|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3399/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Bùi Thanh An
|
|
Ngày ban hành:
|
28/10/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3399/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 28
tháng 10 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ ĐÔNG NAM NGHỆ AN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm
soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 09/6/2025 hướng dẫn thi hành
một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày
03/9/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
31/2021/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật đầu tư;
Căn cứ Quyết định số 3154/QĐ-BTC ngày 26/9/2025
của Chính phủ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay
thế trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ
Tài chính;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế
Đông Nam Nghệ An tại Tờ trình số 56/TTr-KKT ngày 21/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục 15 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế lĩnh vực Đầu tư
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký.
Thay thế Quyết định số 2560/QĐ-UBND ngày 18/8/2023
của Chủ tịch UBND tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đầu tư
thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An, Giám đốc các Sở, Thủ
trưởng các Ban, Ngành cấp tỉnh liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT UBND tỉnh;
- PCT TT UBND tỉnh;
- PCVP UBND tỉnh (đ/c Thiền);
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Th).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Bùi Thanh An
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ ĐÔNG NAM NGHỆ AN
(Kèm theo Quyết định số: 3399/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Nghệ An)
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
(mã số TTHC)
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm, cách
thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Số QĐ đã công
bố TTHC được sửa đổi, bổ sung, hợp nhất, thay thế
|
|
1
|
Thủ tục chấp thuận
chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh (1.009645)
|
17 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình
trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong. gov.vn
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
được sửa đổi, bổ sung tại các Luật số 03/2022/QH15 ngày 11/01/2022; số
57/2024/QH15 ngày 29/11/2024; số 90/2025/QH15 ngày 25/6/2025;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu
tư; Nghị định số 239/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021.
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến
hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến
đầu tư; Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT
ngày 09/4/2021.
|
Trên cơ sở hợp
nhất, thay thế các TTHC (1.009645, 1.009742) bằng TTHC 1.009645 với tên gọi
là “Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh.
|
|
2
|
Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh
(1.009646)
|
17 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp: Điều
chỉnh dự án đầu tư theo bản án quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án
đầu tư (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP): 12 ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình
trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong. gov.vn
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
được sửa đổi, bổ sung tại các Luật số 03/2022/QH15 ngày 11/01/2022; số
57/2024/QH15 ngày 29/11/2024; số 90/2025/QH15 ngày 25/6/2025;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu
tư; Nghị định số 19/2025/NĐ-CP ngày 10/02/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết Luật Đầu tư về thủ tục đầu tư đặc biệt; Nghị định số 239/2025/NĐ-CP của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021.
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến
hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến
đầu tư; Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT
ngày 09/4/2021.
|
|
|
3
|
Thủ tục chấp thuận
chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý (1.009748)
|
17 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình
trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong. gov.vn
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
được sửa đổi, bổ sung tại các Luật số 03/2022/QH15 ngày 11/01/2022; số
57/2024/QH15 ngày 29/11/2024; số 90/2025/QH15 ngày 25/6/2025;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu
tư; Nghị định số 19/2025/NĐ-CP ngày 10/02/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết Luật Đầu tư về thủ tục đầu tư đặc biệt; Nghị định số 239/2025/NĐ-CP của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021.
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến
hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến
đầu tư; Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT
ngày 09/4/2021.
|
STT.2 thuộc Danh mục công bố kèm theo Quyết định
số 2560/QĐ-UBND ngày 18/8/2023 (mã số TTHC: 1.009748)
|
|
4
|
Thủ tục chấp thuận
nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý (1.009755)
|
17 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình
trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong. gov.vn
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
được sửa đổi, bổ sung tại các Luật số 03/2022/QH15 ngày 11/01/2022; số
57/2024/QH15 ngày 29/11/2024; số 90/2025/QH15 ngày 25/6/2025;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu
tư; Nghị định số 19/2025/NĐ-CP ngày 10/02/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết Luật Đầu tư về thủ tục đầu tư đặc biệt; Nghị định số 239/2025/NĐ-CP của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021.
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến
hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến
đầu tư; Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT
ngày 09/4/2021.
|
STT.3 thuộc Danh mục công bố kèm theo Quyết định
số 2560/QĐ-UBND ngày 18/8/2023 (mã số TTHC: 1.009755)
|
|
5
|
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ
trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện) (1.009756)
|
10 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình
trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong. gov.vn
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
được sửa đổi, bổ sung tại các Luật số 03/2022/QH15 ngày 11/01/2022; số
57/2024/QH15 ngày 29/11/2024; số 90/2025/QH15 ngày 25/6/2025;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu
tư; Nghị định số 19/2025/NĐ-CP ngày 10/02/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết Luật Đầu tư về thủ tục đầu tư đặc biệt; Nghị định số 239/2025/NĐ-CP của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021.
