|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2446/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đồng Nai
|
|
Người ký:
|
Võ Tấn Đức
|
|
Ngày ban hành:
|
30/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2446/QĐ-UBND
|
Đồng Nai, ngày 30
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ
TRONG LĨNH VỰC NHÀ Ở, KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH
XÂY DỰNG, HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA, ĐƯỜNG SẮT, ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN
QUẢN LÝ VÀ GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH XÂY DỰNG TỈNH ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương
phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng
4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm
2021 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng
11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị
định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2212/QĐ-UBND ngày 26 tháng
6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản
liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngành Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 2213/QĐ-UBND ngày 28 tháng
6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc Công bố Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng
theo quy định về phân quyền, phân cấp thuộc phạm vi quản lý của Sở Xây dựng tỉnh
Đồng Nai;
Căn cứ Quyết định số 2214/QĐ-UBND ngày 26 tháng
6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi quản lý của
ngành Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 2273/QĐ-UBND ngày 28 tháng
6 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc Công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực đường sắt, đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của
ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ
trình số 140/TTr-SXD và Tờ trình số 141/TTr-SXD ngày 27 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ
tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực nhà ở,
kinh doanh bất động sản, quản lý chất lượng công trình xây dựng, hàng hải và đường
thủy nội địa, đường sắt, đường bộ thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của
ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai (Phụ lục Danh mục và nội dung quy trình kèm
theo), cụ thể:
1. Quy trình giải quyết TTHC được sửa đổi, bổ sung:
cấp tỉnh (26 quy trình); cấp xã (12 quy trình).
2. Quy trình TTHC thay thế cấp tỉnh: 02 quy trình.
Trường hợp các quy trình giải quyết thủ tục hành
chính được công bố tại Quyết định này đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền
ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực
hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 7 năm
2025, các nội dung khác đã được phê duyệt tại Quyết định số 3860/QĐ-UBND ngày
06 tháng 10 năm 2021 và Quyết định số 3570/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức quán triệt,
triển khai tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo quy định cho cá
nhân, tổ chức theo quy trình nội bộ, quy trình điện tử đã được phê duyệt tại
Quyết định này.
Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối
hợp Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị có liên quan thực
hiện cấu hình nội dung quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, gỡ bỏ các quy trình giải quyết TTHC bị thay thế trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh. Sở Xây dựng chủ trì phối hợp Ủy
ban nhân dân cấp xã thực hiện nộp hồ sơ kiểm thử trên cổng dịch vụ công quốc
gia để cung cấp Sở Khoa học và Công nghệ mã số hồ sơ kiểm thử phục vụ kết nối,
đồng bộ dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng;
Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh VP, các Phó CVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTN, HCTC, HCC.
|
CHỦ TỊCH
Võ Tấn Đức
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC NHÀ Ở, KINH DOANH BẤT
ĐỘNG SẢN, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG, HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA,
ĐƯỜNG SẮT, ĐƯỜNG BỘ, HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH
XÂY DỰNG TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2446/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Phần
I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
A. QUY TRÌNH TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH
|
Stt
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm tiếp
nhận hồ sơ
|
Tình trạng cấu
hình phần mềm
|
|
I. LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN
|
|
1
|
1.012906
|
Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản.
|
10 ngày làm việc kể từ ngày công bố kết quả thi
sát hạch đạt.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia.
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
2
|
1.012907
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản
(trong trường hợp chứng chỉ bị cháy, bị mất, bị rách, bị hủy hoại do thiên
tai hoặc lý do bất khả kháng khác)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ nhận đủ hồ
sơ.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia.
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
3
|
1.012910
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản
(trong trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn hoặc gần hết hạn).
|
10 ngày làm việc kể từ ngày công bố kết quả thi
sát hạch đạt.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia.
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
II. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY
DỰNG
|
|
1
|
1.009794
|
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công
trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương.
|
30 ngày đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt và
20 ngày đối với công trình còn lại kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị kiểm
tra công tác nghiệm thu.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia.
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
2
|
1.009788
|
Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình
đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh.
|
14 ngày kể từ này tiếp nhận báo cáo kết quả đánh
giá an toàn công trình.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia.
