|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
66/2026/QĐ-UBND
|
Sơn La, ngày 08
tháng 10 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 26/2026/TT-BTC
NGÀY 25 THÁNG 3 NĂM 2026 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG
DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 73/2026/NĐ-CP NGÀY 10 THÁNG 3 NĂM
2026 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT
NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước
số 89/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 145/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số
73/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số
26/2026/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân
sách nhà nước;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài chính;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết
định quy định chi tiết một số điều của Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25 tháng
3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định chi tiết
một số điều của Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định
số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước, để áp dụng trên địa bàn tỉnh
Sơn La, bao gồm các nội dung sau:
a) Thời gian lập, gửi dự toán
ngân sách của các cơ quan, đơn vị trực thuộc và Ủy ban nhân dân các xã, phường
(sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã), báo cáo kế hoạch thu, chi tài
chính năm sau của các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách (đối với cơ quan,
đơn vị được giao quản lý quỹ) theo quy định tại khoản 4 Điều 12 Thông tư số
26/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi
tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10
tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Ngân sách nhà nước.
b) Các tài liệu báo cáo thuyết
minh căn cứ phân bổ, giao dự toán ngân sách theo quy định tại khoản 3 Điều 13
Thông tư số 26/2026/TT-BTC.
c) Mức rút dự toán chi bổ sung
từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách cấp xã theo quy định tại điểm a, điểm b khoản
3 Điều 15 Thông tư số 26/2026/TT-BTC.
d) Thời hạn và mẫu biểu báo cáo
tình hình chấp hành ngân sách nhà nước theo quy định tại điểm c, điểm g và điểm
k khoản 2 Điều 18 Thông tư số 26/2026/TT-BTC.
đ) Thời gian gửi báo cáo quyết
toán của các đơn vị dự toán cấp I các cấp ở địa phương cho cơ quan tài chính (Sở
Tài chính đối với cấp tỉnh; Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị
đối với cấp xã) theo quy định tại khoản 5 Điều 20 Thông tư số 26/2026/TT-BTC.
e) Mẫu biểu công khai tình hình
thực hiện dự toán ngân sách cấp xã theo quy định tại khoản 3 Điều 26 Thông tư số
26/2026/TT-BTC.
g) Báo cáo công khai ngân sách
của đơn vị dự toán ngân sách ở địa phương và của Ủy ban nhân dân cấp xã theo
quy định tại khoản 3 Điều 35 Thông tư số 26/2026/TT-BTC.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các cơ quan nhà nước, tổ chức
chính trị và cơ quan Mặt trận Tổ quốc Việt Nam. b) Các đơn vị sự nghiệp công lập.
c) Các tổ chức và cá nhân khác
có liên quan đến ngân sách nhà nước.
Điều 2. Thời
gian lập, gửi dự toán ngân sách của các cơ quan, đơn vị trực thuộc và Ủy ban
nhân dân cấp xã, báo cáo kế hoạch thu, chi tài chính năm sau của các quỹ tài
chính nhà nước ngoài ngân sách (đối với cơ quan, đơn vị được giao quản lý quỹ)
1. Đơn vị dự toán cấp I thuộc cấp
tỉnh tổng hợp, lập dự toán ngân sách thuộc phạm vi quản lý, báo cáo kế hoạch
thu, chi tài chính năm sau của các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách (nếu
có) gửi Sở Tài chính trước ngày 20 tháng 6 hằng năm.
2. Ủy ban nhân dân cấp xã gửi dự
toán ngân sách cấp xã đến Sở Tài chính trước ngày 20 tháng 6 hằng năm.
3. Đơn vị dự toán cấp I thuộc cấp
tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã căn cứ tình hình, đặc điểm của đơn vị, địa phương để
tự quyết định cụ thể thời gian lập, gửi dự toán ngân sách, báo cáo kế hoạch
thu, chi tài chính năm sau của các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách đối với
các đơn vị trực thuộc cho phù hợp với yêu cầu tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.
