|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3659/QĐ-BKHCN
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
Người ký:
|
Lê Xuân Định
|
|
Ngày ban hành:
|
13/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3659/QĐ-BKHCN
|
Hà Nội, ngày 13
tháng 11 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH SỐ 3212/QĐ-BKHCN NGÀY 17/10/2025
CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng
Cục Thông tin, Thống kê và Chánh Văn phòng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa
đổi, bổ sung một số nội dung thủ tục hành chính mới ban hành tại Danh mục và nội
dung chi tiết kèm theo Quyết định số 3212/QĐ- BKHCN ngày 17/10/2025 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị
bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ (chi tiết tại Phụ lục kèm
theo).
Điều 2. Các
thủ tục hành chính số thứ tự 4, 5, 6, 7 thuộc cấp trung ương và 7, 8, 9 thuộc cấp
tỉnh tại mục 2 Phần I của Danh mục kèm theo Quyết định số 3212/QĐ-BKHCN ngày 17/10/2025
được tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 1564/QĐ-BKHCN ngày 21/7/2023 và Quyết
định số 753/QĐ-BKHCN ngày 29/4/2025 để triển khai các nhiệm vụ theo quy định
chuyển tiếp tại Điều 73 Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025
của Chính phủ có hiệu lực.
Điều 4. Chánh
Văn phòng, Cục trưởng Cục Thông tin, Thống kê và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị
thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Ðiều 4;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc trung ương;
- Sở KHCN các tỉnh, TP trực thuộc trung ương;
- Cổng Thông tin điện tử của Bộ (để đưa tin);
- Văn phòng Bộ;
- Lưu: VT, TTTK.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Xuân Định
|
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3659/QĐ-BKHCN ngày 13 tháng 11 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
1
|
Thay đổi, bổ sung, cấp lại giấy
chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ.
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
2
|
Cấp Giấy chứng nhận văn
phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
3
|
Thay đổi, bổ sung, cấp lại
Giấy chứng nhận văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và
công nghệ.
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
* Lưu ý: Phần chữ in nghiêng
là nội dung sửa đổi, bổ sung so với Quyết định số 3212/QĐ-BKHCN
ngày 17/10/2025.
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
1. Thay đổi,
bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ
|
Trình tự thực hiện
|
- Tổ chức khoa học và công
nghệ nộp 01 bộ hồ sơ thay đổi, bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ
chức khoa học và công nghệ đến Sở Khoa học và Công nghệ thông qua hệ thống dịch
vụ công trực tuyến, nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện;
- Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền kiểm tra tính đầy đủ,
hợp lệ của hồ sơ và thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa hợp lệ;
- Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền xem xét, cấp giấy
chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ đã được thay đổi, bổ sung hoặc
cấp lại. Trường hợp từ chối cấp, phải có văn bản thông báo nêu rõ lý do gửi
cho tổ chức, cá nhân có liên quan.
|
|
Cách thức thực hiện
|
Thực hiện thông qua một trong
các cách thức sau theo hướng dẫn của Sở Khoa học và Công nghệ:
- Nộp qua hệ thống dịch vụ
công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
- Nộp trực tiếp.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
|
|
Thành phần, số lượng hồ sơ
|
1. Thành phần hồ sơ gồm:
a) Đơn đề nghị thay đổi, bổ
sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ theo Mẫu số 05 tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định 262/2025/NĐ-CP;
b) Tài liệu, hồ sơ chứng minh
nội dung thay đổi hoặc bổ sung:
- Thay đổi tên của tổ chức:
Quyết định của cấp có thẩm
quyền về việc đổi tên của tổ chức khoa học và công nghệ;
- Thay đổi, bổ sung lĩnh vực
hoạt động của tổ chức:
+ Quyết định của cấp có thẩm
quyền về việc thay đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động của tổ chức khoa học và
công nghệ;
+ Bảng danh sách nhân lực
theo Mẫu số 04 tại Phụ lục I
ban hành kèm theo Nghị định 262/2025/NĐ-CP;
+ Bảng kê khai cơ sở vật chất
- kỹ thuật theo Mẫu số 10 tại Phụ
lục I ban hành kèm theo Nghị định 262/2025/NĐ-CP.
