|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1236/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bình Phước
|
|
Người ký:
|
Lê Trường Sơn
|
|
Ngày ban hành:
|
17/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1236/QĐ-UBND
|
Bình Phước, ngày
17 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA THÀNH PHỐ ĐỒNG
XOÀI, TỈNH BÌNH PHƯỚC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/02/2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2013/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản
số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37
Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018; Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư; Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công
tư và Luật Đấu thầu ngày 29/11/2024;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai;
Căn cứ Quyết định số 1489/QĐ-TTg ngày 24/11/2023
của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tỉnh Bình Phước thời kỳ 2021 -
2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 1259/QĐ-TTg ngày 24/10/2024
của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt điều chỉnh quy hoạch tỉnh Bình Phước thời kỳ
2021 - 2030, tầm nhìn đến 2050;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày
12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về lập,
điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 264/QĐ-UBND ngày 09/02/2022
của UBND tỉnh phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Đồng Xoài,
tỉnh Bình Phước;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Tờ trình số 279/TTr-STNMT-LĐĐ ngày 13/6/2025 (kèm theo Phiếu ghi ý kiến cuộc họp
ngày 17/6/2025 của UBND tỉnh).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Đồng Xoài với các nội dung sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Phụ lục 01 kèm
theo.
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Phụ lục
02 kèm theo.
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: Phụ lục
03 kèm theo.
Điều 2. Trách nhiệm các cơ
quan, đơn vị liên quan:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường:
a) Chịu trách nhiệm toàn diện về tính chính xác của
toàn bộ thông tin, số liệu, dữ liệu tại hồ sơ trình, thường xuyên rà soát để kịp
thời điều chỉnh theo quy định pháp luật (nếu có).
b) Tham mưu UBND tỉnh thực hiện việc giao đất, cho
thuê đất, đấu giá quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với các dự
án theo đúng trình tự, quy định của Luật Đất đai năm 2024 và các quy định pháp
luật có liên quan.
c) Hướng dẫn, kiểm tra thành phố Đồng Xoài triển
khai thực hiện điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030.
2. UBND thành phố Đồng Xoài:
a) Chịu trách nhiệm toàn diện về tính chính xác của
toàn bộ thông tin, số liệu, dữ liệu tại hồ sơ trình, thường xuyên rà soát để kịp
thời điều chỉnh theo quy định pháp luật (nếu có).
b) Công bố công khai Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất
đến năm 2030 theo quy định của pháp luật về đất đai.
c) Chỉ đạo việc lập điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất
năm 2025 và Kế hoạch sử dụng đất hàng năm đảm bảo phù hợp với điều chỉnh Quy hoạch
sử dụng đất đến năm 2030 đã được phê duyệt; thực hiện việc thu hồi đất, giao đất,
cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất hàng
năm đã được duyệt, tuân thủ đúng các quy định của pháp luật có liên quan và đảm
bảo các chỉ tiêu sử dụng đất được phê duyệt trong Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng
đất đến năm 2030. Tổ chức quản lý giám sát chặt chẽ quỹ đất được quy hoạch nhằm
sử dụng tiết kiệm, hiệu quả quỹ đất.
d) Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản
lý, sử dụng đất đai, ngăn chặn và xử lý kịp thời các vi phạm trong thực hiện
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết không giải quyết giao đất, cho thuê
đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với các trường hợp không có trong quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê
đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo quy định của pháp luật đất
đai.
đ) Định kỳ hàng năm, gửi báo cáo kết quả thực hiện
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp
tham mưu UBND tỉnh báo cáo Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ đăng tải Quyết định này
lên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh theo quy định
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ký.
Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng
các Sở, ban, ngành: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công
Thương, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Y tế, Dân tộc và Tôn
giáo, Ban Quản lý Khu kinh tế, Ban QLDA Đầu tư Xây dựng tỉnh, Trung tâm Phát
triển quỹ đất tỉnh, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND thành
phố Đồng Xoài và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Tỉnh ủy (báo cáo);
- Đảng ủy UBND tỉnh (báo cáo);
- Chủ tịch, Phó Chủ tịch;
- LĐVP, Phòng Kinh tế;
- Lưu: VT (Đ.ThắngTNMT QĐ 119).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Trường Sơn
|
PHỤ LỤC 01
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA THÀNH
PHỐ ĐỒNG XOÀI, TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Kèm theo Quyết định số 1236/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Cơ cấu (%)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Phường Tân Phú
|
Phường Tân Thiện
|
Phường Tân Đồng
|
Phường Tân Xuân
|
Phường Tân Bình
|
Phường Tiến Thành
|
Xã Tiến Hưng
|
Xã Tân Thành
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(6) = (7) + (8) +...
