VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH CAO BẰNG
Nội dung các bộ phận cơ bản của
thủ tục hành chính không nêu trong Quyết định này thực hiện theo Quyết định số 688A/QĐ-BCT
ngày 28 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung/bị bãi bỏ thuộc chức năng quản lý của Bộ Công
Thương.
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 775/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2020 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
I
|
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
(02 TTHC)
|
|
1.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở
Công Thương thực hiện
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
Địa chỉ: Đường Hoàng Đình
Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Cơ sở kinh doanh thực phẩm:
1.000.000 đông/lần/cơ sở
- Cơ sở sản xuất thực phẩm:
+ Đối với cơ sở sản xuất nhỏ
lẻ: 500.000 đồng/lần/cơ sở
+ Đối với cơ sở khác:
2.500.000 đồng/lần/cơ sở
|
- Luật An toàn thực phẩm;
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP
ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật An toàn thực phẩm;
- Nghị định số 17/2020/NĐ- CP
ngày 05/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến điều khiển đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Công Thương;
- Thông tư 43/2018/TT-BCT
ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định về quản lý an toàn thực
phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Công Thương;
- Thông tư số 279/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn vệ sinh thực phẩm;
- Thông tư 117/2018/TT-BTC
ngày 28 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 279/2016/TT- BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong
công tác an toàn vệ sinh thực phẩm.
|
- Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Cắt giảm điều kiện kinh doanh;
- Công bố tại Quyết định số
688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
- Đã cắt giảm thời hạn giải
quyết từ 20 ngày xuống 15 ngày.
|
|
2.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do
Sở Công Thương thực hiện
|
- Trường hợp cấp lại do Giấy
chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
- Trường hợp cơ sở thay đổi
địa điểm sản xuất; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất và khi Giấy chứng
nhận hết hiệu lực: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp cơ sở thay đổi
tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy
trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
- Trường hợp cơ sở thay đổi
chủ cơ sở nhưng không thay đổi tên cơ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy
trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
Địa chỉ: Đường Hoàng Đình
Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Cơ sở kinh doanh thực phẩm:
1.000.000 đông/lần/cơ sở
- Cơ sở sản xuất thực phẩm:
+ Đối với cơ sở sản xuất nhỏ
lẻ: 500.000 đồng/lần/cơ sở
+ Đối với cơ sở khác:
2.500.000 đồng/lần/cơ sở
|
- Luật An toàn thực phẩm;
- Nghị định số 15/2018/NĐ- CP
ngày 02/02/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 17/2020/NĐ- CP
ngày 05/02/2020 của Chính phủ.
- Thông tư 43/2018/TT-BC ngày
15 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 279/2016/TT-
BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính;
- Thông tư 117/2018/TT-BTC
ngày 28/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Cắt giảm điều kiện kinh doanh;
- Công bố tại Quyết định số
688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
II.
|
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG
HÓA TRONG NƯỚC (15 TTHC)
|
|
1.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
08 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
Địa chỉ: Đường Hoàng Đình
Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
2.200.000 đồng/lần thẩm
định/hồ sơ
|
- Luật Phòng, chống tác hại
thuốc lá;
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27/6/2013 của Chính phủ;
- Nghị định 106/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27/6/2013 của Chính phủ;
- Nghị định số 08/2018/NĐ- CP
của Chính phủ về sử đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định 17/202/NĐ-CP, ngày
05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 57/2018/TT- BCT
ngày 26/12/2018 của Bộ Công Thương về quy định chi tiết một số điều của các
nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá;
- Thông tư số 28/2019/TT- BCT
ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 57/2018/TT- BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định
chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá;
- Thông tư số 299/2016/TT-
BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Cắt giảm điều kiện kinh doanh;
- Công bố tại Quyết định số
688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
- Đã cắt giảm thời hạn giải
quyết từ 10 ngày xuống 08 ngày
|
|
2.