- Thay đổi tên cơ quan quyết
định thành lập, cơ quan quản lý trực tiếp của tổ chức:
Quyết định đổi tên cơ quan quyết
định thành lập, cơ quan quản lý trực tiếp hoặc thay đổi cơ quan quản lý trực
tiếp của tổ chức khoa học và công nghệ;
- Thay đổi người đứng đầu tổ
chức:
+ Quyết định bổ nhiệm người đứng
đầu của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền.
+ Lý lịch khoa học của người
đứng đầu tổ chức khoa học và công nghệ theo Mẫu số 08 tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định 262/2025/NĐ-CP.
- Thay đổi về trụ sở chính của
tổ chức:
Hồ sơ chứng minh trụ sở chính
phải có một trong các giấy tờ sau: Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu nhà, quyền
sử dụng đất của tổ chức khoa học và công nghệ đối với địa điểm nơi đặt trụ sở
chính, hoặc hợp đồng thuê, mượn địa điểm làm trụ sở chính, kèm theo giấy tờ
chứng minh quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất của bên cho thuê hoặc cho mượn
hoặc giấy tờ chứng minh quyền được phép cho thuê, cho mượn của bên cho thuê,
cho mượn.
c) Trường hợp tổ chức khoa học
và công nghệ thay đổi trụ sở chính (chuyển sang tỉnh/thành phố khác nơi đã cấp
giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ) dẫn đến thay đổi cơ
quan cấp giấy chứng nhận:
Tổ chức khoa học và công nghệ
nộp hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận tại địa chỉ trụ sở
chính mới. Hồ sơ bao gồm:
- Đơn đề nghị thay đổi, bổ
sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ theo Mẫu số 05 tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định 262/2025/NĐ-CP;
- Hồ sơ về trụ sở chính:
Hồ sơ chứng minh trụ sở chính
phải có một trong các giấy tờ sau: Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu nhà, quyền
sử dụng đất của tổ chức khoa học và công nghệ đối với địa điểm nơi đặt trụ sở
chính, hoặc hợp đồng thuê, mượn địa điểm làm trụ sở chính, kèm theo giấy tờ
chứng minh quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất của bên cho thuê hoặc cho mượn
hoặc giấy tờ chứng minh quyền được phép cho thuê,0020cho mượn của bên cho
thuê, cho mượn.
Thông tin về Giấy chứng nhận
cũ (số, ngày và cơ quan cấp) được ghi trên Giấy chứng nhận mới để bảo đảm
tính liên tục hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ.
Tổ chức phải có văn bản đề
nghị thay đổi trụ sở chính gửi cơ quan đã cấp giấy chứng nhận và nộp lại bản
gốc giấy chứng nhận. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, cơ quan cấp Giấy chứng
nhận có văn bản xác nhận tổ chức khoa học và công nghệ đã hoàn tất thủ tục đồng
thời gửi bản sao giấy chứng nhận và hồ sơ cấp giấy chứng nhận đăng ký tổ chức
khoa học và công nghệ của tổ chức cho cơ quan cấp giấy chứng nhận nơi tổ chức
chuyển trụ sở đến.
2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
Thời hạn giải quyết
|
Mười (10) ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
|
Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính
|
Tổ chức khoa học và công nghệ.
|
|
Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính
|
Sở Khoa học và Công nghệ.
|
|
Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính
|
Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức
khoa học và công nghệ theo mẫu số
11 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 262/2025/NĐ-CP.
|
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Không.
|
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu
có và đính kèm)
|
Mẫu số 04 - Bảng danh sách nhân
lực tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 262/2025/NĐ-CP.
Mẫu số 05 - Đơn đề nghị thay đổi,
bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ tại Phụ
lục I ban hành kèm theo Nghị định số 262/2025/NĐ-CP.
Mẫu số 08 - Lý lịch khoa học của
người đứng đầu tổ chức khoa học và công nghệ tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 262/2025/NĐ-CP.
Mẫu số 10 - Bảng kê khai cơ sở
vật chất - kỹ thuật tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 262/2025/NĐ-CP.
|
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính (nếu có)
|
1. Điều lệ tổ chức và hoạt động
a) Có điều lệ tổ chức và hoạt
động quy định rõ: tên gọi, mục tiêu, chức năng, nhiệm vụ, lĩnh vực hoạt động,
cơ cấu tổ chức, quyền và nghĩa vụ của tổ chức, phương thức quản lý và điều
hành, điều kiện chia, tách, sáp nhập, giải thể và các nội dung khác theo quy
định của pháp luật;
b) Tên tổ chức khoa học và
công nghệ bao gồm tên đầy đủ, tên giao dịch quốc tế và tên viết tắt (nếu có),
được viết bằng các chữ cái trong Bảng chữ cái tiếng Việt; có thể kèm theo các
chữ cái F, J, Z, W, chữ số và ký hiệu, bảo đảm dễ đọc, dễ phát âm.
