|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
322/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Phú Thọ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Huy Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
03/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 322/QĐ-UBND
|
Phú Thọ, ngày 03
tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số
74/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ
ban hành quy định mức thu, chế độ miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các
khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên
địa bàn tỉnh Phú Thọ;
Căn cứ Quyết định số
248/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 112/TTr-SNN&MT ngày 30
tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền
giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (chi tiết tại
Danh mục kèm theo).
Nội dung cụ thể của từng thủ tục
hành chính không được công bố tại Quyết định này thực hiện theo Quyết định số
248/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường và được công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ:
https://csdl.dichvucong.gov.vn); Cổng Thông tin điện tử tỉnh (địa chỉ:
https://phutho.gov.vn).
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường:
- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan
liên quan rà soát, xây dựng quy trình nội bộ đối với việc giải quyết thủ tục
hành chính công bố tại Điều 1 Quyết định này; hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch
UBND tỉnh phê duyệt chậm nhất 03 ngày kể từ ngày ban hành Quyết định.
- Phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh
rà soát, cập nhật, đăng tải công khai kịp thời, đầy đủ, chính xác Danh mục thủ
tục hành chính, bộ phận tạo thành của thủ tục hành chính công bố tại Điều 1 Quyết
định này và gỡ bỏ các dữ liệu thủ tục hành chính đã hết hiệu lực thi hành trên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
2. Văn phòng UBND tỉnh cập nhật,
đăng tải công khai kịp thời, đầy đủ, chính xác các dữ liệu thủ tục hành chính
vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính theo quy định; đồng bộ đầy đủ,
kịp thời dữ liệu thủ tục hành chính tại Quyết định này từ Cơ sở dữ liệu quốc
gia về thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
của tỉnh; đăng tải công khai Quyết định này trên Cổng Thông tin điện tử của
tỉnh chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Bãi bỏ: Quyết định số
1607/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp
chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch UBND các xã, phường;
các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- VPCP;
- CT, PCT UBND tỉnh (Ô. Ngọc);
- CVP, PCVP (Ô. Thành);
- VNPT Phú Thọ;
- TT Phục vụ HCC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Huy Ngọc
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH,
CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TỈNH
TTHC:
Thủ tục hành chính;
DVC
TT: Dịch vụ công trực tuyến.
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức/Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
DVC TT (mức độ)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
1.004232
|
Cấp giấy phép thăm dò nước
dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm
|
30 ngày làm việc.
- Thời hạn kiểm
tra hồ sơ: Trong thời hạn 01 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ
sơ.
- Thời hạn thẩm định đề
án: Trong thời hạn 29 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Môi
trường có trách nhiệm thẩm định đề án.
- Thời gian bổ sung,
hoàn thiện đề án không
tính vào thời gian
thẩm định đề án. Thời
gian thẩm định sau khi
đề án được bổ sung
hoàn chỉnh là 18 ngày
làm việc.
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: số 398,
đường Trần Phú, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; ĐT:
0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5,
đường Nguyễn Trãi, phường
Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ;
ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Địa chỉ: số 485
đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình,
tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868
689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công ích
|
1. Trực tiếp:
- Dưới 200m3/ ngày đêm: 2.700.000
đồng.
- Từ 200m3/ngày
đêm đến dưới 3000m3/ngày
đêm: 2.900.000 đồng.
- Từ 3000m3/ngày đêm đến dưới
5000m3/ngày đêm: 8.200.000 đồng.
2. Trực tuyến:
0 đồng.
|
Một phần
|
- Luật tài nguyên
nước số 28/2023/QH15.
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số
146/2025/QH15.
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng
5 năm 2024 của Chính
phủ quy định
việc hành nghề khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng
ký, cấp phép, dịch vụ
tài nguyên nước và tiền
cấp quyền khai thác tài nguyên
nước.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước.
- Nghị quyết số 74/2025/NQ-
HĐND ngày 10/12/2025 ban hành
quy định mức thu, chế
độ
miễn, giảm, thu, nộp,
quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
|
|
2
|
1.004228
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép
thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm
|
24 ngày làm việc.
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định báo
cáo: Trong thời hạn 23 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Nông nghiệp
và Môi trường có trách nhiệm thẩm định báo cáo.
- Thời gian bổ sung, hoàn
thiện báo cáo không tính vào thời gian thẩm định báo cáo. Thời gian thẩm
định sau khi báo cáo được bổ sung hoàn chỉnh là 18 ngày làm việc.
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ:
số 398, đường Trần Phú, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222
555
- Cơ sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Địa chỉ:
số 485 đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
|
1. Trực tiếp:
- Dưới 200 m3/ ngày đêm: 1.350.000
đồng.
