|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1319/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đồng Nai
|
|
Người ký:
|
Lê Trường Sơn
|
|
Ngày ban hành:
|
16/09/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1319/QĐ-UBND
|
Đồng
Nai, ngày 16 tháng 9 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ,
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THAY THẾ LĨNH VỰC
ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
CHỦ
TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật
Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ
Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát
thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Căn cứ
Quyết định số 1181/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng
Nai về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của
ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;
Theo đề
nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 250/TTr-SoNNMT
ngày 11 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ, quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính ban hành mới, thay thế lĩnh vực Đất
đai thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa
bàn tỉnh Đồng Nai (Phụ lục quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ
tục hành chính kèm theo), cụ thể:
1. Cấp tỉnh
Thay thế:
29 quy trình giải quyết thủ tục hành chính đã được UBND tỉnh ban hành tại Quyết
định số 359/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2025 về việc phê duyệt quy trình nội bộ,
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đất đai thuộc thẩm quyền
giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
2. Cấp xã
- Ban
hành mới: 01 quy trình giải quyết thủ tục hành chính.
- Thay thế:
14 quy trình giải quyết thủ tục hành chính đã được UBND tỉnh ban hành tại Quyết
định số 359/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2025 về việc phê duyệt quy trình nội bộ,
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đất đai thuộc thẩm quyền
giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế
các quy trình giải quyết thủ tục hành chính có mã số: 1.012756, 1.012766,
1.012793, 1.012781, 1.012782, 1.012783, 1.012784, 1.012786, 1.012790, 1.012791,
1.012785, 1.012787, 1.012789, 1.013823, 1.013825, 1.013826, 1.013827, 1.013831,
1.013833, 1.013977, 1.013980, 1.013988, 1.013992, 1.013993, 1.013994, 1.013945,
1.013946, 1.013995, 1.013947 lĩnh vực đất đai cấp tỉnh; các quy trình giải quyết
thủ tục hành chính có mã số: 1.012817, 1.012796, 1.012818, 1.012753, 1.013949,
1.013950, 1.013952, 1.013953, 1.013962, 1.013978, 1.013979, 1.013965, 1.013967,
1.012812 lĩnh vực đất đai cấp xã đã được UBND tỉnh ban hành tại Quyết định số
359/QĐ- UBND ngày 11 tháng 7 năm 2025; Các nội dung khác tại quyết định số
359/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh vẫn giữ nguyên
giá trị pháp lý.
Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
xã và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức tiếp nhận và giải
quyết thủ tục hành chính theo các quy trình giải quyết thủ tục hành chính nêu
trên.
Sở Khoa học
và Công nghệ phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường, và các cơ quan, đơn vị
liên quan cập nhật quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính đã được phê duyệt lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của
tỉnh (Igate). Thực hiện cấu hình, tích hợp, kết nối dịch vụ công trực tuyến đủ
điều kiện lên Cổng dịch vụ công Quốc gia, cổng dịch vụ công trực tuyến theo
quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa học
và Công nghệ, Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh; Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp xã, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát thủ tục hành chính;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTN, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Trường Sơn
|
PHỤ
LỤC PHÍ, LỆ PHÍ LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI (CẤP TỈNH + CẤP XÃ) TRÊN ĐỊA BÀN 55 XÃ THUỘC TỈNH
ĐỒNG NAI (CŨ)
(Ban hành kèm theo Quyết
định số 1319/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
|
THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (31 THỦ TỤC)
|
|
1
|
1.012756
|
Đăng ký
đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý
|
Không quy định
|
Không quy định
|
Không quy định
|
Không quy định
|
|
2
|
1.012766
|
Xóa
đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh
doanh kết cấu hạ tầng
|
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 1.130.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
1.180.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.410.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 1.200.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận cấp từ
thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá
nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 530.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
580.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 720.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 450.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
470.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 590.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp một thửa đất có
nhiều hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dụng
một Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu
50.000 đồng/GCN/người đồng sử dụng.
|
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 1.073.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
1.121.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.339.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 1.140.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận cấp từ
thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá
nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 503.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
551.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 684.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 427.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
446.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 560.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp một thửa đất có
nhiều hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dụng
một Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu
50.000 đồng/GCN/người đồng sử dụng.
|
* Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
24.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố
Long Khánh và Biên Hòa: 12.000 đồng/giấy.
* Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố
Long Khánh và Biên Hòa: 30.000 đồng/giấy.
|
Miễn giảm 100% theo Nghị quyết
số 21/2024/NQ-HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai
|
|
3
|
1.012793
|
Đăng ký
biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử
dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất
kinh doanh của doanh nghiệp
|
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Ggiấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 1.130.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
1.180.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.410.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 1.200.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận cấp từ
thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
|
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 1.073.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
1.121.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.339.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 1.140.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận cấp từ
thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
|
* Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy.
* Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy.
|
Miễn giảm 100% theo Nghị quyết
số 21/2024/NQ-HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai
|
|
4
|
1.012781
|
Đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi
ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp
|
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá
nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 530.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
580.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 720.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 450.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản: 470.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và
tài sản gắn liền với đất: 590.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp một thửa đất có
nhiều hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dụng
một Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu
50.000 đồng/GCN/người đồng sử dụng.
|
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá
nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 503.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
551.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 684.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 427.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
446.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 560.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp một thửa đất có
nhiều hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dụng
một Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu
50.000 đồng/GCN/người đồng sử dụng.
|
* Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất:
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
24.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố
Long Khánh và Biên Hòa: 12.000 đồng/giấy.
* Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố
Long Khánh và Biên Hòa: 30.000 đồng/giấy.
|
Miễn giảm 100% theo Nghị quyết
số 21/2024/NQ-HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai
|
|
5
|
1.012782
|
Đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy
chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004,
phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
|
1. Trường hợp UBND huyện cấp Giấy
chứng nhận:
Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá
nhân:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 880.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
980.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.250.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp một thửa đất có nhiều
hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp mỗi người đồng sử dụng một Giấy
chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu 50.000 đồng/GCN/người
đồng sử dụng.
2. Trường hợp Văn phòng Đăng ký
đất đai cấp Giấy chứng nhận: Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 530.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
580.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 720.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 450.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
470.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 590.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp một thửa đất có
nhiều hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dụng
một Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu
50.000 đồng/GCN/người đồng sử dụng.
|
1. Trường hợp UBND huyện cấp Giấy
chứng nhận:
Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá
nhân:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 836.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
931.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.187.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN. Trường hợp một
thửa đất có nhiều hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp mỗi người đồng
sử dụng một Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng
thu 50.000 đồng/GCN/người đồng sử dụng.
2. Trường hợp Văn phòng Đăng ký
đất đai cấp Giấy chứng nhận: Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 503.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
551.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 684.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 427.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
446.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 560.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp một thửa đất có nhiều
hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dụng một
Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu 50.000 đồng/GCN/người đồng sử dụng.
|
1. Trường hợp cấp Giấy chứng nhận
về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
a) Cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất:
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
30.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố
Long Khánh và Biên Hòa: 15.000 đồng/giấy.
b) Cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
120.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố
Long Khánh và Biên Hòa: 60.000 đồng/giấy.
2. Trường hợp chứng nhận đăng
ký biến động về đất đai:
a) Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất:
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
24.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố
Long Khánh và Biên Hòa: 12.000 đồng/giấy.
b) Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố
Long Khánh và Biên Hòa: 30.000 đồng/giấy.
|
Miễn giảm 100% theo Nghị quyết
số 21/2024/NQ-HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai
|
|
6
|
1.012783
|
Cấp đổi
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
* Đối với hồ sơ tổ chức:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền sử
dụng đất: 990.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
940.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.260.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận cấp từ
thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá
nhân:
- Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 810.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
810.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.080.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp một thửa đất có nhiều
hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dụng một
Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu
50.000 đồng/GCN/người đồng sử dụng.
|
* Đối với hồ sơ tổ chức:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 940.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
893.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.197.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN. Trường hợp tổ
chức đề nghị cấp Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng
nhận cấp từ thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá
nhân:
- Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 769.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Cấp Giấy chứng nhận về tài sản: 769.500 đồng/hồ
sơ/thửa/GCN;
- Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.026.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN. Trường hợp một
thửa đất có nhiều hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp cho mỗi người
đồng sử dụng một Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng
sử dụng thu 50.000 đồng/GCN/người đồng sử dụng.
|
* Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
24.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố
Long Khánh và Biên Hòa: 12.000 đồng/giấy;
* Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố
Long Khánh và Biên Hòa: 30.000 đồng/giấy.
|
Miễn giảm 100% theo Nghị quyết
số 21/2024/NQ-HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai
|
|
7
|
1.012784
|
Tách thửa
hoặc hợp thửa đất
|
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Cấp đổi Giấy chứng nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền sử
dụng đất: 990.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
940.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.260.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp biến động Giấy chứng
nhận
- Cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 1.130.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
1.180.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.410.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 1.200.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận cấp từ
thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá
nhân:
- Cấp đổi Giấy chứng nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 810.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
810.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.080.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp cấp biến động Giấy
chứng nhận - cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 530.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
580.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 720.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 450.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
470.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 590.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp một thửa đất có
nhiều hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dụng
một Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu
50.000 đồng/GCN/người đồng sử dụng.
|
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Cấp đổi Giấy chứng nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 940.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
893.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.197.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp cấp biến động Giấy
chứng nhận - cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 1.073.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
1.121.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.339.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 1.140.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận cấp từ
thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá
nhân:
- Cấp đổi Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 769.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
769.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.026.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp cấp biến động Giấy
chứng nhận - cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 503.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
551.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 684.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 427.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
446.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 560.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp một thửa đất có nhiều
hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dụng một
Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu
50.000 đồng/GCN/người đồng sử dụng.
|
* Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
24.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố
Long Khánh và Biên Hòa: 12.000 đồng/giấy.
* Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố
Long Khánh và Biên Hòa: 30.000 đồng/giấy.
|
Miễn giảm 100% theo Nghị quyết
số 21/2024/NQ-HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai
|
|
8
|
1.012786
|
Cấp lại
Giấy chứng nhận do bị mất
|
* Đối với hồ sơ tổ chức:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 990.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
940.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.260.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận cấp từ thửa
thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá
nhân:
- Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 810.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
810.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.080.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp một thửa đất có nhiều
hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dụng một
Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu
50.000 đồng/GCN/người đồng sử dụng.
|
* Đối với hồ sơ tổ chức:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 940.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
893.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.197.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN. Trường hợp tổ
chức đề nghị cấp Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng
nhận cấp từ thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá
nhân:
- Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 769.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Cấp Giấy chứng nhận về tài sản: 769.500 đồng/hồ
sơ/thửa/GCN;
- Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.026.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN. Trường hợp một
thửa đất có nhiều hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp cho mỗi người
đồng sử dụng một Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng
sử dụng thu 50.000 đồng/GCN/người đồng sử dụng.
|
* Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
24.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố
Long Khánh và Biên Hòa: 12.000 đồng/giấy.
* Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố
Long Khánh và Biên Hòa: 30.000 đồng/giấy.
|
Miễn giảm 100% theo Nghị quyết
số 21/2024/NQ-HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai
|
|
9
|
1.012790
|
Đính
chính Giấy chứng nhận đã cấp
|
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 1.130.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
1.180.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.410.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận do thay đổi
thông tin: 930.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 1.200.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận do thay đổi
thông tin: 540.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận cấp từ
thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá
nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 530.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
580.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 720.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận do thay đổi
thông tin: 310.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 450.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
470.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 590.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận do thay đổi
thông tin: 190.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp một thửa đất có
nhiều hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dụng
một Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu
50.000 đồng/GCN/người đồng sử dụng.
|
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 1.073.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
1.121.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.339.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận do thay đổi
thông tin: 883.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 1.140.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận do thay đổi
thông tin: 513.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận cấp từ
thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá
nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 503.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
551.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 684.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận do thay đổi
thông tin: 294.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 427.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
446.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 560.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận do thay đổi
thông tin: 180.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp một thửa đất có
nhiều hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dụng
một Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu
50.000 đồng/GCN/người đồng sử dụng.
|
* Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
24.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố
Long Khánh và Biên Hòa: 12.000 đồng/giấy.
* Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam
định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố
Long Khánh và Biên Hòa: 30.000 đồng/giấy.
|
Miễn giảm 100% theo Nghị quyết
số 21/2024/NQ-HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai
|
|
10
|
1.012791
|
Thu hồi
Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử
dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng
nhận sau khi thu hồi
|
a) Trường hợp Giấy chứng nhận bị
thu hồi là Giấy chứng nhận cấp lần đầu:
* Đối với hồ sơ tổ chức:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 1.260.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
1.840.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 2.090.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận từ thửa
thứ hai thu 50.000 đồng/Giấy chứng nhận/thửa đất.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá
nhân:
+ Cấp giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 880.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp giấy chứng nhận về tài sản:
980.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.250.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp một thửa đất có nhiều
hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp mỗi người đồng sử dụng một Giấy
chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu 50.000 đồng/GCN/người
đồng sử dụng.
b) Trường hợp Giấy chứng nhận bị
thu hồi là Giấy chứng nhận được cấp trong trường hợp đăng ký biến động đất
đai, tài sản gắn liền với đất:
* Đối với hồ sơ tổ chức:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 990.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận về tài sản:
940.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.260.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận cấp từ
thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá
nhân:
- Cấp Giấy chứng nhận về quyền sử
dụng đất: 810.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
810.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.080.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp một thửa đất có nhiều
hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dụng một
Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu
50.000 đồng/GCN/người đồng sử dụng.
|
a) Trường hợp Giấy chứng nhận bị
thu hồi là Giấy chứng nhận cấp lần đầu:
* Đối với hồ sơ tổ chức:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 1.197.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
1.748.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.985.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN. Trường hợp tổ
chức đề nghị cấp Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng
nhận cấp từ thửa thứ hai thu 50.000 đồng/Giấy chứng nhận/thửa đất.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá
nhân:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 836.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
931.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.187.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN. Trường hợp một
thửa đất có nhiều hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp mỗi người đồng
sử dụng một Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng
thu 50.000 đồng/GCN/người đồng sử dụng.
b) Trường hợp Giấy chứng nhận bị
thu hồi là Giấy chứng nhận được cấp trong trường hợp đăng ký biến động đất
đai, tài sản gắn liền với đất:
* Đối với hồ sơ tổ chức:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 940.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận về tài sản:
893.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.197.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN. Trường hợp tổ
chức đề nghị cấp Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng
nhận cấp từ thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá
nhân:
- Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 769.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Cấp Giấy chứng nhận về tài sản: 769.500 đồng/hồ
sơ/thửa/GCN;
- Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.026.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN. Trường hợp một
thửa đất có nhiều hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp cho mỗi người
đồng sử dụng một Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng
sử dụng thu 50.000 đồng/GCN/người đồng sử dụng.
|
a) Trường hợp Giấy chứng nhận bị
thu hồi là Giấy chứng nhận cấp lần đầu:
* Cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 120.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
30.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố
Long Khánh và Biên Hòa: 15.000 đồng/giấy.
* Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 600.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
120.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố
Long Khánh và Biên Hòa: 60.000 đồng/giấy.
b) Trường hợp Giấy chứng nhận bị
thu hồi là Giấy chứng nhận được cấp trong trường hợp đăng ký biến động đất
đai, tài sản gắn liền với đất:
* Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
24.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố
Long Khánh và Biên Hòa: 12.000 đồng/giấy.
* Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố
Long Khánh và Biên Hòa: 30.000 đồng/giấy.
|
Miễn giảm 100% theo Nghị quyết
số 21/2024/NQ-HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai
|
|
11
|
1.012785
|
Đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước
ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhưng
chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định
|
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 1.130.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
1.180.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.410.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 1.200.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận cấp từ
thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá
nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 530.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
580.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 720.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 450.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
470.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 590.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp một thửa đất có
nhiều hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dụng
một Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu
50.000 đồng/GCN/người đồng sử dụng.
|
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền sử
dụng đất: 1.073.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
1.121.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.339.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 1.140.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận cấp từ
thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá
nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 503.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
551.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 684.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 427.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
446.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 560.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp một thửa đất có nhiều
hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dụng một
Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu
50.000 đồng/GCN/người đồng sử dụng.
|
* Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
24.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố
Long Khánh và Biên Hòa: 12.000 đồng/giấy.
* Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố
Long Khánh và Biên Hòa: 30.000 đồng/giấy.
|
Miễn giảm 100% theo Nghị quyết
số 21/2024/NQ-HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai
|
|
12
|
1.012787
|
Đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công
trình xây dựng trong dự án bất động sản
|
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 1.130.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
1.180.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.410.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 1.200.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận cấp từ
thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá
nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 530.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
580.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 720.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 450.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
470.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 590.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp một thửa đất có
nhiều hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dụng
một Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu
50.000 đồng/GCN/người đồng sử dụng.
|
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 1.073.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
1.121.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.339.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 1.140.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận cấp từ
thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá
nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 503.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
551.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 684.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 427.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
446.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 560.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp một thửa đất có
nhiều hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dụng
một Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu
50.000 đồng/GCN/người đồng sử dụng.
|
* Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
24.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố
Long Khánh và Biên Hòa: 12.000 đồng/giấy.
* Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố
Long Khánh và Biên Hòa: 30.000 đồng/giấy.
|
Miễn giảm 100% theo Nghị quyết
số 21/2024/NQ-HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai
|
|
13
|
1.012789
|
Cung cấp
thông tin, dữ liệu đất đai
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu
đất đai:
1. Hồ sơ tài liệu:
- Hồ sơ giao đất, cho thuê đất,
thu hồi đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất: Bản sao, trích sao
GCN QSDĐ, QSHTSGLVĐ 32.800 đồng/GCN scan (quét); Trang tài liệu khác 8.200 đồng/trang
tài liệu scan (quét) (mức thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên, từ
trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/trang).
- Hồ sơ về thông tin, dữ liệu,
sản phẩm đo đạc và bản đồ: Trang tài liệu khác 8.200 đồng/trang tài liệu scan
(quét) (mức thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên, từ trang thứ 06 trở
đi thì mức thu là 900 đồng/trang).
- Hồ sơ thanh tra, kiểm tra, giải quyết tranh
chấp, khiếu nại về đất đai: Bản sao, trích sao GCN QSDĐ, QSHTSGLVĐ 32.800 đồng/GCN
scan (quét); Trang tài liệu khác 8.200 đồng/trang
tài liệu scan (quét) (mức thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên, từ
trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/trang).
- Hồ sơ địa chính: Bản sao, trích sao GCN
QSDĐ, QSHTSGLVĐ 32.800 đồng/ GCN scan (quét); Trang tài liệu khác 8.200 đồng/trang
tài liệu scan (quét) (mức thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên, từ
trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/trang).
- Hồ sơ thống kê đất đai, kiểm
kê đất đai: 8.200 đồng/trang tài liệu scan (quét) hoặc trang tài liệu số (mức
thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên, từ trang thứ 06 trở đi thì mức
thu là 900 đồng/trang).
- Hồ sơ đánh giá đất: 8.200 đồng/
trang tài liệu scan (quét) hoặc trang tài liệu số (mức thu áp dụng cho 05
trang tài liệu đầu tiên, từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/trang).
- Hồ sơ thẩm định và bồi thường:
8.200 đồng/trang tài liệu scan (quét) hoặc trang tài liệu số (mức thu áp dụng
cho 05 trang tài liệu đầu tiên, từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/trang).
- Hồ sơ chồng ghép quy hoạch
chi tiết lên bản đồ địa chính: 8.200 đồng/trang tài liệu scan (quét) hoặc
trang tài liệu số (mức thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên, từ trang
thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/trang).
- Hồ sơ các dự án khác và đề
tài nghiên cứu khoa học về đất đai: 8.200 đồng/trang tài liệu scan (quét) hoặc
trang tài liệu số (mức thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên, từ trang
thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/trang).
- Số liệu phân hạng, đánh giá đất:
8.200 đồng/trang tài liệu scan (quét) hoặc trang tài liệu số (mức thu áp dụng
cho 05 trang tài liệu đầu tiên, từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/trang).
- Số liệu tài liệu thổ nhưỡng:
8.200 đồng/trang tài liệu scan (quét) hoặc trang tài liệu số (mức thu áp dụng
cho 05 trang tài liệu đầu tiên, từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/trang).
- Số liệu tài liệu bản đồ đất:
8.200 đồng/trang tài liệu scan (quét) hoặc trang tài liệu số (mức thu áp dụng
cho 05 trang tài liệu đầu tiên, từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/trang).
- Số liệu điều tra về giá đất:
10.000 đồng/thửa.
- Altas Đồng Nai: 400.000 đồng/
lớp dữ liệu theo xã.
- Tài liệu kết quả đấu giá quyền
sử dụng đất: 8.200 đồng/trang tài liệu scan (quét) hoặc trang tài liệu số (mức
thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên, từ trang thứ 06 trở đi thì mức
thu là 900 đồng/trang).
2. Các loại bản đồ:
- Bản đồ phân hạng đất: 1.000.000 đồng/mảnh bản
đồ cấp huyện (mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản
đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu
tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ; 2.000.000 đồng/mảnh bản
đồ cấp tỉnh; 4.000.000 đồng/mảnh bản đồ vùng kinh tế - xã hội hoặc quốc gia.
- Bản đồ thổ nhưỡng, bản đồ đất: 2.000.000 đồng/mảnh
bản đồ cấp tỉnh (mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh
bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức
thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ; 4.000.000 đồng/mảnh
bản đồ vùng kinh tế - xã hội hoặc quốc gia.
- Bản đồ hiện trạng sử dụng đất: 2.000.000 đồng/mảnh
bản đồ cấp tỉnh (mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh
bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức
thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ; 4.000.000 đồng/mảnh
bản đồ vùng kinh tế - xã hội hoặc quốc gia.
- Các loại bản đồ trong Atlas Đồng
Nai: 2.000.000 đồng/mảnh bản đồ cấp tỉnh (mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số
Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF,
EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ;
4.000.000 đồng/mảnh bản đồ vùng kinh tế - xã hội hoặc quốc gia.
- Chồng ghép quy hoạch chi tiết
lên bản đồ địa chính: 150.000 đồng/mảnh tỷ lệ 1:200 (mức thu tính cho mảnh bản
đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF,
geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ
Vector cùng tỷ lệ; Trường hợp mảnh trích đo địa chính thì mức thu tính bằng mức
thu mảnh bản đồ dạng số Vector cùng tỷ lệ); 200.000 đồng/mảnh tỷ lệ 1:500;
250.000 đồng/mảnh tỷ lệ 1:1000; 500.000 đồng/mảnh tỷ lệ 1:2000; 750.000 đồng/mảnh tỷ lệ 1:5000; 1.000.000 đồng/mảnh tỷ lệ
1:10000.
* Ghi chú:
- Đối với các loại tài liệu đã
có trong Phụ lục biểu mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai quy định
tại Thông tư số 56/2024/TT-BTC ngày 31/7/2024 của Bộ trường Bộ Tài chính thì
cơ quan cung cấp thực hiện thu theo Phụ lục của Thông tư.
- Mức thu phí quy định này chưa
bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ
quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí.
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu
đất đai:
1. Hồ sơ tài liệu:
- Hồ sơ giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất,
cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất: Bản sao, trích sao GCN QSDĐ,
QSHTSGLVĐ 31.160 đồng/GCN scan (quét); Trang tài liệu khác 7.790 đồng/trang
tài liệu scan (quét) (mức thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên, từ
trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 855 đồng/trang).
- Hồ sơ về thông tin, dữ liệu,
sản phẩm đo đạc và bản đồ: Trang tài liệu khác 7.790 đồng/trang tài liệu scan
(quét) (mức thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên, từ trang thứ 06 trở
đi thì mức thu là 855 đồng/trang).
- Hồ sơ thanh tra, kiểm tra, giải quyết tranh
chấp, khiếu nại về đất đai: Bản sao, trích sao GCN QSDĐ, QSHTSGLVĐ 31.160 đồng/GCN
scan (quét); Trang tài liệu khác 7.790 đồng/trang tài liệu scan (quét) (mức
thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên, từ trang thứ 06 trở đi thì mức
thu là 855 đồng/trang).
- Hồ sơ địa chính: Bản sao, trích sao GCN
QSDĐ, QSHTSGLVĐ 31.160 đồng/ GCN scan (quét); Trang tài liệu khác 7.790 đồng/trang
tài liệu scan (quét) (mức thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên, từ
trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 855 đồng/trang).
- Hồ sơ thống kê đất đai, kiểm
kê đất đai: 7.790 đồng/trang tài liệu scan (quét) hoặc trang tài liệu số (mức
thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên, từ trang thứ 06 trở đi thì mức
thu là 855 đồng/trang).
- Hồ sơ đánh giá đất: 7.790 đồng/trang
tài liệu scan (quét) hoặc trang tài liệu số (mức thu áp dụng cho 05 trang tài
liệu đầu tiên, từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 855 đồng/trang).
- Hồ sơ thẩm định và bồi thường:
7.790 đồng/ trang tài liệu scan (quét) hoặc trang tài liệu số (mức thu áp dụng
cho 05 trang tài liệu đầu tiên, từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 855 đồng/trang).
- Hồ sơ chồng ghép quy hoạch
chi tiết lên bản đồ địa chính: 7.790 đồng/trang tài liệu scan (quét) hoặc
trang tài liệu số (mức thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên, từ trang
thứ 06 trở đi thì mức thu là 855 đồng/trang).
- Hồ sơ các dự án khác và đề
tài nghiên cứu khoa học về đất đai: 7.790 đồng/trang tài liệu scan (quét) hoặc
trang tài liệu số (mức thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên, từ trang
thứ 06 trở đi thì mức thu là 855 đồng/trang).
- Số liệu phân hạng, đánh giá đất:
7.790 đồng/trang tài liệu scan (quét) hoặc trang tài liệu số (mức thu áp dụng
cho 05 trang tài liệu đầu tiên, từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 855 đồng/trang).
- Số liệu tài liệu thổ nhưỡng:
7.790 đồng/trang tài liệu scan (quét) hoặc trang tài liệu số (mức thu áp dụng
cho 05 trang tài liệu đầu tiên, từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 855 đồng/trang).
- Số liệu tài liệu bản đồ đất:
7.790 đồng/trang tài liệu scan (quét) hoặc trang tài liệu số (mức thu áp dụng
cho 05 trang tài liệu đầu tiên, từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 855 đồng/trang).
- Số liệu điều tra về giá đất:
9.500 đồng/thửa.
- Altas Đồng Nai: 380.000 đồng/
lớp dữ liệu theo xã.
- Tài liệu kết quả đấu giá quyền
sử dụng đất: 7.790 đồng/trang tài liệu scan (quét) hoặc trang tài liệu số (mức
thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên, từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu
là 855 đồng/trang).
2. Các loại bản đồ:
- Bản đồ phân hạng đất: 950.000
đồng/ mảnh bản đồ cấp huyện (mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường
hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG)
thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ; 1.900.000 đồng/mảnh
bản đồ cấp tỉnh; 3.800.000 đồng/mảnh bản đồ vùng kinh tế - xã hội hoặc quốc
gia.
- Bản đồ thổ nhưỡng, bản đồ đất: 1.900.000 đồng/mảnh
bản đồ cấp tỉnh (mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh
bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức
thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ;3.800.000 đồng/mảnh bản
đồ vùng kinh tế - xã hội hoặc quốc gia.
- Bản đồ hiện trạng sử dụng đất:
1.900.000 đồng/mảnh bản đồ cấp tỉnh (mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số
Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF,
EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ;
3.800.000 đồng/mảnh bản đồ vùng kinh tế - xã hội hoặc quốc gia.
- Các loại bản đồ trong Atlas Đồng
Nai: 1.900.000 đồng/mảnh bản đồ cấp tỉnh (mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số
Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF,
EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector cùng tỷ lệ;
3.800.000 đồng/mảnh bản đồ vùng kinh tế - xã hội hoặc quốc gia.
- Chồng ghép quy hoạch chi tiết
lên bản đồ địa chính: 142.500 đồng/mảnh tỷ lệ 1:200 (mức thu tính cho mảnh bản
đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF,
geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ
Vector cùng tỷ lệ; Trường hợp mảnh trích đo địa chính thì mức thu tính bằng mức
thu mảnh bản đồ dạng số Vector cùng tỷ lệ); 190.000 đồng/mảnh tỷ lệ 1:500;
237.500 đồng/mảnh tỷ lệ 1:1000; 475.000 đồng/mảnh tỷ lệ 1:2000; 712.500 đồng/mảnh tỷ lệ 1:5000; 950.000 đồng/mảnh tỷ lệ 1:10000.
* Ghi chú:
- Đối với các loại tài liệu đã
có trong Phụ lục biểu mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai quy định
tại Thông tư số 56/2024/TT-BTC ngày 31/7/2024 của Bộ trường Bộ Tài chính thì
cơ quan cung cấp thực hiện thu theo Phụ lục của Thông tư.
- Mức thu phí quy định này chưa
bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ
quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí.
|
- Tổ chức: 36.000 đồng/lần.
- Hộ gia đình, cá nhân: 18.000
đồng/lần.
|
Miễn giảm 100% theo Nghị quyết
số 21/2024/NQ-HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai
|
|
14
|
1.013823
|
Giao đất,
cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho
thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu
thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng;
cho thuê đất và cho thuê rừng; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
|
1. Trường hợp cấp lần đầu Giấy
chứng nhận QSDĐ:
a) Đối với hồ sơ tổ chức:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 1.260.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
1.840.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 2.090.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận từ thửa
thứ hai thu 50.000 đồng/Giấy chứng nhận/thửa đất.
b) Đối với hồ sơ hộ gia đình,
cá nhân:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 880.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
980.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.250.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp một thửa đất có nhiều
hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp mỗi người đồng sử dụng một Giấy
chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu 50.000 đồng/GCN/người
đồng sử dụng.
2. Trường hợp cấp biến động
a) Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 1.130.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
1.180.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.410.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 1.200.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận cấp từ
thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
b) Đối với hồ sơ hộ gia đình,
cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 530.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
580.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 720.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 450.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
470.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 590.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp một thửa đất có nhiều
hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dụng một
Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu
50.000 đồng/GCN/người đồng sử dụng.
|
1. Trường hợp cấp lần đầu Giấy
chứng nhận QSDĐ:
a) Đối với hồ sơ tổ chức:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 1.197.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
1.748.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.985.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận cấp từ
thửa thứ hai thu 50.000 đồng/Giấy chứng nhận/thửa đất.
b) Đối với hồ sơ hộ gia đình,
cá nhân:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 836.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
931.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.187.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp một thửa đất có nhiều
hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp mỗi người đồng sử dụng một Giấy
chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu 50.000 đồng/GCN/người
đồng sử dụng.
