|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
667/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hải Phòng
|
|
Người ký:
|
Vũ Tiến Phụng
|
|
Ngày ban hành:
|
13/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 667/QĐ-UBND
|
Hải Phòng, ngày
13 tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH ĐỀ ÁN “NÂNG CAO NĂNG LỰC HỆ THỐNG Y TẾ
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG TRIỂN KHAI NGHỊ QUYẾT SỐ 72-NQ/TW, NGÀY 09/9/2025 CỦA BỘ
CHÍNH TRỊ VỀ MỘT SỐ GIẢI PHÁP ĐỘT PHÁ, TĂNG CƯỜNG BẢO VỆ, CHĂM SÓC VÀ NÂNG CAO
SỨC KHỎE NHÂN DÂN”
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số
261/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính
sách đặc biệt tạo đột phá cho công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân
dân;
Căn cứ Nghị quyết số
72-NQ/TW ngày 09 tháng 9 năm 2025 của Bộ Chính trị về một số giải pháp đột phá,
tăng cường bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe Nhân dân;
Căn cứ Nghị quyết số
282/NQ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ ban hành Chương trình hành động
của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 72-NQ/TW ngày 09/9/2025 của Bộ Chính trị
về một số giải pháp đột phá, tăng cường bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe
Nhân dân;
Căn cứ Chương trình hành động
số 03-CTr/TU ngày 30 tháng 10 năm 2025 của Ban Thường vụ Thành ủy về thực hiện
Nghị quyết số 72-NQ/TW, ngày 09 tháng 9 năm 2025 của Bộ Chính trị về một số giải
pháp đột phá, tăng cường bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe Nhân dân;
Căn cứ Kế hoạch số
346/KH-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng về
triển khai thực hiện một số nhiệm vụ, giải pháp đột phá, tăng cường công tác bảo
vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe Nhân dân;
Căn cứ Quyết định số
118/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng
phê duyệt Đề án “Nâng cao năng lực hệ thống y tế thành phố Hải Phòng triển khai
Nghị quyết số 72-NQ/TW, ngày 09/9/2025 của Bộ Chính trị về một số giải pháp đột
phá, tăng cường bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe Nhân dân”;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Y tế tại Tờ trình số 50/TTr-SYT ngày 11 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều
chỉnh Đề án “Nâng cao năng lực hệ thống y tế thành phố Hải Phòng triển khai Nghị
quyết số 72-NQ/TW, ngày 09/9/2025 của Bộ Chính trị về một số giải pháp đột phá,
tăng cường bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe Nhân dân” được ban hành kèm
theo Quyết định số 118/QĐ-UBND ngày 12/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố (sau
đây viết tắt là Đề án 118), cụ thể:
1. Sửa đổi ý thứ 3 mục 3 phần
IV nội dung của Đề án 118 thành:
“Bảo đảm tiến độ và hiệu quả
các dự án đầu tư công trong lĩnh vực y tế. Tiếp tục bố trí vốn và tổ chức triển
khai các dự án đầu tư công đã được phê duyệt từ các giai đoạn trước, với 26 dự
án, tổng mức đầu tư khoảng 4.078 tỷ đồng, nhu cầu vốn giai đoạn 2026–2030 là 1.423
tỷ đồng, theo đúng các nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố và kế hoạch vốn
đầu tư công của Ủy ban nhân dân thành phố. Đồng thời, ưu tiên thực hiện 30 dự
án đầu tư công mới trong giai đoạn 2026– 2030 với tổng mức đầu tư dự kiến
5.820.940 triệu đồng, được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên, bảo đảm tập trung nguồn
lực, tránh dàn trải, nâng cao hiệu quả đầu tư”.
2. Điều chỉnh danh mục, kinh
phí thực hiện các dự án đầu tư xây mới từ kế hoạch đầu tư công, giai đoạn
2026-2030 tại Phụ lục IV và Danh mục, kinh phí thực hiện các dự án đầu tư công
đề xuất ưu tiên, giai đoạn 2026-2030 tại Phụ lục V của Đề án 118 (chi tiết
theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Các
nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 118/QĐ-UBND ngày 12/01/2026 của Ủy
ban nhân dân thành phố Hải Phòng.
Sở Y tế và các cơ quan, đơn vị
có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao, chịu trách nhiệm toàn diện trước
pháp luật và Ủy ban nhân dân thành phố về tính chính xác, phù hợp của nội dung
báo cáo, tham mưu điều chỉnh Đề án.