Tên tổ chức khoa học và công
nghệ bằng tiếng nước ngoài là tên được dịch từ tên tiếng Việt sang một trong
những tiếng nước ngoài hệ chữ La-tinh. Khi dịch sang tiếng nước ngoài, tên
riêng của tổ chức khoa học và công nghệ có thể giữ nguyên hoặc dịch theo
nghĩa tương ứng sang tiếng nước ngoài.
Tên tổ chức không được trùng
hoặc gây nhầm lẫn với tên của tổ chức khác đang hoạt động hợp pháp tại Việt
Nam; không được sử dụng từ ngữ, ký hiệu vi phạm truyền thống lịch sử, văn
hóa, đạo đức, thuần phong mỹ tục của dân tộc hoặc vi phạm quyền sở hữu trí tuệ;
c) Có trụ sở chính tại Việt
Nam với địa chỉ rõ ràng theo địa danh hành chính, có số điện thoại, địa chỉ
thư điện tử liên lạc chính thức;
d) Người đại diện theo pháp luật
là người đứng đầu tổ chức, được quy định rõ trong điều lệ hoặc quyết định
thành lập của cơ quan có thẩm quyền;
đ) Lĩnh vực hoạt động được
xác định theo mã cấp 2 của Bảng phân loại lĩnh vực khoa học và công nghệ;
e) Quy định cụ thể cơ cấu tổ
chức, nhiệm vụ và quyền hạn của các chức danh lãnh đạo và bộ máy điều hành;
g) Điều kiện, trình tự, thủ tục
sáp nhập, chia, tách, giải thể (nếu có).
2. Nhân lực khoa học và công
nghệ
a) Có ít nhất 05 người có
trình độ đại học trở lên làm việc toàn thời gian (đối với tổ chức khoa học và
công nghệ công lập thực hiện theo quy định của Chính phủ về thành lập, tổ chức
lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập); trong đó tối thiểu 30% có trình độ
chuyên môn phù hợp với từng lĩnh vực đăng ký hoạt động;
b) Đối với tổ chức nghiên cứu
khoa học hoặc nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ phải có ít nhất 01
tiến sĩ có chuyên môn phù hợp, làm việc toàn thời gian trong mỗi lĩnh vực
đăng ký;
c) Người đứng đầu tổ chức phải
có trình độ đại học trở lên, có năng lực chuyên môn và kinh nghiệm quản lý
phù hợp; đối với tổ chức khoa học và công nghệ công lập được thành lập dưới
hình thức viện, người đứng đầu phải có trình độ tiến sĩ.
3. Cơ sở vật chất - kỹ thuật
Có quyền sở hữu hoặc quyền sử
dụng hợp pháp trụ sở, nhà xưởng, phòng thí nghiệm, thiết bị, tài sản trí tuệ
và các phương tiện kỹ thuật khác đáp ứng yêu cầu thực hiện chức năng, nhiệm vụ
của tổ chức khoa học và công nghệ.
|
|
Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính
|
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15
ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung.
- Thông tư số 10/2025/TT-BKHCN ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã về các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
* Lưu ý: Phần chữ in nghiêng
là nội dung sửa đổi, bổ sung so với Quyết định số 3212/QĐ-BKHCN ngày 17/10/2025.