2. Trường hợp cấp biến động
a) Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 1.073.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
1.121.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.339.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 1.140.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận cấp từ
thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
b) Đối với hồ sơ hộ gia đình,
cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền sử
dụng đất: 503.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
551.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 684.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 427.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
446.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 560.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp một thửa đất có
nhiều hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dụng
một Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu 50.000 đồng/GCN/người đồng sử dụng.
|
1. Trường hợp cấp Giấy chứng nhận
và quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
a) Cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 120.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
30.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố
Long Khánh và Biên Hòa: 15.000 đồng/giấy.
b) Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 600.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
120.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố
Long Khánh và Biên Hòa: 60.000 đồng/giấy.
2. Trường hợp chứng nhận đăng
ký biến động về đất đai
a) Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
24.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố
Long Khánh và Biên Hòa: 12.000 đồng/giấy.
b) Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố
Long Khánh và Biên Hòa: 30.000 đồng/giấy.
|
Miễn giảm 100% theo Nghị quyết
số 21/2024/NQ-HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai
|
|
15
|
1.013825
|
Chuyển
hình thức giao đất, cho thuê đất
|
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 1.130.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
1.180.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.410.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 1.200.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận cấp từ
thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá
nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 530.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
580.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 720.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 450.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
470.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 590.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp một thửa đất có
nhiều hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dụng
một Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu
50.000 đồng/GCN/người đồng sử dụng.
|
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 1.073.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
1.121.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.339.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 1.140.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận cấp từ
thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá
nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 503.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
551.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 684.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 427.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
446.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 560.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp một thửa đất có
nhiều hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dụng
một Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu
50.000 đồng/GCN/người đồng sử dụng.
|
* Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
24.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố
Long Khánh và Biên Hòa: 12.000 đồng/giấy.
* Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố
Long Khánh và Biên Hòa: 30.000 đồng/giấy.
|
Miễn giảm 100% theo Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND ngày 29/11/2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Đồng Nai
|
|
16
|
1.013826
|
Điều chỉnh
quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do
thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
|
1. Trường hợp Sở Nông nghiệp và
Môi trường cấp Giấy chứng nhận:
a) Đối với hồ sơ tổ chức:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 1.260.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
1.840.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 2.090.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận từ thửa
thứ hai thu 50.000 đồng/Giấy chứng nhận/thửa đất.
b) Đối với hồ sơ hộ gia đình,
cá nhân:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền sử
dụng đất: 880.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
980.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.250.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp một thửa đất có nhiều
hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp mỗi người đồng sử dụng một Giấy
chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu 50.000 đồng/GCN/người
đồng sử dụng.
2. Trường hợp Văn phòng Đăng ký
đất đai cấp Giấy chứng nhận:
a) Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 1.130.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
1.180.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.410.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 1.200.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận cấp từ
thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
b) Đối với hồ sơ hộ gia đình,
cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 530.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
580.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 720.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 450.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
470.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 590.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp một thửa đất có
nhiều hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dụng
một Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu 50.000
đồng/GCN/người đồng sử dụng.
|
1. Trường hợp Sở Nông nghiệp và
Môi trường cấp Giấy chứng nhận:
a) Đối với hồ sơ tổ chức:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 1.197.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
1.748.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.985.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận cấp từ
thửa thứ hai thu 50.000 đồng/Giấy chứng nhận/thửa đất.
b) Đối với hồ sơ hộ gia đình,
cá nhân:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 836.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
931.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.187.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp một thửa đất có nhiều
hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp mỗi người đồng sử dụng một Giấy
chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu 50.000 đồng/GCN/người
đồng sử dụng.
2. Trường hợp Văn phòng Đăng ký
đất đai cấp Giấy chứng nhận:
a) Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 1.073.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
1.121.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.339.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 1.140.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận cấp từ
thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
b) Đối với hồ sơ hộ gia đình,
cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 503.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
551.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 684.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 427.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
446.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 560.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp một thửa đất có
nhiều hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dụng
một Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu 50.000 đồng/GCN/người đồng sử dụng.
|
1. Trường hợp Sở Nông nghiệp và
Môi trường cấp Giấy chứng nhận:
a) Cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 120.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
30.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố
Long Khánh và Biên Hòa: 15.000 đồng/giấy.
b) Cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 600.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
120.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố
Long Khánh và Biên Hòa: 60.000 đồng/giấy.
2. Trường hợp Văn phòng Đăng ký
đất đai cấp Giấy chứng nhận:
a) Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
24.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố
Long Khánh và Biên Hòa: 12.000 đồng/giấy.
b) Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố
Long Khánh và Biên Hòa: 30.000 đồng/giấy.
|
Miễn giảm 100% theo Nghị quyết
số 21/2024/NQ-HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai
|
|
17
|
1.013827
|
Điều chỉnh
quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do
sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch,
bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa
|
1. Trường hợp Sở Nông nghiệp và
Môi trường cấp Giấy chứng nhận:
a) Đối với hồ sơ tổ chức:
+ Cấp giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 1.260.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận về tài sản:
1.840.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 2.090.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận từ thửa
thứ hai thu 50.000 đồng/Giấy chứng nhận/thửa đất.
b) Đối với hồ sơ hộ gia đình,
cá nhân:
+ Cấp giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 880.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp giấy chứng nhận về tài sản:
980.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.250.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp một thửa đất có nhiều
hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp mỗi người đồng sử dụng một Giấy
chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu 50.000 đồng/GCN/người
đồng sử dụng.
2. Trường hợp Văn phòng Đăng ký
đất đai cấp Giấy chứng nhận:
a) Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 1.130.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
1.180.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.410.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 1.200.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận cấp từ
thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
b) Đối với hồ sơ hộ gia đình,
cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 530.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
580.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 720.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 450.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
470.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 590.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp một thửa đất có
nhiều hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dụng
một Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu
50.000 đồng/GCN/người đồng sử dụng.
|
1. Trường hợp Sở Nông nghiệp và
Môi trường cấp Giấy chứng nhận:
a) Đối với hồ sơ tổ chức:
+ Cấp giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 1.197.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp giấy chứng nhận về tài sản:
1.748.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.985.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận cấp từ
thửa thứ hai thu 50.000 đồng/Giấy chứng nhận/thửa đất.
b) Đối với hồ sơ hộ gia đình,
cá nhân:
+ Cấp giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 836.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp giấy chứng nhận về tài sản:
931.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.187.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp một thửa đất có nhiều
hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp mỗi người đồng sử dụng một Giấy
chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu 50.000 đồng/GCN/người
đồng sử dụng.
2. Trường hợp Văn phòng Đăng ký
đất đai cấp Giấy chứng nhận:
a) Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận về quyền sử
dụng đất: 1.073.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
1.121.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.339.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 1.140.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận cấp từ
thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
b) Đối với hồ sơ hộ gia đình,
cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 503.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
551.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 684.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 427.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
446.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 560.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp một thửa đất có nhiều
hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dụng một
Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu 50.000 đồng/GCN/người đồng sử dụng.
|
1. Trường hợp Sở Nông nghiệp và
Môi trường cấp Giấy chứng nhận:
a) Cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 120.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
30.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố
Long Khánh và Biên Hòa: 15.000 đồng/giấy.
b) Cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 600.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam
định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
120.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố
Long Khánh và Biên Hòa: 60.000 đồng/giấy.
2. Trường hợp Văn phòng Đăng ký
đất đai cấp Giấy chứng nhận:
a) Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
24.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố
Long Khánh và Biên Hòa: 12.000 đồng/giấy.
b) Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố
Long Khánh và Biên Hòa: 30.000 đồng/giấy.
|
Miễn giảm 100% theo Nghị quyết
số 21/2024/NQ-HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai
|
|
18
|
1.013831
|
Đăng ký
biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các
trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn
điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự
án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc
góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất
trả tiền hàng năm
|
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 1.130.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
1.180.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.410.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 1.200.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận cấp từ
thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá
nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 530.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
580.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 720.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 450.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
470.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 590.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp một thửa đất có
nhiều hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dụng
một Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu
50.000 đồng/GCN/người đồng sử dụng.
|
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 1.073.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
1.121.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.339.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 1.140.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận cấp từ
thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá
nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 503.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
551.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 684.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 427.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
446.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và
tài sản gắn liền với đất: 560.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp một thửa đất có
nhiều hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dụng
một Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu
50.000 đồng/GCN/người đồng sử dụng.
|
* Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
24.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước
ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân
có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên
Hòa: 12.000 đồng/giấy.
* Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố
Long Khánh và Biên Hòa: 30.000 đồng/giấy.
|
Miễn giảm 100% theo Nghị quyết
số 21/2024/NQ-HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai
|
|
19
|
1.013833
|
Đăng ký
biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng
đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của
thửa đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất
do sạt lở tự nhiên
|
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 1.130.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
1.180.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.410.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận do thay đổi
thông tin: 930.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 1.200.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận do thay đổi
thông tin: 540.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận cấp từ
thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá
nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 530.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
580.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 720.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận do thay đổi
thông tin: 310.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 450.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
470.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 590.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận do thay đổi
thông tin: 190.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp một thửa đất có
nhiều hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dụng
một Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu
50.000 đồng/GCN/người đồng sử dụng.
|
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 1.073.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
1.121.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.339.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận do thay đổi
thông tin: 883.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 1.140.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận do thay đổi
thông tin: 513.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận cấp từ
thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá
nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 503.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
551.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 684.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận do thay đổi
thông tin: 294.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 427.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
446.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 560.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận do thay đổi
thông tin: 180.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp một thửa đất có
nhiều hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dụng
một Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu
50.000 đồng/GCN/người đồng sử dụng.
|
* Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam
định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
24.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước
ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân
có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên
Hòa: 12.000 đồng/giấy.
* Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố
Long Khánh và Biên Hòa: 30.000 đồng/giấy.
|
Miễn giảm 100% theo Nghị quyết
số 21/2024/NQ-HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai
|
|
20
|
1.013977
|
Đăng ký
biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức,
chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp;
điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất
theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu
|
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 1.130.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
1.180.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.410.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 1.200.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận cấp từ
thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
|
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 1.073.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
1.121.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.339.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 1.140.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận cấp từ
thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
|
* Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy.
* Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy.
|
Miễn giảm 100% theo Nghị quyết
số 21/2024/NQ-HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai
|
|
21
|
1.013980
|
Đăng ký
biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và
chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận
hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán
tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo
quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu
nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi
hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết
của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát
sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng
đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có
nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước
ngoài
|
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 1.130.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
1.180.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.410.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 1.200.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận cấp từ
thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá
nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 530.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
580.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 720.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 450.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
470.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 590.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp một thửa đất có
nhiều hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dụng
một Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu
50.000 đồng/GCN/người đồng sử dụng.
|
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 1.073.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
1.121.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.339.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 1.140.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận cấp từ
thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá
nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 503.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
551.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 684.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 427.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
446.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 560.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp một thửa đất có
nhiều hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dụng
một Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu
50.000 đồng/GCN/người đồng sử dụng.
|
* Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
24.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước
ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân
có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên
Hòa: 12.000 đồng/giấy.
* Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố
Long Khánh và Biên Hòa: 30.000 đồng/giấy.
|
Miễn giảm 100% theo Nghị quyết
số 21/2024/NQ-HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai
|
|
22
|
1.013988
|
Xóa ghi
nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận
|
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá
nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 530.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
580.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 720.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 450.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
470.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 590.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp một thửa đất có
nhiều hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dụng
một Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu
50.000 đồng/GCN/người đồng sử dụng.
|
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá
nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 503.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
551.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 684.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 427.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
446.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 560.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp một thửa đất có
nhiều hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dụng
một Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu
50.000 đồng/GCN/người đồng sử dụng.
|
* Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất:
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
24.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước
ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân
có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên
Hòa: 12.000 đồng/giấy.
* Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố
Long Khánh và Biên Hòa: 30.000 đồng/giấy.
|
Miễn giảm 100% theo Nghị quyết
số 21/2024/NQ-HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai
|
|
23
|
1.013992
|
Đăng ký
biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có
thẩm quyền
|
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 1.130.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
1.180.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.410.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 1.200.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận cấp từ
thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá
nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 530.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
580.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 720.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 450.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
470.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 590.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp một thửa đất có
nhiều hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dụng
một Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu
50.000 đồng/GCN/người đồng sử dụng.
|
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 1.073.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
1.121.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.339.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 1.140.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận cấp từ
thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá
nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 503.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
551.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 684.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 427.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
446.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 560.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp một thửa đất có
nhiều hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dụng
một Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu
50.000 đồng/GCN/người đồng sử dụng.
|
* Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
24.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước
ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân
có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên
Hòa: 12.000 đồng/giấy.
* Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố
Long Khánh và Biên Hòa: 30.000 đồng/giấy.
|
Miễn giảm 100% theo Nghị quyết
số 21/2024/NQ-HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai
|
|
24
|
1.013993
|
Đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng
đất không đúng mục đích đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất trước
ngày 01 tháng 7 năm 2014
|
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá
nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 530.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
580.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 720.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 450.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
470.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 590.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp một thửa đất có
nhiều hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dụng
một Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu
50.000 đồng/GCN/người đồng sử dụng.
|
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá
nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 503.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
551.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 684.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 427.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
446.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 560.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp một thửa đất có
nhiều hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dụng
một Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu
50.000 đồng/GCN/người đồng sử dụng.
|
* Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất:
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
24.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước
ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân
có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên
Hòa: 12.000 đồng/giấy.
* Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố
Long Khánh và Biên Hòa: 30.000 đồng/giấy.
|
Miễn giảm 100% theo Nghị quyết
số 21/2024/NQ-HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai
|
|
25
|
1.013994
|
Đăng
ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng
đất
|
1. Trường hợp Sở Nông nghiệp và
Môi trường cấp Giấy chứng nhận:
a) Đối với hồ sơ tổ chức:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 1.260.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
1.840.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 2.090.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận từ thửa
thứ hai thu 50.000 đồng/Giấy chứng nhận/thửa đất.
b) Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá
nhân:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 880.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
980.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.250.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp một thửa đất có nhiều
hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp mỗi người đồng sử dụng một Giấy
chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu 50.000 đồng/GCN/người
đồng sử dụng.
2. Trường hợp Văn phòng Đăng ký
đất đai cấp Giấy chứng nhận:
a) Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 1.130.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
1.180.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.410.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 1.200.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận cấp từ
thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
b) Đối với hồ sơ hộ gia đình,
cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 530.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
580.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 720.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 450.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
470.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 590.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp một thửa đất có
nhiều hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dụng
một Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu
50.000 đồng/GCN/người đồng sử dụng.
|
1. Trường hợp Sở Nông nghiệp và
Môi trường cấp Giấy chứng nhận:
a) Đối với hồ sơ tổ chức:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 1.197.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
1.748.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.985.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận cấp từ
thửa thứ hai thu 50.000 đồng/Giấy chứng nhận/thửa đất.
b) Đối với hồ sơ hộ gia đình,
cá nhân:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 836.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
931.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.187.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp một thửa đất có nhiều
hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp mỗi người đồng sử dụng một Giấy
chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu 50.000 đồng/GCN/người
đồng sử dụng.
2. Trường hợp Văn phòng Đăng ký
đất đai cấp Giấy chứng nhận:
a) Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 1.073.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
1.121.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.339.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 1.140.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận cấp từ
thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
b) Đối với hồ sơ hộ gia đình,
cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 503.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
551.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 684.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 427.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
446.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 560.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp một thửa đất có
nhiều hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dụng
một Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu
50.000 đồng/GCN/người đồng sử dụng.
|
1. Trường hợp Sở Nông nghiệp và
Môi trường cấp Giấy chứng nhận:
a) Cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 120.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
30.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước
ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân
có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên
Hòa: 15.000 đồng/giấy.
b) Cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 600.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
120.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước
ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân
có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên
Hòa: 60.000 đồng/giấy.
