|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
787/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đồng Nai
|
|
Người ký:
|
Lê Trường Sơn
|
|
Ngày ban hành:
|
03/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 787/QĐ-UBND
|
Đồng Nai, ngày 03
tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY
TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐO ĐẠC
VÀ BẢN ĐỒ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
421/QĐ-BNNMT ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 148/TTr-SNNMT ngày 26 tháng 02 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này là Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt
quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đo đạc
và bản đồ cấp tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
(Danh
mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính kèm theo)
Trường hợp thủ tục hành chính
công bố tại Quyết định này đã được cơ quan hành chính Nhà nước có thẩm quyền
ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng theo
văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Quyết định số 1170/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai hết hiệu lực thi hành.
Thủ tục hành chính trong lĩnh vực
đo đạc và bản đồ công bố tại Quyết định này được thực hiện theo thời điểm có
hiệu lực tại Quyết định số 421/QĐ-BNNMT ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
Điều 3. Tổ
chức thực hiện:
1. Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan
có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục thủ tục hành chính này tại
trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử và tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả của đơn vị; phối hợp với đơn vị liên quan rà soát, đảm bảo thực hiện
đúng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được cơ
quan có thẩm quyền công bố; triển khai tiếp nhận và xử lý thủ tục hành chính
cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Nông nghiệp và Môi trường cập nhật
công khai kịp thời, đầy đủ, chính xác danh mục và nội dung thủ tục hành chính
đã được công bố lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
3. Sở Nông nghiệp và Môi
trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai
thực hiện cập nhật, cấu hình quy trình giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
theo quy định.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Sở Khoa học và Công nghệ, Sở
Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTN, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Trường Sơn
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH
ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 787/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Phí, Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú [1]
|
|
1
|
1.000049
|
Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng
II
|
- Cấp chứng chỉ hành nghề đo
đạc và bản đồ hạng II: Sau thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ.
- Gia hạn/cấp lại/cấp đổi chứng
chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II: trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
|
- Nộp trực tiếp hoặc thông
qua thông qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
- Nộp trực tuyến qua cổng dịch
vụ công quốc gia (Một phần)
|
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Chưa quy định
|
- Luật Đo đạc và bản đồ số
27/2018/QH14 ngày 14/6/2018
- Nghị định số 27/2019/NĐ-CP
ngày 13/3/2019 của Chính phủ
- Nghị định số 136/2021/NĐ-CP
ngày 31/12/2021 của Chính phủ
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ
- Nghị định số 39/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ
|
|
|
2
|
1.011671
|
Cung cấp thông tin, dữ liệu,
sản phẩm đo đạc và bản đồ
|
Ngay trong ngày làm việc hoặc
theo thời gian thống nhất với bên yêu cầu cung cấp
|
- Nộp trực tiếp hoặc thông
qua thông qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
- Nộp trực tuyến qua cổng dịch
vụ công quốc gia (toàn trình)
|
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Cơ quan trực tiếp thực
hiện: Cơ quan được giao cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản
đồ thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Theo quy định của Luật phí
và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn của Luật phí và lệ phí
- Thông tư số 47/2024/TT-BTC
ngày 10/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
miễn, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản
đồ
Phí khai thác, sử dụng
thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ.