Mẫu
số 04
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢNG
DANH SÁCH NHÂN LỰC
Tên
của tổ chức khoa học và công nghệ/văn phòng đại diện/chi nhánh:
|
Số TT
|
Họ và tên
|
Năm sinh
|
Trình độ đào tạo, chức danh khoa học
|
Chuyên ngành
|
Chế độ làm việc
|
Nơi công tác của người làm việc kiêm nhiệm (nếu có)
|
|
Nam
|
Nữ
|
Chính thức
|
Kiêm nhiệm
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XÁC NHẬN CỦA CƠ
QUAN, TỔ CHỨC QUYẾT ĐỊNH THÀNH LẬP HOẶC CƠ QUAN, TỔ CHỨC QUẢN LÝ TRỰC TIẾP (nếu
có) VỀ NỘI DUNG BẢNG DANH SÁCH
(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu/ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
… , ngày …
tháng … năm …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC
(Ký và ghi rõ họ, tên/ và đóng dấu/ ký số của tổ chức (nếu có))
|
Mẫu
số 05
|
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
(nếu có)
TÊN TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ/VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN/ CHI NHÁNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……, ngày … tháng
… năm …
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI, BỔ SUNG, CẤP LẠI
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ/
GIẤY CHỨNG NHẬN VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN/CHI NHÁNH
Kính
gửi: Sở Khoa học và Công nghệ
1. Tên tổ chức khoa học và
công nghệ/Tên văn phòng đại diện/chi nhánh: (tên đầy đủ bằng tiếng Việt,
tiếng nước ngoài; tên viết tắt bằng tiếng Việt, tiếng nước ngoài (nếu có)).
2. Giấy chứng nhận đăng ký tổ
chức khoa học và công nghệ/Giấy chứng nhận Văn phòng đại diện/chi nhánh:
Số:
Cơ
quan cấp:
Ngày
cấp:
3. Trụ sở chính của tổ chức/trụ
sở văn phòng đại diện/chi nhánh:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Email:
4. Đề nghị được thay đổi, bổ
sung, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ/Giấy chứng
nhận Văn phòng đại diện/chi nhánh: (Tổ chức khoa học và công nghệ/văn
phòng đại diện/chi nhánh liệt kê một hoặc một số nội dung đề nghị thay đổi, bổ
sung hoặc lý do đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và
công nghệ/Giấy chứng nhận Văn phòng đại diện/chi nhánh).
5. Cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính
chính xác, trung thực của Đơn đề nghị này và các tài liệu kèm theo;
- Hoạt động theo đúng nội dung
Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ/Giấy chứng nhận Văn phòng
đại diện/chi nhánh được cấp, đúng quy định của pháp luật.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
CỦA TỔ CHỨC/NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN/CHI NHÁNH
(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu/ ký số của tổ chức)
|
Mẫu
số 08
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
LÝ
LỊCH KHOA HỌC
(của người đứng đầu tổ chức khoa học và công nghệ)
1. Họ và tên:
2. Ngày sinh:
Giới
tính:
3. Quốc tịch:
4. Nơi đăng ký hộ khẩu thường
trú: Điện
thoại:
Email:
Chỗ ở hiện nay:
5. Quá trình đào tạo (kể cả
các khoá đào tạo ngắn hạn có liên quan):
|
Từ . . . . . . . . . .
Đến . . . . . . . . .
|
Ngành, lĩnh vực đào tạo
|
Nơi đào tạo
(Tên trường, nước)
|
|
|
|
|
6. Quá trình công tác:
|
Từ . . . . . . . . . .
Đến . . . . . . . . .
|
Chức vụ
(nếu có)
|
Lĩnh vực chuyên môn
|
Nơi công tác
|
|
|
|
|
|
7. Trình độ ngoại ngữ (loại
tiếng, trình độ):
8. Những công trình đã công bố:
(Ghi rõ các công trình, bài
báo, báo cáo khoa học tiêu biểu đã công bố, nơi công bố, năm công bố, nhà xuất
bản (nếu có)).
