|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2778/QĐ-BGDĐT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
Người ký:
|
Lê Quân
|
|
Ngày ban hành:
|
21/09/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2778/QĐ-BGDĐT
|
Hà Nội, ngày 21 tháng 9 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO
THUỘC NHÓM NGÀNH KHOA HỌC CƠ BẢN, KỸ THUẬT THEN CHỐT VÀ CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC ĐƯỢC
ÁP DỤNG CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 179/2026/NĐ-CP CỦA CHÍNH PHỦ
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO
Căn
cứ Luật Giáo dục đại học số 125/2025/QH15;
Căn
cứ Nghị định số 179/2026/NĐ-CP ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định
chính sách học bổng cho người học các ngành khoa học cơ bản, kỹ thuật then chốt
và công nghệ chiến lược;
Căn
cứ Nghị định số 279/2026/NĐ-CP ngày 12 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn
cứ Thông tư số 74/2026/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 8 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo
dục và Đào tạo quy định danh mục ngành đào tạo các trình độ của giáo dục đại học;
Theo
đề nghị của Vụ trưởng Vụ Giáo dục Đại học.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm
theo Quyết định này Danh mục ngành đào tạo ở các trình độ của giáo dục đại học
thuộc 15 nhóm ngành quy định tại Điều 3 Nghị định số 179/2026/NĐ-CP được áp dụng
chính sách học bổng, được xác định theo Danh mục ngành đào tạo các trình độ của
giáo dục đại học ban hành kèm theo Thông tư số 74/2026/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 8
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, gồm:
1. Phụ
lục I. Danh mục ngành khoa học cơ bản;
2. Phụ
lục II. Danh mục ngành đào tạo kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược.
Điều 2. Nguyên tắc áp dụng
1. Việc
xác định ngành đào tạo thuộc phạm vi áp dụng chính sách học bổng căn cứ mã
ngành của chương trình đào tạo theo Danh mục ngành đào tạo các trình độ của
giáo dục đại học ban hành kèm theo Thông tư số 74/2026/TT-BGDĐT và Danh mục ban
hành kèm theo Quyết định này. Tên chương trình đào tạo không phải là căn cứ để
thay đổi việc xác định ngành đào tạo thuộc phạm vi áp dụng chính sách.
2. Trường
hợp Danh mục ngành đào tạo các trình độ của giáo dục đại học có thay đổi về tên
ngành, mã ngành, tách, nhập, thay thế ngành hoặc bổ sung ngành mới thuộc phạm
vi các nhóm ngành quy định tại Điều 3 Nghị định số
179/2026/NĐ-CP, Bộ Giáo dục và Đào tạo rà soát, cập nhật Danh mục ban hành
kèm theo Quyết định này.
3. Việc
thay đổi mang tính kỹ thuật về tên hoặc mã ngành không làm thay đổi quyền hưởng
chính sách đã được xác định đối với người học trước thời điểm Danh mục được cập
nhật.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Các
cơ sở đào tạo căn cứ Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này và các điều kiện,
tiêu chuẩn quy định tại Nghị định số 179/2026/NĐ-CP để xác định người học đủ điều
kiện hưởng chính sách học bổng.
2. Vụ
Giáo dục Đại học chủ trì theo dõi việc thực hiện, định kỳ hoặc khi cần thiết rà
soát, trình Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo xem xét sửa đổi, bổ sung Danh mục
ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Hiệu lực và áp dụng chuyển tiếp
1. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký và áp dụng đối với ngành đào tạo được xác định
theo Danh mục ngành đào tạo các trình độ của giáo dục đại học ban hành kèm theo
Thông tư số 74/2026/TT-BGDĐT.
