|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1880/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
|
Người ký:
|
Cao Văn Cường
|
|
Ngày ban hành:
|
27/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1880/QĐ-UBND
|
Thanh Hóa, ngày 27 tháng 6 năm
2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP
XÃ TỈNH THANH HÓA, THỜI KỲ 2021 - 2030
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
Luật sửa đổi, bổ sung một số đ iều của Luật Đất đai ngày 29/6/2024;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày
10/12/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15
ngày 11/12/2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó
khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ các Nghị định của Chính
phủ: Số 102 /2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 về việc hướng dẫn thi hành Luật Đất
đai; số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 66.3/2025/NQ-CP
ngày 15/9/202 5 của Chính phủ tháo gỡ, xử lý vướng mắc để triển khai các dự
án trong thời gian quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm
nhìn đến năm 2050 chưa được phê duyệt điều chỉnh;
Căn cứ các Quyết định của Thủ
tướng Chính phủ: Số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 về việc phân bổ chỉ tiêu sử
dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến 2055, kế hoạch sử dụng đất
quốc gia 5 năm 2021 - 2025; số 153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023 phê duyệt Quy hoạch
chung tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Căn cứ Kết luận số 414-KL/TU ngày
15/6/2026 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về việc điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử
dụng đất đến từng đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Thanh Hóa, thời kỳ 2021 - 2030;
Căn cứ các Quyết định của UBND
tỉnh: Số 3467/QĐ-UBND ngày 03/11/2025 về phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất đến từng
đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Thanh Hóa, thời kỳ 2021 - 2030; số 1575/QĐ-UBND
ngày 30/5/2026 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch chung tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021
- 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 762/TTr-SNNMT ngày 22/5/2026 và Công văn
số 10052/SNNMT-ĐĐBĐVT ngày 20/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung chỉ
tiêu sử dụng đất đến từng đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Thanh Hóa, thời
kỳ 2021 - 2030 tại Quyết định số 3467/QĐ-UBND ngày 03/11/2025 của UBND tỉnh
Thanh Hóa, cụ thể:
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ-UBND (ha)
|
Chỉ
tiêu sau điều
chỉnh (ha)
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
1.111.471,37
|
1.111.471,37
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
894.325,31
|
894.325,31
|
0,00
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
122.053,04
|
122.053,04
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
59.086,77
|
59.086,77
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
50.736,46
|
50.736,46
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
82.072,98
|
82.072,98
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
160.469,00
|
160.469,00
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
391.211,99
|
391.211,99
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
141.620,00
|
141.620,00
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
14.037,12
|
14.037,12
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
2.291,48
|
2.291,48
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
58,95
|
58,95
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
12.307,52
|
12.307,52
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
202.990,00
|
202.990,00
|
0,00
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
37.951,88
|
38.370,66
|
418,78
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
23.720,36
|
23.320,92
|
-399,44
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
651,23
|
653,13
|
1,90
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
10.993,99
|
10.993,99
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
4.017,55
|
4.224,39
|
206,84
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
5.859,54
|
5.880,70
|
21,16
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
1.141,50
|
1.141,50
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
82,74
|
82,74
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
447,45
|
447,45
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
2.313,84
|
2.335,00
|
21,16
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
1.679,66
|
1.679,66
|
|
|
2.6.6
|
Đất xâydựngcơ sởkhoahọcvàcôngnghệ
|
DKH
|
23,44
|
23,44
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khítượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
170,91
|
170,91
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
CSK
|
24.602,48
|
24.187,60
|
-414,88
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
6.045,00
|
5.677,88
|
-367,12
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
3.271,18
|
3.213,77
|
-57,41
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
3.349,13
|
3.333,63
|
-15,50
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
6.045,32
|
6.089,40
|
44,08
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
5.891,85
|
5.872,92
|
-18,93
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
|
CCC
|
63.457,93
|
63.659,53
|
201,60
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
42.371,82
|
42.416,94
|
45,12
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
14.222,47
|
14.179,53
|
-42,94
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
12,85
|
18,05
|
5,20
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
10,44
|
10,44
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
1.029,76
|
1.032,14
|
2,38
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
631,45
|
656,45
|
25,00
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
3.487,58
|
3.643,98
|
156,40
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
48,17
|
48,17
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
312,65
|
312,65
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
1.341,19
|
1.341,19
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
224,99
|
224,99
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
227,99
|
227,99
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
5.882,54
|
5.882,54
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
25.357,83
|
25.321,87
|
-35,96
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
5.799,94
|
5.799,94
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
19.557,89
|
19.521,93
|
-35,96
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
41,69
|
41,69
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
14.156,05
|
14.156,05
|
|
(Có
phụ lục chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường:
a) Chịu trách nhiệm toàn diện
trước pháp luật, UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh và các cơ quan có liên quan
khác về tính chính xác, tính pháp lý, thẩm quyền phê duyệt và các nội dung
tham mưu phê duyệt Quyết định này.
b) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị
liên quan chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn, đôn đốc UBND các xã, phường, rà
soát, thực hiện đầy đủ trình tự, thủ tục hồ sơ cập nhật định hướng sử dụng đất
đến từng đơn vị hành chính cấp xã trong hồ sơ Điều chỉnh Quy hoạch tỉnh
Thanh Hóa thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến 2050.
c) Hướng dẫn UBND các xã, phường
thực hiện các nội dung quản lý nhà nước về đất đai, đảm bảo thực hiện các dự
án đầu tư không vượt quá chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ.
d) Phối hợp với Sở Xây dựng, UBND
các xã, phường và các đơn vị có liên quan thực hiện trình tự, thủ tục cập
nhật vào hồ sơ quy hoạch được lập theo quy định pháp luật về đô thị và nông
thôn, quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành liên quan có sử dụng
đất bảo đảm tuân thủ chỉ tiêu sử dụng đất, đồng bộ, thống nhất với quy hoạch
tỉnh Thanh Hóa theo quy định.
đ) Tiếp tục theo dõi, kiểm tra kết
quả thực hiện, tổng hợp báo cáo đề xuất cấp có thẩm quyền xem xét, điều chỉnh
chỉ tiêu giữa các địa phương chưa sử dụng, sử dụng chưa hiệu quả cho các địa
phương có cơ hội thu hút đầu tư, khai thác sử dụng tài nguyên đất hiệu quả,
bền vững; đồng thời làm cơ sở để UBND tỉnh báo cáo cấp có thẩm quyền xem
xét, điều chỉnh định hướng sử dụng đất đ ến từng đơn vị hành chính cấp
xã trong Điều chỉnh Quy ho ạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn
đến năm 2050, đảm bảo đủ chỉ tiêu phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc
phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh.
2. Sở Tài chính: Chủ trì, phối hợp
với các đơn vị liên quan khẩn trương cập nhật nội dung điều chỉnh được phê
duyệt tại Điều 1 Quyết định này vào định hướng sử dụng đất đến từng đơn
vị hành chính cấp xã trong Điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ
2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050, trình cấp có thẩm quyền thẩm định, phê
duyệt theo đúng quy định.
3. Sở Xây dựng: Trong quá trình thẩm
định hoặc tham gia ý kiến về quy hoạch đô thị và nông thôn, quy hoạch có
tính chất kỹ thuật, chuyên ngành liên quan đến sử dụng đất có trách nhiệm
hướng dẫn, yêu cầu cơ quan tổ chức lập quy hoạch cập nhật nội dung điều chỉnh
được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này vào hồ sơ quy hoạch, đảm bảo thống
nhất, đồng bộ, phù hợp với không gian và chỉ tiêu sử dụng đất được phân bổ
theo quy định.
4. UBND các xã, phường:
a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị
liên quan, xác định trên thực địa, khoanh định trên nền bản đồ địa chính
và cập nhật thông tin, số liệu điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất của các loại
đất được điều chỉnh vào hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã khi
được cơ quan có thẩm quyền cho phép.
b) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị
liên quan, căn cứ chỉ tiêu sử dụng đất được phân bổ hoặc sự phù hợp quy hoạch
sử dụng đất cấp huyện, kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện hoặc quy hoạch
được lập theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn đã
được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật
trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 trên địa bàn để làm căn cứ thực hiện các
nhiệm vụ quản lý nhà nước về đất đai.
