|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1349/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hải Phòng
|
|
Người ký:
|
Hoàng Minh Cường
|
|
Ngày ban hành:
|
08/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:1349/QĐ-UBND
|
Hải Phòng, ngày
08 tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính
phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14/5/2013 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Nghị định của
Chính phủ: số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 về sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày
15/9/2025 về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
555/QĐ-BCT ngày 26/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi, chức năng quản
lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Công Thương tại Tờ trình số 1662/TTr-SCT ngày 31/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục gồm 10 thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi,
bổ sung thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Công Thương.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm
theo)
Điều 2. Trách nhiệm thực
hiện
1. Sở Công Thương có trách
nhiệm thực hiện, giải quyết thủ tục hành chính bảo đảm đúng quy định; cung cấp
nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố,
Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công
khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính bảo đảm
đúng quy định; xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy
trình nội bộ (nếu có) đối với các thủ tục chưa được tiếp nhận, giải quyết trên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Công Thương trong thời
hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân
thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương và các cơ quan, đơn vị liên quan
cập nhật nội dung thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục
hành chính đảm bảo kịp thời, đầy đủ, đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2026.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Chủ tịch, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Các phòng, đơn vị: TTPVHCCTP, XD&CT, Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, N.A.Tuấn.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI,
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 1349/QĐ-UBND ngày 08/04/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố Hải Phòng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH (03 TTHC)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải quyết
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Cung cấp DVC trực tuyến (x)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH (03 TTHC)
|
|
LĨNH VỰC VẬN CHUYỂN HÀNG
HÓA NGUY HIỂM
|
|
1
|
1.014967
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3,
4, 9
|
- 05 ngày làm việc đối với
trường hợp đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1, loại
2, loại 3, loại 4, loại 9 bằng phương tiện thủy nội địa hoặc phương tiện giao
thông cơ giới đường bộ;
- 03 ngày làm việc đối với
trường hợp đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1, loại
2, loại 3, loại 4, loại 9 trên đường sắt hoặc 05 ngày làm việc đối với trường
hợp quy định tại điểm c khoản 2 Điều 41 Nghị định số 65/2018/NĐ-CP.
|
- 2,5 ngày làm việc đối với
trường hợp đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1, loại
2, loại 3, loại 4, loại 9 bằng phương tiện thủy nội địa hoặc phương tiện giao
thông cơ giới đường bộ;
- 1,5 ngày làm việc đối với
trường hợp đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1, loại
2, loại 3, loại 4, loại 9 trên đường sắt hoặc 2,5 ngày làm việc đối với
trường hợp quy định tại điểm c khoản 2 Điều 41 Nghị định số 65/2018/NĐ-CP.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường, đặc khu.
|
Không quy định
|
x
|
|
- Thông tư số 15/2026/TT-BCT
ngày 25/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 555/QĐ-BCT
ngày 26/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
2
|
1.014968
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất
thuốc nổ), 2, 3, 4, 9
|
03 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường, đặc khu.
|
Không quy định
|
x
|
|
- Thông tư số 15/2026/TT-BCT
ngày 25/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 555/QĐ-BCT
ngày 26/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
3
|
1.014969
|
Cấp lại Giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ),
2, 3, 4, 9
|
02 ngày làm việc
|
01 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường, đặc khu.
|
Không quy định
|
x
|
|
- Thông tư số 15/2026/TT-BCT
ngày 25/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 555/QĐ-BCT
ngày 26/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (07 TTHC)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải quyết
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Cung cấp DVC trực tuyến (x)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH (04 TTHC)
|
|
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG
HÓA TRONG NƯỚC
|
|
1
|
1.001338
|
Cấp Giấy phép phân phối sản
phẩm thuốc lá
|
15 ngày làm việc
|
7,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường, đặc khu.
|
- 600.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định đối với chủ thể kinh doanh là tổ chức, doanh nghiệp.
