|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3412/QĐ-UBND
|
Thanh Hóa, ngày 29 tháng 10 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC THAY THẾ LĨNH
VỰC QUẢN LÝ ĐẦU TƯ CÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH
THANH HÓA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
3494/QĐ-BTC ngày 15 tháng 10 năm 2025 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục
hành chính nội bộ được thay thế trong lĩnh vực quản lý đầu tư công thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài chính tại Tờ trình số 10918/TTr-STC ngày 22 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này 01 thủ tục hành chính nội bộ được thay thế lĩnh vực
Quản lý đầu tư công thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Thanh
Hóa (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ thủ tục hành chính nội bộ
tại số thứ tự 49 (Thẩm tra quyết toán dự án hoàn thành sử dụng vốn đầu tư công)
thuộc phần A (Danh mục thủ tục hành chính nội bộ) và Thủ tục 49 (Thẩm tra quyết
toán dự án hoàn thành sử dụng vốn đầu tư công) thuộc phần B (Nội dung cụ thể của
thủ tục hành chính nội bộ) tại Quyết định số 4152/QĐ-UBND ngày 17/10/2024 của
Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ
thống hành chính nhà nước lĩnh vực Tài chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của
UBND tỉnh Thanh Hóa.
Điều 3. Chánh
Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở; Trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch
UBND các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP (bản điện tử);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đầu Thanh Tùng
|
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC THAY THẾ LĨNH VỰC QUẢN LÝ
ĐẦU TƯ CÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số 3412/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Thanh Hóa)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
|
TT
|
Tên TTHC được thay thế
|
Tên TTHC thay thế
|
Tên văn bản quy định nội dung được thay thế
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan giải quyết
|
Số QĐ đã công bố TTHC được thay thế
|
|
1
|
Thẩm tra quyết toán dự án
hoàn thành sử dụng vốn đầu tư công
|
Thẩm tra quyết toán dự án
hoàn thành sử dụng vốn đầu tư công
|
- Nghị định số 254/2025/NĐ-CP
ngày 26 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ quy định về quản lý, thanh toán, quyết
toán dự án sử dụng vốn đầu tư công;
- Thông tư số 91/2025/TT-BTC
ngày 26 tháng 9 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định về hệ thống mẫu biểu sử dụng
trong công tác quyết toán.
|
Quản lý đầu tư công
|
- Sở Tài chính
- UBND cấp xã
|
Thủ tục số 49 kèm theo Quyết
định số 4152/QĐ-UBND ngày 17/10/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc
công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực
Tài chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của UBND tỉnh Thanh Hóa
|
PHẦN II.
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
Tên thủ tục:
Thẩm tra quyết toán dự án hoàn thành sử dụng vốn đầu tư công
1.Trình tự thực hiện
1.1. Thời gian thực hiện: Trong
giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần (trừ ngày nghỉ, ngày lễ, tết
theo quy định).
1.2. Địa điểm thực hiện:
- Sở Tài chính tỉnh Thanh Hóa
(01A15 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa).
- UBND cấp xã, tỉnh Thanh Hóa.
1.3. Trình tự thực hiện: Chủ đầu
tư gửi hồ sơ quyết toán dự án hoàn thành đến cơ quan chủ trì thẩm tra quyết
toán vốn đầu tư công dự án hoàn thành. Cơ quan chủ trì thẩm tra quyết toán lập
hồ sơ trình duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành để trình người có thẩm
quyền phê duyệt quyết toán sau khi đã thẩm tra xong quyết toán.
2. Cách thức thực hiện: Nộp
hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc văn bản điện tử qua Hệ thống quản
lý văn bản hồ sơ công việc.
3. Thành phần, số lượng hồ
sơ: Theo hướng dẫn tại Nghị định số 254/2025/NĐ-CP ngày 26/9/2025 của Chính
phủ và Thông tư số 91/2025/TT-BTC ngày 26/9/2025 của Bộ Tài chính.
- Chủ đầu tư gửi 01 bộ hồ sơ đến
người có thẩm quyền quyết định phê duyệt quyết toán và 01 bộ hồ sơ đến cơ quan
chủ trì thẩm tra quyết toán vốn đầu tư công dự án hoàn thành (theo quy định tại
Điều 33 Nghị định số 254/2025/NĐ-CP ngày 26/9/2025 của Chính phủ). Trường hợp
người có thẩm quyền quyết định phê duyệt quyết toán cũng là thủ trưởng của cơ
quan chủ trì thẩm tra phê duyệt quyết toán thì chỉ gửi 01 bộ hồ sơ đến cơ quan
chủ trì thẩm tra quyết toán. Hồ sơ là bản chính hoặc do chủ đầu tư sao y bản
chính hoặc bản được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật.
- Cơ quan chủ trì thẩm tra quyết
toán lập hồ sơ trình duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành để trình người
có thẩm quyền phê duyệt quyết toán sau khi đã thẩm tra xong quyết toán (theo
quy định tại Điều 44 Nghị định số 254/2025/NĐ-CP ngày 26/9/2025 của Chính phủ).
3.1. Đối với dự án đầu tư công
hoàn thành, hạng mục công trình hoàn thành, dự án đầu tư công dừng thực hiện
vĩnh viễn có khối lượng thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị:
a) Tờ trình đề nghị phê duyệt
quyết toán vốn đầu tư công dự án hoàn thành của chủ đầu tư. Trường hợp kiểm
toán độc lập thực hiện kiểm toán, tờ trình phải nêu rõ những nội dung thống nhất,
nội dung không thống nhất và lý do không thống nhất giữa chủ đầu tư và kiểm
toán độc lập. Trường hợp các cơ quan thực hiện chức năng thanh tra (sau đây gọi
là thanh tra), kiểm tra, Kiểm toán nhà nước, cơ quan pháp luật đã thực hiện
thanh tra, kiểm tra, kiểm toán, điều tra dự án, trong tờ trình chủ đầu tư phải
nêu rõ việc chấp hành các kiến nghị, kết luận của các cơ quan trên.
