|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1039/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
|
Người ký:
|
Đinh Văn Tuấn
|
|
Ngày ban hành:
|
24/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
1039/QĐ-UBND
|
Lâm
Đồng, ngày 24 tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH MỤC MUA
SẮM TẬP TRUNG CẤP ĐỊA PHƯƠNG ĐỐI VỚI THUỐC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Quản lý, sử
dụng tài sản công ngày 21/6/2017 và được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật
số 64/2020/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15,Luật số
31/2024/QH15, Luật số 56/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đấu thầu ngày 23/6/2023 và được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 57/2024/QH15,
Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số
202/2025/QH15 ngày 12/6/2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp
tỉnh;
Căn cứ Nghị định số
186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Nghị định số
214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Thông tư số
04/2024/TT-BYT ngày 20/4/2024 của Bộ
trưởng Bộ Y tế quy định danh mục mua sắm tập trung cấp quốc gia đối với thuốc;
Căn cứ Thông tư số
40/2025/TT-BYT ngày 25/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đấu thầu
thuốc tại các cơ sở y tế công lập;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 256/TTr-SYT ngày 10 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh
mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc và phân công đơn vị mua sắm
tập trung trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:
1. Phê duyệt danh
mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc
a) Danh mục thuốc hóa
dược, sinh phẩm: Gồm 1.000 danh mục (theo Phụ lục I gửi kèm).
b) Danh mục thuốc dược
liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền: Gồm 229
danh mục (theo Phụ lục II gửi kèm).
2. Phân công đơn
vị mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc
a) Bệnh viện Đa khoa
tỉnh Lâm Đồng thực hiện mua sắm tập trung đối với các thuốc từ số thứ tự 01 đến
số thứ tự 500 thuộc Danh mục tại điểm a khoản 1 Điều 1 Quyết định này.
b) Bệnh viện Đa khoa
Bình Thuận thực hiện mua sắm tập trung đối với các thuốc từ số thứ tự 501 đến
số thứ tự 1.000 thuộc Danh mục tại điểm a khoản 1 Điều 1 Quyết định này.
c) Giao Bệnh viện II
Lâm Đồnglà đơn vị thực hiện mua sắm tập trung đối với danh mục thuốc dược liệu,
thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền tại điểm b khoản
1 Điều 1 Quyết định này.
Điều 2. Tổ chức thực
hiện
1. Sở Y tế chịu
trách nhiệm về sự phù hợp của danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với
thuốc đề nghị phê duyệt tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này; tổ chức triển khai
thực hiện mua sắm tập trung thuốc cấp địa phương theo đúng quy định của pháp
luật về đấu thầu, mua sắm; hướng dẫn, hỗ trợ các đơn vị được giao tại khoản 2
Điều 1 Quyết định này thực hiện mua sắm, đấu thầu thuốc theo đúng quy định của
pháp luật.
2. Sở Y tế thường
xuyên rà soát các danh mục và nội dung được phê duyệt, phân công tại Điều 1
Quyết định này, trường hợp có thay đổi thì báo cáo, tham mưu cấp có thẩm quyền
điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảo đảm phù hợp với tình hình thực tiễn của địa
phương và tuân thủ đúng các quy định của pháp luật.
Điều 3. Điều khoản
chuyển tiếp và hiệu lực thi hành
1. Đối với các gói
thầu thuốc đã ký kết thỏa thuận khung, hợp đồng theo các Quyết định nêu tại
khoản 2 Điều 3 Quyết định này, trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì tiếp
tục được thực hiện theo nội dung đã được phê duyệt và ký kết cho đến khi hoàn
thành theo quy định.
2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau đây:
a)
Quyết định số 1122/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm
Đồng về phê duyệt danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc trên
địa bàn tỉnh, bao gồm 111 mặt hàng thuốc tân dược.
b)
Quyết định số 1483/QĐ-UBND ngày 07/8/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Bình Thuận về phê duyệt danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc
trên địa bàn tỉnh, bao gồm 184 mặt hàng thuốc tân dược.
c)
Quyết định số 1015/QĐ-UBND ngày 23/8/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk
Nông về phê duyệt danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc trên
địa bàn tỉnh, bao gồm 1996 mặt hàng, trong đó 1226 mặt hàng thuốc tân dược, 367
mặt hàng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền, 403 mặt hàng dược liệu, vị dược
liệu.
Điều 4. Chánh Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính; Giám đốc Bảo hiểm
xã hội tỉnh Lâm Đồng; Giám đốc Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lâm Đồng, Giám đốc Bệnh
viện Đa khoa Bình Thuận; Giám đốc Bệnh viện II Lâm Đồng; Giám đốc Kho bạc Nhà
nước Khu vực XVI và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết
định thi hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đinh
Văn Tuấn
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THUỐC HÓA DƯỢC,
SINH PHẨM
(kèm theo Quyết định số 1039/QĐ-UBND ngày 24/3/2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
|
STT
|
Tên hoạt chất
|
Đường dùng
|
|
1
|
Abacavir
(ABC)
|
Uống
|
|
2
|
Abacavir+ Lamivudin
|
Uống
|
|
3
|
Abiraterone
acetate
|
Uống
|
|
4
|
Acarbose
|
Uống
|
|
5
|
Aceclofenac
|
Uống
|
|
6
|
Acenocoumarol
|
Uống
|
|
7
|
Acetazolamid
|
Uống
|
|
8
|
Acetyl
leucin
|
Tiêm, Uống
|
|
9
|
Acetylsalicylic
acid (DL-lysin-acetylsalicylat)
|
Uống
|
|
10
|
Acetylsalicylic
acid + clopidogrel
|
Uống
|
|
11
|
Aciclovir
|
Tiêm,
uống, nhỏ mắt, dùng ngoài
|
|
12
|
Acid amin
(có dung dịch tạo hệ đệm pH hoặc không có dung dịch tạo hệ đệm pH)
|
Tiêm
|
|
13
|
Acid amin
+ điện giải
|
Tiêm
|
|
14
|
Acid amin
+ glucose + điện giải
|
Tiêm
|
|
15
|
Acid amin
+ glucose +
lipid (có điện giải hoặc
không có điện giải)
|
Tiêm
|
|
16
|
Acid
folic (vitamin B9)
|
Uống, Tiêm
|
|
17
|
Acid
thioctic (Meglumin thioctat)
|
Uống, tiêm
|
|
18
|
Acitretin
|
Uống
|
|
19
|
Adalimumab
|
Tiêm
|
|
20
|
Adapalen
|
Dùng ngoài
|
|
21
|
Adenosin
triphosphat
|
Tiêm, uống
|
|
22
|
Aescin
|
Tiêm, uống
|
|
23
|
Afatinib
dimaleate
|
Uống
|
|
24
|
Aflibercept
|
Tiêm
|
|
25
|
Albendazol
|
Uống
|
|
26
|
Albumin
|
Tiêm
|
|
27
|
Albumin +
immuno globulin
|
Tiêm
|
|
28
|
Alendronat
|
Uống
|
|
29
|
Alendronat
natri + cholecalciferol (Vitamin D3)
|
Uống
|
|
30
|
Alfuzosin
|
Uống
|
|
31
|
Alglucosidase
alfa
|
Tiêm
|
|
32
|
Alimemazin
|
Uống
|
|
33
|
Allopurinol
|
Uống
|
|
34
|
Alpha -
terpineol
|
Dùng ngoài
|
|
35
|
Alpha
chymotrypsin
|
Uống
|
|
36
|
Alprostadil
(Prostaglandin
E1)
|
Tiêm
|
|
37
|
Alteplase
|
Tiêm
|
|
38
|
Aluminum
phosphat
|
Uống
|
|
39
|
Alverin
citrat
|
Uống
|
|
40
|
Alverin
citrat + simethicon
|
Uống
|
|
41
|
Ambroxol
|
Uống
|
|
42
|
Amikacin
|
Tiêm
|
|
43
|
Aminophylin
|
Tiêm
|
|
44
|
Amiodaron
hydroclorid
|
Tiêm, Uống
|
|
45
|
Amisulprid
|
Uống
|
|
46
|
Amitriptylin
hydroclorid
|
Tiêm, uống
|
|
47
|
Amlodipin
|
Uống
|
|
48
|
Amlodipin
+ atorvastatin
|
Uống
|
|
49
|
Amlodipin
+ indapamid
|
Uống
|
|
50
|
Amlodipin
+ indapamid + perindopril
|
Uống
|
|
51
|
Amlodipin
+ lisinopril
|
Uống
|
|
52
|
Amlodipin
+ losartan
|
Uống
|
|
53
|
Amlodipin
+ telmisartan
|
Uống
|
|
54
|
Amlodipin
+ valsartan
|
Uống
|
|
55
|
Amlodipin
+ valsartan + hydrochlorothiazid
|
Uống
|
|
56
|
Amoxicilin
|
Uống
|
|
57
|
Amoxicilin
+ acid clavulanic
|
Tiêm, uống
|
|
58
|
Amoxicilin +
sulbactam
|
Tiêm
|
|
59
|
Amoxicilin
|
Tiêm
|
|
60
|
Amphotericin
B
|
Tiêm
|
|
61
|
Ampicilin
(muối natri)
|
Tiêm
|
|
62
|
Ampicilin
+ sulbactam
|
Tiêm
|
|
63
|
Amylase +
lipase + protease
|
Uống
|
|
64
|
Anastrozol
|
Uống
|
|
65
|
Anidulafungin
|
Tiêm
|
|
66
|
Anti
thymocyte globulin
|
Tiêm
|
|
67
|
Apixaban
|
Uống
|
|
68
|
Argyrol
|
Nhỏ mắt
|
|
69
|
Arsenic
trioxid
|
Tiêm
|
|
70
|
Artesunat
|
Tiêm
|
|
71
|
Atenolol
|
Uống
|
|
72
|
Atorvastatin
|
Uống
|
|
73
|
Atorvastatin
+ ezetimibe
|
Uống
|
|
74
|
Atosiban
|
Tiêm
|
|
75
|
Atracurium
besylat
|
Tiêm
|
|
76
|
Atropin
|
Tiêm, uống, nhỏ mắt
|
|
77
|
Attapulgit
mormoiron hoạt hóa
|
Uống
|
|
78
|
Attapulgit
mormoiron hoạt hóa + hỗn hợp magnesi carbonat-nhôm hydroxyd
|
Uống
|
|
79
|
Azathioprin
|
Uống
|
|
80
|
Azelaic
acid
|
Dùng ngoài
|
|
81
|
Azithromycin
|
Tiêm, uống
|
|
82
|
Aztreonam
|
Tiêm
|
|
83
|
Bacillus
clausii
|
Uống
|
|
84
|
Bacillus
subtilis
|
Uống
|
|
85
|
Baclofen
|
Uống
|
|
86
|
Bambuterol
|
Uống
|
|
87
|
Bari sulfat
|
Uống
|
|
88
|
Basiliximab
|
Tiêm
|
|
89
|
Beclometason
(dipropionat)
|
Nhỏ mũi, hô hấp
|
|
90
|
Bedaquiline
|
Uống
|
|
91
|
Benazepril
hydroclorid
|
Uống
|
|
92
|
Bendamustine
|
Tiêm
|
|
93
|
Benzathin
benzylpenicilin
|
Tiêm
|
|
94
|
Benzoic
acid + salicylic acid
|
Dùng ngoài
|
|
95
|
Benzoyl
peroxid
|
Dùng ngoài
|
|
96
|
Benzylpenicilin
|
Tiêm
|
|
97
|
Berberin
(hydroclorid)