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
3
|
1.009791
|
Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của
công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp
(trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ)
|
14 ngày kể từ ngày tiếp nhận báo cáo kết quả thực
hiện công việc của Chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia.
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
III. LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
|
|
1
|
1.003135
|
Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng
chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
|
05 ngày làm việc
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia hoặc hình thức
phù hợp khác
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
2
|
1.004261
|
Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới
|
03 ngày làm việc
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia.
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
3
|
1.004259
|
Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới
|
03 ngày làm việc
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia.
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
4
|
1.003640
|
Gia hạn thời gian lưu lại lãnh thổ Việt Nam cho
phương tiện vận tải thủy của Campuchia
|
- 01 (một) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ
đúng quy định;
- Trường hợp không gia hạn phải trả lời bằng văn
bản nêu rõ lý do trong vòng 24 giờ, kể từ thời điểm nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia.
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
5
|
2.000795
|
Đăng ký vận tải hành khách cố định trên tuyến vận
tải thủy từ bờ ra đảo
|
03 ngày làm việc kể từ khi nhận được văn bản trả
lời của Cảng vụ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia.
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
6
|
1.004088
|
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện
chưa khai thác trên đường thủy nội địa
|
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia.
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
7
|
1.004047
|
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện
đang khai thác trên đường thủy nội địa
|
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia.
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
8
|
1.004036
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ
cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa
|
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định và tổ chức, cá nhân đà hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia.
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
9
|
2.001711
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương
tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
|
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia.
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
10
|
1.004002
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển
quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
|
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia.
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
11
|
1.003970
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển
quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
|
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia.
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
12
|
1.006391
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ
phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chú
phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
|
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia.
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
13
|
1.003930
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
|
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia.
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
14
|
2.001659
|
Xóa đăng ký phương tiện
|
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia.
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
IV. LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT
|
|
1
|
1.005126
|
Cấp giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường
ngang
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia.
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
2
|
1.000294
|
Bãi bỏ đường ngang
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia.
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
3
|
1.005058
|
Gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường
ngang
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia.
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
V. LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
|
|
1
|
1.001046
|
Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc
lộ đang khai thác
|
07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia.
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
2
|
1.001061
|
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc
lộ đang khai thác
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia.
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
3
|
1.013061
|
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ
đang khai thác
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia.
|
Sửa đổi, bổ sung
|
B. QUY TRÌNH TTHC THAY THẾ CẤP TỈNH
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm tiếp
nhận hồ sơ
|
Tình trạng cấu
hình
|
|
I. LĨNH VỰC NHÀ Ở
|
|
1
|
- Mã số TTHC mới (1.013769);
- Thay thế các mã số TTHC cũ (1.012877; 1.012878;
1.012879)
|
Chuyển đổi công năng nhà ở không thuộc tài sản
công
|
Không quá 30 ngày
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia.
|
Thay thế
|
|
II. LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN
|
|
1
|
- Mã số TTHC mới (1.013777);
- Thay thế các mã số TTHC cũ (1.012909; 1.012911)
|
Cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự
án bất động sản
|
20 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công tỉnh
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia
|
Thay thế
|
C. QUY TRÌNH TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP XÃ
|
Stt
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm tiếp
nhận hồ sơ
|
Tình trạng cấu
hình
|
|
I. LĨNH VỰC NHÀ Ở
|
|
1
|
1.012888
|
Công nhận Ban quản trị nhà chung cư
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công
cấp xã.
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
II. LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
|
|
1
|
1.004088
|
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện
chưa khai thác trên đường thủy nội địa
|
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công xã
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia.
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
2
|
1.004047
|
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện
đang khai thác trên đường thủy nội địa
|
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công xã
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia.
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
3
|
1.004036
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ
cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa
|
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công xã
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia.
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
4
|
2.001711
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương
tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
|
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công xã
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia.
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
5
|
1.004002
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển
quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
|
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công xã
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia.
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
6
|
1.003970
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển
quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
|
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công xã
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia.
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
7
|
1.006391
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ
phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ
phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
|
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định và tổ chức, cá nhân đà hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công xã
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia.