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
Địa chỉ: Đường Hoàng Đình
Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
2.200.000 đồng/lần thẩm
định/hồ sơ
|
- Luật Phòng, chống tác hại
thuốc lá;
- Nghị định số 67/2013/NĐ- CP
ngày 27/6/2013 của Chính phủ;
- Nghị định 106/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của Chính phủ;
- Nghị định số 08/2018/NĐ- CP
của Chính phủ;
- Nghị định 17/NĐ-CP, ngày 05
tháng 02 năm 2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 57/2018/TT- BCT
ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 28/2019/TT- BCT
ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 299/2016/TT-
BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Cắt giảm điều kiện kinh doanh;
- Công bố tại Quyết định số
688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
- Đã cắt giảm thời hạn giải
quyết từ 15 ngày xuống 10 ngày
|
|
3.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
Địa chỉ: Đường Hoàng Đình
Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
2.200.000 đồng/lần thẩm
định/hồ sơ
|
- Luật Phòng, chống tác hại
thuốc lá;
- Nghị định số 67/2013/NĐ- CP
ngày 27/6/2013 của Chính phủ;
- Nghị định 106/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của Chính phủ;
- Nghị định số 08/2018/NĐ- CP
của Chính phủ;
- Nghị định 17/NĐ-CP, ngày 05
tháng 02 năm 2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 57/2018/TT- BCT
ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 28/2019/TT- BCT
ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 299/2016/TT-
BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Cắt giảm điều kiện kinh doanh;
- Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT
ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
- Đã cắt giảm thời hạn giải
quyết từ 15 ngày xuống 10 ngày
|
|
4.
|
Cấp Giấy phép mua bán nguyên
liệu thuốc lá
|
08 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
Địa chỉ: Đường Hoàng Đình
Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Khu vực thành phố:
1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định
- Khu vực huyện: 600.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định
|
- Luật Phòng, chống tác hại
thuốc lá;
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27/6/2013 của Chính phủ;
- Nghị định 106/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của Chính phủ;
- Nghị định số 08/2018/NĐ- CP
của Chính phủ;
- Nghị định 17/2020/NĐ-CP,
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 57/2018/TT- BCT
ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 28/2019/TT-BCT
ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 168/2016/TT-
BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Cắt giảm điều kiện kinh doanh;
- Công bố tại Quyết định số
688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
- Đã cắt giảm thời hạn giải
quyết từ 10 ngày xuống 08 ngày
|
|
5.
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
|
10 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
Địa chỉ: Đường Hoàng Đình
Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Khu vực thành phố:
1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định
- Khu vực huyện: 600.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định
|
- Luật Phòng, chống tác hại
thuốc lá;
- Nghị định số 67/2013/NĐ- CP
ngày 27/6/2013 của Chính phủ;
- Nghị định 106/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của Chính phủ;
- Nghị định số 08/2018/NĐ- CP
của Chính phủ;
- Nghị định 17/2020/NĐ-CP,
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 57/2018/TT- BCT
ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 28/2019/TT- BCT
ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 168/2016/TT-
BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Cắt giảm điều kiện kinh doanh;
- Công bố tại Quyết định số
688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
- Đã cắt giảm thời hạn giải
quyết từ 15 ngày xuống 10 ngày
|
|
6.
|
Cấp lại Giấy phép mua bán
nguyên liệu thuốc lá
|
10 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
Địa chỉ: Đường Hoàng Đình
Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Khu vực thành phố:
1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định
- Khu vực huyện: 600.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định
|
- Luật Phòng, chống tác hại
thuốc lá;
- Nghị định số 67/2013/NĐ- CP
ngày 27/6/2013 của Chính phủ;
- Nghị định 106/2017/NĐ-CP ngày
14/9/2017 của Chính phủ;
- Nghị định số 08/2018/NĐ- CP
của Chính phủ;
- Nghị định 17/2020/NĐ-CP,
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 57/2018/TT- BCT
ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 28/2019/TT-BCT
ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 168/2016/TT-
BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Cắt giảm điều kiện kinh doanh;
- Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT
ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
- Đã cắt giảm thời hạn giải
quyết từ 15 ngày xuống 10 ngày
|
|
7.
|
Cấp Giấy phép bán buôn sản
phẩm thuốc lá
|
10 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
Địa chỉ: Đường Hoàng Đình
Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Khu vực thành phố:
1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định
- Khu vực huyện: 600.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định
|
- Luật Phòng, chống tác hại
thuốc lá ngày 18 tháng 6 năm 2012;
- Nghị định số 67/2013/NĐ- CP
ngày 27/6/2013 của Chính phủ;
- Nghị định 106/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của Chính phủ;
- Nghị định số 08/2018/NĐ- CP
của Chính phủ;
- Nghị định 17/2020/NĐ-CP,
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 57/2018/TT-BCT
ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 28/2019/TT- BCT
ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 168/2016/TT-
BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Cắt giảm điều kiện kinh doanh;
- Công bố tại Quyết định số
688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
- Đã cắt giảm thời hạn giải
quyết từ 15 ngày xuống 10 ngày
|
|
8.