Tôi cam đoan và chịu trách nhiệm
về tính chính xác, trung thực của nội dung bản lý lịch khoa học, nếu sai tôi
xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
XÁC NHẬN CỦA CƠ
QUAN, TỔ CHỨC QUYẾT ĐỊNH THÀNH LẬP HOẶC CƠ QUAN, TỔ CHỨC QUẢN LÝ TRỰC TIẾP (nếu
có)
VỀ NỘI DUNG CỦA BẢN LÝ LỊCH KHOA HỌC
(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu/ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
…… , ngày …
tháng … năm …
NGƯỜI KHAI
(Ký và ghi rõ họ, tên)
|
Mẫu
số 10
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢNG
KÊ KHAI CƠ SỞ VẬT CHẤT - KỸ THUẬT
Tên của tổ chức khoa học và
công nghệ:
|
Số TT
|
Loại cơ sở vật chất - kỹ thuật
|
Số lượng
|
Đơn vị tính
|
Trị giá (triệu đồng)
|
Nguồn
|
|
Trong nước
|
Nước ngoài
|
|
Nhà nước
|
Tổ chức
|
Cá nhân
|
Tổ chức
|
Cá nhân
|
|
I
|
Trụ sở, nhà xưởng, phòng thí nghiệm, máy móc thiết bị, tài sản khác...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Vốn bằng tiền (*)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số: ……………….. đồng
|
|
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC QUYẾT ĐỊNH
THÀNH LẬP HOẶC CƠ QUAN,
TỔ CHỨC QUẢN LÝ TRỰC TIẾP (nếu có)
VỀ NỘI DUNG BẢNG KÊ KHAI
(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu/ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
…… , ngày …
tháng … năm …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC
(Ký và ghi rõ họ, tên và đóng dấu/ ký số của tổ chức (nếu có))
|
(*)
Đối với tổ chức khoa học và công nghệ ngoài công lập và có vốn nước ngoài: kê
khai số vốn bằng tiền bảo đảm đủ kinh phí hoạt động thường xuyên (bao gồm tiền
lương, tiền công và tiền chi hoạt động bộ máy...) của tổ chức ít nhất trong 01
năm.
2. Cấp
Giấy chứng nhận văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
|
Trình tự thực hiện
|
- Tổ chức khoa học và công
nghệ nộp 01 bộ hồ sơ cấp giấy chứng nhận văn phòng đại diện, chi nhánh đến Sở
Khoa học và Công nghệ thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến, trực tiếp
hoặc gửi qua đường bưu điện.
- Trong thời hạn không quá 03
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền kiểm tra
tính đầy đủ và hợp lệ. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, phải có văn bản thông
báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung;
- Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền thực hiện thẩm định
và cấp giấy chứng nhận văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học
và công nghệ. Trường hợp từ chối, phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý
do.
|
|
Cách thức thực hiện
|
Thực hiện thông qua một trong
các cách thức sau theo hướng dẫn của Sở Khoa học và Công nghệ:
- Nộp qua hệ thống dịch vụ
công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
- Nộp trực tiếp.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
|
|
Thành phần, số lượng hồ sơ
|
1. Thành phần hồ sơ gồm:
a) Đơn đăng ký văn phòng đại
diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ theo Mẫu số 03 tại Phụ lục I ban hành
kèm theo Nghị định số 262/2025/NĐ-CP;
b) Quyết định thành lập văn
phòng đại diện, chi nhánh;
c) Quyết định bổ nhiệm người
đứng đầu văn phòng đại diện, chi nhánh;
d) Tài liệu chứng minh đáp ứng
điều kiện về nhân lực và trụ sở của văn phòng đại diện, chi nhánh, bao gồm:
- Bảng danh sách nhân lực
theo Mẫu số 04 tại Phụ lục I
ban hành kèm theo Nghị định số 262/2025/NĐ-CP.
- Hồ sơ chứng minh trụ sở văn
phòng đại diện, chi nhánh phải có một trong các giấy tờ sau: Giấy tờ chứng
minh quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất của tổ chức khoa học và công nghệ đối
với địa điểm nơi đặt trụ sở chính, hoặc hợp đồng thuê, mượn địa điểm làm trụ
sở chính, kèm theo giấy tờ chứng minh quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất của
bên cho thuê hoặc cho mượn hoặc giấy tờ chứng minh quyền được phép cho thuê,
cho mượn của bên cho thuê, cho mượn.
đ) Bản sao giấy chứng nhận
đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ của tổ chức chủ quản.
2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
Thời hạn giải quyết
|
Mười (10) ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
|
Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính
|
Văn phòng đại diện, chi nhánh
của tổ chức khoa học và công nghệ.
|
|
Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính
|
Sở Khoa học và Công nghệ.
|
|
Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính
|
Giấy chứng nhận văn phòng đại
diện, chi nhánh theo mẫu số 06 tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 262/2025/NĐ-CP.
|
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Không.
|
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu
có và đính kèm)
|
Mẫu số 03 - Đơn đăng ký văn
phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 262/2025/NĐ-CP.
