|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2581/QĐ-TTg
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thủ tướng Chính phủ
|
|
Người ký:
|
Trần Hồng Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
24/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đã biết
|
|
Số công báo:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2581/QĐ-TTg
|
Hà
Nội, ngày 24 tháng 11 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI
THÁC, CHẾ BIẾN SỬ DỤNG KHOÁNG SẢN TẠI CÁC KHU VỰC: VONFRAM NÚI PHÁO, TỈNH
THÁI NGUYÊN; MỎ ĐỒNG TẢ PHỜI, TỈNH LÀO CAI VÀ MỎ BÔXIT THỌ SƠN VÀ THỐNG NHẤT, TỈNH
ĐỒNG NAI TRONG QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC, CHẾ BIẾN VÀ SỬ DỤNG CÁC LOẠI
KHOÁNG SẢN THỜI KỲ 2021 - 2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 18 tháng 02 năm
2025;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16
tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm
2024;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 21 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có
liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị
quyết số 10-NQ/TW ngày 10 tháng 02 năm 2022 của
Bộ Chính trị về định hướng chiến lược địa chất, khoáng sản và công nghiệp khai
thác đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Căn cứ Nghị
quyết số 88/NQ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2022 của
Chính phủ về việc ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị
quyết 10-NQ/TW ngày 10 tháng 02 năm 2022 của
Bộ Chính trị về định hướng chiến lược địa chất, khoáng sản và công nghiệp khai
khoáng đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Căn cứ Quyết
định số 334/QĐ-TTg ngày 01 tháng 4 năm 2023 của
Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược địa chất, khoáng sản và công nghiệp
khai khoáng đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Căn cứ Quyết
định 866/QĐ-TTg ngày 18 tháng 7 năm 2023 của
Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng
các loại khoáng sản thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Theo đề
nghị của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường tại các văn bản số: 8004/BNNMT-ĐCKS
ngày 17 tháng 10 năm 2025, 8008/BNNMT-ĐCKS ngày 17 tháng 10 năm 2025 và 8796/BNNMT-ĐCKS
ngày 06 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch thăm dò, khai thác,
chế biến sử dụng khoáng sản tại các khu vực: vonfram Núi Pháo, tỉnh Thái
Nguyên; mỏ đồng Tả Phời, tỉnh Lào Cai và mỏ bôxit Thọ Sơn và Thống Nhất, tỉnh Đồng
Nai trong Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng các loại khoáng sản
thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 như sau:
1. Điều chỉnh
danh mục các Dự án thăm dò, khai thác và Tọa độ khép góc Dự án thăm dò, khai
thác quặng vonfram trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (khu vực Núi Pháo và liền kề)
tại mục 3 Phụ lục II.8, mục 3 Phụ lục III.8 và mục 2 Phụ lục VI.8 kèm theo Quyết
định số 866/QĐ-TTg ngày 18 tháng 7 năm 2023
(Chi tiết tại Phụ lục I).
2. Điều chỉnh
danh mục Dự án khai thác và Tọa độ khép góc Dự án thăm dò, khai thác quặng đồng
trên địa bàn tỉnh Lào Cai (mỏ đồng Tả Phời) tại mục 1 Phụ lục III.10 và mục 1
Phụ lục VI.10 kèm theo Quyết định số 866/QĐ-TTg
ngày 18 tháng 7 năm 2023 (chi tiết tại Phụ lục II).
3. Điều chỉnh
danh mục Dự án khai thác và Dự án chế biến quặng bôxit trên địa bàn tỉnh Bình
Phước (nay là tỉnh Đồng Nai) tại mục 3 Phụ lục III.1 và mục 3 Phụ lục IV.1 kèm
theo Quyết định số 866/QĐ-TTg ngày 18 tháng
7 năm 2023 (chi tiết tại Phụ lục III).