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến
hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến
đầu tư; Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT
ngày 09/4/2021.
|
STT. 4 thuộc Danh mục công bố kèm theo Quyết định
số 2560/QĐ-UBND ngày 18/8/2023 (mã số TTHC: 1.009756)
|
|
6
|
Thủ tục gia hạn
thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền Ban Quản lý (1.009770)
|
17 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình
trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong. gov.vn
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
được sửa đổi, bổ sung tại các Luật số 03/2022/QH15 ngày 11/01/2022; số
57/2024/QH15 ngày 29/11/2024; số 90/2025/QH15 ngày 25/6/2025;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu
tư; Nghị định số 19/2025/NĐ-CP ngày 10/02/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết Luật Đầu tư về thủ tục đầu tư đặc biệt; Nghị định số 239/2025/NĐ-CP của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021.
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến
hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến
đầu tư; Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT
ngày 09/4/2021.
|
STT.16 thuộc Danh mục công bố kèm theo Quyết định
số 2560/QĐ-UBND ngày 18/8/2023 (mã số TTHC: 1.009770)
|
|
7
|
Thủ tục thực hiện
hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối
với nhà đầu tư nước ngoài (Ban Quản lý thực hiện) (1.009775)
|
10 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình
trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong. gov.vn
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
được sửa đổi, bổ sung tại các Luật số 03/2022/QH15 ngày 11/01/2022; số
57/2024/QH15 ngày 29/11/2024; số 90/2025/QH15 ngày 25/6/2025;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu
tư; Nghị định số 19/2025/NĐ-CP ngày 10/02/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết Luật Đầu tư về thủ tục đầu tư đặc biệt; Nghị định số 239/2025/NĐ-CP của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021.
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến
hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến
đầu tư; Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT
ngày 09/4/2021.
|
STT.21 thuộc Danh mục công bố kèm theo Quyết định
số 2560/QĐ-UBND ngày 18/8/2023 (mã số TTHC: 1.0097475)
|
|
8
|
Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý
(1.009759)
|
17 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp: Điều
chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự
án đầu tư (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP): 12 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình
trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong. gov.vn
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
được sửa đổi, bổ sung tại các Luật số 03/2022/QH15 ngày 11/01/2022; số
57/2024/QH15 ngày 29/11/2024; số 90/2025/QH15 ngày 25/6/2025;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu
tư; Nghị định số 19/2025/NĐ-CP ngày 10/02/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết Luật Đầu tư về thủ tục đầu tư đặc biệt; Nghị định số 239/2025/NĐ-CP của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021.
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến
hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến
đầu tư; Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT
ngày 09/4/2021.
|
STT 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, thuộc Danh
mục công bố kèm theo Quyết định số 2560/QĐ-UBND ngày 18/8/2023
(Trên cơ sở hợp nhất các TTHC này, thay thế các
TTHC (tại Quyết định số 2560/QĐ-UBND ngày 18/8/2023), gồm: 1.009759,
1.009762, 1.009763, 1.009764, 1.009765, 1.009766, 1.009767, 1.009768,
1.009757 bằng TTHC với tên gọi là “Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý”)
Lưu ý: Thủ tục hành chính Số thứ tự 9, mã
số 1.009756 tại Quyết định số 2560/QĐ-UBND ngày 18/8/2023 bị công bố nhầm mã
số. Mã số TTHC đúng theo quy định là 1.009763
|
|
9
|
Thủ tục điều chỉnh
dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện
chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện) (1.009760)
|
- Trường hợp điều
chỉnh tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư, cập nhật thông tin về thời hạn hoạt
động, tiến độ thực hiện do chậm được bàn giao đất; cập nhật thông tin về địa
điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức
chính quyền địa phương hai cấp: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
- Trường hợp điều
chỉnh khác: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình
trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong. gov.vn
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
được sửa đổi, bổ sung tại các Luật số 03/2022/QH15 ngày 11/01/2022; số
57/2024/QH15 ngày 29/11/2024; số 90/2025/QH15 ngày 25/6/2025;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu
tư; Nghị định số 19/2025/NĐ-CP ngày 10/02/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết Luật Đầu tư về thủ tục đầu tư đặc biệt; Nghị định số 239/2025/NĐ-CP của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021.
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến
hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến
đầu tư; Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT
ngày 09/4/2021.
|
STT 7, 15 thuộc Danh mục công bố kèm theo Quyết
định số 2560/QĐ-UBND ngày 18/8/2023
(Trên cơ sở hợp nhất các TTHC này, thay thế các
TTHC (tại Quyết định số 2560/QĐ-UBND ngày 18/8/2023): 1.009760; 1.009769 bằng
TTHC số 1.009760 với tên gọi là “Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương
đầu tư (Ban Quản lý thực hiện)”
|
|
10
|
Ngừng hoạt động
của dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư
của UBND tỉnh hoặc Ban Quản lý TTHC (1.009771)
|
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình
trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong. gov.vn
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
được sửa đổi, bổ sung tại các Luật số 03/2022/QH15 ngày 11/01/2022; số
57/2024/QH15 ngày 29/11/2024; số 90/2025/QH15 ngày 25/6/2025;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư.