Điều 3. Các
tài liệu báo cáo thuyết minh căn cứ phân bổ, giao dự toán ngân sách
1. Đơn vị dự toán cấp I ở cấp tỉnh,
cấp xã giao dự toán ngân sách cho các đơn vị dự toán ngân sách trực thuộc theo
quy định tại khoản 3 Điều 13 Thông tư số 26/2026/TT-BTC; đồng thời, gửi cơ quan
tài chính cùng cấp để kiểm tra (kèm theo các tài liệu báo cáo thuyết minh căn cứ
phân bổ, giao dự toán theo các mẫu biểu từ số 37.1 đến số 46.4 Phụ lục I kèm
theo Thông tư số 26/2026/TT-BTC; bảng tổng hợp chương trình, dự án, đề án, chủ
trương, kế hoạch, nhiệm vụ và dự toán kinh phí được cấp có thẩm quyền phê duyệt
và văn bản phê duyệt điều chỉnh, bổ sung khác (nếu có điều chỉnh, bổ sung so với
khi lập dự toán).
2. Ngoài nội dung quy định tại
khoản 1 Điều này, các đơn vị dự toán cấp I ở cấp tỉnh, cấp xã còn phải lập và gửi
cơ quan tài chính cùng cấp hồ sơ, tài liệu báo cáo thuyết minh căn cứ phân bổ,
giao dự toán ngân sách cho các đơn vị dự toán ngân sách trực thuộc như sau:
a) Đối với cơ quan nhà nước, Mặt
trận Tổ quốc Việt Nam (bao gồm các tổ chức chính trị - xã hội) được cơ quan có
thẩm quyền giao kinh phí quản lý hành chính: Thực hiện theo quy định tại khoản
2 Điều 11 Nghị định số 75/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy
định chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về quản lý, sử dụng kinh phí quản lý
hành chính.
b) Đối với đơn vị sự nghiệp
công lập: Thực hiện theo quy định tại Điều 33 Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày
21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự
nghiệp công lập và Điều 13 Thông tư số 56/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 9 năm 2022
của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về cơ chế tự chủ tài chính
của đơn vị sự nghiệp công lập; xử lý tài sản, tài chính khi tổ chức lại, giải
thể đơn vị sự nghiệp công lập.
c) Đối với việc phân bổ, giao dự
toán chi thường xuyên ngân sách để thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 40
Luật ngân sách nhà nước: Thực hiện theo quy định tại Nghị định số
104/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định việc lập dự
toán, quản lý, sử dụng và quyết toán chi thường xuyên để thực hiện các nhiệm vụ
quy định tại Điều 40 Luật Ngân sách nhà nước.
d) Đối với việc phân bổ, giao dự
toán kinh phí sửa chữa, bảo dưỡng tài sản công: Thực hiện theo quy định tại Điều
5 Thông tư số 65/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định về lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo dưỡng,
sửa chữa tài sản công.
Điều 4. Mức
rút dự toán chi bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách cấp xã
1. Mức rút dự toán chi bổ sung
cân đối ngân sách hằng tháng cho ngân sách cấp xã:
a) Phòng Kinh tế (hoặc Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) cấp xã thực hiện rút dự toán tại Kho bạc Nhà nước,
mức rút tối đa hằng tháng về nguyên tắc không vượt quá 1/12 tổng mức bổ sung
cân đối ngân sách cả năm; riêng các tháng trong quý I, căn cứ yêu cầu nhiệm vụ
chi của ngân sách địa phương, mức rút dự toán có thể cao hơn, nhưng mức rút 01
tháng không vượt quá 12% dự toán năm và bảo đảm tổng mức rút quý I không vượt
quá 30% dự toán năm.
b) Trường hợp đặc biệt cần tăng
tiến độ rút dự toán, Ủy ban nhân dân cấp xã có văn bản gửi Sở Tài chính để tổng
hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
2. Việc rút dự toán chi bổ sung
có mục tiêu từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách cấp xã:
a) Căn cứ chế độ, tiến độ, khối
lượng thực hiện của từng chương trình, dự án, nhiệm vụ và mức tạm ứng theo quy
định, Phòng Kinh tế (hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) cấp xã thực hiện
rút dự toán tại Kho bạc Nhà nước, mức rút tối đa bằng dự toán giao cho từng
chương trình, dự án, nhiệm vụ.
b) Trường hợp rút dự toán nhưng
ngân sách cấp xã sử dụng không đúng mục tiêu hoặc không sử dụng hết thì phải
hoàn trả cho ngân sách cấp tỉnh theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Thông tư số
26/2026/TT-BTC.