Điều 2. Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Công Thương và Ủy
ban nhân dân các tỉnh: Lào Cai, Đồng Nai và Thái Nguyên chịu trách nhiệm toàn
diện trước Thủ tướng Chính phủ về tính chính xác của thông tin, số liệu báo
cáo. Bộ Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với các bộ, ngành liên quan thực hiện
cấp phép hoạt động khoáng sản đối với khu vực khoáng sản quy định tại Điều 1 của
Quyết định này và theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký
ban hành. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc
Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các
Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, Công báo;
- Lưu: VT, CN (2). 67b
|
KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG
Trần Hồng Hà
|
PHỤ LỤC I
ĐIỀU CHỈNH DANH MỤC CÁC DỰ ÁN THĂM
DÒ, KHAI THÁC VÀ TỌA ĐỘ KHÉP GÓC DỰ ÁN THĂM DÒ, KHAI THÁC QUẶNG VONFRAM TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN (KHU VỰC NÚI PHÁO VÀ LIỀN KỀ)
(Kèm theo Quyết định số 2581/QĐ-TTg ngày 24 tháng 11
năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ)
1. Điều chỉnh
tại điểm a và b tiểu mục 3.2 mục 3 Phụ lục II.8. Danh mục các dự án thăm dò
vonfram thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến 2050, như sau:
|
TT
|
Tên tỉnh, Đề án thăm dò
|
Diện tích (ha)
|
Mục tiêu thăm dò
|
Ghi chú
|
|
2021 - 2030
|
2031 - 2050
|
|
Trữ lượng
(tấn WO3)
|
Trữ lượng
(tấn WO3)
|
|
3
|
Thái Nguyên
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Các Đề
án cấp mới
|
|
|
|
|
|
a
|
Mở rộng
mỏ Núi Pháo thuộc xã Đại Phúc
|
42,9
|
94.830
|
|
|
|
b
|
Khu vực
Núi Chiếm
|
984,3
|
13.500
|
|
|
2. Điều chỉnh,
bổ sung tại điểm b, c và d tiểu mục 3.2, mục 3 Phụ lục III.8. Danh mục các dự
án khai thác vonfram thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến 2050, như sau:
|
TT
|
Tên tỉnh, mỏ, dự án khai thác
|
Diện tích (ha)
|
Trữ lượng huy động
|
Công suất khai thác
|
Ghi chú
|
|
2021 - 2030
|
2031 - 2050
|
|
Quặng
(103tấn)
|
Tấn WO3
|
Quặng
(103tấn/năm)
|
Tấn WO3/năm
|
Quặng
(103tấn/năm)
|
Tấn WO3/năm
|
|
3
|
Thái Nguyên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Các dự án
cấp mới
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b
|
Mỏ Núi Pháo (mở
rộng) thuộc xã Đại Phúc
|
42,9
|
55.192
|
94.830
|
2850÷3800
|
4500÷6000
|
2850÷3800
|
4500÷6000
|
Điều chỉnh giảm
diện tích do điều chỉnh dự án Núi Pháo
|
|
c
|
Khu vực Núi Chiếm
thuộc các xã Phú Lạc, An Khánh và Đại Phúc (đã trừ diện tích 151,8ha khu vực
Núi Pháo điều chỉnh và 42,9ha khu vực Núi Pháo phần mở rộng)
|
984,3
|
60.000
|
13.500
|
750÷1000
|
750÷1000
|
2250÷3000
|
3750÷5000
|
Điều chỉnh giảm
diện tích do điều chỉnh dự án Núi Pháo
|
|
d
|
Núi Pháo (điều
chỉnh) thuộc các xã An Khánh, Phú Lạc và Đại Phúc (đã bao gồm 90ha diện tích
đã cấp phép khai thác)
|
151,8
|
83.220
|
124.830
|
3.500
|
5.250
|
3.500
|
5.250
|
Trữ lượng huy động
xác định theo GPKT số 1710/GP-BTNMT ngày 21/9/2010
|
3. Điều chỉnh
điểm a và c, bổ sung điểm d tại mục 2 Phụ lục VI.8. Danh mục tọa độ khép góc các
dự án thăm dò, khai thác quặng vonfram thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến 2050,
như sau:
|
TT
|
Tên mỏ, điểm mỏ, vị trí địa lý
|
