|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
599/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Vũ Đình Quang
|
|
Ngày ban hành:
|
14/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 599/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 14
tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN CẮT GIẢM
THỜI HẠN GIẢI QUYẾT VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Theo đề nghị của Trưởng Ban
Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 719/TTr-BQLKKT ngày 03 tháng
4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 16 thủ tục
hành chính thực hiện cắt giảm thời hạn giải quyết và phê duyệt quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam; lĩnh vực khu
công nghiệp, khu kinh tế; lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại
Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Điều 2.
Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại
Điều 1 Quyết định này, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh phối hợp với các cơ quan,
đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Ban Quản
lý Khu kinh tế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành; Giám đốc Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức,
cá nhân, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thị hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Bộ Xây dựng;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP; TTTT-HN, KT, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Lưu: VT, TTPVHCC (A).
|
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Đình Quang
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN CẮT GIẢM THỜI HẠN
GIẢI QUYẾT TRONG CÁC LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM; KHU CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ;
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU
KINH TẾ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 599/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
CẮT GIẢM THỜI HẠN GIẢI QUYẾT (16 TTHC)
|
STT
|
Tên TTHC (Mã TTHC)
|
Thời hạn giải quyết theo quy định
|
Thời hạn giải quyết sau cắt giảm
|
Ghi chú
|
|
I
|
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT
NAM (12 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư của Ban Quản lý (1.009748)
|
17 ngày làm việc
|
10 ngày làm việc
|
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết
thủ tục hành chính so với quy định từ 17 ngày làm việc xuống còn 12 ngày làm
việc tại Quyết định số 1881/QĐ- UBND ngày 10/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
2
|
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư
đối với dự án đầu tư thực hiện tại khu kinh tế (1.009755)
|
17 ngày làm việc:
|
10 ngày làm việc
|
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết
thủ tục hành chính so với quy định từ 17 ngày làm việc xuống còn 12 ngày làm
việc tại Quyết định số 1881/QĐ- UBND ngày 10/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
3
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
(Ban Quản lý thực hiện) (1.009756)
|
10 ngày làm việc
|
05 ngày làm việc
|
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết
thủ tục hành chính so với quy định từ 10 ngày làm việc xuống còn 07 ngày làm
việc tại Quyết định số 1881/QĐ- UBND ngày 10/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
4
|
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt
động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền Ban quản lý (1.009770)
|
17 ngày làm việc
|
10 ngày làm việc
|
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết
thủ tục hành chính so với quy định từ 17 ngày làm việc xuống còn 12
ngày làm việc tại Quyết định số 1881/QĐ- UBND ngày 10/11/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh
|
|
5
|
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu
tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần góp vốn đối với nhà đầu tư
nước ngoài (Ban Quản lý thực hiện) (1.009775)
|
10 ngày làm việc:
|
06 ngày làm việc
|
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết
thủ tục hành chính so với quy định từ 10 ngày làm việc xuống còn 08 ngày làm
việc tại Quyết định số 1881/QĐ- UBND ngày 10/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
6
|
Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (1.009646)
|
|
|
|
|
|
Trường hợp Điều chỉnh dự án đầu
tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được
chấp thuận chủ trương đầu tư (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP):
|
10 ngày làm việc
|
08 ngày làm việc
|
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết
thủ tục hành chính so với quy định từ 10 ngày làm việc xuống còn 08 ngày làm
việc tại Quyết định số 1873/QĐ- UBND ngày 10/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
7
|
Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý (1.009759)
|
|
|
|
|
|
Các trường hợp điều chỉnh gồm:
(a1) Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của
Ban quản lý; (a2) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển
nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền
chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý; (a3) Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ
chức kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu
tư của Ban Quản lý; (a4) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư
nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án đầu tư thuộc
thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý; (a5) Điều chỉnh dự
án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại
hình tổ chức kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ
trương đầu tư của Ban Quản lý; (a6) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp
sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp
vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ
trương đầu tư của Ban Quản lý; (a7) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp
sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp
tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu
tư của Ban Quản lý
|
17 ngày làm việc
|
10 ngày làm việc
|
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết
thủ tục hành chính so với quy định từ 17 ngày làm việc xuống còn 12 ngày làm
việc tại Quyết định số 1881/QĐ- UBND ngày 10/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
|
Trường hợp (a8): Điều chỉnh dự
án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư
đã được chấp thuận chủ trương đầu tư (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số
31/2021/NĐ-CP
|
12 ngày làm việc
|
5 ngày làm việc
|
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết
thủ tục hành chính so với quy định từ 12 ngày làm việc xuống còn 08 ngày làm
việc tại Quyết định số 1881/QĐ- UBND ngày 10/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
8
|
Thủ tục thành lập văn phòng
điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (1.009776)
|
15 ngày làm việc
|
8 ngày làm việc
|
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết
thủ tục hành chính so với quy định từ 15 ngày làm việc xuống còn 10 ngày làm
việc tại Quyết định số 1501/QĐ- UBND ngày 11/11/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
9
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động
văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (1.009777)
|
15 ngày làm việc
|
8 ngày làm việc
|
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết
thủ tục hành chính so với quy định từ 15 ngày làm việc xuống còn 10 ngày làm
việc tại Quyết định số 1425/QĐ- UBND ngày 10/8/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
10
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu
tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt (2.002725)
|
15 ngày làm việc
|
8 ngày làm việc
|
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết
thủ tục hành chính so với quy định từ 15 ngày làm việc xuống còn 12 ngày làm
việc tại Quyết định số 267/QĐ- UBND ngày 28/02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
11
|
Điều chỉnh mục tiêu hoạt động
của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt (2.002726)
|
15 ngày làm việc
|
8 ngày làm việc
|
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết
thủ tục hành chính so với quy định từ 15 ngày làm việc xuống còn 12 ngày làm
việc tại Quyết định số 267/QĐ- UBND ngày 28/02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
12
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt (2.002727)
|
15 ngày làm việc
|
8 ngày làm việc
|
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết
thủ tục hành chính so với quy định từ 15 ngày làm việc xuống còn 12 ngày làm
việc tại Quyết định số 267/QĐ- UBND ngày 28/02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
II
|
LĨNH VỰC KHU CÔNG NGHIỆP,
KHU KINH TẾ (02 TTHC)
|
|
13
|
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng
nhận khu công nghiệp sinh thái (2.002728)
|
58 ngày làm việc
|
40 ngày làm việc
|
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết
thủ tục hành chính so với quy định từ 58 ngày làm việc xuống còn 46 ngày làm
việc tại Quyết định số 292/QĐ- UBND ngày 07/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
14
|
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng
nhận doanh nghiệp sinh thái (2.002729)
|
30 ngày làm việc
|
21 ngày làm việc
|
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết
thủ tục hành chính so với quy định từ 30 ngày làm việc xuống còn 24 ngày làm
việc tại Quyết định số 292/QĐ- UBND ngày 07/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
III
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG (02 TTHC)
|
|
15
|
Cho ý kiến về kết quả đánh
giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh
(1.009788)
|
10 ngày làm việc
|
08 ngày làm việc
|
Quyết định công bố danh mục TTHC
số 140/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
16
|
Cho ý kiến về việc kéo dài thời
hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu
sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) (1.009791)
|
10 ngày làm việc
|
08 ngày làm việc
|
Quyết định công bố danh mục
TTHC số 140/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Tổng số danh mục TTHC thực
hiện cắt giảm thời gian giải quyết TTHC: 16 TTHC
Trong đó: Lĩnh vực Đầu tư tại
Việt Nam: 12 TTHC
Lĩnh vực Khu công nghiệp, khu
kinh tế: 02 TTHC
Lĩnh vực Quản lý chất lượng
xây dựng công trình: 02
TTHC Cắt giảm lần đầu: 02
TTHC (số thứ tự 15, 16)
Cắt giảm lần thứ hai: 14
TTHC
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
CÁC LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM; KHU CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ; QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG THỰC HIỆN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 599/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
I. LĨNH VỰC
ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM
1. Quy
trình giải quyết thủ tục: Chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý
(1.009748)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời hạn thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao
chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu
tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm
tra, thẩm định hồ sơ)
|
Công chức Phòng Quản lý đầu
tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xin ý kiến các sở, ngành có
liên quan
|
Các sở, ngành
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Tổng hợp ý kiến các sở, ngành
|
Công chức phòng Quản lý đầu
tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả
TTHC (Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc Thông báo từ chối cấp Quyết
định chấp thuận chủ trương đầu tư)
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
TTHC:
|
|
10 ngày làm việc
|
2. Quy
trình giải quyết thủ tục: Chấp thuận nhà đầu tư đối với dự án đầu tư tại khu
