Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 1880/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Thanh Hóa Người ký: Cao Văn Cường
Ngày ban hành: 27/06/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1880/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 27 tháng 6 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ TỈNH THANH HÓA, THỜI KỲ 2021 - 2030

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số đ iều của Luật Đất đai ngày 29/6/2024;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 10/12/2025;

Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 102 /2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 về việc hướng dẫn thi hành Luật Đất đai; số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 66.3/2025/NQ-CP ngày 15/9/202 5 của Chính phủ tháo gỡ, xử lý vướng mắc để triển khai các dự án trong thời gian quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 chưa được phê duyệt điều chỉnh;

Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: Số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 về việc phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến 2055, kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021 - 2025; số 153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023 phê duyệt Quy hoạch chung tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2045;

Căn cứ Kết luận số 414-KL/TU ngày 15/6/2026 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về việc điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất đến từng đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Thanh Hóa, thời kỳ 2021 - 2030;

Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: Số 3467/QĐ-UBND ngày 03/11/2025 về phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến từng đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Thanh Hóa, thời kỳ 2021 - 2030; số 1575/QĐ-UBND ngày 30/5/2026 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch chung tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 762/TTr-SNNMT ngày 22/5/2026 và Công văn số 10052/SNNMT-ĐĐBĐVT ngày 20/6/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất đến từng đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Thanh Hóa, thời kỳ 2021 - 2030 tại Quyết định số 3467/QĐ-UBND ngày 03/11/2025 của UBND tỉnh Thanh Hóa, cụ thể:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ-UBND (ha)

Chỉ tiêu sau điều chỉnh (ha)

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

1.111.471,37

1.111.471,37

 

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

894.325,31

894.325,31

0,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

122.053,04

122.053,04

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

59.086,77

59.086,77

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

50.736,46

50.736,46

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

82.072,98

82.072,98

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

160.469,00

160.469,00

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

391.211,99

391.211,99

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

141.620,00

141.620,00

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

14.037,12

14.037,12

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

2.291,48

2.291,48

 

1.9

Đất làm muối

LMU

58,95

58,95

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

12.307,52

12.307,52

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

202.990,00

202.990,00

0,00

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

37.951,88

38.370,66

418,78

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

23.720,36

23.320,92

-399,44

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

651,23

653,13

1,90

2.4

Đất quốc phòng

CQP

10.993,99

10.993,99

 

2.5

Đất an ninh

CAN

4.017,55

4.224,39

206,84

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

5.859,54

5.880,70

21,16

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1.141,50

1.141,50

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

82,74

82,74

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

447,45

447,45

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2.313,84

2.335,00

21,16

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

1.679,66

1.679,66

 

2.6.6

Đất xâydựngcơ sởkhoahọcvàcôngnghệ

DKH

23,44

23,44

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khítượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

170,91

170,91

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

24.602,48

24.187,60

-414,88

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

6.045,00

5.677,88

-367,12

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

3.271,18

3.213,77

-57,41

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3.349,13

3.333,63

-15,50

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6.045,32

6.089,40

44,08

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5.891,85

5.872,92

-18,93

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

63.457,93

63.659,53

201,60

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

42.371,82

42.416,94

45,12

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

14.222,47

14.179,53

-42,94

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

12,85

18,05

5,20

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

10,44

10,44

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

1.029,76

1.032,14

2,38

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

631,45

656,45

25,00

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

3.487,58

3.643,98

156,40

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

48,17

48,17

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

312,65

312,65

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

1.341,19

1.341,19

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

224,99

224,99

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

227,99

227,99

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

5.882,54

5.882,54

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

25.357,83

25.321,87

-35,96

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

5.799,94

5.799,94

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

19.557,89

19.521,93

-35,96

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

41,69

41,69

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

14.156,05

14.156,05

 

(Có phụ lục chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường:

a) Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh và các cơ quan có liên quan khác về tính chính xác, tính pháp lý, thẩm quyền phê duyệt và các nội dung tham mưu phê duyệt Quyết định này.

b) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn, đôn đốc UBND các xã, phường, rà soát, thực hiện đầy đủ trình tự, thủ tục hồ sơ cập nhật định hướng sử dụng đất đến từng đơn vị hành chính cấp xã trong hồ sơ Điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến 2050.

c) Hướng dẫn UBND các xã, phường thực hiện các nội dung quản lý nhà nước về đất đai, đảm bảo thực hiện các dự án đầu tư không vượt quá chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ.

d) Phối hợp với Sở Xây dựng, UBND các xã, phường và các đơn vị có liên quan thực hiện trình tự, thủ tục cập nhật vào hồ sơ quy hoạch được lập theo quy định pháp luật về đô thị và nông thôn, quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành liên quan có sử dụng đất bảo đảm tuân thủ chỉ tiêu sử dụng đất, đồng bộ, thống nhất với quy hoạch tỉnh Thanh Hóa theo quy định.

đ) Tiếp tục theo dõi, kiểm tra kết quả thực hiện, tổng hợp báo cáo đề xuất cấp có thẩm quyền xem xét, điều chỉnh chỉ tiêu giữa các địa phương chưa sử dụng, sử dụng chưa hiệu quả cho các địa phương có cơ hội thu hút đầu tư, khai thác sử dụng tài nguyên đất hiệu quả, bền vững; đồng thời làm cơ sở để UBND tỉnh báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét, điều chỉnh định hướng sử dụng đất đ ến từng đơn vị hành chính cấp xã trong Điều chỉnh Quy ho ạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050, đảm bảo đủ chỉ tiêu phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh.

2. Sở Tài chính: Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan khẩn trương cập nhật nội dung điều chỉnh được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này vào định hướng sử dụng đất đến từng đơn vị hành chính cấp xã trong Điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050, trình cấp có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt theo đúng quy định.

3. Sở Xây dựng: Trong quá trình thẩm định hoặc tham gia ý kiến về quy hoạch đô thị và nông thôn, quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành liên quan đến sử dụng đất có trách nhiệm hướng dẫn, yêu cầu cơ quan tổ chức lập quy hoạch cập nhật nội dung điều chỉnh được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này vào hồ sơ quy hoạch, đảm bảo thống nhất, đồng bộ, phù hợp với không gian và chỉ tiêu sử dụng đất được phân bổ theo quy định.

4. UBND các xã, phường:

a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan, xác định trên thực địa, khoanh định trên nền bản đồ địa chính và cập nhật thông tin, số liệu điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất của các loại đất được điều chỉnh vào hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã khi được cơ quan có thẩm quyền cho phép.

b) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan, căn cứ chỉ tiêu sử dụng đất được phân bổ hoặc sự phù hợp quy hoạch sử dụng đất cấp huyện, kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện hoặc quy hoạch được lập theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 trên địa bàn để làm căn cứ thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về đất đai.

c) Chủ trì, phối hợp chặt chẽ với Sở Xây dựng, các Sở, ban, ngành cấp tỉnh liên quan rà soát, tổ chức cập nhật kịp thời vào hồ sơ quy hoạch được lập theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn, quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành liên quan có sử dụng đất đảm bảo thống nhất, phù hợp với không gian và chỉ tiêu sử dụng đất được phân bổ theo quy định;

d) Thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, bồi thường, tái định cư, giải phóng mặt bằng phải có kế hoạch cụ thể đảm bảo chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ. UBND cấp xã triển khai thực hiện chỉ tiêu sử dụng đất phải dựa trên kế hoạch huy động tài chính cho công tác thu hồi đất, tái định cư, thu hút các dự án đầu tư, chịu trách nhiệm về hiệu quả sử dụng đất, không để đất hoang hóa; đảm bảo hiệu quả cả về kinh tế - xã hội và môi trường, phát triển bền vững.

đ) Tập trung nguồn lực thực hiện hiệu quả các chỉ tiêu sử dụng đất được điều chỉnh, bổ sung. Quá trình tổ chức thực hiện, nếu phát sinh nhu cầu sử dụng đất đáp ứng yêu cầu các dự án cấp thiết, trọng điểm, có tính đột phá phải t hực hiện nhằm phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn; UBND cấp xã tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, tham mưu) để điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất phù hợp với quy định hoặc đề xuất cấp c ó thẩm quyền xem xét, điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất theo quy định.

5. Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các đơn vị có liên quan, theo chức năng, nhiệm vụ được giao và căn cứ chỉ tiêu sử dụng đất được phê duyệt điều chỉnh, bổ sung tại Điều 1 Quyết định này để triển khai lập, cập nhật vào hồ sơ quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành có sử dụng đất liên quan đến ngành mình, đảm bảo thống nhất, đồng bộ với không gian và định hướng sử dụng đất đến từng đơn vị hành chính cấp xã trong hồ sơ Điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến 2050.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để b/c);
- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Đảng ủy, UBND các xã, phường;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, THĐT, KTTC, CNXD, VHXH, NNMT
(kt).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Cao Văn Cường

 

 

Các phụ lục Điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất đến từng đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Thanh Hóa, thời kỳ 2021-2030

(Kèm theo Quyết định số: 1880/QĐ-UBND ngày 27/06/2026 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Phụ lục số 01: xã Nhi Sơn

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

3.867,51

3.867,51

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

3.690,83

3.740,56

49,73

1.1

Đất trồng lúa

LUA

80,72

80,72

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

248,50

248,38

-0,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

307,78

307,78

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

451,46

451,46

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.594,68

2.644,53

49,85

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

603,27

603,27

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,59

0,59

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

7,10

7,10

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

165,98

116,25

-49,73

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

37,72

37,72

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,21

1,21

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

60,53

10,68

-49,85

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,12

0,12

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

7,35

7,35

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,63

0,63

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,15

0,15

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

6,29

6,29

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,28

0,28

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,50

0,50

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,18

0,18

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,12

0,12

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,20

0,20

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

49,51

49,51

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

46,00

46,00

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

1,69

1,69

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,60

0,60

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

1,01

1,01

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,08

0,08

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,13

0,13

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

3,48

3,48

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

4,68

4,68

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

 

 

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4,68

4,68

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

10,70

10,70

 

Phụ lục số 02: xã Mường Lát

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

12.965,97

12.965,97

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

12.359,10

12.371,83

12,73

1.1

Đất trồng lúa

LUA

167,11

167,11

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

102,13

97,93

-4,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

183,90

183,90

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

6.590,22

6.590,22

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

5.032,39

5.049,32

16,93

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

3.668,44

3.668,44

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,15

10,15

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

273,20

273,20

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

548,71

535,98

-12,73

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

55,95

55,95

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4,11

4,11

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

62,54

45,61

-16,93

2.5

Đất an ninh

CAN

0,94

2,44

1,50

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

20,34

23,04

2,70

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,48

3,48

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,81

1,81

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

9,94

12,64

2,70

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

2,15

2,15

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

2,96

2,96

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

12,66

12,66

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,63

8,63

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,00

1,00

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,03

3,03

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

224,70

224,70

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

90,61

90,61

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

11,65

11,65

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

1,49

1,49

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

119,17

119,17

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,40

0,40

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,38

1,38

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

4,82

4,82

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,44

0,44

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

29,54

29,54

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

132,67

132,67

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

4,00

4,00

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

128,67

128,67

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

58,16

58,16

 

Phụ lục số 03: xã Mường Chanh

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

6.547,98

6.547,98

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

6.338,15

6.337,35

-0,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

122,35

122,35

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

176,92

176,80

-0,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

381,59

381,59

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.614,32

3.614,32

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.911,79

1.911,11

-0,68

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

965,79

965,79

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,69

7,69

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

123,49

123,49

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

166,12

166,92

0,80

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

30,02

30,02

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,58

0,58

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

6,99

7,67

0,68

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,12

0,12

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

7,66

7,66

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,92

0,92

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,58

0,58

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

5,14

5,14

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

1,02

1,02

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,56

0,56

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,26

0,26

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,30

0,30

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

76,73

76,73

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

70,21

70,21

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

3,91

3,91

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,30

0,30

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

1,03

1,03

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,24

0,24

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,34

0,34

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

0,70

0,70

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

7,33

7,33

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

35,25

35,25

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

 

 

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

35,25

35,25

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

43,71

43,71

 

Phụ lục số 04: xã Pù Nhi

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

6.571,97

6.571,97

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

6.122,48

6.108,57

-13,91

1.1

Đất trồng lúa

LUA

131,14

131,14

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

136,68

136,56

-0,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

290,26

290,26

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.928,89

1.928,89

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.625,98

3.612,19

-13,79

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.535,26

1.535,26

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,53

1,53

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

8,00

8,00

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

398,71

412,62

13,91

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

41,37

41,37

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,29

0,29

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

250,17

263,96

13,79

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,12

0,12

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

6,42

6,42

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,84

0,84

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,14

0,14

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

5,28

5,28

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,10

0,10

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,06

0,06

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,15

0,15

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,13

0,13

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,02

0,02

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

69,72

69,72

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

64,26

64,26

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

3,89

3,89

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,77

0,77

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

0,76

0,76

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,04

0,04

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

 

 

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

16,24

16,24

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

13,35

13,35

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

 

 

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

13,35

13,35

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

50,78

50,78

 

Phụ lục số 05: xã Quang Chiểu

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

10.987,59

10.987,59

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

10.544,39

10.543,19

-1,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

333,69

333,69

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

116,00

113,68

-2,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

84,52

84,52

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.758,77

4.758,77

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

5.213,84

5.214,96

1,12

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

3.890,93

3.890,93

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,64

11,64

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

25,93

25,93

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

378,32

379,52

1,20

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

45,19

45,19

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,60

0,60

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

14,52

13,4

-1,12

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,12

0,12

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

9,25

11,45

2,20

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,22

1,22

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,09

0,09

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

5,79

7,99

2,20

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

2,15

2,15

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

12,25

12,25

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,20

2,20

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,40

1,40

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

8,65

8,65

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

134,33

134,33

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

121,50

121,50

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

11,66

11,66

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,30

0,30

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

0,10

0,10

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,52

0,52

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,25

0,25

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,01

0,01

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

14,96

14,96

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

146,21

146,21

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

8,50

8,50

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

137,71

137,71

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

64,88

64,88

 

Phụ lục số 06: xã Tam Chung

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

12.150,87

12.150,87

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

11.633,11

11.557,02

-76,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

71,65

71,65

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

156,32

152,80

-3,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

167,15

167,15

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.602,34

4.602,34

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

6.621,49

6.548,92

-72,57

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

5.489,53

5.489,53

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,54

2,54

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,62

11,62

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

440,69

516,78

76,09

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

59,16

59,16

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,37

0,37

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

93,26

165,83

72,57

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,12

0,12

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

8,10

11,50

3,40

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,54

1,54

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,22

0,22

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

5,83

9,23

3,40

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,44

0,44

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,07

0,07

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

4,26

4,26

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,61

1,61

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,20

1,20

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

1,45

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

251,84

251,84

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

68,47

68,47

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

2,53

2,53

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

2,00

2,00

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,30

0,30

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

178,03

178,03

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,02

0,02

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,10

0,10

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

0,39

0,39

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

1,44

1,44

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

21,26

21,26

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

 

 

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

21,26

21,26

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

77,07

77,07

 

Phụ lục số 07: xã Trung Lý

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

19.750,28

19.750,28

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

19.047,88

19.047,04

-0,84

1.1

Đất trồng lúa

LUA

148,19

148,19

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

142,12

142,00

-0,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

259,17

259,17

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

5.728,30

5.728,30

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.383,27

1.383,27

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

11.347,58

11.346,86

-0,72

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

7.059,16

7.059,16

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,11

3,11

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

36,14

36,14

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

610,16

611,00

0,84

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

63,02

63,02

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,77

0,77

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

25,04

25,76

0,72

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,12

0,12

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

14,85

14,85

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,90

1,90

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,85

0,85

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

11,45

11,45

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,33

0,33

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,32

0,32

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

4,54

4,54

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,04

0,04

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,50

4,50

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

379,14

379,14

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

82,32

82,32

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

2,93

2,93

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,30

0,30

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

291,93

291,93

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,26

0,26

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

 

 

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

1,40

1,40

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

41,35

41,35

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

80,45

80,45

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

0,02

0,02

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

80,43

80,43

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

92,24

92,24

 

Phụ lục số 08: xã Mường Lý

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

8.398,99

8.398,99

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

7.915,56

7.922,44

6,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA

114,30

114,30

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

358,53

358,41

-0,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

179,15

179,15

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

7.242,49

7.249,49

7,00

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

 RSN

 5.232,94

 5.232,94

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,09

1,09

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

20,00

20,00

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

449,95

443,07

-6,88

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

54,36

54,36

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,06

1,06

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

2,65

5,65

3,00

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,12

0,12

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

5,80

5,80

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,82

0,82

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,10

0,10

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

4,35

4,35

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,53

0,53

 

 2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

 DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

 DSK

 

 

 

 2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 CSK

 35,91

 25,91

 -10,00

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,10

0,10

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

11,00

11,00

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

24,81

14,81

-10,00

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

322,50

322,50

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

77,76

77,76

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

1,59

1,59

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

 2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

 DDD

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,30

0,30

 

 2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

 DNL

 242,58

 242,58

 

 2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

 DBV

 0,04

 0,04

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

 

 

 

 2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

 DKV

 0,23

 0,23

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

 NTD

 6,67

 6,67

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

20,00

20,00

 

 2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

 MNC

 

 

 

 2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

 SON

 20,00

 20,00

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

33,48

33,48

 

Phụ lục số 09: phường Hạc Thành

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

2.463,57

2.463,57

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

22,68

23,13

0,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8,83

8,83

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

3,53

3,98

0,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,52

5,52

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,60

2,60

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,20

2,20

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

2.435,62

2.435,17

-0,45

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

909,58

909,58

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

50,42

50,42

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

13,06

13,52

0,46

2.5

Đất an ninh

CAN

44,92

44,01

-0,91

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

215,87

215,87

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

67,79

67,79

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

4,90

4,90

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

17,60

17,60

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

92,48

92,48

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

26,15

26,15

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

6,95

6,95

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

174,63

174,63

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

51,65

51,65

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

81,22

81,22

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

41,74

41,74

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,02

0,02

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

855,30

855,30

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

696,48

696,48

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

24,87

24,87

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

1,13

1,13

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

17,30

17,30

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

4,65

4,65

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

3,12

3,12

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

1,76

1,76

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

9,96

9,96

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

96,03

96,03

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

7,28

7,28

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,82

0,82

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

10,11

10,11

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

145,57

145,57

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

58,45

58,45

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

87,12

87,12

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,06

8,06

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

5,27

5,27

 

Phụ lục số 10: phường Quảng Phú

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

4.133,12

4.133,12

 

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1.599,70

1.582,65

-17,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.204,04

1.204,04

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

125,95

108,90

-17,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

136,00

136,00

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

103,58

103,58

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

30,13

30,13

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

2.527,71

2.544,76

17,05

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

885,29

885,29

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,21

8,21

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

13,55

19,1

5,55

2.5

Đất an ninh

CAN

2,34

13,84

11,50

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

267,48

267,48

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

14,41

14,41

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

6,14

6,14

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

31,77

31,77

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

197,47

197,47

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

12,31

12,31

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

5,38

5,38

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

257,12

257,12

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

84,11

84,11

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

33,00

33,00

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

107,15

107,15

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

32,03

32,03

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,83

0,83

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

757,86

757,86

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

543,34

543,34

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

160,36

160,36

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

1,27

1,27

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

1,36

1,36

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

1,05

1,05

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

3,72

3,72

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,20

0,20

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

5,08

5,08

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

41,48

41,48

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

1,16

1,16

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,21

0,21

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

105,02

105,02

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

227,62

227,62

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

41,78

41,78

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

185,84

185,84

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,85

1,85

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

5,71

5,71

 

Phụ lục số 11: phường Đông Quang

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

4.860,36

4.860,36

 

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

2.258,23

2.291,43

33,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.963,08

1.963,08

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

21,51

30,21

8,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

55,18

79,68

24,50

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

23,63

23,63

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

12,70

12,70

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

182,13

182,13

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

2.579,31

2.518,18

-61,13

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

775,56

775,56

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

6,33

6,33

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

64,50

20

-44,50

2.5

Đất an ninh

CAN

10,06

20,36

10,30

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

86,71

86,71

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

17,52

17,52

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

0,46

0,46

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,72

11,72

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

31,07

31,07

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

22,84

22,84

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

3,10

3,10

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

663,33

635,40

-27,93

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

283,81

283,81

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

87,99

87,99

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

36,54

36,54

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

167,06

167,06

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

87,93

60,00

-27,93

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

824,13

824,13

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

630,25

630,25

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

60,38

60,38

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

1,13

1,13

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

54,95

54,95

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

31,16

31,16

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

5,96

5,96

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,78

0,78

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

3,67

3,67

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

35,85

35,85

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

0,46

0,46

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,83

0,83

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

60,45

61,45

1,00

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

86,95

86,95

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

10,75

10,75

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

76,20

76,20

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

22,82

50,75

27,93

Phụ lục số 12: phường Đông Sơn

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

4.171,51

4.171,51

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1.921,77

1.914,03

-7,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.619,87

1.619,87

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

42,28

34,54

-7,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

50,03

50,03

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

24,96

24,96

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1,18

1,18

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

63,97

63,97

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

119,48

119,48

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

2.229,93

2.237,67

7,74

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

985,75

985,75

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,80

12,80

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

30,95

34,92

3,97

2.5

Đất an ninh

CAN

14,69

18,46

3,77

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

76,67

76,67

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

12,53

12,53

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,00

10,00

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

29,09

29,09

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

22,52

22,52

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

2,53

2,53

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

227,32

227,32

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

76,19

76,19

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

34,31

34,31

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

65,79

65,79

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

42,39

42,39

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

8,64

8,64

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

772,19

772,19

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

570,31

570,31

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

160,44

160,44

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

1,13

1,13

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

2,94

2,94

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

1,08

1,08

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

6,49

6,49

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,69

0,69

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

8,40

8,40

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

20,71

20,71

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

3,73

3,73

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

1,99

1,99

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

62,13

62,13

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

41,71

41,71

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

5,68

5,68

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

36,03

36,03

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

19,81

19,81

 

Phụ lục số 13: phường Đông Tiến

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

4.196,53

4.196,53

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

2.591,91

2.532,32

-59,59

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.908,09

1.908,09

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

315,42

255,83

-59,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42,77

42,77

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

117,60

117,60

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

102,51

102,51

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

33,07

33,07

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

72,45

72,45

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.579,97

1.639,56

59,59

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

690,34

690,34

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

6,22

6,22

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

16,25

75,72

59,47

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,12

0,12

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

34,67

34,67

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,42

9,42

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,71

2,71

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

16,09

16,09

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

6,43

6,43

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,02

0,02

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

111,96

111,96

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

16,24

16,24

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,00

1,00

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

26,94

26,94

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

40,93

40,93

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

26,85

26,85

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

539,19

539,19

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

402,69

402,69

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

113,08

113,08

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

1,13

1,13

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

7,82

7,82

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

2,24

2,24

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

4,08

4,08

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,27

0,27

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

2,59

2,59

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

5,29

5,29

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

1,05

1,05

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

2,99

2,99

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

72,46

72,46

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

103,84

103,84

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

1,26

1,26

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

102,58

102,58

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

24,65

24,65

 

Phụ lục số 14: phường Hàm Rồng

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

2.088,01

2.088,01

 