Tọa độ VN2000 KTT 105 múi chiếu 6 độ
|
Diện tích (ha)
|
|
Tên điểm
|
X(m)
|
Y(m)
|
|
|
2
|
Thái Nguyên
|
|
|
|
|
|
a
|
Núi Pháo (phần mở
rộng)
|
1
|
2394627
|
567730
|
42,9
|
|
2
|
2394701
|
567497
|
|
3
|
2394602
|
567307
|
|
4
|
2394330
|
567175
|
|
5
|
2393980
|
567224
|
|
6
|
2393824
|
567426
|
|
7
|
2393715
|
567592
|
|
8
|
2393727
|
567730
|
|
c
|
Khu vực
Núi Chiếm thuộc các xã Phú Lạc, An Khánh và Đại Phúc (đã trừ diện tích 151,8 ha
khu vực Núi Pháo điều chỉnh và 42,9 ha khu vực Núi Pháo phần mở rộng)
|
1
|
2396000
|
566000
|
984,3
|
|
2
|
2396000
|
569401
|
|
3
|
2394915
|
569401
|
|
4
|
2394551
|
569536
|
|
5
|
2394063
|
570131
|
|
6
|
2393822
|
570016
|
|
7
|
2393843
|
570472
|
|
8
|
2393450
|
570700
|
|
9
|
2393450
|
571100
|
|
10
|
2393909
|
571100
|
|
11
|
2394023
|
571424
|
|
12
|
2393856
|
571679
|
|
13
|
2393860
|
571792
|
|
14
|
2394022
|
571789
|
|
15
|
2394283
|
571520
|
|
16
|
2394701
|
571776
|
|
17
|
2395133
|
571945
|
|
18
|
2395133
|
572000
|
|
19
|
2394001
|
572000
|
|
20
|
2394001
|
572458
|
|
21
|
2393590
|
572263
|
|
22
|
2393591
|
571304
|
|
23
|
2392953
|
571304
|
|
24
|
2392952
|
570888
|
|
25
|
2392534
|
570888
|
|
26
|
2392444
|
569778
|
|
27
|
2393036
|
569778
|
|
28
|
2393036
|
568568
|
|
29
|
2392859
|
568457
|
|
30
|
2392861
|
567735
|
|
31
|
2393380
|
567735
|
|
32
|
2393391
|
566000
|
|
d
|
Núi Pháo (điều
chỉnh) thuộc các xã An Khánh, Phú Lạc và Đại Phúc (đã bao gồm 90ha diện tích
đã cấp phép khai thác)
|
1
|
2393532
|
569428
|
151,8
|
|
2
|
2393532
|
569188
|
|
3
|
2393608
|
569073
|
|
4
|
2393620
|
568852
|
|
5
|
2393587
|
568689
|
|
6
|
2393780
|
568420
|
|
7
|
2393727
|
567730
|
|
8
|
2394627
|
567730
|
|
9
|
2394569
|
568448
|
|
10
|
2394338
|
568798
|
|
11
|
2394367
|
569236
|
|
12
|
2394130
|
569732
|
|
13
|
2393745
|
569649
|
|
Phần đã
cấp phép khai thác
|
1
|
2394347
|
567906
|
90,0
|
|
2
|
2394327
|
568636
|
|
3
|
2394367
|
569236
|
|
4
|
2393997
|
569556
|
|
5
|
2393653
|
569333
|
|
6
|
2393667
|
568686
|
|
7
|
2393897
|
568346
|
|
8
|
2393947
|
567926
|
|
9
|
2394097
|
567796
|
PHỤ LỤC II
ĐIỀU CHỈNH DANH MỤC DỰ ÁN KHAI
THÁC VÀ TỌA ĐỘ KHÉP GÓC DỰ ÁN THĂM DÒ, KHAI THÁC QUẶNG ĐỒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO
CAI (MỎ ĐỒNG TẢ PHỜI)
(Kèm theo Quyết định số 2581/QĐ-TTg ngày 24 tháng 11
năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ)
1. Điều chỉnh
bổ sung điểm j tại tiểu mục 1.2, mục 1 Phụ lục III.10. Danh mục các dự án khai
thác đồng thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến 2050, như sau:
|
TT
|
Tên tỉnh, mỏ, dự án khai thác
|
Diện tích (ha)
|
Trữ lượng địa chất
|
Công suất khai thác
|
Ghi chú
|
|
2021 - 2030
|
2031 - 2050
|
|
Quặng
(103 tấn)
|
Tinh quặng (103 tấn)
|
Quặng
(103 tấn)
|
Tinh quặng (103 tấn)
|
Quặng
(103 tấn)
|
Tinh quặng (103 tấn)
|
|
1
|
Lào Cai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Các dự
án cấp mới
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
j
|
Mỏ Tả Phời
(điều chỉnh) thuộc xã Hợp Thành (đã bao gồm 200ha diện tích đã cấp phép khai
thác)
|
248,3
|
15.694
|
126
|
967.434
|
8.473
|
967.434
|
8.473
|
Dự án cấp
mới, đã bao gồm diện tích 200ha, trữ lượng 11.003 nghìn tấn quặng đã cấp
phép.