kinh tế (1.009755)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời hạn thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
0,25 việc ngày làm
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu
tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm
tra, thẩm định hồ sơ)
|
Công chức Phòng Quản lý đầu
tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xin ý kiến các sở, ngành có
liên quan
|
Các sở, ngành
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Tổng hợp ý kiến các sở, ngành
|
Công chức Phòng Quản lý đầu tư,
quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả
TTHC (Quyết định chấp thuận nhà đầu tư hoặc Thông báo từ chối chấp thuận nhà
đầu tư)
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
TTHC:
|
|
10 ngày làm việc
|
3. Quy
trình giải quyết thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án
không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện)
(1.009756)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời hạn thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao
chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu
tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm
tra, thẩm định hồ sơ)
|
Công chức Phòng Quản lý đầu
tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
3,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả
TTHC (Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc Thông báo từ chối cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư)
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho tổ chức cá
nhân
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC:
|
|
05 ngày làm việc
|
4. Quy
trình giải quyết thủ tục: Gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm
quyền của Ban Quản lý (1.009770)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời hạn thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao
chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
0,25 việc ngày làm
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu
tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm
tra, thẩm định hồ sơ)
|
Công chức Phòng Quản lý đầu
tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xin ý kiến các sở, ngành có
liên quan
|
Các sở, ngành
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Tổng hợp ý kiến các sở, ngành
|
Công chức Phòng Quản lý đầu
tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả
TTHC (Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận
nhà đầu tư hoặc Thông báo từ chối chấp thuận chủ trương đầu tư)
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC:
|
|
10 ngày làm việc
|
5. Quy
trình giải quyết thủ tục: Thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn,
mua cổ phần, mua phần góp vốn đối với nhà đầu tư nước ngoài (Ban Quản lý thực
hiện) (1.009775)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời hạn thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao
chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
0,25 việc ngày làm
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu
tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
0,25 việc ngày làm
|
|
Bước 3
|
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm
tra, thẩm định hồ sơ)
|
Công chức Phòng Quản lý đầu
tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
0,25 việc ngày làm
|
|
Bước 4
|
Xin ý kiến các sở, ngành có
liên quan (Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh)
|
Các sở, ngành
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Tổng hợp ý kiến các sở, ngành
|
Công chức Phòng Quản lý đầu
tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
1,25 việc ngày làm
|
|
Bước 6
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả
TTHC (Thông báo về việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua lại phần vốn góp của
nhà đầu tư nước ngoài hoặc văn bản thông báo từ chối, có nêu rõ lý do)
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế
tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết
TTHC:
|
|
06 ngày làm việc
|
6. Quy
trình giải quyết thủ tục: Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (1.009646)
Quy
trình áp dụng đối với các trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết
định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ
trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời hạn thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao
chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư
quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Công chức Phòng Quản lý đầu
tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt Báo cáo trình UBND tỉnh
quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ
về Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xem xét, thẩm định xử lý hồ sơ,
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt; chuyển
kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công.
|
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực,
Văn phòng UBND tỉnh
|
4,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Không quy định thời gian
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC:
|
|
8 ngày làm việc
|
7. Quy
trình giải quyết thủ tục: Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư của Ban quản lý (1.009759)
7.1. Quy
trình áp dụng đối với các trường hợp điều chỉnh gồm:
a1) Điều
chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban quản
lý.
a2) Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối
với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý.
a3) Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức
kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của
Ban Quản lý.
a4) Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm
đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản
lý
a5) Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức
kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của
Ban Quản lý.