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

692,21

709,84

17,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA

237,73

237,73

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

127,45

145,08

17,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

73,76

73,76

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

201,34

201,34

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

41,46

41,46

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

10,47

10,47

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.390,29

1.372,66

-17,63

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

430,55

430,55

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7,21

7,21

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

38,80

14,8

-24,00

2.5

Đất an ninh

CAN

17,06

23,43

6,37

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

52,93

52,93

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

25,59

25,59

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

0,15

0,15

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,48

1,48

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

20,15

20,15

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

4,74

4,74

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,82

0,82

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

279,40

279,40

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

93,75

93,75

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

32,00

32,00

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

59,66

59,66

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

44,84

44,84

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

49,15

49,15

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

374,02

374,02

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

292,82

292,82

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

37,06

37,06

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

1,13

1,13

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

8,55

8,55

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

2,00

2,00

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

10,30

10,30

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,39

0,39

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

3,63

3,63

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

18,14

18,14

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

8,11

8,11

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

1,08

1,08

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

16,43

16,43

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

163,78

163,78

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

8,61

8,61

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

155,17

155,17

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,92

0,92

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

5,51

5,51

 

Phụ lục số 15: phường Nguyệt Viên

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

2.227,39

2.227,39

 

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1.054,30

1.050,30

-4,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

613,01

613,01

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

266,13

264,13

-2,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

99,00

97,00

-2,00

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

61,94

61,94

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

14,22

14,22

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.159,38

1.163,38

4,00

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

341,43

341,43

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7,22

7,22

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

1,00

3

2,00

2.5

Đất an ninh

CAN

3,96

5,96

2,00

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

28,19

28,19

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,25

6,25

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

0,15

0,15

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,61

1,61

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

16,35

16,35

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

3,83

3,83

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

158,44

158,44

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

64,25

64,25

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

19,50

19,50

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

36,95

36,95

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

26,50

26,50

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

11,24

11,24

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

388,93

388,93

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

298,62

298,62

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

54,03

54,03

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

3,90

3,90

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,26

0,26

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

3,02

3,02

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,59

0,59

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,27

1,27

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

27,24

27,24

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

0,91

0,91

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

1,53

1,53

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

19,72

19,72

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

208,05

208,05

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

4,04

4,04

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

204,01

204,01

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

13,71

13,71

 

Phụ lục số 16: xã Thiệu Hóa

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

3.609,30

3.609,30

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

2.117,48

2.113,45

-4,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.634,10

1.634,10

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

221,42

217,39

-4,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

27,06

27,06

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

58,26

58,26

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

109,19

109,19

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

67,45

67,45

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.467,28

1.471,31

4,03

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

492,42

492,42

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,38

11,38

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

1,13

3,39

2,26

2.5

Đất an ninh

CAN

2,60

4,37

1,77

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

46,54

46,54

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

10,27

10,27

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

0,07

0,07

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,35

2,35

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

17,68

17,68

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

13,81

13,81

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

2,36

2,36

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

144,64

144,64

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

44,53

44,53

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

25,07

25,07

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

59,43

59,43

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

15,61

15,61

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

536,92

536,92

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

414,60

414,60

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

78,72

78,72

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,49

0,49

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

3,61

3,61

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

12,70

12,70

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,30

0,30

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

5,21

5,21

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

21,29

21,29

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,96

0,96

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

51,16

51,16

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

179,53

179,53

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

17,14

17,14

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

162,39

162,39

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

24,54

24,54

 

Phụ lục số 17: xã Thiệu Quang

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

3.545,62

3.545,62

 

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

2.111,59

2.110,59

-1,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.669,70

1.669,70

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

271,11

270,11

-1,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

108,40

108,40

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

13,73

13,73

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

38,33

38,33

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

10,32

10,32

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.406,10

1.407,10

1,00

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

281,80

281,80

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,88

2,88

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

9,03

10,03

1,00

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,00

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

29,51

29,51

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,51

7,51

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,24

1,24

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

11,93

11,93

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

8,83

8,83

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

327,20

327,20

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

300,00

300,00

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,80

3,80

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,75

4,75

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

18,65

18,65

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

507,79

507,79

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

365,46

365,46

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

126,79

126,79

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

1,99

1,99

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

2,68

2,68

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

3,48

3,48

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,09

0,09

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,04

1,04

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

6,26

6,26

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

0,31

0,31

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,75

0,75

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

47,60

47,60

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

198,23

198,23

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

13,88

13,88

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

184,35

184,35

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

27,93

27,93

 

Phụ lục số 18: xã Thiệu Tiến

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

2.367,17

2.367,17

 

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1.426,86

1.371,25

-55,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.132,44

1.132,44

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

215,71

160,10

-55,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,07

6,07

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

13,01

13,01

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

49,79

49,79

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,84

9,84

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

925,34

928,03

2,69

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

308,33

308,33

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,62

2,62

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

16,27

18,84

2,57

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,12

0,12

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

19,01

19,01

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,52

3,52

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,87

0,87

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

7,08

7,08

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

7,54

7,54

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

90,50

90,50

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

48,61

48,61

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,29

3,29

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,21

4,21

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

34,39

34,39

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

327,12

327,12

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

213,13

213,13

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

89,45

89,45

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

4,54

4,54

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,78

0,78

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

10,75

10,75

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,16

0,16

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,26

1,26

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

7,05

7,05

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

0,71

0,71

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,39

0,39

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

32,19

32,19

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

127,20

127,20

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

6,85

6,85

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

120,35

120,35

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

14,97

67,89

52,92

Phụ lục số 19: xã Thiệu Toán

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

2.839,86

2.839,86

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1.796,99

1.799,43

2,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.497,22

1.497,22

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

177,19

179,63

2,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

41,60

41,60

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

76,82

76,82

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,16

4,16

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.031,95

1.029,51

-2,44

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

341,62

341,62

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,80

1,80

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

9,19

6,51

-2,68

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,24

0,24

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

26,79

26,79

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,38

3,38

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,13

1,13

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

8,61

8,61

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

13,46

13,46

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,21

0,21

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

60,75

60,75

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

51,53

51,53

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,61

3,61

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,84

2,84

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,77

2,77

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

413,09

413,09

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

261,79

261,79

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

137,02

137,02

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,87

0,87

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

1,12

1,12

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

5,21

5,21

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,12

0,12

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,08

1,08

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

5,88

5,88

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

0,01

0,01

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,02

0,02

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

28,59

28,59

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

149,09

149,09

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

17,71

17,71

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

131,38

131,38

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

10,92

10,92

 

Phụ lục số 20: xã Thiệu Trung

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

2.180,51

2.180,51

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1.318,87

1.316,75

-2,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.057,87

1.057,87

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

180,56

178,44

-2,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,55

20,55

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

51,86

51,86

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

8,03

8,03

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

849,64

851,76

2,12

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

333,56

333,56

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4,03

4,03

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

1,00

3

2,00

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,12

0,12

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

37,55

37,55

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,70

6,70

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,12

6,12

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

14,13

14,13

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

8,73

8,73

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

1,87

1,87

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

30,00

30,00

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,94

3,94

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,11

7,11

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

10,09

10,09

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

8,86

8,86

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

356,64

356,64

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

242,60

242,60

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

90,26

90,26

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

1,59

1,59

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

1,04

1,04

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

8,40

8,40

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,23

0,23

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,44

0,44

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

12,08

12,08

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

0,61

0,61

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,07

0,07

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

29,25

29,25

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

55,93

55,93

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

5,85

5,85

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

50,08

50,08

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

12,00

12,00

 

Phụ lục số 21: phường Bỉm Sơn

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

5.184,14

5.184,14

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

2.208,65

2.196,02

-12,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA

655,24

655,24

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

322,97

310,34

-12,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

416,02

416,02

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

493,12

493,12

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

253,04

253,04

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

68,26

68,26

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

2.426,78

2.439,41

12,63

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

430,40

430,40

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,66

3,66

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

5,03

4,49

-0,54

2.5

Đất an ninh

CAN

1,57

3,84

2,27

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

72,12

72,12

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

14,14

14,14

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

8,40

8,40

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,88

4,88

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

37,20

37,20

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

7,50

7,50

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1.207,40

1.218,30

10,90

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

94,56

94,56

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

25,00

80,90

55,90

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

27,68

17,68

-10,00

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

372,80

372,80

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

687,36

652,36

-35,00

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

563,49

563,49

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

414,22

414,22

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

83,25

83,25

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

23,12

23,12

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

20,68

20,68

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

4,00

4,00

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,54

0,54

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

4,29

4,29

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

13,39

13,39

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

3,87

3,87

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

9,97

9,97

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

41,00

41,00

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

88,27

88,27

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

1,05

1,05

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

87,22

87,22

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

548,71

548,71

 

Phụ lục số 22: phường Quang Trung

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

2.922,13

2.922,13

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1.327,62

1.325,50

-2,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA

169,95

169,95

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

232,37

230,25

-2,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

214,96

214,96

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

558,55

558,55

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

112,06

112,06

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

39,73

39,73

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.389,27

1.391,39

2,12

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

298,67

298,67

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4,87

4,87

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

228,87

229,37

0,50

2.5

Đất an ninh

CAN

1,42

3,04

1,62

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

32,68

32,68

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,12

7,12

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,63

3,63

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

17,88

17,88

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

4,05

4,05

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

342,61

342,61

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

161,49

161,49

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

30,26

30,26

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

59,04

59,04

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

91,82

91,82

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

435,02

435,02

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

335,78

335,78

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

41,04

41,04

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

8,49

8,49

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

5,84

5,84

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

11,06

11,06

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,17

0,17

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

6,17

6,17

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

26,47

26,47

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

2,98

2,98

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,26

0,26

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

22,84

22,84

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

19,05

19,05

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

7,05

7,05

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

12,00

12,00

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

205,24

205,24

 

Phụ lục số 23: xã Triệu Lộc

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

2.927,11

2.927,11

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1.882,59

1.894,72

12,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA

760,97

760,97

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

78,67

76,87

-1,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

185,37

185,37

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

314,27

314,27

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

481,94

495,87

13,93

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

23,75

23,75

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

37,62

37,62

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.043,52

1.031,39

-12,13

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

226,63

226,63

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,93

1,93

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

69,30

55,37

-13,93

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,80

0,80

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

21,29

21,29

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,63

3,63

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,49

2,49

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

10,12

10,12

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

5,05

5,05

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

263,52

263,52

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

198,71

198,71

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

12,92

12,92

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

23,47

23,47

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

28,42

28,42

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

362,67

363,67

1,00

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

260,70

260,70

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

46,18

46,18

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

1,00

1,00

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

27,74

27,74

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

4,04

4,04

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

6,56

6,56

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,12

0,12

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,53

1,53

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

15,80

15,80

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

2,49

2,49

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

1,25

1,25

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

21,72

21,72

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

71,72

71,72

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

 

 

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

71,72

71,72

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

1,00

1,00

 

Phụ lục số 24: xã Đông Thành

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

2.637,77

2.637,77

 

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1.760,76

1.749,94

-10,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.149,15

1.149,15

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

145,38

134,56

-10,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

203,77

203,77

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

62,71

62,71

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

68,64

68,64

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

15,94

15,94

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

17,85

17,85

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

113,26

113,26

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

875,01

885,83

10,82

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

266,99

266,99

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,82

3,82

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

38,28

49,1

10,82

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,00

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

25,66

25,66

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,22

6,22

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,20

1,20

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

9,31

9,31

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

8,55

8,55

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,38

0,38

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

46,67

46,67

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,98

5,98

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

35,66

35,66

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,03

5,03

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

360,10

360,10

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

260,80

260,80

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

89,27

89,27

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,99

0,99

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

1,60

1,60

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

4,20

4,20

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,17

0,17

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

2,42

2,42

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

0,65

0,65

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

1,11

1,11

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

2,52

2,52

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

38,24

38,24

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

90,62

90,62

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

0,12

0,12

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

90,50

90,50

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

2,00

2,00

 

Phụ lục số 25: xã Hậu Lộc

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

2.492,66

2.492,66

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1.454,20

1.452,01

-2,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

959,92

959,92

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

94,89

92,70

-2,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

117,46

117,46

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

63,53

63,53

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

218,40

218,40

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.035,46

1.037,65

2,19

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

343,93

343,93

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,82

8,82

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

3,24

3,59

0,35

2.5

Đất an ninh

CAN

0,52

2,36

1,84

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

48,44

48,44

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,53

9,53

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,43

4,43

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

20,82

20,82

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

9,15

9,15

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

4,51

4,51

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

84,07

84,07

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

28,00

28,00

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,95

11,95

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

38,32

38,32

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,80

5,80

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

414,50

414,50

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

341,43

341,43

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

49,57

49,57

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

2,05

2,05

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

6,18

6,18

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

8,62

8,62

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,19

0,19

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

2,53

2,53

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

3,93

3,93

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

0,97

0,97

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,67

0,67

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

61,26

61,26

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

69,04

69,04

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

 

 

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

69,04

69,04

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

3,00

3,00

 

Phụ lục số 26: xã Hoa Lộc

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

3.469,28

3.469,28

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

2.064,41

2.060,79

-3,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.001,54

1.001,54

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

239,58

235,96

-3,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

131,03

131,03

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

19,31

19,31

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

328,64

328,64

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

344,31

344,31

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.399,88

1.403,50

3,62

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

432,58

432,58

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4,81

4,81

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

1,00

3

2,00

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

2,62

1,62

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

47,17

47,17

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

13,09

13,09

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,23

5,23

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

14,03

14,03

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

14,15

14,15

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,67

0,67

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

124,34

124,34

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

59,00

59,00

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

19,74

19,74

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

39,42

39,42

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

6,18

6,18

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

578,18

578,18

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

412,29

412,29

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

146,32

146,32

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

5,61

5,61

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

2,57

2,57

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

4,28

4,28

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,33

0,33

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

2,82

2,82

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

3,96

3,96

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

3,70

3,70

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

1,35

1,35

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

54,66

54,66

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

150,82

150,82

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

15,00

15,00

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

135,82

135,82

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,27

0,27

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

4,99

4,99

 

Phụ lục số 27: xã Vạn Lộc

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

2.840,26

2.840,26

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1.627,17

1.625,83

-1,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA

408,31

408,31

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

146,71

145,37

-1,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

149,18

149,18

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

601,82

601,82

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

226,03

226,03

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

95,12

95,12

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.211,09

1.212,43

1,34

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

463,80

463,80

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,44

3,44

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

24,07

25,06

0,99

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,35

0,35

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

34,83

34,83

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,37

7,37

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,28

1,28

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

15,71

15,71

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

9,58

9,58

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,89

0,89

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

141,54

141,54

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

100,00

100,00

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

12,16

12,16

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

28,62

28,62

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,76

0,76

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

354,97

354,97

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

244,61

244,61

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

86,89

86,89

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

5,15

5,15

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

9,87

9,87

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2,49

2,49

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,06

0,06

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

2,40

2,40

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

3,50

3,50

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

2,41

2,41

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

3,53

3,53

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

37,66

37,66

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

143,84

143,84

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

 

 

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

143,84

143,84

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

2,00

2,00

 

Phụ lục số 28: xã Thạch Quảng

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

12.355,73

12.355,73

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

11.071,16

11.070,04

-1,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA

244,37

244,37

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

1.004,99

1.003,87

-1,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

573,86

573,86

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.086,19

2.086,19

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.950,18

3.950,18

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.871,17

2.871,17

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

663,43

663,43

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,86

18,86

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

321,54

321,54

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.043,14

1.044,26

1,12

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

359,27

359,27

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,04

3,04

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

107,63

108,63

1,00

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,12

0,12

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

28,18

28,18

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,55

6,55

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,79

0,79

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

15,96

15,96

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

4,06

4,06

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,27

0,27

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,55

0,55

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

22,66

22,66

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

5,64

5,64

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,56

8,56

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,06

6,06

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,40

2,40

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

283,76

283,76

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

188,37

188,37

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

89,44

89,44

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

1,61

1,61

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,50

0,50

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

1,78

1,78

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,28

0,28

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,15

1,15

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

0,63

0,63

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,01

0,01

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

24,57

24,57

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

213,00

213,00

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

2,79

2,79

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

210,21

210,21

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,02

0,02

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

241,43

241,43

 

Phụ lục số 29: xã Thạch Bình

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

9.045,94

9.045,94

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

6.869,77

6.868,29

-1,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.802,81

1.802,81

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

1.831,62

1.830,14

-1,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

802,79

817,25

14,46

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.220,54

2.206,08

-14,46

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

108,93

108,93

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

103,08

103,08

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

2.036,00

2.037,48

1,48

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

933,57

933,57

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4,44

4,44

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

6,27

7,27

1,00

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,48

0,48

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

44,28

44,28

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

11,45

11,45

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,38

1,38

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

21,40

21,40

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

9,96

9,96

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,09

0,09

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

107,47

107,47

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

70,00

70,00

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,40

4,40

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

18,68

18,68

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

14,39

14,39

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

670,35

670,35

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

468,73

468,73

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

195,43

195,43

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

1,00

1,00

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

1,71

1,71

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,24

0,24

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

2,20

2,20

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

1,04

1,04

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

0,91

0,91

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

1,16

1,16

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

49,07

49,07

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

217,25

217,25

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

15,37

15,37

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

201,88

201,88

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,23

0,23

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

140,17

140,17

 

Phụ lục số 30: xã Thành Vinh

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

11.547,16

11.547,16

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

9.793,72

9.789,38

-4,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA

648,62

648,62

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

1.398,15

1.358,87

-39,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

956,27

956,27

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.256,44

2.256,44

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

621,56

621,56

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.783,82

3.818,76

34,94

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

900,00

900,00

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

49,94

49,94

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

40,00

40,00

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

38,92

38,92

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.589,82

1.594,16

4,34

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

628,31

628,31

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,94

1,94

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

55,03

59,13

4,10

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,24

0,24

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

34,88

34,88

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,20

6,20

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,78

0,78

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

13,10

13,10

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

14,57

14,57

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,23

0,23

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

80,58

80,58

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

62,58

62,58

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

9,86

9,86

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

8,14

8,14

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

396,43

396,43

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

287,96

287,96

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

82,70

82,70

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

18,44

18,44

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,50

0,50

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

1,19

1,19

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,22

0,22

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

2,61

2,61

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

2,81

2,81

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

39,44

39,44

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

352,20

352,20

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

146,49

146,49

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

205,71

205,71

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,01

0,01

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

163,62

163,62

 

Phụ lục số 31: xã Vân Du

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

8.852,46

8.852,46

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

7.207,08

7.186,02

-21,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA

625,18

625,18

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

1.146,00

1.124,94

-21,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.297,40

1.297,40

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

719,20

719,20

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.291,06

3.291,06

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

343,49

343,49

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

67,14

67,14

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

61,10

61,10

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.359,36

1.380,42

21,06

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

586,46

586,46

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,23

1,23

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

40,00

49,1

9,10

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,12

0,12

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

34,53

34,53

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,85

8,85

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,64

2,64

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

13,39

13,39

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

9,55

9,55

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,10

0,10

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

139,14

150,98

11,84

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

14,99

14,99

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

53,64

65,48

11,84

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

70,51

70,51

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

406,50

406,50

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

273,18

273,18

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

109,94

109,94

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

13,10

13,10

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

3,50

3,50

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

1,59

1,59

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,16

0,16

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,96

1,96

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

3,07

3,07

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

6,64

6,64

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,99

0,99

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

38,22

38,22

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

104,24

104,24

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

30,63

30,63

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

73,61

73,61

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,41

0,41

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

286,02

286,02

 

Phụ lục số 32: xã Ngọc Trạo

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

7.961,64

7.961,64

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

6.478,68

6.479,31

0,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA

546,69

546,69

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

799,47

800,10

0,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

925,55

925,55

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.695,47

1.695,47

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.390,91

2.390,91

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

161,91

161,91

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

48,47

48,47

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

40,00

40,00

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

32,12

32,12

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.476,25

1.475,62

-0,63

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

569,52

569,52

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,45

2,45

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

78,23

76,5

-1,73

2.5

Đất an ninh

CAN

 

1,10

1,10

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

29,20

29,20

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,12

7,12

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,92

0,92

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

10,57

10,57

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

10,59

10,59

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

165,22

165,22

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

70,54

70,54

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,52

2,52

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

24,85

24,85

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

67,31

67,31

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

364,84

364,84

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

268,43

268,43

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

82,01

82,01

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

5,83

5,83

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

2,72

2,72

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

1,22

1,22

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,17

0,17

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

2,45

2,45

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

2,01

2,01

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

1,03

1,03

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,92

0,92

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

33,49

33,49

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

231,35

231,35

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

205,47

205,47

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

25,88

25,88

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

6,71

6,71

 

Phụ lục số 33: xã Kim Tân

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

6.158,90

6.158,90

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

4.184,11

4.159,53

-24,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.683,22

1.683,22

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

917,42

914,68

-2,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

492,09

464,16

-27,93

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

938,76

944,85

6,09

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

30,97

30,97

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

122,38

122,38

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

30,24

30,24

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.971,59

1.996,17

24,58

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

848,34

848,34

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,37

9,37

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

26,29

10,2

-16,09

2.5

Đất an ninh

CAN

0,48

3,22

2,74

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

66,02

66,02

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,34

8,34

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,94

5,94

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

22,16

22,16

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

27,12

27,12

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

2,46

2,46

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

78,38

116,31

37,93

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,07

13,07

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

24,74

24,74

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

40,57

78,50

37,93

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

656,48

656,48

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

456,69

456,69

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

185,62

185,62

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,29

0,29

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

3,01

3,01

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2,59

2,59

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,37

0,37

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

3,22

3,22

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

4,69

4,69

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

2,52

2,52

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,45

0,45

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

53,32

53,32

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

229,94

229,94

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

6,37

6,37

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

223,57

223,57

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

3,20

3,20

 

Phụ lục số 34: xã Vĩnh Lộc

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

5.693,51

5.693,51

 

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

3.696,25

3.683,80

-12,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.960,89

1.960,89

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

520,87

508,42

-12,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

229,00

229,00

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

786,20

786,20

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

119,10

119,10

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

80,19

80,19

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.821,60

1.861,98

40,38

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

465,65

465,65

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5,26

5,26

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

76,42

76,61

0,19

2.5

Đất an ninh

CAN

2,01

1,13

-0,88

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

55,06

55,06

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

15,07

15,07

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,48

4,48

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

21,16

21,16

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

14,35

14,35

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

194,71

235,78

41,07

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

53,26

53,26

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,86

13,86

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

29,61

29,61

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

97,98

139,05

41,07

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

588,21

588,21

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

466,28

466,28

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

101,31

101,31

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

8,24

8,24

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

2,90

2,90

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

5,12

5,12

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,46

0,46

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

2,05

2,05

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

1,85

1,85

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

3,14

3,14

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,82

0,82

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

43,86

43,86

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

386,45

386,45

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

94,93

94,93

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

291,52

291,52

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,01

0,01

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

175,66

147,73

-27,93

Phụ lục số 35: xã Tây Đô

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

3.535,68

3.535,68

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

2.193,38

2.183,15

-10,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.447,32

1.447,32

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

230,28

220,05

-10,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

121,66

121,66

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

287,41

287,41

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

40,92

40,92

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

30,00

30,00

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

35,79

35,79

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.230,04

1.240,27

10,23

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

310,84

310,84

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,47

3,47

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

48,75

47,1

-1,65

2.5

Đất an ninh

CAN

2,51

2,75

0,24

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

35,10

42,86

7,76

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,23

8,23

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,68

0,68

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

12,22

19,98

7,76

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

13,95

13,95

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,02

0,02

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

23,76

25,88

2,12

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,39

4,39

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

10,17

12,29

2,12

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

9,20

9,20

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

549,56

551,32

1,76

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

373,08

370,76

-2,32

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

105,76

105,76

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

1,20

1,20

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

0,50

0,50

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

64,34

66,72

2,38

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

1,75

1,75

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2,80

2,80

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,20

0,20

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,55

1,55

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

0,08

0,08

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

1,60

1,60

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

1,62

1,62

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

41,01

41,01

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

211,59

211,59

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

77,37

77,37

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

134,22

134,22

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,23

0,23

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

112,26

112,26

 

