|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
384/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Gia Lai
|
|
Người ký:
|
Lâm Hải Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
28/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 384/QĐ-UBND
|
Gia Lai, ngày 28
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG; HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG; ĐƯỜNG
SẮT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng
12 năm 2025 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 56/QĐ-BXD ngày 15 tháng 01
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về phân quyền,
phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 60/QĐ-BXD ngày 16 tháng 01
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được bãi
bỏ trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 68/QĐ-BXD ngày 16 tháng 01
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính ban hành
mới trong lĩnh vực Vật liệu xây dựng thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ
trình số 44/TTr-SXD ngày 27 tháng 01 năm 2026; Tờ trình số 46/TTr-SXD ngày 27 tháng
01 năm 2026; Tờ trình số 51/TTr-SXD ngày 28 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục 01 thủ tục hành chính ban hành mới; 15 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung và 01 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Vật liệu xây dựng; Hoạt
động xây dựng; Đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng theo
Quyết định số 56/QĐ- BXD ngày 15 tháng 01 năm 2026; Quyết định số 60/QĐ-BXD
ngày 16 tháng 01 năm 2026; Quyết định số 68/QĐ-BXD ngày 16 tháng 01 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
Điều 2. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với
các cơ quan liên quan thiết lập cấu hình cung cấp dịch vụ công trực tuyến đối
với thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày
ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tư pháp;
- Bộ Xây dựng;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tài chính;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tình;
- VNPT tỉnh; ,
- Lưu: VT, XDCT, PVHCCKSTT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
|
DANH MỤC
01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
BAN HÀNH MỚI; 15 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ 01 THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG; HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG; ĐƯỜNG SẮT
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số: 384/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI (01
TTHC)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
|
Tiếp nhận và
trả kết quả qua BCCI
|
Mức độ DVC trực
tuyến
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
TTHC liên thông
|
TTHC không phụ
thuộc vào địa giới hành chính
|
|
Mã TTHC
|
|
Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết
định số 68/QĐ-BXD ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng (có
hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 02 năm 2026)
|
|
Lĩnh vực Vật liệu xây dựng
|
|
1
|
Cấp giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy,
chống cháy
1.014783.H21
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ: http://dichvucong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Một phần
|
Không
|
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính
phủ;
- Thông tư số 63/2025/TT-BXD ngày 30/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
|
-
|
x
|
|
Tổng cộng: 01
TTHC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG (15 TTHC)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (09 TTHC)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
|
Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI
|
Mức độ DVC trực tuyến
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
TTHC liên thông
|
TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính
|
|
Mã TTHC
|
|
Thủ tục hành
chính được công bố theo Quyết định số 56/QĐ-BXD ngày 15 tháng 01 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
|
|
Lĩnh vực Hoạt
động xây dựng
|
|
1
|
Cấp mới chứng chỉ
hành nghề hoạt động xây dựng
1.013237.H21
|
- Trả kết quả đánh
giá hồ sơ (thông báo kết quả đánh giá hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề
đủ/không đủ điều kiện sát hạch, thông báo thời điểm tổ chức thi sát hạch): 45
ngày kể từ ngày nộp hồ sơ.
- Trả chứng chỉ
hành nghề (cá nhân đạt sát hạch): 10 ngày kể từ ngày có kết quả sát hạch đạt
yêu cầu.
|
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn hoặc ứng
dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Một phần
|
- Trình tự thực hiện
- Kết quả thực hiện
TTHC;
- Căn cứ pháp lý
|
- Kể từ ngày
01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ phí: 150.000 đồng/chứng chỉ.
- Kể từ ngày
01/01/2027 trở dí, Lệ phí: 300.000 đồng/chứng chỉ. (Thu Lệ phí được
thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ”)
|
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật số
62/2020/QH14;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số
144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ.
|
-
|
X
|
|
2
|
Cấp chuyển đổi
chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
1.013219.H21
|
15 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
-Trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn hoặc ứng
dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Một phần
|
- Trình tự thực hiện
- Kết quả thực hiện
TTHC;
- Căn cứ pháp lý
|
- Kể từ ngày
01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ phí: 150.000 đồng/chứng chỉ.
- Kể từ ngày
01/01/2027 trở đi, lệ phí: 300.000 đồng/chứng chỉ. (Thu Lệ phí được
thực hiện thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ”)
|
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật số
62/2020/QH14;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số
144/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ.
|
-
|
X
|
|
3
|
Cấp lại chứng chỉ
hành nghề hoạt động xây dựng
1.013217.H21
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn hoặc ứng
dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Một phần
|
- Trình tự thực hiện
- Kết quả thực hiện
TTHC;
- Căn cứ pháp lý
|
- Kể từ ngày
01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026, Lệ phí: 75.000 đồng/chứng chỉ.
- Kể từ ngày
01/01/2027 trở đi, Lệ phí: 150.000 đồng/chứng chỉ. (Thu Lệ phí được thực hiện
thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ”)
|
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ;
- Nghị định số
144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính Phủ;
- Nghị định số
14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ.
|
-
|
X
|
|
4
|
Cấp giấy phép xây
dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
1.013236.H21
|
20 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền
cấp giấy phép xây dựng phải thông báo băng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do
nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định.
|
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn hoặc ứng
dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Một phần
|
- Thành phần hồ sơ;
- Căn cứ pháp lý
|
Theo quy định của
Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
|
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số
105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số
54/2025/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
-
|
X
|
|
5
|
Cấp giấy phép xây
dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công
trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). 1.013238.H21
|
20 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền
cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do
nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định.