Điều 5. Thời
hạn và mẫu biểu báo cáo tình hình chấp hành ngân sách nhà nước
1. Đơn vị dự toán cấp I ở cấp tỉnh,
cấp xã định kỳ hàng quý báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp về thực hiện thu,
chi ngân sách nhà nước theo mẫu biểu số 04 ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Ủy ban nhân dân cấp xã định
kỳ hàng quý báo cáo Sở Tài chính về thực hiện thu ngân sách nhà nước trên địa
bàn, thực hiện thu, chi ngân sách địa phương theo mẫu biểu số 05, 06, 07, 08
ban hành kèm theo Quyết định này. Thời gian gửi báo cáo chậm nhất là ngày 10
tháng đầu tiên của quý sau.
3. Cơ quan tài chính ở cấp tỉnh,
cấp xã định kỳ hàng quý báo cáo Ủy ban nhân dân cùng cấp về thực hiện thu, chi
ngân sách địa phương theo mẫu biểu số 01, 02, 03 ban hành kèm theo Quyết định
này. Thời gian gửi báo cáo chậm nhất là ngày 07 tháng đầu tiên của quý sau.
4. Ủy ban nhân dân cấp xã báo
cáo Sở Tài chính kết quả phân bổ, sử dụng số tăng thu so với dự toán và dự toán
chi còn lại của ngân sách cấp mình năm trước chậm nhất là ngày 25 tháng 02 hằng
năm theo mẫu biểu số 09 ban hành kèm theo Quyết định này.
5. Phòng Kinh tế (hoặc Phòng
Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) cấp xã báo cáo Sở Tài chính về tình hình sử dụng
các khoản bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách cấp xã năm
trước chậm nhất là ngày 25 tháng 02 hằng năm theo mẫu biểu số 10 ban hành kèm
theo Quyết định này.
Điều 6. Thời
gian gửi báo cáo quyết toán của các đơn vị dự toán cấp I các cấp ở địa phương
cho cơ quan tài chính
1. Đối với ngân sách cấp xã
a) Đơn vị dự toán cấp I đồng thời
là đơn vị sử dụng ngân sách (không có đơn vị dự toán ngân sách trực thuộc) lập
báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước năm gửi Phòng Kinh tế (hoặc Phòng Kinh tế,
Hạ tầng và Đô thị) cấp xã trước ngày 15 tháng 02 năm sau.
b) Đơn vị dự toán cấp I (có đơn
vị dự toán ngân sách trực thuộc) tổng hợp báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước
năm của các đơn vị thuộc phạm vi quản lý gửi về Phòng Kinh tế (hoặc Phòng Kinh
tế, Hạ tầng và Đô thị) cấp xã trước ngày 20 tháng 02 năm sau.
2. Đối với ngân sách cấp tỉnh
a) Đơn vị dự toán cấp I đồng thời
là đơn vị sử dụng ngân sách (không có đơn vị dự toán ngân sách trực thuộc) lập
báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước năm gửi Sở Tài chính trước ngày 15 tháng
3 năm sau.
b) Đơn vị dự toán cấp I (có đơn
vị dự toán ngân sách trực thuộc) tổng hợp báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước
năm của các đơn vị thuộc phạm vi quản lý gửi Sở Tài chính trước ngày 25 tháng 3
năm sau; riêng đối với Sở Y tế, Sở Giáo dục và Đào tạo gửi trước ngày 05 tháng
4 năm sau.
3. Đơn vị dự toán cấp I ở cấp tỉnh,
cấp xã tự quyết định cụ thể thời gian các đơn vị dự toán ngân sách trực thuộc,
các quỹ tài chính ngoài ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý lập, gửi báo
cáo quyết toán ngân sách, quyết toán thu, chi tài chính của quỹ, bảo đảm thời
gian tổng hợp, gửi báo cáo quyết toán ngân sách của đơn vị dự toán cấp I cho cơ
quan tài chính cùng cấp theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.