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
10 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
Địa chỉ: Đường Hoàng Đình
Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Khu vực thành phố:
1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định
- Khu vực huyện: 600.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định
|
- Luật Phòng, chống tác hại
thuốc lá năm 2012;
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27/6/2013 của Chính phủ;
- Nghị định 106/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của Chính phủ;
- Nghị định số 08/2018/NĐ- CP
của Chính phủ;
- Nghị định 17/2020/NĐ-CP,
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 57/2018/TT- BCT
ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 28/2019/TT-BCT
ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 168/2016/TT-
BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Cắt giảm điều kiện kinh doanh;
- Công bố tại Quyết định số
688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
- Đã cắt giảm thời hạn giải
quyết từ 15 ngày xuống 10 ngày
|
|
9.
|
Cấp lại Giấy phép bán buôn
sản phẩm thuốc lá
|
10 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
Địa chỉ: Đường Hoàng Đình
Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Khu vực thành phố:
1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định
- Khu vực huyện: 600.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định
|
- Luật Phòng, chống tác hại
thuốc lá ngày 18 tháng 6 năm 2012;
- Nghị định số 67/2013/NĐ- CP
ngày 27/6/2013 của Chính phủ;
- Nghị định 106/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của Chính phủ;
- Nghị định số 08/2018/NĐ- CP
của Chính phủ;
- Nghị định 17/2020/NĐ-CP, ngày
05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 57/2018/TT- BCT
ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 28/2019/TT- BCT
ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 168/2016/TT-
BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Cắt giảm điều kiện kinh doanh;
- Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT
ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
- Đã cắt giảm thời hạn giải
quyết từ 15 ngày xuống 10 ngày
|
|
10.
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu
công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
|
10 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
Địa chỉ: Đường Hoàng Đình
Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
2.200.000 đồng/lần thẩm
định/hồ sơ
|
- Nghị định số 105/2017/NĐ-
CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu;
- Nghị định 17/2020/NĐ-CP, ngày
05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 299/2016/TT-
BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Cắt giảm điều kiện kinh doanh;
- Công bố tại Quyết định số
688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
- Đã cắt giảm thời hạn giải
quyết từ 15 ngày xuống 10 ngày
|
|
11.
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
|
07 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
Địa chỉ: Đường Hoàng Đình
Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
2.200.000 đồng/lần thẩm
định/hồ sơ
|
- Nghị định số 105/2017/NĐ-
CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ;
- Nghị định 17/2020/NĐ-CP,
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 299/2016/TT-
BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Cắt giảm điều kiện kinh doanh;
- Công bố tại Quyết định số
688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
12.
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất
rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
|
07 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh
Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
2.200.000 đồng/lần thẩm
định/hồ sơ
|
- Nghị định số 105/2017/NĐ-
CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ;
- Nghị định 17/2020/NĐ-CP,
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 299/2016/TT-
BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Cắt giảm điều kiện kinh doanh;
- Công bố tại Quyết định số
688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
13.
|
Cấp giấy phép bán buôn rượu
trên địa bàn tỉnh
|
10 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
Địa chỉ: Đường Hoàng Đình
Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Khu vực thành phố:
1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định
- Khu vực huyện: 600.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định
|
- Nghị định số 105/2017/NĐ-
CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ;
- Nghị định 17/NĐ-CP, ngày 05
tháng 02 năm 2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 168/2016/TT-
BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Cắt giảm điều kiện kinh doanh;
- Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT
ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
- Đã cắt giảm thời hạn giải
quyết từ 15 ngày xuống 10 ngày
|
|
14.
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh
|
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
Địa chỉ: Đường Hoàng Đình
Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Khu vực thành phố:
1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định
- Khu vực huyện: 600.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định
|
- Nghị định số 105/2017/NĐ-
CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ;
- Nghị định 17/NĐ-CP, ngày 05
tháng 02 năm 2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 168/2016/TT-
BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Cắt giảm điều kiện kinh doanh;
- Công bố tại Quyết định số
688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
- Đã cắt giảm thời hạn giải
quyết từ 07 ngày xuống 05 ngày
|
|
15.
