|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1343/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Y Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
28/10/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1343/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày 28
tháng 10 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THỰC HIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số
1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch
rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà
nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định số
2827/QĐ-BGDĐT ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công
bố thủ tục hành chính nội bộ được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý
của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số
31/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về
ban hành Quy định trách nhiệm, quyền hạn và phân cấp quản lý cán bộ, công chức,
viên chức; người giữ chức danh, chức vụ và người đại diện phần vốn nhà nước tại
doanh nghiệp thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 285/TTr-SGDĐT ngày 21 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết
định này Danh mục thủ tục hành chính nội bộ trong các lĩnh vực: Giáo dục dân
tộc; giáo dục nghề nghiệp; giáo dục thường xuyên; chế độ, chính sách đối với
nhà giáo; giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi,
chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thực hiện trên địa bàn tỉnh Quảng
Ngãi (có Phụ lục danh mục và nội dung thủ tục kèm theo).
Điều 2. Giao Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo thực hiện công khai thủ tục hành chính
nội bộ trên Cổng thông tin điện tử tỉnh và Trang thông tin điện tử của đơn vị.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này thay thế
các thủ tục hành chính nội bộ số thứ tự 19, 20, 21 Mục A Phần I và nội dung
tương ứng của thủ tục lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo tại khoản VI Mục A Phần II Phụ
lục ban hành kèm theo Quyết định số 1336/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2024 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc công bố thủ tục hành chính nội
bộ trong lĩnh vực tư pháp, quy hoạch, quản l chợ, chuyển đổi số, di sản văn
hóa, giáo dục và đào tạo, ngoại giao trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; các thủ tục
hành chính nội bộ từ số thứ tự 96 đến 112 Mục A, từ số thứ tự 23 đến 27 Mục B
Phần I và nội dung của thủ tục tại các số thứ tự tương ứng Phần II Phụ lục ban
hành kèm theo Quyết định số 318/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong
lĩnh văn thư - lưu trữ, tư pháp, đầu tư công, dự án đầu tư công, đấu thầu,
chuyển đổi doanh nghiệp nhà nước, tài chính hành chính sự nghiệp, công sản,
quản lý chợ, thủy sản, thú y, bảo vệ thực vật, lâm nghiệp, nông thôn mới, kinh
tế hợp tác và phát triển nông thôn, trồng trọt, tài nguyên nước, giảm nghèo,
văn hóa, mỹ thuật, thư viện, giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
các thủ tục hành chính nội bộ tại khoản I Mục A Phần I và nội dung tương ứng
của thủ tục tại khoản I Phần II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
191/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum
(cũ) về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống cơ quan hành
chính Nhà nước các cấp trên địa bàn tỉnh Kon Tum; Phụ lục III ban hành kèm theo
Quyết định số 630/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Kon Tum (cũ) về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống
cơ quan hành chính Nhà nước các cấp trên địa bàn tỉnh Kon Tum; Quyết định số
519/QĐ-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum
(cũ) về việc công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Giáo dục và
Đào tạo; Chế độ, chính sách đối với nhà giáo và Giáo dục nghề nghiệp trong hệ
thống cơ quan hành chính Nhà nước thực hiện trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các sở, ban ngành
thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và
các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo (báo cáo);
- Cục Kiểm soát TTHC, VPCP (báo cáo);
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, KGVX, CBTH;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC.VTH
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Y
Ngọc
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC VÀ NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THỰC HIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm
theo Quyết định số 1343/QĐ-UBND ngày 28/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng
Ngãi)
Phần I. DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
A. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
thủ tục
hành chính nội bộ
|
Tên
VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế
|
Cơ
quan thực hiện
|
|
I
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC DÂN
TỘC
|
|
|
1
|
|
Thành lập trường phổ
thông dân tộc nội trú
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
UBND cấp tỉnh
|
|
2
|
|
Cho phép trường phổ
thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục (Đối với trường phổ thông dân tộc
nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông)
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
|
3
|
|
Sáp nhập, chia, tách
trường phổ thông dân tộc nội trú
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
UBND cấp tỉnh
|
|
4
|
|
Giải thể trường phổ
thông dân tộc nội trú
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
UBND cấp tỉnh
|
|
5
|
|
Cho phép trường phổ
thông dân tộc nội trú hoạt động giáo dục trở lại (Đối với trường phổ thông
dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông)
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
|
6
|
5.0025 52
|
Thủ tục chấp thuận
việc dạy và học tiếng nói, chữ viết của dân tộc thiểu số trong các cơ sở giáo
dục phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên
|
Nghị định số 82/2010/NĐ-CP
ngày 15 tháng 07 năm 2010 của Chính phủ; Thông tư số 32/2021/TT-BGDĐT ngày 22
tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Nghị định số 143/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
UBND cấp tỉnh
|
|
II.
