàn trình)
|
Mật mã dân sự
|
Ban Cơ yếu Chính phủ (Cục Quản lý Mật mã dân sự và Kiểm định sản phẩm mật
mã)
|
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Quốc phòng tại địa
chỉ: dichvucong.mod.gov.vn Cổng Thông tin điện tử Ban Cơ yếu Chính phủ tại địa
chỉ: dichvucong.nacis.gov.vn
|
|
4
|
1.013200
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã
dân sự (mức độ toàn trình)
|
Mật mã dân sự
|
Ban Cơ yếu Chính phủ (Cục Quản lý Mật mã dân sự và Kiểm định sản phẩm mật
mã)
|
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Quốc phòng tại địa
chỉ: dichvucong.mod.gov.vn Cổng Thông tin điện tử Ban Cơ yếu Chính phủ tại địa
chỉ: dichvucong.nacis.gov.vn
|
|
5
|
1.013203
|
Thủ tục cấp Giấp phép xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm mật mã dân sự (mức
độ toàn trình)
|
Mật mã dân sự
|
Ban Cơ yếu Chính phủ (Cục Quản lý Mật mã dân sự và Kiểm định sản phẩm mật
mã)
|
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Quốc phòng tại địa chỉ:
dichvucong.mod.gov.vn Cổng Thông tin điện tử Ban Cơ yếu Chính phủ tại địa chỉ:
dichvucong.nacis.gov.vn
|
|
6
|
1.013559
|
Thủ tục chấp thuận cho phóng viên nước ngoài thường trú tại Việt Nam hoạt
động thông tin, báo chí tại các đơn vị quân đội, tiếp xúc, phỏng vấn lãnh đạo
Bộ Quốc phòng, Bộ Tổng Tham mưu, Tổng cục Chính trị (mức độ toàn trình)
|
Báo chí
|
Cục Tuyên huấn/Tổng cục Chính trị
|
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Quốc phòng tại địa
chỉ: dichvucong.mod.gov.vn
|
|
7
|
1.013561
|
Thủ tục chấp thuận cho phóng viên nước ngoài vào Việt Nam qua đường
liên doanh, hợp tác khoa học, sản xuất hoạt động thông tin, báo chí tại các
đơn vị quân đội (mức độ toàn trình)
|
Báo chí
|
Cục Tuyên huấn/Tổng cục Chính trị
|
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Quốc phòng tại địa
chỉ: dichvucong.mod.gov.vn
|
|
8
|
1.013560
|
Thủ tục chấp thuận cho phóng viên nước ngoài không thường trú tại Việt
Nam hoạt động thông tin, báo chí tại các đơn vị quân đội, tiếp xúc, phỏng vấn
lãnh đạo Bộ Quốc phòng, Bộ Tổng Tham mưu, Tổng cục Chính trị (mức độ toàn
trình)
|
Báo chí
|
Cục Tuyên huấn/TCCT
|
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Quốc phòng tại địa
chỉ: dichvucong.mod.gov.vn
|
|
9
|
1.013567
|
Thủ tục biên phòng điện tử đối với tàu thuyền Việt Nam; tàu thuyền, thuyền
viên nước ngoài xuất cảnh tại cửa khẩu cảng (mức độ toàn trình)
|
Quản lý biên giới
|
Biên phòng cửa khẩu cảng
|
Cổng Thông tin Biên phòng điện tử tại địa chỉ http://
thutucbienphong.gov.vn hoặc Cổng Thông tin một cửa quốc gia tại địa chỉ https://www.vnsw.gov.vn
|
|
10
|
1.013566
|
Thủ tục biên phòng điện tử đối với tàu thuyền Việt Nam; tàu thuyền,
thuyền viên nước ngoài nhập cảnh tại cửa khẩu cảng (mức độ toàn trình)
|
Quản lý biên giới
|
Đồn Biên phòng cửa khẩu biên giới đất liền
|
Cổng Thông tin Biên phòng điện tử tại địa chỉ http://
thutucbienphong.gov.vn hoặc Cổng Thông tin một cửa quốc gia tại địa chỉ https://www.vnsw.gov.vn
|
|
11
|
1.013574
|
Thủ tục biên phòng điện tử đối với tàu thuyền, thuyền viên nước ngoài
quá cảnh tại cửa khẩu cảng (mức độ toàn trình)
|
Quản lý biên giới
|
Đồn Biên phòng cửa khẩu biên giới đất liền
|
Cổng Thông tin Biên phòng điện tử tại địa chỉ http://
thutucbienphong.gov.vn hoặc Cổng Thông tin một cửa quốc gia tại địa chỉ https://www.vnsw.gov.vn
|
|
12
|
1.013573
|
Thủ tục biên phòng điện tử đối với tàu thuyền, thuyền viên nước ngoài