Điều 7. Mẫu
biểu công khai tình hình thực hiện dự toán ngân sách cấp xã
Ủy ban nhân dân cấp xã công
khai tình hình thực hiện dự toán ngân sách cấp xã (03 tháng, 06 tháng, 09
tháng, năm) theo mẫu biểu số 05, 06, 07, 08 ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 8. Báo
cáo công khai ngân sách của đơn vị dự toán ngân sách ở địa phương và của Ủy ban
nhân dân cấp xã
1. Đơn vị dự toán cấp I ở cấp tỉnh,
Ủy ban nhân dân cấp xã gửi Sở Tài chính về báo cáo số liệu, tài liệu công khai
ngân sách của cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý theo quy định tại Điều 36
Nghị định số 73/2026/NĐ-CP của Chính phủ cùng thời điểm thực hiện công khai
ngân sách theo quy định tại Điều 33 Thông tư số 26/2026/TT-BTC.
2. Đơn vị dự toán ngân sách các
cấp (trừ đơn vị dự toán cấp I) gửi cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp về báo
cáo số liệu, tài liệu công khai ngân sách của đơn vị mình theo quy định tại Điều
36 Nghị định số 73/2026/NĐ-CP của Chính phủ cùng thời điểm thực hiện công khai
ngân sách theo quy định tại Điều 33 Thông tư số 26/2026/TT-BTC.
Điều 9. Tổ
chức thực hiện
Giao Sở Tài chính chủ trì, phối
hợp với các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện;
kiểm tra, giám sát việc thực hiện các nội dung quy định Quyết định này. Trường
hợp có phát sinh khó khăn, vướng mắc, Sở Tài chính tổng hợp, báo cáo đề xuất Ủy
ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh cho phù hợp.
Điều 10.
Điều khoản thi hành
1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị
cấp tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực X; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định
này.
2. Trường hợp các văn bản dẫn
chiếu tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo các
văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
3. Quyết định này có hiệu lực
thi hành từ ngày 19 tháng 10 năm 2026.
|
Nơi nhận:
- Bộ Tài chính;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản và TCTHPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy, Thường trực HĐND tỉnh,
UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Sơn La;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị cấp tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin - Văn phòng UBND tỉnh
- Lưu: VT, THKT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
CHỦ TỊCH
Nguyễn Đình Việt
|
TÌNH HÌNH CÂN ĐỐI NSNN QUÝ... NĂM...
(Dùng cho Sở Tài chính/Phòng Kinh tế báo cáo
UBND cùng cấp)
Đơn
vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Ước thực hiện
|
Ước... quý so (%)
|
|
Quý...
|
Lũy kế... quý
|
Dự toán
|
Cùng kỳ năm...
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4=3/1
|
5
|
|
A
|
TỔNG THU NSNN
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Thu cân đối NSNN
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thu nội địa
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thu viện trợ
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Hoàn thuế giá trị gia tăng
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Thu chuyển nguồn từ năm
trước chuyển sang
|
|
|
|
|
|
|
B
|
TỔNG CHI NSNN
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi đầu tư phát triển
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi trả nợ lãi
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi viện trợ
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài
chính
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Dự phòng NSNN
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi cải cách tiền lương, tinh
giản biên chế
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Các nhiệm vụ chi khác
|
|
|
|
|
|
|
C
|
CHÊNH LỆCH THU, CHI NSNN
|
|
|
|
|
|
|
D
|
TRẢ NỢ GỐC NSNN
|
|
|
|
|
|
ƯỚC THỰC HIỆN THU NSNN QUÝ … NĂM...
(Dùng cho Sở Tài chính/Phòng Kinh tế báo cáo
UBND cùng cấp)
Đơn
vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Ước thực hiện
|
Ước... quý so (%)
|
|
Quý...
|
Lũy kế ...quý
|
Dự toán
|
Cùng kỳ năm...