Phụ lục số 36: xã Biện Thượng

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

6.540,96

6.540,96

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

4.809,30

4.806,78

-2,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.642,44

1.642,44

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

144,78

144,78

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

219,30

219,30

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.616,15

2.575,76

-40,39

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

82,71

120,58

37,87

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

103,92

103,92

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.536,50

1.539,02

2,52

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

354,06

354,06

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,96

3,96

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

0,48

3

2,52

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,00

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

36,67

36,67

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,51

6,51

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,53

5,53

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

14,95

14,95

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

9,61

9,61

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,07

0,07

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

270,03

270,03

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

39,57

39,57

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,59

13,59

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

83,58

83,58

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

133,29

133,29

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

514,50

514,50

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

272,61

320,05

47,44

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

103,24

55,80

-47,44

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

127,22

127,22

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

3,35

3,35

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2,60

2,60

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,36

0,36

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

2,79

2,79

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

2,33

2,33

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

3,85

3,85

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

2,24

2,24

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

33,18

33,18

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

316,19

316,19

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

111,06

111,06

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

205,13

205,13

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,34

0,34

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

195,16

195,16

 

Phụ lục số 37: xã Hoằng Hóa

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

3.515,89

3.515,89

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

2.010,31

2.054,00

43,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.170,55

1.170,55

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

244,13

287,82

43,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

164,41

164,41

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

384,07

384,07

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

47,15

47,15

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.496,84

1.453,15

-43,69

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

441,34

441,34

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,51

10,51

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

0,71

3,71

3,00

2.5

Đất an ninh

CAN

1,94

7,06

5,12

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

57,11

57,11

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

12,43

12,43

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,60

4,60

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

26,04

26,04

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

11,47

11,47

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

2,57

2,57

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

156,40

104,59

-51,81

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

51,81

 

-51,81

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

42,26

42,26

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

62,33

62,33

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

655,66

655,66

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

492,91

492,91

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

91,20

91,20

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

1,92

1,92

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

4,95

4,95

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

5,28

5,28

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,46

0,46

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

3,71

3,71

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

55,23

55,23

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

5,39

5,39

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

6,00

6,00

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

40,32

40,32

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

121,46

121,46

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

14,64

14,64

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

106,82

106,82

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

8,74

8,74

 

Phụ lục số 38: xã Hoằng Thanh

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

2.325,16

2.325,16

 

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1.248,58

1.244,59

-3,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

489,91

489,91

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

88,48

84,49

-3,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

244,96

244,96

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

18,53

18,53

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

10,68

10,68

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

386,44

386,44

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,58

9,58

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.075,51

1.079,50

3,99

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

357,20

357,20

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,02

2,02

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

1,31

4,3

2,99

2.5

Đất an ninh

CAN

 

1,00

1,00

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

33,80

33,80

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,11

3,11

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,56

5,56

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

13,96

13,96

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

6,88

6,88

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

4,29

4,29

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

177,10

177,10

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

30,00

30,00

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

138,30

138,30

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

8,80

8,80

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

379,53

379,53

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

256,70

256,70

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

58,73

58,73

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

1,10

1,10

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

1,47

1,47

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

3,99

3,99

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,18

0,18

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

3,73

3,73

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

53,63

53,63

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

4,01

4,01

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

4,17

4,17

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

37,39

37,39

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

78,98

78,98

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

3,15

3,15

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

75,83

75,83

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

1,07

1,07

 

Phụ lục số 39: xã Hoằng Châu

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

3.332,12

3.332,12

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

2.388,70

2.388,08

-0,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA

854,22

854,22

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

227,24

226,62

-0,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

116,99

116,99

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

130,33

130,33

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.046,73

1.046,73

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

13,19

13,19

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

941,36

941,98

0,62

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

310,87

310,87

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,64

2,64

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

10,00

10,5

0,50

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,12

0,12

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

27,75

27,75

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,77

5,77

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,52

5,52

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

10,36

10,36

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

6,02

6,02

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,08

0,08

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

60,13

60,13

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

24,60

24,60

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

24,25

24,25

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

11,28

11,28

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

426,11

426,11

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

305,28

305,28

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

109,83

109,83

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

1,15

1,15

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,27

0,27

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2,37

2,37

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,23

0,23

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

3,13

3,13

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

3,85

3,85

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

3,69

3,69

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

3,25

3,25

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

23,45

23,45

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

72,47

72,47

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

 

 

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

72,47

72,47

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

2,06

2,06

 

Phụ lục số 40: xã Hoằng Tiến

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

2.379,13

2.379,13

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1.465,35

1.465,88

0,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA

562,79

562,79

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

67,24

67,77

0,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

161,91

161,91

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

4,87

4,87

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

408,98

408,98

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

257,26

257,26

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,30

2,30

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

911,84

911,31

-0,53

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

285,66

285,66

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,64

3,64

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

20,29

18,64

-1,65

2.5

Đất an ninh

CAN

 

1,12

1,12

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

20,49

20,49

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,40

8,40

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,77

0,77

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

7,94

7,94

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

3,30

3,30

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,08

0,08

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

150,62

150,62

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

142,48

142,48

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

8,14

8,14

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

354,44

354,44

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

266,51

266,51

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

52,70

52,70

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

1,77

1,77

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

5,20

5,20

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2,85

2,85

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,15

0,15

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

2,47

2,47

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

22,79

22,79

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

0,75

0,75

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

4,57

4,57

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

29,16

29,16

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

42,22

42,22

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

12,03

12,03

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

30,19

30,19

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

1,94

1,94

 

Phụ lục số 41: xã Hoằng Sơn

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

2.189,20

2.189,20

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1.252,13

1.251,01

-1,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA

886,04

886,04

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

159,84

158,72

-1,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

56,00

56,00

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

75,25

75,25

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

66,91

66,91

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

8,09

8,09

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

927,13

928,25

1,12

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

233,13

233,13

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,36

3,36

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

4,15

5,15

1,00

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,12

0,12

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

18,85

18,85

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,91

4,91

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,54

1,54

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

8,09

8,09

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

4,31

4,31

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

237,23

237,23

0,00

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

214,52

207,40

-7,12

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

12,76

12,76

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

9,95

17,07

7,12

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

267,20

267,20

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

220,55

220,55

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

32,71

32,71

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,79

0,79

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

2,10

2,10

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2,79

2,79

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,10

0,10

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

8,00

8,00

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

0,16

0,16

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

1,86

1,86

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,58

0,58

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

31,23

31,23

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

128,54

128,54

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

 

 

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

128,54

128,54

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

9,94

9,94

 

Phụ lục số 42: xã Hoằng Giang

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

3.053,09

3.053,09

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1.791,05

1.790,78

-0,27

1.1

Đất trồng lúa

LUA

889,32

889,32

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

213,52

213,25

-0,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

197,89

197,89

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

457,65

457,65

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

29,01

29,01

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,66

3,66

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.255,54

1.255,81

0,27

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

281,25

281,25

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,38

8,38

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

6,01

6,16

0,15

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,12

0,12

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

33,54

33,54

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,11

7,11

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,13

5,13

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

10,49

10,49

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

7,81

7,81

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

3,00

3,00

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

155,44

155,44

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

104,84

104,84

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

10,05

10,05

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

27,39

27,39

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

13,16

13,16

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

414,06

414,06

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

311,74

311,74

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

82,22

82,22

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

1,32

1,32

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

4,59

4,59

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

3,43

3,43

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,17

0,17

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

6,79

6,79

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

3,80

3,80

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

4,06

4,06

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,69

0,69

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

25,15

25,15

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

325,96

325,96

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

0,44

0,44

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

325,52

325,52

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

6,50

6,50

 

Phụ lục số 43: xã Hoằng Lộc

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

2.056,93

2.056,93

 

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1.217,58

1.215,58

-2,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

760,55

760,55

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

225,35

223,35

-2,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

97,99

97,99

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,99

3,99

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

122,15

122,15

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

7,55

7,55

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

837,48

839,48

2,00

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

355,10

355,10

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5,03

5,03

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

1,00

3

2,00

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,00

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

39,14

39,14

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,76

8,76

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,93

1,93

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

16,97

16,97

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

11,48

11,48

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

75,63

75,63

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

25,71

25,71

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

20,05

20,05

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

29,87

29,87

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

294,12

294,12

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

238,36

238,36

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

45,58

45,58

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,42

0,42

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,81

0,81

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2,79

2,79

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,20

0,20

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

4,81

4,81

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

1,15

1,15

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

3,15

3,15

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

4,15

4,15

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

25,53

25,53

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

33,63

33,63

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

0,09

0,09

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

33,54

33,54

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

1,87

1,87

 

Phụ lục số 44: xã Hoằng Phú

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

1.535,76

1.535,76

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

470,15

596,64

126,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA

351,44

474,92

123,48

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

2,00

5,01

3,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14,39

14,39

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

87,86

87,86

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,32

11,32

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,14

3,14

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.064,72

938,23

-126,49

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

211,03

211,03

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,05

1,05

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

47,00

43,99

-3,01

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

4,02

3,02

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

21,43

21,43

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,91

3,91

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,28

1,28

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

9,15

9,15

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

4,17

4,17

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

2,92

2,92

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

449,88

323,38

-126,50

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

382,64

207,64

-175,00

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

48,50

48,50

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,62

13,62

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

53,62

53,62

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

277,23

277,23

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

237,11

237,11

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

28,52

28,52

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,20

0,20

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

2,78

2,78

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2,95

2,95

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,13

0,13

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

2,96

2,96

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

2,58

2,58

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

2,24

2,24

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

1,47

1,47

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

21,41

21,41

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

27,98

27,98

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

6,08

6,08

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

21,90

21,90

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,00

3,00

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

0,89

0,89

 

Phụ lục số 45: xã Cẩm Thạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

10.664,80

10.664,80

 

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

8.670,55

8.639,31

-31,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.272,08

1.272,08

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

671,16

639,92

-31,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

857,93

857,93

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.880,19

1.880,19

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.720,35

3.720,35

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.205,00

1.205,00

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

80,47

80,47

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

20,00

20,00

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

168,37

168,37

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.969,12

2.000,36

31,24

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

717,05

717,05

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,60

2,60

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

8,26

9,26

1,00

2.5

Đất an ninh

CAN

146,79

177,03

30,24

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

58,15

58,15

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,81

8,81

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

16,00

16,00

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,84

2,84

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

18,70

18,70

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

11,80

11,80

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

55,23

55,23

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

10,35

10,35

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

20,17

20,17

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

24,71

24,71

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

590,85

590,85

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

310,72

310,72

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

74,03

74,03

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,17

0,17

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

6,52

6,52

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

195,65

195,65

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,13

0,13

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,94

1,94

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

1,69

1,69

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

7,82

7,82

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,50

0,50

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

55,77

55,77

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

326,10

326,10

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

9,21

9,21

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

316,89

316,89

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

25,13

25,13

 

Phụ lục số 46: xã Cẩm Thủy

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

6.441,75

6.441,75

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

5.077,73

5.074,68

-3,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA

495,34

495,34

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

797,14

794,09

-3,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

592,68

592,68

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

316,47

316,47

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.834,85

2.834,85

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

114,20

114,20

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

17,41

17,41

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

16,00

16,00

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

7,84

7,84

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.296,85

1.299,90

3,05

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

444,81

444,81

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7,12

7,12

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

3,15

5,17

2,02

2.5

Đất an ninh

CAN

3,49

4,52

1,03

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

36,89

36,89

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,51

8,51

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,35

3,35

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

17,33

17,33

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

7,70

7,70

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

116,96

116,96

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

38,30

38,30

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

17,78

17,78

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

21,59

21,59

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

39,29

39,29

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

363,96

363,96

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

247,77

247,77

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

99,75

99,75

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,06

0,06

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

5,80

5,80

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2,99

2,99

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

1,72

1,72

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

3,05

3,05

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

2,82

2,82

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

1,39

1,39

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,57

0,57

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

56,46

56,46

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

261,18

261,18

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

10,38

10,38

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

250,80

250,80

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,87

0,87

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

67,17

67,17

 

Phụ lục số 47: xã Cẩm Tú

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

9.808,66

9.808,66

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

8.091,11

8.100,28

9,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.048,56

1.048,56

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

768,86

778,03

9,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

920,74

920,74

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.050,48

2.050,48

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.996,36

2.996,36

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

661,64

661,64

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

33,65

33,65

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

30,00

30,00

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

242,46

242,46

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.609,46

1.600,29

-9,17

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

543,10

543,10

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,41

1,41

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

32,36

42,45

10,09

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,24

0,24

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

30,70

30,70

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,58

6,58

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,18

1,18

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

13,11

13,11

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

9,83

9,83

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

127,61

108,11

-19,50

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

19,50

 

-19,50

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

25,50

25,50

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

39,80

39,80

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

42,81

42,81

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

446,10

446,10

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

293,40

293,40

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

41,73

41,73

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,69

0,69

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

5,00

5,00

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

96,38

96,38

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,10

0,10

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

2,53

2,53

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

6,27

6,27

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

1,30

1,30

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,90

0,90

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

55,97

55,97

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

369,01

369,01

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

24,53

24,53

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

344,48

344,48

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

108,09

108,09

 

Phụ lục số 48: xã Cẩm Tân

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

6.663,05

6.663,05

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

5.556,33

5.553,09

-3,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA

705,48

705,48

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

605,89

602,65

-3,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.730,01

1.730,01

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.310,64

2.310,64

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

83,70

83,70

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

72,30

72,30

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

50,00

50,00

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

82,01

82,01

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.089,49

1.092,73

3,24

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

528,01

528,01

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,68

1,68

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

1,00

3

2,00

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

2,24

1,24

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

28,53

28,53

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

10,72

10,72

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,68

0,68

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

11,20

11,20

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

5,93

5,93

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

38,78

38,78

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,30

4,30

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

13,14

13,14

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

21,34

21,34

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

296,56

296,56

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

232,99

232,99

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

55,22

55,22

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

4,93

4,93

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2,30

2,30

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,20

0,20

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,92

0,92

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

0,50

0,50

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

32,37

32,37

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

161,06

161,06

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

0,69

0,69

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

160,37

160,37

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

17,23

17,23

 

Phụ lục số 49: xã Cẩm Vân

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

8.871,38

8.871,38

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

7.467,77

7.480,96

13,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

781,68

781,68

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

1.744,23

1.743,87

-0,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

637,54

651,09

13,55

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

577,19

577,19

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.642,90

3.642,90

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

299,96

299,96

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

17,15

17,15

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

67,08

67,08

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.349,12

1.335,93

-13,19

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

435,99

435,99

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,52

3,52

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

112,19

98,64

-13,55

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,36

0,36

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

27,87

27,87

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,99

9,99

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,50

2,50

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

10,40

10,40

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

4,68

4,68

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,30

0,30

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

88,67

88,67

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

36,70

36,70

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,09

1,09

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

16,85

16,85

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

34,03

34,03

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

330,99

330,99

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

280,82

280,82

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

36,73

36,73

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,28

0,28

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

8,44

8,44

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2,29

2,29

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,18

0,18

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

2,25

2,25

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

1,44

1,44

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,26

0,26

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

48,43

48,43

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

298,63

298,63

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

7,98

7,98

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

290,65

290,65

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,13

0,13

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

54,49

54,49

 

Phụ lục số 50: xã Hà Long

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

6.542,86

6.542,86

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

4.006,32

3.987,07

-19,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.048,36

1.048,36

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

859,87

859,25

-0,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

513,11

494,48

-18,63

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

235,04

235,04

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.031,70

1.031,70

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

141,00

141,00

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

98,37

98,37

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

219,87

219,87

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

2.338,03

2.357,28

19,25

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

251,58

251,58

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,74

2,74

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

640,19

658,82

18,63

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,62

0,62

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

108,55

108,55

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,70

4,70

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,88

0,88

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

8,97

8,97

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

94,00

94,00

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

647,08

647,08

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

250,00

250,00

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

158,40

158,40

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

71,15

71,15

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

29,20

29,20

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

138,33

138,33

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

594,38

594,38

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

423,90

423,90

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

121,98

121,98

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

41,78

41,78

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

1,31

1,31

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2,92

2,92

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,08

0,08

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,91

1,91

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

0,50

0,50

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

0,53

0,53

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

2,87

2,87

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

31,02

31,02

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

58,09

58,09

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

5,55

5,55

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

52,54

52,54

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

198,51

198,51

 

Phụ lục số 51: xã Tống Sơn

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

6.935,81

6.935,81

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

5.281,49

5.180,53

-100,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.653,46

1.653,46

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

217,70

216,74

-0,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

301,87

301,87

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

437,00

437,00

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

600,67

600,67

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.573,39

1.573,39

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

244,38

144,38

-100,00

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

253,02

253,02

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.449,11

1.550,07

100,96

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

307,68

307,68

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5,08

5,08

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

94,88

195,42

100,54

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,42

0,42

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

51,96

51,96

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,34

9,34

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,51

1,51

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

11,18

11,18

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

6,81

6,81

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

23,12

23,12

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

280,89

280,89

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

33,09

33,09

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

14,36

14,36

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

42,55

42,55

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

190,89

190,89

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

562,42

562,42

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

413,89

413,89

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

132,31

132,31

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

2,54

2,54

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

5,45

5,45

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

3,94

3,94

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,21

0,21

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

3,17

3,17

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

0,91

0,91

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

3,77

3,77

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

8,13

8,13

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

36,73

36,73

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

96,57

96,57

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

10,62

10,62

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

85,95

85,95

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

205,21

205,21

 

Phụ lục số 52: xã Lĩnh Toại

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

3.047,64

3.047,64

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

2.194,93

2.193,39

-1,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.227,12

1.227,12

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

130,03

128,49

-1,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

199,92

199,92

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

418,19

418,19

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

178,96

178,96

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

40,71

40,71

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

813,67

815,21

1,54

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

227,37

227,37

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5,61

5,61

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

36,02

37,03

1,01

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,53

0,53

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

25,47

25,47

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,16

6,16

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,46

1,46

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

12,11

12,11

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

5,74

5,74

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

13,18

13,18

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,59

1,59

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,36

2,36

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

9,23

9,23

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

345,31

345,31

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

227,17

227,17

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

103,77

103,77

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

2,05

2,05

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

4,56

4,56

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

3,53

3,53

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,18

0,18

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

2,88

2,88

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

1,17

1,17

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

0,87

0,87

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

1,38

1,38

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

56,50

56,50

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

100,96

100,96

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

48,01

48,01

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

52,95

52,95

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

39,04

39,04

 

Phụ lục số 53: xã Hà Trung

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

3.413,99

3.413,99

 

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

2.147,36

2.204,50

57,14

1.1

Đất trồng lúa

LUA

683,70

683,70

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

50,30

41,80

-8,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

213,43

213,43

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

68,26

68,26

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

528,67

528,67

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

344,34

344,34

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

77,95

143,59

65,64

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

180,71

180,71

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.202,20

1.145,06

-57,14

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

321,28

321,28

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,33

13,33

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

83,55

17,91

-65,64

2.5

Đất an ninh

CAN

2,75

6,25

3,50

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

42,46

42,46

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,77

9,77

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,09

5,09

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

19,16

19,16

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

8,44

8,44

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

144,78

144,78

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

16,78

16,78

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

21,54

21,54

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

58,29

58,29

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

48,17

48,17

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

444,67

449,67

5,00

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

318,46

318,46

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

93,06

93,06

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

1,21

1,21

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

6,72

11,72

5,00

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

3,48

3,48

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,58

0,58

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

5,93

5,93

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

15,23

15,23

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

4,10

4,10

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

5,19

5,19

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

52,60

52,60

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

86,50

86,50

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

72,17

72,17

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

14,33

14,33

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,99

0,99

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

64,43

64,43

 

Phụ lục số 54: xã Hoạt Giang

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

2.733,54

2.733,54

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1.854,03

1.879,70

25,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA

963,60

963,60

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

24,05

23,41

-0,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

207,03

207,03

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

44,69

44,69

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

329,51

329,51

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

209,29

209,29

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

75,86

102,17

26,31

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

849,64

823,97

-25,67

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

194,87

194,87

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4,47

4,47

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

31,45

5,14

-26,31

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,64

0,64

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

32,82

32,82

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,70

5,70

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,71

0,71

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

14,79

14,79

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

11,62

11,62

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

57,39

57,39

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

24,72

24,72

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,60

7,60

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

8,13

8,13

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

16,94

16,94

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

413,15

413,15

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

316,98

316,98

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

84,62

84,62

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,39

0,39

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

5,37

5,37

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2,76

2,76

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,11

0,11

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,42

1,42

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

1,50

1,50

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

3,29

3,29

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

5,27

5,27

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

38,27

38,27

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

67,66

67,66

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

4,27

4,27

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

63,39

63,39

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

29,87

29,87

 

Phụ lục số 55: xã Bá Thước

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

10.609,71

10.609,71

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

9.188,74

9.179,54

-9,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

552,53

552,53

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

922,29

920,53

-1,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

306,02

298,58

-7,44

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.822,58

2.822,58

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.412,10

4.412,10

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.670,37

1.670,37

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

59,41

59,41

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

100,00

100,00

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

13,81

13,81

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.415,62

1.424,82

9,20

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

351,52

351,52

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

636,85

288,93

-347,92

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7,70

7,70

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

31,45

31,02

-0,43

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

3,19

2,19

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

40,29

40,29

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,08

4,08

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,53

5,53

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

14,24

14,24

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

16,44

16,44

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

56,67

53,07

-3,60

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

39,50

39,50

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,31

4,71

-3,60

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

8,86

8,86

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

312,93

320,37

7,44

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

204,64

204,64

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

23,35

23,35

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

7,44

7,44

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

1,02

1,02

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

3,55

3,55

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

78,96

78,96

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,34

0,34

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,53

0,53

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

0,54

0,54

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

62,22

62,22

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

265,58

265,58

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

1,78

1,78

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

263,80

263,80

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,93

0,93

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

5,35

5,35

 

Phụ lục số 56: xã Thiết Ống

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

9.431,51

9.431,51

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

8.302,30

8.309,88

7,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA

355,99

355,99

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

533,84

533,98

0,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

282,92

290,36

7,44

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.490,69

2.490,69

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.298,61

4.298,61

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.657,37

1.657,37

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

26,56

26,56

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

200,00

200,00

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

113,69

113,69

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.117,73

1.110,15

-7,58

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

344,33

344,33

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,46

3,46

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

19,98

19,72

-0,26

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,12

0,12

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

18,63

18,63

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,07

2,07

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,68

0,68

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

6,82

6,82

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

9,06

9,06

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

131,79

131,79

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,00

50,00

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,00

2,00

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

49,14

49,14

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

30,65

30,65

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

179,63

179,63

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

98,77

98,77

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

6,60

6,60

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,50

0,50

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

72,36

72,36

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,24

0,24

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,16

1,16

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

70,17

70,17

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

347,26

339,82

-7,44

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

2,15

2,15

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

345,11

337,67

-7,44

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,48

1,48

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

11,48

11,48

 