chuyển cảng đi tại cửa khẩu cảng (mức độ toàn trình)
|
Quản lý biên giới
|
Đồn Biên phòng cửa khẩu biên giới đất liền
|
Cổng Thông tin Biên phòng điện tử tại địa chỉ http:// thutucbienphong.gov.vn
hoặc Cổng Thông tin một cửa quốc gia tại địa chỉ https://www.vnsw.gov.vn
|
|
13
|
1.013572
|
Thủ tục biên phòng điện tử đối với tàu thuyền, thuyền viên nước ngoài
chuyển cảng đến tại cửa khẩu cảng (mức độ toàn trình)
|
Quản lý biên giới
|
Đồn Biên phòng cửa khẩu biên giới đất liền
|
Cổng Thông tin Biên phòng điện tử tại địa chỉ http://
thutucbienphong.gov.vn hoặc Cổng Thông tin một cửa quốc gia tại địa chỉ https://www.vnsw.gov.vn
|
|
14
|
1.013571
|
Thủ tục biên phòng điện tử đối với tàu thuyền nước ngoài quá cảnh Việt
Nam theo tuyến quá cảnh quy định tại Hiệp định giữa Chính phủ Cộng hòa xã hội
chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Hoàng gia Campuchia về vận tải đường thủy (mức
độ một phần)
|
Quản lý biên giới
|
Biên phòng cửa khẩu biên giới đất liền và Biên phòng cửa khẩu cảng
|
Cổng Thông tin Biên phòng điện tử tại địa chỉ http://
thutucbienphong.gov.vn hoặc Cổng Thông tin một cửa quốc gia tại địa chỉ https://www.vnsw.gov.vn
|
|
15
|
1.013570
|
Thủ tục biên phòng điện tử đối với tàu thuyền có trọng tải từ 200 tấn
trở uống, mang quốc tịch của quốc gia có chung biên giới với Việt Nam nhập cảnh,
xuất cảnh tại cửa khẩu cảng thuộc khu vực biên giới của Việt Nam với quốc gia
đó (mức độ toàn trình)
|
Quản lý biên giới
|
Biên phòng cửa khẩu biên giới đất liền và Biên phòng cửa khẩu cảng
|
Cổng Thông tin Biên phòng điện tử tại địa chỉ http://
thutucbienphong.gov.vn hoặc Cổng Thông tin một cửa quốc gia tại địa chỉ https://www.vnsw.gov.vn
|
|
16
|
1.013569
|
Thủ tục biên phòng điện tử đối với tàu thuyền nhập cảnh, xuất cảnh tại cảng
dầu khí ngoài khơi (mức độ toàn trình)
|
Quản lý biên giới
|
Biên phòng cửa khẩu cảng
|
Cổng Thông tin Biên phòng điện tử tại địa chỉ http://
thutucbienphong.gov.vn hoặc Cổng Thông tin một cửa quốc gia tại địa chỉ https://www.vnsw.gov.vn
|
|
17
|
1.013568
|
Thủ tục cấp, tạm dừng và hủy tài khoản truy cập Cổng Thông tin thủ tục
biên phòng điện tử cảng biển đối với người làm thủ tục
|
Quản lý biên giới
|
Biên phòng cửa khẩu cảng
|
Cổng Thông tin Biên phòng điện tử tại địa chỉ http://
thutucbienphong.gov.vn hoặc Cổng Thông tin một cửa quốc gia tại địa chỉ https://www.vnsw.gov.vn
|
|
18
|
1.013548
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung hồ sơ điện tử biên phòng cảng biển đối với tàu
biển Việt Nam hoạt động tuyến nội địa đến, rời cửa khẩu cảng (mức độ toàn
trình)
|
Quản lý biên giới
|
Biên phòng cửa khẩu cảng
|
Cổng Thông tin Biên phòng điện tử tại địa chỉ http://
thutucbienphong.gov.vn hoặc Cổng Thông tin một cửa quốc gia tại địa chỉ https://www.vnsw.gov.vn
|
|
19
|
1.013552
|
Thủ tục biên phòng điện tử đối với tàu biển Việt Nam hoạt động tuyến nội
địa đến, rời cửa khẩu cảng (mức độ toàn trình)
|
Quản lý biên giới
|
Biên phòng cửa khẩu cảng
|
Cổng Thông tin Biên phòng điện tử tại địa chỉ http://
thutucbienphong.gov.vn hoặc Cổng Thông tin một cửa quốc gia tại địa chỉ https://www.vnsw.gov.vn
|
|
20
|
1.013590
|
Thủ tục biên phòng điện tử cửa khẩu biên giới đất liền đối với Đoàn
khách du lịch, Đoàn khách công vụ xuất cảnh, nhập cảnh (mức độ toàn
trình)
|
Quản lý biên giới
|
Biên phòng cửa khẩu cảng
|
Cổng Thông tin Biên phòng điện tử tại địa chỉ http:// thutucbienphong.gov.vn