Mẫu số 04 - Bảng danh sách nhân
lực tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 262/2025/NĐ-CP.
|
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính (nếu có)
|
a) Việc thành lập văn phòng đại
diện, chi nhánh được quy định cụ thể trong điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ
chức khoa học và công nghệ;
b) Văn phòng đại diện phải có
tối thiểu 02 người làm việc toàn thời gian có trình độ đại học trở lên;
Chi nhánh phải có tối thiểu
03 người làm việc toàn thời gian có trình độ đại học trở lên, trong đó ít nhất
01 người có trình độ chuyên môn phù hợp với lĩnh vực hoạt động chủ yếu đăng
ký;
Người đứng đầu văn phòng đại
diện, chi nhánh phải có trình độ đại học trở lên và làm việc chính thức tại
văn phòng đại diện, chi nhánh;
c) Văn phòng đại diện, chi
nhánh có trụ sở chính tại Việt Nam với địa chỉ rõ ràng theo địa danh hành
chính, có số điện thoại, địa chỉ thư điện tử liên lạc chính thức.
|
|
Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính
|
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số
93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung.
- Thông tư số 10/2025/TT-BKHCN ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã về các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
* Lưu ý: Phần chữ in nghiêng
là nội dung sửa đổi, bổ sung so với Quyết định số 3212/QĐ-BKHCN ngày 17/10/2025.
Mẫu
số 03
|
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
(nếu có)
TÊN TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
…… ,ngày…tháng…năm…
|
ĐƠN
ĐĂNG KÝ VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN/CHI NHÁNH CỦA TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Kính
gửi: Sở Khoa học và Công nghệ …
1. Tên tổ chức khoa học và
công nghệ (Tên đầy đủ bằng tiếng Việt, tiếng nước ngoài; tên viết tắt bằng
tiếng Việt, tiếng nước ngoài (nếu có)):
2. Giấy chứng nhận đăng ký tổ
chức khoa học và công nghệ:
Số:
Cơ
quan cấp:
Ngày
cấp:
3. Trụ sở chính:
Địa chỉ: (Theo thông tin
trên Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ)
Điện thoại:
Email:
4. Lĩnh vực hoạt động khoa học
và công nghệ:
5. Người đứng đầu tổ chức:
Họ và tên:
Chức vụ:
6. Tóm tắt quá trình thành lập
và hoạt động của tổ chức:
(Sơ lược về lịch sử phát triển,
chức năng, nhiệm vụ và hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ)
Đề nghị được cấp Giấy chứng nhận
văn phòng đại diện/chi nhánh tại tỉnh/thành phố….. với nội dung cụ thể như sau:
Tên văn phòng đại diện/chi
nhánh:
Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
Tên viết tắt (nếu có):
Tên đầy đủ bằng tiếng nước
ngoài (nếu có):
Trụ sở văn phòng đại diện/chi
nhánh:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Email:
Quyết định thành lập văn
phòng đại diện/chi nhánh:
Tên cơ quan/tổ chức:
Quyết định thành lập số:
ngày:
Người đứng đầu văn phòng đại
diện/chi nhánh:
Họ và tên:
Ngày sinh:
Giới
tính:
Điện thoại:
Email:
Trình độ đào tạo:
Chức
danh khoa học (nếu có):
Số căn cước/Căn cước công dân/Hộ
chiếu (đối với người nước ngoài):
Nơi cấp:
Ngày
cấp:
Chức danh:
Lĩnh vực hoạt động (căn
cứ quyết định thành lập văn phòng đại diện/chi nhánh):
Cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính
chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ đăng ký;
- Hoạt động theo đúng nội dung
Giấy chứng nhận được cấp, đúng quy định của pháp luật và chịu trách nhiệm về mọi
hoạt động của văn phòng đại diện/chi nhánh.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu/ký số của tổ chức)
|
Mẫu
số 04
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢNG
DANH SÁCH NHÂN LỰC
Tên
của tổ chức khoa học và công nghệ/văn phòng đại diện/chi nhánh:
|
Số TT
|
Họ và tên
|
Năm sinh
|
Trình độ đào tạo, chức danh khoa học
|
Chuyên ngành
|
Chế độ làm việc
|
Nơi công tác của người làm việc kiêm nhiệm (nếu có)
|
|
Nam
|
Nữ
|
Chính thức
|
Kiêm nhiệm
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XÁC NHẬN CỦA CƠ
QUAN, TỔ CHỨC QUYẾT ĐỊNH THÀNH LẬP HOẶC CƠ QUAN, TỔ CHỨC QUẢN LÝ TRỰC TIẾP (nếu
có) VỀ NỘI DUNG BẢNG DANH SÁCH
(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu/ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
… , ngày …
tháng … năm …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC
(Ký và ghi rõ họ, tên/ và đóng dấu/ ký số của tổ chức (nếu có))
|
3. Thay
đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức
khoa học và công nghệ
|
Trình tự thực hiện
|
- Văn phòng đại diện, chi
nhánh nộp 01 bộ hồ sơ thay đổi, bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận văn
phòng đại diện, chi nhánh đến Sở Khoa học và Công nghệ thông qua hệ thống
dịch vụ công trực tuyến, trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện;
- Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền kiểm tra tính đầy đủ
và hợp lệ của hồ sơ và thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa hợp
lệ;
- Trong thời hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền xem xét, cấp
giấy chứng nhận văn phòng đại diện, chi nhánh đã được thay đổi, bổ sung hoặc
cấp lại. Trường hợp từ chối cấp, phải có văn bản thông báo nêu rõ lý do gửi
cho tổ chức, cá nhân có liên quan.