|
(5)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
|
|
DIỆN TÍCH TỰ
NHIÊN
|
|
16.771,21
|
100,00
|
958,99
|
358,24
|
788,06
|
1.006,17
|
522,12
|
2.571,33
|
5.005,25
|
5.561,04
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
12.089,24
|
72,08
|
217,24
|
200,47
|
545,31
|
715,79
|
208,62
|
2.024,10
|
3.594,04
|
4.583,66
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
43,61
|
0,26
|
12,92
|
4,71
|
3,66
|
5,28
|
0,00
|
2,67
|
7,49
|
6,89
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
11.827,42
|
70,52
|
204,12
|
193,46
|
540,43
|
702,27
|
204,29
|
1.991,05
|
3.565,62
|
4.426,17
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
70,60
|
0,42
|
0,20
|
2,31
|
1,22
|
8,23
|
4,33
|
30,38
|
20,93
|
3,00
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
147,60
|
0,88
|
|
|
|
|
|
|
|
147,60
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
4.682
|
27,92
|
741,74
|
157,77
|
242,76
|
290,39
|
313,51
|
547,23
|
1.411,20
|
977,38
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
1.132,06
|
6,75
|
227,08
|
73,66
|
78,97
|
98,74
|
125,23
|
157,80
|
224,38
|
146,19
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
43,27
|
0,26
|
29,28
|
0,78
|
4,00
|
0,23
|
6,82
|
0,63
|
0,35
|
1,17
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
110,46
|
0,66
|
10,62
|
0,00
|
3,43
|
3,77
|
0,00
|
14,09
|
63,43
|
15,10
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
41,53
|
0,25
|
21,44
|
5,02
|
3,48
|
0,20
|
0,27
|
0,63
|
10,19
|
0,31
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
299,53
|
1,79
|
61,80
|
9,96
|
30,83
|
13,38
|
51,09
|
42,10
|
61,16
|
29,22
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
26,86
|
0.16
|
13,02
|
1.14
|
1,50
|
1,50
|
2,28
|
2,47
|
2,96
|
2,00
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
5,32
|
0,03
|
|
|
0,32
|
|
|
|
4,26
|
0,74
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
39,35
|
0,23
|
0,73
|
3,42
|
0,20
|
0,27
|
0,16
|
19,26
|
14,87
|
0,45
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
176,46
|
1,05
|
35,61
|
5,40
|
26,68
|
9,20
|
25,32
|
18,37
|
34,38
|
21,49
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục, thể thao
|
DTT
|
44,40
|
0,26
|
8,09
|
0.00
|
2,00
|
2,41
|
21,03
|
2,00
|
4,33
|
4,54
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa
học và công Nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở
khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
7,14
|
0,04
|
4,36
|
|
0.13
|
|
2,29
|
|
0,36
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
1.041,23
|
6,21
|
39,23
|
8,94
|
18,68
|
22,10
|
13,02
|
130,09
|
583,93
|
225,22
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất khu công nghiệp,
cụm công nghiệp
|
SCC
|
638,53
|
3,81
|
|
|
|
|
|
109,62
|
391,43
|
137,48
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
580,00
|
3,46
|
|
|
|
|
|
109,62
|
332,89
|
137,48
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
58,53
|
0,35
|
|
|
|
|
|
|
58,53
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
155,28
|
0,93
|
31,73
|
6,98
|
7,28
|
17,81
|
12,02
|
10,74
|
41,11
|
27,59
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
73,79
|
0,44
|
7,50
|
1,96
|
11,40
|
4,30
|
1,00
|
9,73
|
27,17
|
10,74
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
173,62
|
1,04
|
|
|
|
|
|
|
124,22
|
49,41
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
1.656,82
|
9,88
|
253,42
|
54,08
|
91,55
|
132,74
|
113,62
|
178,40
|
372,35
|
460,68
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
1.201,00
|
7,16
|
188,70
|
41,26
|
78,32
|
94,73
|
103,82
|
156,17
|
302,93
|
235,06
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
232,38
|
1,39
|
0,60
|
0,59
|
0,48
|
7,25
|
0,02
|
11,62
|
0,67
|
211,16
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
10,03
|
0,06
|
|
|
|
2,00
|
0,03
|
|
|
8,00
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
44,08
|
0,26
|
|
7,30
|
8,20
|
15,98
|
|
|
12,60
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
1,63
|
0,01
|
1,63
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
10,04
|
0,06
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
5.00
|
0,00
|
0,20
|
3,96
|
0,28
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
7,23
|
0,04
|
0,00
|
0.87
|
0,26
|
1,71
|
0,00
|
2,43
|
1,56
|
0,40
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
2,17
|
0,01
|
0,90
|
|
|
0,12
|
0,42
|
0,22
|
0,24
|
0,29
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
22,83
|
0,14
|
|
|
|
2,59
|
0,48
|
0,67
|
18,16
|
0,93