hoặc Cổng Thông tin một cửa quốc gia tại địa chỉ https://www.vnsw.gov.vn
|
|
21
|
1.013592
|
Thủ tục biên phòng điện tử cửa khẩu biên giới đất liền đối với người điều
khiển, người đi trên phương tiện, phương tiện xuất cảnh, nhập cảnh (mức độ
toàn trình)
|
Quản lý biên giới
|
Biên phòng Cửa khẩu cảng
|
Cổng Thông tin Biên phòng điện tử tại địa chỉ http://
thutucbienphong.gov.vn hoặc Cổng Thông tin một cửa quốc gia tại địa chỉ https://www.vnsw.gov.vn
|
|
22
|
1.013591
|
Thủ tục biên phòng điện tử cửa khẩu biên giới đất liền đối với công dân
Việt Nam xuất, nhập cảnh (mức độ toàn trình)
|
Quản lý biên giới
|
Biên phòng Cửa khẩu cảng
|
Cổng Thông tin Biên phòng điện tử tại địa chỉ http://
thutucbienphong.gov.vn hoặc Cổng Thông tin một cửa quốc gia tại địa chỉ https://www.vnsw.gov.vn
|
|
23
|
1.013517
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung hồ sơ biên phòng điện tử đối với người nhận thị
thực tại cửa khẩu (mức độ toàn trình)
|
Quản lý biên giới
|
Biên phòng Cửa khẩu cảng
|
Cổng Thông tin Biên phòng điện tử tại địa chỉ http://
thutucbienphong.gov.vn hoặc Cổng Thông tin một cửa quốc gia tại địa chỉ https://www.vnsw.gov.vn
|
|
24
|
1.013589
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung hồ sơ biên phòng điện tử cửa khẩu biên giới đất
liền (mức độ toàn trình)
|
Quản lý biên giới
|
Biên phòng cửa khẩu cảng
|
Cổng Thông tin Biên phòng điện tử tại địa chỉ http://
thutucbienphong.gov.vn hoặc Cổng Thông tin một cửa quốc gia tại địa chỉ https://www.vnsw.gov.vn
|
|
25
|
1.013543
|
Thủ tục điều chỉnh Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp (mức độ
toàn trình)
|
Quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
Tổng cục Công nghiệp quốc phòng
|
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Quốc phòng tại địa
chỉ: dichvucong.mod.gov.vn
|
|
26
|
1.013541
|
Thủ tục cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp do bị mất hoặc
cấp đổi do bị hư hỏng (mức độ toàn trình)
|
Quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
Tổng cục Công nghiệp quốc phòng
|
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Quốc phòng tại địa chỉ:
dichvucong.mod.gov.vn
|
|
27
|
1.013540
|
Thủ tục cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp lần đầu (đối với
tổ chức, doanh nghiệp làm dịch vụ nổ mìn) (mức độ toàn trình)
|
Quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
Tổng cục Công nghiệp quốc phòng
|
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Quốc phòng tại địa
chỉ: dichvucong.mod.gov.vn
|
|
28
|
1.013545
|
Thủ tục điều chỉnh Mệnh lệnh vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp, tiền
chất thuốc nổ (mức độ toàn trình)
|
Quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
Tổng cục Công nghiệp quốc phòng
|
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Quốc phòng tại địa
chỉ: dichvucong.mod.gov.vn
|
|
29
|
1.013544
|
Thủ tục cấp Mệnh lệnh vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc
nổ (mức độ toàn trình)
|
Quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
Tổng cục Công nghiệp quốc phòng
|
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Quốc phòng tại địa
chỉ: dichvucong.mod.gov.vn
|
|
30
|
1.013542
|
Thủ tục cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp sau khi hết
thời hạn (mức độ toàn trình)
|
Quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
Tổng cục Công nghiệp quốc phòng
|