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4=3/1
|
5
|
|
|
TỔNG THU NSNN
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Thu nội địa
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp
nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp có
vốn ĐTNN
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thu từ khu vực kinh tế ngoài
quốc doanh
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Các loại phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Lệ phí trước bạ
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Các khoản thu về nhà, đất
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thuế sử dụng đất phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu tiền thuê đất, thuê mặt
nước
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu tiền sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu tiền cho thuê và tiền
bán nhà thuộc sở hữu NN
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Thu từ hoạt động xổ số kiến
thiết
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Thu tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản, tài nguyên nước, cấp quyền sử dụng tần số vô tuyến điện, thu tiền
sử dụng khu vực biển
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Thu khác ngân sách
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Thu từ quỹ đất công ích và thu
hoa lợi công sản khác
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi
nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu chi của Ngân hàng Nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu hồi vốn NSNN đầu tư tại
tổ chức kinh tế
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu cổ tức, lợi nhuận, lợi
nhuận sau thuế, chênh lệch thu chi của Ngân hàng Nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Thu từ hoạt động xuất nhập
khẩu
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập
khẩu
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thuế xuất khẩu
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thuế nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập
khẩu
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập
khẩu
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Thuế khác
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Thu viện trợ
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Hoàn thuế giá trị gia tăng
|
|
|
|
|
|
ƯỚC THỰC HIỆN CHI NSNN QUÝ... NĂM...
(Dùng cho Sở Tài chính/Phòng Kinh tế báo cáo
UBND cùng cấp)
Đơn
vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Ước thực hiện
|
Ước... quý so (%)
|
|
Quý...
|
Lũy kế... quý
|
Dự toán
|
Cùng kỳ năm...
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4=3/1
|
5
|
|
|
TỔNG CHI NSNN
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi trả nợ lãi
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Chi viện trợ
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Chi thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
V
|
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài
chính
|
|
|
|
|
|
|
VI
|
Dự phòng ngân sách nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
VII
|
Chi cải cách tiền lương, tinh
giản biên chế
|
|
|
|
|
|
|
VIII
|
Các nhiệm vụ chi khác
|
|
|
|
|
|
THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU, CHI NSNN QUÝ... NĂM...
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp I báo cáo cơ quan
Tài chính cùng cấp)
Đơn
vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Ước thực hiện
|
Ước... Quý so dự toán (%)
|
|
Quý...
|
Lũy kế
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4=3/1
|
|
I
|
THU PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
|
|
|
|
1
|
Tổng thu
|
|
|
|
|
|
|
Chi tiết theo từng khoản
thu
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu phí được để lại đơn vị
|
|
|
|
|
|
|
Chi tiết theo từng khoản
thu
|
|
|
|
|
|
3
|
Số phí, lệ phí nộp NSNN
|
|
|
|
|
|
|
Chi tiết theo từng khoản
thu
|
|
|
|
|
|
II
|
DỰ TOÁN CHI NSNN
|
|
|
|
|
|
A
|
Chi thường xuyên
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
|
|
|
a
|
Kinh phí giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
|
Quỹ lương
|
|
|
|
|
|
|
Chi thường xuyên theo định mức:
|
|
|
|
|
|
|
Các khoản chi đặc thù ngoài định
mức:
|
|
|
|
|
|
|
(chi tiết theo các khoản
chi)
|
|
|
|
|
|
|
…..
|
|
|
|
|
|
b
|
Kinh phí không giao tự chủ
|
|
|
|
|
|
|
Chi tiết theo các khoản
chi
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi quốc phòng
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi an ninh và trật tự,
an toàn xã hội
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi sự nghiệp giáo dục,
đào tạo và dạy nghề
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi sự nghiệp khoa học
và công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi sự nghiệp y tế, dân
số và gia đình
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi sự nghiệp văn hóa,
thông tin
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi sự nghiệp phát
thanh, truyền hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi sự nghiệp thể dục,
thể thao
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi sự nghiệp bảo vệ
môi trường
|
|
|
|
|
|
11
|
Chi các hoạt động kinh
tế
|
|
|
|
|
|
12
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
13
|
Chi thường xuyên
khác...
|
|
|
|
|
|
|
....