|
Uống
|
|
98
|
Besifloxacin
|
Nhỏ mắt
|
|
99
|
Betahistin
|
Uống
|
|
100
|
Betamethason
|
Tiêm, uống, nhỏ mắt, nhỏ tai, nhỏ mũi, dùng ngoài
|
|
101
|
Betamethasone
+ dexchlorpheniramin
|
Uống
|
|
102
|
Betaxolol
|
Nhỏ mắt
|
|
103
|
Bevacizumab
|
Tiêm
|
|
104
|
Bezafibrat
|
Uống
|
|
105
|
Bicalutamid
|
Uống
|
|
106
|
Bilastine
|
Uống
|
|
107
|
Bimatoprost
|
Nhỏ mắt
|
|
108
|
Bimatoprost
+ timolol
|
Nhỏ mắt
|
|
109
|
Bisacodyl
|
Uống
|
|
110
|
Bismuth
|
Uống
|
|
111
|
Bisoprolol
|
Uống
|
|
112
|
Bisoprolol
+ Amlodipine
|
Uống
|
|
113
|
Bisoprolol
+ hydroclorothiazid
|
Uống
|
|
114
|
Bisoprolol
+ Perindopril
|
Uống
|
|
115
|
Bleomycin
|
Tiêm
|
|
116
|
Bortezomib
|
Tiêm
|
|
117
|
Bosentan
|
Uống
|
|
118
|
Bột talc
|
Dùng ngoài, bơm vào khoang màng phổi
|
|
119
|
Botulinum
toxin
|
Tiêm
|
|
120
|
Brimonidin
tartrat
|
Nhỏ mắt
|
|
121
|
Brimonidin
tartrat + timolol
|
Nhỏ mắt
|
|
122
|
Brinzolamid
|
Nhỏ mắt
|
|
123
|
Brinzolamid
+ timolol
|
Nhỏ mắt
|
|
124
|
Brinzolamide
+
Brimonidine
|
Nhỏ mắt
|
|
125
|
Bromazepam
|
Uống
|
|
126
|
Bromfenac
|
Nhỏ mắt
|
|
127
|
Bromhexin
hydroclorid
|
Tiêm, uống
|
|
128
|
Budesonid
|
Nhỏ mũi, hô hấp
|
|
129
|
Budesonid
+ formoterol
|
Hô hấp
|
|
130
|
Budesonide
+ Formoterol
+ Glycopyrronium bromide
|
Hô hấp
|
|
131
|
Bupivacain
hydroclorid
|
Tiêm
|
|
132
|
Busulfan
|
Tiêm, uống
|
|
133
|
Các kháng
thể gắn với interferon ở người
|
Uống
|
|
134
|
Cafein
citrat
|
Tiêm
|
|
135
|
Calci
acetat
|
Uống
|
|
136
|
Calci
carbonat
|
Uống
|
|
137
|
Calci
carbonat + calci gluconolactat
|
Uống
|
|
138
|
Calci
carbonat + vitamin D3
|
Uống
|
|
139
|
Calci
clorid
|
Tiêm
|
|
140
|
Calci
folinat (folinic acid, leucovorin)
|
Tiêm, uống
|
|
141
|
Calci
glubionat
|
Tiêm
|
|
142
|
Calci
glucoheptonate + vitamin D3
|
Uống
|
|
143
|
Calci
gluconat
|
Tiêm, uống
|
|
144
|
Calci
gluconolactat
|
Uống
|
|
145
|
Calci
glycerophosphat + magnesi gluconat
|
Uống
|
|
146
|
Calci
lactat
|
Uống
|
|
147
|
Calci-3-methyl-2-oxovalerat
+ calci-4-methyl-2- oxovalerat + calci-2-oxo-3- phenylpropionat +
calci-3-methyl-2-oxobutyrat + calci-DL-2-hydroxy-4-methylthiobutyrat +
L-lysin acetat + L-threonin + L-tryptophan + L-histidin + L-tyrosin
|
Uống
|
|
148
|
Calcipotriol
|
Dùng ngoài
|
|
149
|
Calcipotriol
+ betamethason dipropionat
|
Dùng ngoài
|
|
150
|
Calcitonin
|
Tiêm
|
|
151
|
Calcitriol
|
Uống
|
|
152
|
Candesartan
|
Uống
|
|
153
|
Candesartan
+ hydrochlorothiazid
|
Uống
|
|
154
|
Cao
ginkgo biloba + heptaminol clohydrat + troxerutin
|
Uống
|
|
155
|
Capecitabin
|
Uống
|
|
156
|
Capreomycin
|
Tiêm
|
|
157
|
Capsaicin
|
Dùng ngoài
|
|
158
|
Captopril
|
Uống
|
|
159
|
Captopril
+ hydroclorothiazid
|
Uống
|
|
160
|
Carbamazepin
|
Uống
|
|
161
|
Carbazochrom
|
Tiêm, uống
|
|
162
|
Carbetocin
|
Tiêm
|
|
163
|
Carbimazol
|
Uống
|
|
164
|
Carbocistein
|
Uống
|
|
165
|
Carbocistein
+ promethazin
|
Uống
|
|
166
|
Carbomer
|
Nhỏ mắt
|
|
167
|
Carboplatin
|
Tiêm
|
|
168
|
Carboprost
tromethamin
|
Tiêm
|
|
169
|
Cariprazine
|
Uống
|
|
170
|
Carmustin
|
Tiêm
|
|
171
|
Carvedilol
|
Uống
|
|
172
|
Caspofungin
|
Tiêm
|
|
173
|
Cefaclor
|
Uống
|
|
174
|
Cefadroxil
|
Uống
|
|
175
|
Cefalexin
|
Uống
|
|
176
|
Cefalothin
|
Tiêm
|
|
177
|
Cefamandol
|
Tiêm
|
|
178
|
Cefazolin
|
Tiêm
|
|
179
|
Cefdinir
|
Uống
|
|
180
|
Cefditoren
pivoxil
|
Uống
|
|
181
|
Cefepim
|
Tiêm
|
|
182
|
Cefixim
|
Uống
|
|
183
|
Cefmetazol
|
Tiêm
|
|
184
|
Cefoperazon
|
Tiêm
|
|
185
|
Cefoperazon
+ sulbactam
|
Tiêm
|
|
186
|
Cefotaxim
|
Tiêm
|
|
187
|
Cefotetan
|
Tiêm
|
|
188
|
Cefotiam
|
Tiêm
|
|
189
|
Cefoxitin
|
Tiêm
|
|
190
|
Cefpirom
|
Tiêm
|
|
191
|
Cefpodoxim
|
Uống
|
|
192
|
Cefradin
|
Tiêm, Uống
|
|
193
|
Ceftaroline
fosamil
|
Tiêm
|
|
194
|
Ceftazidim
|
Tiêm
|
|
195
|
Ceftazidim
+ avibactam
|
Tiêm
|
|
196
|
Ceftibuten
|
Uống
|
|
197
|
Ceftizoxim
|
Tiêm
|
|
198
|
Ceftolozan
+ tazobactam
|
Tiêm
|
|
199
|
Ceftriaxon
|
Tiêm
|
|
200
|
Cefuroxim
|
Tiêm, Uống
|
|
201
|
Celecoxib
|
Uống
|
|
202
|
Cetirizin
|
Uống
|
|
203
|
Cetuximab
|
Tiêm
|
|
204
|
Chất ly
giải vi khuẩn đông khô của Haemophilus influenzae + Diplococcus pneumoniae +
Klebsiella pneumoniae and ozaenae + Staphylococcus aureus + Streptococcus
pyogenes and viridans + Neisseria catarrhalis
|
Uống
|
|
205
|
Chlorpheniramin
(hydrogen maleat)
|
Uống
|
|
206
|
Chlorpheniramin
+ dextromethorphan
|
Uống
|
|
207
|
Chlorpheniramin
+ phenylephrin
|
Uống
|
|
208
|
Choline
alfoscerat
|
Tiêm
|
|
209
|
Ciclopirox
olamin
|
Dùng ngoài
|
|
210
|
Ciclosporin
|
Tiêm, uống, nhỏ mắt
|
|
211
|
Cilnidipin
|
Uống
|
|
212
|
Cilostazol
|
Uống
|
|
213
|
Cimetidin
|
Tiêm, uống
|
|
214
|
Cinnarizin
|
Uống
|
|
215
|
Ciprofibrat
|
Uống
|
|
216
|
Ciprofloxacin
|
Tiêm, uống, nhỏ mắt, nhỏ tai
|
|
217
|
Cisplatin
|
Tiêm
|
|
218
|
Citalopram
|
Uống
|
|
219
|
Citicolin
|
Tiêm
|
|
220
|
Citrullin
malat
|
Uống
|
|
221
|
Cladribine
|
Uống
|
|
222
|
Clarithromycin
|
Uống
|
|
223
|
Clindamycin
|
Tiêm, uống
|
|
224
|
Clobetasol
butyrat
|
Dùng ngoài
|
|
225
|
Clobetasol
propionat
|
Dùng ngoài
|
|
226
|
Clodronat
disodium
|
Tiêm, uống
|
|
227
|
Clofazimine
|
Uống
|
|
228
|
Clomipramin
|
Uống
|
|
229
|
Clonazepam
|
Uống
|
|
230
|
Clonidin
|
Tiêm, uống
|
|
231
|
Clopidogrel
|
Uống
|
|
232
|
Cloramphenicol
|
Tiêm, uống, nhỏ mắt
|
|
233
|
Cloroquin
|
Uống
|
|
234
|
Clorpromazin
|
Tiêm, Uống
|
|
235
|
Clorquinaldol
+ promestrien
|
Đặt
|
|
236
|
Clotrimazol
|
Đặt,
dùng ngoài
|
|
237
|
Clotrimazol
+ betamethason
|
Dùng ngoài
|
|
238
|
Cloxacilin
|
Tiêm, uống
|
|
239
|
Clozapin
|
Uống
|
|
240
|
Codein +
terpin hydrat
|
Uống
|
|
241
|
Codein
camphosulphonat + sulfogaiacol + cao mềm grindelia
|
Uống
|
|
242
|
Colchicin
|
Uống
|
|
243
|
Colistin
|
Tiêm
|
|
244
|
Cồn 70°
|
Dùng ngoài
|
|
245
|
Cồn A.S.A
|
Dùng ngoài
|
|
246
|
Cồn boric
|
Dùng ngoài, nhỏ tai
|
|
247
|
Cồn BSI
|
Dùng ngoài
|
|
248
|
Cồn iod
|
Dùng ngoài
|
|
249
|
Crotamiton
|
Dùng ngoài
|
|
250
|
Cyclophosphamid
|
Tiêm, uống
|
|
251
|
Cycloserin
|
Uống
|
|
252
|
Cyproteron
acetat
|
Uống
|
|
253
|
Cytarabin
|
Tiêm
|
|
254
|
Cytidin-5monophosphat
disodium + uridin
|
Tiêm, uống
|
|
255
|
Dabigatran
|
Uống
|
|
256
|
Dacarbazin
|
Tiêm
|
|
257
|
Daclatasvir
|
Uống
|
|
258
|
Dactinomycin
|
Tiêm
|
|
259
|
Danazol
|
Uống
|
|
260
|
Dapagliflozin
|
Uống
|
|
261
|
Dapagliflozin
+ Metformin
|
Uống
|
|
262
|
Dapson
|
Uống
|
|
263
|
Daptomycin
|
Tiêm
|
|
264
|
Darunavir
|
Uống
|
|
265
|
Daunorubicin
|
Tiêm
|
|
266
|
Decitabin
|
Tiêm
|
|
267
|
Deferasirox
|
Uống
|
|
268
|
Deferipron
|
Uống
|
|
269
|
Deferoxamin
|
Tiêm
|
|
270
|
Degarelix
|
Tiêm
|
|
271
|
Delamanid
|
Uống
|
|
272
|
Dequalinium
clorid
|
Đặt
|
|
273
|
Desfluran
|
Hô hấp
|
|
274
|
Desloratadin
|
Uống
|
|
275
|
Desmopressin
|
Tiêm, uống, nhỏ mũi
|
|
276
|
Desonid
|
Dùng ngoài
|
|
277
|
Desvenlafaxin
succinat
monohydrat
|
Uống
|
|
278
|
Dexamethason
|
Tiêm, uống, nhỏ mắt
|
|
279
|
Dexamethason
phosphat + neomycin
|
Nhỏ mắt, nhỏ mũi
|
|
280
|
Dexchlorpheniramin
|
Uống
|
|
281
|
Dexibuprofen
|
Uống
|
|
282
|
Dexmedetomidin
|
Tiêm
|
|
283
|
Dexpanthenol
|
Nhỏ mắt
|
|
284
|
Dexpanthenol
(panthenol, vitamin B5)
|
Dùng ngoài
|
|
285
|
Dextran
40 (+Natri clorid/glucose)
|
Tiêm
|
|
286
|
Dextran
60
|
Tiêm
|
|
287
|
Dextran
70
|
Tiêm
|
|
288
|
Dextromethorphan
|
Uống
|
|
289
|
Diacerein
|
Uống
|
|
290
|
Diazepam
|
Tiêm, uống
|
|
291
|
Dibencozid
|
Uống
|
|
292
|
Diclofenac
|
Tiêm, nhỏ mắt, uống, dùng ngoài, đặt
|
|
293
|
Dienogest
|
Uống
|
|
294
|
Diethylcarbamazin
(dihydrogen citrat)
|
Uống
|
|
295
|
Diethylphtalat
|
Dùng ngoài
|
|
296
|
Digoxin
|
Uống, Tiêm
|
|
297
|
Dihydro
ergotamin mesylat
|
Tiêm, uống
|
|
298
|
Diiodohydroxyquinolin
|
Uống
|
|
299
|
Diltiazem
|
Uống
|
|
300
|
Dimenhydrinat
|
Uống
|
|
301
|
Dimercaprol
|
Tiêm
|
|
302
|
Dinoproston
|
Đặt
|
|
303
|
Dioctahedral
smectit
(Diosmectite)
|
Uống
|
|
304
|
Diosmin
|
Uống
|
|
305
|
Diosmin +
hesperidin
|
Uống
|
|
306
|
Diphenhydramin
|
Tiêm, uống
|
|
307
|
Dobutamin
|
Tiêm
|
|
308
|
Docetaxel
|
Tiêm
|
|
309
|
Docusate
natri
|
Uống
|
|
310
|
Dolutegravir
|
Uống
|
|
311
|
Domperidon
|
Uống
|
|
312
|
Donepezil
|
Uống
|
|
313
|
Đồng
sulfat
|
Dùng ngoài
|
|
314
|
Dopamin
hydroclorid
|
Tiêm
|
|
315
|
Doripenem
|
Tiêm
|
|
316
|
Dorzolamide
+ Timolol
|
Nhỏ mắt
|
|
317
|
Doxazosin
|
Uống
|
|
318
|
Doxorubicin
|
Tiêm
|
|
319
|
Doxycyclin
|
Uống
|
|
320
|
Drotaverin
clohydrat
|
Tiêm, Uống
|
|
321
|
Dung dịch
lọc màng bụng
|
Ngâm vào
khoang
màng bụng
|
|
322
|
Dung dịch
lọc máu dùng trong thận nhân tạo (bicarbonat hoặc acetat)
|
Lọc máu ngoài
cơ thể
|
|
323
|
Dung dịch
lọc máu liên tục (có hoặc không có chống đông bằng citrat; có hoặc không có
chứa lactat)
|
Tiêm
|
|
324
|
Dutasterid
|
Uống
|
|
325
|
Dutasteride
+ Tamsulosin
|
Uống
|
|
326
|
Dydrogesteron
|
Uống
|
|
327
|
Ebastin
|
Uống
|
|
328
|
Econazol
|
Dùng
ngoài, đặt
|
|
329
|
Edetat
natri calci (EDTA Ca- Na)
|
Tiêm
|
