|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1216/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 07
tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ
BÃI BỎ LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG TỈNH CÀ MAU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1163/QĐ-BNNMT ngày 03/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 306/TTr-SNNMT ngày 07/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cà Mau (kèm theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ,
liên thông giải quyết thủ tục hành chính được nêu tại khoản 1 Điều này (kèm
theo Quy trình).
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường
chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị
liên quan tổ chức thực hiện công khai, không công khai Danh mục thủ tục hành
chính và Quy trình được nêu tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng KSTTHC (TC02/4).
- Lưu: VT.KT112/26.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Luân
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 1216/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN
- Cấp tỉnh: Tổ chức, cá
nhân gửi hồ sơ, thủ tục hành chính đến Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cà Mau
thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau (điểm tiếp nhận 1: Tầng
1, tầng 2, Tòa nhà Viettel, số 298, đường Trần Hưng Đạo, phường Tân Thành, tỉnh
Cà Mau; điểm tiếp nhận 2: đường Nguyễn Văn Linh, khóm 10, phường Bạc Liêu, tỉnh
Cà Mau) hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ website https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều
kiện theo quy định).
- Thời gian tiếp nhận: Vào
giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ
thể như sau:
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút
đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút
đến 17 giờ 00 phút.
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.012001.000.00.00.H12
|
Cấp Thẻ giám định viên quyền
đối với giống cây trồng
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc
(cắt giảm 03/13 ngày làm việc, tỷ lệ 23,07%) kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
|
Địa điểm tiếp nhận và Trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan thực hiện: Chi cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Khoản 3 Điều 201 Luật Sở hữu
trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12; Luật số
07/2022/QH15).
- Điều 112 Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ.
- Điều 43 Nghị định số
100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của
Chính phủ.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.012001” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
2
|
1.012002.000.00.00.H12
|
Cấp lại Thẻ giám định viên
quyền đối với giống cây trồng
|
- Trường hợp 1: Quyết định
cấp lại Thẻ giám định viên: 06 ngày làm việc (cắt giảm 02/08 ngày làm việc,
tỷ lệ 25%) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp 2: Thẻ
giám định viên quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương gây ra: 04 ngày làm việc (cắt giảm 01/05
ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận được yêu cầu của người được cấp
Thẻ.
|
Địa điểm tiếp nhận và Trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan thực hiện: Chi cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Điều 112 Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ;
- Điều 43, Điều 45 Nghị định
số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính
phủ.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.012002” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
3
|
1.011999.000.00.00.H12
|
Thu hồi Thẻ giám định viên
quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
Kể từ ngày nhận được yêu cầu
thu hồi đến khi người được cấp Thẻ có ý kiến: 10 ngày làm việc (cắt giảm
03/13 ngày làm việc, tỷ lệ 23,07%).
|
Địa điểm tiếp nhận và Trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan thực hiện: Chi cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Khoản 3 Điều 201 Luật Sở hữu
trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12; Luật số
07/2022/QH15).
- Điều 112 Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ.
- Điều 43, Điều 45 Nghị định
số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của
Chính phủ.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.011999” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
4
|
1.012003.000.00.00.H12
|
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám
định quyền đối với giống cây trồng
|
Trong thời hạn ngày 10 làm việc
(cắt giảm 03/13 ngày làm việc, tỷ lệ 23,07%) kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
|
Địa điểm tiếp nhận và Trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan thực hiện: Chi cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Khoản 2 Điều 201 Luật Sở hữu
trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12; Luật số
07/2022/QH15).
- Điều 113 Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ.
- Điều 44, Điều 45 Nghị định
số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính
phủ.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.012003” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
5
|
1.012004.000.00.00.H12
|
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức
giám định quyền đối với giống cây trồng
|
- Trường hợp 1: Quyết
định Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng:
06 ngày làm việc (cắt giảm 02/08 ngày làm việc, tỷ lệ 25%) kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp 2: Giấy
chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: 04 ngày làm việc (cắt giảm
01/05 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận được yêu cầu của tổ chức
giám định quyền đối với giống cây trồng.
|
Địa điểm tiếp nhận và Trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan thực hiện: Chi cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Điều 113 Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ.