|
Cấp lại Giấy phép bán buôn
rượu trên địa bàn tỉnh
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
Địa chỉ: Đường Hoàng Đình
Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
- Khu vực thành phố:
1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định
- Khu vực huyện: 600.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định
|
- Nghị định số 105/2017/NĐ-
CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ;
- Nghị định 17/NĐ-CP, ngày 05
tháng 02 năm 2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 168/2016/TT-
BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Cắt giảm điều kiện kinh doanh;
- Công bố tại Quyết định số
688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
- Đã cắt giảm thời hạn giải
quyết từ 07 ngày xuống 05 ngày
|
|
III.
|
LĨNH VỰC HÓA CHẤT (06 TTHC)
|
|
1.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
07 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
Địa chỉ: Đường Hoàng Đình
Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
1.200.000 đồng
|
- Luật Hóa chất năm 2007.
- Nghị định số 113/2017/NĐ-
CP ngày 9/10/2017 của Chính phủ;
- Nghị định 17/2020/NĐ-CP,
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 32/2017/TT- BCT
ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 08/2018/TT- BTC
ngày 25/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Cắt giảm điều kiện kinh doanh;
- Công bố tại Quyết định số
688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
- Đã cắt giảm thời hạn giải
quyết từ 12 ngày xuống 07 ngày
|
|
2.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
|
03 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
Địa chỉ: Đường Hoàng Đình
Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
600.000 đồng
|
- Luật Hóa chất năm 2007.
- Nghị định số
113/2017/NĐ- CP ngày 9/10/2017 của Chính phủ;
- Nghị định 17/2020/NĐ-CP, ngày
05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ ;
- Thông tư số 32/2017/TT- BCT
ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 08/2018/TT- BTC
ngày 25/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Cắt giảm điều kiện kinh doanh;
- Công bố tại Quyết định số
688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
- Đã cắt giảm thời hạn giải
quyết từ 05 ngày xuống 03 ngày
|
|
3.
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
|
07 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
Địa chỉ: Đường Hoàng Đình
Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
600.000 đồng
|
- Luật Hóa chất ngày 21 tháng
11 năm 2007.
- Nghị định số 113/2017/NĐ-
CP ngày 9/10/2017 của Chính phủ;
- Nghị định 17/2020/NĐ-CP,
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 32/2017/TT- BCT
ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 08/2018/TT- BTC
ngày 25/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Cắt giảm điều kiện kinh doanh;
- Công bố tại Quyết định số
688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
- Đã cắt giảm thời hạn giải
quyết từ 12 ngày xuống 07 ngày
|
|
4.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
|
07 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng
Địa chỉ: Số 108, đường Hoàng Văn
Thụ, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
1.200.000 đồng
|
- Luật Hóa chất năm 2007.
- Nghị định số 113/2017/NĐ-
CP ngày 9/10/2017 của Chính phủ;
- Nghị định 17/2020/NĐ-CP,
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 32/2017/TT- BCT
ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
- Thông tư số 08/2018/TT- BTC
ngày 25/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Cắt giảm điều kiện kinh doanh;
- Công bố tại Quyết định số
688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
- Đã cắt giảm thời hạn giải
quyết từ 12 ngày xuống 07 ngày
|
|
5.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh
vực công nghiệp
|
03 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
Địa chỉ: Đường Hoàng Đình
Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
600.000 đồng
|
- Luật Hóa chất năm 2007.
- Nghị định số 113/2017/NĐ-
CP ngày 9/10/2017 của Chính phủ;
- Nghị định 17/2020/NĐ-CP,
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 32/2017/TT- BCT
ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
- Thông tư số 08/2018/TT- BTC
ngày 25/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Cắt giảm điều kiện kinh doanh;
- Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT
ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
- Đã cắt giảm thời hạn giải
quyết từ 05 ngày xuống 03 ngày
|
|
6.
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
|
07 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
Địa chỉ: Đường Hoàng Đình
Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
600.000 đồng
|
- Luật Hóa chất năm 2007.