2. Trường hợp Văn phòng Đăng ký
đất đai cấp Giấy chứng nhận:
a) Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
24.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước
ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân
có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên
Hòa: 12.000 đồng/giấy.
b) Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố
Long Khánh và Biên Hòa: 30.000 đồng/giấy.
|
Miễn giảm 100% theo Nghị quyết
số 21/2024/NQ-HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai
|
|
26
|
1.013945
|
Tổ chức
kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử
dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
|
Không quy định
|
Không quy định
|
Không quy định
|
Không quy định
|
|
27
|
1.013946
|
Sử dụng
đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
|
Không quy định
|
Không quy định
|
Không quy định
|
Không quy định
|
|
28
|
1.013995
|
Đăng ký
tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi
về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu
nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật
về nhà ở nội dung đã đăng ký
|
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 1.130.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
1.180.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.410.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 1.200.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận cấp từ
thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá
nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 530.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
580.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 720.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 450.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
470.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 590.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp một thửa đất có
nhiều hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dụng
một Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu
50.000 đồng/GCN/người đồng sử dụng.
|
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 1.073.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản: 1.121.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.339.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 1.140.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận cấp từ
thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá
nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 503.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
551.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 684.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 427.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
446.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và
tài sản gắn liền với đất: 560.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp một thửa đất có
nhiều hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dụng
một Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu
50.000 đồng/GCN/người đồng sử dụng.
|
* Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
24.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước
ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân
có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên
Hòa: 12.000 đồng/giấy.
* Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố
Long Khánh và Biên Hòa:
30.000 đồng/giấy.
|
Miễn giảm 100% theo Nghị quyết
số 21/2024/NQ-HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai
|
|
29
|
1.013947
|
Xác nhận
tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp
|
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá
nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 530.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
580.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 720.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
+ Cấp Giấy chứng nhận do thay đổi
thông tin: 310.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 450.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
470.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 590.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận do thay đổi
thông tin: 190.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp một thửa đất có nhiều
hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dụng một
Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu
50.000 đồng/GCN/người đồng sử dụng.
|
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá
nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 503.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
551.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 684.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận do thay đổi
thông tin: 294.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 427.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
446.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 560.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận do thay đổi
thông tin: 180.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp một thửa đất có nhiều
hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dụng một
Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu
50.000 đồng/GCN/người đồng sử dụng.
|
* Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất:
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
24.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước
ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân
có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên
Hòa: 12.000 đồng/giấy.
* Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố
Long Khánh và Biên Hòa: 30.000 đồng/giấy.
|
Miễn giảm 100% theo Nghị quyết
số 21/2024/NQ-HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai
|
|
THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (15THỦ TỤC)
|
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Phí
|
Lệ phí
|
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
|
1
|
1.012817
|
Xác định
lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước
ngày 01 tháng 7 năm 2004
|
- Cấp Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất:
880.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Cấp Giấy chứng nhận về tài sản: 980.000 đồng/hồ
sơ/thửa/GCN.
- Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.250.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp một thửa đất có nhiều
hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp mỗi người đồng sử dụng một giấy
chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu 50.000 đồng/GCN/người
đồng sử dụng.
|
- Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 836.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Cấp Giấy chứng nhận về tài sản: 931.000 đồng/hồ
sơ/thửa/GCN.
- Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.187.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp một thửa đất có nhiều
hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp mỗi người đồng sử dụng một giấy
chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu 50.000 đồng/GCN/người
đồng sử dụng.
|
* Cấp giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất:
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
30.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước
ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có
đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên
Hòa: 15.000 đồng/giấy.
* Giấy Chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
120.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố
Long Khánh và Biên Hòa: 60.000 đồng/giấy.
|
Miễn giảm 100% theo Nghị quyết
số 21/2024/NQ-HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai
|
|
2
|
1.012796
|
Đính
chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót
|
- Cấp Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất:
880.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Cấp Giấy chứng nhận về tài sản: 980.000 đồng/hồ
sơ/thửa/GCN.
- Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.250.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp một thửa đất có nhiều
hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp mỗi người đồng sử dụng một giấy
chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu 50.000 đồng/GCN/người
đồng sử dụng.
|
- Cấp giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 836.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Cấp giấy chứng nhận về tài sản: 931.000 đồng/hồ
sơ/thửa/GCN.
- Cấp giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.187.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp một thửa đất có nhiều
hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp mỗi người đồng sử dụng một giấy
chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu 50.000 đồng/GCN/người
đồng sử dụng.
|
* Cấp giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất:
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
30.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước
ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân
có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên
Hòa: 15.000 đồng/giấy.
* Giấy Chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
120.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố
Long Khánh và Biên Hòa: 60.000 đồng/giấy.
|
Miễn giảm 100% theo Nghị quyết
số 21/2024/NQ-HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai
|
|
3
|
1.012818
|
Thu hồi
Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do
người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại
Giấy chứng nhận sau khi thu hồi
|
- Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 880.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Cấp Giấy chứng nhận về tài sản: 980.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.250.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp một thửa đất có nhiều
hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp mỗi người đồng sử dụng một giấy
chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu 50.000 đồng/GCN/người
đồng sử dụng.
|
- Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 836.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Cấp Giấy chứng nhận về tài sản: 931.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.187.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp một thửa đất có nhiều
hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp mỗi người đồng sử dụng một giấy
chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu 50.000 đồng/GCN/người đồng sử dụng.
|
* Cấp giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất:
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
30.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước
ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân có
đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên
Hòa: 15.000 đồng/giấy.
* Giấy Chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
120.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố
Long Khánh và Biên Hòa: 60.000 đồng/giấy.
|
Miễn giảm 100% theo Nghị quyết
số 21/2024/NQ-HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai
|
|
4
|
1.012753
|
Đăng ký
đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất
|
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 1.260.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Cấp Giấy chứng nhận về tài sản: 1.840.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 2.090.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, giấy chứng nhận từ thửa
thứ hai thu 50.000 đồng/giấy chứng nhận/thửa đất.
|
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 1.197.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Cấp Giấy chứng nhận về tài sản: 1.748.000 đồng/hồ
sơ/thửa/GCN.
- Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.985.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, giấy chứng nhận cấp từ
thửa thứ hai thu 50.000 đồng/giấy chứng nhận/thửa đất.
|
* Cấp giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 120.000 đồng/giấy.
* Giấy Chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 600.000 đồng/giấy.
|
Miễn giảm 100% theo Nghị quyết
số 21/2024/NQ-HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai
|
|
5
|
1.013949
|
Giao đất,
cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho
thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực
hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu
lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng;
cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
|
1. Trường hợp cấp lần đầu Giấy
chứng nhận QSDĐ:
a) Đối với hồ sơ tổ chức:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 1.260.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
1.840.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 2.090.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận từ thửa
thứ hai thu 50.000 đồng/Giấy chứng nhận/thửa đất.
b) Đối với hồ sơ hộ gia đình,
cá nhân:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 880.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
980.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.250.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp một thửa đất có nhiều
hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp mỗi người đồng sử dụng một Giấy
chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu 50.000 đồng/GCN/người
đồng sử dụng.
2. Trường hợp cấp biến động
a) Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 1.130.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
1.180.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.410.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và
tài sản gắn liền với đất: 1.200.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận cấp từ
thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
b) Đối với hồ sơ hộ gia đình,
cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 530.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
580.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 720.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 450.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
470.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 590.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp một thửa đất có
nhiều hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dụng
một Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu
50.000 đồng/GCN/người đồng sử dụng.
|
1. Trường hợp cấp lần đầu Giấy
chứng nhận QSDĐ:
a) Đối với hồ sơ tổ chức:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 1.197.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
1.748.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.985.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận cấp từ
thửa thứ hai thu 50.000 đồng/Giấy chứng nhận/thửa đất.
b) Đối với hồ sơ hộ gia đình,
cá nhân:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 836.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
931.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.187.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp một thửa đất có nhiều
hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp mỗi người đồng sử dụng một Giấy
chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu 50.000 đồng/GCN/người
đồng sử dụng.
2. Trường hợp cấp biến động
a) Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 1.073.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
1.121.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.339.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất và
tài sản gắn liền với đất: 1.140.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận cấp từ
thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
b) Đối với hồ sơ hộ gia đình,
cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 503.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
551.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 684.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 427.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
446.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 560.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp một thửa đất có
nhiều hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dụng
một Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu 50.000 đồng/GCN/người đồng sử dụng.
|
1. Trường hợp cấp Giấy chứng nhận
và quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
a) Cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 120.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
30.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước
ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân
có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên
Hòa: 15.000 đồng/giấy.
b) Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 600.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
120.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước
ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân
có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên
Hòa: 60.000 đồng/giấy.
2. Trường hợp chứng nhận đăng
ký biến động về đất đai
a) Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
24.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước
ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân
có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên
Hòa: 12.000 đồng/giấy.
b) Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố
Long Khánh và Biên Hòa: 30.000 đồng/giấy.
|
Miễn giảm 100% theo Nghị quyết
số 21/2024/NQ-HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai
|
|
6
|
1.013950
|
Chuyển
hình thức giao đất, cho thuê đất
|
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 1.130.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
1.180.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.410.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 1.200.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận cấp từ
thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá
nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 530.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
580.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 720.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 450.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
470.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 590.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp một thửa đất có
nhiều hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dụng
một Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu
50.000 đồng/GCN/người đồng sử dụng.
|
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 1.073.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
1.121.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.339.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 1.140.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận cấp từ
thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá
nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 503.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
551.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 684.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 427.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản: 446.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 560.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp một thửa đất có
nhiều hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dụng
một Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu 50.000 đồng/GCN/người đồng sử dụng.
|
* Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
24.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước
ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân
có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên
Hòa: 12.000 đồng/giấy.
* Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố
Long Khánh và Biên Hòa: 30.000 đồng/giấy.
|
Miễn giảm 100% theo Nghị quyết
số 21/2024/NQ-HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai
|
|
7
|
1.013952
|
Điều chỉnh
quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do
thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
|
1. Trường hợp Sở Nông nghiệp và
Môi trường cấp Giấy chứng nhận:
a) Đối với hồ sơ tổ chức:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 1.260.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
1.840.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 2.090.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận từ thửa
thứ hai thu 50.000 đồng/Giấy chứng nhận/thửa đất.
b) Đối với hồ sơ hộ gia đình,
cá nhân:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 880.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
980.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.250.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp một thửa đất có nhiều
hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp mỗi người đồng sử dụng một Giấy
chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu 50.000 đồng/GCN/người
đồng sử dụng.
2. Trường hợp Văn phòng Đăng ký
đất đai cấp Giấy chứng nhận:
a) Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 1.130.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
1.180.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.410.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 1.200.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận cấp từ
thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
b) Đối với hồ sơ hộ gia đình,
cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 530.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
580.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 720.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 450.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
470.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 590.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp một thửa đất có
nhiều hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dụng
một Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu
50.000 đồng/GCN/người đồng sử dụng.
|
1. Trường hợp Sở Nông nghiệp và
Môi trường cấp Giấy chứng nhận:
a) Đối với hồ sơ tổ chức:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 1.197.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
1.748.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.985.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận cấp từ
thửa thứ hai thu 50.000 đồng/Giấy chứng nhận/thửa đất.
b) Đối với hồ sơ hộ gia đình,
cá nhân:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 836.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
931.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.187.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp một thửa đất có nhiều
hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp mỗi người đồng sử dụng một Giấy
chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu 50.000 đồng/GCN/người
đồng sử dụng.
2. Trường hợp Văn phòng Đăng ký
đất đai cấp Giấy chứng nhận:
a) Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 1.073.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
1.121.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.339.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 1.140.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận cấp từ
thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
b) Đối với hồ sơ hộ gia đình,
cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 503.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
551.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 684.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 427.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
446.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 560.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp một thửa đất có
nhiều hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dụng
một Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu
50.000 đồng/GCN/người đồng sử dụng.
|
1. Trường hợp Sở Nông nghiệp và
Môi trường cấp Giấy chứng nhận:
a) Cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 120.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
30.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước
ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân
có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên
Hòa: 15.000 đồng/giấy.
b) Cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 600.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia
đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
120.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước
ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân
có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên
Hòa: 60.000 đồng/giấy.
2. Trường hợp Văn phòng Đăng ký
đất đai cấp Giấy chứng nhận:
a) Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa :
24.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước
ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân
có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên
Hòa: 12.000 đồng/giấy;
b) Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố
Long Khánh và Biên Hòa: 30.000 đồng/giấy.
|
Miễn giảm 100% theo Nghị quyết
số 21/2024/NQ-HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai
|
|
8
|
1.013953
|
Điều chỉnh
quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do
sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch,
bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa
|
1. Trường hợp Sở Nông nghiệp và
Môi trường cấp giấy chứng nhận:
a) Đối với hồ sơ tổ chức:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 1.260.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
1.840.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 2.090.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, giấy chứng nhận từ thửa
thứ hai thu 50.000 đồng/giấy chứng nhận/thửa đất.
b) Đối với hồ sơ hộ gia đình,
cá nhân:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 880.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
980.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.250.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp một thửa đất có nhiều
hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp mỗi người đồng sử dụng một giấy
chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu 50.000 đồng/GCN/người
đồng sử dụng.
2. Trường hợp Văn phòng Đăng ký
đất đai cấp Giấy chứng nhận:
a) Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 1.130.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
1.180.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.410.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
950.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 1.200.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, giấy chứng nhận cấp từ
thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
b) Đối với hồ sơ hộ gia đình,
cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 530.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
580.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 720.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 450.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
470.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 590.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp một thửa đất có
nhiều hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dụng
một giấy chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu
50.000 đồng/GCN/người đồng sử dụng.
|
1. Trường hợp Sở Nông nghiệp và
Môi trường cấp Giấy chứng nhận:
a) Đối với hồ sơ tổ chức:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 1.197.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
1.748.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.985.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp tổ chức đề nghị cấp Giấy
chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận cấp từ thửa
thứ hai thu 50.000 đồng/Giấy chứng nhận/thửa đất.
b) Đối với hồ sơ hộ gia đình,
cá nhân:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 836.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
931.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.187.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp một thửa đất có nhiều
hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp mỗi người đồng sử dụng một Giấy
chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu 50.000 đồng/GCN/người
đồng sử dụng.
2. Đối với trường hợp Văn phòng
Đăng ký đất đai cấp Giấy chứng nhận:
a) Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 1.073.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
1.121.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.339.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
902.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 1.140.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp tổ chức đề nghị cấp
Giấy chứng nhận đối với các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận cấp từ
thửa thứ hai thu 50.000 đồng/GCN/thửa đất.
b) Đối với hồ sơ hộ gia đình,
cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 503.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
551.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 684.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 427.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
446.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 560.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp một thửa đất có
nhiều hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dụng
một Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu
50.000 đồng/GCN/người đồng sử dụng.
|
1. Trường hợp Sở Nông nghiệp và
Môi trường cấp Giấy chứng nhận:
a) Cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 120.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
30.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước
ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân
có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên
Hòa: 15.000 đồng/giấy.
b) Cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 600.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
120.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước
ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân
có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên
Hòa: 60.000 đồng/giấy.