c) Chủ trì, phối hợp chặt chẽ với Sở
Xây dựng, các Sở, ban, ngành cấp tỉnh liên quan rà soát, tổ chức cập nhật
kịp thời vào hồ sơ quy hoạch được lập theo quy định của pháp luật về quy
hoạch đô thị và nông thôn, quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành
liên quan có sử dụng đất đảm bảo thống nhất, phù hợp với không gian và chỉ
tiêu sử dụng đất được phân bổ theo quy định;
d) Thực hiện việc chuyển mục đích
sử dụng đất, thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, bồi thường, tái định cư,
giải phóng mặt bằng phải có kế hoạch cụ thể đảm bảo chỉ tiêu sử dụng đất đã
được phân bổ. UBND cấp xã triển khai thực hiện chỉ tiêu sử dụng đất phải dựa
trên kế hoạch huy động tài chính cho công tác thu hồi đất, tái định cư, thu
hút các dự án đầu tư, chịu trách nhiệm về hiệu quả sử dụng đất, không để đất
hoang hóa; đảm bảo hiệu quả cả về kinh tế - xã hội và môi trường, phát
triển bền vững.
đ) Tập trung nguồn lực thực hiện
hiệu quả các chỉ tiêu sử dụng đất được điều chỉnh, bổ sung. Quá trình tổ chức
thực hiện, nếu phát sinh nhu cầu sử dụng đất đáp ứng yêu cầu các dự án cấp
thiết, trọng điểm, có tính đột phá phải t hực hiện nhằm phát triển kinh tế
- xã hội trên địa bàn; UBND cấp xã tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Nông
nghiệp và Môi trường tổng hợp, tham mưu) để điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất
phù hợp với quy định hoặc đề xuất cấp c ó thẩm quyền xem xét, điều chỉnh chỉ
tiêu sử dụng đất theo quy định.
5. Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và
các đơn vị có liên quan, theo chức năng, nhiệm vụ được giao và căn cứ chỉ tiêu
sử dụng đất được phê duyệt điều chỉnh, bổ sung tại Điều 1 Quyết định này để
triển khai lập, cập nhật vào hồ sơ quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên
ngành có sử dụng đất liên quan đến ngành mình, đảm bảo thống nhất, đồng bộ
với không gian và định hướng sử dụng đất đến từng đơn vị hành chính cấp
xã trong hồ sơ Điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021 - 2030, tầm
nhìn đến 2050.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi
hành kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc
các sở; Thủ trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã,
phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3
Quyết định;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để b/c);
- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Đảng ủy, UBND các xã, phường;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, THĐT, KTTC, CNXD, VHXH, NNMT(kt).
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Cao Văn Cường
|
Các
phụ lục Điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất đến từng đơn vị hành chính cấp
xã tỉnh Thanh Hóa, thời kỳ 2021-2030
(Kèm
theo Quyết định số: 1880/QĐ-UBND ngày 27/06/2026 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Phụ
lục số 01: xã Nhi Sơn
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ
theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
3.867,51
|
3.867,51
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
3.690,83
|
3.740,56
|
49,73
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
80,72
|
80,72
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
248,50
|
248,38
|
-0,12
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
307,78
|
307,78
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
451,46
|
451,46
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
2.594,68
|
2.644,53
|
49,85
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
603,27
|
603,27
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
0,59
|
0,59
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
7,10
|
7,10
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
165,98
|
116,25
|
-49,73
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
37,72
|
37,72
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1,21
|
1,21
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
60,53
|
10,68
|
-49,85
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,12
|
0,12
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
7,35
|
7,35
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,63
|
0,63
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,15
|
0,15
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
6,29
|
6,29
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
0,28
|
0,28
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,50
|
0,50
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,18
|
0,18
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,12
|
0,12
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
0,20
|
0,20
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
49,51
|
49,51
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
46,00
|
46,00
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
1,69
|
1,69
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,60
|
0,60
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
1,01
|
1,01
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,08
|
0,08
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,13
|
0,13
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
3,48
|
3,48
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
4,68
|
4,68
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
4,68
|
4,68
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
10,70
|
10,70
|
|
Phụ
lục số 02: xã Mường Lát
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ
theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
12.965,97
|
12.965,97
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
12.359,10
|
12.371,83
|
12,73
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
167,11
|
167,11
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
102,13
|
97,93
|
-4,20
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
183,90
|
183,90
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
6.590,22
|
6.590,22
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
5.032,39
|
5.049,32
|
16,93
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
3.668,44
|
3.668,44
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
10,15
|
10,15
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
273,20
|
273,20
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
548,71
|
535,98
|
-12,73
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
55,95
|
55,95
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
4,11
|
4,11
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
62,54
|
45,61
|
-16,93
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,94
|
2,44
|
1,50
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
20,34
|
23,04
|
2,70
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
3,48
|
3,48
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
1,81
|
1,81
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
9,94
|
12,64
|
2,70
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
2,15
|
2,15
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
2,96
|
2,96
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
12,66
|
12,66
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
8,63
|
8,63
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
1,00
|
1,00
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
3,03
|
3,03
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
224,70
|
224,70
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
90,61
|
90,61
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
11,65
|
11,65
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
1,49
|
1,49
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
119,17
|
119,17
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,40
|
0,40
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,38
|
1,38
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
4,82
|
4,82
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,44
|
0,44
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
29,54
|
29,54
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
132,67
|
132,67
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
4,00
|
4,00
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
128,67
|
128,67
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
58,16
|
58,16
|
|
Phụ
lục số 03: xã Mường Chanh
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ
theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
6.547,98
|
6.547,98
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
6.338,15
|
6.337,35
|
-0,80
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
122,35
|
122,35
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
176,92
|
176,80
|
-0,12