|
330
|
Edoxaban
|
Uống
|
|
331
|
Efavirenz
(EFV hoặc EFZ)
|
Uống
|
|
332
|
Eltrombopag
|
Uống
|
|
333
|
Emicizumab
|
Tiêm
|
|
334
|
Empagliflozin
|
Uống
|
|
335
|
Empagliflozin
+
Linagliptin
|
Uống
|
|
336
|
Empagliflozin+metformin
hydrochloride
|
Uống
|
|
337
|
Emtricitabine
|
Uống
|
|
338
|
Enalapril
|
Uống
|
|
339
|
Enalapril
+ hydrochlorothiazid
|
Uống
|
|
340
|
Enalapril
+ Lercanidipine
|
Uống
|
|
341
|
Enoxaparin
(natri)
|
Tiêm
|
|
342
|
Entecavir
|
Uống
|
|
343
|
Eperison
|
Uống
|
|
344
|
Ephedrin
|
Tiêm
|
|
345
|
Epinephrin
(adrenalin)
|
Tiêm
|
|
346
|
Epirubicin
hydroclorid
|
Tiêm
|
|
347
|
Eprazinon
|
Uống
|
|
348
|
Eptifibatid
|
Tiêm
|
|
349
|
Erlotinib
|
Uống
|
|
350
|
Ertapenem
|
Tiêm
|
|
351
|
Erythromycin
|
Uống, dùng ngoài
|
|
352
|
Erythropoietin
|
Tiêm
|
|
353
|
Esmolol
|
Tiêm
|
|
354
|
Esomeprazol
|
Tiêm, Uống
|
|
355
|
Estradiol
valerate
|
Uống
|
|
356
|
Estriol
|
Đặt
|
|
357
|
Estrogen
+ norgestrel
|
Uống
|
|
358
|
Etamsylat
|
Tiêm, uống
|
|
359
|
Etanercept
|
Tiêm
|
|
360
|
Ethambutol
|
Uống
|
|
361
|
Ethinyl
estradiol
|
Uống
|
|
362
|
Ethinyl
estradiol + cyproterone acetate
|
Uống
|
|
363
|
Ethionamid
|
Uống
|
|
364
|
Ethyl
ester của acid béo iod hóa trong dầu hạt thuốc phiện
|
Tiêm
|
|
365
|
Etifoxin
chlohydrat
|
Uống
|
|
366
|
Etodolac
|
Uống
|
|
367
|
Etomidat
|
Tiêm
|
|
368
|
Etoposid
|
Tiêm, uống
|
|
369
|
Etoricoxib
|
Uống
|
|
370
|
Everolimus
|
Uống
|
|
371
|
Exemestan
|
Uống
|
|
372
|
Ezetimibe
|
Uống
|
|
373
|
Famotidin
|
Tiêm, uống
|
|
374
|
Faricimab
|
Tiêm
|
|
375
|
Felodipin
|
Uống
|
|
376
|
Felodipin
+ metoprolol tartrat
|
Uống
|
|
377
|
Fenofibrat
|
Uống
|
|
378
|
Fenoterol
+ ipratropium
|
Hô
hấp
|
|
379
|
Fentanyl
|
Tiêm, dùng ngoài
|
|
380
|
Fenticonazol
nitrat
|
Đặt, dùng ngoài
|
|
381
|
Fexofenadin
|
Uống
|
|
382
|
Filgrastim
|
Tiêm
|
|
383
|
Flavoxat
|
Uống
|
|
384
|
Floctafenin
|
Uống
|
|
385
|
Flucloxacillin
|
Tiêm
|
|
386
|
Fluconazol
|
Tiêm, nhỏ mắt, uống, đặt
|
|
387
|
Fludarabin
|
Tiêm, uống
|
|
388
|
Fludrocortison
acetat
|
Uống
|
|
389
|
Flumazenil
|
Tiêm
|
|
390
|
Flumethason
+ clioquinol
|
Dùng ngoài
|
|
391
|
Flunarizin
|
Uống
|
|
392
|
Fluocinolon
acetonid
|
Dùng ngoài
|
|
393
|
Fluorescein
(natri)
|
Tiêm, nhỏ mắt
|
|
394
|
Fluorometholon
|
Nhỏ mắt
|
|
395
|
Fluorouracil
(5-FU)
|
Tiêm, dùng ngoài
|
|
396
|
Fluoxetin
|
Uống
|
|
397
|
Flurbiprofen
natri
|
Uống, đặt
|
|
398
|
Fluticason
furoat
|
Nhỏ
mũi
|
|
399
|
Fluticason
propionat
|
Hô
hấp, nhỏ mũi
|
|
400
|
Fluticasone
furoate +
Umeclidinium bromide + Vilanterol
|
Hô hấp
|
|
401
|
Fluvastatin
|
Uống
|
|
402
|
Fluvoxamin
|
Uống
|
|
403
|
Fomepizol
|
Tiêm
|
|
404
|
Fondaparinux
sodium
|
Tiêm
|
|
405
|
Fosfomycin
|
Tiêm, uống, nhỏ tai
|
|
406
|
Fructose
1,6 diphosphat
|
Tiêm
|
|
407
|
Fulvestrant
|
Tiêm
|
|
408
|
Furosemid
|
Tiêm, uống
|
|
409
|
Furosemid
+ spironolacton
|
Uống
|
|
410
|
Fusidic
acid
|
Dùng ngoài
|
|
411
|
Fusidic
acid + betamethason
|
Dùng ngoài
|
|
412
|
Fusidic
acid + hydrocortison
|
Dùng ngoài
|
|
413
|
Gabapentin
|
Uống
|
|
414
|
Gadobenic
acid (dimeglumin)
|
Tiêm
|
|
415
|
Gadobutrol
|
Tiêm
|
|
416
|
Gadoteric
acid
|
Tiêm
|
|
417
|
Gadoxetate
disodium
|
Tiêm
|
|
418
|
Galantamin
|
Uống
|
|
419
|
Gancyclovir
|
Tiêm, uống
|
|
420
|
Gefitinib
|
Uống
|
|
421
|
Gelatin
|
Tiêm
|
|
422
|
Gelatin
succinyl + natri clorid + natri hydroxyd
|
Tiêm
|
|
423
|
Gelatin
tannat
|
Uống
|
|
424
|
Gemcitabin
|
Tiêm
|
|
425
|
Gemfibrozil
|
Uống
|
|
426
|
Gentamicin
|
Tiêm,
nhỏ mắt, dùng ngoài
|
|
427
|
Ginkgo
biloba
|
Uống
|
|
428
|
Glibenclamid
+ metformin
|
Uống
|
|
429
|
Gliclazid
|
Uống
|
|
430
|
Gliclazid
+ metformin
|
Uống
|
|
431
|
Glimepirid
|
Uống
|
|
432
|
Glimepirid
+ metformin
|
Uống
|
|
433
|
Glipizid
|
Uống
|
|
434
|
Glucagon
|
Tiêm
|
|
435
|
Glucosamin
|
Uống
|
|
436
|
Glucose
|
Tiêm
|
|
437
|
Glutathion
|
Tiêm
|
|
438
|
Glycerin
|
Nhỏ mắt
|
|
439
|
Glycerol
|
Đặt
|
|
440
|
Glyceryl
trinitrat (Nitroglycerin)
|
Tiêm, hô hấp, dùng ngoài, đặt
|
|
441
|
Glycyl
funtumin (hydroclorid)
|
Tiêm
|
|
442
|
Golimumab
|
Tiêm
|
|
443
|
Goserelin
acetat
|
Tiêm
|
|
444
|
Granisetron
hydroclorid
|
Tiêm
|
|
445
|
Griseofulvin
|
Uống, dùng ngoài
|
|
446
|
Guaiazulen
+ dimethicon
|
Uống
|
|
447
|
Guselkumab
|
Tiêm
|
|
448
|
Haloperidol
|
Tiêm, uống
|
|
449
|
Heparin
(natri)
|
Tiêm
|
|
450
|
Heptaminol
hydroclorid
|
Uống
|
|
451
|
Huyết
thanh kháng bạch hầu
|
Tiêm
|
|
452
|
Huyết
thanh kháng dại
|
Tiêm
|
|
453
|
Huyết
thanh kháng nọc rắn
|
Tiêm
|
|
454
|
Huyết
thanh kháng uốn ván
|
Tiêm
|
|
455
|
Hydralazin
|
Tiêm
|
|
456
|
Hydroclorothiazid
|
Uống
|
|
457
|
Hydrocortison
|
Tiêm,
uống, nhỏ mắt, dùng ngoài
|
|
458
|
Hydroxocobalamin
|
Tiêm
|
|
459
|
Hydroxy
cloroquin
|
Uống
|
|
460
|
Hydroxypropylmethylcellulose
|
Nhỏ mắt
|
|
461
|
Hydroxyurea
(Hydroxycarbamid)
|
Uống
|
|
462
|
Hydroxyzin
|
Uống
|
|
463
|
Hyoscin
butylbromid
|
Tiêm, Uống
|
|
464
|
Ibuprofen
|
Uống
|
|
465
|
Ibuprofen
+ codein
|
Uống
|
|
466
|
Idarubicin
|
Tiêm
|
|
467
|
Ifosfamid
|
Tiêm
|
|
468
|
Iloprost
|
Tiêm
|
|
469
|
Imatinib
|
Uống
|
|
470
|
Imidapril
|
Uống
|
|
471
|
Imipenem
+ cilastatin
|
Tiêm
|
|
472
|
Imipenem
+ Cilastatin +Relebactam
|
Tiêm
|
|
473
|
Immune
globulin
|
Tiêm
|
|
474
|
Indacaterol
|
Hô hấp
|
|
475
|
Indacaterol+
glycopyrronium
|
Hô hấp
|
|
476
|
Indapamid
|
Uống
|
|
477
|
Indomethacin
|
Tiêm, nhỏ mắt
|
|
478
|
Infliximab
|
Tiêm
|
|
479
|
Insulin
analog tác dụng chậm, kéo dài (Glargine, Detemir, Degludec)
|
Tiêm
|
|
480
|
Insulin
analog tác dụng nhanh, ngắn (Aspart, Lispro, Glulisine)
|
Tiêm
|
|
481
|
Insulin
analog trộn, hỗn hợp
|
Tiêm
|
|
482
|
Insulin
glargine +
lixisenatide
|
Tiêm
|
|
483
|
Insulin
người tác dụng nhanh, ngắn
|
Tiêm
|
|
484
|
Insulin
người tác dụng trung bình, trung gian
|
Tiêm
|
|
485
|
Insulin
người trộn, hỗn hợp
|
Tiêm
|
|
486
|
Iobitridol
|
Tiêm
|
|
487
|
Iodixanol
|
Tiêm
|
|
488
|
Iohexol
|
Tiêm
|
|
489
|
Iopamidol
|
Tiêm
|
|
490
|
Iopromid
acid
|
Tiêm
|
|
491
|
Ipratropium
|
Hô
hấp
|
|
492
|
Irbesartan
|
Uống
|
|
493
|
Irbesartan
+ hydroclorothiazid
|
Uống
|
|
494
|
Irinotecan
|
Tiêm
|
|
495
|
Isavuconazole
|
Uống, tiêm
|
|
496
|
Isofluran
|
Hô hấp
|
|
497
|
Isoniazid
|
Uống
|
|
498
|
Isoniazid
+ ethambutol
|
Uống
|
|
499
|
Isoprenalin
|
Tiêm
|
|
500
|
Isosorbid
(dinitrat hoặc mononitrat)
|
Tiêm,
hô hấp, uống
|
|
501
|
Isotretinoin
|
Uống, dùng ngoài
|
|
502
|
Itoprid
|
Uống
|
|
503
|
Itraconazol
|
Tiêm,
uống
|
|
504
|
Ivabradin
|
Uống
|
|
505
|
Ivermectin
|
Uống
|
|
506
|
Kali
clorid
|
Uống, tiêm
|
|
507
|
Kali
iodid + natri iodid
|
Nhỏ mắt
|
|
508
|
Kanamycin
|
Tiêm
|
|
509
|
Kẽm
gluconat
|
Uống
|
|
510
|
Kẽm
gluconate + Đồnggluconate + Mangan gluconate + Natri fluoride + Kali iodide +
Natriselenite + Natri molybdat + Crom cloride + Sắt gluconate
|
Tiêm
|
|
511
|
Kẽm oxid
|
Dùng ngoài
|
|
512
|
Kẽm
sulfat
|
Uống, dùng ngoài
|
|
513
|
Ketamin
|
Tiêm
|
|
514
|
Ketoconazol
|
Dùng
ngoài
|
|
515
|
Ketoprofen
|
Tiêm, dùng ngoài, uống
|
|
516
|
Ketorolac
|
Tiêm, uống, nhỏ mắt
|
|
517
|
Ketotifen
|
Uống, Nhỏ mắt
|
|
518
|
Lacidipin
|
Uống
|
|
519
|
Lactobacillus
acidophilus
|
Uống
|
|
520
|
Lactulose
|
Uống
|
|
521
|
Lamivudin
|
Uống
|
|
522
|
Lamivudin
+ tenofovir
|
Uống
|
|
523
|
Lamivudin
+ zidovudin
|
Uống
|
|
524
|
Lamotrigine
|
Uống
|
|
525
|
Lansoprazol
|
Uống
|
|
526
|
L-asparaginase
|
Tiêm
|
|
527
|
Latanoprost
|
Nhỏ mắt
|
|
528
|
Leflunomid
|
Uống
|
|
529
|
Lenalidomid
|
Uống
|
|
530
|
Lercanidipin
hydroclorid
|
Uống
|
|
531
|
Letrozol
|
Uống
|
|
532
|
Leuprorelin
acetat
|
Tiêm
|
|
533
|
Levetiracetam
|
Uống, Tiêm
|
|
534
|
Levobupivacain
|
Tiêm
|
|
535
|
Levocetirizin
|
Uống
|
|
536
|
Levodopa
+ benserazid
|
Uống
|
|
537
|
Levodopa
+ carbidopa
|
Uống
|
|
538
|
Levodopa
+ carbidopa monohydrat + entacapone
|
Uống
|
|
539
|
Levofloxacin
|
Tiêm, uống, nhỏ mắt
|
|
540
|
Levomepromazin
|
Uống
|
|
541
|
Levonorgestrel
|
Đặt
|
|
542
|
Levosulpirid
|
Uống
|
|
543
|
Levothyroxin
(muối natri)
|
Uống
|
|
544
|
Lidocain
+ epinephrin (adrenalin)
|
Tiêm
|
|
545
|
Lidocain
hydroclorid
|
Tiêm,
dùng ngoài, hô hấp
|
|
546
|
Lidocain+
prilocain
|
Dùng ngoài
|
|
547
|
Linagliptin
|
Uống
|
|
548
|
Linagliptin
+ metformin
|
Uống
|
|
549
|
Linezolid
|
Uống, tiêm
|
|
550
|
Lipidosterol
serenoarepense (Lipid-sterol của Serenoa repens)
|
Uống
|
|
551
|
Liraglutide
|
Tiêm
|
|
552
|
Lisinopril
|
Uống
|
|
553
|
Lisinopril
+ hydroclorothiazid
|
Uống
|
|
554
|
Lomefloxacin
|
Uống
|
|
555
|
Loperamid
|
Uống
|
|
556
|
Lopinavir
+ ritonavir (LPV/r)
|
Uống
|
|
557
|
Loratadin
|
Uống
|
|
558
|
Lorazepam
|
Uống
|
|
559
|
L-Ornithin
- L- aspartat
|
Tiêm
|
|
560
|
Losartan
|
Uống
|
|
561
|
Losartan
+ hydroclorothiazid
|
Uống
|
|
562
|
Loteprednol
etabonat
|
Nhỏ mắt
|
|
563
|
Lovastatin
|
Uống
|
|
564
|
Loxoprofen
|
Uống
|
|
565
|
Luseogliflozin
|
Uống
|
|
566
|
Lynestrenol
|
Uống
|
|
567
|
Lyophilized