2. Trường hợp Văn phòng Đăng ký
đất đai cấp Giấy chứng nhận:
a) Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
24.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước
ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân
có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên
Hòa: 12.000 đồng/giấy.
b) Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo; người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện
dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao: 60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố
Long Khánh và Biên Hòa: 30.000 đồng/giấy.
|
Miễn giảm 100% theo Nghị quyết
số 21/2024/NQ-HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai
|
|
9
|
1.013962
|
Giao đất
ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn
nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức,
viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng,
công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an,
người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng
lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân
viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện
kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó
khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính
sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú
tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng
chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở
|
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá
nhân:
- Cấp Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất:
880.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Cấp Giấy chứng nhận về tài sản: 980.000 đồng/hồ
sơ/thửa/GCN.
- Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.250.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp một thửa đất có nhiều
hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp mỗi người đồng sử dụng một Giấy
chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu 50.000 đồng/GCN/người
đồng sử dụng.
|
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá
nhân:
- Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 836.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Cấp Giấy chứng nhận về tài sản: 931.000 đồng/hồ
sơ/thửa/GCN.
- Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.187.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp một thửa đất có nhiều
hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp mỗi người đồng sử dụng một Giấy
chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu 50.000 đồng/GCN/người
đồng sử dụng.
|
* Cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất:
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
30.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước
ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân
có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên
Hòa: 15.000 đồng/giấy.
* Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
120.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố
Long Khánh và Biên Hòa: 60.000 đồng/giấy.
|
Miễn giảm 100% theo Nghị quyết
số 21/2024/NQ-HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai
|
|
10
|
1.013978
|
Đăng ký
đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ
gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
|
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá
nhân:
- Cấp Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất:
880.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Cấp Giấy chứng nhận về tài sản: 980.000 đồng/hồ
sơ/thửa/GCN.
- Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.250.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp một thửa đất có nhiều
hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp mỗi người đồng sử dụng một giấy
chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu 50.000 đồng/GCN/người
đồng sử dụng.
|
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá
nhân:
- Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 836.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Cấp Giấy chứng nhận về tài sản: 931.000 đồng/hồ
sơ/thửa/GCN.
- Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 1.187.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
Trường hợp một thửa đất có nhiều
hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp mỗi người đồng sử dụng một giấy
chứng nhận, mỗi giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu 50.000 đồng/GCN/người
đồng sử dụng.
|
* Cấp giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất:
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
30.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước
ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân
có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên
Hòa: 15.000 đồng/giấy.
* Giấy Chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
120.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố
Long Khánh và Biên Hòa: 60.000 đồng/giấy.
|
Miễn giảm 100% theo Nghị quyết
số 21/2024/NQ-HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai
|
|
11
|
1.013979
|
Tặng
cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường
giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
|
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 530.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
580.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 720.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận do thay đổi
thông tin: 310.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 450.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
470.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 590.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận do thay đổi
thông tin: 190.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp một thửa đất có
nhiều hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dụng
một Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu
50.000 đồng/GCN/người đồng sử dụng.
|
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng
nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận về quyền
sử dụng đất: 503.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận về tài sản:
551.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với cả
đất và tài sản gắn liền với đất: 684.000 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận do thay đổi
thông tin: 294.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp chứng nhận biến động
vào Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Chứng nhận biến động về quyền
sử dụng đất: 427.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động về tài sản:
446.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Chứng nhận biến động cả đất
và tài sản gắn liền với đất: 560.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN;
+ Cấp Giấy chứng nhận do thay đổi
thông tin: 180.500 đồng/hồ sơ/thửa/GCN.
- Trường hợp một thửa đất có
nhiều hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp cho mỗi người đồng sử dụng
một Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu
50.000 đồng/GCN/người đồng sử dụng.
|
* Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất:
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
24.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt Nam định cư nước
ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân
có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố Long Khánh và Biên
Hòa: 12.000 đồng/giấy;
* Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các phường thành phố Long Khánh và Biên Hòa:
60.000 đồng/giấy;
- Cộng đồng dân cư; người Việt
Nam định cư nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất; hộ
gia đình, cá nhân có đất thuộc các xã, thị trấn các huyện, các xã thành phố
Long Khánh và Biên Hòa: 30.000 đồng/giấy.
|
Miễn giảm 100% theo Nghị quyết
số 21/2024/NQ-HĐND ngày
29/11/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai
|
|
12
|
1.013965
|
Sử dụng
đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
|
Không quy định
|
Không quy định
|
Không quy định
|
Không quy định
|
|
13
|
1.013967
|
Giải quyết
tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Không quy định
|
Không quy định
|
Không quy định
|
Không quy định
|
|
14
|
1.014275
|
Tổ chức
kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử
dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
|
Không quy định
|
Không quy định
|
Không quy định
|
Không quy định
|
|
15
|
1.012812
|
Hòa giải
tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền cấp xã
|
Không quy định
|
Không quy định
|
Không quy định
|
Không quy định
|
PHỤ
LỤC PHÍ, LỆ PHÍ LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI (CẤP TỈNH + CẤP XÃ) TRÊN ĐỊA BÀN 40 XÃ THUỘC TỈNH
BỈNH PHƯỚC (CŨ)
(Ban hành kèm theo Quyết
định số 1319 /QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Giá và phí
|
Lệ phí
|
Ghi chú
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH
|
|
1.
|
1.012756
|
Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được
Nhà nước giao đất để quản lý
|
Không quy định
|
Không quy định
|
|
|
2.
|
1.012766
|
Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng
đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
|
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Đối với đất: 1.668.311 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 1.636.708 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 2.141.704 đồng/giấy.
- Trường hợp chỉnh lý Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Đối với đất: 1.387.723 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 1.384.725 đồng/giấy;
+ Đối với cả đất và tài sản: 1.781.978 đồng/giấy.
* Đối với hồ sơ cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Đối với đất: 949.123 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 1.092.094 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 1.389.688 đồng/giấy.
- Trường hợp chỉnh lý Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Đối với đất: 586.640 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 726.344 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 884.617 đồng/giấy.
|
* Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới:
+ Đối với đất: 100.000 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 500.000 đồng/giấy.
- Trường hợp đăng ký biến động không cấp mới
Giấy chứng nhận: 25.000 đồng/giấy.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân (chỉ áp
dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường):
- Trường hợp cấp mới:
+ Đối với đất: 25.000 đồng/giấy.
+ Đối với đất và tài sản: 100.000 đồng/giấy.
- Trường hợp đăng ký biến động không cấp mới
Giấy chứng nhận: 25.000 đồng/giấy
|
(1) Áp dụng theo Nghị quyết số
10/2019/NQ-HĐND ngày 05/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước.
(2) Áp dụng theo Văn bản số 2700/VPĐK-HCTH
ngày 28/8/2025 của Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Đồng Nai.
|
|
3.
|
1.012793
|
Đăng ký biến động đối với trường hợp thành
viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư
nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
|
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Đối với đất: 1.668.311 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 1.636.708 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 2.141.704 đồng/giấy.
- Trường hợp chỉnh lý Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Đối với đất: 1.448.180 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 1.436.827 đồng/giấy;
+ Đối với cả đất và tài sản: 1.854.548 đồng/giấy.
|
* Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới:
+ Đối với đất: 100.000 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 500.000 đồng/giấy.
- Trường hợp đăng ký biến động không cấp mới
Giấy chứng nhận: 25.000 đồng/giấy.
|
(1) Áp dụng theo Nghị quyết số
10/2019/NQ-HĐND ngày 05/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước.
(2) Áp dụng theo Văn bản số 2700/VPĐK-HCTH
ngày 28/8/2025 của Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Đồng Nai.
|
|
4.
|
1.012781
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất
có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp
|
* Đối với hồ sơ tổ chức:
* Đơn giá đăng ký và cấp Giấy chứng nhận:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Đối với đất: 1.668.311 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 1.636.708 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 2.141.704 đồng/giấy.
* Đối với hồ sơ cá nhân:
* Đơn giá đăng ký và cấp Giấy chứng nhận:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Đối với đất: 949.123 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 1.092.094 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 1.389.688 đồng/giấy.
|
* Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
- Đối với hồ sơ tổ chức:
+ Đối với đất: 100.000 đồng/giấy;
+ Đối với cả đất và tài sản: 500.000 đồng/giấy.
- Đối với hồ sơ cá nhân (chỉ áp dụng đối với
hộ gia đình, cá nhân tại phường):
+ Đối với đất: 25.000 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 100.000 đồng/giấy.
|
(1) Áp dụng theo Nghị quyết số
10/2019/NQ-HĐND ngày 05/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước.
(2) Áp dụng theo Văn bản số 2700/VPĐK-HCTH
ngày 28/8/2025 của Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Đồng Nai.
|
|
5.
|
1.012782
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp
cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại
đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất
chưa được cấp Giấy chứng nhận
|
* Đối với hồ sơ cá nhân:
- Đơn giá đăng ký và cấp Giấy chứng nhận:
+ Đối với đất: 2.004.175 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 2.025.883 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 2.872.871 đồng/giấy.
|
* Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
- Đối với hồ sơ cá nhân (chỉ áp dụng đối với
hộ gia đình, cá nhân tại phường):
+ Đối với đất: 25.000 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 100.000 đồng/giấy.
|
(1) Áp dụng theo Nghị quyết số
10/2019/NQ-HĐND ngày 05/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước.
(2) Áp dụng theo Văn bản số 2700/VPĐK-HCTH
ngày 28/8/2025 của Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Đồng Nai.
|
|
6.
|
1.012783
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Đơn giá đăng ký và cấp Giấy chứng nhận:
+ Đối với đất: 862.159 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 810.831 đồng/giấy;
+ Đối với cả đất và tài sản: 1.113.384 đồng/giấy.
* Ghi chú: Trường hợp nhiều thửa đất thửa lập
chung trong 01 hồ sơ và cấp chung 01 GCN hoặc 01 hồ sơ mà nhiều GCN thì đơn
giá đối với mỗi thửa đất (GCN) tăng thêm là: 258.648 đồng/giấy.
* Đối với hồ sơ cá nhân:
- Đơn giá đăng ký và cấp Giấy chứng nhận:
+ Đối với đất: 592.660 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 541.332 đồng/giấy;
+ Đối với cả đất và tài sản: 755.906 đồng/giấy.
* Ghi chú: Trường hợp nhiều thửa đất thửa lập
chung trong 01 hồ sơ và cấp chung 01 GCN hoặc 01 hồ sơ mà nhiều GCN thì đơn
giá đối với mỗi thửa đất (GCN) tăng thêm là: 210.100 đồng/giấy.
|
* Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
- Đối với hồ sơ tổ chức:
+ Đối với đất: 50.000 đồng/giấy;
+ Đối với cả đất và tài sản: 50.000 đồng/giấy.
- Đối với hồ sơ cá nhân (chỉ áp dụng đối với
hộ gia đình, cá nhân tại phường):
+ Đối với đất: 20.000 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 50.000 đồng/giấy.
|
(1) Áp dụng theo Nghị quyết số
10/2019/NQ-HĐND ngày 05/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước.
(2) Áp dụng theo Văn bản số 2700/VPĐK-HCTH
ngày 28/8/2025 của Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Đồng Nai.
|
|
7.
|
1.012784
|
Tách thửa hoặc hợp thửa đất
|
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp tách thửa:
+ Đối với đất: 862.159 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 810.831 đồng/giấy;
+ Đối với cả đất và tài sản: 1.113.384 đồng/giấy.
- Trường hợp hợp thửa:
+ Đối với đất: 1.668.311 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 1.636.708 đồng/giấy;
+ Đối với cả đất và tài sản: 2.141.704 đồng/giấy.
* Ghi chú: Trường hợp nhiều thửa đất thửa lập
chung trong 01 hồ sơ và cấp chung 01 GCN hoặc 01 hồ sơ mà nhiều GCN thì đơn
giá đối với mỗi thửa đất (GCN) tăng thêm là: 258.648 đồng/giấy.
* Đối với hồ sơ cá nhân:
- Trường hợp tách thửa:
+ Đối với đất: 592.660 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 541.332 đồng/giấy;
+ Đối với cả đất và tài sản: 755.906 đồng/giấy.
- Trường hợp hợp thửa:
+ Đối với đất: 949.123 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 1.092.094 đồng/giấy;
+ Đối với cả đất và tài sản: 1.389.688 đồng/giấy.
* Ghi chú: Trường hợp nhiều thửa đất thửa lập
chung trong 01 hồ sơ và cấp chung 01 GCN hoặc 01 hồ sơ mà nhiều GCN thì đơn
giá đối với mỗi thửa đất (GCN) tăng thêm là: 210.100 đồng/giấy.
|
* Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
* Đối với hồ sơ tổ chức:
+ Đối với đất: 100.000 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 500.000 đồng/giấy.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân (chỉ áp
dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường):
+ Đối với đất: 25.000 đồng/giấy.
+ Đối với đất và tài sản: 100.000 đồng/giấy.
|
(1) Áp dụng theo Nghị quyết số
10/2019/NQ-HĐND ngày 05/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước.
(2) Áp dụng theo Văn bản số 2700/VPĐK-HCTH
ngày 28/8/2025 của Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Đồng Nai.
|
|
8.
|
1.012786
|
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
|
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Đơn giá đăng ký và cấp Giấy chứng nhận:
+ Đối với đất: 862.159 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 810.831 đồng/giấy;
+ Đối với cả đất và tài sản: 1.113.384 đồng/giấy.
* Ghi chú: Trường hợp nhiều thửa đất thửa lập
chung trong 01 hồ sơ và cấp chung 01 GCN hoặc 01 hồ sơ mà nhiều GCN thì đơn
giá đối với mỗi thửa đất (GCN) tăng thêm là: 258.648 đồng/giấy.
* Đối với hồ sơ cá nhân:
- Đơn giá đăng ký và cấp Giấy chứng nhận:
+ Đối với đất: 592.660 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 541.332 đồng/giấy;
+ Đối với cả đất và tài sản: 755.906 đồng/giấy.
* Ghi chú: Trường hợp nhiều thửa đất thửa lập
chung trong 01 hồ sơ và cấp chung 01 GCN hoặc 01 hồ sơ mà nhiều GCN thì đơn
giá đối với mỗi thửa đất (GCN) tăng thêm là: 210.100 đồng/giấy.
|
* Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
- Đối với hồ sơ tổ chức:
+ Đối với đất: 50.000 đồng/giấy;
+ Đối với cả đất và tài sản: 50.000 đồng/giấy.
- Đối với hồ sơ cá nhân (chỉ áp dụng đối với
hộ gia đình, cá nhân tại phường):
+ Đối với đất: 20.000 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 50.000 đồng/giấy.
|
(1) Áp dụng theo Nghị quyết số
10/2019/NQ-HĐND ngày 05/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước.
(2) Áp dụng theo Văn bản số 2700/VPĐK-HCTH
ngày 28/8/2025 của Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Đồng Nai.
|
|
9.
|
1.012790
|
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp
|
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Đối với đất: 1.668.311 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 1.636.708 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 2.141.704 đồng/giấy.
- Trường hợp chỉnh lý Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Đối với đất: 1.386.709 đồng;
+ Đối với tài sản: 1.384.145 đồng;
+ Đối với đất và tài sản: 1.780.612 đồng.
* Đối với hồ sơ cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Đối với đất: 949.123 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 1.092.094 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 1.389.688 đồng/giấy.
- Trường hợp chỉnh lý Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Đối với đất: 585.643 đồng;
+ Đối với tài sản: 724.954 đồng;
+ Đối với đất và tài sản: 882.066 đồng.
Trường hợp đính chính Giấy chứng nhận mà
nguyên nhân do cơ quan nhà nước thì không thu tiền.
|
* Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới:
+ Đối với đất: 100.000 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 500.000 đồng/giấy.
- Trường hợp đăng ký biến động không cấp mới
Giấy chứng nhận: 25.000 đồng/giấy.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân (chỉ áp
dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường):
- Trường hợp cấp mới:
+ Đối với đất: 25.000 đồng/giấy.
