|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2608/QĐ-UBND
|
Cần Thơ, ngày 24 tháng
11 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP
NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số
66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ ban hành Chương trình cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
năm 2025 và 2026;
Căn cứ Quyết định số
1356/QĐ-TTg ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Kế
hoạch thực hiện Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
3659/QĐ-BKHCN ngày 13 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 3212/QĐ-BKHCN ngày 17 tháng 10 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ;
Căn cứ Quyết định số
2000/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số
2054/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số
2118/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số
2496/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này
Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả giải quyết không
phụ thuộc vào địa giới hành chính của thuộc lĩnh vực Khoa học và Công nghệ Sở
Khoa học và Công trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Bãi bỏ thủ tục hành
chính cấp thành phố có số thứ tự 128, 129, 130, 132, 133, 135, 144, 145, 146,
147, 148, 149, 150, 151, 152, 162, 163, 174, 175, 176, 177 và thủ tục hành
chính cấp xã có số thứ tự 1, 2 tại Quyết định số 1126/QĐ-UBND ngày 03 tháng 9
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc phê duyệt Danh
mục thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ thực hiện tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính của Sở Khoa học
và Công nghệ và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
(Đính kèm Danh mục)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã:
a) Thường xuyên thông
tin, tuyên truyền để cá nhân, tổ chức biết, thực hiện thủ tục hành chính không phụ
thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
b) Tiếp tục đổi mới thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính theo
hướng nâng cao chất lượng phục vụ, không phân biệt địa giới hành chính, tăng
cường ứng dụng công nghệ thông tin, giảm thời gian đi lại, chi phí xã hội và
tạo thuận lợi cho cá nhân, tổ chức.
c) Tạo điều kiện thuận
lợi tối đa cho cá nhân, tổ chức trong thực hiện thủ tục hành chính; đồng thời,
nâng cao mức độ hài lòng của cá nhân, tổ chức đối với chất lượng phục vụ của cơ
quan giải quyết thủ tục hành chính.
d) Nâng cao trách nhiệm
và tính chủ động, tích cực của cán bộ, công chức, viên chức và cơ quan nhà nước;
góp phần xóa bỏ các hành vi tiêu cực, nhũng nhiễu trong giải quyết thủ tục hành
chính cho cá nhân, tổ chức.
đ) Báo cáo tình hình,
kết quả giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành
chính về Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố tổng hợp; nội dung báo cáo được
lồng ghép vào Báo cáo cải cách thủ tục hành chính của đơn vị, địa phương hàng
tháng.
2. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ:
a) Chủ trì, phối hợp với
Thủ trưởng cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình nội bộ, trình Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt theo quy định.
b) Chủ trì, phối hợp với
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xây dựng Quy trình nội bộ, quy trình điện tử
giải quyết thủ tục hành chính bảo đảm việc tiếp nhận tại tất cả Bộ phận Một cửa
thuộc phạm vi thành phố được chuyển về đúng cơ quan có thẩm quyền giải quyết và
việc trả kết quả về địa điểm theo nhu cầu của cá nhân, tổ chức; trình Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt Quy trình nội bộ chậm nhất sau 07 ngày kể
từ ngày có Quyết định công bố Danh mục thủ tục hành chính không phụ thuộc vào
địa giới hành chính.
c) Tổ chức tập huấn,
hướng dẫn về nghiệp vụ, quy trình tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính và hướng dẫn sử dụng Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính thành phố cho cán bộ, công chức, viên chức Bộ phận Một cửa để thực hiện.
d) Ban hành Thông báo
đến cá nhân và tổ chức biết đối với các thủ tục hành chính được triển khai thực
hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới
hành chính thuộc lĩnh vực phụ trách.
đ) Phối hợp rà soát,
nâng cấp hạ tầng, trang thiết bị tại Bộ phận Một cửa; đánh giá nâng cấp Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.
3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã:
a) Công khai Danh mục
thủ tục hành chính để cá nhân, tổ chức dễ dàng tra cứu, thực hiện.
b) Phối hợp xây dựng quy
trình nội bộ, quy trình điện tử đảm bảo việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính được
thông suốt, hiệu quả.
c) Tổ chức tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành
chính theo đúng quy định.
d) Phối hợp với Giám đốc
Sở Khoa học và Công nghệ bố trí nhân lực, đảm bảo cơ sở vật chất, trang thiết
bị để triển khai tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính không
phụ thuộc vào địa giới hành chính được hiệu quả.
4. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố:
a) Có trách nhiệm hướng
dẫn các quy định của pháp luật có liên quan đến việc thực hiện thủ tục hành
chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
b) Kiểm tra, đôn đốc,
kịp thời báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
của các cơ quan, đơn vị trong quá trình tổ chức thực hiện.
c) Tổng hợp báo cáo theo
quy định; đồng thời, thường xuyên theo dõi, đánh giá hiệu quả việc thực hiện để
đề xuất, tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố điều chỉnh, bổ sung bảo
đảm phù hợp điều kiện thực tế và quy định hiện hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
thành phố, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã,
phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi
nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, VPCP;
- UBND TP (1D);
- VP UBND TP (2B,7);
- Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT, HHC, HG
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn
Văn Khởi
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH
CHÍNH CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(Kèm theo Quyết định số: 2608/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm
2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TỈNH
|
Stt
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Điểm tiếp nhận và trả kết quả
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
|
1
|
1.014383.H13
|
Thủ tục đặt và tổ chức
xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại
Việt Nam
|
X
|
X
|
|
2
|
1.014388.H13
|
Cho phép thành lập và
phê duyệt điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ có
vốn nước ngoài
|
X
|
X
|
|
3
|
1.014389.H13
|
Cấp Giấy chứng nhận
đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
X
|
X
|
|
4
|
1.014390.H13
|
Thay đổi, bổ sung, cấp
lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ (Sở Khoa học và
Công nghệ)
|
X
|
X
|
|
5
|
1.014391.H13
|
Cấp Giấy chứng nhận
văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
|
X
|
X
|
|
6
|
1.014392.H13
|
Thay đổi, bổ sung, cấp
lại Giấy chứng nhận văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và
công nghệ
|
X
|
X
|
|
7
|
1.014393.H13
|
Công nhận trung tâm
nghiên cứu và phát triển (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
X
|
X
|
|
8
|
1.014394.H13
|
Thành lập đơn vị trực
thuộc ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ (Sở Khoa học và Công
nghệ)
|
X
|
X
|
|
9
|
1.014438.H13
|
Thủ tục công nhận
trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh
|
X
|
X
|
|
10
|
1.014439.H13
|
Thủ tục công nhận
trung tâm đổi mới sáng tạo
|
X
|
X
|
|
11
|
1.014440.H13
|
Thủ tục cấp lại Giấy
công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng
tạo cấp tỉnh
|
X
|
X
|
|
12
|
1.014431.H13
|
Thủ tục công nhận
trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh
|
X
|
X
|
|
13
|
1.014432.H13
|
Thủ tục công nhận
trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo
|
X
|
X
|
|
14
|
1.014433.H13
|
Thủ tục công nhận cá
nhân, nhóm cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo
|
X
|
X
|
|
15
|
1.014435.H13
|
Thủ tục công nhận
chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo
|
X
|
X
|
|
16
|
1.014436.H13
|
Thủ tục công nhận nhà
đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo
|
X
|
X
|
|
17
|
1.014437.H13
|
Thủ tục cấp lại Giấy
công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận trung tâm hỗ
trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh, Giấy công nhận cá nhân, nhóm cá nhân khởi
nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công
nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận nhà đầu tư cá
nhân khởi nghiệp sáng tạo
|
X
|
X
|
|
18
|
1.014445.H13
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (Nghị định số 268/2025/NĐ-CP)
|
X
|
X
|
|
19
|
1.014446.H13
|
Thủ tục cấp thay
đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ
(Nghị định số 268/2025/NĐ-CP)
|
X
|
X
|
|
20
|
1.014444.H13
|
Thủ tục đánh giá kết
quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo không sử dụng
ngân sách nhà nước
|
X
|
X
|
|
21
|
1.014451.H13
|
Thủ tục đăng ký thực
hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo tài trợ, đặt hàng về đổi mới công nghệ; phát
triển tài sản trí tuệ, nâng cao năng suất, chất lượng; hỗ trợ khởi nghiệp
sáng tạo.