a6) Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự
án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý
a7) Điều chỉnh dự án đầu tư
trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự
án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận
chủ trương đầu tư của Ban Quản lý
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời hạn thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu
tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm
tra, thẩm định hồ sơ)
|
Công chức Phòng Quản lý đầu
tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xin ý kiến các sở, ngành có
liên quan
|
Các sở, ngành
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Tổng hợp ý kiến các sở, ngành
|
Công chức Phòng Quản lý đầu
tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
2,0 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả
TTHC (Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư)
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC:
|
|
10 ngày làm việc
|
7.2. Quy
trình áp dụng đối với các trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết
định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu
tư (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP):
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời hạn thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao
chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu
tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm
tra, thẩm định hồ sơ)
|
Công chức Phòng Quản lý đầu
tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả
TTHC (Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư)
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC:
|
|
05 ngày làm việc
|
8. Quy
trình giải quyết thủ tục: Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư
nước ngoài trong hợp đồng BCC (1.009776)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời hạn thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao
chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu
tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Công chức Phòng Quản lý đầu
tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và môi trường
|
6,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ,
chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Không quy định thời gian
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC:
|
|
8 ngày làm việc
|
9. Quy
trình giải quyết thủ tục: Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư
nước ngoài trong hợp đồng BCC (1.009777)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời hạn thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao
chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu
tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ
|
Công chức Phòng Quản lý đầu
tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và môi trường
|
6,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Không quy định thời gian
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC:
|
|
8 ngày làm việc
|
10. Quy
trình giải quyết thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu
tư đặc biệt (2.002725)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời hạn thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao
chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu
tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm
tra, thẩm định hồ sơ)
|
Công chức phòng Quản lý đầu
tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và môi trường
|
6 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thẩm định kết quả giải
quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu
tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả
TTHC (Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc Thông báo từ chối cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư)
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ,
chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC:
|
|
8 ngày làm việc
|
11. Quy
trình giải quyết thủ tục: Điều chỉnh mục tiêu hoạt động của dự án thực hiện
theo thủ tục đầu tư đặc biệt (2.002726)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời hạn thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu
tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm
tra, thẩm định hồ sơ)
|
Công chức Phòng Quản lý đầu
tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
6 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thẩm định kết quả giải
quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu
tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả
TTHC (Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc Thông báo từ chối cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư)
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC:
|
|
8 ngày làm việc
|
12. Quy
trình giải quyết thủ tục: Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu
tư đặc biệt (2.002727)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời hạn thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao
chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu
tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm
tra, thẩm định hồ sơ)
|
Công chức Phòng Quản lý đầu
tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
6 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thẩm định kết quả giải
quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư,
quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả
TTHC (Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc Thông báo từ chối cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư)
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC:
|
|
8 ngày làm việc
|
II. LĨNH
VỰC LĨNH VỰC KHU CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ
1. Quy
trình giải quyết thủ tục: Cấp/cấp lại Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái
(2.002728)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời hạn thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu
tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm
tra, thẩm định hồ sơ); xin ý kiến các Bộ, ngành; tổng hợp ý kiến bộ, ngành
|
Công chức Phòng Quản lý đầu
tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
32,75 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh
xem xét cấp Giấy chứng nhận Khu công nghiệp sinh thái
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Vào sổ văn bản trình UBND tỉnh
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ
sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt;
chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực,
Văn phòng UBND tỉnh
|
5,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC:
|
|
40 ngày làm việc
|
2. Quy
trình giải quyết thủ tục: Cấp/cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái
(2.002729)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời hạn thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao
chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ,
phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu
tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm
tra, thẩm định hồ sơ)
|
Công chức Phòng Quản lý đầu
tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường
|
2,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xin ý kiến các sở, ngành
|
Các sở, ngành
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Tổng hợp ý kiến sở, ngành
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu
tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và môi trường
|
11,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Xem xét, thẩm định kết quả giải
quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu
tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả
TTHC (Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái)
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC:
|
|
21 ngày làm việc
|
III. LĨNH
VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG Quy trình giải quyết nhóm thủ tục
hành chính:
- Cho ý kiến
về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa
bàn tỉnh (1.009788);
- Cho ý kiến về việc kéo dài thời
hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu
sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) (1.009791)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời hạn thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp
điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội
dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu
tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức Phòng Quản lý đầu
tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và môi trường
|
5,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu
tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê
duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC
|
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh
tế tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ
sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC:
|
|
8 ngày làm việc
|
Quyết định 599/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện cắt giảm thời hạn giải quyết và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 599/QĐ-UBND ngày 14/04/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện cắt giảm thời hạn giải quyết và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
27/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/02/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/09/2025
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
166
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|