- Điều 44, Điều 45 Nghị định
số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của
Chính phủ.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.012004” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia
|
|
6
|
1.012000.000.00.00.H12
|
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức
giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
Kể từ ngày nhận được yêu cầu
thu hồi đến khi tổ chức được cấp Giấy chứng nhận có ý kiến: 10 ngày làm việc (cắt
giảm 03/13 ngày làm việc, tỷ lệ 23,07%).
|
Địa điểm tiếp nhận và Trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan thực hiện: Chi cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
- Khoản 2 Điều 201 Luật Sở hữu
trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12; Luật số
07/2022/QH15).
- Điều 113 Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ.
- Điều 44, Điều 45 Nghị định
số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của
Chính phủ.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn
lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.012000” trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
|
Ghi chú: Thủ tục hành
chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm
theo Quyết định số 198/QĐ-UBND ngày 19/01/2025 hết hiệu lực khi Quyết định này
có hiệu lực thi hành.
Tổng
số Danh mục có 06 TTHC./.
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 1216/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
|
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của địa phương hết hiệu lực
|
|
1
|
1.011998.H12
|
Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ
giám định quyền đối với giống cây trồng
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ
|
Thủ tục hành chính tương ứng
đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định
số 302/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực
thi hành
|
Tổng
số Danh mục có 01 TTHC./.
QUY TRÌNH NỘI BỘ, LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 1216/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
1. Cấp Thẻ
giám định viên quyền đối với giống cây trồng (1.012001.000.00.00.H12)
a) Thời gian giải quyết: Đối
với giống cây trồng: 10 ngày làm việc (cắt giảm 03/13 ngày làm việc , tỷ lệ
23.07%), kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, trong đó:
+ Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
06 ngày làm việc.
+ Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 04 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại Sở
Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) để
xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc .
- Bước 2: Chuyên viên Chi cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có
yêu cầu; kiểm tra file scan) xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ theo quy
định:
+ Trường hợp hồ sơ có thiếu sót
thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ, trong đó nêu rõ lý do và ấn định thời
hạn 01 tháng kể từ ngày ra thông báo để tổ chức nộp hồ sơ sửa chữa thiếu sót hoặc
có ý kiến phản đối. Khi hết thời hạn đã ấn định mà tổ chức nộp hồ sơ không sửa
chữa thiếu sót hoặc sửa chữa thiếu sót không đạt yêu cầu, không có ý kiến phản
đối hoặc có ý kiến phản đối nhưng không xác đáng thì ra quyết định từ chối cấp
Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng, trong đó nêu rõ lý do từ chối.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
Chuyên viên Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật hoàn thiện hồ sơ (nhập
thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật xem xét, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký
trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định: 5,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống chuyển hồ sơ trình đến Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,25 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn
thiện hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục
hành chính theo quy định: 3,75 ngày làm việc.
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải
quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25
ngày làm việc.
2. Cấp lại
Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng (1.012002.000.00.00.H12)
a) Thời gian giải quyết:
- Trường hợp 1: Đối với
giống cây trồng: 06 ngày làm việc (cắt giảm 02/08 ngày làm việc, tỷ lệ 25%),
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, trong đó:
+ Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
04 ngày làm việc.
+ Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 02 ngày làm việc.
- Trường hợp 2: Đối với
giống cây trồng bị lỗi do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương: Thời hạn 04 ngày làm việc (cắt giảm 01/05 ngày làm việc, tỷ lệ 20%),
kể từ ngày nhận được yêu cầu của tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng.
Trong đó:
+ Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
02 ngày làm việc.
+ Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 02 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại Sở
Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) để
xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Chi cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có
yêu cầu; kiểm tra file scan) xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ theo quy
định:
+ Trường hợp hồ sơ có thiếu sót
thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ, trong đó nêu rõ lý do và ấn định thời
hạn 01 tháng kể từ ngày ra thông báo để tổ chức nộp hồ sơ sửa chữa thiếu sót hoặc
có ý kiến phản đối. Khi hết thời hạn đã ấn định mà tổ chức nộp hồ sơ không sửa
chữa thiếu sót hoặc sửa chữa thiếu sót không đạt yêu cầu, không có ý kiến phản
đối hoặc có ý kiến phản đối nhưng không xác đáng thì ra quyết định từ chối cấp
lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng, trong đó nêu rõ lý do từ
chối.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
Chuyên viên Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật hoàn thiện hồ sơ (nhập
thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Chi cục Trồng trọt
và Bảo vệ thực vật xem xét, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký
trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định: Trường hợp 1: 3,5 ngày
làm việc; Trường hợp 2: 1,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống chuyển hồ sơ trình đến Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,25 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn
thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết
thủ tục hành chính theo quy định: 2,75 ngày làm việc.