|
2. Điều chỉnh
điểm a tại mục 1 Phụ lục VI.10. Danh mục tọa độ khép góc các dự án thăm dò,
khai thác quặng đồng thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến 2050, như sau:
|
TT
|
Tên mỏ, điểm mỏ, vị trí địa lý
|
Tọa độ VN2000 KTT 105 múi chiếu 6 độ
|
Diện tích (ha)
|
Ghi chú
|
|
Tên điểm
|
X(m)
|
Y(m)
|
|
1
|
Lào Cai
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Tả Phời,
xã Tả Phời
|
|
|
|
|
|
|
Tả Phời
(điều chỉnh)
|
|
|
|
|
|
|
A1
|
2478962
|
392783
|
25,0
|
Khu vực đã CPKT
|
|
A2
|
2478711
|
392892
|
|
A3
|
2478138
|
392899
|
|
A4
|
2478131
|
392634
|
|
A5
|
2478887
|
392505
|
|
1
|
2477381
|
393601
|
161,3
|
Bao gồm diện tích 113 ha đã CPKT
|
|
2
|
2477504
|
393500
|
|
3
|
2477702
|
393533
|
|
4
|
2478074
|
393034
|
|
5
|
2477977
|
392576
|
|
6
|
2477626
|
392340
|
|
7
|
2477130
|
392339
|
|
8
|
2476898
|
392534
|
|
9
|
2476649
|
392919
|
|
10
|
2476375
|
393152
|
|
11
|
2476286
|
393303
|
|
12
|
2476327
|
393438
|
|
13
|
2476548
|
393655
|
|
14
|
2476853
|
393575
|
|
15
|
2476966
|
393545
|
|
16
|
2477181
|
393613
|
|
C1
|
2476310
|
393711
|
37,0
|
Khu vực đã CPKT
|
|
C2
|
2475633
|
394085
|
|
C3
|
2475352
|
393849
|
|
C4
|
2475721
|
393483
|
|
C5
|
2476048
|
393312
|
|
D1
|
2475476
|
394601
|
25,0
|
Khu vực đã CPKT
|
|
D2
|
2475035
|
394987
|
|
D3
|
2474756
|
394643
|
|
D4
|
2475175
|
394284
|
PHỤ LỤC III
ĐIỀU CHỈNH
DANH MỤC DỰ ÁN KHAI THÁC VÀ DỰ ÁN CHẾ BIẾN QUẶNG BÔXIT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH
PHƯỚC (NAY LÀ TỈNH ĐỒNG NAI)
(Kèm theo Quyết định số 2581/QĐ-TTg ngày 24 tháng 11
năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ)
1. Điều chỉnh
điểm a, b tại mục 3, Phụ lục III.1. Danh mục các dự án khai thác bôxit thời kỳ
2021 - 2030, tầm nhìn đến 2050, như sau:
|
TT
|
Tên tỉnh, mỏ, dự án khai thác
|
Diện tích (ha)
|
Trữ lượng địa chất
|
Trữ lượng huy động sau khi trừ vùng cấm
|
Công suất khai thác
|
Ghi chú
|
|
2021-2030
|
2031-2050
|
|
Quặng (103 tấn)
|
Tinh quặng (103 tấn)
|
Quặng (103 tấn)
|
Tinh quặng (103 tấn)
|
Quặng (103 tấn)
|
Tinh quặng (103 tấn)
|
Quặng (103 tấn)
|
Tinh quặng (103 tấn)
|
|
3
|
Đồng Nai
(dự án cấp mới)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Khu vực Thọ Sơn thuộc
các xã Thọ Sơn, Bù Đăng và Phước Sơn; Khu vực Thống Nhất thuộc các xã Phước
Sơn, Nghĩa Trung, Phú Trung và Bù Đăng
|
50.022,0
|
537.680
|
200.506
|
376.376
|
180.455
|
6000÷20000
|
2500÷7500
|
6000÷20000
|
2500÷7500
|
Cung cấp cho nhà
máy Alumin Bình Phước
|
2. Điều chỉnh tại mục 3, Phụ lục IV. 1. Danh mục các dự án chế biến quặng
bôxit thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050, như sau:
|
TT
|
Tên tỉnh, nhà máy, dự án chế biến
|
Công suất (106 tấn/năm)
|
Ghi chú
|
|
2021 - 2030
|
2031 - 2050
|
|
3
|
Đồng
Nai (dự án cấp mới)
|
1÷2.5
|
1÷2.5
|
|
|
|
Nhà máy alumin
Bình Phước
|
1÷2.5
|
1÷2.5
|
|
Quyết định 2581/QĐ-TTg năm 2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến sử dụng khoáng sản tại các khu vực: vonfram Núi Pháo, tỉnh Thái Nguyên; mỏ đồng Tả Phời, tỉnh Lào Cai và mỏ bôxit Thọ Sơn và Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai trong Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng các loại khoáng sản thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2581/QĐ-TTg ngày 24/11/2025 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến sử dụng khoáng sản tại các khu vực: vonfram Núi Pháo, tỉnh Thái Nguyên; mỏ đồng Tả Phời, tỉnh Lào Cai và mỏ bôxit Thọ Sơn và Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai trong Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng các loại khoáng sản thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
06/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
18/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/02/2025
Ban hành:
29/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2024
Ban hành:
08/10/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/11/2024
Ban hành:
24/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/07/2024
Ban hành:
23/04/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2024
Ban hành:
01/04/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2023
Ban hành:
22/07/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/07/2022
892
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|