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
8
|
1.003930
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
|
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công xã
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia.
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
9
|
2.001659
|
Xóa đăng ký phương tiện
|
02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định và tổ chức, cá nhân đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công xã
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia.
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
10
|
1.005040
|
Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình
báo đường thủy nội địa bổ sung
|
Không quá 02 (hai) giờ làm việc, kể từ khi đã nhận
đủ các giấy tờ hợp lệ theo quy định.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công xã
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia.
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
III. LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
|
|
1
|
1.013061
|
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ
đang khai thác
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm hành chính công xã
- Qua dịch vụ Bưu chính công ích.
- Trực tuyến Qua Cổng DVC quốc gia.
|
Sửa đổi, bổ sung
|
Phần
II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC NHÀ Ở, KINH
DOANH BẤT ĐỘNG SẢN, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG, HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG
THỦY NỘI ĐỊA, ĐƯỜNG SẮT, ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH XÂY DỰNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 2446/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Đồng Nai)
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH
ĐIỆN TỬ SỬA ĐỔI BỔ SUNG CẤP TỈNH
|
Các bước
|
Trình tự thực
hiện
|
Đơn vị giải quyết
TTHC
|
Thời gian giải
quyết TTHC
|
Phí, lệ phí (vnđ)
|
Ghi chú
|
|
I. LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG
SẢN
|
|
1. Cấp mới chứng chỉ hành
nghề môi giới bất động sản. 1.012906 - Toàn trình
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
0.5 ngày làm việc
|
200.000 đồng
|
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý chất lượng xây dựng
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Đánh giá năng lực
và trình phê duyệt
|
Hội đồng xét cấp
chứng chỉ (phòng quản lý chất lượng xây dựng)
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
(Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí)
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
10 ngày làm việc
|
|
2. Cấp lại chứng chỉ hành
nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ bị cháy, bị mất, bị
rách, bị hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng khác). 1.012907 -
Toàn trình
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
0,5 ngày làm việc
|
200.000 đồng
|
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý chất lượng xây dựng
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Đánh giá năng lực
và trình phê duyệt
|
Hội đồng xét cấp
chứng chỉ (phòng quản lý chất lượng xây dựng)
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc (Không
tính thời gian chờ trả dân và thu phí)
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
10 ngày làm việc
|
|
3. Cấp lại chứng chỉ hành
nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn hoặc gần
hết hạn) 1.012910 - Toàn trình
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
0,5 ngày làm việc
|
200.000 đồng
|
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý chất lượng xây dựng
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Đánh giá năng lực
và trình phê duyệt
|
Hội đồng xét cấp
chứng chỉ (phòng quản lý chất lượng xây dựng)
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
(Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí)
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
10 ngày làm việc
|
|
II. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
|
|
1. Kiểm tra công tác nghiệm
thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương
1.009794. 000.00.00.H19 - Một phần- Công trình cấp 1
|
|
a) Đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
0,5 ngày
|
|
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý chất lượng xây dựng
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra hiện trạng,
kiểm tra hồ sơ chất lượng công trình và trình phê duyệt
|
Chuyên viên
|
26 ngày
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
0,5 ngày (Không
tính thời gian chờ trả dân)
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
30 ngày
|
|
b) Đối với công trình còn lại
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
0,5 ngày
|
Không có
|
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý chất lượng xây dựng
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra hiện trạng,
kiểm tra hồ sơ chất lượng công trình và trình phê duyệt
|
Chuyên viên
|
17 ngày
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
0,5 ngày (Không
tính thời gian chờ trả dân)
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
20 ngày
|
|
2. Cho ý kiến về kết quả
đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng năm trên địa bàn tỉnh
1.009788 - Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
0,5 ngày
|
Không có
|
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý chất lượng xây dựng
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Tổ chức kiểm tra hồ
sơ, hiện trạng công trình; dự thảo tờ trình và văn bản kết quả giải quyết thủ
tục hành chính
|
Chuyên viên phòng