- Nghị định số 113/2017/NĐ-
CP ngày 9/10/2017 của Chính phủ;
- Nghị định 17/2020/NĐ-CP,
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 32/2017/TT- BCT
ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
- Thông tư số 08/2018/TT- BTC
ngày 25/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Cắt giảm điều kiện kinh doanh; - Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT ngày
28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
- Đã cắt giảm thời hạn giải
quyết từ 12 ngày xuống 07 ngày
|
|
IV.
|
LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
(03 TTHC)
|
|
1.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
10 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
Địa chỉ: Đường Hoàng Đình
Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: -
Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
* Đối với các tổ chức, doanh
nghiệp:
- Khu vực thành phố:
1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
- Khu vực huyện: 600.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
* Đối với hộ kinh doanh, cá
nhân:
- Khu vực thành phố: 400.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm định
- Khu vực huyện: 200.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định
|
- Luật Thương mại năm 2005; -
Nghị định số 87/2018/NĐ- CP ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí;
- Nghị định 17/2020/NĐ-CP,
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 168/2016/TT-
BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Cắt giảm điều kiện kinh doanh;
- Công bố tại Quyết định số
688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
- Đã cắt giảm thời hạn giải
quyết từ 15 ngày xuống 10 ngày
|
|
2.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
|
10 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
Địa chỉ: Đường Hoàng Đình
Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
* Đối với các tổ chức, doanh
nghiệp:
- Khu vực thành phố:
1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
- Khu vực huyện: 600.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
* Đối với hộ kinh doanh, cá
nhân:
- Khu vực thành phố: 400.000 đồng/điểm
kinh doanh/lần thẩm định
- Khu vực huyện: 200.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định
|
- Luật Thương mại ngày 14
tháng 6 năm 2005;
- Nghị định số 87/2018/NĐ- CP
ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí;
- Nghị định 17/2020NĐ-CP,
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 168/2016/TT-
BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Cắt giảm điều kiện kinh doanh;
- Công bố tại Quyết định số
688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
- Đã cắt giảm thời hạn giải
quyết từ 15 ngày xuống 10 ngày
|
|
3.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
10 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng
Địa chỉ: Đường Hoàng Đình
Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp tại Trung
tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích.
|
* Đối với các tổ chức, doanh
nghiệp:
- Khu vực thành phố: 1.200.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
- Khu vực huyện: 600.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
* Đối với hộ kinh doanh, cá
nhân:
- Khu vực thành phố: 400.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định
- Khu vực huyện: 200.000
đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định
|
- Luật Thương mại năm 2005;
- Nghị định số 87/2018/NĐ- CP
ngày 15/6/2018 của Chính phủ về kinh doanh khí;
- Nghị định 17/2020/NĐ-CP,
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 168/2016/TT-
BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Cắt giảm điều kiện kinh doanh;
- Công bố tại Quyết định số
688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
- Đã cắt giảm thời hạn giải
quyết từ 15 ngày xuống 10 ngày
|
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
|
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG
HÓA TRONG NƯỚC (09 TTHC)
|
|
1.
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu
thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
10 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp huyện
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
1.100.000 đồng đồng/lần thẩm định/hồ
sơ
|
- Luật Thương mại năm 2005;
- Luật An toàn thực phẩm năm
2010;
- Luật Đầu tư năm 2014;
- Nghị định số 105/2017/NĐ-
CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ;
- Nghị định 17/2020/NĐ-CP,
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 299/2016/TT-
BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Cắt giảm điều kiện kinh doanh;
- Công bố tại Quyết định số
688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
2.
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
07 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp huyện
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
1.100.000 đồng đồng/lần thẩm định/hồ
sơ
|
- Luật Thương mại năm 2005;
- Luật An toàn thực phẩm năm
2010;
- Luật Đầu tư năm 2014;
- Nghị định số 105/2017/NĐ-
CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ;
- Nghị định 17/2020/NĐ-CP,
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 299/2016/TT-
BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Cắt giảm điều kiện kinh doanh;
- Công bố tại Quyết định số
688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
3.
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất
rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
07 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp huyện
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
1.100.000 đồng đồng/lần thẩm định/hồ
sơ
|
- Luật Thương mại năm 2005;
- Luật An toàn thực phẩm năm
2010;
- Luật Đầu tư năm 2014;
- Nghị định số 105/2017/NĐ-
CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ;
- Nghị định 17/2020/NĐ-CP,
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ.
- Thông tư số 299/2016/TT-
BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Cắt giảm điều kiện kinh doanh;
- Công bố tại Quyết định số
688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
4.
|
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
|
08 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của cấp huyện
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
* Tổ chức, doanh nghiệp:
- Khu vực thành phố:
1.200.000 đồng
- Khu vực huyện: 600.000 đồng
* Hộ kinh doanh, cá nhân:
- Khu vực thành phố: 400.000
đồng
- Khu vực huyện: 200.000 đồng
|
- Nghị định số 105/2017/NĐ-
CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ;
- Nghị định 17/2020/NĐ-CP,
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ
- Thông tư số 168/2016/TT-
BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Cắt giảm điều kiện kinh doanh;
- Công bố tại Quyết định số
688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
- Đã cắt giảm thời hạn giải
quyết từ 10 ngày xuống 08 ngày
|
|
5.