Điều 3. Điều
khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực từ
ngày ký ban hành.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân thành phố; Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính và các sở, ban, ngành đoàn thể
thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám đốc/Thủ trưởng
các cơ quan, đơn vị trực thuộc Sở Y tế và các tổ chức, cá nhân có liên quan có
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chính phủ;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Y tế;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND thành phố;
- Chủ tịch, các PCT UBND thành phố;
- Ủy ban MTTQ thành phố;
- Văn phòng Thành ủy;
- VP Đoàn ĐBQH&HĐND thành phố;
- Lãnh đạo VP UBND thành phố;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố;
- Đảng ủy, HĐND, UBND cấp xã;
- Các đơn vị y tế có liên quan (do SYT chuyển gửi);
- Các phòng thuộc VP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT thành phố; Báo và PTTH Hải Phòng;
- Lưu: VT, T. V. Hải.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Tiến Phụng
|
PHỤ LỤC IV
ĐIỀU CHỈNH DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY MỚI TỪ KẾ HOẠCH
ĐẦU TƯ CÔNG, GIAI ĐOẠN 2026-2030
ĐVT:
triệu đồng
|
TT
|
Đơn vị
|
Hạng mục
|
Kinh phí theo Đề án 118
|
Kinh phí điều chỉnh
|
|
Nhu cầu
|
Tổng mức đầu tư
|
NSNN
|
Nguồn khác
|
Nhu cầu
|
Tổng mức đầu tư
|
NSNN
|
Nguồn khác
|
|
|
Tổng cộng
|
|
15.613.391
|
5.820.940
|
5.820.940
|
9.792.451
|
15.613.391
|
5.820.940
|
5.820.940
|
9.792.451
|
|
1
|
Bệnh viện Đa khoa Hải Dương
|
Dự án cải tạo, nâng cấp các
khối nhà cũ và bổ sung hệ thống PCCC
|
2.417.400
|
959.000
|
959.000
|
1.458.400
|
2.417.400
|
959.000
|
959.000
|
1.458.400
|
|
2
|
Bệnh viện Sức khỏe tâm thần Hải
Phòng
|
Dự án đầu tư xây dựng mới
|
634.440
|
634.440
|
634.440
|
0
|
634.440
|
634.440
|
634.440
|
0
|
|
3
|
Trung tâm Y tế Gia Lộc
|
Dự án đầu tư xây dựng bổ sung
một số khối nhà
|
507.200
|
400.000
|
400.000
|
107.200
|
507.200
|
300.000
|
300.000
|
207.200
|
|
4
|
Trung tâm Y tế Chí Linh
|
Dự án đầu tư xây dựng bổ sung
một số khối nhà
|
774.500
|
469.000
|
469.000
|
305.500
|
774.500
|
350.000
|
350.000
|
424.500
|
|
5
|
Trung tâm Y tế Tứ Kỳ
|
Dự án đầu tư xây dựng bổ sung
một số khối nhà
|
686.255
|
426.000
|
426.000
|
260.255
|
686.255
|
350.000
|
350.000
|
336.255
|
|
6
|
Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
|
Dự án đầu tư xây dựng Bệnh viện
Hữu nghị Việt Tiệp cơ sở 2
|
700.000
|
700.000
|
700.000
|
0
|
700.000
|
600.000
|
600.000
|
100.000
|
|
7
|
Trung tâm Y tế quân dân y Bạch
Long Vĩ
|
Dự án đầu tư xây dựng một số
hạng mục công trình
|
90.000
|
50.000
|
50.000
|
40.000
|
90.000
|
50.000
|
50.000
|
40.000
|
|
8
|
Bệnh viện Đa khoa Đôn Lương
|
Xây dựng khu nhà KB 3 tầng
|
81.600
|
48.000
|
48.000
|
33.600
|
81.600
|
48.000
|
48.000
|
33.600
|
|
9
|