|
LĨNH
VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
|
|
|
1
|
|
Thủ tục cho phép thành
lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết
tật, phân hiệu của trường trung cấp công lập
|
Nghị định số
143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016;
Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
ngày 06/4/2022;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
|
UBND cấp tỉnh; Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
|
2
|
|
Thủ tục chia, tách,
sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trên địa
bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Nghị định số
143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016;
Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
ngày 06/4/2022;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
|
UBND cấp tỉnh; Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
|
3
|
|
Thủ tục giải thể trung
tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương
|
Nghị định số
143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016;
Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
ngày 06/4/2022;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
|
UBND cấp tỉnh; Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
|
4
|
|
Thủ tục chấm dứt hoạt
động phân hiệu của trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương
|
Nghị định số
143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016;
Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
ngày 06/4/2022;
Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
|
UBND cấp tỉnh; Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
|
5
|
|
Thủ tục đổi tên trung
tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trên địa bàn tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương
|
Nghị định số
143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016;
Nghị định số 24/2022/NĐ-CP
ngày 06/4/2022;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
|
UBND cấp tỉnh; Sở
Giáo dục và Đào tạo
|
|
6
|
|
Thành
lập hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Luật Giáo dục nghề
nghiệp; Thông tư số 15/2021/TT- BLĐTBXH ngày 21/10/2021;
Thông tư 08/2023/TT-BLĐTBXH
ngày 29/8/2023
|
UBND cấp tỉnh
|
|
7
|
|
Thay
thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Luật Giáo dục nghề
nghiệp; Thông tư số 15/2021/TT- BLĐTBXH ngày 21/10/2021;
Thông tư 08/2023/TT-BLĐTBXH
ngày 29/8/2023
|
UBND cấp tỉnh
|
|
8
|
|
Miễn
nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập
trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Luật Giáo dục nghề
nghiệp; Thông tư số 15/2021/TT- BLĐTBXH ngày 21/10/2021
|
UBND cấp tỉnh
|
|
9
|
|
Thành
lập hội đồng trường trung cấp công lập
|
Luật Giáo dục nghề
nghiệp; Thông tư số 14/2021/TT- BLĐTBXH ngày 21/10/2021;
Thông tư 08/2023/TT-BLĐTBXH
ngày 29/8/2023
|
UBND cấp tỉnh; Sở
Giáo dục và Đào tạo;
|
|
10
|
|
Thay
thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập
|
Luật Giáo dục nghề
nghiệp; Thông tư số 14/2021/TT- BLĐTBXH ngày 21/10/2021;
Thông tư 08/2023/TT-BLĐTBXH
ngày 29/8/2023
|
UBND cấp tỉnh; Sở
Giáo dục và Đào tạo;
|
|
11
|
|
Miễn
nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công
lập
|
Luật Giáo dục nghề
nghiệp;
Thông tư số
14/2021/TT- BLĐTBXH ngày 21/10/2021
|
UBND cấp tỉnh; Sở
Giáo dục và Đào tạo;
|
|
III.
|
LĨNH
VỰC GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
|
|
|
1
|
|
Thành lập trung tâm
hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024;
Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ
|
UBND cấp tỉnh
|
|
2
|
|
Cho
phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập hoạt động trở lại
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024;
Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
UBND cấp tỉnh
|
|
3
|
|
Sáp nhập, chia, tách
trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10
năm 2024;
Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
UBND cấp tỉnh
|
|
4
|
|
Giải thể trung tâm hỗ
trợ phát triển giáo dục hòa nhập công lập
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10
năm 2024;
Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
UBND cấp tỉnh
|
|
5
|
|
Thành lập trung tâm
giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
công lập
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024;
Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ
|
UBND cấp tỉnh
|
|
6
|
|
Cho
phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo
dục thường xuyên công lập hoạt động trở lại
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024;
Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
UBND cấp tỉnh
|
|
7
|
|
Sáp nhập, chia, tách trung
tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
công lập
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10
năm 2024;
Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
UBND cấp tỉnh
|
|
8
|
|
Giải thể trung tâm giáo
dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công
lập
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10
năm 2024;
Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
UBND cấp tỉnh
|
|
9
|
|
Đề
nghị đánh giá, công nhận “Cộng đồng học tập” cấp xã
|
Thông tư số 25/2023/TT-BGDĐT
ngày 27/3/2023;
Thông tư số 11/2025/TT-BGDĐT
ngày 12/6/2025.