quản lý chất lượng xây dựng
|
07 ngày
|
|
Bước 4
|
Xem xét, ban hành
văn bản kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
UBND tỉnh
|
04 ngày
|
|
Bước 5
|
Số hóa hoàn thành
hồ sơ
|
Phòng quản lý chất
lượng xây dựng
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
0,5 ngày (Không
tính thời gian chờ trả dân)
|
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
14 ngày
|
|
3. Cho ý kiến về việc kéo
dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng
có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ). 1.009791 - Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
0,5 ngày
|
Không có
|
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý chất lượng xây dựng
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Tổ chức kiểm tra hồ
sơ, hiện trạng công trình; dự thảo tờ trình và văn bản kết quả giải quyết thủ
tục hành chính
|
Chuyên viên phòng
quản lý chất lượng xây dựng
|
07 ngày
|
|
Bước 4
|
Xem xét, ban hành
văn bản kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
UBND tỉnh
|
04 ngày
|
|
Bước 5
|
Số hóa hoàn thành
hồ sơ
|
Phòng quản lý chất
lượng xây dựng
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
0,5 ngày (Không
tính thời gian chờ trả dân)
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
14 ngày
|
|
|
|
III. LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG
THỦY NỘI ĐỊA
|
|
1. Cấp, cấp lại, chuyển đổi
giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn. Mã thủ tục:
1.003135.000.00.00.H19 - Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
0,25 ngày làm việc
|
- Cấp mới, cấp lại
chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng: 50.000 đồng/giấy;
- Cấp mới, cấp lại
chứng chỉ chuyên môn: 20.000 đồng/giấy.
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm duyệt
|
Phòng Quản lý vận tải
Phương tiện và người lái
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
0,25 ngày làm việc
(Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí)
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
|
2. Cấp Giấy phép vận tải
qua biên giới. Mã thủ tục: 1.004261.000.00.00.H19 - Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
0,25 ngày làm việc
|
Không có
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm duyệt
|
Phòng Quản lý vận
tải Phương tiện và người lái
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
0,25 ngày làm việc
(Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí)
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
03 ngày làm việc
|
|
3. Cấp lại Giấy phép vận tải
qua biên giới. Mã thủ tục: 1.004259.000.00.00.H19 - Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
0,25 ngày làm việc
|
Không có
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm duyệt
|
Phòng Quản lý vận
tải Phương tiện và người lái
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
0,25 ngày làm việc
(Không tính thời gian chờ trả dân)
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
03 ngày làm việc
|
|
4. Gia hạn thời gian lưu lại
lãnh thổ Việt Nam cho phương tiện vận tải thủy của Campuchia. Mã thủ tục:
1.003640.000.00.00.H19-Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
0,125 ngày làm việc
|
Không có
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm duyệt
|
Phòng Quản lý vận
tải Phương tiện và người lái
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
0,125 ngày làm việc
(Không tính thời gian chờ trả dân)
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
01 ngày làm việc
|
|
5. Đăng ký vận tải hành khách
cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo. Mã thủ tục:
2.000795.000.00.00.H19 - Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
0,25 ngày làm việc
|
Không có
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm duyệt
|
Phòng Quản lý vận
tải Phương tiện và người lái
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
0,25 ngày làm việc
(Không tính thời gian chờ trả dân)
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
03 ngày làm việc
kể từ khi nhận được văn bản trả lời của Cảng vụ
|
|
6. Đăng ký phương tiện lần đầu
đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa. Mã thủ tục:
1.004088.000.00.00.H19 - Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
0,25 ngày làm việc
|
70.000 đồng/giấy
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm duyệt
|
Phòng Quản lý vận tải
Phương tiện và người lái
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
0,25 ngày làm việc
(Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí)
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
02 ngày làm việc
|
|
7. Đăng ký phương tiện lần đầu
đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa. Mã thủ tục:
1.004047.000.00.00.H19 - Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
0,25 ngày làm việc
|
70.000 đồng/giấy
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm duyệt
|
Phòng Quản lý vận
tải Phương tiện và người lái
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
0,25 ngày làm việc
(Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí)
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
02 ngày làm việc
|
|
8. Đăng ký lại phương tiện
trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương
tiện thủy nội địa. Mã thủ tục: 1.004036.000.00.00.H19 - Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
0,25 ngày làm việc
|
70.000 đồng/giấy
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm duyệt
|
Phòng Quản lý vận
tải Phương tiện và người lái
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
0,25 ngày làm việc
(Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí)
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
02 ngày làm việc
|
|
9. Đăng ký lại phương tiện
trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật. Mã thủ tục:
2.001711.000.00.00.H19 - Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
0,25 ngày làm việc
|
70.000 đồng/giấy
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm duyệt
|
Phòng Quản lý vận
tải Phương tiện và người lái
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
0,25 ngày làm việc
(Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí)
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
02 ngày làm việc
|
|
10. Đăng ký lại phương tiện
trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan
đăng ký phương tiện. Mã thủ tục: 1.004002.000.00.00.H19 - Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
0,25 ngày làm việc
|
70.000 đồng/giấy
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm duyệt
|
Phòng Quản lý vận
tải Phương tiện và người lái
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
0,25 ngày làm việc
(Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí)
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
02 ngày làm việc
|
|
11. Đăng ký lại phương tiện
trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan
đăng ký phương tiện. Mã thủ tục: 1.003970.000.00.00.H19 - Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
0,25 ngày làm việc
|
70.000 đồng/giấy
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm duyệt
|
Phòng Quản lý vận tải
Phương tiện và người lái
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
0,25 ngày làm việc
(Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí)
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
02 ngày làm việc
|
|
12. Đăng ký lại phương tiện
trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường
trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác. Mã thủ tục:
1.006391.000.00.00.H19 - Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
0,25 ngày làm việc
|
70.000 đồng/giấy
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm duyệt
|
Phòng Quản lý vận
tải Phương tiện và người lái
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
0,25 ngày làm việc
(Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí)
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
02 ngày làm việc
|
|
|
|
13. Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký phương tiện. Mã thủ tục: 1.003930.000.00.00.H19 - Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
0,25 ngày làm việc
|
70.000 đồng/giấy Sửa
đổi, bổ sung
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm duyệt
|
Phòng Quản lý vận
tải Phương tiện và người lái
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
0,25 ngày làm việc
(Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí)
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
02 ngày làm việc
|
|
14. Xóa đăng ký phương tiện.
Mã thủ tục: 2.001659.000.00.00.H19 - Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
0,25 ngày làm việc
|
Không có
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm duyệt
|
Phòng Quản lý vận
tải Phương tiện và người lái
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
0,25 ngày làm việc
(Không tính thời gian chờ trả dân)
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
02 ngày làm việc
|
|
IV. LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT
|
|
1. Cấp giấy phép xây dựng,
cải tạo, nâng cấp đường ngang. Mã thủ tục: 1.005126 - Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
|
0,5 ngày làm việc
|
Không có
|
|
|
Bước 2
|
Giải quyết hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Quản lý kết cấu và ATGT
|
06 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký trình
|
Lãnh đạo Phòng
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
(Không tính thời gian chờ trả dân)
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
10 ngày làm việc
|
|
2. Bãi bỏ đường ngang. Mã
thủ tục-1.000294. Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
|
0,5 ngày làm việc
|
Không có
|
|
|
Bước 2
|
Giải quyết hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Quản lý kết cấu và ATGT
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký trình
|
Lãnh đạo Phòng
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc (Không
tính thời gian chờ trả dân)
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
07 ngày làm việc
|
|
3. Gia hạn giấy phép xây dựng,
cải tạo, nâng cấp đường ngang. Mã thủ tục - 1.005058. Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
|
0,5 ngày làm việc
|
Không có
|
|
|
Bước 2
|
Giải quyết hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Quản lý kết cấu và ATGT
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký trình
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc (Không
tính thời gian chờ trả dân)
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
03 ngày làm việc
|
|
V. LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
|
|
1. Chấp thuận thiết kế nút
giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác. Mã thủ tục -1.001046 - Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
|
0,5 ngày làm việc
|
Không có
|
|
|
Bước 2
|
Giải quyết hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Quản lý kết cấu và ATGT
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký trình
|
Lãnh đạo Phòng
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Nhận và trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