|
|
Cách thức thực hiện
|
Thực hiện thông qua một trong
các cách thức sau theo hướng dẫn của Sở Khoa học và Công nghệ:
- Nộp qua hệ thống dịch vụ
công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
- Nộp trực tiếp.
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
|
|
Thành phần, số lượng hồ sơ
|
1. Thành phần hồ sơ gồm:
a) Đơn đề nghị thay đổi, bổ
sung, cấp lại giấy chứng nhận văn phòng đại diện/ chi nhánh theo Mẫu số 05 tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 262/2025/NĐ-CP;
b) Tài liệu, hồ sơ chứng minh
nội dung thay đổi hoặc bổ sung tương ứng với từng trường hợp như sau:
- Thay đổi tên của văn phòng
đại diện, chi nhánh:
Quyết định của cấp có thẩm
quyền về việc đổi tên văn phòng đại diện, chi nhánh.
Đối với trường hợp thay đổi từ
văn phòng đại diện thành chi nhánh: Bảng danh sách nhân lực theo Mẫu số 04 tại Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 262/2025/NĐ-CP.
- Thay đổi người đứng đầu văn
phòng đại diện, chi nhánh: Quyết định bổ nhiệm người đứng đầu văn phòng đại
diện, chi nhánh.
- Thay đổi về trụ sở của văn
phòng đại diện, chi nhánh:
Hồ sơ về trụ sở của văn phòng
đại diện, chi nhánh phải có một trong các giấy tờ sau: Giấy tờ chứng minh quyền
sở hữu nhà, quyền sử dụng đất của tổ chức khoa học và công nghệ đối với địa
điểm nơi đặt trụ sở chính, hoặc hợp đồng thuê, mượn địa điểm làm trụ sở
chính, kèm theo giấy tờ chứng minh quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất của
bên cho thuê hoặc cho mượn hoặc giấy tờ chứng minh quyền được phép cho thuê,
cho mượn của bên cho thuê, cho mượn.
- Thay đổi, bổ sung lĩnh vực
hoạt động của văn phòng đại diện, chi nhánh: giấy chứng nhận đăng ký tổ chức
khoa học và công nghệ của tổ chức chủ quản.
2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
Thời hạn giải quyết
|
Mười (10) ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
|
Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính
|
Văn phòng đại diện, chi nhánh
của tổ chức khoa học và công nghệ.
|
|
Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính
|
Sở Khoa học và Công nghệ.
|
|
Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính
|
Giấy chứng nhận văn phòng đại
diện, chi nhánh theo mẫu số 06 tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 262/2025/NĐ-CP.
|
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Không.
|
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu
có và đính kèm)
|
Mẫu số 04 - Bảng danh sách nhân
lực tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 262/2025/NĐ-CP.