escherichia coli bacterial lysate
|
Uống
|
|
568
|
Lysin +
Vitamin + Khoáng chất
|
Uống
|
|
569
|
Macrogol
|
Uống
|
|
570
|
Macrogol
+ natri sulfat + natri bicarbonat + natri clorid + kali clorid
|
Uống
|
|
571
|
Magnesi
aspartat + kali aspartat
|
Uống, tiêm
|
|
572
|
Magnesi
clorid + kali clorid + procain hydroclorid
|
Tiêm
|
|
573
|
Magnesi
hydroxyd + nhôm hydroxyd
|
Uống
|
|
574
|
Magnesi
hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
|
Uống
|
|
575
|
Magnesi
sulfat
|
Uống,
tiêm
|
|
576
|
Magnesi
trisilicat + nhôm hydroxyd
|
Uống
|
|
577
|
Manitol
|
Tiêm
|
|
578
|
Mebendazol
|
Uống
|
|
579
|
Mebeverin
hydroclorid
|
Uống
|
|
580
|
Meclophenoxat
|
Uống, tiêm
|
|
581
|
Mecobalamin
|
Tiêm, uống
|
|
582
|
Meglumin
natri succinat
|
Tiêm
|
|
583
|
Meloxicam
|
Tiêm, uống
|
|
584
|
Melphalan
|
Tiêm, uống
|
|
585
|
Mequitazin
|
Uống
|
|
586
|
Mercaptopurin
|
Uống
|
|
587
|
Meropenem
|
Tiêm
|
|
588
|
Mesalazin
(mesalamin)
|
Uống, đặt
|
|
589
|
Mesna
|
Tiêm
|
|
590
|
Metformin
|
Uống
|
|
591
|
Methadone
Hydrochloride
|
Uống
|
|
592
|
Methocarbamol
|
Tiêm, uống
|
|
593
|
Methotrexat
|
Tiêm, uống
|
|
594
|
Methoxy
polyethylene glycol epoetin beta
|
Tiêm
|
|
595
|
Methyl
ergometrin maleat
|
Tiêm
|
|
596
|
Methyl
prednisolon
|
Uống, tiêm
|
|
597
|
Methyldopa
|
Uống
|
|
598
|
Methylphenidate
hydrochloride
|
Uống
|
|
599
|
Metoclopramid
|
Tiêm,
uống
|
|
600
|
Metoprolol
|
Uống
|
|
601
|
Metronidazol
|
Tiêm,
uống, dùng ngoài, đặt
|
|
602
|
Metronidazol
+ neomycin + nystatin
|
Đặt
|
|
603
|
Micafungin
|
Tiêm
|
|
604
|
Miconazol
|
Dùng
ngoài, đặt
|
|
605
|
Miconazol
+ hydrocortison
|
Dùng ngoài
|
|
606
|
Midazolam
|
Tiêm
|
|
607
|
Milrinon
|
Tiêm
|
|
608
|
Minocyclin
|
Uống
|
|
609
|
Mirabegron
|
Uống
|
|
610
|
Mirtazapin
|
Uống
|
|
611
|
Misoprostol
|
Uống,
đặt
|
|
612
|
Mitomycin
|
Tiêm
|
|
613
|
Mitoxantron
|
Tiêm
|
|
614
|
Molnupiravir
|
Uống
|
|
615
|
Mometason
furoat
|
Dùng
ngoài, nhỏ mũi
|
|
616
|
Mometason
furoat + salicylic acid
|
Dùng ngoài
|
|
617
|
Monobasic
natri phosphat + dibasic natri phosphat
|
Uống, đặt
|
|
618
|
Morphin
|
Tiêm, uống
|
|
619
|
Moxifloxacin
|
Tiêm, uống, nhỏ mắt
|
|
620
|
Moxifloxacin
+ dexamethason
|
Nhỏ mắt
|
|
621
|
Mupirocin
|
Dùng ngoài
|
|
622
|
Mycophenolat
|
Uống
|
|
623
|
Nabumeton
|
Uống
|
|
624
|
N-acetylcystein
|
Tiêm, uống, hô hấp
|
|
625
|
Nadroparin
|
Tiêm
|
|
626
|
Naftidrofuryl
|
Uống
|
|
627
|
Nalidixic
acid
|
Uống
|
|
628
|
Naloxon
hydroclorid
|
Tiêm
|
|
629
|
Naltrexon
|
Uống
|
|
630
|
Nandrolon
decanoat
|
Tiêm
|
|
631
|
Naphazolin
|
Nhỏ mũi
|
|
632
|
Naproxen
|
Uống
|
|
633
|
Naproxen
+ esomeprazol
|
Uống
|
|
634
|
Natamycin
|
Nhỏ
mắt, đặt
|
|
635
|
Natri
alginate + Natri bicarbonate + Calci carbonate
|
Uống
|
|
636
|
Natri
borat
|
Nhỏ tai
|
|
637
|
Natri
carboxymethylcellulose (natri CMC)
|
Nhỏ mắt
|
|
638
|
Natri
carboxymethylcellulose + glycerin
|
Nhỏ mắt
|
|
639
|
Natri
clorid
|
Dùng
ngoài, nhỏ mắt, nhỏ mũi, tiêm
|
|
640
|
Natri
clorid + dextrose/glucose
|
Tiêm
|
|
641
|
Natri
clorid + kali clorid + monobasic kali phosphat + natri acetat + magnesi
sulfat + kẽm sulfat + dextrose
|
Tiêm
|
|
642
|
Natri
clorid + kali clorid +
natri citrat + glucose khan
(có kẽm hoặc không có kẽm)
|
Uống
|
|
643
|
Natri
clorid + natri bicarbonat + kali clorid + dextrose khan
|
Uống
|
|
644
|
Natri
clorid + natri lactat + kali clorid + calcium clorid + glucose (Ringer lactat
+ glucose)
|
Tiêm
|
|
645
|
Natri
diquafosol
|
Nhỏ mắt
|
|
646
|
Natri
hyaluronat
|
Tiêm, nhỏ mắt
|
|
647
|
Natri
hydrocarbonat
|
Dùng ngoài
|
|
648
|
Natri
hydrocarbonat (natri bicarbonat)
|
Tiêm
|
|
649
|
Natri
montelukast
|
Uống
|
|
650
|
Natri
nitrit
|
Uống
|
|
651
|
Natri
thiosulfat
|
Tiêm, uống
|
|
652
|
Nebivolol
|
Uống
|
|
653
|
Nefopam
hydroclorid
|
Tiêm, uống
|
|
654
|
Neomycin
(sulfat)
|
Nhỏ mắt
|
|
655
|
Neomycin
+ polymyxin B + dexamethason
|
Nhỏ mắt, nhỏ tai
|
|
656
|
Neostigmin
metylsulfat (bromid)
|
Tiêm, uống
|
|
657
|
Nepafenac
|
Nhỏ mắt
|
|
658
|
Nepidermin
(Recombinant human Epidermal Growth Factor (rhEGF))
|
Dùng ngoài
|
|
659
|
Netilmicin
sulfat
|
Tiêm
|
|
660
|
Netupitant
+ palonosetron
|
Uống
|
|
661
|
Nevirapin
(NVP)
|
Uống
|
|
662
|
Nhũ dịch
lipid (+glycerol hoặc glycerin)
|
Tiêm
|
|
663
|
Nicardipin
|
Tiêm, uống
|
|
664
|
Nicorandil
|
Uống
|
|
665
|
Nifedipin
|
Uống
|
|
666
|
Nifuroxazid
|
Uống
|
|
667
|
Nilotinib
|
Uống
|
|
668
|
Nimodipin
|
Tiêm, uống
|
|
669
|
Nimotuzumab
|
Tiêm
|
|
670
|
Nintedanib
|
Uống
|
|
671
|
Nitrofurantoin
|
Uống
|
|
672
|
Nizatidin
|
Uống
|
|
673
|
Nomegestrol
acetat
|
Uống
|
|
674
|
Nor-epinephrin
(Nor- adrenalin)
|
Tiêm
|
|
675
|
Norethisteron
|
Uống
|
|
676
|
Norfloxacin
|
Uống
|
|
677
|
Nước cất
pha tiêm
|
Tiêm
|
|
678
|
Nước oxy
già
|
Dùng ngoài
|
|
679
|
Nystatin
|
Uống, đặt,dùng ngoài
|
|
680
|
Nystatin
+ neomycin + polymyxin B
|
Đặt
|
|
681
|
Octreotid
|
Tiêm
|
|
682
|
Ofloxacin
|
Tiêm, uống, nhỏ mắt, nhỏ tai
|
|
683
|
Olanzapin
|
Uống
|
|
684
|
Olmesartan
medoxomil +
Amlodipine
|
Uống
|
|
685
|
Olopatadin
hydroclorid
|
Nhỏ mắt
|
|
686
|
Omalizumab
|
Tiêm
|
|
687
|
Omeprazol
|
Tiêm, Uống
|
|
688
|
Ondansetron
|
Tiêm, Uống
|
|
689
|
Oseltamivir
|
Uống
|
|
690
|
Otilonium
bromide
|
Uống
|
|
691
|
Oxacilin
|
Tiêm, uống
|
|
692
|
Oxaliplatin
|
Tiêm
|
|
693
|
Oxcarbazepin
|
Uống
|
|
694
|
Oxycodone
|
Uống
|
|
695
|
Oxytocin
|
Tiêm
|
|
696
|
Paclitaxel
|
Tiêm
|
|
697
|
Paliperidone
|
Tiêm
|
|
698
|
Palonosetron
hydroclorid
|
Tiêm
|
|
699
|
Pamidronat
|
Tiêm, uống
|
|
700
|
Panax
notoginseng saponins
|
Tiêm, uống
|
|
701
|
Pancuronium
bromid
|
Tiêm
|
|
702
|
Pantoprazol
|
Tiêm, uống
|
|
703
|
Papaverin
(hydroclorid)
|
Tiêm, uống
|
|
704
|
Para
aminobenzoic acid
|
Uống
|
|
705
|
Paracetamol
(acetaminophen)
|
Tiêm, uống, đặt
|
|
706
|
Paracetamol
+ chlorpheniramin
|
Uống
|
|
707
|
Paracetamol
+ chlorpheniramin + dextromethorphan
|
Uống
|
|
708
|
Paracetamol
+ chlorpheniramin + phenylephrin
|
Uống
|
|
709
|
Paracetamol
+ chlorpheniramin + phenylephrine + dextromethorphan
|
Uống
|
|
710
|
Paracetamol
+ codein phosphat
|
Uống
|
|
711
|
Paracetamol
+ diphenhydramin
|
Uống
|
|
712
|
Paracetamol
+ diphenhydramin + phenylephrin
|
Uống
|
|
713
|
Paracetamol
+ ibuprofen
|
Uống
|
|
714
|
Paracetamol
+ methocarbamol
|
Uống
|
|
715
|
Paracetamol
+ phenylephrin
|
Uống
|
|
716
|
Paracetamol
+ phenylephrin + dextromethorphan
|
Uống
|
|
717
|
Paracetamol
+ tramadol
|
Uống
|
|
718
|
Paroxetin
|
Uống
|
|
719
|
PAS- Na
|
Uống
|
|
720
|
Pazopanib
|
Uống
|
|
721
|
Pefloxacin
|
Tiêm, uống
|
|
722
|
Pegfilgrastim
|
Tiêm
|
|
723
|
Pegylated
interferon (peginterferon) alpha (2a hoặc 2b)
|
Tiêm
|
|
724
|
Pemetrexed
|
Tiêm
|
|
725
|
Pemirolast
kali
|
Nhỏ mắt
|
|
726
|
Penicilamin
|
Uống
|
|
727
|
Pentoxifyllin
|
Tiêm
|
|
728
|
Peptid
(Cerebrolysin concentrate)
|
Tiêm
|
|
729
|
Perampanel
|
Uống
|
|
730
|
Perindopril
|
Uống
|
|
731
|
Perindopril
+ amlodipin
|
Uống
|
|
732
|
Perindopril
+ indapamid
|
Uống
|
|
733
|
Pethidin
hydroclorid
|
Tiêm
|
|
734
|
Phenazon
+ lidocain hydroclorid
|
Nhỏ tai
|
|
735
|
Phenobarbital
|
Tiêm, uống
|
|
736
|
Phenoxy
methylpenicilin
|
Uống
|
|
737
|
Phenylephrin
|
Tiêm
|
|
738
|
Phenytoin
|
Tiêm, uống
|
|
739
|
Phloroglucinol
hydrat + trimethyl phloroglucinol
|
Tiêm, uống
|
|
740
|
Phức hợp
kháng yếu tố ức chế yếu tố VIII bắc cầu (Factor Eight Inhibitor Bypassing
Activity - FEIBA)
|
Tiêm
|
|
741
|
Phytomenadion
(vitamin K1)
|
Tiêm, uống
|
|
742
|
Pilocarpin
|
Nhỏ mắt
|
|
743
|
Pinene +
camphene + cineol + fenchone + borneol + anethol
|
Uống
|
|
744
|
Pipecuronium
bromid
|
Tiêm
|
|
745
|
Piperacilin
|
Tiêm
|
|
746
|
Piperacilin
+ tazobactam
|
Tiêm
|
|
747
|
Piperaquin
+ dihydroartemisinin
|
Uống
|
|
748
|
Piracetam
|
Tiêm, uống
|
|
749
|
Pirenoxin
|
Nhỏ mắt
|
|
750
|
Piroxicam
|
Tiêm, uống
|
|
751
|
Polidocanol
|
Tiêm
|
|
752
|
Polyethylen
glycol + propylen glycol
|
Nhỏ mắt
|
|
753
|
Polystyren
|
Uống, đặt
|
|
754
|
Posaconazol
|
Uống
|
|
755
|
Povidon
iodin
|
Dùng ngoài, đặt
|
|
756
|
Pralidoxim
|
Tiêm
|
|
757
|
Pramipexol
|
Uống
|
|
758
|
Pravastatin
|
Uống
|
|
759
|
Praziquantel
|
Uống
|
|
760
|
Prednisolon
acetat (natri phosphate)
|
Tiêm, nhỏ mắt, uống
|
|
761
|
Prednison
|
Uống
|
|
762
|
Pregabalin
|
Uống
|
|
763
|
Primaquin
|
Uống
|
|
764
|
Probenecid
|
Uống
|
|
765
|
Procain
benzylpenicilin
|
Tiêm
|
|
766
|
Procain
hydroclorid
|
Tiêm
|
|
767
|
Procarbazin
|
Uống
|
|
768
|
Progesteron
|
Tiêm, uống, dùng ngoài, đặt
|
|
769
|
Promestrien
|
Dùng ngoài, đặt
|
|
770
|
Promethazin
hydroclorid
|
Tiêm, uống, dùng ngoài
|
|
771
|
Proparacain
hydroclorid
|
Nhỏ mắt
|
|
772
|
Propofol
|
Tiêm
|
|
773
|
Propranolol
hydroclorid
|
Tiêm, Uống
|
|
774
|
Propylthiouracil
(PTU)
|
Uống
|
|
775
|
Protamin
sulfat
|
Tiêm
|
|
776
|
Prothionamid
|
Uống
|
|
777
|
Pyrantel
|
Uống
|
|
778
|
Pyrazinamid
|
Uống
|
|
779
|
Pyridostigmin
bromid
|