|
-Trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn hoặc ứng
dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Một phần
|
- Thành phần hồ sơ;
- Căn cứ pháp lý
|
Theo quy định của
Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
|
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật số
62/2020/QH14;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số
105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số
54/2025/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
-
|
X
|
|
6
|
Cấp giấy phép di
dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
1.013230.H21
|
20 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền
cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do
nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định.
|
-Trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn hoặc
|
Có
|
Một phần
|
- Thành phần hồ sơ;
- Căn cứ pháp lý
|
Theo quy định của
Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
|
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật số
62/2020/QH14;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số
105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số
54/2025/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
-
|
X
|
|
7
|
Cấp điều chỉnh giấy
phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình
không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
1.013231.H21
|
20 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền
cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do
nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định
|
-Trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn hoặc ứng
dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Một phần
|
- Thành phần hồ sơ;
- Căn cứ pháp lý
|
Theo quy định của
Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
|
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật số
62/2020/QH14;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số
105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số
54/2025/QĐ- UBND ngày 28/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
-
|
X
|
|
8
|
Gia hạn giấy phép
xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
1.013233.H21
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
-Trực tiếp hoặc qua
đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn hoặc ứng
dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Một phần
|
- Thành phần hồ sơ;
- Căn cứ pháp lý
|
Theo quy định của
Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
|
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật số
62/2020/QH14;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số
105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số
54/2025/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
-
|
X
|
|
9
|
Cấp lại giấy phép
xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
1.013235.H21
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Trực tuyến:
|
Có
|
Một phần
|
- Thành phần hồ sơ;
- Căn cứ pháp lý
|
Theo quy định của
Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
|
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật số
62/2020/QH14;
- Nghị định số
175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số
105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số
54/2025/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
-
|
X
|
|
Tổng cộng: 09 TTHC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (06 TTHC)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết quả giải quyết TTHC
|
Tiếp nhận và
trả kết quả qua BCCI
|
Mức độ DVC trực
tuyến
|
Nội dung sửa
đổi, bổ sung
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
TTHC liên thông
|
TTHC không phụ
thuộc vào địa giới hành chính
|
|
Mã TTHC
|
|
Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết
định số 56/QĐ-BXD ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
|
|
Lĩnh vực Hoạt động xây dựng
|
|
1
|
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp
III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở
riêng lẻ
1.013225.H21
|
20 ngày đối với công trình (hoặc 15 ngày đối với nhà
ở riêng lẻ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ: http://dichvucong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Một phần
|
- Trình tự thực hiện;
- Căn cứ pháp lý
|
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13.
- Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Xây dựng.
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của
Chính phủ;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính
phủ.
|
-
|
X
|
|
2
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công
trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
và nhà ở riêng lẻ
1.013229.H21
|
20 ngày đối với công trình và 15 ngày đối với nhà
ở riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại
địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Một phần
|
- Thành phần hồ sơ;
- Căn cứ pháp lý
|
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13.
- Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Xây dựng.
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của
Chính phủ;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính
phủ.
|
-
|
X
|
|
3
|
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III,
cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở
riêng lẻ
1.013232.H21
|
20 ngày (hoặc 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ) kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có
thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư
biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công
tinh.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ: http://dichvucong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Một phần
|
Căn cứ pháp lý
|
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13.
- Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Xây dựng.
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của
Chính phủ;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính
phủ.
|
-
|
X
|
|
4
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình
cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
và nhà ở riêng lẻ
1.013226.H21
|
20 ngày (hoặc 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ) kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có
thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư
biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định.
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ: http://dichvucong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Một phần
|
- Thành phần hồ sơ;
- Căn cứ pháp lý
|
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13.
- Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Xây dựng.
- Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của
Chính phủ;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ- CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính
phủ.
|
-
|
X
|
|
5
|
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp
III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở
riêng lẻ
1.013227.H21
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ: http://dichvucong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Một phần
|
Căn cứ pháp lý
|
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13.
- Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Xây dựng.
- Nghị định số 175/2024/NĐ- CP ngày 30/12/2024
của Chính phủ;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính
phủ.
|
-
|
X
|
|
6
|
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp
III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở
riêng lẻ
1.013228.H21
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công xã, phường hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ: http://dichvucong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Một phần
|
Căn cứ pháp lý
|
Theo quy định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13.
- Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Xây dựng.
- Nghị định số 175/2024/NĐ- CP ngày 30/12/2024
của Chính phủ;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính
phủ.
|
-
|
X
|
|
Tổng cộng: 06
TTHC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (01
TTHC)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Mức độ DVC trực
tuyến
|
Cấp thực hiện
|
Tên VBQPPL quy
định việc bãi bỏ TTHC
|
|
Thủ tục hành chính bị bãi bỏ theo Quyết định
số 60/QĐ-BXD ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
|
|
Lĩnh vực Đường sắt
|
|
1
|
1.004883.H21
|
Chấp thuận chủ trương xây dựng đường ngang (đối
với đường sắt có tốc độ thiết kế nhỏ hơn 100 km/giờ giao nhau với đường bộ;
đường sắt giao nhau với đường bộ từ cấp IV trở xuống)
|
Toàn trình
|
Cấp tỉnh
|
Nghị định số
16/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ
|
|
Tổng cộng: 01
TTHC
|
|
|
|
Quyết định 384/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Vật liệu xây dựng; Hoạt động xây dựng; Đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Gia Lai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 384/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Vật liệu xây dựng; Hoạt động xây dựng; Đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Gia Lai
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/04/2026
Ban hành:
06/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2026
Ban hành:
16/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
16/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/01/2026
Ban hành:
15/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
09/06/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/11/2020
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
139
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|