Mẫu số 05 - Đơn đề nghị thay
đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận văn phòng đại diện/ chi nhánh tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 262/2025/NĐ-CP.
|
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính (nếu có)
|
a) Việc thành lập văn phòng đại
diện, chi nhánh được quy định cụ thể trong điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ
chức khoa học và công nghệ;
b) Văn phòng đại diện phải có
tối thiểu 02 người làm việc toàn thời gian có trình độ đại học trở lên;
Chi nhánh phải có tối thiểu
03 người làm việc toàn thời gian có trình độ đại học trở lên, trong đó ít nhất
01 người có trình độ chuyên môn phù hợp với lĩnh vực hoạt động chủ yếu đăng
ký;
Người đứng đầu văn phòng đại
diện, chi nhánh phải có trình độ đại học trở lên và làm việc chính thức tại
văn phòng đại diện, chi nhánh;
c) Văn phòng đại diện, chi
nhánh có trụ sở chính tại Việt Nam với địa chỉ rõ ràng theo địa danh hành
chính, có số điện thoại, địa chỉ thư điện tử liên lạc chính thức.
|
|
Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính
|
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số
93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của
Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung.
- Thông tư số 10/2025/TT-BKHCN ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã về các lĩnh vực thuộc phạm
vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
* Lưu ý: Phần chữ in nghiêng
là nội dung sửa đổi, bổ sung so với Quyết định số 3212/QĐ-BKHCN ngày 17/10/2025.
Mẫu
số 04
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢNG
DANH SÁCH NHÂN LỰC
Tên
của tổ chức khoa học và công nghệ/văn phòng đại diện/chi nhánh:
|
Số TT
|
Họ và tên
|
Năm sinh
|
Trình độ đào tạo, chức danh khoa học
|
Chuyên ngành
|
Chế độ làm việc
|
Nơi công tác của người làm việc kiêm nhiệm (nếu có)
|
|
Nam
|
Nữ
|
Chính thức
|
Kiêm nhiệm
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XÁC NHẬN CỦA CƠ
QUAN, TỔ CHỨC QUYẾT ĐỊNH THÀNH LẬP HOẶC CƠ QUAN, TỔ CHỨC QUẢN LÝ TRỰC TIẾP (nếu
có) VỀ NỘI DUNG BẢNG DANH SÁCH
(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu/ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
… , ngày …
tháng … năm …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC
(Ký và ghi rõ họ, tên/ và đóng dấu/ ký số của tổ chức (nếu có))
|
Mẫu
số 05
|
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
(nếu có)
TÊN TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ/VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN/CHI NHÁNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……, ngày … tháng
… năm …
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI, BỔ SUNG, CẤP LẠI
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ/ GIẤY CHỨNG NHẬN VĂN
PHÒNG ĐẠI DIỆN/CHI NHÁNH
Kính
gửi: Sở Khoa học và Công nghệ …
1. Tên tổ chức khoa học và
công nghệ/Tên văn phòng đại diện/chi nhánh: (tên đầy đủ bằng tiếng Việt,
tiếng nước ngoài; tên viết tắt bằng tiếng Việt, tiếng nước ngoài (nếu có)).
2. Giấy chứng nhận đăng ký tổ
chức khoa học và công nghệ/Giấy chứng nhận Văn phòng đại diện/chi nhánh:
Số:
Cơ
quan cấp:
Ngày
cấp:
3. Trụ sở chính của tổ chức/trụ
sở văn phòng đại diện/chi nhánh:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Email:
4. Đề nghị được thay đổi, bổ
sung, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ/Giấy chứng
nhận Văn phòng đại diện/chi nhánh: (Tổ chức khoa học và công nghệ/văn
phòng đại diện/chi nhánh liệt kê một hoặc một số nội dung đề nghị thay đổi, bổ
sung hoặc lí do đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ chứ0063 khoa học và
công nghệ/Giấy chứng nhận Văn phòng đại diện/chi nhánh).
5. Cam kết:
- Chịu trách nhiệm về tính
chính xác, trung thực của Đơn đề nghị này và các tài liệu kèm theo;
- Hoạt động theo đúng nội dung
Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ/Giấy chứng nhận Văn phòng
đại diện/chi nhánh được cấp, đúng quy định của pháp luật.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
CỦA TỔ CHỨC/NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN/CHI NHÁNH
(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu/ ký số của cơ quan, tổ chức)
|
Quyết định 3659/QĐ-BKHCN năm 2025 sửa đổi Quyết định 3212/QĐ-BKHCN công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3659/QĐ-BKHCN ngày 13/11/2025 sửa đổi Quyết định 3212/QĐ-BKHCN công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/12/2025
Ban hành:
07/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/11/2025
Ban hành:
30/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/10/2025
Ban hành:
20/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/10/2025
Ban hành:
14/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/10/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
29/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2025
Ban hành:
02/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2025
Ban hành:
21/07/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2023
766
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|