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
381,59
|
381,59
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
3.614,32
|
3.614,32
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
1.911,79
|
1.911,11
|
-0,68
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
965,79
|
965,79
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
7,69
|
7,69
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
123,49
|
123,49
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
166,12
|
166,92
|
0,80
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
30,02
|
30,02
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,58
|
0,58
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
6,99
|
7,67
|
0,68
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,12
|
0,12
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
7,66
|
7,66
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,92
|
0,92
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,58
|
0,58
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
5,14
|
5,14
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
1,02
|
1,02
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,56
|
0,56
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,26
|
0,26
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,30
|
0,30
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
76,73
|
76,73
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
70,21
|
70,21
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
3,91
|
3,91
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,30
|
0,30
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
1,03
|
1,03
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,24
|
0,24
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,34
|
0,34
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,70
|
0,70
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
7,33
|
7,33
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
35,25
|
35,25
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
35,25
|
35,25
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
43,71
|
43,71
|
|
Phụ
lục số 04: xã Pù Nhi
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ
theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
6.571,97
|
6.571,97
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
6.122,48
|
6.108,57
|
-13,91
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
131,14
|
131,14
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
136,68
|
136,56
|
-0,12
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
290,26
|
290,26
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1.928,89
|
1.928,89
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
3.625,98
|
3.612,19
|
-13,79
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
1.535,26
|
1.535,26
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
1,53
|
1,53
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
8,00
|
8,00
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
398,71
|
412,62
|
13,91
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
41,37
|
41,37
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,29
|
0,29
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
250,17
|
263,96
|
13,79
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,12
|
0,12
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
6,42
|
6,42
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,84
|
0,84
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,14
|
0,14
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
5,28
|
5,28
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
0,10
|
0,10
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,06
|
0,06
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,15
|
0,15
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,13
|
0,13
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,02
|
0,02
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
69,72
|
69,72
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
64,26
|
64,26
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
3,89
|
3,89
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,77
|
0,77
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
0,76
|
0,76
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,04
|
0,04
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
16,24
|
16,24
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
13,35
|
13,35
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
13,35
|
13,35
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
50,78
|
50,78
|
|
Phụ
lục số 05: xã Quang Chiểu
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ
theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
10.987,59
|
10.987,59
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
10.544,39
|
10.543,19
|
-1,20
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
333,69
|
333,69
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
116,00
|
113,68
|
-2,32
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
84,52
|
84,52
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
4.758,77
|
4.758,77
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
5.213,84
|
5.214,96
|
1,12
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
3.890,93
|
3.890,93
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
11,64
|
11,64
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
25,93
|
25,93
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
378,32
|
379,52
|
1,20
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
45,19
|
45,19
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,60
|
0,60
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
14,52
|
13,4
|
-1,12
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,12
|
0,12
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
9,25
|
11,45
|
2,20
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
1,22
|
1,22
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,09
|
0,09
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
5,79
|
7,99
|
2,20
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
2,15
|
2,15
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
12,25
|
12,25
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
2,20
|
2,20
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
1,40
|
1,40
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
8,65
|
8,65
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
134,33
|
134,33
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
121,50
|
121,50
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
11,66
|
11,66
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,30
|
0,30
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
0,10
|
0,10
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,52
|
0,52
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,25
|
0,25
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,01
|
0,01
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
14,96
|
14,96
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
146,21
|
146,21
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
8,50
|
8,50
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
137,71
|
137,71
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
64,88
|
64,88
|
|
Phụ
lục số 06: xã Tam Chung
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ
theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
12.150,87
|
12.150,87
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
11.633,11
|
11.557,02
|
-76,09
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
71,65
|
71,65
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
156,32
|
152,80
|
-3,52
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
167,15
|
167,15
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
4.602,34
|
4.602,34
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
6.621,49
|
6.548,92
|
-72,57
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
5.489,53
|
5.489,53
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
2,54
|
2,54
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
11,62
|
11,62
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
440,69
|
516,78
|
76,09
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
59,16
|
59,16
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,37
|
0,37
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
93,26
|
165,83
|
72,57
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,12
|
0,12
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
8,10
|
11,50
|
3,40
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
1,54
|
1,54