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép bán lẻ rượu
|
05 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp huyện
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
* Tổ chức, doanh nghiệp:
- Khu vực thành phố:
1.200.000 đồng
- Khu vực huyện: 600.000 đồng
* Hộ kinh doanh, cá nhân:
- Khu vực thành phố: 400.000
đồng
- Khu vực huyện: 200.000 đồng
|
- Nghị định số 105/2017/NĐ-
CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ;
- Nghị định 17/2020/NĐ-CP,
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ
- Thông tư số 168/2016/TT-
BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Cắt giảm điều kiện kinh doanh;
- Công bố tại Quyết định số 688A/QĐ-BCT
ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
- Đã cắt giảm thời hạn giải
quyết từ 07 ngày xuống 05 ngày
|
|
6.
|
Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu
|
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
*Tổ chức, doanh nghiệp:
- Khu vực thành phố:
1.200.000 đồng
- Khu vực huyện: 600.000 đồng
* Hộ kinh doanh, cá nhân:
- Khu vực thành phố: 400.000
đồng
- Khu vực huyện: 200.000 đồng
|
- Nghị định số 105/2017/NĐ-
CP ngày 14/9/2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu;
- Nghị định 17/NĐ-CP, ngày 05
tháng 02 năm 2020 của Chính phủ
- Thông tư số 168/2016/TT-
BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Cắt giảm điều kiện kinh doanh;
- Công bố tại Quyết định số
688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
- Đã cắt giảm thời hạn giải
quyết từ 07 ngày xuống 05 ngày
|
|
7.
|
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm
thuốc lá
|
10 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của cấp huyện
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Khu vực thành phố:
1.200.000 đồng
- Khu vực huyện: 600.000 đồng
|
- Luật Phòng, chống tác hại
thuốc lá năm 2012;
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27/6/2013 của Chính phủ;
- Nghị định 106/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của Chính phủ;
- Nghị định số 08/2018/NĐ- CP
của Chính phủ;
- Nghị định 17/2020/NĐ-CP,
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 57/2018/TT- BCT
ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 28/2019/TT- BCT
ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 168/2016/TT-
BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Cắt giảm điều kiện kinh doanh;
- Công bố tại Quyết định số
688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
- Đã cắt giảm thời hạn giải
quyết từ 15 ngày xuống 10 ngày
|
|
8.
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
10 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Khu vực thành phố:
1.200.000 đồng
- Khu vực huyện: 600.000 đồng
|
- Luật Phòng, chống tác hại
thuốc lá năm 2012;
- Nghị định số 67/2013/NĐ- CP
ngày 27/6/2013 của Chính phủ;
- Nghị định 106/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của Chính phủ;
- Nghị định số 08/2018/NĐ- CP
của Chính phủ;
- Nghị định 17/2020/NĐ-CP,
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 57/2018/TT- BCT
ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 28/2019/TT- BCT
ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 168/2016/TT-
BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Cắt giảm điều kiện kinh doanh;
- Công bố tại Quyết định số
688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
- Đã cắt giảm thời hạn giải
quyết từ 15 ngày xuống 10 ngày
|
|
9.
|
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản
phẩm thuốc lá
|
10 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả cấp huyện
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả: Trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
- Khu vực thành phố:1.200.000
đồng
- Khu vực huyện: 600.000 đồng
|
- Luật Phòng, chống tác hại
thuốc lá năm 2012;
- Nghị định số 67/2013/NĐ- CP
ngày 27/6/2013 của Chính phủ;
- Nghị định 106/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của Chính phủ;
- Nghị định số 08/2018/NĐ- CP
của Chính phủ;
- Nghị định 17/2020/NĐ-CP,
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ;
- Thông tư số 57/2018/TT- BCT
ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 28/2019/TT- BCT
ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Thông tư số 168/2016/TT-
BTC ngày 26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Nội dung sửa đổi, bổ sung:
Cắt giảm điều kiện kinh doanh;
- Công bố tại Quyết định số
688A/QĐ-BCT ngày 28/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
- Đã cắt giảm thời hạn giải
quyết từ 15 ngày xuống 10 ngày
|