Phụ lục số 57: xã Văn Nho

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

6.476,38

6.476,38

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

6.074,73

6.073,49

-1,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA

402,19

402,19

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

261,55

260,31

-1,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

141,75

171,75

30,00

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

87,17

87,17

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

5.061,72

5.031,72

-30,00

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.052,78

1.052,78

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

33,99

33,99

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

86,36

86,36

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

399,77

401,01

1,24

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

172,44

172,44

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,21

1,21

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

2,08

3

0,92

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,32

0,32

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

14,46

14,46

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,04

2,04

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,48

0,48

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

5,25

5,25

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

6,69

6,69

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,51

0,51

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,27

0,27

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,24

0,24

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

93,44

93,44

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

85,97

85,97

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

4,94

4,94

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,32

0,32

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

1,55

1,55

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,66

0,66

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

 

 

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,29

0,29

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

63,00

63,00

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

51,33

51,33

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

0,36

0,36

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

50,97

50,97

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,01

0,01

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

1,88

1,88

 

Phụ lục số 58: xã Điền Quang

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

10.366,51

10.366,51

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

9.359,49

9.362,21

2,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA

741,81

741,81

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

737,87

737,41

-0,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

531,88

531,88

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.224,47

2.224,47

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.601,48

4.604,66

3,18

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

2.622,55

2.622,55

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

107,04

107,04

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

100,00

100,00

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

314,94

314,94

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.003,93

1.001,21

-2,72

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

490,24

490,24

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,79

2,79

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

24,08

20,9

-3,18

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,46

0,46

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

28,83

28,83

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,16

4,16

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,86

0,86

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

8,79

8,79

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

15,02

15,02

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

4,23

4,23

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,00

2,00

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,23

2,23

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

206,25

206,25

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

169,19

169,19

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

32,57

32,57

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

1,00

1,00

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,75

0,75

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2,54

2,54

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,20

0,20

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

 

 

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,42

0,42

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

48,01

48,01

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

198,08

198,08

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

109,11

109,11

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

88,97

88,97

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

3,09

3,09

 

Phụ lục số 59: xã Điền Lư

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

6.654,09

6.654,09

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

5.469,32

5.467,20

-2,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA

696,20

696,20

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

1.155,86

1.153,74

-2,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

388,11

388,11

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

503,40

503,40

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.294,73

2.294,73

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

235,00

235,00

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

82,59

82,59

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

100,00

100,00

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

248,43

248,43

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.183,31

1.185,43

2,12

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

506,36

506,36

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,31

3,31

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

1,00

3

2,00

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,12

0,12

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

29,82

29,82

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,85

4,85

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,81

0,81

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

11,66

11,66

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

12,50

12,50

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

92,54

92,54

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,00

50,00

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,95

1,95

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,00

5,00

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

35,59

35,59

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

332,01

332,01

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

164,83

164,83

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

31,19

31,19

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

2,29

2,29

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,52

0,52

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

132,32

132,32

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,38

0,38

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,48

0,48

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

2,91

2,91

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,21

0,21

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

42,47

42,47

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

171,68

171,68

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

1,47

1,47

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

170,21

170,21

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

1,46

1,46

 

Phụ lục số 60: xã Quý Lương

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

13.343,13

13.343,13

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

12.286,98

12.283,71

-3,27

1.1

Đất trồng lúa

LUA

636,31

636,31

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

2.492,66

2.489,39

-3,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

247,13

247,13

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.500,65

2.500,65

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

6.063,44

6.063,44

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

2.637,00

2.637,00

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

24,52

24,52

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

150,00

150,00

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

172,27

172,27

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.049,21

1.052,48

3,27

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

360,54

360,54

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,08

2,08

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

1,00

3

2,00

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

2,27

1,27

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

30,69

30,69

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,18

4,18

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,11

1,11

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

8,80

8,80

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

16,60

16,60

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

58,84

58,84

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,10

0,10

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,24

5,24

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

53,50

53,50

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

274,96

274,96

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

161,52

161,52

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

37,28

37,28

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

1,65

1,65

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

73,79

73,79

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,22

0,22

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,50

0,50

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

1,81

1,81

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

66,85

66,85

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

251,44

251,44

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

0,05

0,05

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

251,39

251,39

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

6,94

6,94

 

Phụ lục số 61: xã Cổ Lũng

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

12.705,29

12.705,29

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

12.273,50

12.270,94

-2,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA

438,13

438,13

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

367,12

366,80

-0,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

137,69

137,69

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

8.849,62

8.849,62

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

5,54

5,54

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.464,97

2.462,73

-2,24

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.041,00

1.041,00

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,43

10,43

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

426,37

428,93

2,56

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

220,88

220,88

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,28

1,28

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

0,76

3

2,24

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,32

0,32

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

15,44

15,44

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,17

2,17

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,58

0,58

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

4,51

4,51

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

8,18

8,18

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

4,16

4,16

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,15

4,15

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,01

0,01

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

83,72

83,72

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

75,40

75,40

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

5,50

5,50

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,71

0,71

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,50

0,50

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

1,30

1,30

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,11

0,11

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

 

 

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

0,20

0,20

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

23,12

23,12

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

75,93

75,93

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

0,02

0,02

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

75,91

75,91

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,08

0,08

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

5,42

5,42

 

Phụ lục số 62: xã Pù Luông

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

8.170,72

8.170,72

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

7.619,93

7.617,81

-2,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA

603,67

603,67

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

287,86

285,74

-2,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

107,21

107,21

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

3.208,15

3.208,15

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

843,30

843,30

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.561,88

2.561,88

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

270,78

270,78

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,93

5,93

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,93

1,93

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

528,70

530,82

2,12

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

249,47

249,47

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4,80

4,80

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

1,00

3

2,00

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,12

0,12

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

19,98

19,98

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,59

3,59

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,38

0,38

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

9,62

9,62

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

6,39

6,39

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

63,02

63,02

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

62,64

62,64

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,38

0,38

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

102,64

102,64

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

95,70

95,70

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

3,60

3,60

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,74

0,74

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

1,56

1,56

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,13

0,13

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,91

0,91

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

5,61

5,61

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

81,13

81,13

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

 

 

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

81,13

81,13

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,05

0,05

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

22,09

22,09

 

Phụ lục số 63: xã Ngọc Lặc

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

9.038,79

9.038,79

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

6.497,25

6.592,15

94,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

567,99

567,99

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

458,09

514,45

56,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

391,28

391,28

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.212,21

1.212,21

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.437,92

3.476,46

38,54

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

448,00

448,00

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

52,10

52,10

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

374,40

374,40

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,26

3,26

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

2.471,15

2.376,25

-94,90

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

1.010,13

1.010,13

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,66

11,66

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

443,07

404,53

-38,54

2.5

Đất an ninh

CAN

2,50

4,85

2,35

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

84,40

84,40

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

19,45

19,45

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,63

9,63

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

37,84

37,84

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

17,48

17,48

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

169,94

111,23

-58,71

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

58,71

 

-58,71

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

44,98

44,98

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

65,15

65,15

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,10

1,10

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

445,16

445,16

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

371,26

371,26

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

23,70

23,70

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

10,82

10,82

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,10

0,10

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

4,93

4,93

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,40

0,40

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

3,31

3,31

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

30,64

30,64

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

5,70

5,70

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,10

0,10

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

35,80

35,80

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

262,69

262,69

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

123,17

123,17

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

139,52

139,52

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

70,39

70,39

 

Phụ lục số 64: xã Thạch Lập

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

8.378,65

8.378,65

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

7.264,65

7.268,32

3,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA

755,72

755,72

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

380,04

383,71

3,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

303,09

303,09

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.652,21

1.652,21

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.926,45

3.926,45

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

245,09

245,09

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

41,92

41,92

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

122,31

122,31

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

82,91

82,91

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

984,96

981,29

-3,67

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

449,49

449,49

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,74

1,74

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

53,98

65,01

11,03

2.5

Đất an ninh

CAN

 

1,50

1,50

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

26,10

26,10

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,02

8,02

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,79

0,79

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

10,61

10,61

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

6,68

6,68

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

40,72

24,52

-16,20

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

16,20

 

-16,20

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,20

9,20

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

10,76

10,76

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,56

4,56

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

189,02

189,02

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

158,06

158,06

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

15,10

15,10

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,21

0,21

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,50

0,50

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

3,48

3,48

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,25

0,25

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,22

1,22

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

10,20

10,20

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,41

0,41

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

27,92

27,92

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

195,58

195,58

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

109,30

109,30

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

86,28

86,28

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

129,04

129,04

 

Phụ lục số 65: xã Ngọc Liên

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

8.000,14

8.000,14

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

5.890,88

5.915,71

24,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA

954,14

954,14

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

943,09

967,92

24,83

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

875,26

875,26

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

122,31

122,31

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.743,97

2.743,97

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

155,05

155,05

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

84,79

84,79

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

100,00

100,00

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

67,32

67,32

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.984,62

1.959,79

-24,83

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

680,29

680,29

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,68

3,68

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

436,44

420,26

-16,18

2.5

Đất an ninh

CAN

5,92

7,36

1,44

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

37,13

37,13

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,53

9,53

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,16

1,16

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

16,10

16,10

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

10,34

10,34

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

216,65

206,56

-10,09

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

10,09

 

-10,09

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

20,00

20,00

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,44

3,44

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

61,51

61,51

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

121,61

121,61

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

404,30

404,30

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

297,41

297,41

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

89,25

89,25

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,40

0,40

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

3,19

3,19

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

11,66

11,66

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,46

0,46

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,93

1,93

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

5,95

5,95

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

39,45

39,45

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

154,81

154,81

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

67,59

67,59

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

87,22

87,22

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

124,64

124,64

 

Phụ lục số 66: xã Minh Sơn

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

8.177,96

8.177,96

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

5.900,71

5.856,65

-44,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA

675,12

675,12

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

896,76

896,52

-0,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.422,43

1.422,43

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

165,85

165,85

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.468,40

2.424,58

-43,82

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

182,54

182,54

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

44,22

44,22

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

197,00

197,00

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

30,93

30,93

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

2.248,79

2.292,85

44,06

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

738,75

738,75

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,12

9,12

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

422,75

466,57

43,82

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,24

0,24

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

74,72

74,72

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,22

8,22

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

16,60

16,60

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

30,95

30,95

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

13,45

13,45

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

5,50

5,50

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

275,74

275,74

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

7,00

7,00

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

10,21

10,21

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

131,54

131,54

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

126,99

126,99

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

438,54

438,54

0,00

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

323,77

323,77

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

92,56

87,06

-5,50

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,45

0,45

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

15,17

15,17

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

4,87

10,37

5,50

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,23

0,23

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,99

0,99

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

0,50

0,50

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,98

0,98

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

48,91

48,91

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

238,28

238,28

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

107,28

107,28

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

131,00

131,00

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

28,46

28,46

 

Phụ lục số 67: xã Nguyệt Ấn

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

9.851,33

9.851,33

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

8.509,05

8.507,81

-1,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA

510,21

510,21

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

1.154,10

1.152,86

-1,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

929,54

929,54

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

5.494,54

5.494,54

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

68,00

68,00

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

41,98

41,98

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

200,26

200,26

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

178,42

178,42

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.256,69

1.257,93

1,24

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

531,88

531,88

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,26

2,26

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

3,00

3

 

2.5

Đất an ninh

CAN

 

1,24

1,24

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

33,14

33,14

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

12,34

12,34

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,94

0,94

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

11,38

11,38

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

8,48

8,48

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

13,93

13,93

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,02

3,02

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,41

6,41

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,50

4,50

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

391,79

391,79

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

252,66

252,66

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

126,32

126,32

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

4,32

4,32

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

4,59

4,59

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2,37

2,37

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,33

0,33

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,20

1,20

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

3,42

3,42

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

33,82

33,82

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

243,45

243,45

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

42,83

42,83

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

200,62

200,62

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

85,59

85,59

 

Phụ lục số 68: xã Kiên Thọ

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

5.651,88

5.651,88

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

4.186,19

4.206,97

20,78

1.1

Đất trồng lúa

LUA

578,43

578,43

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

912,25

931,03

18,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

771,74

771,74

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.682,91

1.684,91

2,00

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

42,00

42,00

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

39,62

39,62

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

100,00

100,00

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

101,24

101,24

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.441,78

1.421,00

-20,78

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

613,41

613,41

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,88

1,88

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

6,00

4

-2,00

2.5

Đất an ninh

CAN

 

1,22

1,22

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

37,48

37,48

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,43

6,43

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,95

0,95

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

18,39

18,39

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

11,71

11,71

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

100,09

80,09

-20,00

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

38,00

18,00

-20,00

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

12,31

12,31

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

31,50

31,50

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

18,28

18,28

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

432,03

432,03

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

222,34

222,34

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

93,14

93,14

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

2,96

2,96

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

5,88

5,88

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

106,76

106,76

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,24

0,24

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,71

0,71

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

1,00

1,00

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

27,06

27,06

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

222,83

222,83

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

89,19

89,19

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

133,64

133,64

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

23,91

23,91

 

Phụ lục số 69: xã Như Xuân

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

6.987,22

6.987,22

 

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

5.969,18

5.965,61

-3,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA

324,83

324,83

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

731,29

727,72

-3,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

865,04

865,04

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.122,07

1.122,07

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.675,35

2.675,35

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

293,00

293,00

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

207,87

207,87

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

12,73

12,73

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

30,00

30,00

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

998,68

1.002,25

3,57

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

209,03

209,03

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7,88

7,88

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

1,31

3,26

1,95

2.5

Đất an ninh

CAN

236,18

237,80

1,62

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

36,48

36,48

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,76

7,76

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,78

4,78

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

14,98

14,98

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

8,96

8,96

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

52,43

52,43

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,44

3,44

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,67

13,67

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

27,32

27,32

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

8,00

8,00

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

215,40

215,40

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

170,49

170,49

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

22,82

22,82

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,94

0,94

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

11,65

11,65

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

6,62

6,62

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,30

0,30

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

2,16

2,16

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

0,42

0,42

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

3,20

3,20

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,11

0,11

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

34,14

34,14

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

202,52

202,52

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

28,90

28,90

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

173,62

173,62

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

19,36

19,36

 

Phụ lục số 70: xã Thượng Ninh

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

9.260,37

9.260,37

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

8.532,92

8.533,58

0,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA

577,01

577,01

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

739,54

740,20

0,66

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

779,46

779,46

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.437,66

2.437,66

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.697,62

3.697,62

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

157,00

157,00

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

225,32

225,32

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

76,31

76,31

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

714,66

714,00

-0,66

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

180,45

180,45

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,97

1,97

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

50,00

49,1

-0,90

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,24

0,24

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

28,05

28,05

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,36

4,36

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,85

0,85

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

10,74

10,74

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

12,10

12,10

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

53,35

53,35

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

35,00

35,00

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,75

1,75

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

13,26

13,26

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,34

3,34

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

250,30

250,30

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

206,52

206,52

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

36,97

36,97

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,13

0,13

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

5,91

5,91

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,08

0,08

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,43

0,43

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

0,26

0,26

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,45

0,45

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

35,69

35,69

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

113,17

113,17

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

6,59

6,59

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

106,58

106,58

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,23

0,23

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

12,79

12,79

 

Phụ lục số 71: xã Hoá Quỳ

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

11.664,39

11.664,39

 

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

10.667,85

10.668,85

1,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

341,90

341,90

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

372,40

373,40

1,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.273,67

1.273,67

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

4.921,74

4.921,74

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

648,76

648,76

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.798,87

2.798,87

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

139,27

139,27

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

306,81

306,81

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,70

3,70

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

988,72

987,72

-1,00

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

167,28

167,28

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,99

1,99

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

59,00

58

-1,00

2.5

Đất an ninh

CAN

230,39

230,39

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

22,23

22,23

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,23

7,23

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,13

0,13

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

8,51

8,51

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

6,31

6,31

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,05

0,05

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

37,23

37,23

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,15

2,15

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

32,22

32,22

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,86

2,86

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

208,55

208,55

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

142,47

142,47

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

39,28

39,28

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

16,85

16,85

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,50

0,50

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

9,11

9,11

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,13

0,13

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

 

 

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

0,21

0,21

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,03

0,03

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

32,29

32,29

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

229,73

229,73

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

90,69

90,69

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

139,04

139,04

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

7,82

7,82

 

Phụ lục số 72: xã Thanh Quân

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

10.921,86

10.921,86

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

10.196,88

10.152,54

-44,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA

508,86

508,86

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

201,68

201,44

-0,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

718,25

718,25

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.963,95

2.963,95

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

5.547,05

5.502,95

-44,10

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

2.554,00

2.554,00

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

107,48

107,48

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

50,00

50,00

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

99,61

99,61

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

688,96

733,30

44,34

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

192,61

192,61

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,87

0,87

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

90,00

134,1

44,10

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,24

0,24

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

26,83

26,83

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,03

5,03

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,05

1,05

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

11,85

11,85

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

8,90

8,90

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

47,42

47,42

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

26,34

26,34

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,55

1,55

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,89

3,89

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

15,64

15,64

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

193,33

193,33

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

144,57

144,57

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

38,65

38,65

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

1,75

1,75

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,45

0,45

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

3,52

3,52

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,29

0,29

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,47

0,47

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

3,63

3,63

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,03

0,03

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

29,23

29,23

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

107,64

107,64

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

3,32

3,32

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

104,32

104,32

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

36,02

36,02

 

Phụ lục số 73: xã Xuân Bình

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

18.317,35

18.317,35

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

14.899,23

14.998,00

98,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA

140,71

140,71

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

3.014,13

3.213,65

199,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.603,53

2.603,53

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

874,66

874,66

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

678,36

678,36

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

7.210,87

7.110,12

-100,75

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

3.768,19

3.768,19

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

53,48

53,48

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

150,00

150,00

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

173,49

173,49

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

3.407,92

3.309,15

-98,77

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

344,80

344,80

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,28

3,28

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

1.385,90

1386,89

0,99

2.5

Đất an ninh

CAN

572,26

572,50

0,24

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

27,02

27,02

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,92

5,92

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,49

3,49

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

10,35

10,35

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

7,26

7,26

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

257,64

157,64

-100,00

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

100,00

 

-100,00

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

79,85

79,85

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

10,30

10,30

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

34,83

34,83

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

32,66

32,66

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

425,10

425,10

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

330,12

330,12

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

80,46

80,46

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

1,16

1,16

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

9,57

9,57

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,74

0,74

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,85

1,85

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

1,20

1,20

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

1,04

1,04

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

32,04

32,04

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

358,84

358,84

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

83,19

83,19

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

275,65

275,65

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

10,20

10,20

 

Phụ lục số 74: xã Thanh Phong

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

15.020,75

15.020,75

 

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

11.928,10

11.974,48

46,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA

440,82

440,82

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

398,22

397,60

-0,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

450,74

450,74

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.235,03

5.235,03

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

5.280,72

5.327,72

47,00

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

4.241,40

4.241,40

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

78,79

78,79

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

43,78

43,78

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

3.076,88

3.030,50

-46,38

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

190,00

190,00

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,69

2,69

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

50,00

3

-47,00

2.5

Đất an ninh

CAN

1.898,22

1.898,84

0,62

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

22,23

22,23

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,73

5,73

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,32

1,32

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

10,35

10,35

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

4,83

4,83

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

41,90

41,90

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

10,00

10,00

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,88

6,88

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,74

5,74

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

19,28

19,28

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

621,81

621,81

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

110,53

110,53

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

502,50

502,50

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,20

0,20

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

8,09

8,09

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,49

0,49

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

 

 

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,05

0,05

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

28,09

28,09

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

221,89

221,89

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

10,77

10,77

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

211,12

211,12

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

15,77

15,77

 

Phụ lục số 75: xã Nga Sơn

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

2.714,00

2.714,00

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1.259,50

1.253,31

-6,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

441,72

441,72

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

403,35

397,16

-6,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

66,99

66,99

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

50,82

50,82

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

207,90

207,90

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

88,72

88,72

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.365,91

1.372,10

6,19

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

575,71

575,71

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,20

9,20

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

1,48

3,49

2,01

2.5

Đất an ninh

CAN

1,97

6,15

4,18

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

65,51

65,51

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

12,66

12,66

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

3,00

3,00

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,35

9,35

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

26,67

26,67

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

13,83

13,83

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

72,30

72,30

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

33,03

33,03

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,82

8,82

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

30,40

30,40

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,05

0,05

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

500,62

500,62

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

383,12

383,12

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

93,62

93,62

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

4,31

4,31

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

8,07

8,07

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

3,40

3,40

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

1,48

1,48

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

2,92

2,92

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

3,70

3,70

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

2,43

2,43

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

1,11

1,11

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

63,35

63,35

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

54,66

54,66

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

2,02

2,02

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

52,64

52,64

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

17,57

17,57

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

88,59

88,59

 

Phụ lục số 76: xã Nga Thắng

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

2.752,37

2.752,37

 

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1.699,83

1.711,95

12,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA

926,56

926,56

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

161,48

173,60

12,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

36,20

36,20

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

40,02

40,02

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

189,63

189,63

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

345,94

345,94

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.000,96

988,84

-12,12

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

319,89

319,89

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,01

3,01

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

27,70

14,58

-13,12

2.5

Đất an ninh

CAN

 

1,00

1,00

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

30,27

30,27

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,82

7,82

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,33

1,33

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

12,95

12,95

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

8,17

8,17

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

72,81

72,81

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

33,80

33,80

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

17,03

17,03

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

18,21

18,21

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,77

3,77

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

383,27

383,27

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

301,67

301,67

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

67,64

67,64

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

2,45

2,45

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

1,68

1,68

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2,52

2,52

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

1,31

1,31

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

4,30

4,30

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

1,70

1,70

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

0,35

0,35

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

1,65

1,65

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

49,72

49,72

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

112,29

112,29

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

15,60

15,60

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

96,69

96,69

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

51,58

51,58

 

Phụ lục số 77: xã Hồ Vương

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

1.927,50

1.927,50

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1.084,36

1.084,22

-0,14

1.1

Đất trồng lúa

LUA

562,73

562,73

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

338,26

338,12

-0,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25,40

25,40

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

42,30

42,30

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

115,67

115,67

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

744,25

744,39

0,14

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

355,72

355,72

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,20

3,20

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

3,98

3

-0,98

2.5

Đất an ninh

CAN

 

1,12

1,12

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

22,95

22,95

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,64

4,64

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,96

0,96

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

10,84

10,84

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

6,51

6,51

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

21,02

21,02

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,96

1,96

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,04

5,04

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

14,02

14,02

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

267,20

267,20

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

206,82

206,82

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

47,24

47,24

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

2,68

2,68

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

3,73

3,73

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

4,05

4,05

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,88

0,88

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,80

1,80

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

3,87

3,87

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

1,34

1,34

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

40,15

40,15

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

23,48

23,48

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

17,79

17,79

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,69

5,69

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,34

1,34

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

98,89

98,89

 

Phụ lục số 78: xã Tân Tiến

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

2.853,74

2.853,74

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1.477,91

1.467,89

-10,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

313,01

313,01

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

426,79

426,17

-0,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

66,93

66,93

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

264,49

264,49

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

225,89

225,89

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

180,80

171,40

-9,40

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.085,15

1.095,17

10,02

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

407,63

407,63

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,52

1,52

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

0,96

10,36

9,40

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,62

0,62

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

13,93

13,93

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,81

2,81

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,71

0,71

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

6,80

6,80

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

3,61

3,61

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

219,10

219,10

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

150,00

150,00

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

59,67

59,67

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,43

8,43

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,00

1,00

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

390,57

390,57

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

265,39

265,39

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

108,86

108,86

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

11,72

11,72

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2,59

2,59

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,84

0,84

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,00

1,00

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

0,17

0,17

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

2,14

2,14

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

15,49

15,49

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

32,70

32,70

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

4,50

4,50

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

28,20

28,20

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,11

0,11

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

290,68

290,68

 

