|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1353/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hải Phòng
|
|
Người ký:
|
Hoàng Minh Cường
|
|
Ngày ban hành:
|
08/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:1353/QĐ-UBND
|
Hải Phòng, ngày
08 tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC CÔNG
CHỨNG VÀ CHỨNG THỰC THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của
Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14/5/2013 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Nghị định của
Chính phủ: số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 về sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày
15/9/2025 về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp: số 857/QĐ-BTP ngày 27/3/2026, số 858/QĐ-BTP ngày 27/3/2026,
số 876/QĐ-BTP ngày 29/3/20206 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực công chứng và chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp tại Tờ trình số 1442/TTr-STP ngày 31/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục gồm 11 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực công chứng và chứng thực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm
theo)
Điều 2. Trách nhiệm thực
hiện
1. Sở Tư pháp có trách nhiệm
thực hiện, giải quyết thủ tục hành chính bảo đảm đúng quy định; cung cấp nội
dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung
tâm phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai,
hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính bảo đảm đúng
quy định; xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy trình
nội bộ (nếu có sự thay đổi) đối với các thủ tục chưa được tiếp nhận, giải quyết
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Tư pháp trong thời
hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân
thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp và các cơ quan, đơn vị liên quan cập
nhật nội dung thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành
chính bảo đảm kịp thời, đầy đủ, đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các thủ tục hành chính này được
công bố tại các Quyết định trước đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có
hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Chủ tịch, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Các phòng, đơn vị: TTPVHCCTP, NC, Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, N.A.Tuấn.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG VÀ CHỨNG THỰC THUỘC
PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 1353/QĐ-UBND ngày 08/04/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố Hải Phòng)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH (04 TTHC)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải quyết
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Cung cấp DVC trực tuyến (x)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
I. Lĩnh vực công chứng (01
TTHC)
|
|
1
|
1.013803
|
Bổ nhiệm công chứng viên
|
20 ngày làm việc
|
10 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường, đặc khu.
|
Không quy định
|
x
|
|
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15 ngày 26/11/2024;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của Chính phủ;
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP
ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
|
II. Lĩnh vực chứng thực
(03 TTHC)
|
|
2
|
2.000908
|
Cấp bản sao từ sổ gốc
|
Trong ngày tiếp nhận hồ sơ.
Trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ 00 thì trả kết quả trong ngày làm việc
tiếp theo.
|
Không cắt giảm vì thời gian thực hiện trong ngày
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường, đặc khu.
|
Không quy định
|
x
|
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
ngày 27/10/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
|
|
3
|
2.000884
|
Chứng thực chữ ký trong các
giấy tờ, văn bản
(áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng
thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)
|
Trong ngày tiếp nhận hồ sơ.
Trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ 00 thì trả kết quả trong ngày làm việc
tiếp theo.
|
Không cắt giảm vì thời gian thực hiện trong ngày
|
Tổ chức hành nghề công chứng
|
10.000 đồng/trường hợp
(trường hợp được hiểu là một hoặc nhiều chữ ký trong một giấy tờ, văn
bản)
|
|
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
ngày 27/10/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 264/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
4
|
2.001008
|
Chứng thực chữ ký người dịch
mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp
xã, tổ chức hành nghề công chứng
|
Trong ngày tiếp nhận hồ sơ.
Trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ 00 thì trả kết quả trong ngày làm việc
tiếp theo.
|
Không cắt giảm vì thời gian thực hiện trong ngày
|
Tổ chức hành nghề công chứng
|
10.000 đồng/trường hợp
|
|
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
ngày 27/10/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 264/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
(07 TTHC)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải quyết
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Cung cấp DVC trực tuyến (x)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
I. Lĩnh vực chứng thực (07
TTHC)
|
|
1
|
2.001035
|
Chứng thực giao dịch liên
quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
02 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường, đặc khu.
|
50.000 đồng/giao dịch. Cá
nhân, hộ gia đình vay vốn tại tổ chức tín dụng để phục vụ phát triển nông
nghiệp, nông thôn theo quy định tại Nghị định số 55/2015/NĐ- CP về chính sách
tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn thì không phải nộp phí
chứng thực hợp đồng thế chấp tài sản.
|
|
x
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
ngày 27/10/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
2
|
2.001019
|
Chứng thực di chúc
|
02 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường, đặc khu.
|
50.000 đồng/di chúc
|
|
x
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
ngày 27/10/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
3
|
2.001016
|
Chứng thực văn bản từ chối
nhận di sản
|
02 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường, đặc khu.
|
50.000 đồng/văn bản
|
|
x
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
ngày 27/10/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
4
|
2.001406
|
Chứng thực văn bản phân chia
di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
02 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường, đặc khu.
|
50.000 đồng/văn bản
|
|
x
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
ngày 27/10/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
5
|
2.000913
|
Chứng thực việc sửa đổi, bổ
sung, hủy bỏ giao dịch
|
Trong ngày tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ 00 thì trả
kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
|
Không cắt giảm vì thời gian thực hiện trong ngày
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường, đặc khu.
|
30.000 đồng/giao dịch
|
|
x
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
ngày 27/10/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
6
|
2.000927
|
Sửa lỗi sai sót trong giao
dịch
|
Trong ngày tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ 00 thì trả
kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
|
Không cắt giảm vì thời gian thực hiện trong ngày
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường, đặc khu.
|
25.000 đồng/giao dịch
|
x
|
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
ngày 27/10/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
7
|
2.000942
|
Cấp bản sao có chứng thực từ
bản chính giao dịch đã được chứng thực
|
Trong ngày tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ 00 thì trả
kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
|
Không cắt giảm vì thời gian thực hiện trong ngày
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường, đặc khu.
|
2.000 đồng/trang; từ trang
thứ 3 trở lên thu
1.000 đồng/trang, tối đa thu
không quá 200.000 đồng/bản.
Trang là căn cứ để thu phí
được tính theo trang của bản chính.
|
x
|
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
ngày 27/10/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
|
2.000884
(Đã thống kê tại mục A.II TTHC cấp tỉnh)
|
Chứng thực chữ ký trong các
giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp
người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)
|
Trong ngày tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ 00 thì trả
kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
|
Không cắt giảm vì thời gian thực hiện trong ngày
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường, đặc khu.
|
10.000 đồng/trường hợp
(trường hợp được hiểu là một
hoặc nhiều chữ ký trong một giấy tờ, văn bản)
|
|
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
ngày 27/10/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 264/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
|
2.001008 (Đã thống kê tại mục A.II TTHC cấp tỉnh)
|
Chứng thực chữ ký người dịch
mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp
xã, tổ chức hành nghề công chứng
|
Trong ngày tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ 00 thì trả
kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.
|
Không cắt giảm vì thời gian thực hiện trong ngày
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường, đặc khu.
|
10.000 đồng/trường hợp
|
|
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
ngày 27/10/2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 264/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Quyết định 1353/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Công chứng và Chứng thực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Hải Phòng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1353/QĐ-UBND ngày 08/04/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Công chứng và Chứng thực thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Hải Phòng
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/04/2026
Ban hành:
13/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/04/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2026
Ban hành:
07/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2026
Ban hành:
06/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2026
Ban hành:
03/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2026
Ban hành:
01/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/04/2026
Ban hành:
29/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2026
Ban hành:
27/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
208
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|