|
UBND cấp tỉnh
|
|
IV
|
LĨNH
VỰC CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI NHÀ GIÁO
|
|
1
|
|
Xét
thăng hạng giáo viên trung học phổ thông hạng II
|
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ- CP; Nghị định số
85/2023/NĐ-CP;
Thông tư số 04/2021/TT-BGDĐT;
Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT; Thông tư số 13/2024/TT-BGDĐT;
Quyết định số
31/2025/QĐ- UBND
|
UBND cấp tỉnh
|
|
2
|
|
Xét
thăng hạng giáo viên trung học phổ thông hạng I
|
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật
Viên chức;
Nghị định số 115/2020/NĐ- CP; Nghị định số
85/2023/NĐ- CP; Thông tư số 04/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT; Thông
tư số 13/2024/TT-BGDĐT;
Quyết định số
31/2025/QĐ- UBND
|
UBND cấp tỉnh
|
|
3
|
|
Xét
thăng hạng giáo viên trung học cơ sở hạng II
|
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật
Viên chức;
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP; Nghị định số 85/2023/NĐ-
CP; Thông tư số 04/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT; Thông tư số
13/2024/TT-BGDĐT;
Quyết định số
31/2025/QĐ- UBND
|
UBND cấp tỉnh
|
|
4
|
|
Xét
thăng hạng giáo viên trung học cơ sở hạng I
|
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật
Viên chức;
Nghị định số 115/2020/NĐ- CP; Nghị định số
85/2023/NĐ- CP; Thông tư số 04/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT; Thông
tư số 13/2024/TT-BGDĐT;
Quyết định số
31/2025/QĐ- UBND
|
UBND cấp tỉnh
|
|
5
|
|
Xét
thăng hạng giáo viên tiểu học hạng II
|
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức;
Nghị định số 115/2020/NĐ- CP; Nghị định số
85/2023/NĐ- CP; Thông tư số 02/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT;
Thông tư số 13/2024/TT-BGDĐT.
|
UBND cấp tỉnh
|
|
6
|
|
Xét
thăng hạng giáo viên tiểu học hạng I
|
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị định
số 115/2020/NĐ- CP; Nghị định số
85/2023/NĐ-CP;
Thông tư số 02/2021/TT-BGDĐT;
Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT;
Thông tư số 13/2024/TT-BGDĐT;
Quyết định số
31/2025/QĐ- UBND.
|
UBND cấp tỉnh
|
|
7
|
|
Xét
thăng hạng giáo viên mầm non hạng II
|
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật
Viên chức;
Nghị định số 115/2020/NĐ- CP; Nghị định số
85/2023/NĐ- CP;
Thông tư số 01/2021/TT-BGDĐT;
Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT;
Thông tư số 13/2024/TT-BGDĐT;
Quyết định số
31/2025/QĐ- UBND.
|
UBND cấp tỉnh
|
|
8
|
|
Xét
thăng hạng giáo viên mầm non hạng I
|
Luật Viên chức; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật
Viên chức;
Nghị định số 115/2020/NĐ- CP; Nghị định số
85/2023/NĐ-CP;
Thông tư số 01/2021/TT-BGDĐT;
Thông tư số 08/2023/TT-BGDĐT;
Thông tư số 13/2024/TT-BGDĐT;
Quyết định số
31/2025/QĐ- UBND.
|
UBND cấp tỉnh
|
|
9
|
|
Xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm chính (hạng II)
|
Luật Viên chức; Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức;
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
Nghị định số 85/2023/NĐ-CP;
Thông tư số 35/2020/TT-BGDĐT;
Thông tư số 04/2022/TT-BGDĐT;
Thông tư số
05/2024/TT-BGDĐT;
Quyết định số
31/2025/QĐ- UBND.