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến
hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến
đầu tư; Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT
ngày 09/4/2021.
|
STT 17 thuộc Danh mục công bố kèm theo Quyết định
số 2560/QĐ-UBND ngày 18/8/2023.
TTHC 1.009771
|
|
11
|
Chấm dứt hoạt động
dự án đầu tư; mã số TTHC (1.009772)
|
Trong thời hạn 15
ngày kể từ ngày quyết định, nhà đầu tư gửi quyết định chấm dứt hoạt động của
dự án đầu tư (đối với dự án nhà đầu tư tự chấm dứt hoạt động) hoặc thông báo
(đối với dự án chấm dứt hoạt động theo điều kiện chấm dứt hoạt động được quy
định trong hợp đồng, điều lệ doanh nghiệp hoặc hết thời hạn hoạt động của dự
án đầu tư) và nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho Ban Quản lý KKT Đông
Nam Nghệ An; Ban Quản lý KKT Đông Nam Nghệ An thông báo việc chấm dứt hoạt
động dự án đầu tư kể từ ngày nhận được quyết định hoặc thông báo chấm dứt
hoạt động của dự án đầu tư.
|
Nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình
trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong. gov.vn
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
được sửa đổi, bổ sung tại các Luật số 03/2022/QH15 ngày 11/01/2022; số
57/2024/QH15 ngày 29/11/2024; số 90/2025/QH15 ngày 25/6/2025;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu
tư; Nghị định số 239/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021.
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến
hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến
đầu tư; Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày
09/4/2021.
|
STT 18 thuộc Danh mục công bố kèm theo Quyết định
số 2560/QĐ-UBND ngày 18/8/2023
TTHC 1.009772
|
|
12
|
Cấp lại hoặc hiệu
đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; mã số TTHC 1.009774
|
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình
trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong. gov.vn
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
được sửa đổi, bổ sung tại các Luật số 03/2022/QH15 ngày 11/01/2022; số
57/2024/QH15 ngày 29/11/2024; số 90/2025/QH15 ngày 25/6/2025;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu
tư; Nghị định số 239/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021.
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến
hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến
đầu tư; Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT
ngày 09/4/2021.
|
STT 19 thuộc Danh mục công bố kèm theo Quyết định
số 2560/QĐ-UBND ngày 18/8/2023
TTHC 1.009774
|
|
13
|
Đổi Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư; mã số TTHC 1.009773
|
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình
trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong. gov.vn
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
được sửa đổi, bổ sung tại các Luật số 03/2022/QH15 ngày 11/01/2022; số
57/2024/QH15 ngày 29/11/2024; số 90/2025/QH15 ngày 25/6/2025;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu
tư; Nghị định số 239/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021.
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến
hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến
đầu tư; Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT
ngày 09/4/2021.
|
STT 20 thuộc Danh mục công bố kèm theo Quyết định
số 2560/QĐ-UBND ngày 18/8/2023
TTHC 1.009773
|
|
14
|
Thành lập văn
phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC; mã số TTHC
1.009776
|
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình
trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong. gov.vn
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
được sửa đổi, bổ sung tại các Luật số 03/2022/QH15 ngày 11/01/2022; số
57/2024/QH15 ngày 29/11/2024; số 90/2025/QH15 ngày 25/6/2025;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu
tư; Nghị định số 239/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021.
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến
hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến
đầu tư; Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày
09/4/2021.
|
STT 22 thuộc Danh mục công bố kèm theo Quyết định
số 2560/QĐ-UBND ngày 18/8/2023
TTHC 1.009776
|
|
15
|
Chấm dứt hoạt động
văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC; mã số TTHC
1.009777
|
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình
trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong. gov.vn
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020;
được sửa đổi, bổ sung tại các Luật số 03/2022/QH15 ngày 11/01/2022; số
57/2024/QH15 ngày 29/11/2024; số 90/2025/QH15 ngày 25/6/2025;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu
tư; Nghị định số 239/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021.
- Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến
hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến
đầu tư; Thông tư số 25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT
ngày 09/4/2021.
|
STT 23 thuộc Danh mục công bố kèm theo Quyết định
số 2560/QĐ-UBND ngày 18/8/2023
TTHC 1.009777
|
Quyết định 3399/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế lĩnh vực Đầu tư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3399/QĐ-UBND ngày 28/10/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế lĩnh vực Đầu tư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế Đông Nam Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
27/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/10/2025
Ban hành:
27/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/11/2025
Ban hành:
27/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/11/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
10/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/09/2025
Ban hành:
03/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
237
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|