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
125,43
|
0,75
|
61,39
|
3,86
|
4,10
|
3,36
|
8,84
|
7,10
|
32,23
|
4,56
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
14,62
|
0,09
|
0,00
|
2,55
|
3,47
|
1,68
|
0,13
|
0,84
|
4,71
|
1,24
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,42
|
0,00
|
0,14
|
0,26
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
0,02
|
0,00
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, Cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
61,85
|
0,37
|
|
|
|
2,88
|
|
|
38,22
|
20,75
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
263,32
|
1,57
|
92,16
|
0,95
|
7,28
|
13,66
|
2,31
|
20,47
|
51,07
|
75,44
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
94,49
|
0,56
|
89,61
|
|
|
|
|
4,88
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
168,83
|
1,01
|
2,55
|
0,95
|
7,28
|
13,66
|
2,31
|
15,59
|
51,07
|
75,44
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
16,88
|
0,10
|
6,58
|
1,57
|
1,06
|
1,00
|
1,02
|
2,19
|
1,40
|
2,07
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử
dụng
|
CSD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 02
DIỆN TÍCH CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ ĐIỀU
CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CỦA THÀNH PHỐ ĐỒNG XOÀI, TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Kèm theo Quyết định số 1236/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Phường Tân Phú
|
Phường Tân Thiện
|
Phường Tân Đồng
|
Phường Tân Xuân
|
Phường Tân Bình
|
Phường Tiến Thành
|
Xã Tiến Hưng
|
Xã Tân Thành
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4) = (5) + (6) +...
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
|
1
|
Chuyển đất nông
nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
1.201,27
|
119,17
|
44,62
|
57,54
|
88,56
|
63,32
|
110,51
|
523,42
|
194,13
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
18,64
|
|
2,74
|
|
1,38
|
8,42
|
0,50
|
5,10
|
0,50
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK/PNN
|
24,70
|
0,32
|
2,04
|
0,73
|
3,45
|
5,61
|
0,90
|
10,55
|
1,10
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN/PNN
|
1.144,83
|
118,85
|
39,84
|
56,81
|
83,73
|
45,99
|
107,11
|
501,27
|
191,23
|
|
1.4
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS/PNN
|
13,10
|
|
|
|
|
3,30
|
2,00
|
6,50
|
1,30
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
178,57
|
0,78
|
3,53
|
7,34
|
22,72
|
15,88
|
33,57
|
58,27
|
36,48
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng kìa
sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
178,57
|
0,78
|
3,53
|
7,34
|
22,72
|
15,88
|
33,57
|
58,27
|
36,48
|
|
3
|
Chuyển các loại
đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập
trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
20,33
|
14,19
|
|
0,44
|
1,70
|
|
1,28
|
2,73
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông
nghiệp được quy định tại Điều 118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại
Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
14,10
|
11,03
|
|
0,22
|
1,70
|
|
1,14
|
|
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp
không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OCT
|
6,24
|
3,15
|
|
0,22
|
|
|
0,14
|
2,73
|
|
PHỤ LỤC 03
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG ĐIỀU
CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CHO TỪNG KỲ KẾ HOẠCH 05 NĂM CỦA THÀNH PHỐ ĐỒNG
XOÀI, TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Kèm theo Quyết định số 1236/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của UBND tỉnh)
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Cả thời kỳ
|
Các kỳ kế hoạch
|
|
Kỳ đầu, đến năm
2025
|
Kỳ cuối, đến năm
2030
|
|
(I)
|
(2)
|
(3)
|
(4) = (5) + (6)
|
(5)
|
(6)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
2,19
|
0,00
|
2,19
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm còn lại
|
HNK
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
2,19
|
0,00
|
2,19
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
|
|
|
Quyết định 1236/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1236/QĐ-UBND ngày 17/06/2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/09/2025
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
24/10/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/10/2024
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
Ban hành:
24/11/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/11/2023
221
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|