b) Biểu mẫu báo cáo quyết toán
theo quy định tại khoản 2 Điều 32 Nghị định số 254/2025/NĐ-CP ngày 26/9/2025 của
Chính phủ và Thông tư số 91/2025/TT- BTC ngày 26/9/2025 của Bộ Tài chính.
c) Các văn bản pháp lý có liên
quan.
d) Hồ sơ quyết toán chi phí của
toàn bộ dự án; trong đó, hồ sơ quyết toán của từng hợp đồng gồm các tài liệu: Hợp
đồng và các phụ lục hợp đồng bổ sung (nếu có); các biên bản nghiệm thu khối lượng
hoàn thành theo giai đoạn thanh toán; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành
toàn bộ hợp đồng; bảng tính giá trị quyết toán hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà
thầu (sau đây gọi là quyết toán A - B) theo mẫu 03.c/QT; biên bản thanh lý hợp
đồng đối với trường hợp đã đủ điều kiện thanh lý hợp đồng theo quy định của
pháp luật về hợp đồng; các tài liệu khác theo thỏa thuận trong hợp đồng liên
quan đến nội dung thẩm tra, phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành.
đ) Biên bản nghiệm thu đưa vào
sử dụng (nếu có).
e) Báo cáo kiểm toán của đơn vị
kiểm toán độc lập trong trường hợp thuê kiểm toán độc lập thực hiện kiểm toán.
g) Báo cáo kiểm toán hoặc thông
báo kết quả kiểm toán (sau đây gọi chung là báo cáo kiểm toán), kết luận thanh
tra, biên bản kiểm tra, quyết định xử lý vi phạm của các cơ quan Kiểm toán nhà
nước, thanh tra, kiểm tra trong trường hợp các cơ quan này thực hiện thanh tra,
kiểm tra, kiểm toán dự án; kết quả điều tra của các cơ quan pháp luật trong trường
hợp dự án có vi phạm pháp luật bị cơ quan pháp luật điều tra. Báo cáo của chủ đầu
tư kèm các tài liệu liên quan về tình hình chấp hành các kiến nghị của các cơ
quan nêu trên.
3.2. Đối với dự án quy hoạch, dự
án chuẩn bị đầu tư sử dụng vốn đầu tư công, dự án dừng thực hiện chưa có khối
lượng thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị:
a) Tờ trình đề nghị phê duyệt
quyết toán vốn đầu tư công dự án hoàn thành của chủ đầu tư. Trường hợp kiểm
toán độc lập thực hiện kiểm toán, văn bản phải nêu rõ những nội dung thống nhất,
nội dung không thống nhất và lý do không thống nhất giữa chủ đầu tư và kiểm
toán độc lập. Trường hợp các cơ quan thực hiện chức năng thanh tra, kiểm tra,
Kiểm toán nhà nước, cơ quan pháp luật đã thực hiện thanh tra, kiểm tra, kiểm
toán, điều tra dự án, trong văn bản chủ đầu tư phải nêu rõ việc chấp hành các
kiến nghị, kết luận của các cơ quan trên.
b) Biểu mẫu báo cáo quyết toán
theo quy định tại khoản 2 Điều 32 Nghị định số 254/2025/NĐ-CP ngày 26/9/2025 của
Chính phủ và Thông tư số 91/2025/TT- BTC ngày 26/9/2025 của Bộ Tài chính.
c) Các văn bản pháp lý có liên
quan.
d) Hồ sơ quyết toán chi phí của
toàn bộ dự án; trong đó, hồ sơ quyết toán của từng hợp đồng gồm các tài liệu: Hợp
đồng và các phụ lục bổ sung hợp đồng (nếu có), các biên bản nghiệm thu khối lượng
hoàn thành theo giai đoạn thanh toán (trừ trường hợp chưa có khối lượng thi
công xây dựng, lắp đặt thiết bị); văn bản phê duyệt điều chỉnh, bổ sung, phát
sinh, thay đổi (nếu có), biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng
(nếu có), quyết toán A - B theo Mẫu
số 03.c/QT (nếu có), biên bản thanh lý hợp đồng đối với trường hợp đã đủ điều
kiện thanh lý hợp đồng theo quy định của pháp luật về hợp đồng.
đ) Báo cáo kiểm toán của kiểm
toán độc lập trong trường hợp kiểm toán độc lập thực hiện kiểm toán.
3.3. Chủ đầu tư có trách nhiệm
xuất trình các tài liệu khác có liên quan để phục vụ công tác thẩm tra quyết
toán khi cơ quan chủ trì thẩm tra quyết toán đề nghị bằng văn bản.
3.4. Đối với dự án dừng thực hiện:
Người có thẩm quyền quyết định
phê duyệt đầu tư dự án ban hành văn bản cho phép dừng thực hiện dự án sau khi
có văn bản cho phép dừng chủ trương đầu tư dự án của cấp thẩm quyền quyết định
chủ trương đầu tư dự án (trừ dự án không phải quyết định chủ trương đầu tư theo
quy định tại khoản 6 45 Điều 19 của Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 ngày
29/11/2024 và khoản 6 Điều 7 Luật số 90/2025/QH15 ngày 25/6/2025 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công
tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập
khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công. Trên
cơ sở hồ sơ, tài liệu, khối lượng, số liệu thanh toán tại ngày có hiệu lực của
văn bản cho phép dừng thực hiện dự án, chủ đầu tư thực hiện lập quyết toán chi
phí đã thực hiện của dự án để gửi thẩm tra, phê duyệt quyết toán theo quy định
tại Nghị định này.
4. Thời hạn giải quyết
Thời gian tối đa quy định cụ thể
như sau:
|
Dự án
|
Quan trọng quốc gia
|
Nhóm A
|
Nhóm B
|
Nhóm C
|
|
Thời gian chủ đầu tư lập hồ
sơ quyết toán trình phê duyệt
|
09 tháng
|
09 tháng
|
06 tháng
|
04 tháng
|
|
Thời gian thẩm tra quyết toán
|
08 tháng
|
08 tháng
|
05 tháng
|
04 tháng
|
|
Thời gian phê duyệt quyết
toán
|
01 tháng
|
01 tháng
|
20 ngày
|
15 ngày
|
- Thời gian chủ đầu tư lập hồ
sơ quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành trình phê duyệt được tính từ ngày dự
án, công trình được ký biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao đưa vào khai
thác, sử dụng theo quy định của pháp luật hoặc ngày có hiệu lực của văn bản cho
phép dừng thực hiện dự án đến ngày chủ đầu tư nộp đầy đủ hồ sơ đến cơ quan chủ
trì thẩm tra quyết toán.