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,22
|
0,22
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
5,83
|
9,23
|
3,40
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
0,44
|
0,44
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,07
|
0,07
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
4,26
|
4,26
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
1,61
|
1,61
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
1,20
|
1,20
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
1,45
|
1,45
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
251,84
|
251,84
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
68,47
|
68,47
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
2,53
|
2,53
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
2,00
|
2,00
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,30
|
0,30
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
178,03
|
178,03
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,02
|
0,02
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,10
|
0,10
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,39
|
0,39
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
1,44
|
1,44
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
21,26
|
21,26
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
21,26
|
21,26
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
77,07
|
77,07
|
|
Phụ
lục số 07: xã Trung Lý
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ
theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
19.750,28
|
19.750,28
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
19.047,88
|
19.047,04
|
-0,84
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
148,19
|
148,19
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
142,12
|
142,00
|
-0,12
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
259,17
|
259,17
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
5.728,30
|
5.728,30
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1.383,27
|
1.383,27
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
11.347,58
|
11.346,86
|
-0,72
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
7.059,16
|
7.059,16
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
3,11
|
3,11
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
36,14
|
36,14
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
610,16
|
611,00
|
0,84
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
63,02
|
63,02
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,77
|
0,77
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
25,04
|
25,76
|
0,72
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,12
|
0,12
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
14,85
|
14,85
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
1,90
|
1,90
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,85
|
0,85
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
11,45
|
11,45
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
0,33
|
0,33
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,32
|
0,32
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
4,54
|
4,54
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,04
|
0,04
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
4,50
|
4,50
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
379,14
|
379,14
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
82,32
|
82,32
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
2,93
|
2,93
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,30
|
0,30
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
291,93
|
291,93
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,26
|
0,26
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
1,40
|
1,40
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
41,35
|
41,35
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
80,45
|
80,45
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
0,02
|
0,02
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
80,43
|
80,43
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
92,24
|
92,24
|
|
Phụ
lục số 08: xã Mường Lý
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ
theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
8.398,99
|
8.398,99
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
7.915,56
|
7.922,44
|
6,88
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
114,30
|
114,30
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
358,53
|
358,41
|
-0,12
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
179,15
|
179,15
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
7.242,49
|
7.249,49
|
7,00
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
5.232,94
|
5.232,94
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
1,09
|
1,09
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
20,00
|
20,00
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
449,95
|
443,07
|
-6,88
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
54,36
|
54,36
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1,06
|
1,06
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
2,65
|
5,65
|
3,00
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,12
|
0,12
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
5,80
|
5,80
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,82
|
0,82
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,10
|
0,10
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
4,35
|
4,35
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
0,53
|
0,53
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
35,91
|
25,91
|
-10,00
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,10
|
0,10
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
11,00
|
11,00
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
24,81
|
14,81
|
-10,00
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
322,50
|
322,50
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
77,76
|
77,76
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
1,59
|
1,59
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,30
|
0,30
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
242,58
|
242,58
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,04
|
0,04
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,23
|
0,23
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
6,67
|
6,67
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
20,00
|
20,00
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
20,00
|
20,00
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
33,48
|
33,48
|
|
Phụ
lục số 09: phường Hạc Thành
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ
theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
2.463,57
|
2.463,57
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
22,68
|
23,13
|
0,45
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
8,83
|
8,83
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
3,53
|
3,98
|
0,45
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
5,52
|
5,52
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
2,60
|
2,60
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
2,20
|
2,20
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
2.435,62
|
2.435,17
|
-0,45
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
909,58
|
909,58
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
50,42
|
50,42
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
13,06
|
13,52
|
0,46
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
44,92
|
44,01
|
-0,91
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
215,87
|
215,87
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
67,79
|
67,79
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
4,90
|
4,90
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
17,60
|
17,60
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
92,48
|
92,48
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
26,15
|
26,15
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
6,95
|
6,95
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
174,63
|
174,63
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
51,65
|
51,65
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
81,22
|
81,22
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
41,74
|
41,74
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
0,02
|
0,02
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
855,30
|
855,30
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
696,48
|
696,48
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
24,87
|
24,87
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
1,13
|
1,13