(Không tính thời gian chờ trả dân)
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
07 ngày làm việc
|
|
2. Cấp phép thi công nút
giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác. Mã thủ tục - 1.001061 - Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
|
0,5 ngày làm việc
|
Không có
|
|
|
Bước 2
|
Giải quyết hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Quản lý kết cấu và ATGT
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký trình
|
Lãnh đạo Phòng
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
(Không tính thời gian chờ trả dân)
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
03 ngày làm việc
kể từ khi nhận được văn bản trả lời của Cảng vụ
|
|
|
|
3. Cấp giấy phép thi công
công trình trên đường bộ đang khai thác. Mã thủ tục-1.013061- Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
|
0,5 ngày làm việc
|
Không có
|
|
|
Bước 2
|
Giải quyết hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng
Quản lý kết cấu và ATGT
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký trình
|
Lãnh đạo Phòng
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
(Không tính thời gian chờ trả dân)
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
07 ngày làm việc
|
B. QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THAY THẾ CẤP TỈNH
|
Các bước
|
Trình tự thực
hiện
|
Đơn vị giải quyết
tthc
|
Thời gian giải
quyết tthc
|
Phí, lệ phí
(vnđ)
|
Ghi chú
|
|
I. LĨNH VỰC NHÀ Ở
|
|
1. Chuyển đổi công năng nhà
ở không thuộc tài sản công - Mã thủ tục: 1.013769 - Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
0,5 ngày
|
Không có
|
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Nhà và Thị trường bất động sản
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, lấy ý
kiến các cơ quan có liên quan. Trình lãnh đạo Sở xem xét trình UBND tỉnh
|
Chuyên viên
|
23,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt Văn bản
chấp thuận hoặc văn bản trả lời không đủ điều kiện xem xét
|
UBND tỉnh
|
04 ngày
|
|
Bước 5
|
Số hóa hoàn thành
hồ sơ
|
Phòng Quản lý Nhà
và Thị trường bất động sản
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
0,5 ngày (Không
tính thời gian chờ trả dân)
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
30 ngày
|
|
II. LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT
ĐỘNG SẢN
|
|
1. Cho phép chuyển nhượng
toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản. 1.013777- Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
0,5 ngày
|
Không có
|
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý Nhà và Thị trường bất động sản
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Thẩm định, lấy ý
kiến các cơ quan có liên quan. Trình lãnh đạo Sở xem xét trình UBND tỉnh
|
Chuyên viên
|
13,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt Văn bản
chấp thuận hoặc văn bản trả lời không đủ điều kiện xem xét
|
UBND tỉnh
|
04 ngày
|
|
Bước 5
|
Số hóa hoàn thành
hồ sơ
|
Phòng Quản lý Nhà
và Thị trường bất động sản
|
01 ngày
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
0,5 ngày (Không
tính thời gian chờ trả dân)
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
20 ngày
|
B. QUY TRÌNH TTHC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG CẤP XÃ
|
Các bước
|
Trình tự thực
hiện
|
Đơn vị giải quyết
tthc
|
Thời gian giải
quyết tthc
|
Phí, lệ phí
(vnđ)
|
Ghi chú
|
|
I. LĨNH VỰC NHÀ Ở
|
|
1. Công nhận Ban quản trị
nhà chung cư. Mã thủ tục: 1.012888 - Toàn trình
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
0,5 ngày làm việc
|
Không có
|
|
|
Bước 2
|
Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng
Kinh tế hoặc kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định và trình
phê duyệt
|
Chuyên viên
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt
|
UBND cấp xã
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Số hóa hoàn thành
hồ sơ
|
phòng Kinh tế hoặc
kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
(Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí)
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
07 ngày làm việc
|
|
II. LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ
ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
|
|
1. Đăng ký phương tiện lần
đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa. Mã thủ tục:
1.004088- Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
0,25 ngày làm việc
|
70.000 đồng/giấy
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm duyệt
|
Phòng Kinh tế hoặc
kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
0,25 ngày làm việc
(Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí)
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
02 ngày làm việc
|
|
|
|
2. Đăng ký phương tiện lần
đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa. Mã thủ tục:
1.004047- Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
0,25 ngày làm việc
|
70.000 đồng/giấy
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm duyệt
|
Phòng Kinh tế hoặc
kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
0,25 ngày làm việc
(Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí)
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
02 ngày làm việc
|
|
3. Đăng ký lại phương tiện
trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương
tiện thủy nội địa. Mã thủ tục: 1.004036 - Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
0,25 ngày làm việc
|
70.000 đồng/giấy
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm duyệt
|
Phòng Kinh tế hoặc
kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