- Thời gian thẩm tra quyết toán
vốn đầu tư dự án hoàn thành được tính từ ngày cơ quan chủ trì thẩm tra quyết
toán nhận đủ hồ sơ quyết toán (theo quy định tại Điều 33 Nghị định số
254/2025/NĐ-CP ngày 26/9/2025 của Chính phủ) đến ngày trình người có thẩm quyền
phê duyệt quyết toán .
- Thời gian phê duyệt quyết
toán vốn đầu tư dự án hoàn thành được tính từ ngày người có thẩm quyền phê duyệt
quyết toán (theo quy định tại khoản 1 Điều 34 Nghị định này) nhận đủ hồ sơ
trình duyệt quyết toán (theo quy định tại khoản 1 Điều 44 Nghị định số
254/2025/NĐ-CP ngày 26/9/2025 của Chính phủ) đến ngày ban hành quyết định phê
duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành .
5. Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính : Tổ chức, cá nhân liên quan đến thẩm tra quyết toán dự án hoàn
thành sử dụng vốn đầu tư công.
6. Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính
6.1. Thẩm quyền phê duyệt quyết
toán vốn đầu tư công dự án hoàn thành:
a) Đối với dự án quan trọng quốc
gia và các dự án quan trọng khác do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư:
Người đứng đầu bộ, cơ quan
trung ương, tập đoàn, tổng công ty nhà nước, Chủ tịch UBND cấp tỉnh, Chủ tịch
UBND cấp xã phê duyệt quyết toán đối với dự án hoặc dự án thành phần, tiểu dự
án độc lập sử dụng vốn đầu tư công giao cơ quan, đơn vị mình quản lý.
Chủ đầu tư phê duyệt quyết toán
đối với dự án thành phần, tiểu dự án độc lập không sử dụng vốn đầu tư công.
b) Đối với các dự án khác: Người
có thẩm quyền quyết định phê duyệt dự án đầu tư là người có thẩm quyền phê duyệt
quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành hoặc ủy quyền phê duyệt quyết toán vốn đầu
tư dự án hoàn thành.
c) Trong và sau quá trình kiện
toàn tổ chức bộ máy chính quyền địa phương 02 cấp được thực hiện theo các trường
hợp sau:
Trường hợp dự án thuộc thẩm quyền
phê duyệt của Chủ tịch UBND cấp huyện bàn giao cho cấp tỉnh quản lý: Cơ quan,
đơn vị trực thuộc cấp tỉnh nhận bàn giao dự án sẽ kế thừa toàn bộ trách nhiệm của
cấp huyện đối với việc quyết toán dự án hoàn thành. Chủ tịch UBND cấp tỉnh chịu
trách nhiệm phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành.
Trường hợp dự án thuộc thẩm quyền
phê duyệt củ a Chủ tịch UBND cấp huyện bàn giao cho cấp xã quản lý: Cơ quan,
đơn vị trực thuộc cấp xã nhận bàn giao sẽ kế thừa toàn bộ trách nhiệm của cấp
huyện đối với việc quyết toán dự án hoàn thành. Chủ tịch UBND cấp xã chịu trách
nhiệm phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành.
d) Người có thẩm quyền quyết định
phê duyệt quyết toán quy định tại điểm b, điểm c mục 6.1 ở trên, được phân cấp
hoặc ủy quyền phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành theo quy định của
pháp luật về xây dựng, pháp luật về tổ chức chính phủ, pháp luật về tổ chức
chính quyền địa phương.
6.2. Cơ quan chủ trì thẩm tra
quyết toán vốn đầu tư công dự án hoàn thành:
a) Đối với các dự án sử dụng vốn
đầu tư công thuộc ngân sách do UBND cấp tỉnh quản lý: Sở Tài chính chủ trì tổ
chức thẩm tra.
b) Đối với dự án sử dụng vốn đầu
tư công thuộc ngân sách do UBND cấp xã quản lý: Đối với cấp xã có tổ chức
phòng, Chủ tịch UBND cấp xã giao phòng chuyên môn có chức năng về tài chính chủ
trì tổ chức thẩm tra; đối với cấp xã không tổ chức phòng, Chủ tịch UBND xã sử dụng
công chức chuyên môn thuộc quyền quản lý để thẩm tra.
c) Đối với các dự án khác: Người
có thẩm quyền phê duyệt quyết toán giao cho đơn vị có chức năng thuộc quyền quản
lý chủ trì tổ chức thẩm tra quyết toán trước khi phê duyệt.
d) Trường hợp cần thiết, cơ
quan được giao nhiệm vụ chủ trì thẩm tra quyết toán báo cáo người có thẩm quyền
phê duyệt quyết toán quyết định thành lập Tổ thẩm tra quyết toán để thực hiện
thẩm tra quyết toán trước khi trình phê duyệt quyết toán. Thành phần của Tổ thẩm
tra quyết toán gồm đại diện có thẩm quyền của các đơn vị, cơ quan có liên quan.
Nhiệm vụ của thành viên Tổ thẩm tra quyết toán do người có thẩm quyền thành lập
Tổ quyết định.
7. Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Báo cáo kết quả thẩm tra quyết toán vốn đầu tư công dự án hoàn
thành, Quyết định phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành.
8. Phí, lệ phí: Không
quy định.
Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết
toán thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 45 Nghị định số 254/2025/NĐ-CP
ngày 26/9/2025 của Chính phủ quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán dự án
sử dụng vốn đầu tư công.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Theo quy định tại Điều 33 Nghị định số 254/2025/NĐ-CP ngày 26/9/2025 của Chính
phủ quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán dự án sử dụng vốn đầu tư công
và Thông tư số 91/2025/TT-BTC ngày 26/9/2025 của Bộ Tài chính quy định về hệ thống
mẫu biểu sử dụng trong công tác quyết toán.
10. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính: Không có quy định.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính
- Nghị định số 254/2025/NĐ-CP
ngày 26/9/2025 của Chính phủ quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán dự án
sử dụng vốn đầu tư công;
- Thông tư số 91/2025/TT-BTC
ngày 26/9/2025 của Bộ Tài chính quy định về hệ thống mẫu biểu sử dụng trong
công tác quyết toán .
|
|
Mẫu số 01/QTDA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 91/2025/TT-BTC ngày 26 tháng 9 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
|
CHỦ ĐẦU TƯ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:........./BC-THQTDA
|
...,
ngày ... tháng ... năm ...
|
BÁO
CÁO
Tổng
hợp quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành
- Tên dự án:...; Giá trị tổng mức
đầu tư được phê duyệt hoặc điều chỉnh lần cuối:... đồng.
- Tên dự án thành phần, tiểu dự
án độc lập (nếu có): ...; Giá trị tổng mức đầu tư được phê duyệt hoặc điều chỉnh
lần cuối: ... đồng.
- Tên công trình, hạng mục công
trình độc lập (nếu có): ...; Giá trị dự toán được phê duyệt hoặc điều chỉnh lần
cuối ... đồng.
- Chủ đầu tư: ...
I. Vốn đầu tư:
Đơn
vị tính: đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Tổng mức đầu tư (của dự án, dự án thành phần, tiểu dự án độc lập)
hoặc dự toán (công trình, hạng mục công trình độc lập) được phê
duyệt hoặc điều chỉnh lần cuối
|
Vốn kế hoạch được giao
|
Vốn đã giải ngân
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
1
|
Vốn đầu tư công
|
|
|
|
|
1.1
|
Vốn ngân sách nhà nước
|
|
|
|
|
|
- Vốn ngân sách trung ương
(ghi chi tiết vốn)
+ Vốn ...
+ Vốn ...
- Vốn ngân sách địa phương
(ghi chi tiết vốn)
+ Vốn ...
+ Vốn ...
|
|
|
|
|
1.2
|
Vốn từ nguồn thu hợp
pháp khác
|
|
|
|
|
2
|
Vốn khác (nếu có):
|
|
|
|
|
2.1
|
Vốn ...
|
|
|
|
|
2.2
|
Vốn ...
|
|
|
|
II. Chi phí đầu tư:
Đơn vị: đồng
|
Số TT
|
Nội dung chi phí
|
Tổng mức đầu tư (của dự án, dự án thành phần, tiểu dự án độc lập) hoặc
dự toán (công trình, hạng mục công trình độc lập) được phê duyệt
hoặc điều chỉnh lần cuối
|
Giá trị đề nghị quyết toán
|
Giá trị đề nghị quyết toán tăng (+), giảm (-) so với tổng mức đầu tư
(của dự án, dự án thành phần, tiểu dự án độc lập) hoặc dự toán (công trình, hạng
mục công trình độc lập) được phê duyệt hoặc điều chỉnh lần cuối
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5 = 4-3
|
|
|
Tổng số
|
|
|
|
|
1
|
Bồi thường, hỗ trợ, tái định
cư
|
|
|
|
|
2
|
Xây dựng
|
|
|
|
|
3
|
Thiết bị
|
|
|
|
|
4
|
Quản lý dự án
|
|
|
|
|
5
|
Tư vấn
|
|
|
|
|
6
|
Chi phí khác
|
|
|
|
|
7
|
Dự phòng
|
|
|
|
III. Chi phí đầu tư được
phép không tính vào giá trị tài sản: .........đồng; trong đó:
1. Chi phí thiệt hại do các
nguyên nhân bất khả kháng: .........đồng.
2. Chi phí không tạo nên tài sản:
.........đồng.
IV. Giá trị tài sản hình
thành là kết quả của quá trình thực hiện dự án: ..........đồng
1. Giá trị thực tế: ........đồng.
2. Giá trị quy đổi (nếu có): :
........đồng.
V. Thuyết minh báo cáo quyết
toán:
1. Tình hình thực hiện dự án:
- Thuận lợi, khó khăn:
- Những thay đổi nội dung của dự
án so với quyết định đầu tư được phê duyệt:
+ Quy mô, kết cấu công trình,
hình thức quản lý dự án, thay đổi chủ đầu tư, đấu thầu, vốn đầu tư, tổng mức đầu
tư.
+ Thiết kế kỹ thuật, dự toán được
phê duyệt.
+ Các nội dung chi phí đã thực
hiện.
+ Thay đổi khác (nếu có).
2. Nhận xét, đánh giá thực hiện
dự án:
- Chấp hành trình tự thủ tục quản
lý dự án theo quy định tại pháp luật ngân sách nhà nước, đầu tư công, xây dựng,
đấu thầu và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan đến thực hiện dự
án.
- Công tác quản lý vốn, tài sản
trong quá trình đầu tư.
3. Kiến nghị để giải quyết các
vướng mắc, tồn tại của dự án (nếu có):
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
CHỦ ĐẦU TƯ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
|
|
|
Mẫu số 02/QTDA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 91/2025/TT-BTC ngày 26 tháng 9 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
|
CHỦ ĐẦU TƯ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
DANH
MỤC VĂN BẢN
|
Số TT
|
Tên văn bản
|
Số, ngày, tháng, năm ban hành
|
Cơ quan ban hành
|
Ghi chú
|
|
I
1
2
3
...
|
Các văn bản pháp l ý
...
...
...
...
|
|
|
|
|
II
1
2
3
...
|
Hợp đồng, phụ lục hợp đồng
(nếu có), hợp đồng bổ sung (nếu có)
...
...
...
...
|
|
|
|
|
III
1
2
3
...
|
Kết luận của các cơ quan
Thanh tra, Kiểm toán nhà nước, Kiểm tra, kết quả điều tra của các cơ
quan pháp luật (Trường hợp không có thì phải ghi cụ thể là “không
có”)
...
...
...
...
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
....., ngày ..... tháng ..... năm ......
