|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
846/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đồng Nai
|
|
Người ký:
|
Lê Trường Sơn
|
|
Ngày ban hành:
|
09/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 846/QĐ-UBND
|
Đồng Nai, ngày 09
tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH XÂY
DỰNG TỈNH ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số
45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
819/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh
vực đường bộ thuộc phạm vi quản lý của ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 99/TTr-SXD ngày 06 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục, nội dung (09) quy trình nội bộ, quy
trình điện tử của 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường
bộ thuộc phạm vi quản lý của ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai, cụ thể:
- Cấp tỉnh: 06 quy trình;
- Cấp xã: 03 quy trình.
(Phụ
lục Danh mục và nội dung quy trình nội bộ, quy trình điện tử thủ tục hành chính
kèm theo).
Trường
hợp Quy trình nội bộ, quy trình điện tử các thủ tục hành chính được phê duyệt tại
Quyết định này đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ
sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật
hiện hành.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Giao Sở Xây dựng
chủ trì, phối hợp với đơn vị liên quan rà soát, thực hiện cập nhật, cấu hình
quy trình giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính của Bộ Xây dựng.
Sở
Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tổ chức quán triệt, triển khai
tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức, bảo đảm thực
hiện đúng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC được cơ quan có
thẩm quyền công bố.
Sở
Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Xây dựng triển khai,
hỗ trợ kỹ thuật trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ đối với các thủ tục hành
chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến theo mô hình tập trung trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Xây dựng; bảo đảm Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh được kết nối, đồng bộ dữ liệu giải
quyết thủ tục hành chính từ Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của
Bộ Xây dựng để tra cứu, khai thác, theo dõi, thống kê, tổng hợp, đánh giá tình
hình thực hiện thủ tục hành chính tại địa phương.
Điều 4. Chánh Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường; Giám đốc Trung tâm hành chính công tỉnh và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch, các Phó CT UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTN, HCTC, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Trường Sơn
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN
TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA NGÀNH XÂY DỰNG TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 846/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I.
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
|
Tình trạng cấu hình trên phần mềm
|
|
1
|
1.001046
|
Chấp thuận thiết kế nút giao đấu
nối vào đường bộ đang khai thác
|
05 ngày làm việc kể từ khi nhận
đủ hồ sơ đúng quy định.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC
quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
2
|
1.001061
|
Cấp phép thi công nút giao đấu
nối vào đường bộ đang khai thác
|
05 ngày làm việc kể từ khi nhận
đủ hồ sơ đúng quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC
quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
3
|
1.000660
|
Công bố đưa bến xe khách vào
khai thác
|
- Thời hạn kiểm tra: trong thời
hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định.
- Thời hạn công bố:
+ Trường hợp quyết định công
bố: trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra.
+ Trường hợp thông báo cho
đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe khách: trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc kiểm tra.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC
quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
4
|
1.000672
|
Công bố lại bến xe khách
|
- Thời hạn kiểm tra: trong thời
hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định.
- Thời hạn công bố:
+ Trường hợp quyết định công
bố: trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc kiểm tra.
+ Trường hợp thông báo cho
đơn vị kinh doanh dịch vụ bến xe khách: trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ
ngày kết thúc kiểm tra.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC
quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
5
|
1.005021
|
Phê duyệt quy trình vận hành,
khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách
và xe ô tô
|
Trong thời hạn 09 ngày làm việc
kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC
quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
6
|
1.013061
|
Cấp giấy phép thi công công
trình trên đường bộ đang khai thác
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC
quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
Sửa đổi, bổ sung
|
II. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ,
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
|
Tình trạng cấu hình trên phần mềm
|
|
I
|
Lĩnh vực đường bộ
|
|
|
1
|
1.001046
|
Chấp thuận thiết kế nút giao
đấu nối vào đường bộ đang khai thác
|
05 ngày làm việc kể từ khi nhận
đủ hồ sơ đúng quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công xã, phường.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC
quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
2
|
1.001061
|
Cấp phép thi công nút giao đấu
nối vào đường bộ đang khai thác
|
05 ngày làm việc kể từ khi nhận
đủ hồ sơ đúng quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công xã, phường.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC
quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
Sửa đổi, bổ sung
|
|
3
|
1.013061
|
Cấp giấy phép thi công công
trình trên đường bộ đang khai thác
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công xã, phường.