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
17,30
|
17,30
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
4,65
|
4,65
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
3,12
|
3,12
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
1,76
|
1,76
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
9,96
|
9,96
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
96,03
|
96,03
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
7,28
|
7,28
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,82
|
0,82
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
10,11
|
10,11
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
145,57
|
145,57
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
58,45
|
58,45
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
87,12
|
87,12
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
8,06
|
8,06
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
5,27
|
5,27
|
|
Phụ
lục số 10: phường Quảng Phú
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ
theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
4.133,12
|
4.133,12
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.599,70
|
1.582,65
|
-17,05
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.204,04
|
1.204,04
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
125,95
|
108,90
|
-17,05
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
136,00
|
136,00
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
103,58
|
103,58
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
30,13
|
30,13
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
2.527,71
|
2.544,76
|
17,05
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
885,29
|
885,29
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
8,21
|
8,21
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
13,55
|
19,1
|
5,55
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
2,34
|
13,84
|
11,50
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
267,48
|
267,48
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
14,41
|
14,41
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
6,14
|
6,14
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
31,77
|
31,77
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
197,47
|
197,47
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
12,31
|
12,31
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
5,38
|
5,38
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
257,12
|
257,12
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
84,11
|
84,11
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
33,00
|
33,00
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
107,15
|
107,15
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
32,03
|
32,03
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
0,83
|
0,83
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
757,86
|
757,86
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
543,34
|
543,34
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
160,36
|
160,36
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
1,27
|
1,27
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
1,36
|
1,36
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
1,05
|
1,05
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
3,72
|
3,72
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,20
|
0,20
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
5,08
|
5,08
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
41,48
|
41,48
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
1,16
|
1,16
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,21
|
0,21
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
105,02
|
105,02
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
227,62
|
227,62
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
41,78
|
41,78
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
185,84
|
185,84
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
1,85
|
1,85
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
5,71
|
5,71
|
|
Phụ
lục số 11: phường Đông Quang
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ
theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
4.860,36
|
4.860,36
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
2.258,23
|
2.291,43
|
33,20
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.963,08
|
1.963,08
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
21,51
|
30,21
|
8,70
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
55,18
|
79,68
|
24,50
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
23,63
|
23,63
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
12,70
|
12,70
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
182,13
|
182,13
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
2.579,31
|
2.518,18
|
-61,13
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
775,56
|
775,56
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
6,33
|
6,33
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
64,50
|
20
|
-44,50
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
10,06
|
20,36
|
10,30
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
86,71
|
86,71
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
17,52
|
17,52
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
0,46
|
0,46
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
11,72
|
11,72
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
31,07
|
31,07
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
22,84
|
22,84
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
3,10
|
3,10
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
663,33
|
635,40
|
-27,93
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
283,81
|
283,81
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
87,99
|
87,99
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
36,54
|
36,54
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
167,06
|
167,06
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
87,93
|
60,00
|
-27,93
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
824,13
|
824,13
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
630,25
|
630,25
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
60,38
|
60,38
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
1,13
|
1,13
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
54,95
|
54,95
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
31,16
|
31,16
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
5,96
|
5,96
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,78
|
0,78
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
3,67
|
3,67
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh hoạt
cộng đồng
|
DKV
|
35,85
|
35,85
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,46
|
0,46
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,83
|
0,83
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
60,45
|
61,45
|
1,00
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
86,95
|
86,95
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
10,75
|
10,75
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
76,20
|
76,20
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
22,82
|
50,75
|
27,93
|
Phụ
lục số 12: phường Đông Sơn
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ
theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
4.171,51
|
4.171,51
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.921,77
|
1.914,03
|
-7,74
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.619,87
|
1.619,87
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
42,28
|
34,54
|
-7,74
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
50,03
|
50,03
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
24,96
|
24,96
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
1,18
|
1,18
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
63,97
|
63,97
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
119,48
|
119,48
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
2.229,93
|
2.237,67
|
7,74
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
985,75
|
985,75
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
12,80
|
12,80
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
30,95
|
34,92
|
3,97
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
14,69
|
18,46
|
3,77
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
76,67
|
76,67
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
12,53
|
12,53
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
10,00
|
10,00
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
29,09
|
29,09