|
X
|
X
|
|
22
|
1.014452.H13
|
Thủ tục sửa đổi, chấm
dứt Hợp đồng tài trợ thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo.
|
X
|
X
|
|
23
|
1.014453.H13
|
Thủ tục đề nghị hỗ trợ
lãi suất vay.
|
X
|
X
|
|
24
|
1.014454.H13
|
Thủ tục đề xuất tham
gia chương trình hỗ trợ voucher.
|
X
|
X
|
|
25
|
1.014459.H13
|
Đăng ký kết quả thực
hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà
nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực
khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương
|
X
|
X
|
|
26
|
1.014460.H13
|
Đăng ký kết quả thực
hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước
|
X
|
X
|
|
27
|
1.014461.H13
|
Đăng ký thông tin kết
quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà
nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
X
|
X
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA
GIỚI HÀNH CHÍNH CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(Kèm theo Quyết định số 2608/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm
2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
|
Stt
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
|
I
|
Danh mục thủ tục
hành chính cấp tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 1126/QĐ-UBND ngày 03
tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ
|
|
128
|
3.000259.H13
|
Thủ tục đặt và tặng
giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt
động hợp pháp tại Việt Nam
|
|
129
|
1.008377.000.00.00.H13
|
Thủ tục xét tiếp nhận
vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công
nghệ đối với cá nhân có thành tích vượt trội trong hoạt động khoa học và công
nghệ (Cấp Tỉnh)
|
|
130
|
1.008379.000.00.00.H13
|
Thủ tục xét đặc cách
bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không qua thi
thăng hạng, không phụ thuộc năm công tác (Cấp Tỉnh)
|
|
132
|
2.002709.H13
|
Thủ tục xác định nhiệm
vụ KH&CN cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước
|
|
133
|
2.002710.H13
|
Thủ tục đăng ký tham
gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà
nước
|
|
135
|
2.002502.H13
|
Thủ tục yêu cầu hỗ trợ
từ Quỹ phát triển khoa học và công nghệ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
|
144
|
1.011818.H13
|
Thủ tục đăng ký kết
quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân
sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong
lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương
|
|
145
|
1.011820.H13
|
Thủ tục đăng ký kết
quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước
(cấp tỉnh)
|
|
146
|
1.011819.H13
|
Thủ tục đăng ký thông
tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân
sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
|
147
|
1.001786.000.00.00.H13
|
Cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ (Sở Khoa học và
Công nghệ)
|
|
148
|
1.001770.000.00.00.H13
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ (Sở Khoa học và Công
nghệ)
|
|
149
|
1.001747.000.00.00.H13
|
Thay đổi, bổ sung nội
dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ (Sở Khoa
học và Công nghệ)
|
|
150
|
1.001716.000.00.00.H13
|
Cấp Giấy chứng nhận
hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công
nghệ
|
|
151
|
1.001693.000.00.00.H13
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công
nghệ
|
|
152
|
1.001677.000.00.00.H13
|
Thay đổi, bổ sung nội
dung Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức
khoa học và công nghệ
|
|
162
|
2.002278.000.00.00.H13
|
Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (cấp tỉnh)
|
|
163
|
2.001525.000.00.00.H13
|
Thủ tục cấp thay đổi
nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ.
|
|
174
|
1.013938.H13
|
Cho phép thành lập và
phê duyệt điều lệ của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài-
|
|
175
|
1.013941.H13
|
Cấp Giấy phép thành
lập lần đầu cho Văn phòng đại diện, Chi nhánh của tổ chức khoa học và công
nghệ nước ngoài tại Việt Nam-
|
|
176
|
1.013920.H13
|
Đề nghị thành lập tổ
chức khoa học và công nghệ trực thuộc ở nước ngoài
|
|
177
|
1.013926.H13
|
Đề nghị thành lập Văn
phòng đại diện, Chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ Việt Nam ở nước
ngoài
|
|
II
|
Danh mục thủ tục
hành chính cấp xã ban hành kèm theo Quyết định số 1126/QĐ-UBND ngày 03 tháng
9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ
|
|
1
|
2.002722.H13
|
Thủ tục xác định nhiệm
vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước
|
|
2
|
2.002723.H13
|
Thủ tục đăng ký tham
gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà
nước
|