+ Đối với đất và tài sản: 100.000 đồng/giấy.
- Trường hợp đăng ký biến động không cấp mới
Giấy chứng nhận: 25.000 đồng/giấy
|
(1) Áp dụng theo Nghị quyết số
10/2019/NQ-HĐND ngày 05/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước.
(2) Áp dụng theo Văn bản số 2700/VPĐK-HCTH
ngày 28/8/2025 của Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Đồng Nai.
|
|
10.
|
1.012791
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy
định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền
với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi
|
- Đối với trường hợp do lỗi của cơ quan có thẩm
quyền cấp Giấy chứng nhận: Không.
- Đối với trường do lỗi của người sử dụng đất:
Thu phí, lệ phí, đơn giá theo thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi
(thủ tục đã cấp Giấy chứng nhận trước đó).
|
- Đối với trường hợp do lỗi của cơ quan có thẩm
quyền cấp Giấy chứng nhận: Không.
- Đối với trường do lỗi của người sử dụng đất:
Thu phí, lệ phí, đơn giá theo thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi
(thủ tục đã cấp Giấy chứng nhận trước đó).
|
(1) Áp dụng theo Nghị quyết số
10/2019/NQ-HĐND ngày 05/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước.
(2) Áp dụng theo Văn bản số 2700/VPĐK-HCTH
ngày 28/8/2025 của Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Đồng Nai.
|
|
11.
|
1.012785
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp
đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền
đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định
|
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Đối với đất: 1.668.311 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 1.636.708 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 2.141.704 đồng/giấy.
- Trường hợp chỉnh lý Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Đối với đất: 1.443.257 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 1.436.827 đồng/giấy.
+ Đối với cả đất và tài sản: 1.854.548 đồng/giấy.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Đối với đất: 949.123 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 1.092.094 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 1.389.688 đồng/giấy.
- Trường hợp chỉnh lý Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Đối với đất: 647.835 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 790.647 đồng/giấy;
+ Đối với cả đất và tài sản: 974.097 đồng/giấy.
|
* Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới:
+ Đối với đất: 100.000 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 500.000 đồng/giấy.
- Trường hợp đăng ký biến động không cấp mới
Giấy chứng nhận: 25.000 đồng/giấy.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân (chỉ áp
dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường):
- Trường hợp cấp mới:
+ Đối với đất: 25.000 đồng/giấy.
+ Đối với đất và tài sản: 100.000 đồng/giấy.
- Trường hợp đăng ký biến động không cấp mới
Giấy chứng nhận: 25.000 đồng/giấy
|
(1) Áp dụng theo Nghị quyết số
10/2019/NQ-HĐND ngày 05/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước.
(2) Áp dụng theo Văn bản số 2700/VPĐK-HCTH
ngày 28/8/2025 của Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Đồng Nai.
|
|
12.
|
1.012787
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản
|
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Đối với đất: 1.668.311 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 1.636.708 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 2.141.704 đồng/giấy.
- Trường hợp chỉnh lý Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Đối với đất: 1.443.257 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 1.436.827 đồng/giấy.
+ Đối với cả đất và tài sản: 1.854.548 đồng/giấy.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Đối với đất: 949.123 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 1.092.094 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 1.389.688 đồng/giấy.
- Trường hợp chỉnh lý Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Đối với đất: 647.835 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 790.647 đồng/giấy;
+ Đối với cả đất và tài sản: 974.097 đồng/giấy.
|
* Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới:
+ Đối với đất: 100.000 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 500.000 đồng/giấy.
- Trường hợp đăng ký biến động không cấp mới
Giấy chứng nhận: 25.000 đồng/giấy.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân (chỉ áp
dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường):
- Trường hợp cấp mới:
+ Đối với đất: 25.000 đồng/giấy.
+ Đối với đất và tài sản: 100.000 đồng/giấy.
- Trường hợp đăng ký biến động không cấp mới
Giấy chứng nhận: 25.000 đồng/giấy
|
(1) Áp dụng theo Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND
ngày 05/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước.
(2) Áp dụng theo Văn bản số 2700/VPĐK-HCTH
ngày 28/8/2025 của Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Đồng Nai.
|
|
13.
|
1.012789
|
Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai
|
* Phí:
- Đối với trường hợp khai thác và sử dụng tài
liệu đất đai từ hệ thống thông tin Quốc gia về đất đai: Thu theo quy định tại
Thông tư số 56/2024/TT-BTC ngày 31/7/2024 của Bộ Tài chính.
- Đối với trường hợp còn lại: 300.000 đồng/hồ
sơ, tài liệu (không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu);
* Ghi chú: Trường hợp trích lục thửa đất thì
thu theo đơn giá trích lục.
|
*Lệ phí:
- Đối với tổ chức: 30.000 đồng/hồ sơ.
- Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân (chỉ áp
dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường): 10.000 đồng/hồ sơ.
|
(1) Áp dụng theo Thông tư số 56/2024/TT-BTC
ngày 31/7/2024 của Bộ Tài chính.
(2) Áp dụng theo Quyết định số
50/2015/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tỉnh Bình Phước.
(3) Áp dụng theo Nghị quyết số
10/2019/NQ-HĐND ngày 05/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước.
|
|
14.
|
1.013823
|
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng
đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất,
không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp
giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án
có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; gia hạn
sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
|
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Phí thẩm định:
+ Đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để
sản xuất, kinh doanh: 4.000.000 đồng;
+ Đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để
làm nhà ở: 300.000 đồng.
- Đơn giá cấp Giấy chứng nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với đất: 1.941.376
đồng/giấy;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với tài sản:
2.082.032 đồng/giấy.
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với đất và tài sản:
2.795.063 đồng/giấy.
* Ghi chú: Trường hợp nhiều thửa đất lập
chung trong 01 hồ sơ và cấp chung 01 GCN hoặc 01 hồ sơ mà nhiều GCN thì đơn
giá đối với mỗi thửa đất (GCN) tăng thêm là: 582.413 đồng/giấy.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Phí thẩm định:
+ Đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để
sản xuất, kinh doanh: 4.000.000 đồng;
+ Đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để
làm nhà ở: 300.000 đồng.
- Đơn giá cấp Giấy chứng nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với đất: 2.004.175
đồng/giấy.
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với tài sản:
2.025.883 đồng/giấy.
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với đất và tài sản:
2.872.871 đồng/giấy.
* Ghi chú: Trường hợp nhiều thửa đất lập
chung trong 01 hồ sơ và cấp chung 01 GCN hoặc 01 hồ sơ mà nhiều GCN thì đơn
giá đối với mỗi thửa đất (GCN) tăng thêm là: 559.812 đồng/giấy.
|
* Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
- Đối với hồ sơ tổ chức:
+ Đối với đất: 100.000 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 500.000 đồng/giấy.
- Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân (chỉ áp
dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường):
+ Đối với đất: 25.000 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 100.000 đồng/giấy.
|
(1) Áp dụng theo Nghị quyết số
10/2019/NQ-HĐND ngày 05/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước.
(2) Áp dụng theo Văn bản số 2700/VPĐK-HCTH
ngày 28/8/2025 của Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Đồng Nai.
|
|
15.
|
1.013825
|
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất
|
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Phí thẩm định:
+ Đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để sản
xuất, kinh doanh: 4.000.000 đồng;
+ Đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để
làm nhà ở: 300.000 đồng;
- Đơn giá cấp Giấy chứng nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với đất: 1.941.376
đồng/giấy;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với tài sản:
2.082.032 đồng/giấy;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với đất và tài sản:
2.795.063 đồng/giấy.
* Ghi chú: Trường hợp nhiều thửa đất lập
chung trong 01 hồ sơ và cấp chung 01 GCN hoặc 01 hồ sơ mà nhiều GCN thì đơn
giá đối với mỗi thửa đất (GCN) tăng thêm là: 582.413 đồng/giấy.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Phí thẩm định:
+ Đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để
sản xuất, kinh doanh: 4.000.000 đồng;
+ Đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để
làm nhà ở: 300.000 đồng.
- Đơn giá cấp Giấy chứng nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với đất: 2.004.175
đồng/giấy.
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với tài sản:
2.025.883 đồng/giấy.
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với đất và tài sản:
2.872.871 đồng/giấy.
* Ghi chú: Trường hợp nhiều thửa đất lập
chung trong 01 hồ sơ và cấp chung 01 GCN hoặc 01 hồ sơ mà nhiều GCN thì đơn
giá đối với mỗi thửa đất (GCN) tăng thêm là: 559.812 đồng/giấy.
|
* Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
- Đối với hồ sơ tổ chức:
+ Đối với đất: 100.000 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 500.000 đồng/giấy.
- Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân (chỉ áp
dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường):
+ Đối với đất: 25.000 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 100.000 đồng/giấy.
|
(1) Áp dụng theo Nghị quyết số
10/2019/NQ-HĐND ngày 05/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước.
(2) Áp dụng theo Văn bản số 2700/VPĐK-HCTH
ngày 28/8/2025 của Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Đồng Nai.
|
|
16.
|
1.013826
|
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng
đất của dự án đầu tư
|
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Phí thẩm định:
+ Đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để
sản xuất, kinh doanh: 4.000.000 đồng;
+ Đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để
làm nhà ở: 300.000 đồng.
- Đơn giá cấp Giấy chứng nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với đất: 1.941.376
đồng/giấy;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với tài sản:
2.082.032 đồng/giấy;
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với đất và tài sản:
2.795.063 đồng/giấy.
* Ghi chú: Trường hợp nhiều thửa đất lập
chung trong 01 hồ sơ và cấp chung 01 GCN hoặc 01 hồ sơ mà nhiều GCN thì đơn
giá đối với mỗi thửa đất (GCN) tăng thêm là: 582.413 đồng/giấy.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Phí thẩm định:
+ Đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để
sản xuất, kinh doanh: 4.000.000 đồng;
+ Đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất đề
làm nhà ở: 300.000 đồng.
- Đơn giá cấp Giấy chứng nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với đất: 2.004.175
đồng/giấy.
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với tài sản: 2.025.883
đồng/giấy.
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với đất và tài sản:
2.872.871 đồng/giấy.
* Ghi chú: Trường hợp nhiều thửa đất lập
chung trong 01 hồ sơ và cấp chung 01 GCN hoặc 01 hồ sơ mà nhiều GCN thì đơn
giá đối với mỗi thửa đất (GCN) tăng thêm là: 559.812 đồng/giấy.
|
* Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
- Đối với hồ sơ tổ chức:
+ Đối với đất: 100.000 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 500.000 đồng/giấy.
- Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân (chỉ áp
dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường):
+ Đối với đất: 25.000 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 100.000 đồng/giấy.
|
(1) Áp dụng theo Nghị quyết số
10/2019/NQ-HĐND ngày 05/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước.
(2) Áp dụng theo Văn bản số 2700/VPĐK-HCTH
ngày 28/8/2025 của Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Đồng Nai.
|
|
17.
|
1.013827
|
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện
tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định
giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn
giao đất trên thực địa
|
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Phí thẩm định:
+ Đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để
sản xuất, kinh doanh: 4.000.000 đồng;
+ Đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để
làm nhà ở: 300.000 đồng.
- Đơn giá cấp Giấy chứng nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với đất: 1.941.376
đồng/giấy.
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với tài sản:
2.082.032 đồng/giấy.
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với đất và tài sản:
2.795.063 đồng/giấy.
* Ghi chú: Trường hợp nhiều thửa đất lập
chung trong 01 hồ sơ và cấp chung 01 GCN hoặc 01 hồ sơ mà nhiều GCN thì đơn
giá đối với mỗi thửa đất (GCN) tăng thêm là: 582.413 đồng/giấy.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Phí thẩm định:
+ Đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để
sản xuất, kinh doanh: 4.000.000 đồng;
+ Đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để
làm nhà ở: 300.000 đồng.
- Đơn giá cấp Giấy chứng nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với đất: 2.004.175
đồng/giấy.
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với tài sản:
2.025.883 đồng/giấy.
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với đất và tài sản:
2.872.871 đồng/giấy.
* Ghi chú: Trường hợp nhiều thửa đất lập
chung trong 01 hồ sơ và cấp chung 01 GCN hoặc 01 hồ sơ mà nhiều GCN thì đơn
giá đối với mỗi thửa đất (GCN) tăng thêm là: 559.812 đồng/giấy.
|
* Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
- Đối với hồ sơ tổ chức:
+ Đối với đất: 100.000 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 500.000 đồng/giấy.
- Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân (chỉ áp
dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường):
+ Đối với đất: 25.000 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 100.000 đồng/giấy.
|
(1) Áp dụng theo Nghị quyết số
10/2019/NQ-HĐND ngày 05/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước.
(2) Áp dụng theo Văn bản số 2700/VPĐK-HCTH
ngày 28/8/2025 của Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Đồng Nai.
|
|
18.
|
1.013831
|
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất
nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế,
tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê
lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc
tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của
Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
|
* Đối với hồ sơ tổ chức:
* Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Đối với đất: 1.668.311 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 1.636.708 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 2.141.704 đồng/giấy.
* Trường hợp chỉnh lý Giấy chứng nhận đã cấp:
- Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà
không theo phương án dồn điền, đổi thửa, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
+ Đối với đất: 1.443.257 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 1.436.827 đồng/giấy;
+ Đối với cả đất và tài sản: 1.854.548 đồng/giấy.
- Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất:
+ Đối với đất: 1.445.286 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 1.437.988 đồng/giấy;
+ Đối với cả đất và tài sản: 1.857.280 đồng/giấy.
- Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất
trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng:
+ Đối với đất: 1.398.745 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 1.391.032 đồng/giấy;
+ Đối với cả đất và tài sản: 1.796.822 đồng/giấy.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
* Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Đối với đất: 949.123 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 1.092.094 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 1.389.688 đồng/giấy.
* Trường hợp chỉnh lý Giấy chứng nhận đã cấp:
- Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà
không theo phương án dồn điền, đổi thửa, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
+ Đối với đất: 647.835 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 790.647 đồng/giấy;
+ Đối với cả đất và tài sản: 974.097 đồng/giấy.
- Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất:
+ Đối với đất: 649.830 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 793.427 đồng/giấy;
+ Đối với cả đất và tài sản: 979.199 đồng/giấy.
- Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất
trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng:
+ Đối với đất: 597.470 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 741.443 đồng/giấy;
+ Đối với cả đất và tài sản: 912.330 đồng/giấy.
|
* Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới:
+ Đối với đất: 100.000 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 500.000 đồng/giấy.
- Trường hợp đăng ký biến động không cấp mới
Giấy chứng nhận: 25.000 đồng/giấy.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân (chỉ áp
dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường):
- Trường hợp cấp mới:
+ Đối với đất: 25.000 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 100.000 đồng/giấy.
- Trường hợp đăng ký biến động không cấp mới
Giấy chứng nhận: 25.000 đồng/giấy.
|
(1) Áp dụng theo Nghị quyết số
10/2019/NQ-HĐND ngày 05/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước.
(2) Áp dụng theo Văn bản số 2700/VPĐK-HCTH
ngày 28/8/2025 của Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Đồng Nai.
|
|
19.
|
1.013833
|
Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên
hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với
đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi hạn chế quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với
thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên
|
* Đơn giá đăng ký và cấp Giấy chứng nhận:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Đối với đất: 1.622.000 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 1.591.000 đồng/giấy;
+ Đối với cả đất và tài sản: 2.082.000 đồng/giấy.
- Trường hợp chỉnh lý Giấy chứng nhận đã cấp:
* Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc
địa chỉ:
+ Đối với đất: 1.350.000 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 1.347.000 đồng/giấy;
+ Đối với cả đất và tài sản: 1.734.000 đồng/giấy.
* Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền
sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất:
+ Đối với đất: 1.356.000 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 1.350.000 đồng/giấy;
+ Đối với cả đất và tài sản: 1.742.000 đồng/giấy.
* Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một
phần thửa đất:
+ Đối với đất: 1.360.000 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 1.346.000 đồng/giấy;
+ Đối với cả đất và tài sản: 1.743.000 đồng/giấy.
|
* Lệ phí đăng ký và cấp Giấy chứng nhận:
- Đối với trường hợp chỉnh lý Giấy chứng nhận
đã cấp: 25.000 đồng/giấy.
- Đối với trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
100.000 đồng/giấy.
- Đối với trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
cả đất và tài sản: 500.000 đồng/giấy.
|
(1) Áp dụng theo Nghị quyết số
10/2019/NQ-HĐND ngày 05/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước.
(2) Áp dụng theo Văn bản số 2700/VPĐK-HCTH
ngày 28/8/2025 của Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Đồng Nai.
|
|
20.
|
1.013977
|
Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức
hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định
của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy
chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư
dự án có nhu cầu
|
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Đối với đất: 1.668.311 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 1.636.708 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 2.141.704 đồng/giấy.
- Trường hợp chỉnh lý Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Đối với đất: 1.443.257 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 1.436.827 đồng/giấy;
+ Đối với cả đất và tài sản: 1.854.548 đồng/giấy.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Đối với đất: 949.123 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 1.092.094 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 1.389.688 đồng/giấy.
- Trường hợp chỉnh lý Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Đối với đất: 647.835 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 790.647 đồng/giấy;
+ Đối với cả đất và tài sản: 974.097 đồng/giấy.
|
* Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới:
+ Đối với đất: 100.000 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 500.000 đồng/giấy.
- Trường hợp đăng ký biến động không cấp mới
Giấy chứng nhận: 25.000 đồng/giấy.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân (chỉ áp
dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường):
- Trường hợp cấp mới:
+ Đối với đất: 25.000 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 100.000 đồng/giấy.
- Trường hợp đăng ký biến động không cấp mới
Giấy chứng nhận: 25.000 đồng/giấy.
|
(1) Áp dụng theo Nghị quyết số
10/2019/NQ-HĐND ngày 05/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước.
(2) Áp dụng theo Văn bản số 2700/VPĐK-HCTH ngày
28/8/2025 của Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Đồng Nai.
|
|
21.
|
1.013980
|
Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của
các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng
công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công
trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển
nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản
lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc
bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án
đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt
Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại
liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của
tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Đối với đất: 949.123 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 1.092.094 đồng/giấy;
+ Đối với cả đất và tài sản: 1.389.688 đồng/giấy.
- Trường hợp chỉnh lý Giấy chứng nhận đã cấp:
* Trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình
hoặc của vợ và chồng; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất
là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý tài sản công; nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết
khiếu nại, tố cáo, kết quả giải quyết tranh chấp đất đai hoặc bản án, quyết định
của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành:
+ Đối với đất: 647.835 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 790.647 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 974.097 đồng/giấy.
* Trường hợp Quyền sử dụng đất xây dựng công
trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm,
quyền sở hữu công trình ngầm:
+ Đối với tài sản: 805.746 đồng/giấy;
+ Đối với cả đất và tài sản: 1.001.810 đồng/giấy.
* Trường hợp chuyển quyền sử dụng đất, tài sản
gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp:
+ Đối với đất: 649.830 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 793.427 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 979.199 đồng/giấy.
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Đối với đất: 1.668.311 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 1.636.708 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 2.141.704 đồng/giấy.
- Trường hợp chỉnh lý Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Đối với đất: 1.450.648 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 1.441.220 đồng/giấy;
+ Đối với cả đất và tài sản: 1.864.371 đồng/giấy.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Đối với đất: 949.123 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 1.092.094 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 1.389.688 đồng/giấy.
- Trường hợp chỉnh lý Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Đối với đất: 655.488 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 801.014 đồng/giấy;
+ Đối với cả đất và tài sản: 992.487 đồng/giấy.
|
* Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới:
+ Đối với đất: 100.000 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 500.000 đồng/giấy.
- Trường hợp đăng ký biến động không cấp mới
Giấy chứng nhận: 25.000 đồng/giấy.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân (chỉ áp
dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường):
- Trường hợp cấp mới:
+ Đối với đất: 25.000 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 100.000 đồng/giấy.
- Trường hợp đăng ký biến động không cấp mới
Giấy chứng nhận: 25.000 đồng/giấy.
|
(1) Áp dụng theo Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND
ngày 05/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước.
(2) Áp dụng theo Văn bản số 2700/VPĐK-HCTH
ngày 28/8/2025 của Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Đồng Nai.
|
|
22.
|
1.013988
|
Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ
trên Giấy chứng nhận
|
* Đối với tổ chức: không quy định.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Đối với đất: 949.123 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 1.092.094 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 1.389.688 đồng/giấy.
- Trường hợp chỉnh lý Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Đối với đất: 647.840 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 790.456 đồng/giấy;
+ Đối với cả đất và tài sản: 973.326 đồng/giấy.
|
* Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
- Trường hợp cấp mới:
+ Đối với đất: 100.000 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 500.000 đồng/giấy.
- Trường hợp đăng ký biến động không cấp mới
Giấy chứng nhận: 25.000 đồng/giấy.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân (chỉ áp
dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường):
- Trường hợp cấp mới:
+ Đối với đất: 25.000 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 100.000 đồng/giấy.
- Trường hợp đăng ký biến động không cấp mới
Giấy chứng nhận: 25.000 đồng/giấy.
|
(1) Áp dụng theo Nghị quyết số
10/2019/NQ-HĐND ngày 05/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước.
(2) Áp dụng theo Văn bản số 2700/VPĐK-HCTH
ngày 28/8/2025 của Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Đồng Nai.
|
|
23.
|
1.013992
|
Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất
không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền
|
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Đối với đất: 1.668.311 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 1.636.708 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 2.141.704 đồng/giấy.
- Trường hợp chỉnh lý Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Đối với đất: 1.450.648 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 1.441.220 đồng/giấy;
+ Đối với cả đất và tài sản: 1.864.371 đồng/giấy.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Đối với đất: 949.123 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 1.092.094 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 1.389.688 đồng/giấy.
- Trường hợp chỉnh lý Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Đối với đất: 655.488 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 801.014 đồng/giấy;
+ Đối với cả đất và tài sản: 992.487 đồng/giấy.
|
* Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới:
+ Đối với đất: 100.000 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 500.000 đồng/giấy.
- Trường hợp đăng ký biến động không cấp mới
Giấy chứng nhận: 25.000 đồng/giấy.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân (chỉ áp
dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường):
- Trường hợp cấp mới:
+ Đối với đất: 25.000 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 100.000 đồng/giấy.
- Trường hợp đăng ký biến động không cấp mới
Giấy chứng nhận: 25.000 đồng/giấy.
|
(1) Áp dụng theo Nghị quyết số
10/2019/NQ-HĐND ngày 05/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước.
(2) Áp dụng theo Văn bản số 2700/VPĐK-HCTH
ngày 28/8/2025 của Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Đồng Nai.
|
|
24.
|
1.013993
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp
hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà nước
công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014
|
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Đối với đất: 949.123 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 1.092.094 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 1.389.688 đồng/giấy.
|
* Lệ phí cấp Giấy chứng nhận (chỉ áp dụng đối
với hộ gia đình, cá nhân tại phường ):
- Đối với đất: 25.000 đồng/giấy.
- Đối với đất và tài sản: 100.000 đồng/giấy.
|
(1) Áp dụng theo Nghị quyết số
10/2019/NQ-HĐND ngày 05/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước.
(2) Áp dụng theo Văn bản số 2700/VPĐK-HCTH
ngày 28/8/2025 của Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Đồng Nai.
|
|
25.
|
1.013994
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp
chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất
|
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp lần đầu:
+ Đối với đất: 1.941.376 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 2.082.032 đồng/giấy;
+ Đối với cả đất và tài sản: 2.795.063 đồng/giấy.
* Ghi chú: Trường hợp nhiều thửa đất thửa lập
chung trong 01 hồ sơ và cấp chung 01 GCN hoặc 01 hồ sơ mà nhiều GCN thì đơn
giá đối với mỗi thửa đất (GCN) tăng thêm là: 582.413 đồng.
- Trường hợp Đăng ký biến động cấp mới Giấy
chứng nhận:
+ Đối với đất: 1.668.311 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 1.636.708 đồng/giấy;
+ Đối với cả đất và tài sản: 2.141.704 đồng/giấy.
- Trường hợp chỉnh lý Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Đối với đất: 1.443.257 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 1.436.827 đồng/giấy;
+ Đối với cả đất và tài sản: 1.854.548 đồng/giấy.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Trường hợp cấp lần đầu:
+ Đối với đất: 2.004.175 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 2.025.883 đồng/giấy;
+ Đối với cả đất và tài sản: 2.872.871 đồng/giấy.
* Ghi chú: Trường hợp nhiều thửa đất thửa lập
chung trong 01 hồ sơ và cấp chung 01 GCN hoặc 01 hồ sơ mà nhiều GCN thì đơn
giá đối với mỗi thửa đất (GCN) tăng thêm là: 559.812 đồng/giấy.
- Trường hợp Đăng ký biến động cấp mới Giấy
chứng nhận:
+ Đối với đất: 949.123 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 1.092.094 đồng/giấy;
+ Đối với cả đất và tài sản: 1.389.688 đồng/giấy.
- Trường hợp chỉnh lý Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Đối với đất: 647.835 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 790.647 đồng/giấy;
+ Đối với cả đất và tài sản: 974.097 đồng/giấy.
|
* Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới:
+ Đối với đất: 100.000 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 500.000 đồng/giấy.
- Trường hợp đăng ký biến động không cấp mới
Giấy chứng nhận: 25.000 đồng/giấy.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân (chỉ áp
dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường):
- Trường hợp cấp mới:
+ Đối với đất: 25.000 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 100.000 đồng/giấy.
- Trường hợp đăng ký biến động không cấp mới
Giấy chứng nhận: 25.000 đồng/giấy.
|
(1) Áp dụng theo Nghị quyết số
10/2019/NQ-HĐND ngày 05/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước.
(2) Áp dụng theo Văn bản số 2700/VPĐK-HCTH
ngày 28/8/2025 của Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Đồng Nai.
|
|
26.
|
1.013945
|
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền
sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
|
Không quy định
|
Không quy định
|
|
|
27.
|
1.013946
|
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn
phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
|
* Phí thẩm định:
- Đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để
sản xuất, kinh doanh: 4.000.000 đồng.
- Đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để
làm nhà ở: 300.000 đồng.
|
Không quy định
|
Áp dụng Quyết định số 50/2015/QĐ-UBND ngày
23/12/2015 của UBND tỉnh Bình Phước.
|
|
28.
|
1.013995
|
Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được
cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với
nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá
nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung đã đăng ký
|
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Đối với tài sản: 1.636.708 đồng/giấy;
+ Đối với cả đất và tài sản: 2.141.704 đồng/giấy.
- Trường hợp chỉnh lý Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Đối với tài sản: 1.443.134 đồng/giấy;
+ Đối với cả đất và tài sản: 1.869.391 đồng/giấy.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Đối với tài sản: 1.092.094 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 1.389.688 đồng/giấy.
- Trường hợp chỉnh lý Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Đối với tài sản: 805.746 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 1.001.810 đồng/giấy.
|
* Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới:
+ Đối với đất: 100.000 đồng/giấy.
+ Đối với đất và tài sản: 500.000 đồng/giấy.
- Trường hợp đăng ký biến động không cấp mới
Giấy chứng nhận: 25.000 đồng/giấy.
* Đối với hồ sơ cá nhân (chỉ áp dụng đối với
hộ gia đình, cá nhân tại phường):
- Trường hợp cấp mới:
+ Đối với đất: 25.000 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 100.000 đồng/giấy.
- Trường hợp đăng ký biến động không cấp mới
Giấy chứng nhận: 25.000 đồng/giấy.
|
(1) Áp dụng theo Nghị quyết số
10/2019/NQ-HĐND ngày 05/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước.
(2) Áp dụng theo Văn bản số 2700/VPĐK-HCTH
ngày 28/8/2025 của Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Đồng Nai.
|
|
29.
|
1.013947
|
Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp
|
* Đối với tổ chức:
- Đơn giá đăng ký và cấp Giấy chứng nhận:
+ Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
1.668.311 đồng/giấy;
+ Trường hợp chỉnh lý Giấy chứng nhận đã cấp:
1.439.436 đồng/giấy.
* Đối với hộ gia đình, cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận: 949.123
đồng/giấy.
- Trường hợp chỉnh lý Giấy chứng nhận đã cấp:
644.271 đồng/giấy.
|
* Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới: 100.000 đồng/giấy.
- Trường hợp đăng ký biến động không cấp mới
Giấy chứng nhận: 25.000 đồng/giấy.
* Đối với hồ sơ cá nhân (chỉ áp dụng đối với
hộ gia đình, cá nhân tại phường):
- Trường hợp cấp mới: 25.000 đồng/giấy;
- Trường hợp đăng ký biến động không cấp mới
Giấy chứng nhận: 25.000 đồng/giấy.
|
(1) Áp dụng theo Nghị quyết số
10/2019/NQ-HĐND ngày 05/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước.
(2) Áp dụng theo Văn bản số 2700/VPĐK-HCTH
ngày 28/8/2025 của Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Đồng Nai.
|
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP XÃ
|
|
1.
|
1.012817
|
Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình,
cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004
|
* Đơn giá đăng ký và Cấp giấy chứng nhận:
- Đối với đất: 949.123 đồng/giấy.
- Đối với tài sản:1.092.094 đồng/giấy.
- Đối với cả đất và tài sản: 1.389.688 đồng/giấy.
|
* Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
* Đối với hồ sơ cá nhân (chỉ áp dụng đối với
hộ gia đình, cá nhân tại phường):
- Trường hợp cấp mới:
+ Đối với đất: 25.000 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 100.000 đồng/giấy.
|
(1) Áp dụng theo Nghị quyết số
10/2019/NQ-HĐND ngày 05/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước.
(2) Áp dụng theo Văn bản số 2700/VPĐK-HCTH
ngày 28/8/2025 của Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Đồng Nai.
|
|
2.
|
1.012796
|
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có
sai sót
|
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Đối với đất: 1.668.311 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 1.636.708 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 2.141.704 đồng/giấy.
- Trường hợp chỉnh lý Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Đối với đất: 1.386.709 đồng;
+ Đối với tài sản: 1.384.145 đồng;
+ Đối với đất và tài sản: 1.780.612 đồng.
* Đối với hồ sơ cá nhân:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Đối với đất: 949.123 đồng/giấy;
+ Đối với tài sản: 1.092.094 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 1.389.688 đồng/giấy.
- Trường hợp chỉnh lý Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Đối với đất: 585.643 đồng;
+ Đối với tài sản: 724.954 đồng;
+ Đối với đất và tài sản: 882.066 đồng.
Trường hợp đính chính Giấy chứng nhận mà
nguyên nhân do cơ quan nhà nước thì không thu tiền.
|
* Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Trường hợp cấp mới:
+ Đối với đất: 100.000 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 500.000 đồng/giấy.
- Trường hợp đăng ký biến động không cấp mới
Giấy chứng nhận: 25.000 đồng/giấy.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân (chỉ áp
dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường):
- Trường hợp cấp mới:
+ Đối với đất: 25.000 đồng/giấy.
+ Đối với đất và tài sản: 100.000 đồng/giấy.