2. Đối
với ngành, chương trình đào tạo tiếp tục sử dụng mã ngành theo Danh mục ngành
đào tạo áp dụng trước ngày Thông tư số 74/2026/TT-BGDĐT có hiệu lực theo quy định
chuyển tiếp tại Thông tư số 74/2026/TT-BGDĐT, việc xác định ngành đào tạo được
áp dụng chính sách học bổng tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 1826/QĐ-BGDĐT
ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điều 5. Chánh Văn phòng,
Vụ trưởng Vụ Giáo dục Đại học, thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo
dục và Đào tạo; người đứng đầu các cơ sở đào tạo và các tổ chức và cá nhân liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Bộ Tài chính, Bộ Khoa học và Công nghệ (để phối hợp);
- Các cơ sở đào tạo các trình độ của GDĐH (để thực hiện);
- Cổng thông tin điện tử của Chính phủ;
- Cổng thông tin điện tử của Bộ GDĐT;
- Lưu: VT, GDĐH.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Quân
|
PHỤ
LỤC I
DANH MỤC NGÀNH KHOA HỌC CƠ BẢN ÁP
DỤNG MỨC HỌC BỔNG THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 179/2026/NĐ-CP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2778/QĐ-BGDĐT ngày 21 tháng 9 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
STT
|
Nhóm ngành/ Mã ngành*
|
Tên ngành đào tạo
|
|
I
|
Sinh
học
|
|
|
1
|
420101
|
Sinh
học
|
|
2
|
420102
|
Nhân
chủng học
|
|
3
|
420107
|
Vi
sinh vật học
|
|
4
|
420115
|
Lý
sinh học
|
|
5
|
420116
|
Hóa
sinh học
|
|
6
|
420120
|
Sinh
thái học
|
|
7
|
420121
|
Di
truyền học
|
|
II
|
Khoa
học vật chất
|
|
|
8
|
440101
|
Thiên
văn học
|
|
9
|
440102
|
Vật
lý học
|
|
10
|
440104
|
Vật
lý chất rắn
|
|
11
|
440106
|
Vật
lý nguyên tử và hạt nhân
|
|
12
|
440109
|
Cơ học
|
|
13
|
440110
|
Quang
học
|
|
14
|
440111
|
Vật
lý địa cầu
|
|
15
|
440112
|
Hóa
học
|
|
16
|
440113
|
Hóa
vô cơ
|
|
17
|
440114
|
Hóa
hữu cơ
|
|
18
|
440118
|
Hóa
phân tích
|
|
19
|
440119
|
Hóa
lý
|
|
III
|
Khoa
học trái đất
|
|
|
20
|
440201
|
Địa
chất học
|
|
21
|
440210
|
Địa
vật lý
|
|
22
|
440217
|
Địa lý tự nhiên
|
|
23
|
440222
|
Khí tượng và khí hậu học
|
|
24
|
440224
|
Thủy văn học
|
|
25
|
440228
|
Hải dương học
|
|
IV
|
Toán
học
|
|
|
26
|
460101
|
Toán học
|
|
27
|
460112
|
Toán ứng dụng
|
|
28
|
460117
|
Toán tin
|
|
V
|
Thống
kê
|
|
|
29
|
460201
|
Thống kê
|
* Mã
ngành gồm 6 ký tự số, không bao gồm ký tự số thể hiện trình độ đào tạo.
PHỤ
LỤC II
DANH MỤC NGÀNH ĐÀO TẠO KỸ THUẬT
THEN CHỐT VÀ CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC ÁP DỤNG MỨC HỌC BỔNG THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ
179/2026/NĐ-CP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2778/QĐ-BGDĐT ngày 21 tháng 9 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
STT
|
Nhóm ngành/ Mã ngành*
|
Tên ngành đào tạo
|
|
I
|
Sinh
học ứng dụng
|
|
|
1
|
420201
|
Công
nghệ sinh học
|
|
2
|
420202
|
Kỹ
thuật sinh học
|
|
3
|
420203
|
Sinh
học ứng dụng
|
|
II
|
Khoa
học vật chất
|
|
|
4
|
440122
|
Khoa
học vật liệu
|
|
5
|
440180
|
Công
nghệ bán dẫn
|
|
III
|
Khoa
học trái đất
|
|
|
6
|
440214
|
Bản
đồ, viễn thám và hệ thống thông tin địa lý
|
|
7
|
440221
|
Biến
đổi khí hậu
|
|
IV
|
Toán
học
|
|
|
8
|
460107
|
Khoa
học tính toán
|
|
9
|
460108
|
Khoa
học dữ liệu
|
|
V
|
Máy
tính
|
|
|
10
|
480101
|
Khoa
học máy tính
|
|
11
|
480102
|
Mạng
máy tính và truyền thông dữ liệu
|
|
12
|
480103
|
Kỹ
thuật phần mềm
|
|
13
|
480104
|
Hệ
thống thông tin
|
|
14
|
480106