- Từ 200 m3/ngày đêm đến dưới
3000 m3/ngày đêm: 1.450.000 đồng.
- Từ 3000 m3/ngày đêm đến dưới
5000 m3/ngày đêm:
4.100.000 đồng.
2. Trực tuyến:
0 đồng.
|
Một phần
|
- Luật tài nguyên nước số
28/2023/QH15.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm
2024 của Chính phủ quy định việc
hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên
nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày
17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định trong lĩnh vực tài nguyên nước.
- Nghị quyết số 74/2025/NQ- HĐND
ngày 10/12/2025 ban hành quy định mức thu, chế độ miễn, giảm, thu, nộp, quản
lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
|
|
3
|
1.004223
|
Cấp giấy phép khai thác nước dưới
đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm
|
30 ngày làm việc.
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định đề
án: Trong thời hạn 29 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Nông nghiệp
và Môi trường có trách nhiệm thẩm định đề án.
- Thời gian bổ sung, hoàn
thiện đề án không tính vào thời gian thẩm định đề án. Thời gian thẩm định
sau khi đề án được bổ sung hoàn chỉnh là 18 ngày làm việc.
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ:
số 398, đường Trần Phú, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222
555
- Cơ sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Địa chỉ:
số 485 đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
|
1. Trực tiếp:
- Dưới 200m3/ ngày đêm: 2.700.000
đồng.
- Từ 200m3/ngày đêm đến dưới 3000m3/ngày
đêm: 2.900.000 đồng.
- Từ 3000m3/ngày
đêm đến dưới 5000m3/ngày đêm:
8.200.000 đồng.
2. Trực tuyến:
0 đồng.
|
Một phần
|
- Luật tài nguyên nước số
28/2023/QH15.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày
16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất,
kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày
17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định trong lĩnh vực tài nguyên nước.
- Nghị quyết số 74/2025/NQ- HĐND
ngày 10/12/2025 ban hành quy định mức thu, chế độ miễn, giảm, thu, nộp, quản
lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân
dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
|
|
4
|
1.004211
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép
khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm
|
24 ngày làm việc.
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định báo
cáo: Trong thời hạn 23 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Nông nghiệp
và Môi trường có trách nhiệm thẩm định báo cáo.
- Thời gian bổ sung, hoàn
thiện báo cáo không tính vào thời gian thẩm định báo cáo. Thời gian thẩm
định sau khi báo cáo được bổ sung hoàn chỉnh là 18 ngày làm việc.
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ:
số 398, đường Trần Phú, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222
555
- Cơ sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Địa chỉ:
số 485 đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
|
1. Trực tiếp:
- Dưới 200 m3/ ngày đêm: 1.350.000
đồng.
- Từ 200 m3/ngày đêm đến dưới
3000 m3/ngày đêm: 1.450.000 đồng.
- Từ 3000 m3/ngày đêm đến dưới
5000 m3/ngày đêm: 4.100.000 đồng.
2. Trực tuyến:
0 đồng.
|
Một phần
|
- Luật tài nguyên nước số
28/2023/QH15.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm
2024 của Chính phủ quy định việc
hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên
nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày
17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định trong lĩnh vực tài nguyên nước.
- Nghị quyết số 74/2025/NQ- HĐND
ngày 10/12/2025 ban hành quy định mức thu, chế độ miễn, giảm, thu, nộp, quản
lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
|
|
5
|
1.004179
|
Cấp giấy phép khai thác nước mặt,
nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số
54/2024/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 12 Điều 2 Nghị định số
23/2026/NĐ-CP)
|
30 ngày làm việc.
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 01 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có trách nhiệm xem xét, kiểm tra
hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định đề
án: Trong thời hạn 29 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Nông nghiệp
và Môi trường có trách nhiệm thẩm định đề án.
- Thời gian bổ sung, hoàn
thiện đề án không tính vào thời gian thẩm định đề án. Thời gian thẩm định
sau khi đề án được bổ sung hoàn chỉnh là 18 ngày làm việc.
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ:
số 398, đường Trần Phú, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222
555
- Cơ sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Địa chỉ:
số 485 đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
|
1. Trực tiếp:
- Dưới 200m3/ ngày đêm: 2.700.000
đồng.
- Từ 200m3/ngày đêm đến dưới 3000m3/ngày
đêm: 2.900.000 đồng.
- Từ 3000m3/ngày đêm đến dưới
5000m3/ngày đêm: 8.200.000 đồng.