Phụ lục số 79: xã Nga An

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

2.810,05

2.810,05

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1.410,47

1.417,09

6,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA

924,89

924,89

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

199,84

207,04

7,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

97,25

97,25

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

48,65

48,65

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

65,42

64,84

-0,58

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

74,42

74,42

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.005,40

998,78

-6,62

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

438,90

438,90

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,47

2,47

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

37,57

30,93

-6,64

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,02

0,02

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

18,64

18,64

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,06

5,06

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,76

0,76

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

7,80

7,80

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

5,02

5,02

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

62,53

62,53

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

17,84

17,84

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

13,31

13,31

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

31,38

31,38

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

324,35

324,35

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

183,49

183,49

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

72,37

72,37

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

36,70

36,70

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,01

0,01

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

3,65

3,65

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,54

0,54

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,59

0,59

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

27,00

27,00

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

3,93

3,93

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,27

0,27

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

36,60

36,60

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

79,14

79,14

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

17,22

17,22

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

61,92

61,92

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

394,18

394,18

 

Phụ lục số 80: xã Ba Đình

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

2.722,38

2.722,38

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1.599,17

1.587,52

-11,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.004,97

1.004,97

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

61,46

60,83

-0,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

52,87

52,87

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

47,87

47,87

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

106,30

106,30

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

325,70

314,68

-11,02

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

840,47

852,12

11,65

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

249,15

249,15

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,30

2,30

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

27,28

38,3

11,02

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,63

0,63

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

99,74

99,74

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,22

4,22

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,70

0,70

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

5,39

5,39

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

89,43

89,43

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

29,32

29,32

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,76

16,76

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

12,56

12,56

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

329,00

329,00

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

234,67

234,67

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

76,09

76,09

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

11,62

11,62

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

 

 

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

4,01

4,01

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,89

0,89

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,72

1,72

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

1,94

1,94

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

3,23

3,23

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

39,92

39,92

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

57,59

57,59

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

14,25

14,25

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

43,34

43,34

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

282,74

282,74

 

Phụ lục số 81: xã Lưu Vệ

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

2.684,06

2.684,06

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1.409,22

1.404,59

-4,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.223,53

1.223,53

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

24,41

22,78

-1,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

66,00

66,00

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

54,35

54,35

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

40,93

37,93

-3,00

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.274,03

1.278,66

4,63

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

569,92

569,92

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,25

9,25

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

0,50

3,5

3,00

2.5

Đất an ninh

CAN

2,23

3,86

1,63

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

65,22

65,22

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

12,76

12,76

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

9,35

9,35

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

27,55

27,55

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

13,40

13,40

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

2,16

2,16

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

55,19

55,19

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

21,78

21,78

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,77

11,77

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

21,64

21,64

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

506,95

506,95

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

419,40

419,40

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

59,48

59,48

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

7,06

7,06

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

3,06

3,06

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,67

0,67

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

2,80

2,80

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

14,48

14,48

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

0,02

0,02

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,78

0,78

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

40,30

40,30

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

23,67

23,67

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

3,06

3,06

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

20,61

20,61

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

0,81

0,81

 

Phụ lục số 82: xã Quảng Yên

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

2.491,86

2.491,86

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1.324,84

1.322,56

-2,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.127,91

1.127,91

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

39,40

39,12

-0,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

105,59

103,59

-2,00

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

41,68

41,68

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

10,26

10,26

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.165,86

1.168,14

2,28

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

483,67

483,67

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,86

2,86

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

1,00

3

2,00

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,28

0,28

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

29,77

29,77

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,74

8,74

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,75

0,75

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

12,15

12,15

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

8,13

8,13

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

130,38

130,38

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

70,72

70,72

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

27,58

27,58

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

26,18

26,18

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,90

5,90

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

452,31

452,31

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

328,48

328,48

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

79,93

79,93

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

4,74

4,74

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

1,09

1,09

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

3,29

3,29

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,22

0,22

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,40

1,40

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

33,16

33,16

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

0,30

0,30

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

1,48

1,48

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

39,44

39,44

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

23,65

23,65

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

 

 

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

23,65

23,65

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

1,16

1,16

 

Phụ lục số 83: xã Quảng Ngọc

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

3.439,57

3.439,57

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

2.066,38

2.065,00

-1,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.379,79

1.379,79

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

406,77

406,39

-0,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

138,62

138,62

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

15,16

15,16

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

80,76

80,76

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

45,28

44,28

-1,00

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.325,96

1.327,34

1,38

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

524,56

524,56

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4,68

4,68

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

10,63

11,63

1,00

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,38

0,38

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

44,69

44,69

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

12,76

12,76

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,92

0,92

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

13,44

13,44

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

11,08

11,08

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

6,49

6,49

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

65,70

65,70

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

36,31

36,31

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,65

1,65

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

27,74

27,74

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

513,18

513,18

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

356,14

356,14

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

146,36

146,36

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

3,57

3,57

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,50

0,50

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2,86

2,86

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,22

0,22

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

2,19

2,19

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

1,34

1,34

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

1,79

1,79

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

3,55

3,55

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

49,44

49,44

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

106,70

106,70

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

1,31

1,31

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

105,39

105,39

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,04

0,04

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

47,23

47,23

 

Phụ lục số 84: xã Quảng Ninh

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

1.708,96

1.708,96

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

954,39

952,72

-1,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA

700,81

700,81

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

71,68

71,12

-0,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

125,34

125,34

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

2,50

2,50

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

6,04

6,04

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

32,22

32,22

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

15,80

14,69

-1,11

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

746,36

748,03

1,67

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

369,20

369,20

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,73

1,73

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

9,36

10,47

1,11

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,56

0,56

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

18,13

18,13

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,58

4,58

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

1,01

1,01

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,82

0,82

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

7,57

7,57

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

4,15

4,15

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

12,90

12,90

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,81

2,81

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

9,83

9,83

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,26

0,26

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

272,61

272,61

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

231,46

231,46

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

34,02

34,02

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

1,84

1,84

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,29

0,29

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2,36

2,36

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,12

0,12

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,11

1,11

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

1,41

1,41

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

1,06

1,06

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

2,60

2,60

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

40,38

40,38

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

17,39

17,39

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

2,65

2,65

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

14,74

14,74

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

8,21

8,21

 

Phụ lục số 85: xã Quảng Bình

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

2.351,34

2.351,34

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1.173,66

1.170,62

-3,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA

743,39

743,39

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

213,46

213,42

-0,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

89,80

89,80

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

34,92

34,92

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

22,59

22,59

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

48,34

48,34

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

21,16

18,16

-3,00

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.164,77

1.167,81

3,04

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

454,16

454,16

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5,22

5,22

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

2,20

5,2

3,00

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,04

0,04

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

27,83

27,83

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,19

6,19

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,60

1,60

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

12,43

12,43

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

7,61

7,61

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

255,68

255,68

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

161,62

161,62

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

39,94

39,94

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

37,74

37,74

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

16,38

16,38

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

365,77

365,77

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

299,78

299,78

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

52,11

52,11

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

1,30

1,30

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

5,93

5,93

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

3,00

3,00

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,19

0,19

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

2,01

2,01

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

1,45

1,45

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

1,29

1,29

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

2,58

2,58

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

42,01

42,01

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

7,03

7,03

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

0,49

0,49

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6,54

6,54

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

12,91

12,91

 

Phụ lục số 86: xã Tiên Trang

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

1.775,18

1.775,18

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

655,36

630,53

-24,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA

249,79

249,79

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

59,91

58,24

-1,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

83,14

83,14

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

20,10

20,10

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

159,45

147,49

-11,96

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

50,83

50,83

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

32,14

20,94

-11,20

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.116,89

1.141,72

24,83

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

348,49

348,49

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,99

0,99

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

59,40

82,56

23,16

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

2,67

1,67

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

92,14

92,14

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,85

2,85

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,32

2,32

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

9,57

9,57

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

77,40

77,40

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

226,17

226,17

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

38,38

38,38

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

44,36

44,36

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

128,65

128,65

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

14,78

14,78

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

303,65

303,65

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

201,37

201,37

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

82,09

82,09

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,41

0,41

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

1,00

1,00

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

3,13

3,13

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,18

0,18

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,67

0,67

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

14,80

14,80

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

0,61

0,61

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,13

0,13

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

22,66

22,66

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

61,65

61,65

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

 

 

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

61,65

61,65

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

2,93

2,93

 

Phụ lục số 87: xã Quảng Chính

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

2.613,88

2.613,88

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1.555,53

1.562,39

6,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA

606,59

606,59

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

149,78

149,73

-0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

72,11

79,02

6,91

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

20,09

20,09

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

607,19

607,19

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

99,77

99,77

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.049,40

1.042,54

-6,86

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

429,38

429,38

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,60

2,60

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

29,81

22,9

-6,91

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,05

0,05

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

19,59

19,59

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,14

5,14

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,13

1,13

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

8,53

8,53

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

4,72

4,72

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,07

0,07

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

12,15

12,15

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,96

6,96

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,19

5,19

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

424,76

424,76

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

236,60

236,60

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

172,25

172,25

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

2,98

2,98

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

3,65

3,65

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2,17

2,17

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,24

0,24

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

2,67

2,67

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

4,20

4,20

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

1,17

1,17

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,13

0,13

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

19,59

19,59

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

109,22

109,22

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

0,90

0,90

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

108,32

108,32

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

8,95

8,95

 

Phụ lục số 88: phường Sầm Sơn

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

3.028,74

3.028,74

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

425,76

389,00

-36,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

137,18

137,18

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

34,30

11,95

-22,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

49,45

39,45

-10,00

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

122,46

122,46

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

7,78

7,78

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4,41

 

-4,41

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

60,18

60,18

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

10,00

10,00

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

2.602,98

2.639,74

36,76

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

958,64

958,64

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,23

20,23

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

34,36

65,45

31,09

2.5

Đất an ninh

CAN

5,54

11,21

5,67

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

197,39

197,39

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

40,93

40,93

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

5,42

5,42

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,58

14,58

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

43,82

43,82

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

91,30

91,30

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

1,34

1,34

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

167,58

167,58

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

25,00

25,00

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

129,41

129,41

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

13,17

13,17

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

861,19

861,19

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

606,02

606,02

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

45,27

45,27

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

36,69

36,69

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

7,82

7,82

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

6,43

6,43

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,69

0,69

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

10,63

10,63

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

147,64

147,64

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

1,64

1,64

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

3,67

3,67

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

23,35

23,35

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

329,24

329,24

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

40,33

40,33

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

288,91

288,91

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,15

0,15

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

Phụ lục số 89: phường Nam Sầm Sơn

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

1.847,74

1.847,74

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

759,05

792,42

33,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

465,60

465,60

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

166,10

195,48

29,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

96,69

100,68

3,99

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2,26

2,26

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

28,40

28,40

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.085,88

1.052,51

-33,37

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

431,60

431,60

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,95

2,95

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

72,16

38,17

-33,99

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,62

0,62

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

58,27

58,27

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,48

9,48

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

29,70

29,70

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

15,27

15,27

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

3,82

3,82

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

34,38

34,38

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

33,31

33,31

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,07

1,07

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

426,70

426,70

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

341,87

341,87

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

38,48

38,48

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

1,82

1,82

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

14,09

14,09

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

7,59

7,59

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,22

0,22

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

4,21

4,21

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

18,42

18,42

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

2,47

2,47

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,57

0,57

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

37,50

37,50

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

18,28

18,28

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

1,09

1,09

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

17,19

17,19

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

2,81

2,81

 

Phụ lục số 90: xã Linh Sơn

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

9.599,92

9.599,92

 

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

8.621,06

8.610,71

-10,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

295,12

295,12

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

161,25

185,25

24,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

169,81

169,81

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.002,60

2.002,60

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

5.887,14

5.852,79

-34,35

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.575,63

1.575,63

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

32,78

32,78

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

72,36

72,36

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

968,57

978,92

10,35

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

203,81

203,81

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5,61

5,61

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

77,80

112,15

34,35

2.5

Đất an ninh

CAN

1,14

2,64

1,50

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

28,96

28,96

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,42

3,42

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

1,00

1,00

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,42

2,42

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

12,72

12,72

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

5,93

5,93

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

3,47

3,47

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

150,40

110,40

-40,00

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,00

 

-40,00

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

27,37

27,37

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

32,62

32,62

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

50,41

50,41

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

353,31

367,81

14,50

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

135,48

135,48

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

13,00

23,00

10,00

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

2,00

2,00

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

2,50

2,50

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

168,51

168,51

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,50

0,50

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

25,16

25,16

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,28

0,28

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,60

0,60

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

9,78

9,78

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

2,22

2,22

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

3,79

3,79

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

14,29

14,29

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

127,24

127,24

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

0,88

0,88

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

126,36

126,36

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

10,29

10,29

 

Phụ lục số 91: xã Đồng Lương

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

7.610,02

7.610,02

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

6.980,06

6.978,14

-1,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA

437,91

437,91

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

166,19

165,27

-0,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

336,82

336,82

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

763,58

763,58

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

5.161,68

5.161,68

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

400,00

400,00

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

68,09

68,09

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

45,79

44,79

-1,00

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

614,91

616,83

1,92

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

278,27

278,27

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,70

1,70

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

11,24

12,24

1,00

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,92

0,92

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

19,90

19,90

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,83

3,83

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,84

0,84

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

5,89

5,89

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

7,07

7,07

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

2,27

2,27

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

33,60

33,60

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

20,00

20,00

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,95

3,95

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,16

5,16

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,49

4,49

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

142,18

142,18

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

119,90

119,90

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

10,87

10,87

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,73

0,73

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

3,40

3,40

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2,88

2,88

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,15

0,15

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,20

0,20

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

4,05

4,05

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,75

0,75

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

29,88

29,88

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

96,39

96,39

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

4,33

4,33

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

92,06

92,06

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

15,05

15,05

 

Phụ lục số 92: xã Giao An

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

11.387,77

11.387,77

 

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

10.861,10

10.820,04

-41,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA

290,56

290,56

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

253,73

253,73

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

62,20

62,20

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.006,21

3.006,21

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

6.879,74

6.838,68

-41,06

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.350,00

1.350,00

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

16,28

16,28

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

352,38

352,38

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

526,67

567,73

41,06

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

184,10

184,10

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,51

0,51

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

76,34

117,4

41,06

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,00

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

12,06

12,06

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,25

4,25

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,34

0,34

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

4,61

4,61

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

2,30

2,30

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,56

0,56

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

12,79

12,79

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,30

5,30

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,00

1,00

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

6,49

6,49

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

107,69

107,69

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

89,14

89,14

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

12,60

12,60

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,22

0,22

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

3,58

3,58

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,15

0,15

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,40

0,40

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

1,60

1,60

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

1,97

1,97

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,63

0,63

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

13,25

13,25

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

116,33

116,33

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

2,90

2,90

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

113,43

113,43

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

Phụ lục số 93: xã Văn Phú

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

10.654,41

10.654,41

 

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

10.245,90

10.242,90

-3,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

283,57

283,57

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

69,67

69,67

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

164,81

161,81

-3,00

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.045,34

3.045,34

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

6.660,34

6.660,34

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

3.600,00

3.600,00

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

17,36

17,36

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,81

4,81

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

393,90

396,90

3,00

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

129,98

129,98

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,74

0,74

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

 

3

3,00

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,00

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

16,88

16,88

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,89

4,89

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,38

0,38

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

6,33

6,33

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

5,28

5,28

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

8,00

8,00

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,68

5,68

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,00

2,00

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,32

0,32

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

112,25

112,25

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

74,86

74,86

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

1,63

1,63

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,30

0,30

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

34,78

34,78

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,08

0,08

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

 

 

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

0,60

0,60

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,10

0,10

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

18,88

18,88

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

106,07

106,07

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

0,35

0,35

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

105,72

105,72

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

14,61

14,61

 

Phụ lục số 94: xã Yên Khương

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

9.788,78

9.788,78

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

9.402,82

9.490,05

87,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA

194,42

194,42

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

12,41

11,89

-0,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

650,67

661,75

11,08

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.048,33

3.048,33

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

5.485,44

5.562,11

76,67

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

2.700,00

2.700,00

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,55

11,55

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

385,96

298,73

-87,23

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

81,95

84,95

3,00

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,43

0,43

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

86,41

9,74

-76,67

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,52

0,52

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

9,09

10,79

1,70

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,36

1,36

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,34

0,34

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

3,91

5,61

1,70

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

3,48

3,48

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1,15

1,15

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,30

0,30

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,35

0,35

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,50

0,50

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

79,85

79,85

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

71,90

71,90

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

3,42

3,42

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,30

0,30

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2,52

2,52

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,11

0,11

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,30

0,30

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

1,30

1,30

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

20,97

20,97

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

105,11

89,33

-15,78

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

 

 

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

105,11

89,33

-15,78

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

Phụ lục số 95: xã Yên Thắng

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

9.522,00

9.522,00

 

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

9.051,62

9.048,62

-3,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

286,40

286,40

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

75,49

72,49

-3,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

275,74

275,74

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.980,96

1.980,96

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

6.406,95

6.406,95

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

3.100,00

3.100,00

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

14,08

14,08

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,00

12,00

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

452,88

455,88

3,00

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

137,02

137,02

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,77

0,77

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

1,00

3

2,00

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

2,00

1,00

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

11,79

11,79

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,67

2,67

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,49

0,49

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

3,60

3,60

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

4,15

4,15

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,88

0,88

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

37,67

37,67

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,17

4,17

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,37

0,37

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

33,13

33,13

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

151,64

151,64

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

98,77

98,77

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

4,43

4,43

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

3,10

3,10

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

43,64

43,64

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,03

0,03

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,67

0,67

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

1,00

1,00

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

18,18

18,18

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

93,81

93,81

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

2,26

2,26

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

91,55

91,55

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

17,50

17,50

 

Phụ lục số 96: xã Thọ Bình

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

4.711,61

4.711,61

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

3.606,62

3.605,13

-1,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA

555,62

555,62

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

566,14

564,65

-1,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

339,80

339,80

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.108,55

2.108,55

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

34,91

34,91

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,60

1,60

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.099,94

1.101,43

1,49

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

602,29

602,29

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,94

8,94

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

46,05

47,51

1,46

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,03

0,03

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

16,45

16,45

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,83

4,83

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,07

1,07

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

6,21

6,21

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

4,34

4,34

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

56,50

56,50

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,64

0,64

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15,41

15,41

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

40,45

40,45

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

256,58

256,58

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

199,93

199,93

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

51,73

51,73

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

0,05

0,05

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,77

0,77

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2,80

2,80

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,05

0,05

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,25

1,25

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,03

0,03

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

17,81

17,81

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

94,29

94,29

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

10,68

10,68

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

83,61

83,61

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

5,05

5,05

 

Phụ lục số 97: xã Triệu Sơn

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

4.109,43

4.109,43

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

2.498,09

2.513,64

15,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.918,60

1.918,60

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

105,98

104,44

-1,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

228,00

228,00

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

100,73

100,73

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

122,60

122,60

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

22,18

39,27

17,09

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.596,32

1.580,77

-15,55

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

679,00

679,00

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,66

11,56

1,90

2.4

Đất quốc phòng

CQP

42,01

24,92

-17,09

2.5

Đất an ninh

CAN

1,82

3,36

1,54

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

67,03

67,03

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

11,94

11,94

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,30

3,30

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

31,21

31,21

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

15,82

15,82

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

4,76

4,76

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

154,22

152,32

-1,90

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

65,82

65,82

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

19,66

17,76

-1,90

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

35,58

35,58

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

33,16

33,16

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

514,22

514,22

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

419,76

419,76

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

78,86

78,86

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

0,03

0,03

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

4,02

4,02

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2,59

2,59

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,27

0,27

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

5,01

5,01

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

3,68

3,68

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

1,50

1,50

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

1,70

1,70

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

49,66

49,66

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

73,90

73,90

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

66,82

66,82

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7,08

7,08

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,60

1,60

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

15,02

15,02

 

Phụ lục số 98: xã Thọ Ngọc

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

2.721,99

2.721,99

 

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1.592,23

1.591,11

-1,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.220,23

1.220,23

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

59,86

59,86

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

163,50

163,50

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

78,66

78,66

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

57,26

57,26

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,72

11,60

-1,12

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.125,00

1.126,12

1,12

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

616,35

616,35

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4,42

4,42

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

7,85

8,97

1,12

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,00

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

21,09

21,09

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,82

4,82

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,57

0,57

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

8,76

8,76

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

6,94

6,94

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

103,84

103,84

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,00

50,00

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,49

2,49

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15,10

15,10

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

36,25

36,25

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

308,19

308,19

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

242,83

242,83

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

56,20

56,20

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

0,05

0,05

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,24

0,24

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

5,00

5,00

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2,98

2,98

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,06

0,06

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,80

0,80

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

0,03

0,03

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

1,05

1,05

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

25,73

25,73

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

35,48

35,48

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

34,67

34,67

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,81

0,81

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

4,76

4,76

 

Phụ lục số 99: xã Thọ Phú

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

3.512,27

3.512,27

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

2.203,73

2.202,57

-1,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.757,37

1.757,37

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

111,74

110,58

-1,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

186,47

186,47

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

45,37

45,37

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

90,03

90,03

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

5,00

5,00

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

7,75

7,75

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.299,04

1.300,20

1,16

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

649,28

649,28

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

21,20

21,20

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

6,47

6,47

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

5,74

6,74

1,00

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,16

0,16

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

40,97

40,97

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,94

7,94

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

0,82

0,82

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,49

4,49

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

17,63

17,63

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

10,08

10,08

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,01

0,01

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

47,16

47,16

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,23

6,23

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

38,63

38,63

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,30

2,30

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

449,94

449,94

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

353,21

353,21

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

84,80

84,80

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

3,89

3,89

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,48

0,48

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

3,67

3,67

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,21

0,21

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

3,59

3,59

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

0,09

0,09

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

0,15

0,15

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,52

0,52

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

31,58

31,58

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

45,03

45,03

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

43,67

43,67

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,36

1,36

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

9,50

9,50

 

Phụ lục số 100: xã Hợp Tiến

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

4.311,28

4.311,28

 

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

2.382,89

2.383,60

0,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.377,97

1.377,97

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

99,79

91,51

-8,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

355,66

355,66

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

448,55

457,54

8,99

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

82,53

82,53

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

18,39

18,39

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.919,49

1.918,78

-0,71

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.015,88

1.015,88

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,91

3,91

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

126,31

132,66

6,35

2.5

Đất an ninh

CAN

0,20

2,13

1,93

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

41,21

41,21

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,08

4,08

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,33

1,33

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

10,72

10,72

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

8,86

8,86

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

16,22

16,22

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

129,48

129,48

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

80,76

80,76

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,77

3,77

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

13,78

13,78

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

31,17

31,17

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

395,13

395,13

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

314,33

314,33

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

76,13

76,13

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

0,12

0,12

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,57

0,57

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

3,28

3,28

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,14

0,14

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,56

0,56

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

0,53

0,53

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,67

0,67

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

30,55

30,55

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

175,62

166,63

-8,99

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

50,78

50,78

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

124,84

115,85

-8,99

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

8,90

8,90

 

Phụ lục số 101: xã An Nông

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

2.278,85

2.278,85

 