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải
quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25
ngày làm việc.
Nhóm 02
TTHC:
3. Thu
hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức,
cá nhân (1.011999.000.00.00.H12)
4. Cấp Giấy chứng nhận tổ chức
giám định quyền đối với giống cây trồng (1.012003.000.00.00.H12)
5. Thu hồi Giấy chứng nhận tổ
chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
(1.012000.000.00.00.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 10 ngày làm việc (cắt giảm 03/13 ngày làm việc, tỷ lệ 23.07%), kể
từ ngày nhận được yêu cầu thu hồi đến khi người được cấp Thẻ có ý kiến, trong
đó:
- Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
06 ngày làm việc.
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 04 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết
* Quy trình giải quyết tại Sở
Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) để
xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Chi cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có
yêu cầu; kiểm tra file scan) xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ theo quy
định, hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý),
chuyển lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xem xét, trình lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và Môi trường ký trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định:
5,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống chuyển hồ sơ trình đến Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,25 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn
thiện hồ sơ trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục
hành chính theo quy định: 3,75 ngày làm việc.
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải
quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25
ngày làm việc.
6. Cấp lại
Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
(1.012004.000.00.00.H12)
a) Thời gian giải quyết:
- Trường hợp 1: Quyết định
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng: 06
ngày làm việc (cắt giảm 02/08 ngày làm việc, tỷ lệ 25%) kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ, trong đó:
+ Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
04 ngày làm việc.
+ Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 02 ngày làm việc.
- Trường hợp 2: Giấy
chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do Ủy ban
nhân dân tỉnh: 04 ngày làm việc (cắt giảm 01/05 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể
từ ngày nhận được yêu cầu của tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng.
Trong đó:
+ Tại Sở Nông nghiệp và Môi trường:
02 ngày làm việc.
+ Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh: 02 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại Sở
Nông nghiệp và Môi trường
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, Cổng Dịch vụ công tỉnh Cà Mau; kiểm tra các
thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá
nhân, chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật Cà Mau) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Chi cục
Trồng trọt và Bảo vệ thực vật tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có
yêu cầu; kiểm tra file scan) xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ theo quy
định:
+ Trường hợp hồ sơ có thiếu sót
thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ, trong đó nêu rõ lý do và ấn định thời
hạn 01 tháng kể từ ngày ra thông báo để tổ chức nộp hồ sơ sửa chữa thiếu sót hoặc
có ý kiến phản đối. Khi hết thời hạn đã ấn định mà tổ chức nộp hồ sơ không sửa
chữa thiếu sót hoặc sửa chữa thiếu sót không đạt yêu cầu, không có ý kiến phản
đối hoặc có ý kiến phản đối nhưng không xác đáng thì ra quyết định từ chối cấp
lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng, trong đó
nêu rõ lý do từ chối.
+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Chuyên
viên Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin,
đính kèm file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ
thực vật xem xét, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký trình Ủy ban
nhân dân tỉnh xem xét, quyết định: Trường hợp 1: 3,5 ngày làm việc; Trường
hợp 2: 1,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống chuyển hồ sơ trình đến Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy trình tiếp theo: 0,25 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết tại
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, hoàn
thiện hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết
thủ tục hành chính theo quy định: 1,75 ngày làm việc.
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi kết quả giải quyết về
Trung tâm Giải quyết thủ tục hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải
quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25
ngày làm việc.
Ghi chú: Thủ tục hành
chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quy trình kèm
theo Quyết định số 198/QĐ-UBND ngày 19/01/2025 hết hiệu lực khi Quyết định này
có hiệu lực thi hành.
Lưu ý: Đối với
các Quy trình liên thông như trên đơn vị nào nhận hồ sơ đầu vào xuất phiếu hẹn
phải đảm bảo tổng thời gian thực hiện hết các Quy trình (từ khi nhận hồ sơ đầu
vào đến khi kết thúc các quy trình, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân) và để đảm
bảo việc trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn, cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền giải quyết thủ tục hành chính liên thông/không liên thông chủ động chuyển,
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính về Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh trước 01 buổi. Đồng thời yêu cầu các cơ quan, đơn vị thực hiện đúng theo
Quy trình số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính trong tiếp nhận
và giải quyết thủ tục hành chính; cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện
tử theo quy định./.