Uống
|
|
780
|
Quetiapin
|
Uống
|
|
781
|
Quinapril
|
Uống
|
|
782
|
Quinin
|
Tiêm, Uống
|
|
783
|
Rabeprazol
|
Tiêm, uống
|
|
784
|
Racecadotril
|
Uống
|
|
785
|
Raloxifen
|
Uống
|
|
786
|
Raltegravir
|
Uống
|
|
787
|
Ramipril
|
Uống
|
|
788
|
Ranibizumab
|
Tiêm
|
|
789
|
Ranitidin
|
Tiêm, Uống
|
|
790
|
Ranolazine
|
Uống
|
|
791
|
Rebamipid
|
Uống
|
|
792
|
Repaglinid
|
Uống
|
|
793
|
Ribavirin
|
Uống
|
|
794
|
Rifampicin
|
Dùng ngoài, uống
|
|
795
|
Rifampicin
+ isoniazid
|
Uống
|
|
796
|
Rifampicin
+ isoniazid + pyrazinamid
|
Uống
|
|
797
|
Rifampicin
+ isoniazid + pyrazinamid + ethambutol
|
Uống
|
|
798
|
Rifamycin
|
Nhỏ tai
|
|
799
|
Rilmenidin
|
Uống
|
|
800
|
Ringer
lactat (Ringer
acetat hoặc Ringerfundin)
|
Tiêm
|
|
801
|
Risedronat
|
Uống
|
|
802
|
Risperidon
|
Uống
|
|
803
|
Ritonavir
|
Uống
|
|
804
|
Rituximab
|
Tiêm
|
|
805
|
Rivaroxaban
|
Uống
|
|
806
|
Rivastigmine
|
Uống, dùng ngoài
|
|
807
|
Rocuronium
bromid
|
Tiêm
|
|
808
|
Ropivacain
hydroclorid
|
Tiêm
|
|
809
|
Rosuvastatin
|
Uống
|
|
810
|
Rosuvastatin
+ ezetimibe
|
Uống
|
|
811
|
Rotundin
|
Uống
|
|
812
|
Roxithromycin
|
Uống
|
|
813
|
Rupatadine
|
Uống
|
|
814
|
Saccharomyces
boulardii
|
Uống
|
|
815
|
Sacubitril
+ Valsartan
|
Uống
|
|
816
|
Salbutamol
+ ipratropium
|
Hô
hấp
|
|
817
|
Salbutamol
sulfat
|
Tiêm,
uống, hô hấp
|
|
818
|
Salicylic
acid
|
Dùng ngoài
|
|
819
|
Salicylic
acid + betamethason dipropionat
|
Dùng ngoài
|
|
820
|
Salmeterol
+ fluticason propionat
|
Hô
hấp
|
|
821
|
Sắt (III)
hydroxyd polymaltose
|
Uống
|
|
822
|
Sắt (III)
hydroxyd polymaltose + acid folic
|
Uống
|
|
823
|
Sắt
ascorbat + acid folic
|
Uống
|
|
824
|
Sắt
clorid + kẽm clorid + mangan clorid + đồng clorid + crôm clorid + natri
molypdat dihydrat + natri selenid pentahydrat + natri fluorid + kali iodid
|
Tiêm
|
|
825
|
Sắt
fumarat
|
Uống
|
|
826
|
Sắt
fumarat + acid folic
|
Uống
|
|
827
|
Sắt
gluconat + mangan gluconat + đồng gluconat
|
Uống
|
|
828
|
Sắt
protein succinylat
|
Uống
|
|
829
|
Sắt
sucrose (hay dextran)
|
Tiêm
|
|
830
|
Sắt
sulfat + acid folic
|
Uống
|
|
831
|
Saxagliptin
|
Uống
|
|
832
|
Saxagliptin
+ metformin
|
Uống
|
|
833
|
Secnidazol
|
Uống
|
|
834
|
Secukinumab
|
Tiêm
|
|
835
|
Sertralin
|
Uống
|
|
836
|
Sevofluran
|
Hô
hấp
|
|
837
|
Silibinin
|
Tiêm
|
|
838
|
Silymarin
|
Uống
|
|
839
|
Simethicon
|
Uống
|
|
840
|
Simvastatin
|
Uống
|
|
841
|
Simvastatin
+ ezetimibe
|
Uống
|
|
842
|
Sitagliptin
|
Uống
|
|
843
|
Sitagliptin
+ metformin
|
Uống
|
|
844
|
Sofosbuvir
|
Uống
|
|
845
|
Sofosbuvir
+ ledipasvir
|
Uống
|
|
846
|
Sofosbuvir
+ velpatasvir
|
Uống
|
|
847
|
Solifenacin
|
Uống
|
|
848
|
Somatostatin
|
Tiêm
|
|
849
|
Somatropin
|
Tiêm
|
|
850
|
Sorafenib
|
Uống
|
|
851
|
Sorbitol
|
Dùng ngoài, uống
|
|
852
|
Sorbitol
+ natri citrat
|
Đặt
|
|
853
|
Sotalol
|
Uống
|
|
854
|
Spiramycin
|
Uống
|
|
855
|
Spiramycin
+ metronidazol
|
Uống
|
|
856
|
Spironolacton
|
Uống
|
|
857
|
Streptokinase
|
Tiêm
|
|
858
|
Streptomycin
|
Tiêm
|
|
859
|
Succimer
|
Uống
|
|
860
|
Succinic
acid + nicotinamid + inosine + riboflavin natri phosphat
|
Tiêm
|
|
861
|
Sucralfat
|
Uống
|
|
862
|
Sufentanil
|
Tiêm
|
|
863
|
Sugammadex
|
Tiêm
|
|
864
|
Sulbutiamin
|
Uống
|
|
865
|
Sulfadiazin
bạc
|
Dùng ngoài
|
|
866
|
Sulfadoxin
+ pyrimethamin
|
Uống
|
|
867
|
Sulfaguanidin
|
Uống
|
|
868
|
Sulfamethoxazol
+ trimethoprim
|
Uống
|
|
869
|
Sulfasalazin
|
Uống
|
|
870
|
Sulpirid
|
Uống
|
|
871
|
Sultamicillin
(Ampicilin + sulbactam)
|
Uống
|
|
872
|
Sumatriptan
|
Uống
|
|
873
|
Surfactant
(Phospholipid chiết xuất từ phổi lợn hoặc phổi bò; hoặc chất diện hoạt chiết
xuất từ phổi bò (Bovine lung surfactant))
|
Đường
nội khí
quản
|
|
874
|
Suxamethonium
clorid
|
Tiêm
|
|
875
|
Tacrolimus
|
Tiêm, uống, dùng ngoài
|
|
876
|
Tafluprost
|
Nhỏ mắt
|
|
877
|
Tafluprost
+ Timolol
|
Nhỏ mắt
|
|
878
|
Tamoxifen
|
Uống
|
|
879
|
Tamsulosin
hydroclorid
|
Uống
|
|
880
|
Tegafur +
gimeracil + oteracil kali
|
Uống
|
|
881
|
Tegafur-uracil
(UFT hoặc UFUR)
|
Uống
|
|
882
|
Teicoplanin
|
Tiêm
|
|
883
|
Telmisartan
|
Uống
|
|
884
|
Telmisartan
+ hydroclorothiazid
|
Uống
|
|
885
|
Temozolomid
|
Uống
|
|
886
|
Tenecteplase
|
Tiêm
|
|
887
|
Tenofovir
+ lamivudine + dolutegravir
|
Uống
|
|
888
|
Tenofovir
(TDF)
|
Uống
|
|
889
|
Tenofovir
+ lamivudin + efavirenz
|
Uống
|
|
890
|
Tenofovir
alafenamide (Tenofovir alafenamide fumarate)
|
Uống
|
|
891
|
Tenofovir+Emtricitabine
|
Uống
|
|
892
|
Tenoxicam
|
Tiêm, Uống
|
|
893
|
Terbinafin
(hydroclorid)
|
Uống, dùng ngoài
|
|
894
|
Terbutalin
|
Tiêm, uống, hô hấp
|
|
895
|
Terlipressin
|
Tiêm
|
|
896
|
Testosteron
(acetat, propionat, undecanoat)
|
Tiêm, uống
|
|
897
|
Tetracain
|
Nhỏ mắt
|
|
898
|
Tetracyclin
hydroclorid
|
Uống,
nhỏ mắt
|
|
899
|
Tetryzolin
|
Nhỏ mắt
|
|
900
|
Thalidomid
|
Uống
|
|
901
|
Than hoạt
|
Uống
|
|
902
|
Than hoạt
+ sorbitol
|
Uống
|
|
903
|
Theophylin
|
Uống
|
|
904
|
Thiamazol
|
Uống
|
|
905
|
Thiocolchicosid
|
Tiêm, uống
|
|
906
|
Thiopental
(muối natri)
|
Tiêm
|
|
907
|
Thioridazin
|
Uống
|
|
908
|
Tianeptin
|
Uống
|
|
909
|
Tiaprofenic
acid
|
Uống
|
|
910
|
Ticagrelor
|
Uống
|
|
911
|
Ticarcillin
+ acid clavulanic
|
Tiêm
|
|
912
|
Tigecyclin
|
Tiêm
|
|
913
|
Timolol
|
Nhỏ mắt
|
|
914
|
Tinh bột
este hóa (hydroxyethyl starch)
|
Tiêm
|
|
915
|
Tinidazol
|
Tiêm,
uống
|
|
916
|
Tiotropium
|
Hô hấp
|
|
917
|
Tiropramid
hydroclorid
|
Uống
|
|
918
|
Tizanidin
hydroclorid
|
Uống
|
|
919
|
Tobramycin
|
Tiêm, Nhỏ mắt
|
|
920
|
Tobramycin
+ dexamethason
|
Nhỏ mắt
|
|
921
|
Tocilizumab
|
Tiêm
|
|
922
|
Tofisopam
|
Uống
|
|
923
|
Tolperison
|
Uống
|
|
924
|
Tolvaptan
|
Uống
|
|
925
|
Topiramat
|
Uống
|
|
926
|
Tramadol
|
Tiêm, uống
|
|
927
|
Tranexamic
acid
|
Tiêm, uống
|
|
928
|
Trastuzumab
|
Tiêm
|
|
929
|
Travoprost
|
Nhỏ mắt
|
|
930
|
Travoprost
+ timolol
|
Nhỏ mắt
|
|
931
|
Tretinoin
|
Uống, dùng ngoài
|
|
932
|
Tretinoin
+ erythromycin
|
Dùng ngoài
|
|
933
|
Triamcinolon
|
Uống
|
|
934
|
Triamcinolon
+ econazol
|
Dùng ngoài
|
|
935
|
Triamcinolon
acetonid
|
Tiêm, dùng ngoài
|
|
936
|
Tricalcium
phosphat
|
Uống
|
|
937
|
Triclabendazol
|
Uống
|
|
938
|
Triflusal
|
Uống
|
|
939
|
Trihexyphenidyl
hydroclorid
|
Uống
|
|
940
|
Trimebutin
maleat
|
Uống
|
|
941
|
Trimetazidin
|
Uống
|
|
942
|
Triptorelin
|
Tiêm
|
|
943
|
Trolamin
|
Dùng ngoài
|
|
944
|
Tropicamid
|
Nhỏ mắt
|
|
945
|
Tropicamide
+ phenylephrine hydroclorid
|
Nhỏ mắt
|
|
946
|
Tyrothricin
|
Dùng ngoài
|
|
947
|
Tyrothricin
+ benzocain+ benzalkonium
|
Uống
|
|
948
|
Umeclidinium
bromide+ Vilanterol
|
Hô hấp
|
|
949
|
Urea
|
Dùng ngoài
|
|
950
|
Urokinase
|
Tiêm
|
|
951
|
Ursodeoxycholic
acid
|
Uống
|
|
952
|
Ustekinumab
|
Tiêm
|
|
953
|
Valganciclovir
|
Uống
|
|
954
|
Valproat
natri
|
Uống, Tiêm
|
|
955
|
Valproat
natri + valproic acid
|
Uống
|
|
956
|
Valsartan
|
Uống
|
|
957
|
Valsartan
+ hydroclorothiazid
|
Uống
|
|
958
|
Vancomycin
|
Tiêm
|
|
959
|
Vasopressin
|
Tiêm
|
|
960
|
Vecuronium
bromid
|
Tiêm
|
|
961
|
Venlafaxin
|
Uống
|
|
962
|
Verapamil
hydroclorid
|
Uống
|
|
963
|
Vildagliptin
|
Uống
|
|
964
|
Vildagliptin
+ metformin
|
Uống
|
|
965
|
Vinblastin
sulfat
|
Tiêm
|
|
966
|
Vincristin
sulfat
|
Tiêm
|
|
967
|
Vinorelbin
|
Tiêm, uống
|
|
968
|
Vinpocetin
|
Tiêm, uống
|
|
969
|
Vitamin A
|
Uống
|
|
970
|
Vitamin A
+ D2 (Vitamin A + D3)
|
Uống
|
|
971
|
Vitamin
B1
|
Tiêm, uống
|
|
972
|
Vitamin
B1 + B6 + B12
|
Uống, Tiêm
|
|
973
|
Vitamin
B12 (cyanocobalamin, hydroxocobalamin)
|
Tiêm, uống
|
|
974
|
Vitamin
B2
|
Uống
|
|
975
|
Vitamin
B3 (Vitamin PP)
|
Uống
|
|
976
|
Vitamin
B5
|
Uống, Dùng ngoài
|
|
977
|
Vitamin
B6
|
Tiêm, uống
|
|
978
|
Vitamin
B6 + magnesi lactat
|
Uống
|
|
979
|
Vitamin C
|
Tiêm, Uống
|
|
980
|
Vitamin
D2
|
Uống
|
|
981
|
Vitamin D3
|
Uống, Tiêm
|
|
982
|
Vitamin E
|
Uống
|
|
983
|
Vitamin H
(B8)
|
Uống
|
|
984
|
Vitamin K
|
Tiêm, uống
|
|
985
|
Voriconazol
|
Uống
|
|
986
|
Warfarin
(natri)
|
Uống
|
|
987
|
Xanh
methylen
|
Tiêm
|
|
988
|
Xylometazolin
|
Nhỏ mũi, hô hấp
|
|
989
|
Yếu tố IX
|
Tiêm
|
|
990
|
Yếu tố
VIIa
|
Tiêm
|
|
991
|
Yếu tố
VIII
|
Tiêm
|
|
992
|
Yếu tố
VIII + yếu tố von Willebrand
|
Tiêm
|
|
993
|
Zanamivir
|
Hô hấp
|
|
994
|
Zidovudin
(ZDV hoặc AZT)
|
Uống
|
|
995
|
Zidovudin
(ZDV hoặc AZT) + lamivudin + nevirapin (NVP)
|
Uống
|
|
996
|
Ziprasidon
|
Uống
|
|
997
|
Zofenopril
|
Uống
|
|
998
|
Zoledronic
acid
|
Tiêm
|
|
999
|
Zolpidem
|
Uống
|
|
1000
|
Zopiclon
|
Uống
|
|
Tổng
cộng: 1.000 khoản
|
Ghi chú:
1. Về cách
ghi tên hoạt chất của thuốc:Thuốc có cách ghi danh pháp khác với cách ghi tại
cột tên hoạt chất và cách ghi này được ghi tại các tài liệu chuyên ngành về
dược (như Dược điển, Dược thư Quốc gia và các tài liệu khác) thì vẫn thuộc danh
mục (Ví dụ: Paracetamol hay Acetaminophen; Acyclovir hay Aciclovir; Cefuroxime
hoặc Cefuroxim; Sodium hay Natri; Hydrochloride hoặc Hydroclorid ...).