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1.410,42

1.408,42

-2,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.314,03

1.314,03

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

23,08

21,08

-2,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

44,36

44,36

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

20,74

20,74

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

8,21

8,21

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

864,81

866,81

2,00

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

410,48

410,48

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,99

2,99

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

1,00

3

2,00

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,00

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

18,90

18,90

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,78

3,78

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,90

0,90

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

8,92

8,92

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

5,30

5,30

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

70,82

70,82

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

35,82

35,82

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,73

1,73

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

32,56

32,56

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,71

0,71

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

315,09

315,09

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

224,58

224,58

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

79,02

79,02

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

0,06

0,06

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

5,13

5,13

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,59

0,59

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

4,50

4,50

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,11

0,11

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,01

1,01

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

0,09

0,09

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

1,88

1,88

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

1,06

1,06

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

27,62

27,62

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

13,96

13,96

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

13,15

13,15

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,81

0,81

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,01

0,01

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

3,62

3,62

 

Phụ lục số 102: xã Tân Ninh

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

5.363,03

5.363,03

 

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

3.198,65

3.198,21

-0,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.143,60

1.143,60

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

93,22

92,78

-0,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

422,89

422,89

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.213,00

1.213,00

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

146,72

146,72

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

98,50

98,50

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

80,72

80,72

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

2.127,71

2.128,15

0,44

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

494,59

494,59

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,36

1,36

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

224,66

225,1

0,44

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,00

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

22,62

22,62

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,33

5,33

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,72

0,72

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

8,34

8,34

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

6,21

6,21

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

2,02

2,02

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

645,80

645,80

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

23,33

23,33

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

187,34

187,34

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

100,66

100,66

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

334,47

334,47

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

501,48

501,48

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

341,69

341,69

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

70,91

70,91

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

4,23

4,23

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

16,82

16,82

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

2,57

2,57

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

3,58

3,58

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,12

0,12

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,82

0,82

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

60,74

60,74

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

2,72

2,72

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

1,16

1,16

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

25,03

25,03

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

207,29

207,29

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

82,29

82,29

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

125,00

125,00

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

36,67

36,67

 

Phụ lục số 103: xã Đồng Tiến

(Kèm theo Quyết định số: 1880/QĐ-UBND ngày 27/06/2026 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

1.996,17

1.996,17

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1.017,06

1.014,94

-2,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA

894,78

894,78

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

8,81

8,69

-0,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

61,14

59,14

-2,00

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

39,19

39,19

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

13,14

13,14

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

918,92

921,04

2,12

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

330,49

330,49

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,86

1,86

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

1,00

3

2,00

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,12

0,12

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

19,46

19,46

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,14

4,14

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,78

0,78

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

8,45

8,45

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

5,31

5,31

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,78

0,78

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

172,19

172,19

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

150,00

150,00

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,56

0,56

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

13,68

13,68

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

7,95

7,95

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

330,95

330,95

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

281,42

281,42

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

43,33

43,33

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

0,07

0,07

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

1,50

1,50

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

4,08

4,08

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,19

0,19

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,34

0,34

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

0,02

0,02

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

1,74

1,74

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

1,04

1,04

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

22,21

22,21

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

36,98

36,98

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

34,87

34,87

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,11

2,11

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

60,19

60,19

 

Phụ lục số 104: xã Hồi Xuân

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

11.724,21

11.724,21

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

10.389,90

10.391,06

1,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

152,64

152,64

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

104,23

99,41

-4,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

171,06

177,04

5,98

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.472,98

1.472,98

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.741,68

2.741,68

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

5.636,17

5.636,17

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.414,94

1.414,94

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

74,79

74,79

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

36,35

36,35

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

924,40

923,24

-1,16

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

137,12

137,12

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5,51

5,51

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

137,31

131,33

-5,98

2.5

Đất an ninh

CAN

1,56

6,38

4,82

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

43,29

43,29

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,74

2,74

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

13,34

13,34

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,13

3,13

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

10,16

10,16

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

7,68

7,68

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

6,24

6,24

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

66,96

66,96

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

14,84

14,84

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

36,71

36,71

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

15,41

15,41

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

212,19

212,19

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

118,32

118,32

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

33,42

33,42

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,06

0,06

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,70

0,70

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

50,52

50,52

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,48

0,48

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,05

1,05

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

7,64

7,64

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

3,13

3,13

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

28,98

28,98

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

288,35

288,35

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

 

 

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

288,35

288,35

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

409,91

409,91

 

Phụ lục số 105: xã Nam Xuân

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

13.139,51

13.139,51

 

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

12.202,48

12.199,61

-2,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA

191,12

191,12

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

65,82

65,82

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

127,27

124,40

-2,87

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.901,62

2.901,62

0,00

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.178,34

1.178,34

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

7.728,42

7.728,42

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.677,75

1.677,75

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,89

9,89

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

560,41

563,27

2,87

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

82,33

82,33

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,45

0,45

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

119,53

122,4

2,87

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,00

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

15,63

15,63

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,05

2,05

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,20

0,20

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

4,38

4,38

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

6,77

6,77

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

2,23

2,23

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

22,30

22,30

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,49

9,49

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,18

6,18

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

6,63

6,63

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

122,73

122,73

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

108,82

108,82

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

11,63

11,63

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,06

0,06

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,80

0,80

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

1,18

1,18

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,25

0,25

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

 

 

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

35,51

35,51

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

160,92

160,92

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

 

 

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

160,92

160,92

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

376,62

376,62

 

Phụ lục số 106: xã Phú Lệ

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

13.949,82

13.949,82

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

12.969,34

12.966,29

-3,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA

105,53

105,53

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

58,38

58,26

-0,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

103,29

103,29

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

5.584,95

5.584,95

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.145,04

1.145,04

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

5.897,98

5.897,98

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.122,63

1.122,63

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

45,57

42,64

-2,93

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

28,60

28,60

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

596,95

600,00

3,05

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

70,07

70,07

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,64

1,64

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

0,07

3

2,93

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,12

0,12

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

12,54

12,54

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,52

2,52

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,70

0,70

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

6,01

6,01

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

1,79

1,79

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

1,52

1,52

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

26,46

26,46

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

12,04

12,04

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,31

6,31

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

8,11

8,11

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

326,53

326,53

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

107,52

107,52

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

5,21

5,21

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,73

0,73

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

5,50

5,50

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

207,50

207,50

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,07

0,07

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

 

 

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

35,08

35,08

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

123,56

123,56

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

0,06

0,06

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

123,50

123,50

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

383,53

383,53

 

Phụ lục số 107: xã Phú Xuân

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

10.235,92

10.235,92

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

9.294,60

9.292,48

-2,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA

126,10

126,10

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

83,58

83,46

-0,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

312,14

310,14

-2,00

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

3.363,23

3.363,23

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

142,79

142,79

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

5.242,60

5.242,60

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

484,79

484,79

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

24,16

24,16

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

570,09

572,21

2,12

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

91,34

91,34

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,17

0,17

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

1,00

3

2,00

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,12

0,12

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

9,55

9,55

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,56

1,56

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,11

0,11

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,90

2,90

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

1,31

1,31

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

3,67

3,67

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

 

 

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

299,13

299,13

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

101,77

101,77

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

3,05

3,05

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

3,00

3,00

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

191,28

191,28

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,03

0,03

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

 

 

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

3,72

3,72

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

164,18

164,18

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

 

 

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

164,18

164,18

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

371,23

371,23

 

Phụ lục số 108: xã Trung Thành

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

13.563,30

13.563,30

 

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

12.474,80

12.471,88

-2,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA

179,11

179,11

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

16,43

16,43

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

89,17

89,17

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

4.300,14

4.300,14

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.792,27

2.792,27

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

5.049,67

5.046,75

-2,92

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

847,66

847,66

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

35,01

35,01

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

13,00

13,00

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

404,24

407,16

2,92

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

81,36

81,36

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,68

0,68

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

0,08

3

2,92

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,00

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

11,75

11,75

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,29

2,29

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,29

0,29

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

7,26

7,26

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

1,37

1,37

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,54

0,54

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

11,00

11,00

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,20

5,20

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,80

5,80

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

179,02

179,02

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

60,57

60,57

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

23,80

23,80

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,10

0,10

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

93,67

93,67

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,07

0,07

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,81

0,81

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

18,48

18,48

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

100,87

100,87

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

 

 

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

100,87

100,87

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

684,26

684,26

 

Phụ lục số 109: xã Trung Sơn

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

7.680,66

7.680,66

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

6.925,04

6.922,92

-2,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7,68

7,68

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

15,11

14,99

-0,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

56,01

56,01

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

893,37

893,37

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.724,95

1.724,95

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.212,01

4.210,01

-2,00

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

680,00

680,00

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

13,21

13,21

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,70

2,70

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

548,14

550,26

2,12

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

65,65

65,65

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,39

2,39

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

1,00

3

2,00

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,12

0,12

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

5,14

5,14

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,17

0,17

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,61

0,61

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,63

2,63

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

1,45

1,45

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,28

0,28

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,90

0,90

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,90

0,90

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

382,25

382,25

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

44,07

44,07

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

0,16

0,16

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

6,10

6,10

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

331,51

331,51

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,11

0,11

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,30

0,30

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

9,23

9,23

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

80,58

80,58

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

 

 

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

80,58

80,58

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

207,48

207,48

 

Phụ lục số 110: xã Hiền Kiệt

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

14.028,36

14.028,36

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

13.420,85

13.420,53

-0,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA

196,30

196,30

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

58,62

58,25

-0,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

160,93

160,98

0,05

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

4.345,38

4.345,38

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.090,22

1.090,22

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

7.532,88

7.532,88

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

2.700,00

2.700,00

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

36,52

36,52

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

302,21

302,53

0,32

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

62,60

62,60

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,96

1,96

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

13,12

13,07

-0,05

2.5

Đất an ninh

CAN

1,05

1,42

0,37

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

9,99

9,99

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,60

1,60

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,28

0,28

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

5,90

5,90

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

1,86

1,86

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,35

0,35

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1,11

1,11

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,16

0,16

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,95

0,95

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

73,76

73,76

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

66,25

66,25

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

5,50

5,50

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,56

0,56

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

1,19

1,19

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,14

0,14

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,12

0,12

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

26,99

26,99

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

111,63

111,63

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

 

 

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

111,63

111,63

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

305,30

305,30

 

Phụ lục số 111: xã Thiên Phủ

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

14.748,21

14.748,21

 

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

13.828,86

13.847,24

18,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA

210,03

210,03

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

19,88

40,26

20,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

248,09

248,09

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.135,86

1.135,86

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.330,56

3.330,56

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

8.844,42

8.842,42

-2,00

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

2.050,20

2.050,20

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

25,02

25,02

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

15,00

15,00

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

396,99

378,61

-18,38

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

75,96

75,96

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,57

0,57

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

1,00

3

2,00

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,12

0,12

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

15,36

15,36

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,90

2,90

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,62

0,62

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

6,21

6,21

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

2,55

2,55

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

3,08

3,08

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

31,94

11,44

-20,50

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

20,50

 

-20,50

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

8,23

8,23

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,21

3,21

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

94,83

94,83

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

87,39

87,39

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

5,31

5,31

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,10

0,10

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

1,25

1,25

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,05

0,05

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,73

0,73

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

52,62

52,62

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

123,71

123,71

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

 

 

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

123,71

123,71

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

522,36

522,36

 

Phụ lục số 112: xã Bát Mọt

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

20.573,06

20.573,06

 

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

20.111,73

20.113,31

1,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA

177,42

177,42

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

262,32

262,32

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

177,05

178,63

1,58

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

7.013,00

7.013,00

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.624,77

2.624,77

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

9.729,44

9.729,44

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

3.980,00

3.980,00

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,86

4,86

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

122,87

122,87

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

404,74

403,16

-1,58

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

92,20

92,20

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,92

1,92

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

24,40

22,82

-1,58

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,00

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

10,16

10,16

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,32

1,32

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,87

0,87

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

6,25

6,25

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

1,44

1,44

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,28

0,28

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

3,08

3,08

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,64

1,64

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,10

0,10

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,34

1,34

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

167,24

167,24

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

118,50

118,50

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

46,39

46,39

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,50

0,50

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

1,03

1,03

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,53

0,53

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,08

0,08

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

0,21

0,21

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

24,81

24,81

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

79,93

79,93

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

 

 

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

79,93

79,93

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

56,59

56,59

 

Phụ lục số 113: xã Vạn Xuân

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

13.949,44

13.949,44

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

11.967,59

11.964,47

-3,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA

229,43

229,43

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

154,26

154,14

-0,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

178,16

178,16

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

5.717,35

5.717,35

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.881,34

1.881,34

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.756,92

3.753,92

-3,00

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.146,26

1.146,26

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

50,13

50,13

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.728,42

1.731,54

3,12

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

128,99

128,99

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,90

0,90

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

 

3

3,00

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,12

0,12

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

15,04

15,04

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,59

3,59

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,49

0,49

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

6,96

6,96

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

2,91

2,91

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

1,09

1,09

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

25,69

25,69

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,01

16,01

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,03

5,03

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,65

4,65

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

1.383,38

1.383,38

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

74,97

74,97

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

1.299,01

1.299,01

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

4,12

4,12

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,50

0,50

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

1,04

1,04

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,04

0,04

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

 

 

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

3,70

3,70

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

1,46

1,46

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

8,59

8,59

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

32,98

32,98

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

130,39

130,39

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

1,24

1,24

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

129,15

129,15

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

253,43

253,43

 

Phụ lục số 114: xã Yên Nhân

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

18.869,96

18.869,96

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

18.285,57

18.281,47

-4,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA

161,48

161,48

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

24,83

23,73

-1,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

153,38

159,37

5,99

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

7.930,73

7.930,73

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.399,57

3.399,57

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

6.545,74

6.536,75

-8,99

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

3.600,00

3.600,00

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

19,84

19,84

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

50,00

50,00

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

493,01

497,11

4,10

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

112,46

112,46

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,72

0,72

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

 

3

3,00

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

2,10

1,10

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

9,34

9,34

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,39

3,39

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,20

0,20

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

3,96

3,96

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

1,19

1,19

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,60

0,60

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

4,13

4,13

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,10

0,10

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,03

1,03

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,00

3,00

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

95,86

95,86

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

75,96

75,96

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

12,86

12,86

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

1,00

1,00

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

4,00

4,00

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,06

0,06

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,72

0,72

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

1,26

1,26

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

7,36

7,36

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

262,14

262,14

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

0,29

0,29

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

261,85

261,85

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

91,38

91,38

 

Phụ lục số 115: xã Lương Sơn

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

7.990,89

7.990,89

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

6.589,85

6.582,83

-7,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

304,01

304,01

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

384,70

432,50

47,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

274,93

274,93

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.206,43

1.206,43

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.617,31

1.617,31

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.745,93

2.691,11

-54,82

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

825,00

825,00

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

21,44

21,44

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

35,10

35,10

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.365,91

1.372,93

7,02

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

236,80

236,80

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,10

1,10

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

70,00

71,9

1,90

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,12

0,12

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

10,59

10,59

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,57

2,57

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,15

0,15

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

4,20

4,20

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

3,55

3,55

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,12

0,12

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

28,97

28,97

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,40

2,40

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

26,57

26,57

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

949,64

954,64

5,00

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

130,55

130,55

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

799,99

799,99

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

2,36

7,36

5,00

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

10,75

10,75

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,09

0,09

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,69

0,69

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

5,21

5,21

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

18,72

18,72

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

49,09

49,09

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

1,41

1,41

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

47,68

47,68

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

35,13

35,13

 

Phụ lục số 116: xã Thường Xuân

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

8.327,10

8.327,10

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

6.050,85

6.046,49

-4,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

536,31

536,31

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

900,12

895,26

-4,86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

348,53

349,03

0,50

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.966,82

1.966,82

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

381,30

381,30

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.773,42

1.773,42

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

670,00

670,00

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

71,87

71,87

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

72,48

72,48

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

2.189,06

2.193,42

4,36

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

618,99

618,99

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,63

10,63

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

19,53

19,03

-0,50

2.5

Đất an ninh

CAN

0,97

5,83

4,86

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

54,32

54,32

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

11,57

11,57

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,90

3,90

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

20,77

20,77

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

15,12

15,12

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

2,96

2,96

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

114,19

114,19

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

25,00

25,00

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

24,85

24,85

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

35,83

35,83

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

28,51

28,51

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

1.125,25

1.125,25

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

298,96

298,96

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

754,40

754,40

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

2,11

2,11

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

6,64

6,64

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

4,72

4,72

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,73

0,73

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

3,14

3,14

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

54,55

54,55

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

4,04

4,04

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

1,65

1,65

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

42,52

42,52

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

196,97

196,97

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

4,76

4,76

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

192,21

192,21

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

87,19

87,19

 

Phụ lục số 117: xã Thắng Lộc

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

7.374,57

7.374,57

 

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

6.771,21

6.771,61

0,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

358,75

358,75

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

14,82

14,32

-0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

95,71

96,61

0,90

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.513,48

3.513,48

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.712,71

2.712,71

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

52,78

52,78

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

22,96

22,96

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

579,24

578,84

-0,40

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

208,39

208,39

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,94

1,94

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

75,00

74,1

-0,90

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,50

0,50

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

15,05

15,05

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,94

2,94

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,98

0,98

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

7,40

7,40

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

3,64

3,64

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,09

0,09

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

7,43

7,43

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,13

1,13

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,50

2,50

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,80

3,80

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

142,49

142,49

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

130,43

130,43

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

8,07

8,07

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

1,00

1,00

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2,07

2,07

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,04

0,04

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,65

0,65

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

0,23

0,23

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,35

0,35

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

38,86

38,86

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

88,73

88,73

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

1,06

1,06

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

87,67

87,67

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

24,12

24,12

 

Phụ lục số 118: xã Xuân Chinh

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

17.247,43

17.247,43

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

16.469,67

16.468,47

-1,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

466,07

466,07

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

137,78

137,58

-0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

275,22

275,22

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

10.044,07

10.044,07

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

5.452,59

5.451,59

-1,00

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

3.000,20

3.000,20

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

87,44

87,44

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,50

6,50

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

713,20

714,40

1,20

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

150,11

150,11

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,17

3,17

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

127,61

128,61

1,00

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,20

0,20

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

19,50

19,50

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,70

3,70

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,89

0,89

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

7,10

7,10

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

7,81

7,81

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1,89

1,89

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,19

0,19

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,70

1,70

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

186,05

186,05

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

162,38

162,38

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

18,04

18,04

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

1,70

1,70

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

1,11

1,11

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,26

0,26

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,70

0,70

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

1,86

1,86

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,05

0,05

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

39,66

39,66

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

184,16

184,16

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

1,43

1,43

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

182,73

182,73

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

64,56

64,56

 

Phụ lục số 119: xã Luận Thành

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

7.347,60

7.347,60

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

5.807,86

5.813,86

6,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

360,86

360,86

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

312,02

311,92

-0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

149,17

155,27

6,10

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

483,92

483,92

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.411,23

4.411,23

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

150,00

150,00

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

64,72

64,72

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

25,94

25,94

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.449,79

1.443,79

-6,00

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

471,18

471,18

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4,33

4,33

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

340,00

333,9

-6,10

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,10

0,10

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

29,57

29,57

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,93

2,93

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,92

2,92

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

11,14

11,14

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

12,42

12,42

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,16

0,16

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

183,23

183,23

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

103,30

103,30

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,11

7,11

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

45,61

45,61

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

27,21

27,21

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

249,51

249,51

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

186,02

186,02

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

11,43

11,43

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

3,92

3,92

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

38,93

38,93

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,32

0,32

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

2,56

2,56

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

6,33

6,33

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,19

0,19

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

46,09

46,09

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

124,69

124,69

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

3,28

3,28

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

121,41

121,41

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

89,95

89,95

 

Phụ lục số 120: xã Tân Thành

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

9.037,50

9.037,50

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

8.202,32

8.207,08

4,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

544,41

544,41

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

372,79

372,67

-0,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

165,35

170,23

4,88

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.291,99

2.291,99

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.585,03

4.585,03

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

471,00

471,00

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

82,75

82,75

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

60,00

60,00

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

100,00

100,00

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

728,68

723,92

-4,76

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

247,98

247,98

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,55

3,55

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

56,98

52,1

-4,88

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,12

0,12

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

20,63

20,63

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,59

3,59

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,61

0,61

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

9,77

9,77

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

6,57

6,57

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,09

0,09

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

33,05

33,05

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,69

0,69

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,96

7,96

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

24,40

24,40

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

213,05

213,05

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

172,32

172,32

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

11,59

11,59

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

2,28

2,28

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

26,26

26,26

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,14

0,14

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,30

0,30

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

0,16

0,16

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,25

0,25

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

26,93

26,93

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

125,26

125,26

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

4,03

4,03

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

121,23

121,23

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

106,50

106,50

 

Phụ lục số 121: xã Thọ Xuân

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

2.741,21

2.741,21

 

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1.559,76

1.558,06

-1,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.115,01

1.115,01

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

268,35

266,65

-1,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

46,53

46,53

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

53,57

53,57

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

76,30

76,30

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.171,87

1.173,57

1,70

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

389,48

389,48

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4,72

4,72

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

9,22

9,92

0,70

2.5

Đất an ninh

CAN

2,90

3,90

1,00

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

45,43

45,43

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,07

9,07

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

0,07

0,07

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,53

8,53

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

16,93

16,93

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

8,21

8,21

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

2,62

2,62

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

85,02

85,02

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,00

50,00

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

17,61

17,61

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

16,44

16,44

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,97

0,97

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

417,51

417,51

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

299,45

299,45

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

90,38

90,38

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

1,54

1,54

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

1,86

1,86

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2,80

2,80

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,82

0,82

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

5,19

5,19

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

15,47

15,47

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

1,74

1,74

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,76

0,76

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

32,05

32,05

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

183,04

183,04

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

1,02

1,02

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

182,02

182,02

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

9,58

9,58

 

Phụ lục số 122: xã Thọ Long

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

2.212,68

2.212,68

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1.313,59

1.311,92

-1,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.105,78

1.105,78

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

34,04

33,92

-0,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

58,10

58,10

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

59,54

59,54

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

56,13

54,58

-1,55

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

893,61

895,28

1,67

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

375,29

375,29

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,42

2,42

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

21,22

22,77

1,55

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,12

0,12

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

32,48

32,48

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,67

3,67

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,90

2,90

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

8,49

8,49

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

13,19

13,19

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

4,23

4,23

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

76,95

76,95

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

30,00

30,00

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,85

11,85

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

35,10

35,10

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

357,79

357,79

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

246,89

246,89

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

96,25

96,25

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

1,74

1,74

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

2,62

2,62

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2,54

2,54

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,53

0,53

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,89

0,89

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

6,33

6,33

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

0,03

0,03

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,56

0,56

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

23,14

23,14

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

2,73

2,73

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

0,89

0,89

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,84

1,84

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

5,48

5,48

 

Phụ lục số 123: xã Xuân Hoà

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

2.834,07

2.834,07

 

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1.570,42

1.628,85

58,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA

931,62

931,62

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

524,90

583,33

58,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

53,62

53,62

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

42,16

42,16

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

18,12

18,12

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.241,18

1.182,75

-58,43

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

159,18

159,18

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

225,10

225,10

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,14

2,14

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

278,87

219,44

-59,43

2.5

Đất an ninh

CAN

 

1,00

1,00

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

21,80

21,80

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,86

3,86

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

1,40

1,40

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,95

0,95

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

7,66

7,66

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

7,93

7,93

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

77,54

77,54

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,00

50,00

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,28

5,28

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,51

7,51

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

14,75

14,75

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

293,72

293,72

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

209,04

209,04

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

74,97

74,97

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

1,29

1,29

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

2,99

2,99

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2,47

2,47

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,43

0,43

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,34

1,34

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

1,19

1,19

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

1,30

1,30

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,22

0,22

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

33,74

33,74

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

147,57

147,57

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

0,18

0,18

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

147,39

147,39

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

22,47

22,47

 