Bệnh viện Phổi Hải Dương
|
Dự án đầu tư xây dựng bổ sung
một số khối nhà
|
170.000
|
170.000
|
170.000
|
0
|
170.000
|
100.000
|
100.000
|
70.000
|
|
10
|
Trung tâm Y tế Đồ Sơn
|
Dự án đầu tư xây dựng nhà
khám bệnh, khoa chẩn đoán hình ảnh, khoa dược
|
95.584
|
90.000
|
90.000
|
5.584
|
95.584
|
90.000
|
90.000
|
5.584
|
|
11
|
Trung tâm Y tế Hồng Bàng
|
Dự án đầu tư xây dựng mới
|
252.000
|
252.000
|
252.000
|
0
|
252.000
|
152.000
|
152.000
|
100.000
|
|
12
|
Bệnh viện Đa khoa Ngô Quyền
|
Dự án đầu tư xây dựng mới
|
360.000
|
100.000
|
100.000
|
260.000
|
360.000
|
100.000
|
100.000
|
260.000
|
|
13
|
Bệnh viện Phổi Hải Phòng
|
Dự án đầu tư xây dựng 02 khối
nhà 5 tầng
|
193.000
|
193.000
|
193.000
|
0
|
193.000
|
103.000
|
103.000
|
90.000
|
|
14
|
Bệnh viện Kiến An
|
Dự án đầu tư xây dựng một số
hạng mục công trình
|
120.000
|
120.000
|
120.000
|
0
|
120.000
|
80.000
|
80.000
|
40.000
|
|
15
|
Bệnh viện Mắt Hải Phòng
|
Dự án đầu tư xây dựng Khu nhà
7 tầng
|
52.000
|
50.000
|
50.000
|
2.000
|
52.000
|
50.000
|
50.000
|
2.000
|
|
16
|
Trung tâm Pháp y
|
Đầu tư xây dựng mới
|
150.000
|
100.000
|
100.000
|
50.000
|
150.000
|
50.000
|
50.000
|
100.000
|
|
17
|
Trung tâm Y tế An Lão
|
Dự án đầu tư xây dựng một số
hạng mục công trình
|
90.000
|
90.000
|
90.000
|
0
|
90.000
|
90.000
|
90.000
|
0
|
|
18
|
Trung tâm Y tế Tiên Lãng
|
Dự án đầu tư xây dựng khối
nhà khám bệnh, liên chuyên khoa
|
153.429
|
45.300
|
45.300
|
108.129
|
153.429
|
45.300
|
45.300
|
108.129
|
|
19
|
Trung tâm Y tế Kiến Thụy
|
Dự án đầu tư xây dựng 01 khối
nhà 5 tầng
|
93.775
|
85.000
|
85.000
|
8.775
|
93.775
|
55.000
|
55.000
|
38.775
|
|
20
|
Bệnh viện Phục hồi chức năng
Hải Phòng
|
Dự án đầu tư xây dựng một số
hạng mục công trình
|
582.018
|
90.000
|
90.000
|
492.018
|
582.018
|
70.000
|
70.000
|
512.018
|
|
21
|
Trung tâm Da liễu
|
Xây mới
|
100.000
|
100.000
|
100.000
|
0
|
100.000
|
100.000
|
100.000
|
0
|
|
22
|
Trung tâm Y tế Thủy Nguyên
|
Đầu tư mở rộng trụ sở chính
|
130.000
|
130.000
|
130.000
|
0
|
130.000
|
100.000
|
100.000
|
30.000
|
|
Đầu tư xây mới Khoa KB
|
18.000
|
|
|
18.000
|
18.000
|
|
|
18.000
|
|
23
|
Trung tâm Y tế Vĩnh Bảo
|
Bổ sung một số hạng mục
|
97.500
|
97.500
|
97.500
|
0
|
97.500
|
67.500
|
67.500
|
30.000
|
|
24
|
Trung tâm Y tế Lê Chân
|
Đầu tư xây dựng mới
|
304.700
|
304.700
|
304.700
|
0
|
304.700
|
204.700
|
204.700
|
100.000
|
|
25
|
Trung tâm Y tế Hải An
|
Mở rộng nhà khám bệnh
|
47.000
|
47.000
|
47.000
|
0
|
47.000
|
37.000
|
37.000
|
10.000
|
|
26
|
Trung tâm Y tế An Dương
|
Khu điều trị nội trú
|
70.000
|
70.000
|
70.000
|
0
|
70.000
|
40.000
|
40.000
|
30.000
|
|
27
|
Bệnh viện Lão khoa
|
Quy mô 250 giường bệnh
|
670.000
|
500.000
|
|
500.000
|
500.000
|
|
|
500.000
|
|
28
|
Trạm Y tế cấp xã
|
Đầu tư 93 trạm y tế
|
2.046.000
|
|
|
2.046.000
|
2.046.000