2. Đường dùng
của thuốc được ghi thống nhất như sau:
a) Uống bao
gồm các thuốc uống, nhai, ngậm.
b) Tiêm bao
gồm các thuốc tiêm bắp, tiêm dưới da, tiêm trong da, tiêm tĩnh mạch, tiêm
truyền, truyền tĩnh mạch, tiêm vào ổ khớp, tiêm nội nhãn cầu, tiêm trong dịch
kính của mắt, tiêm hoặc truyền vào các khoang của cơ thể.
c) Dùng
ngoài bao gồm các thuốc bôi ngoài da, xoa ngoài da, dán ngoài da, xịt ngoài da,
thuốc rửa, bôi vào niêm mạc, súc miệng.
d) Đặt bao
gồm các thuốc đặt âm đạo, đặt hậu môn, thụt hậu môn hoặc trực tràng, đặt dưới
lưỡi, đặt niệu đạo, đặt trong má, đặt hoặc cấy dưới da.
đ) Hô hấp
bao gồm các thuốc phun mù, dạng hít (dung dịch, hỗn dịch, bột dùng để hít), khí
dung, xịt họng, bơm nội khí quản.
e) Nhỏ mắt
bao gồm các thuốc nhỏ mắt, tra mắt. Nhỏ tai bao gồm các thuốc nhỏ tai. Nhỏ mũi
bao gồm thuốc nhỏ mũi, xịt mũi.
g) Đường
dùng khác được ghi cụ thể đối với một số thuốc có đường dùng, cách sử dụng đặc
biệt, khác với các đường dùng nêu trên.
3. Danh mục
không bao gồm:
- Các thuốc
thực hiện mua sắm ở gói thầu thuốc biệt dược gốc thuộc danh mục thuốc biệt dược
gốc, sinh phẩm tham chiếu do Bộ Y tế công bố.
- Các thuốc
thuộc danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá quy định tại Thông tư
số 05/TT-BYT ngày 14/5/2024 của Bộ Y tế.
- Các thuốc
thuộc danh mục mua sắm tập trung cấp quốc gia đối với thuốc quy định tại Thông
tư số 04/2024/TT-BYT ngày 20/4/2024 của Bộ Y tế.
PHỤ LỤC II
DANH MỤC THUỐC DƯỢC LIỆU, THUỐC CÓ
KẾT HỢP DƯỢC CHẤT VỚI CÁC DƯỢC LIỆU THUỐC CỔ TRUYỀN
(kèm theo Quyết định số 1039/QĐ-UBND ngày 24/3/2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
|
STT
|
Thành phần thuốc
|
Đường dùng
|
|
|
1
|
A giao,
Bạc hà, Bách bộ, Bách hợp, Bối mẫu, Cam thảo, Đương qui, Sinh khương, Hạnh
nhân, Cát cánh, Mã đậu linh, Ngũ vị tử, Thiên hoa phấn, Thiên môn, Tri mẫu,
Tử tô, Tử uyển, Ý dĩ.
|
Uống
|
|
|
2
|
Actiso,
Biển súc/Rau đắng đất, Bìm bìm/Bìm bìm biếc, (Diệp hạ châu), (Nghệ).
|
Uống
|
|
|
3
|
Actiso,
Cao mật lợn khô, Tỏi, Than hoạt tính.
|
Uống
|
|
|
4
|
Actiso,
Rau đắng/Rau đắng đất, Bìm bìm/Dứa gai.
|
Uống
|
|
|
5
|
Actiso,
Rau má.
|
Uống
|
|
|
6
|
Actiso,
Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo.
|
Uống
|
|
|
7
|
Actiso.
|
Uống
|
|
|
8
|
Bách bộ,
Bối mẫu, Cam thảo, Huyền sâm, Kim ngân hoa, Liên kiều, Mạch môn, Sa sâm, Tang
bạch bì.
|
Uống
|
|
|
9
|
Bách bộ,
Cát cánh, Mạch môn, Trần bì, Cam thảo, Bối mẫu, Bạch quả, Hạnh nhân, Ma
hoàng.
|
Uống
|
|
|
10
|
Bách bộ.
|
Uống
|
|
|
11
|
Bạch chỉ,
Đinh hương.
|
Dùng ngoài
|
|
|
12
|
Bạch chỉ,
Phòng phong, Hoàng cầm, Ké đầu ngựa, Hạ khô thảo, Cỏ hôi, Kim ngân hoa.
|
Uống
|
|
|
13
|
Bạch chỉ,
Tân di hoa, Thương nhĩ tử, Tinh dầu Bạc hà.
|
Uống
|
|
|
14
|
Bạch
linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp/Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông/Mạch
môn, Bạc hà/Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối/Ô mai, Cam thảo, Bạch
phàn, Tinh dầu bạc hà/menthol, (Bàng sa).
|
Uống
|
|
|
15
|
Bạch mao
căn, Đương quy, Kim tiền thảo, Xa tiền tử, Ý dĩ, Sinh địa.
|
Uống
|
|
|
16
|
Bạch phục
linh, Kha tử nhục, Nhục đậu khấu, Hoàng liên, Mộc hương, Sa nhân, Gừng.
|
Uống
|
|
|
17
|
Bạch tật
lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Đan bì/Mẫu đơn bì, Đương quy, Hoài sơn,
Phục linh/Bạch linh, Thục địa, Sơn thù,/Sơn thù du, Thạch quyết minh, (Trạch
tả).
|
Uống
|
|
|
18
|
Bạch
thược, Bạch truật, Cam thảo, Diệp hạ châu, Đương quy, Đảng sâm, Nhân trần,
Phục linh, Trần bì.
|
Uống
|
|
|
19
|
Bạch
truật, Cam thảo, Mạch nha, Đảng sâm, Đỗ trọng, Đương quy, Phục linh, Sa nhân,
Hoài sơn, Táo nhân, Liên nhục, Bạch thược, Trần bì, Viễn chí, Ý dĩ, Bạch tật
lê.
|
Uống
|
|
|
20
|
Bạch
truật, Đảng sâm, Liên nhục, Cát cánh, Sa nhân, Cam thảo, Bạch linh, Trần bì,
Mạch nha, Long nhãn, Sử quân tử, Bán hạ.
|
Uống
|
|
|
21
|
Bạch
truật, Đảng sâm, Ý dĩ, Liên nhục, Hoài sơn, (Cát cánh), Sa nhân, Cam
thảo, Bạch linh, Trần bì, Mạch nha/Sơn tra, (Thần khúc).
|
Uống
|
|
|
22
|
Bạch
truật, Mộc hương, Hoàng Đằng, Hoài sơn/Sơn Dược, Trần bì, Hoàng liên, Bạch
linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm.
|
Uống
|
|
|
23
|
Bạch
truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần
bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn/Sơn dược, Nhục đậu khấu.
|
Uống
|
|
|
24
|
Bạch
truật, Phục thần/Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm/Đẳng sâm, Mộc
hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, (Long nhãn), (Đại táo).
|
Uống
|
|
|
25
|
Bạch
truật, Ý dĩ, Cam thảo, Mạch nha, Liên nhục, Sơn tra, Đảng sâm, Thần khúc,
Phục linh, Phấn hoa, Hoài Sơn, Cao xương hỗn hợp.
|
Uống
|
|
|
26
|
Bán hạ
nam, Bạch linh, Xa tiền tử, Ngũ gia bì chân chim, Sinh khương, Trần bì,
Rụt/Nam Mộc hương, Sơn tra, Hậu phác nam.
|
Uống
|
|
|
27
|
Bìm bìm
biếc, Phan tả diệp, Đại hoàng, Chỉ xác, Cao mật heo.
|
Uống
|
|
|
28
|
Bồ bồ.
|
Uống
|
|
|
29
|
Bồ công
anh, Kim ngân hoa, Thương nhĩ tử, Hạ khô thảo, Thổ phục linh, Huyền sâm, Sài
đất.
|
Uống
|
|
|
30
|
Bột bèo
hoa dâu.
|
Uống
|
|
|
31
|
Cam thảo,
Bạch mao căn, Bạch thược, Đan sâm, Bản lam căn, Hoắc hương, Sài hồ, Liên
kiều, Thần khúc, Chỉ thực, Mạch nha, Nghệ.
|
Uống
|
|
|
32
|
Cam thảo,
Đảng sâm, Dịch chiết men bia.
|
Uống
|
|
|
33
|
Cam thảo,
Đương quy, Hoàng kỳ, Khương hoạt, Khương hoàng, Phòng phong, Xích thược, Can
khương.
|
Uống
|
|
|
34
|
Camphor/Long
não, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu tràm, Tinh dầu hương nhu, Tinh dầu quế,
(Methol).
|
Dùng ngoài
|
|
|
35
|
Cao khô
lá dâu tằm.
|
Uống
|
|
|
36
|
Cao khô
Trinh nữ hoàng cung.
|
Uống
|
|
|
37
|
Cao toàn
phần không xà phòng hóa quả bơ, Cao toàn phần không xà phòng hóa dầu đậu
nành.
|
Uống
|
|
|
38
|
Cao xương
hỗn hợp/Cao quy bản, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục
địa.
|
Uống
|
|
|
39
|
Cát cánh,
Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn.
|
Uống
|
|
|
40
|
Cát lâm
sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực,
Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc
cốt, Bạch biển đậu.
|
Uống
|
|
|
41
|
Câu đằng,
Hạ khô thảo, Bạch mao căn/Rễ cỏ tranh, Linh chi, Ích mẫu.
|
Uống
|
|
|
42
|
Câu đằng,
Thiên ma, Hoàng cầm, Đỗ trọng, Bạch phục linh, Thạch quyết minh, Ngưu tất,
Ích mẫu, Tang ký sinh, Sơn chi, Dạ giao đằng, (Hòe hoa).
|
Uống
|
|
|
43
|
Chè dây.
|
Uống
|
|
|
44
|
Chỉ thực,
Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch truật, Bạch linh/Phục linh, Bán hạ, Mạch nha, Hậu
phác, Cam thảo, Can khương, Hoàng liên/Ngô thù du.
|
Uống
|
|
|
45
|
Cỏ sữa lá
to, Hoàng đằng, Măng cụt.
|
Uống
|
|
|
46
|
Cỏ tranh,
Sâm đại hành, Actiso, Cỏ mực, Lá dâu tằm, Sả, Cam thảo, Ké đầu ngựa, Gừng
tươi, Vỏ quýt.
|
Uống
|
|
|
47
|
Cóc khô,
Ý dĩ, Hạt sen, Hoài sơn, Sơn tra, Thục địa, Mạch nha, Mật ong, (Tricalci
phosphat).
|
Uống
|
|
|
48
|
Đan sâm,
Đương quy, Nhũ hương, Một dược.
|
Uống
|
|
|
49
|
Đan sâm,
Tam thất, Borneol/Băng phiến/Camphor.
|
Uống
|
|
|
50
|
Đan sâm,
Tam thất.
|
Uống
|
|
|
51
|
Đảng sâm,
Bạch linh/Phục linh, Bạch truật, Cam thảo, Thục địa, Bạch thược, Đương quy,
Xuyên khung, ích mẫu.
|
Uống
|
|
|
52
|
Đảng sâm,
Thục địa, Đương quy, Dâm dương hoắc, Ba kích, Cầu tích, Đỗ trọng, Bạch
linh/Phục linh, Bạch truật, Bạch thược, Xuyên khung, Cam thảo.
|
Uống
|
|
|
53
|
Đảng sâm,
Thục địa, Quế, Ngũ gia bì, Đương qui, Xuyên khung, Long nhãn, Trần bì.
|
Uống
|
|
|
54
|
Đăng tâm
thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen.
|
Uống
|
|
|
55
|
Dầu gió
các loại.