|
UBND cấp tỉnh
|
|
10
|
|
Xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao đẳng sư phạm cao cấp (hạng I)
|
Luật Viên chức; Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức; Nghị
định số 115/2020/NĐ-CP;
Nghị định số 85/2023/NĐ-CP;
Thông tư số 35/2020/TT-BGDĐT;
Thông tư số 04/2022/TT-BGDĐT;
Thông tư số 05/2024/TT-BGDĐT
|
UBND cấp tỉnh
|
|
11
|
|
Xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên chính (hạng II)
|
Luật Viên chức; Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức;
Nghị định số
115/2020/NĐ-CP;
Nghị định số
85/2023/NĐ-CP; Thông tư số 40/2020/TT-BGDĐT; Thông tư số 04/2022/TT-BGDĐT; Thông tư số
05/2024/TT-BGDĐT;
Quyết định số
31/2025/QĐ- UBND.
|
UBND cấp tỉnh
|
|
12
|
|
Xét
thăng hạng chức danh nghề nghiệp giảng viên cao cấp (hạng I)
|
Luật Viên chức; Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức;
Nghị định số
115/2020/NĐ-CP;
Nghị định số
85/2023/NĐ-CP; Thông tư số 40/2020/TT-BGDĐT; Thông tư số 04/2022/TT-BGDĐT; Thông tư số
05/2024/TT-BGDĐT;
Quyết định số
31/2025/QĐ- UBND.
|
UBND cấp tỉnh
|
|
13
|
|
Xét thăng hạng trợ giảng
lên giảng viên (đối với Trường Chính trị các tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương)
|
Luật Viên chức; Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức;
Nghị định số
115/2020/NĐ-CP;
Nghị định số
85/2023/NĐ-CP; Thông tư số 40/2020/TT-BGDĐT; Thông tư số 04/2022/TT-BGDĐT; Thông tư số
05/2024/TT-BGDĐT;
Quyết định số
31/2025/QĐ- UBND
|
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Nội vụ.
|
|
14
|
|
Xét thăng hạng giảng
viên lên giảng viên chính (đối với Trường Chính trị các tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương)
|
Luật Viên chức; Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức;
Nghị định số
115/2020/NĐ-CP;
Nghị định số
85/2023/NĐ-CP;
Thông tư số 40/2020/TT-BGDĐT;
Thông tư số 04/2022/TT-BGDĐT; Thông tư số
05/2024/TT-BGDĐT;
Quyết định số
31/2025/QĐ- UBND
|
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Nội vụ.
|
|
15
|
|
Xét thăng hạng giảng
viên chính lên giảng viên cao cấp (đối với Trường Chính trị các tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương)
|
Luật Viên chức; Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức;
Nghị định số 115/2020/NĐ-CP;
Nghị định số
85/2023/NĐ-CP; Thông tư số 40/2020/TT-BGDĐT; Thông tư số 04/2022/TT-BGDĐT; Thông tư số
05/2024/TT-BGDĐT;
Quyết định số
31/2025/QĐ- UBND
|
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: UBND tỉnh
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Nội vụ.
|
|
16
|
|
Xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp giảng viên chính (hạng II)
|
Luật Viên chức; Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức;
Nghị định số
115/2020/NĐ-CP;
Nghị định số
85/2023/NĐ-CP; Thông tư số 40/2020/TT-BGDĐT; Thông tư số 04/2022/TT-BGDĐT; Thông tư số
05/2024/TT-BGDĐT;
Quyết định số
31/2025/QĐ- UBND
|
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở Nội vụ.
|
|
17
|
|
Xét thăng hạng chức
danh nghề nghiệp giảng viên cao cấp (hạng I)
|
Luật Viên chức; Luật
sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức;
Nghị định số
115/2020/NĐ-CP;
Nghị định số
85/2023/NĐ-CP; Thông tư số 40/2020/TT-BGDĐT; Thông tư số 04/2022/TT-BGDĐT; Thông tư số 05/2024/TT-BGDĐT;
Quyết định số 31/2025/QĐ-
UBND
|
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: UBND tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp
thực hiện: Sở Nội vụ.
|
|
V
|
LĨNH
VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN
|
|
1
|
5.0026 75
|
Phê duyệt tiêu chuẩn,
định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng lĩnh vực giáo dục - đào tạo
trong các cơ quan, đơn vị
|
Khoản 2 Điều 6 Quyết
định số 15/2025/QĐ-TTg ngày 14/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ Quy định tiêu
chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị; Thông tư số 16/2019/TT-BGDĐT ngày
04/10/2019 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng
máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo.