CHỦ ĐẦU TƯ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
|
Ghi chú: Trường hợp
dự án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho thực hiện theo cơ chế đặc thù
(như: Chương trình mục tiêu quốc gia, dự án khẩn cấp, dự án đặc biệt....) thì
văn bản pháp lý và hồ sơ tài liệu liên quan được ghi theo các quy định cơ chế đặc
thù được cấp có thẩm quyền ban hành.
|
|
Mẫu số 03/QTDA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 91/2025/TT-BTC ngày 26 tháng 9 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
|
CHỦ ĐẦU TƯ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
BẢNG
ĐỐI CHIẾU SỐ LIỆU
Tên dự án: ...
Mã dự án: ...
Tên công trình, hạng mục công
trình độc lập: ... (trường hợp quyết toán công trình, hạng mục công trình độc lập).
Chủ đầu tư: ...
Cơ quan thanh toán: ...
I. Tình hình giải ngân:
Đơn vị: đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Số liệu của chủ đầu tư
|
Số liệu của cơ quan thanh toán
|
Chênh lệch
|
Ghi chú
|
|
Vốn kế hoạch
|
Số vốn đã giải ngân
|
Vốn kế hoạch
|
Số vốn đã giải ngân
|
|
Tổng số
|
Thanh toán khối lượng hoàn thành
|
Tạm ứng
|
Tổng số
|
Thanh toán khối lượng hoàn thành
|
Tạm ứng
|
|
1
|
2
|
3
|
4=5+6
|
5
|
6
|
7
|
8=9+10
|
9
|
10
|
11=8-4
|
12
|
|
1
|
Luỹ kế từ khởi công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vốn....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vốn....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi tiết theo năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Năm ...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vốn....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vốn....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Năm ...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vốn....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Vốn....
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. Nhận xét, giải thích
nguyên nhân chênh lệch, kiến nghị của cơ quan thanh toán:
1. Nhận xét về việc chấp hành
các quy định của nhà nước liên quan đến giải ngân, quyết toán: ...
2. Giải thích nguyên nhân chênh
lệch số liệu (nếu có): ...
3. Kiến nghị: ...
|
Ngày ... tháng ... năm....
CHỦ ĐẦU TƯ
Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
|
Ngày ... tháng ... năm ...
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THANH TOÁN
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
|
Ghi chú: Đối
chiếu chi tiết vốn đã giải ngân đến ngày khóa sổ để lập báo cáo quyết toán của
dự án. Trường hợp dự án có nhiều cơ quan thanh toán, chủ đầu tư có trách nhiệm
đối chiếu số liệu với từng cơ quan để tổng hợp báo cáo quyết toán của dự án.
13
|
|
Mẫu số 04/QTDA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 91/2025/TT-BTC ngày 26 tháng 9 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
|
CHỦ ĐẦU TƯ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
CHI
TIẾT CHI PHÍ ĐẦU TƯ ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN
Đơn
vị: đồng
|
Số TT
|
Nội dung chi phí
|
Tổng mức đầu tư (của dự án, dự án thành phần, tiểu dự án độc lập)
được phê duyệt hoặc điều chỉnh lần cuối
|
Tổng dự toán (dự toán công trình, hạng mục công trình độc lập) được
phê duyệt hoặc điều chỉnh lần cuối
|
Giá trị đề nghị quyết toán
|
Nguyên nhân tăng, giảm
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
Tổng số
|
|
|
|
|
|
I
|
Bồi thường, hỗ trợ, tái định
cư
|
|
|
|
|
|
1
|
...
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Xây dựng
|
|
|
|
|
|
1
|
...
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Thiết bị
|
|
|
|
|
|
1
|
...
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Quản l ý dự án
|
|
|
|
|
|
V
|
Tư vấn
|
|
|
|
|
|
1
|
...
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
VI
|
Chi phí khác
|
|
|
|
|
|
1
|
...
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
VII
|
Dự phòng
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
....., ngày ..... tháng ..... năm ......
CHỦ ĐẦU TƯ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
|
Ghi chú: Tại cột
6 chủ đầu tư căn cứ các quy định của pháp luật về đầu tư công, xây dựng, đấu thầu,
thanh tra, kiểm toán và các quy định khác của pháp luật liên quan đến thực hiện
dự án để ghi rõ nguyên nhân tăng, giảm của cột 5 so với cột 3, 4 (chủ đầu tư
ghi trực tiếp vào mẫu biểu hoặc lập thành Phụ lục riêng để ghi nội dung này).
|
|
Mẫu số 05/QTDA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 91/2025/TT-BTC ngày 26 tháng 9 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
|
CHỦ ĐẦU TƯ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
CHI
TIẾT TÀI SẢN HÌNH THÀNH LÀ KẾT QUẢ CỦA QUÁ TRÌNH
THỰC HIỆN DỰ ÁN
|
Số TT
|
Tên và ký hiệu tài sản; quy mô, công suất (riêng đối với thiết bị
ghi rõ thêm chủng loại , xuất xứ, năm sản xuất)
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Giá đơn vị (đồng)
|
Tổng nguyên Giá (đồng)
|
Ngày đưa tài sản vào sử dụng
|
Loại vốn đầu tư hình thành tài sản
|
Đơn vị tiếp nhận sử dụng (nếu có)
|
|
1
2
...
|
...
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
....., ngày ..... tháng ..... năm ......
CHỦ ĐẦU TƯ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
|
|
|
Mẫu số 06/QTDA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 91/2025/TT-BTC ngày 26 tháng 9 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
|
CHỦ ĐẦU TƯ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
CHI
TIẾT VẬT TƯ, VẬT LIỆU, THIẾT BỊ TỒN ĐỌNG
|
Số TT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Giá đơn vị (đồng)
|
Giá trị còn lại (đồng)
|
Đơn vị tiếp nhận hoặc xử lý theo quy định (nếu có)
|
|
I
|
Vật tư, vật liệu, thiết bị
tồn đọng giao cho đơn vị tiếp nhận
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Vật tư, vật liệu, thiết bị
tồn đọng xử lý theo quy định
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
....., ngày ..... tháng ..... năm ......