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Quốc phòng tại địa
chỉ: dichvucong.mod.gov.vn
|
|
31
|
1.013539
|
Thủ tục cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp lần đầu (đối với
tổ chức, doanh nghiệp không thi công công trình quốc phòng, an ninh; không
làm dịch vụ nổ mìn) (mức độ toàn trình)
|
Quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
Tổng cục Công nghiệp quốc phòng
|
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Quốc phòng tại địa
chỉ: dichvucong.mod.gov.vn
|
|
32
|
1.013538
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ
công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Quốc phòng (mức độ toàn
trình)
|
Quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
Tổng cục Công nghiệp quốc phòng
|
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Quốc phòng tại địa
chỉ: dichvucong.mod.gov.vn
|
|
33
|
1.013535
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ
công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Quốc phòng (mức độ toàn
trình)
|
Quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
Tổng cục Công nghiệp quốc phòng
|
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Quốc phòng tại địa
chỉ: dichvucong.mod.gov.vn
|
|
34
|
1.013533
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc
nổ thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Quốc phòng (mức độ toàn trình)
|
Quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
Tổng cục Công nghiệp quốc phòng
|
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Quốc phòng tại địa
chỉ: dichvucong.mod.gov.vn
|
|
35
|
1.013530
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất
thuốc nổ thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Quốc phòng
|
Quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
Tổng cục Công nghiệp quốc phòng
|
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Quốc phòng tại địa
chỉ: dichvucong.mod.gov.vn
|
|
36
|
1.013558
|
Thủ tục cấp lại giấy phép cho cơ sở thiết kế, sản xuất, sửa chữa, bảo
dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và các (mức
độ toàn trình)
|
Quản lý vùng trời
|
Cục Tác chiến/Bộ Tổng Tham mưu
|
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Quốc phòng tại địa
chỉ: dichvucong.mod.gov.vn
|
|
37
|
1.013557
|
Thủ tục cấp đổi giấy phép cho cơ sở thiết kế, sản xuất, sửa chữa, bảo
dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và các trang bị,
thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay siêu nhẹ (mức độ
toàn trình
|
Quản lý vùng trời
|
Cục Tác chiến/Bộ Tổng Tham mưu
|
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Quốc phòng tại địa
chỉ: dichvucong.mod.gov.vn
|
|
38
|
1.013556
|
Thủ tục cấp phép cho cơ sở thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt
tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay
siêu nhẹ (mức độ toàn trình)
|
Quản lý vùng trời
|
Cục Tác chiến/Bộ Tổng Tham mưu
|
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Quốc phòng tại địa
chỉ: dichvucong.mod.gov.vn
|
|
39
|
1.013555
|
Thủ tục cấp giấy phép cho các cơ sở thiết kế, sản xuất, sửa chữa, bảo
dưỡng tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và các trang bị, thiết bị của
tàu bay không người lái, phương tiện bay siêu nhẹ (mức độ toàn trình)
|
Quản lý vùng trời
|
Cục Tác chiến/Bộ Tổng Tham mưu
|
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Quốc phòng tại địa
chỉ: dichvucong.mod.gov.vn
|
|
40
|
1.013285
|