Phụ lục số 124: xã Sao Vàng

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

8.927,63

8.927,63

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

5.464,73

5.397,50

-67,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.162,83

1.162,83

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

1.345,37

1.333,84

-11,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

849,64

849,64

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

16,01

16,01

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.801,81

1.746,11

-55,70

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

14,46

14,46

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

214,27

214,27

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

74,80

74,80

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

3.410,34

3.477,57

67,23

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

800,57

800,57

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,96

9,96

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

568,59

624,29

55,70

2.5

Đất an ninh

CAN

 

6,53

6,53

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

119,04

119,04

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

36,75

36,75

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,01

10,01

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

26,44

26,44

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

44,51

44,51

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

1,33

1,33

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

829,13

829,13

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

537,01

537,01

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

36,70

36,70

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

108,47

108,47

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

48,48

73,48

25,00

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

98,47

73,47

-25,00

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

847,77

852,77

5,00

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

694,67

694,67

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

84,50

84,50

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,15

0,15

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

29,76

34,76

5,00

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

8,63

8,63

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,53

0,53

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,02

1,02

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

28,51

28,51

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

2,25

2,25

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

2,28

2,28

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

89,95

89,95

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

140,39

140,39

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

17,42

17,42

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

122,97

122,97

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,41

0,41

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

52,56

52,56

 

Phụ lục số 125: xã Lam Sơn

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

2.489,76

2.489,76

 

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1.326,07

1.321,32

-4,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA

359,62

359,62

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

654,09

653,09

-1,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

152,96

149,21

-3,75

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

45,59

45,59

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

77,36

77,36

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,08

11,08

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

25,37

25,37

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.154,99

1.159,74

4,75

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

317,67

317,67

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,52

2,52

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

2,09

5,84

3,75

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

2,00

1,00

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

39,61

39,61

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,57

4,57

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,84

4,84

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

15,55

15,55

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

11,70

11,70

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

2,95

2,95

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

129,37

129,37

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

15,19

15,19

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

113,28

113,28

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,90

0,90

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

464,24

464,24

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

237,76

237,76

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

41,61

41,61

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

66,04

66,04

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

5,16

5,16

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

3,81

3,81

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,45

0,45

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,16

1,16

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

108,25

108,25

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

2,51

2,51

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,21

0,21

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

20,02

20,02

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

175,75

175,75

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

0,78

0,78

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

174,97

174,97

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

8,70

8,70

 

Phụ lục số 126: xã Thọ Lập

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

3.381,11

3.381,11

 

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

2.228,33

2.235,19

6,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA

926,06

926,06

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

661,82

660,82

-1,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

457,37

465,23

7,86

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

107,72

107,72

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

40,41

40,41

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

34,95

34,95

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.130,44

1.123,58

-6,86

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

442,79

442,79

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,55

1,55

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

51,04

43,18

-7,86

2.5

Đất an ninh

CAN

 

1,00

1,00

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

19,01

19,01

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,15

5,15

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,25

1,25

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

8,70

8,70

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

3,89

3,89

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,02

0,02

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

60,10

60,10

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

25,00

25,00

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,66

8,66

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

14,68

14,68

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

11,76

11,76

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

414,99

414,99

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

267,59

267,59

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

140,42

140,42

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,67

0,67

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

1,17

1,17

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2,42

2,42

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,37

0,37

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,65

1,65

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

0,70

0,70

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

0,19

0,19

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

3,27

3,27

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

41,60

41,60

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

95,75

95,75

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

 

 

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

95,75

95,75

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,15

0,15

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

22,34

22,34

 

Phụ lục số 127: xã Xuân Tín

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

3.193,24

3.193,24

 

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

2.034,60

2.031,60

-3,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

909,70

909,70

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

541,00

540,00

-1,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

329,26

327,26

-2,00

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

144,80

144,80

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

104,24

104,24

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,60

5,60

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.150,87

1.153,87

3,00

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

496,72

496,72

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,48

1,48

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

1,00

3

2,00

2.5

Đất an ninh

CAN

 

1,00

1,00

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

24,45

24,45

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,74

6,74

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,95

0,95

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

6,23

6,23

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

10,07

10,07

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,46

0,46

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

24,08

24,08

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,14

6,14

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,22

1,22

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

16,72

16,72

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

431,73

431,73

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

268,89

268,89

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

155,97

155,97

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,17

0,17

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,20

0,20

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2,64

2,64

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,34

0,34

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,77

1,77

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

1,75

1,75

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

3,94

3,94

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,56

0,56

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

24,19

24,19

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

142,72

142,72

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

 

 

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

142,72

142,72

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

7,77

7,77

 

Phụ lục số 128: xã Xuân Lập

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

3.449,78

3.449,78

 

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

2.154,69

2.142,70

-11,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.484,98

1.484,98

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

399,70

387,71

-11,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

78,52

78,52

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

180,25

180,25

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,24

11,24

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.284,97

1.296,96

11,99

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

420,31

429,30

8,99

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,96

2,96

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

1,00

3

2,00

2.5

Đất an ninh

CAN

 

1,00

1,00

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

30,36

30,36

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,90

4,90

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,69

2,69

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

12,21

12,21

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

10,45

10,45

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,11

0,11

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

55,90

55,90

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,00

40,00

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,91

5,91

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

9,57

9,57

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,42

0,42

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

535,31

535,31

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

360,80

360,80

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

146,00

146,00

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

1,32

1,32

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

18,52

18,52

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

3,69

3,69

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

1,61

1,61

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,65

0,65

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,34

1,34

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

1,38

1,38

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

0,45

0,45

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,94

0,94

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

42,73

42,73

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

195,01

195,01

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

 

 

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

195,01

195,01

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

10,12

10,12

 

Phụ lục số 129: xã Nông Cống

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

5.070,72

5.070,72

 

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

2.887,29

2.918,14

30,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.084,93

2.084,93

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

199,97

190,78

-9,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

168,72

168,72

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

208,71

248,75

40,04

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

65,20

65,20

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

159,76

159,76

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

2.090,92

2.060,07

-30,85

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

769,05

769,05

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,13

13,13

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

60,70

20,66

-40,04

2.5

Đất an ninh

CAN

47,79

53,98

6,19

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

66,56

66,56

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

17,80

17,80

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,72

5,72

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

24,50

24,50

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

15,63

15,63

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

2,91

2,91

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

124,95

123,95

-1,00

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

27,94

27,94

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

24,12

24,12

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

57,89

56,89

-1,00

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

15,00

15,00

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

729,01

734,01

5,00

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

590,45

590,45

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

100,93

100,93

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

10,67

15,67

5,00

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

6,26

6,26

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,40

0,40

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

5,38

5,38

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

14,92

14,92

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

3,88

3,88

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,82

0,82

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

78,46

77,46

-1,00

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

196,57

196,57

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

35,52

35,52

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

161,05

161,05

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

92,51

92,51

 

Phụ lục số 130: xã Thắng Lợi

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

4.025,85

4.025,85

 

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

2.281,65

2.281,31

-0,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.461,12

1.461,12

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

118,05

116,81

-1,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

114,00

114,00

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

415,03

415,93

0,90

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

113,04

113,04

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

60,41

60,41

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.608,83

1.609,17

0,34

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

401,40

401,40

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,70

3,70

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

50,00

49,1

-0,90

2.5

Đất an ninh

CAN

319,53

320,77

1,24

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

32,17

32,17

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,79

6,79

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,40

1,40

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

12,36

12,36

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

11,62

11,62

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

129,99

129,99

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,21

9,21

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

36,10

36,10

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

84,68

84,68

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

529,25

529,25

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

421,42

421,42

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

87,63

87,63

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,68

0,68

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

2,00

2,00

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

11,61

11,61

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,18

0,18

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,94

0,94

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

4,79

4,79

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

3,50

3,50

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

1,22

1,22

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

32,41

32,41

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

105,61

105,61

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

35,56

35,56

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

70,05

70,05

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,05

0,05

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

135,37

135,37

 

Phụ lục số 131: xã Trung Chính

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

4.409,17

4.409,17

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

2.459,68

2.426,06

-33,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.664,14

1.664,14

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

99,17

98,05

-1,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

141,78

109,28

-32,50

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

194,42

194,42

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

182,44

182,44

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

90,53

90,53

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

87,20

87,20

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.611,99

1.645,61

33,62

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

484,21

484,21

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

93,69

93,69

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4,29

4,29

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

1,00

33,5

32,50

2.5

Đất an ninh

CAN

 

1,12

1,12

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

60,58

60,58

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,67

6,67

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

20,41

20,41

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,75

2,75

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

13,24

13,24

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

15,79

15,79

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

1,72

1,72

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

198,81

198,81

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

100,46

100,46

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

18,11

18,11

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

30,77

30,77

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

49,47

49,47

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

583,96

583,96

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

437,80

437,80

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

74,95

74,95

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

49,25

49,25

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

2,73

2,73

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

6,45

6,45

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,09

0,09

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

2,87

2,87

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

9,82

9,82

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

0,24

0,24

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

3,80

3,80

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

53,48

53,48

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

127,93

127,93

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

60,11

60,11

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

67,82

67,82

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

337,50

337,50

 

Phụ lục số 132: xã Trường Văn

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

2.831,70

2.831,70

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1.751,37

1.749,13

-2,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.157,18

1.157,18

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

245,84

245,60

-0,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

60,43

58,43

-2,00

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

67,38

67,38

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

74,99

74,99

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

145,55

145,55

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.048,55

1.050,79

2,24

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

422,49

422,49

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,55

2,55

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

1,00

3

2,00

2.5

Đất an ninh

CAN

23,11

23,35

0,24

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

24,22

24,22

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,01

6,01

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,83

0,83

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

10,18

10,18

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

6,94

6,94

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,26

0,26

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

39,80

39,80

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

14,27

14,27

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,48

9,48

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

6,29

6,29

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

9,76

9,76

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

353,48

353,48

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

270,48

270,48

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

70,91

70,91

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,02

0,02

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

1,00

1,00

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2,92

2,92

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,14

0,14

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,21

1,21

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

6,80

6,80

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

3,39

3,39

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,73

0,73

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

43,23

43,23

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

134,55

134,55

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

49,19

49,19

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

85,36

85,36

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

31,78

31,78

 

Phụ lục số 133: xã Thăng Bình

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

3.473,34

3.473,34

 

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

2.344,01

2.341,01

-3,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.616,21

1.616,21

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

236,29

235,29

-1,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

167,41

165,41

-2,00

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

186,46

186,46

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

53,83

53,83

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

83,81

83,81

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.113,37

1.116,37

3,00

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

353,11

353,11

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,35

2,35

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

1,00

3

2,00

2.5

Đất an ninh

CAN

 

1,00

1,00

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

27,28

27,28

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,04

5,04

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,87

0,87

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

8,91

8,91

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

12,46

12,46

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

100,51

100,51

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

36,03

36,03

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,47

4,47

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

34,26

34,26

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

25,75

25,75

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

512,69

512,69

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

377,34

377,34

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

123,74

123,74

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,03

0,03

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

2,00

2,00

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

4,97

4,97

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,07

0,07

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,81

1,81

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

2,73

2,73

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

1,39

1,39

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

3,34

3,34

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

46,54

46,54

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

65,16

65,16

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

25,41

25,41

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

39,75

39,75

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

15,96

15,96

 

Phụ lục số 134: xã Tượng Lĩnh

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

3.323,11

3.323,11

 

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

2.027,75

2.024,75

-3,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.047,74

1.047,74

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

141,85

138,85

-3,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

46,26

46,26

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

333,20

333,20

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

309,54

309,54

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

102,96

102,96

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

46,20

46,20

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.272,41

1.275,41

3,00

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

321,53

321,53

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,57

1,57

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

1,00

3

2,00

2.5

Đất an ninh

CAN

 

1,00

1,00

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

22,84

22,84

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,92

5,92

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,91

0,91

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

8,43

8,43

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

7,58

7,58

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

426,56

426,56

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

185,73

185,73

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

13,77

13,77

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,54

8,54

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

17,31

17,31

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

201,21

201,21

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

373,22

373,22

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

292,19

292,19

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

70,59

70,59

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

2,00

2,00

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2,62

2,62

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,09

0,09

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,66

1,66

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

4,07

4,07

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

0,77

0,77

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,56

0,56

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

39,32

39,32

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

85,04

85,04

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

48,36

48,36

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

36,68

36,68

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

22,95

22,95

 

Phụ lục số 135: xã Công Chính

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

5.424,46

5.424,46

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

3.493,65

3.490,41

-3,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.040,51

1.040,51

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

617,53

614,29

-3,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

976,91

976,91

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

173,06

173,06

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

541,69

541,69

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

19,95

19,95

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

124,00

124,00

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.884,69

1.887,93

3,24

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

570,10

570,10

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,34

2,34

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

1,00

3

2,00

2.5

Đất an ninh

CAN

 

1,24

1,24

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

35,04

35,04

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,23

5,23

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,91

0,91

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

13,01

13,01

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

14,59

14,59

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

1,30

1,30

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

42,95

42,95

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,41

2,41

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,36

3,36

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

37,18

37,18

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

1.103,31

1.103,31

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

495,25

495,25

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

590,95

590,95

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

2,25

2,25

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

5,96

5,96

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,15

0,15

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

2,18

2,18

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

6,57

6,57

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

3,73

3,73

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,50

0,50

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

43,57

43,57

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

82,15

82,15

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

48,61

48,61

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

33,54

33,54

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

46,12

46,12

 

Phụ lục số 136: xã Xuân Thái

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

12.072,30

12.072,30

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

10.579,36

10.639,40

60,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA

110,52

110,52

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

526,11

524,91

-1,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

426,58

487,82

61,24

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

3.597,17

3.597,17

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.101,80

4.101,80

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.757,10

1.757,10

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

886,54

886,54

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15,54

15,54

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

44,54

44,54

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.492,91

1.432,87

-60,04

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

69,52

69,52

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,85

0,85

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

105,34

44,1

-61,24

2.5

Đất an ninh

CAN

 

1,20

1,20

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

9,40

9,40

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,72

2,72

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,61

0,61

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

3,57

3,57

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

1,50

1,50

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

1,00

1,00

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

64,15

64,15

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

62,40

62,40

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,75

1,75

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

93,58

93,58

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

77,92

77,92

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

6,63

6,63

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,91

0,91

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

1,00

1,00

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

1,18

1,18

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,11

0,11

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

 

 

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

5,83

5,83

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,65

0,65

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

10,76

10,76

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

1.138,66

1.138,66

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

1.016,81

1.016,81

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

121,85

121,85

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

0,03

0,03

 

Phụ lục số 137: xã Xuân Du

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

9.248,83

9.248,83

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

7.781,28

7.642,45

-138,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA

950,13

950,13

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

136,10

134,98

-1,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

623,49

485,78

-137,71

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.879,24

1.879,24

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.934,39

3.934,39

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

58,66

58,66

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

97,23

97,23

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

160,70

160,70

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.429,14

1.567,97

138,83

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

564,52

564,52

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,38

2,38

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

125,33

263,04

137,71

2.5

Đất an ninh

CAN

 

1,12

1,12

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

36,80

36,80

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,76

9,76

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,53

0,53

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

9,12

9,12

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

14,55

14,55

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

2,84

2,84

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

64,68

64,68

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,81

3,81

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

17,19

17,19

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

43,68

43,68

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

357,61

357,61

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

273,94

273,94

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

66,55

66,55

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

1,00

1,00

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2,72

2,72

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,17

0,17

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,73

1,73

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

11,50

11,50

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

12,74

12,74

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

29,76

29,76

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

235,32

235,32

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

152,40

152,40

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

82,92

82,92

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

38,41

38,41

 

Phụ lục số 138: xã Mậu Lâm

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

6.427,72

6.427,72

 

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

5.058,91

5.142,95

84,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA

971,25

971,25

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

234,96

233,96

-1,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

344,87

410,84

65,97

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

350,96

350,96

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.460,09

2.479,16

19,07

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

475,00

475,00

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

69,27

69,27

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

627,51

627,51

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.332,51

1.248,47

-84,04

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

413,72

413,72

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,17

1,17

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

134,14

49,1

-85,04

2.5

Đất an ninh

CAN

 

1,00

1,00

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

29,50

29,50

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,81

8,81

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,45

0,45

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

8,92

8,92

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

11,30

11,30

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,02

0,02

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

234,89

234,89

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

12,68

12,68

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

45,09

45,09

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

177,12

177,12

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

304,90

304,90

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

214,31

214,31

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

72,83

72,83

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

1,23

1,23

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

1,00

1,00

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2,08

2,08

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,15

0,15

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,31

1,31

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

11,99

11,99

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

0,42

0,42

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,27

0,27

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

37,27

37,27

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

176,23

176,23

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

72,00

72,00

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

104,23

104,23

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

36,30

36,30

 

Phụ lục số 139: xã Thanh Kỳ

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

14.525,84

14.525,84

 

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

12.478,16

12.476,16

-2,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

225,23

225,23

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

1.457,16

1.472,26

15,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.192,53

1.190,53

-2,00

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.505,94

1.505,94

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

7.807,85

7.792,75

-15,10

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.848,56

1.848,56

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

25,85

25,85

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

263,60

263,60

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

2.040,69

2.042,69

2,00

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

294,12

294,12

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,24

1,24

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

1,00

3

2,00

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,00

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

40,51

40,51

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,51

5,51

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

2,42

2,42

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

16,98

16,98

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

14,73

14,73

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,87

0,87

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

607,35

607,35

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

300,00

300,00

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,16

2,16

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

43,36

43,36

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

261,83

261,83

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

232,81

232,81

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

192,61

192,61

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

29,17

29,17

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

1,01

1,01

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

3,75

3,75

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,22

0,22

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,42

1,42

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

4,63

4,63

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,98

0,98

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

45,33

45,33

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

816,35

816,35

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

508,69

508,69

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

307,66

307,66

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

6,99

6,99

 

Phụ lục số 140: xã Như Thanh

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

8.407,04

8.407,04

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

6.599,33

6.517,73

-81,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA

398,53

398,53

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

950,23

868,63

-81,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

857,88

757,88

-100,00

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

321,03

321,03

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

79,12

79,12

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.798,52

3.898,52

100,00

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

826,68

826,68

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

34,34

34,34

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

159,68

159,68

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.736,15

1.817,75

81,60

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

477,64

477,64

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4,49

4,49

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

57,96

137,26

79,30

2.5

Đất an ninh

CAN

3,17

5,47

2,30

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

67,52

67,52

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,25

9,25

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,27

4,27

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

16,29

16,29

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

24,89

24,89

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

12,82

12,82

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

275,41

275,41

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

48,85

48,85

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

154,76

154,76

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

35,06

35,06

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

36,74

36,74

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

352,32

352,32

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

272,00

272,00

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

38,76

38,76

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

6,26

6,26

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

3,45

3,45

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

3,74

3,74

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,25

0,25

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

2,69

2,69

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

25,17

25,17

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

1,01

1,01

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

1,09

1,09

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

63,41

63,41

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

432,13

432,13

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

310,71

310,71

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

121,42

121,42

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

71,56

71,56

 

Phụ lục số 141: xã Yên Thọ

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

8.062,36

8.062,36

 

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

6.558,73

6.548,67

-10,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA

686,48

686,48

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

650,54

640,48

-10,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

925,89

925,89

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

8,11

8,11

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

662,78

662,78

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.389,21

3.389,21

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

96,00

96,00

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

50,46

50,46

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

185,26

185,26

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.500,93

1.510,99

10,06

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

520,58

520,58

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,54

1,54

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

113,59

117,65

4,06

2.5

Đất an ninh

CAN

 

1,00

1,00

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

31,08

31,08

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,87

6,87

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,83

0,83

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

8,77

8,77

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

13,89

13,89

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,72

0,72

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

180,08

180,08

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

20,38

20,38

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

11,69

11,69

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

23,03

23,03

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

124,98

124,98

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

326,02

331,02

5,00

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

271,62

271,62

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

48,58

48,58

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,94

5,94

5,00

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

3,43

3,43

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,19

0,19

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,26

1,26

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

0,06

0,06

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,41

0,41

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

26,38

26,38

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

301,19

301,19

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

172,82

172,82

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

128,37

128,37

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

2,70

2,70

 

Phụ lục số 142: xã Quý Lộc

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

3.801,10

3.801,10

 

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1.764,99

1.769,76

4,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.098,88

1.098,88

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

373,22

377,99

4,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17,85

17,85

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

101,02

101,02

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

31,77

31,77

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

20,70

20,70

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

153,32

153,32

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.636,78

1.632,01

-4,77

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

485,45

485,45

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,06

2,06

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

23,96

18,64

-5,32

2.5

Đất an ninh

CAN

10,65

11,20

0,55

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

31,38

31,38

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,79

5,79

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,89

0,89

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

22,13

22,13

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

2,55

2,55

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,02

0,02

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

450,11

450,11

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

20,00

20,00

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

10,02

10,02

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

98,25

98,25

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

321,84

321,84

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

393,66

393,66

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

251,72

251,72

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

122,89

122,89

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

5,91

5,91

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

6,41

6,41

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

3,08

3,08

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,32

0,32

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,34

1,34

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

1,99

1,99

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

1,58

1,58

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

3,40

3,40

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

21,29

21,29

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

213,24

213,24

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

73,11

73,11

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

140,13

140,13

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

399,33

399,33

 

Phụ lục số 143: xã Yên Định

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

2.942,45

2.942,45

 

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1.681,97

1.675,42

-6,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.249,85

1.249,85

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

190,77

184,22

-6,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,02

10,02

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

12,19

12,19

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

103,17

103,17

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

115,97

115,97

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.244,47

1.251,02

6,55

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

455,40

455,40

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

6,51

6,51

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

0,86

3,71

2,85

2.5

Đất an ninh

CAN

1,80

5,50

3,70

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

53,47

53,47

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

14,77

14,77

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,08

8,08

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

15,39

15,39

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

11,63

11,63

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

3,60

3,60

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

234,80

233,80

-1,00

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

143,68

143,68

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

44,38

44,38

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

40,43

39,43

-1,00

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

6,31

6,31

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

422,08

423,08

1,00

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

325,95

325,95

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

77,07

77,07

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

1,00

1,00

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

2,22

2,22

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

7,08

7,08

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

4,99

4,99

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,31

0,31

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

3,03

3,03

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

1,43

1,43

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

0,79

0,79

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

1,63

1,63

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

26,68

26,68

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

40,45

40,45

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

3,42

3,42

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

37,03

37,03

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

16,01

16,01

 

Phụ lục số 144: xã Yên Trường

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

2.694,83

2.694,83

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1.549,24

1.547,90

-1,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.194,51

1.194,51

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

170,11

168,77

-1,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15,29

15,29

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4,12

4,12

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

 RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

80,21

80,21

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

85,00

85,00

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.117,25

1.118,59

1,34

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

405,90

405,90

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,35

2,35

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

5,93

7,2

1,27

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,07

0,07

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

32,04

32,04

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,11

9,11

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,35

3,35

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

13,34

13,34

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

5,79

5,79

 

 2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

 DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

 DSK

 0,45

 0,45

 

 2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 CSK

 76,49

 76,49

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

33,14

33,14

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

22,77

22,77

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

20,58

20,58

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

414,32

414,32

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

226,73

226,73

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

109,06

109,06

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

 2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

 DDD

 4,54

 4,54

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

1,37

1,37

 

 2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

 DNL

 69,89

 69,89

 

 2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

 DBV

 0,25

 0,25

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,27

1,27

 

 2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

 DKV

 1,21

 1,21

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

5,28

5,28

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

1,12

1,12

 