- Nộp trực tuyến qua Cổng DVC
quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
Sửa đổi, bổ sung
|
Phần II.
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. QUY TRÌNH
NỘI BỘ QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TTHC CẤP TỈNH
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC (SỞ XÂY DỰNG)
|
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC
|
Phí, lệ phí
(vnđ)
|
|
1. Chấp
thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường bộ đang khai thác. Mã thủ tục-1.001046-
Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
|
0,5 ngày làm việc
|
Không có
|
|
Bước 2
|
Giải quyết hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu và ATGT
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên phòng chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông
báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
|
|
2. Cấp
phép thi công nút giao đấu nối vào đường bộ đang khai thác. Mã thủ tục-
1.001061- Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
|
0,5 ngày làm việc
|
Không có
|
|
Bước 2
|
Giải quyết hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu và ATGT
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên phòng chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông
báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
|
|
3. Cấp
giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác. Mã thủ tục-
1.013061- Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
|
0,5 ngày làm việc
|
Không có
|
|
Bước 2
|
Giải quyết hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu và ATGT
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên phòng chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông
báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
|
|
4. Phê
duyệt quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà
một lưỡi chở hành khách và xe ô tô. Mã thủ tục- 1.005021- Toàn trình
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
|
0,5 ngày làm việc
|
Không có
|
|
Bước 2
|
Giải quyết hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Quản lý kết cấu và ATGT
|
6,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên phòng chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông
báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
09 ngày làm việc
|
|
|
5. Công bố
đưa bến xe khách vào khai thác. Mã thủ tục: 1.000660.000.00.00.H19 – Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
|
0,25 ngày làm việc
|
Không có
|
|
Bước 2
|
Giải quyết hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái
|
06 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông
báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận trả kết quả
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
08 ngày làm việc
|
|
|
6. Công bố
lại bến xe khách. Mã thủ tục: 1.000672.000.00.00.H19 – Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
0,25 ngày làm việc
|
Không có
|
|
Bước 2
|
Giải quyết hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Quản lý vận tải, phương tiện và người lái
|
04 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư Sở + Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông
báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận trả kết quả
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
06 ngày làm việc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. QUY TRÌNH
NỘI BỘ QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TTHC CẤP XÃ
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
|
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC
|
Phí, lệ phí (vnđ)
|
|
1. Chấp
thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường bộ đang khai thác. Mã thủ tục-1.001046-
Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
|
0,5 ngày làm việc
|
Không có
|
|
Bước 2
|
Giải quyết hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế/ kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã
|
Văn thư + Chuyên viên phòng chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông
báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
|
2. Cấp
phép thi công nút giao đấu nối vào đường bộ đang khai thác. Mã thủ tục-
1.001061- Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
|
0,5 ngày làm việc
|
Không có
|
|
Bước 2
|
Giải quyết hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế/kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình lãnh đạo UBND xã phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã
|
Văn thư + Chuyên viên phòng chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông
báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
|
3. Cấp
giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác. Mã thủ tục-
1.013061- Một phần
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận
|
0,5 ngày làm việc
|
Không có
|
|
Bước 2
|
Giải quyết hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế/kinh tế, hạ tầng và đô thị
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xét duyệt và trình lãnh đạo UBND xã phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phát hành, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC cấp xã
|
Văn thư + Chuyên viên phòng chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Nhận kết quả; xác nhận trên phần mềm về kết quả đã có, lưu kho, thông
báo trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ phận trả kết quả
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
05 ngày làm việc
|
Quyết định 846/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 846/QĐ-UBND ngày 09/03/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Xây dựng tỉnh Đồng Nai
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2026
Ban hành:
20/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/04/2026
Ban hành:
11/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2026
Ban hành:
05/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
08/04/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2020
155
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|