|
Dùng ngoài
|
|
|
56
|
Dầu gừng.
|
Dùng ngoài
|
|
|
57
|
Địa liền,
Thương truật, Đại hồi, Quế chi, Thiên niên kiện, Huyết giác, Long não.
|
Dùng ngoài
|
|
|
58
|
Địa long,
Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa.
|
Uống
|
|
|
59
|
Diếp cá,
Rau má.
|
Uống
|
|
|
60
|
Diệp hạ
châu, Bồ bồ, Chi tử.
|
Uống
|
|
|
61
|
Diệp hạ
châu, Bồ công anh, Nhân trần.
|
Uống
|
|
|
62
|
Diệp hạ
châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi.
|
Uống
|
|
|
63
|
Diệp hạ
châu, Hoàng bá, Mộc hương, Quế nhục, Tam thất.
|
Uống
|
|
|
64
|
Diệp hạ
châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, (Râu ngô/Râu bắp), (Kim ngân hoa), (Nghệ).
|
Uống
|
|
|
65
|
Diệp hạ
châu, Tam thất, Kim ngân hoa, Cam thảo, Thảo quyết minh, Cúc hoa.
|
Uống
|
|
|
66
|
Diệp hạ
châu.
|
Uống
|
|
|
67
|
Diệp hạ
châu/Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực
|
Uống
|
|
|
68
|
Đinh
lăng, Bạch quả, (Đậu tương).
|
Uống
|
|
|
69
|
Đỗ trọng,
Ngũ gia bì chân chim/Ngũ gia bì, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên
khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy, Quế/Quế chi, Cam thảo.
|
Uống
|
|
|
70
|
Độc hoạt,
Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ,
Tục đoạn, Bổ cốt chỉ.
|
Uống
|
|
|
71
|
Độc hoạt,
Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất, Sinh địa/Thục địa,
Cam thảo, Đỗ trọng, Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm/Đảng sâm, Đương quy, Xuyên
khung.
|
Uống
|
|
|
72
|
Độc hoạt,
Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân/Dây đau xương, Xuyên khung,
Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng,
Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Đảng sâm/Nhân sâm).
|
Uống
|
|
|
73
|
Độc hoạt,
Tang ký sinh, Tri mẫu, Trần bì, Hoàng bá, Phòng phong, Cao xương, Qui bản,
Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm, Đỗ trọng, Đương quy, Ngưu tất, Phục linh, Quế
chi, Sinh địa, Tần giao, Tế tân, Xuyên khung.
|
Uống
|
|
|
74
|
Dừa cạn,
Cúc hoa, Hòe hoa, Tâm sen, (Cỏ ngọt).
|
Uống
|
|
|
75
|
Đương quy
di thực.
|
Uống
|
|
|
76
|
Đương
quy, Bạch quả.
|
Uống
|
|
|
77
|
Đương quy,
Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục
linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược.
|
Uống
|
|
|
78
|
Đương
quy, Đỗ trọng, Cẩu tích, Đan sâm, Liên nhục, Tục đoạn, Thiên ma, Cốt toái bổ,
Độc hoạt, Sinh địa, Uy linh tiên, Thông thảo, Khương hoạt, Hà thủ ô đỏ.
|
Uống
|
|
|
79
|
Đương
quy, Xuyên khung, Bạch thược, Thục địa hoàng, Câu đằng, Kê huyết đằng, Hạ khô
thảo, Quyết minh tử, Trân châu mẫu, Diên hồ sách, Tế tân.
|
Uống
|
|
|
80
|
Đương
quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh/Phục
linh, Bạch truật, Cam thảo.
|
Uống
|
|
|
81
|
Gừng.
|
Uống
|
|
|
82
|
Hà thủ ô
đỏ, Đảng sâm, Sơn thù, Mạch môn, Hoàng kỳ, Bạch truật, Cam thảo, Ngũ vị tử,
Đương quy, Mẫu đơn bì.
|
Uống
|
|
|
83
|
Hà thủ ô
đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Hy Thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết
giác, (Phòng kỷ).
|
Uống
|
|
|
84
|
Hà thủ ô
đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục
địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm).
|
Uống
|
|
|
85
|
Hải mã,
Lộc nhung, Nhân sâm, Quế.
|
Uống
|
|
|
86
|
Hải sâm.
|
Uống
|
|
|
87
|
Hoắc
hương/ Quảng hoắc hương, Tía tô/ Tử tô diệp, Bạch chỉ, Bạch linh/Phục linh,
Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, Bán hạ/ Bán hạ chế,
(Cát cánh, Can khương).
|
Uống
|
|
|
88
|
Hoài sơn,
Đậu ván trắng/Bạch biển đậu, Ý dĩ, Sa nhân, Mạch nha, Trần bì, Nhục đậu khấu,
Đảng sâm, Liên nhục.
|
Uống
|
|
|
89
|
Hoài sơn,
Liên nhục, Liên tâm, Lá dâu, Lá vông, Bá tử nhân, Toan táo nhân, Long nhãn.
|
Uống
|
|
|
90
|
Hoài sơn,
Thục địa, Trư ma căn, Ngải cứu, Tô ngạnh, Tục đoạn, Trần bì, Hương phụ, Sa
nhân, Cao xương hỗn hợp.
|
Uống
|
|
|
91
|
Hoàng bá,
Hoàng liên, Hoàng đằng, Sài hồ.
|
Dùng ngoài
|
|
|
92
|
Hoàng bá,
Khiếm thực, Liên tu, Tri mẫu, mẫu lệ, Phục linh, Sơn thù, Viễn chí.
|
Uống
|
|
|
93
|
Hoàng kỳ,
Đào nhân, Hồng hoa, Địa long, Nhân sâm, Xuyên khung, Đương quy, Xích thược,
Bạch thược.
|
Uống
|
|
|
94
|
Hoàng kỳ,
Đương quy, Kỷ tử.
|
Uống
|
|
|
95
|
Hoàng
liên, Vân Mộc hương, Đại hồi, Sa nhân, Quế nhục, Đinh hương.
|
Uống
|
|
|
96
|
Hoạt
thạch, Cam thảo.
|
Uống
|
|
|
97
|
Hồng hoa,
Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung, Chỉ xác, Ngưu
tất, Bạch quả, (Đào nhân), (Cát cánh).
|
Uống
|
|
|
98
|
Húng
chanh, Núc nác, Cineol.
|
Uống
|
|
|
99
|
Huyền hồ
sách, Mai mực, Phèn chua.
|
Uống
|
|
|
100
|
Huyết
giác.
|
Uống
|
|
|
101
|
Hy thiêm,
Hà thủ ô đỏ chế, Thương nhĩ tử, Thổ phục linh, Phòng kỷ/Dây đau xương, Thiên
niên kiện, Huyết giác.
|
Uống
|
|
|
102
|
Hy thiêm,
Ngũ gia bì gai, Thiên niên kiện, Cẩu tích, Thổ phục linh.
|
Uống
|
|
|
103
|
Hy thiêm,
Ngưu tất, Quế chi, Cẩu tích, Sinh địa, Ngũ gia bì.
|
Uống
|
|
|
104
|
Hy thiêm,
Thiên niên kiện.
|
Uống
|
|
|
105
|
Hy thiêm,
Thục địa, Tang ký sinh, Khương hoạt, Phòng phong, Đương quy, Đỗ trọng, Thiên
niên kiện.
|
Uống
|
|
|
106
|
Ích mẫu,
Bạch thược, Đại hoàng, Thục địa, Hương phụ, Đương quy, Bạch truật, Xuyên
khung, Huyền hồ sách, Phục linh.
|
Uống
|
|
|
107
|
Ích mẫu,
Hương phụ, Ngải cứu, (Đương quy).
|
Uống
|
|
|
108
|
Kha tử,
Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược.
|
Uống
|
|
|
109
|
Kim ngân
hoa, Ké đầu ngựa.
|
Uống
|
|
|
110
|
Kim ngân
hoa, Liên kiều, Cát cánh, Bạc hà, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Kinh giới tuệ/Kinh
giới, Ngưu bàng tử, (Đạm đậu sị).
|
Uống
|
|
|
111
|
Kim ngân
hoa, Liên kiều, Diệp hạ châu, Bồ công anh, Mẫu đơn bì, Đại hoàng.
|
Uống
|
|
|
112
|
Kim ngân
hoa, Nhân trần/Nhân trần tía, Thương nhĩ tử, Nghệ, Sinh địa, Bồ công anh, Cam
thảo.
|
Uống
|
|
|
113
|
Kim ngân,
Hoàng cầm, Liên kiều, Thăng ma.
|
Uống
|
|
|
114
|
Kim tiền
thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh
lang, Mộc hương, Đại hoàng.
|
Uống
|
|
|
115
|
Kim tiền
thảo, Râu mèo/ Râu ngô.
|
Uống
|
|
|
116
|
Kim tiền
thảo, Trạch tả, (Thục địa), (Đường kính trắng).
|
Uống
|
|
|
117
|
Kim tiền
thảo.
|
Uống
|
|
|
118
|
Lá khôi,
Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Khổ sâm, Ô tặc cốt.
|
Uống
|
|
|
119
|
Lá lốt,
Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh.
|
Uống
|
|
|
120
|
Lá sen,
Lá vông/Vông nem, Lạc tiên, (Tâm sen), (Bình vôi), (Trinh nữ).
|
Uống
|
|
|
121
|
Lá
sen/Tâm sen, Lá vông, Bình vôi/Rotundin.
|
Uống
|
|
|
122
|
Lá thường
xuân.
|
Uống
|
|
|
123
|
Lá xoài.
|
Dùng ngoài
|
|
|
124
|
Lạc tiên,
Vông nem, Lá dâu/Tang diệp.
|
Uống
|
|
|
125
|
Liên kiều,
Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor.
|
Dùng ngoài
|
|
|
126
|
Linh chi,
Đương quy.
|
Uống
|
|
|
127
|
Lô hội,
Khô hạnh nhân, Giáng hương, Nga truật, Mạch môn, Bạch vi, Ngũ vị tử, Nhân
trần, Lộc nhung, Cam tùng hương.
|
Uống
|
|
|
128
|
Lộc giác
giao, Thục địa, Sơn thù, Hoài sơn, Đỗ trọng, Đương quy, Câu kỷ tử/Kỷ tử, Thỏ
ty tử, Quế nhục, Phụ tử chế/Hắc phụ.
|
Uống
|
|
|
129
|
Long đởm
thảo, Chi tử, Đương quy, Sài hồ, Hoàng cầm, Trạch tả, Xa tiền tử, Sinh
địa/Địa hoàng, Cam thảo, (Mộc thông).
|
Uống
|
|
|
130
|
Long đởm,
Actiso, Chi tử, Đại hoàng, Trạch tả, Địa hoàng, Nhân trần, Hoàng Cầm, Sài hồ,
Cam thảo.
|
Uống
|
|
|
131
|
Long đởm,
Sài hồ, Nhân trần, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Sinh địa, Trạch tả, Chi tử, Đương
qui, Xa tiền tử, Cam thảo.
|
Uống
|
|
|
132
|
Long
não/Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, (Methyl salycilat),
(Menthol/Eucalyptol), (Gừng), (Tinh dầu hương nhu trắng).
|
Dùng ngoài
|
|
|
133
|
Ma hoàng,
Bán hạ, Ngũ vị tử, Tỳ bà diệp, Cam thảo, Tế tân, Can khương, Hạnh nhân, Bối
mẫu, Trần bì.
|
Uống
|
|
|
134
|
Ma hoàng,
Cát cánh, Xạ can, Mạch môn, Bán hạ, Bách bộ, Tang bạch bì, Trần bì, (tinh dầu
Bạc hà).
|
Uống
|
|
|
135
|
Ma hoàng,
Hạnh nhân, Thạch cao, Mạch môn, Trần bì, Bối mẫu, Cát cánh, Cam thảo.
|
Uống
|
|
|
136
|
Ma hoàng,
Hạnh nhân/Khô hạnh nhân, Quế Chi/Thạch cao, Cam thảo.
|
Uống
|
|
|
137
|
Mã tiền
chế, Độc hoạt, Xuyên khung, Tế tân, Phòng phong, Quế chi, Hy thiêm, Đỗ trọng,
Đương quy, Tần giao, Ngưu tất.
|
Uống
|
|
|
138
|
Mã tiền
chế, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục
linh.
|
Uống
|
|
|
139
|
Mã tiền
chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, (Tam Thất).
|
Uống
|
|
|
140
|
Mã tiền
chế, Thương truật, Hương phụ tứ chế, Mộc hương, Địa liền, Quế chi.
|
Uống
|
|
|
141
|
Mã tiền,
Huyết giác, Ô đầu, Đại hồi, Long não, Một dược, Địa liền, Nhũ hương, Đinh
hương, Quế, Gừng, Methyl salicylat, Glycerin, Ethanol.
|
Dùng ngoài
|
|
|
142
|
Mã tiền,
Ma hoàng, Tằm vôi, Nhũ hương, Một dược, Ngưu tất, Cam thảo, Thương truật.
|
Uống
|
|
|
143
|
Ma tử
nhân, Hạnh nhân, Đại hoàng, Chỉ thực, Hậu phác, Bạch thược.
|
Uống
|
|
|
144
|
Mật
ong/Cao mật heo, Nghệ, (Trần bì).
|
Uống
|
|
|
145
|
Men bia
ép tinh chế.
|
Uống
|
|
|
146
|
Mộc hoa
trắng.
|
Uống
|
|
|
147
|
Mộc
hương, Hoàng liên/Berberin, (Xích thược/Bạch thược), (Ngô thù du).
|
Uống
|
|
|
148
|
Nghề hoa
đầu.
|
Uống
|
|
|
149
|
Nghệ
vàng.
|
Uống
|
|
|
150
|
Ngũ sắc,
(Tân di hoa, Thương Nhĩ Tử).
|
Dùng ngoài
|
|
|
151
|
Ngũ vị
tử.
|
Uống
|
|
|
152
|
Ngưu
hoàng, Thạch cao, Đại hoàng, Hoàng cầm, Cát cánh, Cam thảo, Băng phiến.
|
Uống
|
|
|
153
|
Ngưu nhĩ
phong, La liễu.
|
Uống
|
|
|
154
|
Ngưu tất,
Nghệ, Hoa hòe/Rutin, (Bạch truật).