|
|
|
2.046.000
|
|
29
|
Bệnh viện Phục hồi chức năng
Hải Dương
|
Xây mới
|
674.000
|
|
|
674.000
|
474.000
|
275.000
|
275.000
|
199.000
|
|
30
|
Bệnh viện Y học cổ truyền Hải
Dương
|
Xây mới
|
741.000
|
|
|
741.000
|
641.000
|
370.000
|
370.000
|
271.000
|
|
31
|
Bệnh viện Mắt & Da liễu Hải
Dương
|
Xây mới
|
562.000
|
|
|
562.000
|
462.000
|
275.000
|
275.000
|
187.000
|
|
32
|
Bệnh viện Nhi Hải Dương
|
Bổ sung hạng mục
|
170.000
|
|
|
170.000
|
150.250
|
75.000
|
75.000
|
75.250
|
|
33
|
Trung tâm Y tế Cát Hải
|
Dự án đầu tư xây dựng Khoa Nội,
Nhi, Truyền nhiễm và Khoa Ngoại, Sản
|
45.000
|
45.000
|
45.000
|
0
|
45.000
|
0
|
0
|
45.000
|
|
34
|
Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng
|
Xây mới khu nhà điều trị
|
|
|
|
772.750
|
772.750
|
|
|
772.750
|
|
35
|
Bệnh viện Nhi Hải Phòng
|
Bổ sung 02 khối nhà
|
55.000
|
|
|
55.000
|
55.000
|
|
|
55.000
|
|
36
|
Trung tâm Y tế Ninh Giang
|
Xây mới
|
500.000
|
|
|
500.000
|
350.000
|
|
|
350.000
|
|
37
|
Bệnh viện Y học cổ truyền Hải
Phòng
|
Xây khu nhà điều trị
|
64.000
|
|
|
64.000
|
64.000
|
|
|
64.000
|
|
38
|
Trung tâm Nuôi dưỡng bảo trợ
xã hội Hải Phòng
|
Đầu tư mở rộng
|
145.443
|
|
|
145.443
|
145.443
|
|
|
145.443
|
|
39
|
Trung tâm Công tác xã hội và
Bảo trợ trẻ em Hoa Phượng
|
Bổ sung công trình, hạng mục
phụ trợ
|
31.336
|
|
|
31.336
|
31.336
|
|
|
31.336
|
|
40
|
Trung tâm Điều dưỡng người
tâm thần Hải Dương
|
Bổ sung hạng mục, mua sắm thiết
bị thiết yếu
|
81.711
|
|
|
81.711
|
81.711
|
|
|
81.711
|
|
41
|
Trung tâm Điều dưỡng người
tâm thần Hải Phòng
|
Xây mới, mở rộng 6,02 ha
|
150.000
|
|
|
150.000
|
150.000
|
|
|
150.000
|
|
42
|
Trung tâm Y tế Ngô Quyền
|
Xây dựng Cơ sở Methadone
|
10.000
|
|
|
10.000
|
10.000
|
|
|
10.000
|
|
43
|
Trung tâm Y tế Cẩm Giàng
|
Bổ sung một số hạng mục
|
95.000
|
|
|
95.000
|
95.000
|
|
|
95.000
|
|
44
|
Trung tâm Y tế Kinh Môn
|
Mở rộng diện tích, bổ sung 02
khối nhà nghiệp vụ
|
65.000
|
|
|
65.000
|
65.000
|
|
|
65.000
|
|
45
|
Trung tâm Y tế Nam Sách
|
Xây dựng bổ sung nhà khám bệnh,
nhà khoa truyền nhiễm
|
62.500
|
|
|
62.500
|
62.500
|
|
|
62.500
|
|
46
|
Trung tâm Y tế Thanh Miện
|
Mở rộng diện tích, bổ sung 01
khối nhà nghiệp vụ
|
160.000
|
|
|
160.000
|
95.000
|
|
|
95.000
|
|
47
|
Trung tâm Y tế Thanh Hà
|
Xây dựng nhà khoa nhi, nhà
dinh dưỡng
|
15.000
|
|
|
15.000
|
15.000
|
|
|
15.000
|
|
48
|
Trung tâm Y tế Hải Dương
|
Đầu tư xây dựng mới
|
300.000
|
|
|
300.000
|
200.000
|
|
|
200.000
|
|
49
|
Trung tâm Y tế Kiến An
|
Bổ sung 02 khối nhà
|
82.000
|
|
|
82.000
|
82.000
|
|
|
82.000
|
|
50
|
Trung tâm Y tế Bình Giang
|
Bổ sung hạng mục
|
50.000
|
|
|
50.000
|
50.000
|
|
|
50.000
|
PHỤ LỤC V
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG ĐỀ XUẤT ƯU TIÊN, GIAI ĐOẠN
2026-2030
ĐVT:
triệu đồng
|
TT
|
Đơn vị
|
Hạng mục
|
Kinh phí theo Đề án 118