Thủ tục đề nghị chấp thuận độ cao công trình (mức độ toàn trình)
|
Quản lý vùng trời
|
Cục Tác chiến/Bộ Tổng Tham mưu
|
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Quốc phòng tại địa
chỉ: dichvucong.mod.gov.vn
|
|
41
|
1.013281
|
Thủ tục mở bãi cất hạ cánh trên boong tàu (mức độ toàn trình)
|
Quản lý vùng trời
|
Cục Tác chiến/Bộ Tổng Tham mưu
|
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Quốc phòng tại địa
chỉ: dichvucong.mod.gov.vn
|
|
42
|
1.013280
|
Thủ tục đóng bãi cất, hạ cánh trên mặt đất, mặt nước, công trình nhân tạo
(mức độ toàn trình)
|
Quản lý vùng trời
|
Cục Tác chiến/Bộ Tổng Tham mưu
|
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Quốc phòng tại địa
chỉ: dichvucong.mod.gov.vn
|
|
43
|
1.013279
|
Thủ tục mở bãi cất, hạ cánh trên mặt đất, mặt nước, công trình nhân tạo
(mức độ toàn trình)
|
Quản lý vùng trời
|
Cục Tác chiến/Bộ Tổng Tham mưu
|
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Quốc phòng tại địa
chỉ: dichvucong.mod.gov.vn
|
|
44
|
1.013278
|
Thủ tục đóng sân bay chuyên dùng trên mặt đất, mặt nước (mức độ toàn
trình)
|
Quản lý vùng trời
|
Cục Tác chiến/Bộ Tổng Tham mưu
|
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Quốc phòng tại địa
chỉ: dichvucong.mod.gov.vn
|
|
45
|
1.013284
|
Thủ tục mở lại sân bay chuyên dùng (mức độ toàn trình)
|
Quản lý vùng trời
|
Cục Tác chiến/Bộ Tổng Tham mưu
|
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Quốc phòng tại địa
chỉ: dichvucong.mod.gov.vn
|
|
46
|
1.013283
|
Thủ tục đóng tạm thời sân bay chuyên dùng (mức độ toàn trình)
|
Quản lý vùng trời
|
Cục Tác chiến/Bộ Tổng Tham mưu
|
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Quốc phòng tại địa
chỉ: dichvucong.mod.gov.vn
|
|
47
|
1.013282
|
Thủ tục đóng bãi cất, hạ cánh trên boong tàu (mức độ toàn trình)
|
Quản lý vùng trời
|
Cục Tác chiến/Bộ Tổng Tham mưu
|
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Quốc phòng tại địa
chỉ: dichvucong.mod.gov.vn
|
|
48
|
1.013275
|
Thủ tục mở sân bay chuyên dùng trên mặt đất, mặt nước (mức độ toàn
trình)
|
Quản lý vùng trời
|
Cục Tác chiến/Bộ Tổng Tham mưu
|
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Quốc phòng tại địa
chỉ: dichvucong.mod.gov.vn
|
|
49
|
1.013273
|
Thủ tục sửa đổi phép bay đối với tàu bay không người lái và các phương
tiện bay siêu nhẹ (mức độ toàn trình)
|
Quản lý vùng trời
|
Cục Tác chiến/Bộ Tổng Tham mưu
|
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Quốc phòng tại địa
chỉ: dichvucong.mod.gov.vn
|
|
50
|
1.013272
|
Thủ tục cấp phép bay đối với tàu bay không người lái và các phương tiện
bay siêu nhẹ (mức độ toàn trình)
|
Quản lý vùng trời
|
Cục Tác chiến/Bộ Tổng Tham mưu
|
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Quốc phòng tại địa
chỉ: dichvucong.mod.gov.vn
|
|
51
|
1.013550
|
Thủ tục biên phòng điện tử trong cấp thị thực tại cửa khẩu biên giới đất
liền và cảng biển (mức độ một phần)
|
Quản lý biên giới
|
Biên phòng cửa khẩu cảng
|
Cổng Thông tin Biên phòng điện tử tại địa chỉ http:// thutucbienphong.gov.vn
hoặc Cổng Thông tin một cửa quốc gia tại địa chỉ https://www.vnsw.gov.vn
|
|
52
|
3.000420
|
Thủ tục in thiết lập trang, cổng thông tin điện tử trên Internet của Bộ
Quốc phòng (mức độ một phần)
|
Quản lý công nghệ thông tin
|
Cục Tuyên huấn/Tổng cục Chính trị
|
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Bộ Quốc phòng tại địa
chỉ: dichvucong.mod.gov.vn
|