|
Uống
|
|
|
155
|
Nha đạm
tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương.
|
Uống
|
|
|
156
|
Nhân sâm,
Bạch truật, Cam thảo, Đại táo, Bạch linh, Hoài sơn, Cát cánh, Sa nhân, Bạch
biển đậu, Ý dĩ, Liên nhục.
|
Uống
|
|
|
157
|
Nhân sâm,
Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Hòe
hoa, Cỏ nhọ nồi, Kim ngân hoa, Đào nhân.
|
Uống
|
|
|
158
|
Nhân sâm,
Lộc nhung, Đương quy, Đỗ trọng, Thục địa, Phục linh, Ngưu tất, Xuyên khung,
Hà thủ ô đỏ, Ba kích, Nhục thung dung, Sơn thủ, Bạch truật, Kim anh, Nhục
quế, Cam thảo.
|
Uống
|
|
|
159
|
Nhân sâm,
Nhung hươu, (Cao ban long).
|
Uống
|
|
|
160
|
Nhân sâm,
Tam thất.
|
Uống
|
|
|
161
|
Nhân sâm,
Thủy điệt, Toàn yết, Xích thược, Thuyền thoái, Thổ miết trùng, Ngô công, Đàn
hương, Giáng hương, Nhũ hương, Toan táo nhân, Băng phiến.
|
Uống
|
|
|
162
|
Nhân sâm,
Trần bì, Hà thủ ô đỏ, Đại táo, Hoàng kỳ, Cam thảo, Đương quy, Thăng ma, Táo
nhân, Bạch truật, Sài hồ, (Bạch thược).
|
Uống
|
|
|
163
|
Nhân
sâm/Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Trần bì, Bán hạ/Bán hạ chế, Sa
nhân, Mộc hương, (Gừng tươi/Sinh khương).
|
Uống
|
|
|
164
|
Nhân
sâm/Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam
thảo, (Sinh khương), (Đại táo).
|
Uống
|
|
|
165
|
Nhân
trần, Bồ công anh, Cúc hoa, Actiso, Cam thảo, Kim ngân hoa.
|
Uống
|
|
|
166
|
Nhân
trần, Trạch tả, Đại hoàng, Sinh địa, Đương qui, Mạch môn, Long đởm, Chi tử,
Hoàng cầm, (Cam thảo), (Mộc thông).
|
Uống
|
|
|
167
|
Ô đầu,
Địa liền, Đại hồi, Quế nhục/Quế chi, Thiên niên kiện, (Uy Linh tiên), (Mã tiền),
Huyết giác, (Xuyên khung), Methyl salicylat/Camphora, (Tế tân), (Riềng).
|
Dùng ngoài
|
|
|
168
|
Ô đầu,
Địa liền, Tạo giác thích, Độc hoạt, Đại hồi, Tế tân, Quế nhục, Thiên niên
kiện, Xuyên khung, Mã tiền, Uy linh tiên.
|
Dùng ngoài
|
|
|
169
|
Ô đầu, Mã
tiền/Địa liền, Thiên niên kiện, Quế nhục/Quế chi, Đại hồi, Huyết giác, Tinh
dầu Long não, Methyl salicylat.
|
Dùng ngoài
|
|
|
170
|
Phấn hoa
cải dầu.
|
Uống
|
|
|
171
|
Phòng
đảng sâm, Thương truật, Hoài sơn, Hậu phác, Mộc hương, Ô tặc cốt, Cam thảo.
|
Uống
|
|
|
172
|
Phòng
phong, Hòe giác, Đương quy, Địa du, Chỉ xác, Hoàng cầm.
|
Uống
|
|
|
173
|
Pygeum
africanum.
|
Uống
|
|
|
174
|
Quy
bản/Cao xương, Thục địa, Hoàng bá, Tri mẫu.
|
Uống
|
|
|
175
|
Râu mèo,
Actiso, (Sorbitol).
|
Uống
|
|
|
176
|
Sài đất,
Kim ngân hoa, thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Bồ công anh, Sinh địa, Thảo quyết
minh.
|
Uống
|
|
|
177
|
Sài đất,
Thương nhĩ tử, Kinh giới, Thổ phục linh, Phòng phong, Đại hoàng, Kim ngân
hoa, Liên kiều, Hoàng liên, Bạch chỉ, Cam thảo.
|
Uống
|
|
|
178
|
Sài hồ,
Bạch truật, Gừng tươi, Bạch linh, Đương quy, Bạch thược, Cam thảo, Bạc hà.
|
Uống
|
|
|
179
|
Sài hồ,
Tiền hồ, Xuyên khung, Chỉ xác, Khương hoạt, Độc hoạt, Phục linh/Bạch linh,
Cát cánh, Nhân sâm/Đảng sâm, Cam thảo.
|
Uống
|
|
|
180
|
Sinh địa,
Hồ ma, Đào nhân, Tang diệp, Thảo quyết minh, Trần bì.
|
Uống
|
|
|
181
|
Sinh địa,
Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo.
|
Uống
|
|
|
182
|
Sinh địa,
Mạch môn, Thiên hoa phấn, Hoàng kỳ, Kỷ tử/Câu kỷ tử, Bạch linh/Phục linh, Ngũ
vị tử, Mẫu đơn bì, Hoàng liên, Nhân sâm, (Thạch cao).
|
Uống
|
|
|
183
|
Sinh địa,
Mạch môn, Thiên môn/Thiên môn đông, Táo nhân, Bá tử nhân, Huyền sâm, Viễn
chí, Ngũ vị tử, Đảng sâm, Đương quy, Đan sâm, Phục thần, Cát cánh.
|
Uống
|
|
|
184
|
Sinh
địa/Địa hoàng, Nhân sâm/Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh/Phục linh,
Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân,
(Bá tử nhân), (Chu sa), (Cam thảo).
|
Uống
|
|
|
185
|
Sử quân
tử, Binh lang, Nhục đậu khấu, Lục thần khúc, Mạch nha, Hồ hoàng liên, Mộc
hương.
|
Uống
|
|
|
186
|
Tam thất.
|
Uống
|
|
|
187
|
Tân di
hoa, Thăng ma, Xuyên khung, Bạch chỉ, Cam thảo.
|
Uống
|
|
|
188
|
Tân
di/Tân di hoa, Cảo bản, Bạch chỉ, Phòng phong, Tế tân, Xuyên khung, Thăng ma,
Cam thảo.
|
Uống
|
|
|
189
|
Tần giao,
Đỗ trọng, Ngưu tất, Độc hoạt, Phòng phong, Phục linh, Xuyên khung, Tục đoạn,
Hoàng kỳ, Bạch thược, Cam thảo, Đương quy, Thiên niên kiện.
|
Uống
|
|
|
190
|
Tần giao,
Thạch cao, Khương hoạt, Bạch chỉ, Xuyên khung, Tế tân, Độc hoạt, Phòng phong,
Đương quy, Thục địa, Bạch thược/Bạch truật, Cam thảo, Phục linh, Hoàng cầm,
Sinh địa.
|
Uống
|
|
|
191
|
Than
hoạt, Cao cam thảo, Calci carbonat, Tricalci phosphate.
|
Uống
|
|
|
192
|
Thanh
cao/Thanh hao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc
hà.
|
Uống
|
|
|
193
|
Thanh
phong đằng, Quế chi, Độc hoạt, Khương hoạt, Ngưu tất, Tang ký sinh, Phục
linh, Tần giao, Lộc nhung, Uy linh tiên, Ý dĩ nhân, Đẳng sâm, Hoàng kỳ, Câu
kỷ tử, Bạch truật, Đương quy, Xích thược, Mộc hương, Diên hồ sách, Hoàng cầm.
|
Uống
|
|
|
194
|
Thổ miết
trùng, Hồng hoa, Tự nhiên đồng, Long não, Hạt dưa chuột, Tục đoạn, Tam thất,
Đương quy, Lạc tân phụ.
|
Uống
|
|
|
195
|
Thỏ ty
tử, Hà thủ ô, Dây đau xương, cốt toái bổ, Đỗ trọng, Cúc bất tử, Nấm sò khô.
|
Uống
|
|
|
196
|
Thỏ ty
tử, Phúc bồn tử, Câu kỷ tử, Cửu thái tử, Thạch liên tử, Phá cố chỉ/Phá cố tử,
Xà sàng tử, Kim anh tử, Ngũ vị tử, Thục địa, Dâm dương hoắc, Hải mã, Nhân
sâm, Lộc nhung, Quế nhục.
|
Uống
|
|
|
197
|
Thục địa,
Đương quy, Bạch thược/Hà thủ ô, Xuyên khung, Ích mẫu, Ngải cứu/Ngải diệp,
Hương phụ/Hương phụ chế, (Nghệ), (Đảng sâm).
|
Uống
|
|
|
198
|
Thục địa,
Hoài sơn, Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Bạch phục linh/Phục linh, Trạch
tả, Sơn thù, Câu kỷ tử, Cúc hoa.
|
Uống
|
|
|
199
|
Thục địa,
Hoài sơn, Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì, Trạch tả, Bạch linh/Phục linh, Sơn thù,
Phụ tử chế/Hắc phụ, Quế/Quế nhục.
|
Uống
|
|
|
200
|
Thục địa,
Hoài sơn, Đan bì/Mẫu đơn bì/ Đơn bì, Bạch linh, Trạch tả, Sơn thù, Câu kỷ tử,
Cúc hoa, Đan sâm, Thảo quyết minh, (Đậu đen).
|
Uống
|
|
|
201
|
Thục địa,
Hoài sơn, Sơn thù, Đan bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Phục linh, Trạch tả.
|
Uống
|
|
|
202
|
Thục địa,
Hoài sơn, Táo nhục, Củ súng, Thạch hộc, Phấn tỳ giải, Quế, Phụ tử chế.
|
Uống
|
|
|
203
|
Thục địa,
Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ,
(Đương quy).
|
Uống
|
|
|
204
|
Thục địa,
Phục linh, Hoài Sơn, Sơn thù, Trạch tả, Xa tiền tử, Ngưu tất, Mẫu đơn bì,
Nhục quế, Phụ tử chế.
|
Uống
|
|
|
205
|
Thục địa,
Sơn thù, Hoài sơn, Mẫu đơn, Trạch tả, Phục linh, Mạch môn, Bạch thược, Đỗ
trọng, Ngưu tất, Lộc nhung, (Thạch hộc).
|
Uống
|
|
|
206
|
Thục địa,
Táo nhục, Củ súng, Thạch hộc, Hoài sơn, Tỳ giải.
|
Uống
|
|
|
207
|
Thương
nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà, (Kim
ngân hoa).
|
Uống
|
|
|
208
|
Thương
nhĩ tử, Tân di hoa, Cỏ hôi, Bạch chỉ, Tế tân, Xuyên khung, Hoàng kỳ, Cát
cánh, Sài hồ bắc, Bạc hà, Hoàng cầm, Chi tử, Phục linh.
|
Uống
|
|
|
209
|
Thương
truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, (Sinh khương).
|
Uống
|
|
|
210
|
Tinh dầu
Thiên niên kiện, Tinh dầu thông, Menthol, Methyl salicylat.
|
Dùng ngoài
|
|
|
211
|
Tinh dầu
tràm, (Mỡ trăn), (Nghệ).
|
Dùng ngoài
|
|
|
212
|
Tinh dầu
tràm/Cineol, Tinh dầu gừng, Tinh dầu tần, Menthol, (Eucalyptol).
|
Uống
|
|
|
213
|
Tô mộc.
|
Uống
|
|
|
214
|
Toan táo
nhân, Đương quy, Hoài sơn, Nhục thung dung, Kỷ tử, Ngũ vị tử, ích trí nhân,
Hổ phách, Thiên trúc hoàng, Long cốt, Tiết xương bồ, Thiên ma, Đan sâm, Nhân
sâm, Trắc bách diệp.
|
Uống
|
|
|
215
|
Toan táo
nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo.
|
Uống
|
|
|
216
|
Tỏi,
Nghệ.
|
Uống
|
|
|
217
|
Trần bì,
Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam
thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol.
|
Uống
|
|
|
218
|
Trần bì,
Đương quy, Mạch nha, Phục linh, Chỉ xác, Thanh bì, Bạch Truật, Hậu phác, Bạch
đậu khấu, Can khương, Mộc hương.
|
Uống
|
|
|
219
|
Trầu
không.
|
Dùng ngoài
|
|
|
220
|
Trinh nữ
hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, Ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục
quế.
|
Uống
|
|
|
221
|
Tục đoạn,
Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên
khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, (Mã tiền).
|
Uống
|
|
|
222
|
Tỳ bà
diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh/Phục
linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, (Menthol).
|
Uống
|
|
|
223
|
Xích đồng
nam, Ngấy hương, Thục địa, Hoài sơn, Đan bì, Bạch linh, Trạch tả, Mật ong.
|
Uống
|
|
|
224
|
Xuyên bối
mẫu, Tỳ bà diệp, Sa sâm, Phục linh, Trần bì, Cát cánh, Bán hạ, Ngũ vị tử, Qua
lâu nhân, Viễn chí, Khổ hạnh nhân, Gừng, Ô mai, Cam thảo, Mật ong, Tinh dầu
bạc hà, Acid Benzoic.
|
Uống
|
|
|
225
|
Xuyên bối
mẫu/Bối mẫu, Đại hoàng, Diên hồ sách, Bạch cập, Ô tặc cốt/Mai mực, Cam
thảo.
|
Uống
|
|
|
226
|
Xuyên
khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế, Gừng, Cam thảo bắc.
|
Uống
|
|
|
227
|
Xuyên
khung, Khương hoạt, bạch chỉ, Hoàng cầm, Phòng phong, Sinh địa, Thương truật,
Cam thảo, Tế tân.
|
Uống
|
|
|
228
|
Xuyên
khung, Tần giao, Bạch chỉ, Đương quy, Mạch môn, Hồng sâm, Ngô thù du, Ngũ vị
tử, Băng phiến/Borneol.
|
Uống
|
|
|
229
|
Xuyên tâm
liên.
|
Uống
|
|
|
Tổng
cộng: 229 khoản
|
Quyết định 1039/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1039/QĐ-UBND ngày 24/03/2026 phê duyệt danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2026
Ban hành:
21/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/01/2026
Ban hành:
25/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/10/2025
Ban hành:
07/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/10/2025
Ban hành:
04/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2025
Ban hành:
29/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2024
330
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|