2. Trực tuyến:
0 đồng.
|
Một phần
|
- Luật tài nguyên nước số
28/2023/QH15.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày
16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất,
kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày
17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định trong lĩnh vực tài nguyên nước.
- Nghị quyết số 74/2025/NQ- HĐND
ngày 10/12/2025 ban hành quy định mức thu, chế độ miễn, giảm, thu, nộp, quản
lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
|
|
6
|
1.004167
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép
khai thác nước mặt, nước biển
|
24 ngày làm việc.
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định báo
cáo: Trong thời hạn 23 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Nông nghiệp
và Môi trường có trách nhiệm thẩm định báo cáo.
- Thời gian bổ sung, hoàn
thiện báo cáo không tính vào thời gian thẩm định báo cáo. Thời gian thẩm
định sau khi báo cáo được bổ sung hoàn chỉnh là 18 ngày làm việc.
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ:
số 398, đường Trần Phú, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222
555
- Cơ sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Địa chỉ:
số 485 đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
|
1. Trực tiếp:
- Dưới 200 m3/ ngày đêm:
1.350.000 đồng.
- Từ 200 m3/ngày đêm đến dưới
3000 m3/ngày đêm: 1.450.000 đồng.
- Từ 3000 m3/ngày đêm đến dưới
5000 m3/ngày đêm: 4.100.000 đồng.
2. Trực tuyến:
0 đồng.
|
Một phần
|
- Luật tài nguyên nước số
28/2023/QH15.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày
16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất,
kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày
17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định trong lĩnh vực tài nguyên nước.
- Nghị quyết số 74/2025/NQ- HĐND
ngày 10/12/2025 ban hành quy định mức thu, chế độ miễn, giảm, thu, nộp, quản
lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
|
|
7
|
1.000824
|
Cấp lại giấy phép thăm dò
nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
11 ngày làm việc.
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Nông nghiệp
và Môi trường có trách nhiệm thẩm định hồ sơ.
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ:
số 398, đường Trần Phú, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210
2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Địa chỉ:
số 485 đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
|
Không quy định
|
Toàn trình
|
- Luật tài nguyên nước số
28/2023/QH15.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày
16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất,
kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày
17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định trong lĩnh vực tài nguyên nước.
|
|
8
|
1.011518
|
Trả lại giấy phép thăm dò
nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
11 ngày làm việc.
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Môi
trường có trách nhiệm thẩm định hồ sơ.
- Thời gian bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. Thời gian thẩm định
sau khi hồ sơ được bổ sung hoàn chỉnh là 6 ngày làm việc.
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ:
số 398, đường Trần Phú, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222
555
- Cơ sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Địa chỉ:
số 485 đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT:
0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
|
Không quy định
|
Toàn trình
|
- Luật tài nguyên nước số
28/2023/QH15.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày
16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất,
kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày
17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định trong lĩnh vực tài nguyên nước.
|
|
9
|
1.012500
|
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm
dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
11 ngày làm việc.
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ:
Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Nông nghiệp và Môi trường
có trách nhiệm thẩm định hồ sơ.
- Thời gian bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. Thời gian thẩm định
sau khi hồ sơ được bổ sung hoàn chỉnh là 6 ngày làm việc.
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ:
số 398, đường Trần Phú, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222
555
- Cơ sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Địa chỉ:
số 485 đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
|
Không quy định
|
Toàn trình
|
- Luật tài nguyên nước số
28/2023/QH15.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày
16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất,
kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP
ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước.
|
|
10
|
1.004122
|
Cấp giấy phép hành nghề khoan
nước dưới đất
|
13 ngày làm việc.
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận một cửa có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, Sở
Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm gửi thông báo nộp phí thẩm định cho
tổ chức, cá nhân và thẩm định hồ sơ, cấp giấy phép.
- Thời gian bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ, kiểm tra thực tế không tính vào thời gian thẩm định
hồ sơ. Thời gian thẩm định sau khi hồ sơ được bổ sung hoàn chỉnh là 5 ngày
làm việc.
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ:
số 398, đường Trần Phú, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; ĐT:
0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Địa chỉ:
số 485 đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
|
1. Trực tiếp:
2.300.000 đồng.
2. Trực tuyến:
0 đồng.
|
Một phần
|
- Luật tài nguyên nước số
28/2023/QH15.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày
16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất,
kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày
17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định trong lĩnh vực tài nguyên nước.
- Nghị quyết số 74/2025/NQ-
HĐND ngày 10/12/2025 ban hành quy định mức thu, chế độ miễn, giảm, thu, nộp,
quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội
đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
|
|
11
|
2.001738
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép
hành nghề khoan nước dưới đất
|
07 ngày làm việc.