|
|
|
|
|
|
B
|
CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi các cơ quan quản lý
nhà nước, đảng, đoàn thể
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi quốc phòng
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi an ninh và trật tự,
an toàn xã hội
|
|
|
|
|
|
4
|
Chi giáo dục, đào tạo
và dạy nghề
|
|
|
|
|
|
5
|
Chi sự nghiệp khoa học,
công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
6
|
Chi y tế, dân số và gia
đình
|
|
|
|
|
|
7
|
Chi văn hóa thông tin
|
|
|
|
|
|
8
|
Chi phát thanh, truyền
hình, thông tấn
|
|
|
|
|
|
9
|
Chi thể dục, thể thao
|
|
|
|
|
|
10
|
Chi bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
11
|
Chi các hoạt động kinh
tế
|
|
|
|
|
|
12
|
Chi bảo đảm xã hội
|
|
|
|
|
|
13
|
Chi đầu tư phát triển
khác theo quy định của pháp luật
|
|
|
|
|
|
C
|
CHI CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG,
TINH GIẢN BIÊN CHẾ
|
|
|
|
|
|
D
|
CHI CTMTQG
|
|
|
|
|
|
1
|
Chương trình MTQG
|
|
|
|
|
|
a
|
CTMTQG giảm nghèo bền vững
|
|
|
|
|
|
|
Dự án ………
|
|
|
|
|
|
b
|
CTMTQG phát triển nông thôn mới
|
|
|
|
|
|
|
Nội dung....
|
|
|
|
|
|
2
|
Chương trình mục tiêu quốc
gia ……….
|
|
|
|
|
|
|
……..
|
|
|
|
|
TÌNH HÌNH CÂN ĐỐI NSĐP QUÝ ... NĂM ...
(Dùng cho UBND xã, phường báo cáo Sở Tài chính)
Đơn
vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Ước thực hiện
|
Ước... tháng so (%)
|
|
Quý...
|
Lũy kế...
|
Dự toán
|
Cùng kỳ năm...
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4=3/1
|
5
|
|
A
|
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Thu nội địa
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Thu viện trợ
|
|
|
|
|
|
|
B
|
TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA
PHƯƠNG
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Thu NSĐP được hưởng theo
phân cấp
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Các khoản thu NSĐP hưởng 100%
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Các khoản thu phân chia NSĐP
theo tỷ lệ %
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Thu bổ sung từ ngân sách cấp
trên
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thu bổ sung cân đối ngân sách
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu bổ sung có mục tiêu
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Thu kết dư
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Thu chuyển nguồn từ năm
trước chuyển sang
|
|
|
|
|
|
|
C
|
TỔNG CHI NSĐP
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Chi cân đối ngân sách địa
phương
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi đầu tư phát triển
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi viện trợ
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Dự phòng NSNN
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Các nhiệm vụ chi khác
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi từ nguồn bổ sung có mục
tiêu từ NS tỉnh cho NS xã
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Chi chuyển nguồn sang năm
sau
|
|
|
|
|
|
ƯỚC THỰC HIỆN THU NSNN QUÝ ... NĂM ...
(Dùng cho UBND xã, phường báo cáo Sở Tài chính)
Đơn
vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Ước thực hiện
|
Ước... Quý so (%)
|
|
Quý...
|
Lũy kế...
|
Dự toán
|
Cùng kỳ năm...
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
A
|
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Thu nội địa
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp
nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp
có vốn ĐTNN
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Thu từ khu vực kinh tế ngoài
quốc doanh
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Thuế thu nhập cá nhân
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Thuế bảo vệ môi trường
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Các loại phí, lệ phí
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Lệ phí trước bạ
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Các khoản thu về nhà, đất
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thuế sử dụng đất phi nông
nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu tiền cho thuê đất,
thuê mặt nước
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu tiền sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu tiền cho thuê và tiền
bán nhà thuộc sở hữu NN
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Thu từ khai thác, xử lý tài sản
công xử lý theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Thu từ hoạt động xổ số
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng
sản, tài nguyên nước, cấp quyền sử dụng tần số vô tuyến điện, thu tiền sử dụng
khu vực biển
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi
nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu chi của Ngân hàng Nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu hồi vốn NSNN đầu tư tại
tổ chức kinh tế
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Thu cổ tức, lợi nhuận, lợi
nhuận sau thuế, chênh lệch thu chi của Ngân hàng Nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Thu quỹ đất công ích và hoa lợi
công sản khác
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Thu khác ngân sách
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Thu viện trợ
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Hoàn thuế GTGT, thuế TTĐB
và các khoản thu khác
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thuế GTGT
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Thuế TTĐB
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Hoàn các khoản thu khác
|
|
|
|
|
|
|
C
|
THU NSĐP ĐƯỢC HƯỞNG THEO
PHÂN CẤP
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Từ các khoản thu phân chia giữa
NS tỉnh và NS xã
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Các khoản thu NSĐP hưởng 100%
|
|
|
|
|
|
ƯỚC THỰC HIỆN CHI NSNN QUÝ ... NĂM ...