|
Kinh phí điều chỉnh
|
|
Nhu cầu
|
Tổng mức đầu tư
|
NSNN
|
Nguồn khác
|
Nhu cầu
|
Tổng mức đầu tư
|
NSNN
|
Nguồn khác
|
|
|
Tổng cộng
|
|
9.174.401
|
5.820.940
|
5.820.940
|
3.353.461
|
10.679.651
|
5.820.940
|
5.820.940
|
4.858.711
|
|
1
|
Bệnh viện Đa khoa Hải Dương
|
DA cải tạo, nâng cấp các khối
nhà cũ và bổ sung HT PCCC
|
2.417.400
|
959.000
|
959.000
|
1.458.400
|
2.417.400
|
959.000
|
959.000
|
1.458.400
|
|
2
|
Bệnh viện Sức khỏe tâm thần Hải
Phòng
|
DA đầu tư xây dựng mới Bệnh
viện Sức khỏe tâm thần Hải Phòng
|
634.440
|
634.440
|
634.440
|
0
|
634.440
|
634.440
|
634.440
|
0
|
|
3
|
Trung tâm Y tế Gia Lộc
|
DA đầu tư xây dựng bổ sung một
số khối nhà
|
507.200
|
400.000
|
400.000
|
107.200
|
507.200
|
300.000
|
300.000
|
207.200
|
|
4
|
Trung tâm Y tế Chí Linh
|
DA đầu tư xây dựng bổ sung một
số khối nhà
|
974.500
|
469.000
|
469.000
|
505.500
|
774.500
|
350.000
|
350.000
|
424.500
|
|
5
|
Trung tâm Y tế Tứ Kỳ
|
DA đầu tư xây dựng bổ sung một
số khối nhà
|
686.255
|
426.000
|
426.000
|
260.255
|
686.255
|
350.000
|
350.000
|
336.255
|
|
6
|
Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
|
DA đầu tư xây dựng Bệnh viện
Hữu nghị Việt Tiệp cơ sở 2
|
700.000
|
700.000
|
700.000
|
0
|
700.000
|
600.000
|
600.000
|
100.000
|
|
7
|
Trung tâm Y tế quân dân y Bạch
Long Vĩ
|
DA đầu tư xây dựng một số hạng
mục công trình
|
90.000
|
50.000
|
50.000
|
40.000
|
90.000
|
50.000
|
50.000
|
40.000
|
|
8
|
Bệnh viện Đa khoa Đôn Lương
|
Xây dựng khu nhà khám bệnh 3
tầng
|
81.600
|
48.000
|
48.000
|
33.600
|
81.600
|
48.000
|
48.000
|
33.600
|
|
9
|
Bệnh viện Phổi Hải Dương
|
DA đầu tư xây dựng bổ sung một
số khối nhà
|
170.000
|
170.000
|
170.000
|
0
|
170.000
|
100.000
|
100.000
|
70.000
|
|
10
|
Trung tâm Y tế Đồ Sơn
|
DA đầu tư xây dựng nhà khám bệnh,
khoa chẩn đoán hình ảnh, khoa dược
|
95.584
|
90.000
|
90.000
|
5.584
|
95.584
|
90.000
|
90.000
|
5.584
|
|
11
|
Trung tâm Y tế Hồng Bàng
|
DA đầu tư xây dựng mới
|
252.000
|
252.000
|
252.000
|
0
|
252.000
|
152.000
|
152.000
|
100.000
|
|
12
|
Trung tâm Y tế Ngô Quyền
|
DA đầu tư xây dựng mới
|
360.000
|
100.000
|
100.000
|
260.000
|
360.000
|
100.000
|
100.000
|
260.000
|
|
13
|
Bệnh viện Phổi Hải Phòng
|
DA đầu tư xây dựng 02 khối
nhà 5 tầng
|
193.000
|
193.000
|
193.000
|
0
|
193.000
|
103.000
|
103.000
|
90.000
|
|
14
|
Bệnh viện Kiến An
|
DA đầu tư xây dựng một số hạng
mục công trình
|
120.000
|
120.000
|
120.000
|
0
|
120.000
|
80.000
|
80.000
|
40.000
|
|
15
|
Bệnh viện Mắt Hải Phòng
|
DA đầu tư xây dựng Khu nhà 7
tầng
|
52.000
|
50.000
|
50.000
|
2.000
|
52.000
|
50.000
|
50.000
|
2.000
|
|
16
|
Trung tâm Pháp y
|
Đầu tư xây dựng mới
|
150.000
|
100.000
|
100.000
|
50.000
|
150.000
|
50.000
|
50.000
|
100.000
|
|
17
|
Trung tâm Y tế An Lão
|
DA đầu tư xây dựng một số hạng
mục công trình
|
90.000
|
90.000
