|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1315/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Quyên Thanh
|
|
Ngày ban hành:
|
27/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1315/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày 27
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG,
BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực
môi trường và biến đổi khí hậu;
Căn cứ Quyết định số
2266/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành
chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 05 (Năm) thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 04 (Bốn) thủ tục hành chính bị bãi
bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông
nghiệp và Môi trường, cụ thể:
1. Thủ tục hành chính
cấp tỉnh
Sửa đổi, bổ sung: 05
(Năm) thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công
bố tại Quyết định số 1103/QĐ-UBND ngày 09/6/2025.
2. Thủ tục hành chính
cấp huyện
Bãi bỏ: 04 (Bốn) thủ tục
hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố tại Quyết
định số 1103/QĐ-UBND ngày 09/6/2025.
(Phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ nội dung công bố
tại các số thứ tự 1, 3, 4, 5, 6 Mục I; các số thứ tự 1, 2, 3, 4 Mục II tại phần
I Danh mục thủ tục hành chính và nội dung cụ thể tương ứng của từng TTHC tại
phần II, ban hành kèm theo Quyết định số 1103/QĐ-UBND ngày 09/6/2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục
hành chính trong lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của
từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục
hành chính.
2. Giao Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường niêm yết công
khai đầy đủ danh mục tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
3. Giao Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định
này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ
công trực tuyến.
4. Giao Giám đốc Sở chủ
trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng quy trình nội bộ,
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành và xây dựng quy trình điện tử trên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
Điều 4. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở,
ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- UBND tỉnh: Bến Tre, Trà Vinh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP. UBND tỉnh;
- TTPVHCC, P.KT-NV;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Quyên Thanh
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI
BỎ TRONG LĨNH VỰC TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 1315/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
A. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Phê duyệt quy trình nội bộ
|
|
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
|
|
I. CẤP TỈNH
|
|
1
|
1.010733.000 .00.00.H61
|
Thẩm định báo cáo đánh
giá tác động môi trường (Cấp tỉnh)
|
- Thẩm định thông qua
hội đồng thẩm định: 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Phê duyệt: 20 ngày kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh
Long hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn)
|
Thực hiện theo:
- Nghị quyết số
09/2020/NQ-HĐND ngày 07/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long và Nghị
quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 12/10/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
- Nghị quyết số
15/2023/NQ-HĐND ngày 05/7/2023 của HĐND tỉnh Bến Tre Quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi
trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
- Nghị quyết số
21/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh Trà Vinh Quy định các loại phí
thuộc lĩnh vực môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh và Nghị quyết số
08/2025/NQ-HĐND ngày 30/5/2025 của HĐND tỉnh Trà Vinh sửa đổi một số điều của
Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 và Nghị quyết số
23/2023/NQ-HĐND ngày 13/11/2023 của HĐND tỉnh Quy định các loại phí thuộc
lĩnh vực môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
|
- Luật Bảo vệ môi
trường năm 2020;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02//2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Điều 38 Nghị định
136/2025/NĐ-CP.
- Khoản 4, Điều 62
Nghị định 136/2025/NĐ-CP.
- Điểm b, khoản 5
Điều 4 Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT.
|
Quyết định số
676/QĐ-UBND ngày 06/4/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
|
2
|
1.010727.000 .00.00.H61
|
Cấp giấy phép môi
trường (cấp Tỉnh)
|
- Thẩm định, cấp giấy
phép: 20-30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Xem xét cấp Giấy
phép: 05-15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh
Long hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn)
|
Thực hiện theo:
- Nghị quyết số
22/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
- Nghị quyết số
11/2022/NQ-HĐND ngày 13/7/2022 của HĐND tỉnh Bến Tre Quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép
môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
- Nghị quyết số
23/2023/NQ-HĐND ngày 13/11/2023 của HĐND tỉnh Trà Vinh sửa đổi khoản 3 Điều 1
Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh Trà Vinh Quy định
các loại phí thuộc lĩnh vực môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh và Nghị
quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 30/5/2025 của HĐND tỉnh Trà Vinh sửa đổi một số
điều của Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 và Nghị quyết số
23/2023/NQ-HĐND ngày 13/11/2023 của HĐND tỉnh Quy định các loại phí thuộc
lĩnh vực môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
|
- Luật Bảo vệ môi
trường năm 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Điều 38 Nghị định
136/2025/NĐ-CP.
- Khoản 4, Điều 62
Nghị định 136/2025/NĐ-CP;
- Khoản 6, Điều 63
Nghị định 136/2025/NĐ-CP;
- Khoản 1, Điều 26
Nghị định 131/2025/NĐ-CP;
- Điểm b, khoản 5
Điều 4 Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT.
|
|
|
3
|
1.010728.000 .00.00.H61
|
Cấp đổi giấy phép môi
trường (cấp Tỉnh)
|
10 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh
Long hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định
|
- Luật Bảo vệ môi
trường năm 2020;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Điều 38 Nghị định
136/2025/NĐ-CP.