(Dùng cho UBND xã, phường báo cáo Sở Tài chính)
Đơn
vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự toán
|
Ước thực hiện
|
Ước...Quý so (%)
|
|
Quý...
|
Lũy kế...
|
Dự toán
|
Cùng kỳ năm...
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3
|
4=3/1
|
5
|
|
|
TỔNG CHI NSĐP
|
|
|
|
|
|
|
A
|
CHI CÂN ĐỐI NSĐP
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Chi đầu tư phát triển
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi đầu tư phát triển theo
ngành, lĩnh vực
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi chương trình mục tiêu quốc
gia
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Chi trả nợ lãi
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Chi thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chi giáo dục, đào tạo và
dạy nghề
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chi khoa học, công nghệ,
đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
|
|
|
|
|
|
IV
|
Chi viện trợ
|
|
|
|
|
|
|
V
|
Dự phòng ngân sách nhà nước
|
|
|
|
|
|
|
VI
|
Chi cải cách tiền lương,
tinh giản biên chế
|
|
|
|
|
|
|
VII
|
Các nhiệm vụ chi khác
|
|
|
|
|
|
|
B
|
CHI TỪ NGUỒN BỔ SUNG CÓ MỤC
TIÊU TỪ NS TỈNH CHO NS XÃ
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi đầu tư thực hiện các chương
trình, nhiệm vụ, dự án
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi thường xuyên thực hiện
các chế độ, chính sách
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chi thực hiện các chương
trình mục tiêu quốc gia
|
|
|
|
|
|
TÌNH HÌNH SỬ DỤNG DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, DỰ
PHÒNG NGÂN SÁCH TỈNH BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO XÃ, PHƯỜNG
(Dùng cho UBND xã, phường báo cáo Sở Tài chính)
Đơn
vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Dự phòng ngân sách địa phương
|
Dự phòng ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho xã, phường
|
|
Dự toán HĐND quyết định
|
Lũy kế đã sử dụng
|
Còn lại
|
Số NS tỉnh bổ sung
|
Số đã phân bổ
|
Còn lại
|
|
A
|
B
|
1
|
2
|
3=1-2
|
4
|
5
|
6=4-5
|
|
|
Tổng số
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chi đầu tư phát triển
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chi thường xuyên
|
|
|
|
|
|
|
KẾT QUẢ PHÂN BỔ SỬ DỤNG CÓ TĂNG THU SO VỚI DỰ TOÁN,
DỰ TOÁN CHI CÒN LẠI
(Dùng cho UBND xã, phường báo cáo Sở Tài
chính)
Đơn
vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số
|
Trong đó
|
|
Số tăng thu so với dự toán
|
Dự toán chi còn lại
|
|
A
|
B
|
1=2+3
|
2
|
3
|
|
|
Tổng số
|
|
|
|
|
1
|
Bổ sung tăng dự phòng ngân
sách
|
|
|
|
|
2
|
Bổ sung nguồn thực hiện chính
sách tiền lương
|
|
|
|
|
3
|
Chi đầu tư một số dự án quan
trọng
|
|
|
|
|
4
|
Thực hiện một số chính sách
an sinh xã hội
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TÌNH HÌNH SỬ DỤNG CÁC KHOẢN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ
NGÂN SÁCH TỈNH CHO NGÂN SÁCH XÃ
(Dùng cho Phòng Kinh tế cấp xã báo cáo Sở Tài
chính)
Đơn
vị: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
QĐ tỉnh
|
QĐ Phân bổ phường, xã
|
Dự toán tỉnh giao
|
Số phân bổ
|
Số quyết toán
|
Chưa sử dụng
|
Trong đó
|
|
Số QĐ
|
Ngày tháng
|
Số QĐ
|
Ngày tháng
|
Nộp trả NS tỉnh (đã nộp)
|
Chuyển nguồn NS
|
Kết dư
|
|
|
Tổng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
Kinh phí năm trước chuyển sang
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chương trình, dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chương trình, dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…...
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B
|
Kinh phí mục tiêu được giao
trong năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Bổ sung có mục tiêu giao đầu
năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chương trình, dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
….
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Bổ sung trong năm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chương trình, dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|