1. Số liệu của mạng lưới
đo đạc quốc gia
- Số liệu của mạng lưới tọa độ
quốc gia: Cấp 0: 340.000 đồng/điểm; Hạng I: 250.000 đồng/điểm; hạng II:
220.000 đồng/điểm; Hạng III: 200.000 đồng/điểm (Áp dụng cho cả các điểm địa
chính cơ sở);
- Số liệu của mạng lưới độ
cao quốc gia: Hạng I: 160.000 đồng/điểm; Hạng II: 150.000 đồng/điểm; Hạng
III: 120.000 đồng/điểm
- Số liệu của mạng lưới trọng
lực quốc gia: Điểm cơ sở: 200.000 đồng/điểm; Hạng I: 160.000 đồng/điểm; Hạng
II: 140.000 đồng/điểm;
- Ghi chú điểm tọa độ quốc
gia, độ cao quốc gia, trọng lực quốc gia: 20.000 đồng/tờ
2. Dữ liệu ảnh hàng không
- Dữ liệu ảnh hàng không kỹ
thuật số: 250.000 đồng/file
- Dữ liệu ảnh hàng không quét
từ tờ phim độ phân giải 16 μm: 250.000 đồng/file
- Dữ liệu ảnh hàng không quét
từ tờ phim độ phân giải 20 μm: 200.000 đồng/file
- Dữ liệu ảnh hàng không quét
từ tờ phim độ phân giải 22 μm: 150.000 đồng/file
- Bình đồ ảnh số tỷ lệ:
1:2.000; 1:5.000: 60.000 đồng/mảnh
- Bình đồ ảnh số tỷ lệ:
1:10.000; 1:25.000; 1:50.000: 70.000 đồng/mảnh
3. Cơ sở dữ liệu nền địa
lý quốc gia và hệ thống bản đồ địa hình quốc gia
- Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc
gia: Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000: 400.000 đồng/mảnh; Cơ sở
dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:5.000: 500.000 đồng/mảnh; Cơ sở dữ liệu nền
địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000: 850.000 đồng/mảnh; Cơ sở dữ liệu nền địa lý
quốc gia tỷ lệ: 1:25.000; 1:50.000; 1:100.000: 1.500.000 đồng/mảnh; Cơ sở dữ
liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ: 1:250.000; 1:500.000; 1:1.000.000: 8.000.000
đồng/mảnh
1. Nếu chọn lọc nội dung theo
dữ liệu thành phần thì mức thu phí như sau: a) Các nhóm lớp dữ liệu: địa
hình; dân cư; giao thông; thuỷ văn: thu bằng 1/6 mức thu phí nhân với hệ số
1,2. b) Các nhóm lớp dữ liệu: địa giới hành chính, biên giới quốc gia; lớp phủ
bề mặt: thu bằng 1/6 mức thu phí.
2. Nếu đã thu phí sử dụng cơ
sở dữ liệu nền địa lý quốc gia thì không thu phí sử dụng bản đồ địa hình quốc
gia định dạng số cùng tỷ lệ (chỉ áp dụng trong trường hợp khai thác theo mảnh
và đủ 07 nhóm lớp dữ liệu).
3. Trường hợp khai thác dữ liệu
theo phạm vi địa lý thì thu bằng mức thu phí nhân với diện tích khu vực khai
thác chia tổng diện tích các mảnh theo tỷ lệ tương ứng. (diện tích tối thiểu
đề nghị khai thác bằng diện tích 01 mảnh bản đồ cùng tỷ lệ).
- Hệ thống bản đồ địa hình quốc
gia:
+ Bản đồ địa hình quốc gia in
trên giấy: Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:10.000 và lớn hơn: 120.000 đồng/mảnh;
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000: 130.000 đồng/mảnh; Bản đồ địa hình
quốc gia tỷ lệ 1:50.000: 140.000 đồng/mảnh; Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ
1:100.000 và nhỏ hơn: 170.000 đồng/mảnh
+ Bản đồ địa hình quốc gia định
dạng dgn: Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2.000: 400.000 đồng/mảnh; Bản đồ địa
hình quốc gia tỷ lệ 1:5.000: : 440.000 đồng/mảnh; Bản đồ địa hình quốc gia tỷ
lệ 1:10.000: 670.000 đồng/mảnh; Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000:
760.000 đồng/mảnh; Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:50.000: 950.000 đồng/mảnh;
Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:100.000: 2.000.000 đồng/mảnh; Bản đồ địa
hình quốc gia tỷ lệ 1:250.000: 3.500.000 đồng/mảnh; Bản đồ địa hình quốc gia
tỷ lệ 1:500.000: 5.000.000 đồng/mảnh; Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ
1:1.000.000: 8.000.000 đồng/mảnh (Nếu chọn lọc nội dung theo lớp dữ liệu
thành phần thì mức thu phí như sau: - Nhóm lớp dữ liệu: địa hình; dân cư;
giao thông; thuỷ văn: thu bằng 1/6 mức thu phí theo mảnh nhân với hệ số 1,2.
- Nhóm lớp dữ liệu: địa giới
hành chính, biên giới quốc gia; thực vật: thu bằng 1/6 mức thu phí theo mảnh.)