- Khoản 4, Điều 62
Nghị định 136/2025/NĐ-CP;
- Khoản 6, Điều 63
Nghị định 136/2025/NĐ-CP;
- Khoản 2, Điều 26
Nghị định 131/2025/NĐ-CP;
- Điểm b, khoản 5
Điều 4 Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT.
|
Quyết định số
676/QĐ-UBND ngày 06/4/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
|
|
4
|
1.010729.000 .00.00.H61
|
Cấp điều chỉnh giấy
phép môi trường (cấp Tỉnh)
|
25 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh
Long hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn)
|
Thực hiện theo
- Nghị quyết số
22/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
- Nghị quyết số
11/2022/NQ-HĐND ngày 13/7/2022 của HĐND tỉnh Bến Tre Quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép
môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
- Nghị quyết số
23/2023/NQ-HĐND ngày 13/11/2023 của HĐND tỉnh Trà Vinh sửa đổi khoản 3 Điều 1
Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh Trà Vinh Quy định
các loại phí thuộc lĩnh vực môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh và Nghị
quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 30/5/2025 của HĐND tỉnh Trà Vinh sửa đổi một số
điều của Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 và Nghị quyết số
23/2023/NQ-HĐND ngày 13/11/2023 của HĐND tỉnh Quy định các loại phí thuộc
lĩnh vực môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
|
- Luật Bảo vệ môi
trường năm 2020;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Điều 38 Nghị định
136/2025/NĐ-CP.
- Khoản 4, Điều 62
Nghị định 136/2025/NĐ-CP;
- Khoản 6, Điều 63
Nghị định 136/2025/NĐ-CP;
- Khoản 2, Điều 26
Nghị định 131/2025/NĐ-CP.
- Điểm b, khoản 5
Điều 4 Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT.
|
|
|
5
|
1.010730.000 .00.00.H61
|
Cấp lại giấy phép môi
trường (cấp Tỉnh)
|
30 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh
Long hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn)
|
Thực hiện theo
- Nghị quyết số
22/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long.
- Nghị quyết số
11/2022/NQ-HĐND ngày 13/7/2022 của HĐND tỉnh Bến Tre Quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép
môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
- Nghị quyết số
23/2023/NQ-HĐND ngày 13/11/2023 của HĐND tỉnh Trà Vinh sửa đổi khoản 3 Điều 1
Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh Trà Vinh Quy định
các loại phí thuộc lĩnh vực môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh và Nghị
quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 30/5/2025 của HĐND tỉnh Trà Vinh sửa đổi một số
điều của Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 và Nghị quyết số
23/2023/NQ-HĐND ngày 13/11/2023 của HĐND tỉnh Quy định các loại phí thuộc
lĩnh vực môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
|
- Luật Bảo vệ môi
trường năm 2020;
- Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Điều 38 Nghị định
136/2025/NĐ-CP.
- Khoản 4, Điều 62
Nghị định 136/2025/NĐ-CP;
- Khoản 6, Điều 63
Nghị định 136/2025/NĐ-CP;
- Khoản 2, Điều 26
Nghị định 131/2025/NĐ-CP.
- Điểm b, khoản 5
Điều 4 Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT.
|
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (CẤP HUYỆN)
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
1.010723.000.00.00.H61
|
Cấp giấy phép môi
trường (cấp Huyện)
|
- Luật Tổ chức chính
quyền địa phương năm 2025;
- Nghị định số
131/2025/NĐ-CP.
|
|
2
|
1.010724.000.00.00.H61
|
Cấp đổi giấy phép môi
trường (cấp Huyện)
|
- Luật Tổ chức chính
quyền địa phương năm 2025;
- Nghị định số
131/2025/NĐ-CP.
|
|
3
|
1.010725.000.00.00.H61
|
Cấp điều chỉnh giấy
phép môi trường (cấp Huyện)
|
- Luật Tổ chức chính
quyền địa phương năm 2025;
- Nghị định số
131/2025/NĐ-CP.
|
|
4
|
1.010726.000.00.00.H61
|
Cấp lại giấy phép môi
trường (cấp Huyện)
|
- Luật Tổ chức chính
quyền địa phương năm 2025;
- Nghị định số
131/2025/NĐ-CP.
|
Quyết định 1315/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1315/QĐ-UBND ngày 27/06/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/11/2025
Ban hành:
10/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/11/2025
Ban hành:
17/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/10/2025
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
215
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|