|
90.000
|
0
|
90.000
|
90.000
|
90.000
|
0
|
|
18
|
Trung tâm Y tế Tiên Lãng
|
DA đầu tư xây dựng khối nhà
khám bệnh, liên chuyên khoa
|
175.429
|
45.300
|
45.300
|
130.129
|
153.429
|
45.300
|
45.300
|
108.129
|
|
19
|
Trung tâm Y tế Kiến Thụy
|
DA đầu tư xây dựng 01 khối
nhà 5 tầng
|
93.775
|
85.000
|
85.000
|
8.775
|
93.775
|
55.000
|
55.000
|
38.775
|
|
20
|
Bệnh viện Phục hồi chức năng
Hải Phòng
|
DA đầu tư xây dựng một số hạng
mục công trình, hạng mục phụ trợ quan trọng, thiết yếu
|
582.018
|
90.000
|
90.000
|
492.018
|
582.018
|
70.000
|
70.000
|
512.018
|
|
21
|
Trung tâm Da liễu
|
Xây mới
|
100.000
|
100.000
|
100.000
|
0
|
100.000
|
100.000
|
100.000
|
0
|
|
22
|
Trung tâm Y tế Thủy Nguyên
|
Đầu tư mở rộng
|
130.000
|
130.000
|
130.000
|
0
|
130.000
|
100.000
|
100.000
|
30.000
|
|
23
|
Trung tâm Y tế Vĩnh Bảo
|
Bổ sung một số hạng mục
|
97.500
|
97.500
|
97.500
|
0
|
97.500
|
67.500
|
67.500
|
30.000
|
|
24
|
Trung tâm Y tế Lê Chân
|
Đầu tư xây dựng mới
|
304.700
|
304.700
|
304.700
|
0
|
304.700
|
204.700
|
204.700
|
100.000
|
|
25
|
Trung tâm Y tế Hải An
|
Mở rộng nhà khám bệnh
|
47.000
|
47.000
|
47.000
|
0
|
47.000
|
37.000
|
37.000
|
10.000
|
|
26
|
Trung tâm Y tế An Dương
|
Khu điều trị nội trú
|
70.000
|
70.000
|
70.000
|
0
|
70.000
|
40.000
|
40.000
|
30.000
|
|
27
|
Bệnh viện Phục hồi chức năng
Hải Dương
|
Xây mới
|
|
|
|
|
474.000
|
275.000
|
275.000
|
199.000
|
|
28
|
Bệnh viện Y học cổ truyền Hải
Dương
|
Xây mới
|
|
|
|
|
641.000
|
370.000
|
370.000
|
271.000
|
|
29
|
Bệnh viện Mắt & Da liễu Hải
Dương
|
Xây mới
|
|
|
|
|
462.000
|
275.000
|
275.000
|
187.000
|
|
30
|
Bệnh viện Nhi Hải Dương
|
Cải tạo, bổ sung hạng mục
|
|
|
|
|
150.250
|
75.000
|
75.000
|
75.250
|
Quyết định 667/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt điều chỉnh Đề án “Nâng cao năng lực hệ thống y tế thành phố Hải Phòng triển khai Nghị quyết 72-NQ/TW về giải pháp đột phá, tăng cường bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân”
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 667/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 phê duyệt điều chỉnh Đề án “Nâng cao năng lực hệ thống y tế thành phố Hải Phòng triển khai Nghị quyết 72-NQ/TW về giải pháp đột phá, tăng cường bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân”
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2026
Ban hành:
02/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/03/2026
Ban hành:
27/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/03/2026
Ban hành:
27/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/03/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/12/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/09/2025
Ban hành:
09/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
261
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|