- Bản đồ địa hình quốc gia định
dạng số (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG): Mức thu phí bằng 50% bản
đồ địa hình quốc gia định dạng dgn cùng tỷ lệ/mảnh;
- Mô hình số độ cao:
+ Mô hình số độ cao độ chính
xác cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:2.000; 1:5.000: kích thước pixel: 1 x 1 m
cho DEM có độ chính xác từ 0,1 đến 0,3 m: 200.000 đồng/mảnh;
+ Mô hình số độ cao đóng gói
theo mảnh tỷ lệ 1:2.000; 1:5.000: - Kích thước pixel: 2 x 2 m cho DEM có độ
chính xác từ 0,4 đến 0,5 m; Kích thước pixel: 4 x 4 m cho DEM có độ chính xác
1 m: 80.000 đồng/mảnh;
+ Mô hình số độ cao đóng gói
theo mảnh tỷ lệ 1:10.000:- Kích thước pixel: 2,5 x 2,5 m cho DEM có độ chính
xác từ 0,3 đến 0,5 m; - Kích thước pixel: 5 x 5 m cho DEM có độ chính xác từ
0,5 đến 1,7 m: 170.000 đồng/mảnh;
+ Mô hình số độ cao đóng gói
theo mảnh tỷ lệ 1:25.000: Kích thước pixel: 10 x 10 m cho DEM có độ chính xác
từ 1,7 đến 3,3 m: 640.000 đồng/mảnh
+ Mô hình số độ cao đóng gói
theo mảnh tỷ lệ 1:25.000: Kích thước pixel: 20 x 20 m cho DEM có độ chính xác
từ 3,3 đến 6,7 m: 75.000 đồng/ mảnh;
+ Mô hình số độ cao đóng gói
theo mảnh tỷ lệ 1:50.000: - Kích thước pixel: 5 x 5 m cho DEM có độ chính xác
từ 0,5 đến 1,0 m; - Kích thước pixel: 10 x 10 m cho DEM có độ chính xác từ 1
đến 2 m: 2.550.000 đồng/ mảnh;
+ Mô hình số độ cao đóng gói
theo mảnh tỷ lệ 1:50.000: - Kích thước pixel: 25 x 25 m cho DEM có độ chính
xác từ 2 đến 5 m; - Kích thước pixel: 30 x 30 m cho DEM có độ chính xác từ 5
m trở lên: 300.000 đồng/ mảnh;
4. Bản đồ hành chính định
dạng số
- Bản đồ hành chính định dạng
dgn, gdb: Bản đồ hành chính Việt Nam: 4.000.000 đồng/bộ; Bản đồ hành chính cấp
tỉnh: 2.000.000 đồng/bộ; Bản đồ hành chính cấp huyện: 1.000.000 đồng/bộ;
- Bản đồ hành chính định dạng
geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG: Mức thu phí bằng 50% bản đồ hành
chính định dạng dgn, gdb cùng tỷ lệ
5. Thông tin dữ liệu đo đạc
và bản đồ trực tuyến qua môi trường mạng (định dạng WMS)
- Bản đồ hành chính Việt Nam:
100.000 đồng/01 năm/ tài khoản;
- Bản đồ nền chiết xuất từ cơ
sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ: 1:250.000; 1:500.000; 1:1.000.000:
2.400.000 đồng/01 năm/ tài khoản;
- Bản đồ nền chiết xuất từ cơ
sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ: 1:25.000; 1:50.000; 1:100.000:
6.600.000 đồng/01 năm/ tài khoản (Gồm các dữ liệu: biên giới, địa giới; dân
cư; giao thông; thủy văn.);
|
- Luật Đo đạc và bản đồ số
27/2018/QH14 ngày 14/6/2018
- Nghị định số 27/2019/NĐ-CP
ngày 13/3/2019 của Chính phủ
- Nghị định số 136/2021/NĐ-CP
ngày 31/12/2021 của Chính phủ
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12/5/2023 của Chính phủ
- Nghị định số 39/2026/NĐ-CP
ngày 25/01/2026 của Chính phủ
|
|
PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC
|
Phí, lệ phí (vnđ)
|
Ghi chú
|
|
I
|
CẤP
TỈNH
|
|
1. Cấp,
gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II, mã
TTHC 1.000049 (Một phần)
|
|
1.1. Trường hợp Cấp chứng
chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
|
|
a) Trường hợp đã có kết quả
sát hạch
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra sự đầy đủ và tính hợp
lệ của hồ sơ, tổng hợp hồ sơ và in chứng chỉ hành nghề, vào sổ theo dõi,
trình ký hoặc soạn thảo văn bản thông báo trả lời các trường hợp không đủ điều
kiện.
|
Phòng Đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
7,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Ký cấp Chứng chỉ hành nghề
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Nhận kết quả chuyển Trung tâm
Phục vụ HCC
|
Phòng Đất đai
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải thủ tục hành
chính
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
10 ngày làm việc
|
|
b) Trường hợp chưa có kết
quả sát hạch
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra sự đầy đủ và tính hợp
lệ của hồ sơ, soạn thảo văn bản trả lời các trường hợp không đủ điều kiện (nếu
có)
|
Phòng Đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Chờ kết quả sát hạch kinh
nghiệm nghề nghiệp và kiến thức pháp luật
|
- Cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ.
- Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ngưng quy trình (theo quy định tại điểm 2, Khoản 19 Điều
1 Nghị định số 136/2021/NĐ-CP)
|
|
Bước 4
|
Tổng hợp hồ sơ, in chứng chỉ
hành nghề, vào sổ theo dõi, trình ký
|
Phòng Đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
06 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Ký cấp Chứng chỉ hành nghề
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả chuyển Trung tâm
Phục vụ HCC
|
Phòng Đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
10 ngày làm việc
|
|
1.2. Gia hạn/cấp lại/cấp
đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
Không
|
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục
vụ HCC
|
Phòng Đất đai
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Kiểm tra thông tin về chứng
chỉ hành nghề đã cấp, hoàn thành việc cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo
đạc và bản đồ hoặc thông báo bằng văn bản hoặc thư điện tử cho cá nhân đề nghị
cấp chứng chỉ về yêu cầu hoàn thiện hồ sơ theo đúng quy định.
|
|
In chứng chỉ hành nghề, vào sổ
theo dõi, trình ký
|
|
|
Bước 3
|
Ký cấp Chứng chỉ hành nghề
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
03 ngày làm việc
|
|
|
2. Cung
cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ, mã TTHC 1.011671 (toàn
trình)
|
|
2.1. Trường hợp thuộc
trách nhiệm giải quyết của Văn phòng Đăng ký đất đai
|
|
Bước 1
|
- Tiếp nhận hồ sơ;
- Luân chuyển hồ sơ đến Văn
phòng Đăng ký đất đai.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
- Theo quy định của Luật phí
và lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn của Luật phí và lệ phí
- Thông tư số 47/2024/TT-BTC
ngày 10/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
miễn, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản
đồ
|
|
|
Bước 2
|
- Kiểm tra, xác nhận Phiếu
yêu cầu cung cấp thông tin/dữ liệu/ sản phẩm đo đạc và bản đồ.
- Bản xác nhận nguồn gốc của
bản sao thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ.
- Cung cấp thông tin, dữ liệu,
sản phẩm đo đạc và bản đồ dưới dạng bản sao hoặc xuất bản phẩm hoặc trả lời
cho cơ quan, tổ chức, cá nhân lý do không cung cấp.
|
Văn phòng Đăng ký đất đai
|
0,5 ngày làm việc hoặc thời gian còn lại trong trường hợp thống nhất thời
gian giải quyết
|
|
Bước 3
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Trong ngày làm việc hoặc thời gian còn lại trong trường hợp thống nhất
thời gian giải quyết
|
|
2.1. Trường hợp thuộc
trách nhiệm giải quyết của Trung tâm Công nghệ thông tin
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
- Theo quy định của Luật phí và
lệ phí và các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn của Luật phí và lệ phí
- Thông tư số 47/2024/TT-BTC
ngày 10/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
miễn, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản
đồ
|
|
|
Bước 2
|
Kiểm tra, xác nhận Phiếu yêu
cầu cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ; Bản xác nhận nguồn
gốc của bản sao thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ; cung cấp thông
tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ dưới dạng bản sao hoặc xuất bản phẩm;
hoặc trả lời cho cơ quan, tổ chức, cá nhân lý do không cung cấp
|
Trung tâm Công nghệ thông tin
|
0,5 ngày làm việc hoặc thời gian còn lại trong trường hợp thống nhất thời
gian giải quyết
|
|
Bước 3
|
Trả kết quả
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
Trong ngày làm việc hoặc thời gian còn lại trong trường hợp thống nhất
thời gian giải quyết
|
[1] Nội
dung thủ tục hành chính thực hiện theo Quyết định số 421/QĐ-BNNMT ngày 31 tháng
01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Quyết định 787/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đo đạc và Bản đồ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 787/QĐ-UBND ngày 03/03/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đo đạc và Bản đồ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
Ban hành:
05/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2026
Ban hành:
04/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2026
Ban hành:
03/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2026
Ban hành:
03/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2026
Ban hành:
31/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
425
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|