CHỦ ĐẦU TƯ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
|
Ghi chú: Trường
hợp không có nội dung phát sinh thì ghi cụ thể “không có” vào biểu.
|
|
Mẫu số 07/QTDA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 91/2025/TT-BTC ngày 26 tháng 9 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
|
CHỦ ĐẦU TƯ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
TÌNH
HÌNH CÔNG NỢ CỦA DỰ ÁN
Đơn
vị: đồng
|
Số TT
|
Tên cá nhân, đơn vị thực hiện
|
Nội dung công việc, hợp đồng thực hiện
|
Giá trị đề nghị quyết toán
|
Vốn đã giải ngân
|
Công nợ đến ngày khoá sổ lập báo cáo quyết toán
|
Ghi chú
|
|
Phải thu
|
Phải trả
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6 = 5-4
|
7 = 4-5
|
8
|
|
1
|
Nguyễn Văn A
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Công ty B
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
....
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
....., ngày ..... tháng ..... năm ......
CHỦ ĐẦU TƯ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
|
Ghi chú:
- Trường hợp không có nội
dung phát sinh thì ghi cụ thể “không có” vào biểu.
- Xác định rõ khoản phải
thu, phải trả cụ thể của từng cá nhân, tổ chức.
- Cột 3: Trường hợp không có
hợp đồng thì ghi nội dung công việc; trường hợp có hợp đồng thì ghi số và ngày,
tháng, năm của hợp đồng.
|
|
Mẫu số 08/QTDA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 91/2025/TT-BTC ngày 26 tháng 9 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
|
CHỦ ĐẦU TƯ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:........./BC-THQTDA
|
..., ngày ... tháng ... năm ...
|
BÁO
CÁO
Quyết
toán vốn đầu tư dự án hoàn thành
Dự
án:...
(Dùng
cho dự án quy hoạch, dự án chuẩn bị đầu tư sử dụng vốn đầu tư công, dự án dừng
thực hiện chưa có khối lượng thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị)
I. Văn bản pháp lý:
|
Số TT
|
Tên văn bản
|
Số, ngày, tháng, năm ban hành
|
Tên cơ quan ban hành
|
|
I
|
Hồ sơ pháp l ý
|
|
|
|
1
|
Quyết định phê duyệt dự án, dự
toán
|
|
|
|
2
|
Chủ trương lập quy hoạch hoặc
chuẩn bị đầu tư dự án
|
|
|
|
3
|
Văn bản phê duyệt đề cương (đối
với dự án quy hoạch)
|
|
|
|
4
|
Văn bản phê duyệt dự toán chi
phí
|
|
|
|
5
|
Văn bản phê duyệt dự án quy
hoạch hoặc dự án chuẩn bị đầu tư
|
|
|
|
6
|
Văn bản cho phép dừng thực hiện
|
|
|
|
7
|
Các văn bản khác có liên quan
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
II
|
Hợp đồng, phụ lục hợp đồng
(nếu có)
|
|
|
|
1
|
...
|
|
|
|
...
|
...
|
|
|
|
III
|
Kết luận của cơ quan Thanh
tra, Kiểm toán nhà nước, Kiểm tra, kết quả điều tra của các cơ quan
pháp luật (trường hợp không có thì phải ghi cụ thể là “không có”)
|
|
|
|
1
|
...
|
|
|
|
...
|
...
|
|
|
II. Thực hiện đầu tư
1. Vốn đầu tư:
Đơn
vị tính: đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Tổng mức đầu tư (của dự án, dự án thành phần, tiểu dự án độc lập) hoặc
dự toán (công trình, hạng mục công trình độc lập) được phê duyệt hoặc điều chỉnh
lần cuối
|
Vốn kế hoạch được giao
|
Vốn đã giải ngân
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
|
1
|
Vốn đầu tư công
|
|
|
|
|
1.1
|
Vốn ngân sách nhà nước
|
|
|
|
|
|
- Vốn ngân sách trung ương
(ghi chi tiết vốn)
+ Vốn ...
+ Vốn ...
- Vốn ngân sách địa phương
|
|
|
|
|
1.2
|
Vốn từ nguồn thu hợp
pháp khác
|
|
|
|
|
2
|
Vốn khác (nếu có)
|
|
|
|
|
2.1
|
Vốn...
|
|
|
|
|
2.2
|
Vốn...
|
|
|
|
2. Chi phí đầu tư:
Đơn
vị: đồng
|
Số TT
|
Nội dung chi phí
|
Tổng mức đầu tư (của dự án, dự án thành phần, tiểu dự án độc lập) hoặc
dự toán (công trình, hạng mục công trình độc lập) được phê duyệt hoặc điều chỉnh
lần cuối
|
Giá trị đề nghị quyết toán
|
Giá trị đề nghị quyết toán tăng (+), giảm (-) so với tổng mức đầu tư
(của dự án, dự án thành phần, tiểu dự án độc lập), dự toán (công
trình, hạng mục công trình độc lập) được phê duyệt phê hoặc điều chỉnh lần cuối
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5 = 4-3
|
|
|
Tổng số
|
|
|
|
|
1
|
Bồi thường, hỗ trợ và tái định
cư
|
|
|
|
|
2
|
Xây dựng
|
|
|
|
|
3
|
Thiết bị
|
|
|
|
|
4
|
Quản lý dự án
|
|
|
|
|
5
|
Tư vấn
|
|
|
|
|
6
|
Chi phí khác
|
|
|
|
|
7
|
Dự phòng
|
|
|
|
3. Chi phí đầu tư không tính
vào giá trị tài sản: .........đồng; trong đó:
3.1. Chi phí thiệt hại do các
nguyên nhân bất khả kháng: .........đồng
3.2. Chi phí không tạo nên tài
sản: .........đồng
4. Giá trị tài sản hình thành
là kết quả của quá trình thực hiện dự án: ..........đồng
4.1. Giá trị thực tế: ........đồng.
4.2. Giá trị quy đổi (nếu có):
: ........đồng.
5. Các nội dung khác: (nếu có).
III. Thuyết minh báo cáo quyết
toán:
1. Tình hình thực hiện dự án:
- Thuận lợi, khó khăn:
- Những thay đổi nội dung của dự
án so với quyết định đầu tư được phê duyệt:
+ Quy mô, kết cấu công trình,
hình thức quản lý dự án, thay đổi chủ đầu tư, đấu thầu, vốn đầu tư, tổng mức đầu
tư.