|
Kỹ
thuật máy tính
|
|
15
|
480107
|
Trí
tuệ nhân tạo
|
|
16
|
480108
|
Công
nghệ kỹ thuật máy tính
|
|
VI
|
Công
nghệ thông tin
|
|
|
17
|
480201
|
Công
nghệ thông tin
|
|
18
|
480208
|
An
ninh mạng
|
|
VII
|
Kỹ
thuật cơ khí và cơ kỹ thuật
|
|
|
19
|
520101
|
Cơ kỹ
thuật
|
|
20
|
520103
|
Kỹ
thuật cơ khí
|
|
21
|
520107
|
Kỹ
thuật Robot
|
|
22
|
520114
|
Kỹ
thuật cơ điện tử
|
|
23
|
520115
|
Kỹ
thuật nhiệt
|
|
24
|
520116
|
Kỹ
thuật cơ khí động lực
|
|
25
|
520117
|
Kỹ
thuật công nghiệp
|
|
26
|
520118
|
Kỹ
thuật hệ thống công nghiệp
|
|
27
|
520120
|
Kỹ
thuật hàng không
|
|
28
|
520121
|
Kỹ
thuật không gian
|
|
29
|
520122
|
Kỹ
thuật tàu thủy
|
|
30
|
520130
|
Kỹ
thuật ô tô
|
|
31
|
520135
|
Kỹ
thuật năng lượng
|
|
32
|
520137
|
Kỹ
thuật in
|
|
33
|
520138
|
Kỹ
thuật hàng hải
|
|
VIII
|
Kỹ
thuật điện, điện tử và viễn thông
|
|
|
34
|
520201
|
Kỹ
thuật điện
|
|
35
|
520202
|
Thiết
kế vi mạch
|
|
36
|
520203
|
Kỹ
thuật điện tử
|
|
37
|
520204
|
Kỹ
thuật rađa - dẫn đường
|
|
38
|
520207
|
Kỹ thuật
điện tử - viễn thông
|
|
39
|
520209
|
Kỹ
thuật mật mã
|
|
40
|
520212
|
Kỹ
thuật y sinh
|
|
41
|
520216
|
Kỹ
thuật điều khiển và tự động hóa
|
|
IX
|
Kỹ
thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và
môi trường
|
|
|
42
|
520301
|
Kỹ
thuật hóa học
|
|
43
|
520309
|
Kỹ
thuật vật liệu
|
|
44
|
520312
|
Kỹ thuật
dệt, may
|
|
45
|
520320
|
Kỹ
thuật môi trường
|
|
X
|
Vật
lý kỹ thuật
|
|
|
46
|
520401
|
Vật
lý kỹ thuật
|
|
47
|
520402
|
Kỹ
thuật hạt nhân
|
|
XI
|
Kỹ
thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa
|
|
|
48
|
520501
|
Kỹ
thuật địa chất
|
|
49
|
520502
|
Kỹ
thuật địa vật lý
|
|
50
|
520503
|
Kỹ thuật
trắc địa - bản đồ
|
|
XII
|
Kỹ
thuật mỏ
|
|
|
51
|
520601
|
Kỹ
thuật mỏ
|
|
52
|
520603
|
Khai
thác mỏ
|
|
53
|
520604
|
Kỹ
thuật dầu khí
|
|
54
|
520607
|
Kỹ
thuật tuyển khoáng
|
|
XIII
|
Xây
dựng
|
|
|
55
|
580201
|
Kỹ
thuật xây dựng
|
|
56
|
580202
|
Kỹ
thuật xây dựng công trình thủy
|
|
57
|
580204
|
Kỹ thuật
xây dựng công trình ngầm
|
|
58
|
580205
|
Kỹ
thuật xây dựng công trình giao thông
|
|
59
|
580210
|
Kỹ
thuật cơ sở hạ tầng
|
|
60
|
580211
|
Địa
kỹ thuật
|
|
61
|
580212
|
Kỹ
thuật tài nguyên nước
|
|
62
|
580215
|
Kỹ
thuật an toàn giao thông
|
* Mã ngành
gồm 6 ký tự số, không bao gồm ký tự số thể hiện trình độ đào tạo.
Quyết định 2778/QĐ-BGDĐT năm 2026 về Danh mục các ngành đào tạo thuộc nhóm ngành khoa học cơ bản, kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược được áp dụng chính sách học bổng theo Nghị định 179/2026/NĐ-CP do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2778/QĐ-BGDĐT ngày 21/09/2026 về Danh mục các ngành đào tạo thuộc nhóm ngành khoa học cơ bản, kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược được áp dụng chính sách học bổng theo Nghị định 179/2026/NĐ-CP do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/09/2026
Ban hành:
28/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/09/2026
Ban hành:
12/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2026
Ban hành:
26/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2026
Ban hành:
20/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/12/2025
Ban hành:
30/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2022
Ban hành:
04/01/2010
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
29/01/2010
79
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|