- 200.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định đối với chủ thể kinh doanh là hộ kinh doanh, cá nhân.
(Theo Thông tư số
168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính, thời gian hiệu lực đến hết ngày 31/12/2026)
|
x
|
|
- Thông tư số 15/2026/TT-BCT
ngày 25/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 555/QĐ-BCT
ngày 26/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
2
|
2.000598
|
CấplạiGiấy phép phân phối sản
phẩm thuốc lá
|
15 ngày làm việc
|
7,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường, đặc khu.
|
Không quy định
|
x
|
|
- Thông tư số 15/2026/TT-BCT
ngày 25/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 555/QĐ-BCT
ngày 26/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
3
|
1.001323
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép phân phối sản phẩm thuốc lá
|
15 ngày làm việc
|
7,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường, đặc khu.
|
- Trường hợp sửa đổi, bổ sung
trụ sở chính/địa điểm kinh doanh/địa điểm tổ chức bán lẻ:
+ 600.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định đối với chủ thể kinh doanh là tổ chức, doanh nghiệp.
+ 200.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định đối với chủ thể kinh doanh là hộ kinh doanh, cá nhân.
(Theo Thông tư số 168/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016 và Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính, thời gian hiệu lực đến hết ngày 31/12/2026)
- Các trường hợp khác: Không
quy định.
|
x
|
|
- Thông tư số 15/2026/TT-BCT
ngày 25/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 555/QĐ-BCT
ngày 26/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
LĨNH VỰC DẦU KHÍ
|
|
1
|
1.013987
|
Chấp thuận các tài liệu quản
lý an toàn đối với công trình dầu khí thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
25 ngày làm việc
|
12,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường, đặc khu.
|
Không quy định
|
x
|
|
- Thông tư số 15/2026/TT-BCT
ngày 25/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 555/QĐ-BCT
ngày 26/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP XÃ (03 TTHC)
|
|
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG
HÓA TRONG NƯỚC
|
|
1
|
2.000181
|
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm
thuốc lá
|
15 ngày làm việc
|
7,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường, đặc khu.
|
- 300.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định đối với chủ thể kinh doanh là tổ chức, doanh nghiệp.
- 100.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định đối với chủ thể kinh doanh là hộ kinh doanh, cá nhân.
(Theo Thông tư số
168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính, thời gian hiệu lực đến hết ngày 31/12/2026)
|
x
|
|
- Thông tư số 15/2026/TT-BCT
ngày 25/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 555/QĐ-BCT
ngày 26/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
2
|
2.000162
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
15 ngày làm việc
|
7,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường, đặc khu.
|
- Trường hợp sửa đổi, bổ sung
trụ sở chính/địa điểm kinh doanh/địa điểm tổ chức bán lẻ:
+ 300.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định đối với chủ thể kinh doanh là tổ chức, doanh nghiệp.
+ 100.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định đối với chủ thể kinh doanh là hộ kinh doanh, cá nhân.
(Theo Thông tư số
168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính, thời gian hiệu lực đến hết ngày 31/12/2026)
- Các trường hợp khác: Không
quy định.
|
x
|
|
- Thông tư số 15/2026/TT-BCT
ngày 25/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 555/QĐ-BCT
ngày 26/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
|
3
|
2.000150
|
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản
phẩm thuốc lá
|
15 ngày làm việc
|
7,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường, đặc khu.
|
Không quy định
|
x
|
|
- Thông tư số 15/2026/TT-BCT
ngày 25/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 38/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một
số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Công Thương;
- Quyết định số 555/QĐ-BCT
ngày 26/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
|
Quyết định 1349/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Công Thương thành phố Hải Phòng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1349/QĐ-UBND ngày 08/04/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Công Thương thành phố Hải Phòng
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2026
Ban hành:
15/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2026
Ban hành:
13/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/04/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2026
Ban hành:
26/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2026
Ban hành:
16/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/12/2025
Ban hành:
28/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/12/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
190
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|