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: Trong thời hạn 06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, Sở
Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm gửi thông báo nộp phí thẩm định cho
tổ chức, cá nhân và và thẩm định hồ sơ gia hạn giấy phép cho tổ chức, cá nhân.
- Thời gian bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ. Thời gian thẩm định sau
khi hồ sơ được bổ sung hoàn chỉnh là 03 ngày làm việc.
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ:
số 398, đường Trần Phú, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; ĐT:
0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Địa chỉ:
số 485 đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
|
1. Trực tiếp:
1.150.000 đồng.
2. Trực tuyến:
0 đồng.
|
Một phần
|
- Luật tài nguyên nước số
28/2023/QH15.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày
16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất,
kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày
17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định trong lĩnh vực tài nguyên nước.
- Nghị quyết số 74/2025/NQ- HĐND
ngày 10/12/2025 ban hành quy định mức thu, chế độ miễn, giảm, thu, nộp, quản
lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng
nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
|
|
12
|
1.004253
|
Cấp lại giấy phép hành nghề khoan
nước dưới đất
|
06 ngày làm việc.
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, Sở
Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm thẩm định hồ sơ, cấp lại giấy phép.
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ:
số 398, đường Trần Phú, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222
555
- Cơ sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Địa chỉ:
số 485 đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
|
Không quy định
|
Toàn trình
|
- Luật tài nguyên nước số
28/2023/QH15.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày
16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất,
kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày
17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định trong lĩnh vực tài nguyên nước.
|
|
13
|
1.012501
|
Trả lại giấy phép hành nghề khoan
nước dưới đất
|
06 ngày làm việc.
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, Sở
Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm thẩm định hồ sơ, cấp lại giấy phép.
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ:
số 398, đường Trần Phú, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222
555
- Cơ sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Địa chỉ:
số 485 đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
|
Không quy định
|
Toàn trình
|
- Luật tài nguyên nước số
28/2023/QH15.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày
16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất,
kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày
17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định trong lĩnh vực tài nguyên nước.
|
|
14
|
2.001770
|
Tính tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành
|
- 30 ngày làm việc (trường
hợp nộp cùng với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước).
- 24 ngày làm việc (trường
hợp nộp cùng hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác tài nguyên
nước).
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ:
số 398, đường Trần Phú, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222
555
- Cơ sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Địa chỉ:
số 485 đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
|
Không quy định
|
Toàn trình
|
- Luật tài nguyên nước số
28/2023/QH15.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày
16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất,
kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày
17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định trong lĩnh vực tài nguyên nước.
|
|
15
|
1.004283
|
Điều chỉnh tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước
|
- 24 ngày làm việc (trường
hợp theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 52 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP
được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 33 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP).
- 11 ngày làm việc (trường
hợp theo quy định tại các điểm b, c, d, đ, e, g, h, i và k khoản 1 Điều 52
Nghị định số 54/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 33 Điều 2
Nghị định số 23/2026/NĐ-CP).
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ:
số 398, đường Trần Phú, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222
555
- Cơ sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Địa chỉ:
số 485 đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
|
Không quy định
|
Toàn trình
|
- Luật tài nguyên nước số
28/2023/QH15.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày
16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất,
kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày
17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định trong lĩnh vực tài nguyên nước.
|
|
16
|
1.012503
|
Lấy ý kiến về phương án bổ
sung nhân tạo nước dưới đất
|
12 ngày làm việc.
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn không quá 01
ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận một cửa có trách nhiệm xem xét,
kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: Trong thời hạn 11 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, Sở
Nông nghiệp và Môi trường có ý kiến bằng văn bản về phương án bổ sung nhân
tạo nước dưới đất gửi tổ chức, cá nhân.
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ:
số 398, đường Trần Phú, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222
555
- Cơ sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Địa chỉ:
số 485 đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
|
Không quy định
|
Toàn trình
|
- Luật tài nguyên nước số
28/2023/QH15.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15.
- Thông tư số 03/2024/TT-
BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
- Thông tư số 06/2026/TT-
BNNMT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước.
|
|
17
|
1.012504
|
Lấy ý kiến về kết quả vận
hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất
|
12 ngày làm việc.
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn không quá 01
ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận một cửa có trách nhiệm xem xét,
kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: Trong thời hạn 11 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, Sở
Nông nghiệp và Môi trường có ý kiến bằng văn bản về phương án bổ sung nhân
tạo nước dưới đất gửi tổ chức, cá nhân.