 2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

 NTD

 22,39

 22,39

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

150,43

150,43

 

 2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

 MNC

 68,85

 68,85

 

 2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

 SON

 81,58

 81,58

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

28,34

28,34

 

Phụ lục số 145: xã Yên Phú

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

4.261,19

4.261,19

 

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

2.884,56

2.881,56

-3,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

906,85

906,85

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

919,16

916,16

-3,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

278,05

278,05

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

52,36

52,36

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

161,97

161,97

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

566,17

566,17

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.357,73

1.360,73

3,00

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

388,43

388,43

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,83

2,83

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

1,00

3

2,00

2.5

Đất an ninh

CAN

277,48

278,48

1,00

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

32,18

32,18

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,62

7,62

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,68

0,68

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

16,04

16,04

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

7,83

7,83

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,01

0,01

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

17,15

17,15

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,34

6,34

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,79

5,79

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,02

5,02

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

389,29

389,29

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

255,38

255,38

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

124,82

124,82

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

3,25

3,25

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

1,77

1,77

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2,38

2,38

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,11

0,11

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,50

1,50

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

0,08

0,08

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,20

0,20

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

28,18

28,18

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

220,99

220,99

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

106,26

106,26

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

114,73

114,73

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

18,90

18,90

 

Phụ lục số 146: xã Yên Ninh

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

2.467,25

2.467,25

 

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1.570,06

1.568,06

-2,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.263,96

1.263,96

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

93,54

93,54

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

41,88

39,88

-2,00

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

15,14

15,14

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

51,80

51,80

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

103,74

103,74

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

876,35

878,35

2,00

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

412,85

412,85

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,30

2,30

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

1,00

3

2,00

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,00

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

18,86

18,86

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,65

4,65

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,78

0,78

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

7,78

7,78

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

5,65

5,65

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

24,18

24,18

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,14

3,14

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

12,76

12,76

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

8,28

8,28

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

347,88

347,88

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

231,54

231,54

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

109,49

109,49

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,79

0,79

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

3,65

3,65

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

1,48

1,48

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,09

0,09

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,84

0,84

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

1,48

1,48

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,96

0,96

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

37,07

37,07

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

28,77

28,77

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

3,62

3,62

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

25,15

25,15

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

20,84

20,84

 

Phụ lục số 147: xã Định Tân

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

3.066,44

3.066,44

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1.985,67

1.989,15

3,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.606,83

1.606,83

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

136,62

136,20

-0,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

40,58

40,58

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

115,37

119,27

3,90

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

57,27

57,27

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

29,00

29,00

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.036,95

1.033,47

-3,48

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

347,54

347,54

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,30

2,30

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

10,40

6,5

-3,90

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,42

0,42

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

22,25

22,25

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,58

3,58

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,36

1,36

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

9,32

9,32

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

7,99

7,99

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

45,06

45,06

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

12,62

12,62

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

22,82

22,82

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

9,62

9,62

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

394,65

394,65

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

253,61

253,61

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

125,56

125,56

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

8,35

8,35

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

3,17

3,17

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2,61

2,61

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,12

0,12

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,23

1,23

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

1,35

1,35

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,69

0,69

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

34,87

34,87

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

176,84

176,84

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

 

 

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

176,84

176,84

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

43,82

43,82

 

Phụ lục số 148: xã Định Hoà

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

3.777,11

3.777,11

 

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

2.498,89

2.496,89

-2,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.793,19

1.793,19

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

175,01

173,01

-2,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

63,03

63,03

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

330,87

330,87

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

44,91

44,91

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

91,88

91,88

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.204,61

1.206,61

2,00

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

432,83

432,83

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,78

2,78

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

1,00

3

2,00

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,00

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

21,95

21,95

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,84

4,84

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,41

1,41

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

9,11

9,11

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

6,51

6,51

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,08

0,08

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

65,50

65,50

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,00

40,00

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,85

1,85

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

10,25

10,25

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

13,40

13,40

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

437,11

437,11

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

344,57

344,57

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

83,21

83,21

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

3,56

3,56

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

1,35

1,35

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

3,40

3,40

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,19

0,19

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,83

0,83

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

0,36

0,36

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

3,96

3,96

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

34,46

34,46

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

203,66

203,66

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

5,12

5,12

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

198,54

198,54

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

73,61

73,61

 

Phụ lục số 149: phường Ngọc Sơn

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

3.815,62

3.815,62

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

2.158,65

2.155,70

-2,95

1.1

Đất trồng lúa

LUA

750,76

750,76

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

444,75

443,80

-0,95

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

95,27

93,27

-2,00

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

57,61

57,61

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

208,34

208,34

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

569,67

569,67

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

32,25

32,25

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.620,39

1.623,34

2,95

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

505,25

505,25

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,72

2,72

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

140,11

142,11

2,00

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,95

0,95

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

30,59

30,59

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,81

5,81

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,14

1,14

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

15,77

15,77

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

7,10

7,10

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,77

0,77

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

60,19

60,19

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,36

13,36

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

37,99

37,99

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

8,84

8,84

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

441,75

441,75

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

318,34

318,34

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

115,01

115,01

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,30

0,30

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

1,60

1,60

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2,44

2,44

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,35

0,35

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

3,71

3,71

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

1,49

1,49

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

3,30

3,30

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

45,46

45,46

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

388,53

388,53

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

14,04

14,04

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

374,49

374,49

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

36,58

36,58

 

Phụ lục số 150: phường Tân Dân

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

2.458,91

2.458,91

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1.545,80

1.541,16

-4,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA

572,45

572,45

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

185,84

179,14

-6,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

193,33

193,33

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

477,73

477,73

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

101,94

104,00

2,06

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

14,31

14,31

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,20

0,20

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

891,86

896,50

4,64

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

408,20

408,20

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,17

1,17

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

11,87

9,81

-2,06

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,53

0,53

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

22,21

22,21

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,51

4,51

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

3,26

3,26

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

9,75

9,75

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

4,65

4,65

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,04

0,04

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

61,44

67,61

6,17

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

6,17

6,17

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

51,96

51,96

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

9,48

9,48

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

286,21

286,21

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

254,89

254,89

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

24,46

24,46

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

1,26

1,26

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

1,30

1,30

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2,42

2,42

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,08

0,08

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,80

1,80

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

1,98

1,98

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

60,03

60,03

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

37,75

37,75

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

4,96

4,96

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

32,79

32,79

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

21,25

21,25

 

Phụ lục số 151: phường Hải Lĩnh

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

4.117,11

4.117,11

 

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

3.136,63

3.148,94

12,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA

405,58

405,58

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

176,60

188,91

12,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

480,60

480,60

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.553,64

1.553,64

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

503,23

503,23

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

16,98

16,98

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

932,35

920,04

-12,31

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

333,87

333,87

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,34

1,34

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

15,31

3

-12,31

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,00

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

18,83

18,83

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,67

3,67

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,76

0,76

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

5,99

5,99

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

7,63

7,63

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,78

0,78

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

80,59

80,59

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

40,28

40,28

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

35,89

35,89

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,42

4,42

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

356,55

356,55

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

230,56

230,56

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

121,03

121,03

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,60

0,60

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

1,00

1,00

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2,09

2,09

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,10

0,10

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,17

1,17

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

0,96

0,96

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

1,58

1,58

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

81,64

81,64

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

40,68

40,68

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

5,38

5,38

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

35,30

35,30

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

48,13

48,13

 

Phụ lục số 152: phường Tĩnh Gia

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

3.217,31

3.217,31

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1.765,66

1.790,19

24,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA

505,23

505,23

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

195,61

195,83

0,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

387,08

387,08

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

442,28

442,28

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

178,50

202,81

24,31

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

43,19

43,19

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

13,77

13,77

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.335,63

1.311,10

-24,53

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

510,33

510,33

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,09

11,09

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

35,06

10,75

-24,31

2.5

Đất an ninh

CAN

4,99

4,77

-0,22

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

63,03

63,03

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

12,48

12,48

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,41

11,41

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

29,02

29,02

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

7,55

7,55

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

2,57

2,57

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

120,07

120,07

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

67,78

67,78

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

50,41

50,41

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,88

1,88

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

455,63

455,63

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

351,87

351,87

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

83,14

83,14

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,08

0,08

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

8,76

8,76

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2,48

2,48

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

1,26

1,26

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

3,38

3,38

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

4,66

4,66

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

4,07

4,07

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

2,42

2,42

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

45,72

45,72

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

83,22

83,22

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

6,33

6,33

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

76,89

76,89

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

116,02

116,02

 

Phụ lục số 153: phường Đào Duy Từ

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

4.285,65

4.285,65

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

3.024,93

3.053,19

28,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA

570,39

570,39

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

167,43

195,69

28,26

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

331,27

331,27

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

682,83

682,83

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.144,11

1.144,11

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

47,90

47,90

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

125,42

125,42

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,48

3,48

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.247,46

1.219,20

-28,26

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

306,46

306,46

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,46

1,46

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

267,90

239,47

-28,43

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,17

0,17

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

31,98

31,98

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,84

5,84

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,84

4,84

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

17,87

17,87

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

3,39

3,39

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,04

0,04

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

68,06

68,06

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

0,32

0,32

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

18,86

18,86

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

48,88

48,88

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

314,44

314,44

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

261,92

261,92

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

37,18

37,18

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

1,89

1,89

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

3,40

3,40

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,08

0,08

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,02

1,02

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

8,95

8,95

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

0,10

0,10

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

8,62

8,62

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

56,87

56,87

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

190,57

190,57

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

42,06

42,06

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

148,51

148,51

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

13,26

13,26

 

Phụ lục số 154: phường Hải Bình

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

3.774,52

3.774,52

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1.423,93

1.511,65

87,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA

218,24

218,24

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

226,45

221,32

-5,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

144,43

237,28

92,85

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

520,07

520,07

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

63,96

63,96

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

235,36

235,36

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

15,42

15,42

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

2.314,37

2.226,65

-87,72

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

432,10

432,10

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,60

1,60

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

439,69

346,84

-92,85

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

6,13

5,13

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

22,17

22,17

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,89

1,89

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,81

0,81

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

16,84

16,84

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

1,50

1,50

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

1,13

1,13

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

912,07

912,07

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

188,30

188,30

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

101,76

101,76

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

617,21

617,21

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,80

4,80

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

308,70

308,70

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

270,52

270,52

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

18,04

18,04

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

1,19

1,19

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

9,64

9,64

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,19

0,19

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

5,91

5,91

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

3,21

3,21

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,62

0,62

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

21,33

21,33

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

175,09

175,09

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

16,36

16,36

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

158,73

158,73

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

36,22

36,22

 

Phụ lục số 155: phường Trúc Lâm

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

8.104,74

8.104,74

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

5.786,63

5.635,92

-150,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA

601,52

478,04

-123,48

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

472,16

444,93

-27,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

893,76

893,76

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

644,12

644,12

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.953,87

2.953,87

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

149,65

149,65

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

205,17

205,17

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

16,03

16,03

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

2.293,46

2.444,17

150,71

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

367,93

367,93

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,12

2,12

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

5,66

4,96

-0,70

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,51

0,51

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

32,30

32,30

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,76

3,76

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,82

0,82

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

16,07

16,07

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

9,07

9,07

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

2,58

2,58

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

656,09

656,09

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

516,00

516,00

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

30,12

30,12

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

33,26

33,26

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

76,71

76,71

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

1.015,24

1.166,14

150,90

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

485,21

485,21

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

468,27

468,27

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

4,00

4,00

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

53,54

204,44

150,90

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,76

0,76

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

3,46

3,46

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

3,13

3,13

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,31

0,31

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

22,79

22,79

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

186,89

186,89

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

47,62

47,62

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

139,27

139,27

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

24,65

24,65

 

Phụ lục số 156: phường Nghi Sơn

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

4.283,17

4.283,17

 

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1.935,91

1.950,45

14,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

5,43

19,97

14,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,49

1,49

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

81,62

81,62

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.829,06

1.829,06

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,03

7,03

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

11,28

11,28

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

2.304,52

2.289,98

-14,54

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

244,73

244,73

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,95

0,95

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

29,39

12,06

-17,33

2.5

Đất an ninh

CAN

2,45

5,24

2,79

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

6,94

6,94

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,59

1,59

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,33

0,33

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

4,09

4,09

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,26

0,26

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,67

0,67

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1.491,44

1.491,44

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

477,50

477,50

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

42,10

42,10

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

971,84

971,84

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

388,64

388,64

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

323,64

323,64

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

16,12

16,12

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

1,25

1,25

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

42,97

42,97

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,15

0,15

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,92

1,92

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

2,59

2,59

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

0,12

0,12

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,50

0,50

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

32,20

32,20

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

107,02

107,02

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

100,62

100,62

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6,40

6,40

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,14

0,14

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

42,74

42,74

 

Phụ lục số 157: xã Các Sơn

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

4.687,96

4.687,96

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

3.119,69

3.085,27

-34,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

890,86

890,86

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

71,28

76,83

5,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

103,60

103,60

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

332,91

332,91

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.700,27

1.660,30

-39,97

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

383,00

383,00

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,73

9,73

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,04

11,04

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

1.549,65

1.584,07

34,42

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

361,61

361,61

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

6,34

6,34

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

265,60

305,57

39,97

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,62

0,62

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

22,72

22,72

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,61

4,61

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,49

0,49

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

8,45

8,45

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

8,38

8,38

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,79

0,79

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

278,55

272,38

-6,17

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

222,27

216,10

-6,17

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,00

5,00

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,07

0,07

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

51,21

51,21

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

431,51

431,51

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

318,85

318,85

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

86,75

86,75

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

3,00

3,00

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

21,36

21,36

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,05

0,05

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,50

1,50

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

1,06

1,06

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,30

0,30

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

37,79

37,79

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

143,17

143,17

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

47,88

47,88

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

95,29

95,29

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

18,62

18,62

 

Phụ lục số 158: xã Trường Lâm

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

6.816,12

6.816,12

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

3.803,84

3.846,63

42,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA

694,70

694,70

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

207,13

206,73

-0,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

429,10

429,10

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

644,48

644,48

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.729,17

1.772,36

43,19

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

203,00

203,00

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

94,37

94,37

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,89

4,89

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

2.996,42

2.953,63

-42,79

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

337,90

337,90

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,99

0,99

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

61,33

18,14

-43,19

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,40

0,40

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

17,40

17,40

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,83

2,83

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,55

0,55

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

6,45

6,45

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

7,13

7,13

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,44

0,44

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1.703,66

1.703,66

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

634,91

634,91

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,63

7,63

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

346,61

346,61

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

714,51

714,51

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

596,51

596,51

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

393,85

393,85

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

27,87

27,87

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

115,23

115,23

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

57,89

57,89

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,17

0,17

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

1,50

1,50

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

0,85

0,85

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,22

0,22

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

18,81

18,81

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

257,75

257,75

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

185,58

185,58

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

72,17

72,17

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

15,86

15,86

 

Phụ lục số 159: xã Mường Mìn

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

8.920,81

8.920,81

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

8.484,85

8.493,73

8,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA

109,07

109,07

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

27,54

36,42

8,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

141,32

141,32

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.502,38

2.502,38

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

5.687,23

5.687,23

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

5.383,69

5.383,69

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,31

7,31

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

10,00

10,00

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

288,28

279,40

-8,88

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

35,99

35,99

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,49

0,49

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

25,00

26

1,00

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,12

0,12

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

10,77

10,77

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,18

1,18

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,21

0,21

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

7,33

7,33

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

2,05

2,05

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

14,58

4,58

-10,00

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

10,00

 

-10,00

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,04

2,04

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,54

2,54

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

95,17

95,17

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

90,77

90,77

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

2,55

2,55

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,25

0,25

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

1,13

1,13

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,04

0,04

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,30

0,30

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

0,13

0,13

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

13,24

13,24

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

92,04

92,04

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

 

 

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

92,04

92,04

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

147,68

147,68

 

Phụ lục số 160: xã Sơn Thuỷ

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

13.157,81

13.157,81

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

11.871,93

11.869,76

-2,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA

126,61

126,61

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

52,91

52,74

-0,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

141,20

139,20

-2,00

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.204,13

3.204,13

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

8.315,43

8.315,43

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

5.923,74

5.923,74

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,65

11,65

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

20,00

20,00

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

388,42

390,59

2,17

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

39,42

39,42

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,02

1,02

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

1,00

3

2,00

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,17

0,17

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

10,91

10,91

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,53

1,53

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,28

0,28

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

6,34

6,34

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

2,76

2,76

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

36,19

36,19

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

30,30

30,30

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,89

5,89

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

112,30

112,30

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

83,06

83,06

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

0,78

0,78

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

14,81

14,81

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,10

0,10

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

10,15

10,15

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,07

0,07

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,24

0,24

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

3,09

3,09

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,35

0,35

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

26,93

26,93

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

159,30

159,30

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

 

 

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

159,30

159,30

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

897,46

897,46

 

Phụ lục số 161: xã Sơn Điện

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

9.437,35

9.437,35

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

9.031,41

9.025,88

-5,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA

118,80

118,80

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

66,88

61,35

-5,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

251,14

251,14

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.774,29

2.774,29

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

5.810,48

5.810,48

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

3.831,10

3.831,10

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,82

5,82

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,00

4,00

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

352,95

358,48

5,53

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

52,59

52,59

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,32

1,32

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

1,00

3

2,00

2.5

Đất an ninh

CAN

 

1,13

1,13

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

9,12

11,52

2,40

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,42

1,42

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,50

0,50

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

4,12

6,52

2,40

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

3,08

3,08

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

11,12

11,12

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,47

0,47

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

10,65

10,65

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

105,73

105,73

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

91,67

91,67

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

1,79

1,79

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,30

0,30

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

11,86

11,86

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

 

 

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,11

0,11

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

16,35

16,35

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

155,72

155,72

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

 

 

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

155,72

155,72

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

52,99

52,99

 

Phụ lục số 162: xã Tam Thanh

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

9.924,36

9.924,36

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

9.608,88

9.607,44

-1,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA

107,89

107,89

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

37,26

36,94

-0,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

133,91

133,91

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.235,78

5.235,78

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.089,39

4.088,27

-1,12

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

3.793,09

3.793,09

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,65

4,65

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

284,66

286,10

1,44

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

34,19

34,19

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,04

0,04

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

29,46

30,58

1,12

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,32

0,32

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

6,34

6,34

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,95

0,95

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,09

0,09

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

4,51

4,51

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,79

0,79

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1,25

1,25

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,05

0,05

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,20

1,20

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

83,03

83,03

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

75,53

75,53

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

3,27

3,27

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,05

0,05

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

3,56

3,56

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,02

0,02

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,60

0,60

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

 

 

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

35,50

35,50

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

93,85

93,85

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

 

 

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

93,85

93,85

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

30,82

30,82

 

Phụ lục số 163: xã Na Mèo

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

12.744,16

12.744,16

 

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

12.054,89

12.066,05

11,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

119,54

119,54

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

94,20

92,70

-1,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

129,87

129,87

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.632,69

5.632,69

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

6.058,90

6.071,56

12,66

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

4.516,22

4.516,22

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,69

7,69

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,00

12,00

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

496,49

485,33

-11,16

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

44,59

44,59

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,72

0,72

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

39,69

27,03

-12,66

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,50

0,50

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

9,99

10,99

1,00

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,69

1,69

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,36

0,36

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

4,84

5,84

1,00

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

2,45

2,45

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,65

0,65

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

39,35

39,35

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

20,00

20,00

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,59

0,59

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,52

2,52

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

16,24

16,24

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

139,65

139,65

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

129,95

129,95

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

4,69

4,69

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

2,86

2,86

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

1,06

1,06

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,09

0,09

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,70

0,70

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

0,30

0,30

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

29,81

29,81

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

191,69

191,69

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

0,01

0,01

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

191,68

191,68

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

192,78

192,78

 

Phụ lục số 164: xã Tam Lư

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

16.049,72

16.049,72

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

14.908,21

14.785,50

-122,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA

180,39

180,39

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

106,60

56,47

-50,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

117,99

117,99

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.165,32

4.165,32

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

10.322,27

10.249,69

-72,58

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

8.158,96

8.158,96

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

12,60

12,60

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,04

3,04

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

441,43

564,14

122,71

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

72,57

72,57

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,46

1,46

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

9,50

132,08

122,58

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,13

0,13

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

21,07

21,07

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,19

4,19

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,25

0,25

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

13,21

13,21

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

3,42

3,42

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

9,85

9,85

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,30

0,30

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,73

7,73

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,82

1,82

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

118,77

118,77

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

106,06

106,06

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

9,70

9,70

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,47

0,47

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

2,03

2,03

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,06

0,06

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,35

0,35

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

0,10

0,10

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

36,40

36,40

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

170,81

170,81

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

 

 

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

170,81

170,81

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

700,08

700,08

 

Phụ lục số 165: xã Trung Hạ

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

12.387,03

12.387,03

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

11.341,51

11.346,09

4,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA

296,53

296,53

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

150,42

150,30

-0,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

106,66

106,66

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

940,88

940,88

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

9.812,91

9.817,61

4,70

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

5.923,96

5.923,96

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

14,11

14,11

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

20,00

20,00

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

713,21

708,63

-4,58

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

118,37

118,37

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,96

1,96

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

110,00

105,3

-4,70

2.5

Đất an ninh

CAN

1,00

1,12

0,12

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

19,07

19,07

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,40

3,40

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,00

1,00

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

11,05

11,05

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

3,62

3,62

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

31,70

31,70

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

10,00

10,00

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,69

0,69

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15,34

15,34

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,67

5,67

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

197,20

197,20

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

129,37

129,37

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

3,27

3,27

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,20

0,20

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

63,73

63,73

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,14

0,14

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,45

0,45

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

0,04

0,04

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

54,86

54,86

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

179,05

179,05

 

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

 

 

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

179,05

179,05

 

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

332,31

332,31

 

Phụ lục số 166: xã Quan Sơn

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Chỉ tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND

Chỉ tiêu sau điều chỉnh

So sánh (+,-)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

 

 

 

10.042,05

10.042,05

0,00

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

9.340,73

9.496,42

155,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA

106,42

106,42

 

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

29,46

27,72

-1,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

84,57

84,57

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.426,17

1.426,17

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

7.671,80

7.829,23

157,43

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

4.975,01

4.975,01

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,36

10,36

 

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,95

11,95

 

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

587,05

484,28

-102,77

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

55,27

55,27

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

51,52

 

-51,52

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4,29

4,29

 

2.4

Đất quốc phòng

CQP

108,11

3,6

-104,51

2.5

Đất an ninh

CAN

1,68

3,42

1,74

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

21,10

21,10

 

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,85

1,85

 

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,81

1,81

 

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

13,59

13,59

 

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

3,43

3,43

 

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

0,42

0,42

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

21,59

21,59

 

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,10

1,10

 

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

14,63

14,63

 

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,86

5,86

 

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

134,28

134,28

 

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

125,09

125,09

 

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

0,78

0,78

 

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

 

 

 

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

3,62

3,62

 

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

3,62

3,62

 

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,24

0,24

 

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,83

0,83

 

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

0,10

0,10

 

2.9

Đất tôn giáo

TON

 

 

 

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

4,02

4,02

 

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

17,14

17,14

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

223,32

219,57

-3,75

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

 

 

 

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

223,32

219,57

-3,75

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

114,27

61,35

-52,92

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 1880/QĐ-UBND ngày 27/06/2026 điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến từng đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Thanh Hóa, thời kỳ 2021-2030

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 10/12/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 26/12/2025

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 30/07/2024

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 01/08/2024

255

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146