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
|
2
|
|
Phê duyệt, ban hành
tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng lĩnh vực giáo dục -
đào tạo
|
Luật Quản lý, sử dụng
tài sản công số 15/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 56/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ; Quyết định số
15/2025/QĐ-TTg ngày 14/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ; Thông tư số
16/2019/TT-BGDĐT ngày 04/10/2019 của Bộ GDĐT.
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
|
3
|
|
Công
nhận thư viện trường THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao
nhất là THPT) đạt tiêu chuẩn Mức độ 1
|
Nghị định số 93/2020/NĐ- CP
ngày 18 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ; Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT
ngày 22 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ GDĐT; Thông tư 13/2025/TT-BGDĐT
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT.
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
|
4
|
|
Công
nhận thư viện trường THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học (cấp học cao
nhất là THPT) đạt tiêu chuẩn Mức độ 2
|
Nghị định số 93/2020/NĐ- CP
ngày 18 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ; Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT
ngày 22 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ GDĐT; Thông tư 13/2025/TT-BGDĐT
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT.
|
Sở Giáo dục và Đào
tạo
|
|
5
|
5.002547
|
Công nhận xã đạt
chuẩn phổ cập, giáo dục, xóa mù chữ
|
Nghị định số
20/2014/NĐ-CP ngày 24/3/2014 của Chính phủ; Thông tư số 07/2016/TT-BGDĐT ngày
22 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025 của Chính phủ
|
UBND cấp tỉnh
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
Stt
|
Tên
thủ tục hành chính thay thế
|
Tên
VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế
|
Cơ
quan thực hiện
|
|
I
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC DÂN
TỘC
|
|
1
|
Cho phép trường phổ thông
dân tộc nội trú hoạt động giáo dục (Đối với trường phổ thông dân tộc nội trú trung
học cơ sở)
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024;
Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
UBND cấp xã
|
|
2
|
Cho phép trường phổ thông
dân tộc nội trú hoạt động giáo dục trở lại (Đối với trường phổ thông dân tộc
nội trú trung học cơ sở)
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10
năm 2024;
Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
UBND cấp xã
|
|
3
|
Thành lập trường phổ
thông dân tộc bán trú
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10
năm 2024;
Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
UBND cấp xã
|
|
4
|
Cho phép trường phổ thông
dân tộc bán trú hoạt động giáo dục
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024;
Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
UBND cấp xã
|
|
5
|
Thủ tục cho phép
trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục trở lại
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10
năm 2024;
Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
UBND cấp xã
|
|
6
|
Sáp nhập, chia, tách trường
phổ thông dân tộc bán trú
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10
năm 2024;
Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
UBND cấp xã
|
|
7
|
Giải thể trường phổ
thông dân tộc bán trú
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10
năm 2024;
Nghị định số
142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
|
UBND cấp xã
|
|
II
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN
|
|
1
|
Công
nhận thư viện trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở và trường phổ thông có
nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THCS) đạt tiêu chuẩn Mức độ 1
|
Nghị định số 93/2020/NĐ- CP ngày 18 tháng 8 năm
2020 của Chính phủ; Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 11 năm 2022 của
Bộ trưởng Bộ GDĐT; Thông tư 13/2025/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ GDĐT.
|
UBND cấp xã
|
|
2
|
Công
nhận thư viện trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở và trường phổ thông
có nhiều cấp học (cấp học cao nhất là THCS) đạt tiêu chuẩn Mức độ 2
|
Nghị định số 93/2020/NĐ- CP
ngày 18 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ; Thông tư số 16/2022/TT-BGDĐT
ngày 22 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ GDĐT; Thông tư 13/2025/TT-BGDĐT
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ GDĐT.
|
UBND cấp xã
|
|
3
|
Đánh giá mức độ chuyển
đổi số của cơ sở giáo dục phổ thông
|
Quyết định số 4725/QĐ-
BGDĐT ngày 30/12/2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
UBND cấp xã
|
|
4
|
Đánh giá mức độ chuyển
đổi số của cơ sở giáo dục mầm non
|
Quyết định số 3276/QĐ-
BGDĐT ngày 30/10/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
UBND cấp xã
|
Quyết định 1343/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thực hiện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1343/QĐ-UBND ngày 28/10/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thực hiện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/11/2025
Ban hành:
23/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/11/2025
Ban hành:
22/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/11/2025
Ban hành:
22/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2025
Ban hành:
15/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/10/2025
Ban hành:
14/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/10/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/12/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
15/09/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/09/2022
257
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|