- Trường hợp đăng ký biến động không cấp mới
Giấy chứng nhận: 25.000 đồng/giấy
|
(1) Áp dụng theo Nghị quyết số
10/2019/NQ-HĐND ngày 05/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước.
(2) Áp dụng theo Văn bản số 2700/VPĐK-HCTH
ngày 28/8/2025 của Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Đồng Nai.
|
|
3.
|
1.012818
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng
quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi
|
- Đối với trường hợp do lỗi của cơ quan có thẩm
quyền cấp Giấy chứng nhận: Không.
- Đối với trường do lỗi của người sử dụng đất:
đơn giá theo thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi (thủ tục đã cấp
Giấy chứng nhận trước đó).
+ Đối với đất: 592.660 đồng;
+ Đối với tài sản: 541.332 đồng;
+ Đối với đất và tài sản: 755.906 đồng.
|
- Đối với trường hợp do lỗi của cơ quan có thẩm
quyền cấp Giấy chứng nhận: Không.
- Đối với trường do lỗi của người sử dụng đất:
Thu Lệ phí theo thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi (thủ tục đã cấp
Giấy chứng nhận trước đó).
* Lệ phí cấp Giấy chứng nhận (chỉ áp dụng đối
với hộ gia đình, cá nhân tại phường): 20.000 đồng/giấy;
|
(1) Áp dụng theo Nghị quyết số
10/2019/NQ-HĐND ngày 05/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước.
(2) Áp dụng theo Văn bản số 2700/VPĐK-HCTH
ngày 28/8/2025 của Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Đồng Nai.
|
|
4.
|
1.012753
|
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần
đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất
|
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Phí thẩm định:
+ Đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để
sản xuất, kinh doanh: 4.000.000 đồng;
+ Đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để
làm nhà ở: 300.000 đồng.
- Đơn giá cấp Giấy chứng nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với đất: 1.941.376
đồng/giấy.
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với tài sản: 2.082.032
đồng/giấy.
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với đất và tài sản:
2.795.063 đồng/giấy.
* Ghi chú: Trường hợp nhiều thửa đất lập
chung trong 01 hồ sơ và cấp chung 01 GCN hoặc 01 hồ sơ mà nhiều GCN thì đơn
giá đối với mỗi thửa đất (GCN) tăng thêm là: 582.413 đồng/giấy.
|
* Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
- Đối với hồ sơ tổ chức:
+ Đối với đất: 100.000 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 500.000 đồng/giấy.
|
(1) Áp dụng theo Nghị quyết số
10/2019/NQ-HĐND ngày 05/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước; Quyết định
số 50/2015/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tỉnh Bình Phước.
(2) Áp dụng theo Văn bản số 2700/VPĐK-HCTH
ngày 28/8/2025 của Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Đồng Nai.
|
|
5.
|
1.013949
|
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng
đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất,
không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp
giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án
có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn
sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
|
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Phí thẩm định:
+ Đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để
sản xuất, kinh doanh: 4.000.000 đồng;
+ Đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để
làm nhà ở: 300.000 đồng.
- Đơn giá cấp Giấy chứng nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với đất: 1.941.376
đồng/giấy.
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với tài sản:
2.082.032 đồng/giấy.
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với đất và tài sản:
2.795.063 đồng/giấy.
* Ghi chú: Trường hợp nhiều thửa đất lập
chung trong 01 hồ sơ và cấp chung 01 GCN hoặc 01 hồ sơ mà nhiều GCN thì đơn
giá đối với mỗi thửa đất (GCN) tăng thêm là: 582.413 đồng/giấy.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Phí thẩm định:
+ Đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để sản
xuất, kinh doanh: 4.000.000 đồng;
+ Đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để
làm nhà ở: 300.000 đồng.
- Đơn giá cấp Giấy chứng nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với đất: 2.004.175
đồng/giấy.
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với tài sản:
2.025.883 đồng/giấy.
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với đất và tài sản:
2.872.871 đồng/giấy.
* Ghi chú: Trường hợp nhiều thửa đất lập
chung trong 01 hồ sơ và cấp chung 01 GCN hoặc 01 hồ sơ mà nhiều GCN thì đơn
giá đối với mỗi thửa đất (GCN) tăng thêm là: 559.812 đồng/giấy.
|
* Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
- Đối với hồ sơ tổ chức:
+ Đối với đất: 100.000 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 500.000 đồng/giấy.
- Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân (chỉ áp
dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường):
+ Đối với đất: 25.000 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 100.000 đồng/giấy.
|
(1) Áp dụng theo Nghị quyết số
10/2019/NQ-HĐND ngày 05/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước; Quyết định
số 50/2015/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tỉnh Bình Phước.
(2) Áp dụng theo Văn bản số 2700/VPĐK-HCTH ngày
28/8/2025 của Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Đồng Nai.
|
|
6.
|
1.013950
|
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất
|
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Phí thẩm định:
+ Đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để
sản xuất, kinh doanh: 4.000.000 đồng;
+ Đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để
làm nhà ở: 300.000 đồng.
- Đơn giá cấp Giấy chứng nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với đất: 1.941.376
đồng/giấy.
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với tài sản:
2.082.032 đồng/giấy.
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với đất và tài sản:
2.795.063 đồng/giấy.
* Ghi chú: Trường hợp nhiều thửa đất lập
chung trong 01 hồ sơ và cấp chung 01 GCN hoặc 01 hồ sơ mà nhiều GCN thì đơn
giá đối với mỗi thửa đất (GCN) tăng thêm là: 582.413 đồng/giấy.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Phí thẩm định:
+ Đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để
sản xuất, kinh doanh: 4.000.000 đồng;
+ Đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để
làm nhà ở: 300.000 đồng.
- Đơn giá cấp Giấy chứng nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với đất: 2.004.175
đồng/giấy.
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với tài sản:
2.025.883 đồng/giấy.
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với đất và tài sản:
2.872.871 đồng/giấy.
* Ghi chú: Trường hợp nhiều thửa đất lập
chung trong 01 hồ sơ và cấp chung 01 GCN hoặc 01 hồ sơ mà nhiều GCN thì đơn
giá đối với mỗi thửa đất (GCN) tăng thêm là: 559.812 đồng/giấy.
|
* Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
- Đối với hồ sơ tổ chức:
+ Đối với đất: 100.000 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 500.000 đồng/giấy.
- Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân (chỉ áp
dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường):
+ Đối với đất: 25.000 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 100.000 đồng/giấy.
|
(1) Áp dụng theo Nghị quyết số
10/2019/NQ-HĐND ngày 05/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước; Quyết định
số 50/2015/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tỉnh Bình Phước.
(2) Áp dụng theo Văn bản số 2700/VPĐK-HCTH
ngày 28/8/2025 của Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Đồng Nai.
|
|
7.
|
1.013952
|
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất
của dự án đầu tư
|
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Phí thẩm định:
+ Đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để
sản xuất, kinh doanh: 4.000.000 đồng;
+ Đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để
làm nhà ở: 300.000 đồng.
- Đơn giá cấp Giấy chứng nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với đất: 1.941.376
đồng/giấy.
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với tài sản:
2.082.032 đồng/giấy.
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với đất và tài sản:
2.795.063 đồng/giấy.
* Ghi chú: Trường hợp nhiều thửa đất lập
chung trong 01 hồ sơ và cấp chung 01 GCN hoặc 01 hồ sơ mà nhiều GCN thì đơn
giá đối với mỗi thửa đất (GCN) tăng thêm là: 582.413 đồng/giấy.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Phí thẩm định:
+ Đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để
sản xuất, kinh doanh: 4.000.000 đồng;
+ Đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để
làm nhà ở: 300.000 đồng.
- Đơn giá cấp Giấy chứng nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với đất: 2.004.175
đồng/giấy.
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với tài sản:
2.025.883 đồng/giấy.
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với đất và tài sản:
2.872.871 đồng/giấy.
* Ghi chú: Trường hợp nhiều thửa đất lập
chung trong 01 hồ sơ và cấp chung 01 GCN hoặc 01 hồ sơ mà nhiều GCN thì đơn
giá đối với mỗi thửa đất (GCN) tăng thêm là: 559.812 đồng/giấy.
|
* Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
- Đối với hồ sơ tổ chức:
+ Đối với đất: 100.000 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 500.000 đồng/giấy.
- Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân (chỉ áp
dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường):
+ Đối với đất: 25.000 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 100.000 đồng/giấy.
|
(1) Áp dụng theo Nghị quyết số
10/2019/NQ-HĐND ngày 05/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước; Quyết định
số 50/2015/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tỉnh Bình Phước.
(2) Áp dụng theo Văn bản số 2700/VPĐK-HCTH
ngày 28/8/2025 của Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Đồng Nai.
|
|
8.
|
1.013953
|
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện
tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định
giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn
giao đất trên thực địa
|
*Đối với hồ sơ tổ chức:
- Phí thẩm định: 4.000.000 đồng (đối với hồ
sơ xin cấp quyền sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh) và 300.000 đồng (đối với
hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để làm nhà ở)
- Đơn giá cấp Giấy chứng nhận:
+ Cấp GCN đối với đất: 1.941.376 đồng/giấy.
+ Cấp GCN đối với tài sản: 2.082.032 đồng/giấy.
+ Cấp GCN đối với đất và tài sản: 2.795.063 đồng/giấy.
* Ghi chú: Trường hợp nhiều thửa đất lập
chung trong 01 hồ sơ và cấp chung 01 GCN hoặc 01 hồ sơ mà nhiều GCN thì đơn
giá đối với mỗi thửa đất (GCN) tăng thêm là: 582.413 đồng/giấy.
*Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Phí thẩm định: 4.000.000 đồng (đối với hồ
sơ xin cấp quyền sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh) và 300.000 đồng (đối với
hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để làm nhà ở)
- Đơn giá cấp Giấy chứng nhận:
+ Cấp GCN đối với đất: 2.004.175 đồng/giấy.
+ Cấp GCN đối với tài sản: 2.025.883 đồng/giấy.
+ Cấp GCN đối với đất và tài sản: 2.872.871 đồng/giấy.
* Ghi chú: Trường hợp nhiều thửa đất lập
chung trong 01 hồ sơ và cấp chung 01 GCN hoặc 01 hồ sơ mà nhiều GCN thì đơn
giá đối với mỗi thửa đất (GCN) tăng thêm là: 559.812 đồng/giấy.
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
* Đối với hồ sơ tổ chức:
- Đối với đất: 100.000 đồng/giấy.
- Đối với đất và tài sản: 500.000 đồng/giấy.
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân (chỉ áp
dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường):
- Đối với đất: 25.000 đồng/giấy.
- Đối với đất và tài sản: 100.000 đồng/giấy.
|
(1) Áp dụng theo Nghị quyết số
10/2019/NQ-HĐND ngày 05/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước; Quyết định
số 50/2015/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tỉnh Bình Phước.
(2) Áp dụng theo Văn bản số 2700/VPĐK-HCTH
ngày 28/8/2025 của Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Đồng Nai.
|
|
9.
|
1.013962
|
Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không
thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng
đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân
nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng,
sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người
làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà
chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các
xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng
có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại
nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của
pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được
Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy
định của pháp luật về nhà ở
|
Không quy định
|
Không quy định
|
|
|
10.
|
1.013978
|
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần
đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định
cư ở nước ngoài
|
* Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân:
- Phí thẩm định:
+ Đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để
sản xuất, kinh doanh: 4.000.000 đồng;
+ Đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để
làm nhà ở: 300.000 đồng.
- Đơn giá cấp Giấy chứng nhận:
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với đất: 2.004.175
đồng/giấy.
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với tài sản:
2.025.883 đồng/giấy.
+ Cấp Giấy chứng nhận đối với đất và tài sản:
2.872.871 đồng/giấy.
* Ghi chú: Trường hợp nhiều thửa đất lập
chung trong 01 hồ sơ và cấp chung 01 GCN hoặc 01 hồ sơ mà nhiều GCN thì đơn
giá đối với mỗi thửa đất (GCN) tăng thêm là: 559.812 đồng/giấy.
|
* Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
- Đối với hồ sơ hộ gia đình, cá nhân (chỉ áp
dụng đối với hộ gia đình, cá nhân tại phường):
+ Đối với đất: 25.000 đồng/giấy;
+ Đối với đất và tài sản: 100.000 đồng/giấy.
|
(1) Áp dụng theo Nghị quyết số
10/2019/NQ-HĐND ngày 05/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước; Quyết định
số 50/2015/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tỉnh Bình Phước.
(2) Áp dụng theo Văn bản số 2700/VPĐK-HCTH
ngày 28/8/2025 của Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Đồng Nai.
|
|
11.
|
1.013979
|
Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc
cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất
chưa được cấp Giấy chứng nhận
|
Cơ quan chủ trì tiếp nhận giải quyết thủ tục
hành chính có trách nhiệm xây dựng, dự toán bố trí kinh phí thực hiện việc đo
đạc, chỉnh lý, cập nhật hồ sơ địa chính và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người sử dụng đất trình cơ
quan có thẩm quyền phê duyệt theo quy định, cụ thể như sau:
* Đơn giá đăng ký và Cấp giấy chứng nhận:
- Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận:
+ Đối với đất: 949.12 đồng/giấy.
+ Đối với tài sản: 1.092.094 đồng/giấy.
+ Đối với đất và tài sản: 1.389.688 đồng/giấy.
- Trường hợp chỉnh lý Giấy chứng nhận đã cấp:
+ Đối với đất: 647.835 đồng/giấy.
+ Đối với tài sản: 790.647 đồng/giấy.
+ Đối với đất và tài sản: 976.335 đồng/giấy.
|
Cơ quan chủ trì tiếp nhận giải quyết thủ tục
hành chính có trách nhiệm xây dựng, dự toán bố trí kinh phí thực hiện việc đo
đạc, chỉnh lý, cập nhật hồ sơ địa chính và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người sử dụng đất trình cơ
quan có thẩm quyền phê duyệt theo quy định, cụ thể như sau:
* Lệ phí đăng ký và cấp giấy (chỉ áp dụng đối
với hộ gia đình, cá nhân tại phường):
- Trường hợp cấp mới:
+ Đối với đất: 25.000 đồng/giấy.
+ Đối với đất và tài sản: 100.000 đồng/giấy.
- Trường hợp đăng ký biến động không cấp mới Giấy
chứng nhận: 25.000 đồng/giấy
|
(1) Áp dụng theo Nghị quyết số
10/2019/NQ-HĐND ngày 05/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước.
(2) Áp dụng theo Văn bản số 2700/VPĐK-HCTH
ngày 28/8/2025 của Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Đồng Nai.
|
|
12.
|
1.013965
|
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn
phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
|
Phí thẩm định:
- Đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để
sản xuất, kinh doanh: 4.000.000 đồng.
- Đối với hồ sơ xin cấp quyền sử dụng đất để
làm nhà ở: 300.000 đồng.
|
Không
|
Áp dụng theo Quyết định số 50/2015/QĐ-UBND
ngày 23/12/2015 của UBND tỉnh Bình Phước
|
|
13.
|
1.013967
|
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Không quy định
|
Không quy định
|
|
|
14.
|
1.014275
|
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền
sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
|
Không quy định
|
Không quy định
|
|
|
15.
|
1.012812
|
Hòa giải tranh chấp đất đai thuộc
thẩm quyền cấp xã
|
Không quy định
|
Không quy định
|
Không quy định
|
Quyết định 1319/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới, thay thế lĩnh vực Đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1319/QĐ-UBND ngày 16/09/2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới, thay thế lĩnh vực Đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/11/2025
Ban hành:
21/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/11/2025
Ban hành:
17/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/10/2025
Ban hành:
05/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/11/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
751
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|