+ Thiết kế kỹ thuật, dự toán được
phê duyệt.
+ Các nội dung chi phí đã thực
hiện.
+ Thay đổi khác (nếu có).
2. Nhận xét, đánh giá thực hiện
dự án:
- Chấp hành trình tự thủ tục quản
lý dự án theo quy định tại pháp luật Ngân sách nhà nước, Đầu tư công, Xây dựng,
Đấu thầu và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan đến thực hiện dự
án.
- Công tác quản lý vốn, tài sản
trong quá trình đầu tư.
3. Kiến nghị để giải quyết các
vướng mắc, tồn tại của dự án (nếu có):
|
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
....., ngày ..... tháng ..... năm ......
CHỦ ĐẦU TƯ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
|
Ghi chú: Trường hợp
dự án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho thực hiện theo cơ chế đặc thù
(như: Chương trình mục tiêu quốc gia, dự án khẩn cấp, dự án đặc biệt....) thì
văn bản pháp lý và hồ sơ tài liệu liên quan được ghi theo các quy định cơ chế đặc
thù được cấp có thẩm quyền ban hành.
|
|
Mẫu số 09/QTDA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 91/2025/TT-BTC ngày 26 tháng 9 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
|
ĐƠN VỊ TỔNG HỢP
BÁO CÁO
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: .../BC-QTDA
|
...,
ngày ... tháng ... năm ...
|
BÁO
CÁO
Kết
quả phê duyệt tổng quyết toán vốn đầu tư dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm
A hoàn thành
Kính
gửi: Thủ tướng Chính phủ.
Tên dự án: ...
Quyết định phê duyệt dự án: số
... ngày ... tháng ... năm ... của ...
Quy mô công trình chính: ...
Thời gian khởi công - hoàn
thành công trình chính: ... - ...
Tổng mức đầu tư được phê duyệt
theo Quyết định số ... ngày ...tháng ...năm ...của ...là: ...
Tổng mức đầu tư điều chỉnh theo
Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm ... của ... là: ...
Đơn vị tổng hợp báo cáo (bộ, cơ
quan trung ương và địa phương giao quản lý dự án thành phần chính hoặc làm đầu
mối tổng hợp dự án): ...
Đơn vị phê duyệt quyết toán các
dự án thành phần, tiểu dự án, gồm: ...
Kết quả phê duyệt quyết toán
toàn bộ dự án:
Đơn
vị: triệu đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Chủ đầu tư
|
Tổng mức đầu tư được phê duyệt hoặc điều chỉnh lần cuối của dự án
|
Giá trị quyết toán do chủ đầu tư đề nghị
|
Số vốn đã giải ngân
|
Quyết định phê duyệt quyết toán
|
Ghi chú
|
|
Số, ngày, tháng, năm
|
Giá trị được phê duyệt
|
Người ký, chức vụ
|
|
|
Tổng số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dự án chính
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- ...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- ...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Dự án thành phần, tiểu dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- ...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- ...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Dự án thành phần, tiểu dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- ...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- ...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nơi nhận:
(Ghi theo quy định tại khoản
1 Điều 31 Nghị định số
254/2025/NĐ-CP ngày 26/9/2025 của Chính phủ)
|
|
Mẫu số 10/QTDA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 91/2025/TT-BTC ngày 26 tháng 9 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
|
CƠ QUAN PHÊ DUYỆT
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: .../QĐ-...
|
...,
ngày ... tháng ... năm ...
|
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc phê duyệt quyết toán vốn đầu tư (của dự án, dự án thành phần, tiểu dự án độc
lập, công trình, hạng mục công trình độc lập) hoàn thành
THẨM
QUYỀN BAN HÀNH
Căn cứ: ...
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quyết toán
vốn đầu tư (của dự án, dự án thành phần, tiểu dự án độc lập, công trình, hạng mục
công trình độc lập) hoàn thành
- Tên dự án: ...
- Tên dự án thành phần, tiểu dự
án độc lập, công trình, hạng mục công trình độc lập hoàn thành (nếu có): ...
- Chủ đầu tư: ...
- Địa điểm xây dựng: ...
- Thời gian (ngày, tháng, năm)
khởi công, hoàn thành (thực tế): ... - ...
Điều 2. Kết quả đầu tư
1. Chi phí đầu tư:
Đơn
vị tính: đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Tổng mức đầu tư (của dự án, dự án thành phần, tiểu dự án độc lập) hoặc
dự toán (công trình, hạng mục công trình độc lập) hoặc chi phí bồi thường, hỗ
trợ, tái định cư được phê duyệt hoặc điều chỉnh lần cuối
|
Giá trị quyết toán được phê duyệt
|
|
|
Tổng số
|
|
|
|
1
|
Bồi thường, hỗ trợ, tái định
cư
|
|
|
|
2
|
Xây dựng
|
|
|
|
3
|
Thiết bị
|
|
|
|
4
|
Quản lý dự án
|
|
|
|
5
|
Tư vấn
|
|
|
|
6
|
Chi phí khác
|
|
|
|
7
|
Dự phòng
|
|
|
2. Vốn đầu tư:
Đơn
vị tính: đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Tổng mức đầu tư (của dự án, dự án thành phần, tiểu dự án độc lập) hoặc
dự toán (công trình, hạng mục công trình độc lập) được phê duyệt hoặc
điều chỉnh lần cuối
|
Giá trị quyết toán được phê duyệt
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
|
Tổng số
|
|
|
|
1
|
Vốn đầu tư công
|
|
|
|
1.1
|
Vốn Ngân sách nhà nước
|
|
|
|
|
- Vốn ngân sách trung ương
(ghi chi tiết vốn)
+ Vốn ...
+ Vốn ...
- Vốn ngân sách địa phương
|
|
|
|
1.2
|
Vốn từ nguồn thu hợp
pháp khác
|
|
|
|
2
|
Vốn khác (nếu có)
|
|
|
|
2.1
|
Vốn...
|
|
|
|
2.2
|
Vốn...
|
|
|
3. Chi phí đầu tư được phép
không tính vào giá trị tài sản:........đồng; trong đó:
3.1. Chi phí thiệt hại do các
nguyên nhân bất khả kháng: ........đồng.