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ:
số 398, đường Trần Phú, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222
555
- Cơ sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Địa chỉ:
số 485 đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
|
Không quy định
|
Toàn trình
|
- Luật tài nguyên nước số
28/2023/QH15.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15.
- Thông tư số 03/2024/TT-
BTNMT ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.
- Thông tư số 06/2026/TT-
BNNMT ngày 17 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực tài nguyên nước.
|
|
18
|
2.001850
|
Thẩm định, phê duyệt phương án
cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện
|
29 ngày làm việc.
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận một cửa có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: Trong thời hạn 28 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, Sở
Nông nghiệp và Môi trường trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt phương án
cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện.
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ:
số 398, đường Trần Phú, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222
555
- Cơ sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Địa chỉ:
số 485 đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
|
Không quy định
|
Một phần
|
- Luật tài nguyên nước số
28/2023/QH15.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15.
- Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày
16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Tài nguyên nước.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày
17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định trong lĩnh vực tài nguyên nước.
|
|
19
|
1.001740
|
Lấy ý kiến về tác động của
công trình khai thác nước
|
26 ngày làm việc.
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định: Trong
thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp và
Môi trường có trách nhiệm tổ chức các buổi làm việc, cuộc họp, đối thoại trực
tiếp hoặc lấy ý kiến bằng văn bản với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
để cho ý kiến về công trình dự kiến xây dựng đề nghị tổ chức, cá nhân đầu tư
dự án cung cấp bổ sung các số liệu, báo cáo, thông tin về dự án (nếu có).
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến, Sở Nông nghiệp
và Môi trường tổng hợp các ý kiến và có văn bản gửi cho tổ chức, cá nhân đầu
tư dự án.
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ:
số 398, đường Trần Phú, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222
555
- Cơ sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Địa chỉ:
số 485 đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
|
Không quy định
|
Một phần
|
- Luật tài nguyên nước số
28/2023/QH15.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày
16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất,
kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày
17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định trong lĩnh vực tài nguyên nước.
|
|
20
|
1.011516
|
Đăng ký khai thác nước mặt, nước
biển, đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch
|
07 ngày làm việc.
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Bộ phận một cửa có trách nhiệm tiếp nhận tờ khai và chuyển tờ khai cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, Sở
Nông nghiệp và Môi trường tổ chức kiểm tra nội dung tờ khai, trình Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác nhận.
Trường hợp công trình khai
thác nước là hồ chứa, đập dâng thì cấp có thẩm quyền xác nhận việc đăng ký
trong thời hạn 20 ngày làm việc.
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ:
số 398, đường Trần Phú, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; ĐT:
0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Địa chỉ:
số 485 đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
|
Không quy định
|
Toàn trình
|
- Luật tài nguyên nước số
28/2023/QH15.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày
16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất,
kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày
17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định trong lĩnh vực tài nguyên nước.
|
|
21
|
1.009669
|
Tính tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành hoặc đối với công trình cấp cho
sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước
nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền
|
11 ngày làm việc.
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ:
Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ phận Một cửa có
trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.
- Thời hạn thẩm định: Trong
thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp và
Môi trường có trách nhiệm thẩm định hồ sơ.
- Thời gian bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định báo cáo. Thời gian thẩm
định sau khi báo cáo được bổ sung hoàn chỉnh là 10 ngày làm việc.
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ:
số 398, đường Trần Phú, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222
555
- Cơ sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Địa chỉ:
số 485 đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
|
Không quy định
|
Toàn trình
|
- Luật tài nguyên nước số
28/2023/QH15.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày
16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất,
kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP
ngày 17 tháng 01 năm
2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước.
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP XÃ
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức/Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
DVC TT (mức độ)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
1.001662
|
Đăng ký khai thác, sử dụng
nước dưới đất
|
07 ngày làm việc.
- Thời hạn thẩm định hồ
sơ: Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, Phòng
chuyên môn về lĩnh vực nông nghiệp và môi trường tổ chức kiểm tra nội dung tờ
khai, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận
|
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ:
số 398, đường Trần Phú, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222
555
- Cơ sở 2: Địa chỉ:
số 5, đường Nguyễn Trãi, phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Địa chỉ:
số 485 đường Trần Hưng Đạo, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến:
http://dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính
công ích
|
Không quy định
|
Một phần
|
- Luật tài nguyên nước số
28/2023/QH15.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15.
- Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày
16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới
đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước.
- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày
17 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định trong lĩnh vực tài nguyên nước.
|
Quyết định 322/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 322/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2026
Ban hành:
11/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
Ban hành:
02/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2026
Ban hành:
20/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
174
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|