0,25 ngày làm việc
(Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí)
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
02 ngày làm việc
|
|
2. Đăng ký phương tiện lần
đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa. Mã thủ tục:
1.004047- Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
0,25 ngày làm việc
|
70.000 đồng/giấy
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm duyệt
|
Phòng Kinh tế hoặc
kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
0,25 ngày làm việc
(Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí)
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
02 ngày làm việc
|
|
5. Đăng ký lại phương tiện
trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan
đăng ký phương tiện. Mã thủ tục: 1.004002 - Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
0,25 ngày làm việc
|
70.000 đồng/giấy
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm duyệt
|
Phòng Kinh tế hoặc
kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
0,25 ngày làm việc
(Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí)
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
02 ngày làm việc
|
|
6. Đăng ký lại phương tiện
trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan
đăng ký phương tiện. Mã thủ tục: 1.003970 - Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
0,25 ngày làm việc
|
70.000 đồng/giấy
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm duyệt
|
Phòng Kinh tế hoặc
kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
0,25 ngày làm việc
(Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí)
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
02 ngày làm việc
|
|
7. Đăng ký lại phương tiện
trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường
trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác. Mã thủ tục:
1.006391- Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
0,25 ngày làm việc
|
70.000 đồng/giấy
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm duyệt
|
Phòng Kinh tế hoặc
kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
0,25 ngày làm việc
(Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí)
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
02 ngày làm việc
|
|
8. Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký phương tiện. Mã thủ tục: 1.003930- Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
0,25 ngày làm việc
|
70.000 đồng/giấy
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm duyệt
|
Phòng Kinh tế hoặc
kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
0,25 ngày làm việc
(Không tính thời gian chờ trả dân và thu phí)
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
02 ngày làm việc
|
|
|
|
9. Xóa đăng ký phương tiện.
Mã thủ tục: 2.001659- Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
0,25 ngày làm việc
|
Không có
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm duyệt
|
Phòng Kinh tế hoặc
kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
01 ngày làm việc
|
|
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo UBND xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
0,25 ngày làm việc
(Không tính thời gian chờ trả dân)
|
|
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
02 ngày làm việc
|
|
|
|
10. Xác nhận trình báo đường
thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung. Mã thủ tục: 1.005040-
Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
30 phút
|
Không có
|
|
|
Bước 2
|
Thẩm định hồ sơ: đề
xuất nội dung giải quyết
|
Đội CSGT đường thủy
thuộc Phòng CSGT tỉnh hoặc UBND gần nhất nơi xảy ra tai nạn, sự cố
|
60 phút
|
|
Bước 3
|
Trình phê duyệt
|
Đội trưởng CSGT đường
thủy hoặc UBND gần nhất nơi xảy ra tai nạn, sự cố
|
10 phút
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt
|
Trưởng phòng CSGT
tỉnh hoặc UBND gần nhất nơi xảy ra tai nạn, sự cố
|
10 phút
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
10 phút
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
120 phút
|
|
III. LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
|
|
1. Cấp giấy phép thi công
công trình trên đường bộ đang khai thác. Mã thủ tục - 1.013061- Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
|
0,5 ngày làm việc
|
Không có
|
|
|
Bước 2
|
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng Kinh tế hoặc
kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký trình
|
Lãnh đạo phòng
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND xã
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
(Không tính thời gian chờ trả dân)
|
|
Tổng cộng thời
gian giải quyết
|
07 ngày làm việc
|
Quyết định 2446/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực Nhà ở, Kinh doanh bất động sản, Quản lý chất lượng công trình xây dựng, Hàng hải và Đường thủy nội địa, Đường sắt, Đường bộ thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2446/QĐ-UBND ngày 30/06/2025 phê duyệt Quy trình giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực Nhà ở, Kinh doanh bất động sản, Quản lý chất lượng công trình xây dựng, Hàng hải và Đường thủy nội địa, Đường sắt, Đường bộ thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/11/2025
Ban hành:
19/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/11/2025
Ban hành:
18/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/11/2025
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2025
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2025
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
179
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|