3.2. Chi phí không tạo nên tài
sản: ........đồng.
4. Giá trị tài sản hình thành
là kết quả của quá trình thực hiện dự án: .........đồng.
4.1. Giá trị thực tế: ........đồng.
4.2. Giá trị quy đổi (nếu có):
: ........đồng.
5. Giá trị vật tư, vật liệu,
thiết bị tồn đọng (nếu có): ........đồng.
Điều 3. Trách nhiệm của chủ
đầu tư và các đơn vị liên quan
1. Trách nhiệm của chủ đầu tư
1.1. Được phép tất toán chi phí
và vốn đầu tư là:
Đơn
vị tính: đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Số tiền
|
Ghi chú
|
|
|
Tổng số
|
|
|
|
1
|
Vốn đầu tư công
|
|
|
|
1.1
|
Vốn Ngân sách nhà nước
|
|
|
|
|
- Vốn ngân sách trung ương
(ghi chi tiết vốn)
+ Vốn ...
+ Vốn ...
- Vốn ngân sách địa phương
|
|
|
|
1.2
|
Vốn từ nguồn thu hợp
pháp khác
|
|
|
|
2
|
Vốn khác (nếu có)
|
|
|
|
2.1
|
Vốn ...
|
|
|
|
2.2
|
Vốn ...
|
|
|
1.2. Các khoản công nợ tính đến
ngày ... tháng ... năm ...:
- Tổng nợ phải thu: ... đồng.
- Tổng nợ phải trả: ... đồng.
Các khoản phải thu, phải trả của
từng đơn vị, cá nhân được chi tiết tại phụ lục số ... kèm theo (nếu có).
2. Trách nhiệm của các đơn vị
liên quan (nếu có)
3. Các nghiệp vụ khác (nếu có).
Điều 4: Trách nhiệm thi hành
|
Nơi nhận:
(Ghi theo quy định tại Khoản
3 Điều 44 Nghị định số 254/2025/NĐ-CP ngày 26/9/2025 của Chính phủ)
|
NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT QUYẾT TOÁN
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
|
|
|
Mẫu số 12/QTDA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 91/2025/TT-BTC ngày 26 tháng 9 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
|
CƠ QUAN CHỦ TRÌ
THẨM TRA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
PHIẾU
GIAO NHẬN
Hồ
sơ quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành
Đại diện bên giao (người được
Chủ đầu tư/Ban Quản lý dự án giao nhiệm vụ): …
Đại diện bên nhận (người được
cơ quan chủ trì thẩm tra giao nhiệm vụ): .......
Tên dự án: …
Mã dự án: …
Dự án thành phần, tiểu dự án,
công trình, hạng mục công trình (nếu có):…
Tổng mức đầu tư, dự toán (công
trình, hạng mục công trình) được phê duyệt: …
Thời gian khởi công: …
Thời gian hoàn thành: …
|
Số TT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
|
I
|
Hồ sơ đã nộp:
|
|
|
|
1
|
Văn bản đề nghị phê duyệt quyết
toán vốn đầu tư dự án hoàn thành của chủ đầu tư ngày … tháng … năm …
|
|
|
|
2
|
Báo cáo quyết toán vốn đầu tư
dự án hoàn thành lập ngày....tháng....năm....., gồm … mẫu biểu báo cáo theo
quy định.
|
|
|
|
3
|
Các văn bản pháp lý có liên
quan theo Mẫu số 02/QTDA (ghi rõ số/ký hiệu nếu để rời, ghi tổng số nếu
đóng quyển).
|
|
|
|
4
|
- Tập các hợp đồng: (ghi
rõ số/ký hiệu nếu để rời, ghi tổng số nếu đóng quyển).
- Biên bản thanh lý hợp đồng (nếu
có): ghi rõ của hợp đồng nào?.
|
|
|
|
5
|
Biên bản nghiệm thu hoàn
thành bộ phận công trình, giai đoạn thi công xây dựng công trình, nghiệm thu
lắp đặt thiết bị (ghi rõ số/ký hiệu nếu để rời, ghi tổng số nếu đóng quyển),
Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (nếu có)
|
|
|
|
6
|
Quyết toán A-B, gồm có:
-…
|
|
|
|
7
|
- Báo cáo kết quả kiểm toán độc
lập (nếu có).
- Ý kiến của chủ đầu tư về
báo cáo kiểm toán độc lập.
|
|
|
|
8
|
- Kết luận thanh tra, biên bản
kiểm tra, điều tra của cơ quan có thẩm quyền, Báo cáo kiểm toán của Kiểm toán
nhà nước (Trường hợp không có đề nghị ghi rõ).
- Báo cáo tình hình chấp hành
kết luận thanh tra, kiểm tra, điều tra, kiểm toán (nêu trên).
|
|
|
|
II
|
Hồ sơ còn thiếu:
|
|
|
|
1
|
....
|
|
|
|
III
|
Hồ sơ đề nghị bổ sung:
|
|
|
|
1
|
....
|
|
|
|
Thời hạn hoàn chỉnh hồ sơ nộp
trước ngày … tháng … năm ...
|
|
Trong quá trình thẩm tra
quyết toán, trường hợp phát hiện thiếu hồ sơ hoặc cần bổ sung hồ sơ, cơ quan
chủ trì thẩm tra quyết toán có văn bản yêu cầu chủ đầu tư bổ sung. Chủ đầu tư
có trách nhiệm bổ sung hồ sơ theo yêu cầu. Thời gian thẩm tra quyết toán được
tính từ khi nhận đầy đủ hồ sơ theo yêu cầu.
|
Hai bên thống nhất lập phiếu
giao nhận hồ sơ quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành với các nội dung trên
đây./.
|
...., ngày ....tháng.... năm.....
BÊN NHẬN HỒ SƠ
(Ký, ghi đầy đủ họ tên)
|
...., ngày ....tháng.... năm....
BÊN GIAO HỒ SƠ
(Ký, ghi đầy đủ họ tên)
|