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
22,52
|
22,52
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
2,53
|
2,53
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
227,32
|
227,32
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
76,19
|
76,19
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
34,31
|
34,31
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
65,79
|
65,79
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
42,39
|
42,39
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
8,64
|
8,64
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
772,19
|
772,19
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
570,31
|
570,31
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
160,44
|
160,44
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
1,13
|
1,13
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
2,94
|
2,94
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
1,08
|
1,08
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
6,49
|
6,49
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,69
|
0,69
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
8,40
|
8,40
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
20,71
|
20,71
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
3,73
|
3,73
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
1,99
|
1,99
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
62,13
|
62,13
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
41,71
|
41,71
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
5,68
|
5,68
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
36,03
|
36,03
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
19,81
|
19,81
|
|
Phụ
lục số 13: phường Đông Tiến
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ
theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
4.196,53
|
4.196,53
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
2.591,91
|
2.532,32
|
-59,59
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.908,09
|
1.908,09
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
315,42
|
255,83
|
-59,59
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
42,77
|
42,77
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
117,60
|
117,60
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
102,51
|
102,51
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
33,07
|
33,07
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
72,45
|
72,45
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.579,97
|
1.639,56
|
59,59
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
690,34
|
690,34
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
6,22
|
6,22
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
16,25
|
75,72
|
59,47
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,12
|
0,12
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
34,67
|
34,67
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
9,42
|
9,42
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
2,71
|
2,71
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
16,09
|
16,09
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
6,43
|
6,43
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,02
|
0,02
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
111,96
|
111,96
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
16,24
|
16,24
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
1,00
|
1,00
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
26,94
|
26,94
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
40,93
|
40,93
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
26,85
|
26,85
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
539,19
|
539,19
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
402,69
|
402,69
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
113,08
|
113,08
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
1,13
|
1,13
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
7,82
|
7,82
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
2,24
|
2,24
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
4,08
|
4,08
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,27
|
0,27
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
2,59
|
2,59
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
5,29
|
5,29
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
1,05
|
1,05
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
2,99
|
2,99
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
72,46
|
72,46
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
103,84
|
103,84
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
1,26
|
1,26
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
102,58
|
102,58
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
24,65
|
24,65
|
|
Phụ
lục số 14: phường Hàm Rồng
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ
theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều
chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
2.088,01
|
2.088,01
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
692,21
|
709,84
|
17,63
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
237,73
|
237,73
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
127,45
|
145,08
|
17,63
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
73,76
|
73,76
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
201,34
|
201,34
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
41,46
|
41,46
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
10,47
|
10,47
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.390,29
|
1.372,66
|
-17,63
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
430,55
|
430,55
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
7,21
|
7,21
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
38,80
|
14,8
|
-24,00
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
17,06
|
23,43
|
6,37
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
52,93
|
52,93
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
25,59
|
25,59
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
0,15
|
0,15
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
1,48
|
1,48
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
20,15
|
20,15
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
4,74
|
4,74
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,82
|
0,82
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
279,40
|
279,40
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
93,75
|
93,75
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
32,00
|
32,00
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
59,66
|
59,66
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
44,84
|
44,84
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
49,15
|
49,15
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
374,02
|
374,02
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
292,82
|
292,82
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
37,06
|
37,06
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
1,13
|
1,13
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
8,55
|
8,55
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
2,00
|
2,00
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
10,30
|
10,30
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,39
|
0,39
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
3,63
|
3,63
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
18,14
|
18,14
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
8,11
|
8,11
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
1,08
|
1,08
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
16,43
|
16,43
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
163,78
|
163,78
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
8,61
|
8,61
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
155,17
|
155,17
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,92
|
0,92
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
5,51
|
5,51
|
|
Phụ
lục số 15: phường Nguyệt Viên
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
2.227,39
|
2.227,39
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.054,30
|
1.050,30
|
-4,00
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
613,01
|
613,01
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
266,13
|
264,13
|
-2,00
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
99,00
|
97,00
|
-2,00
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
61,94
|
61,94
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
14,22
|
14,22
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.159,38
|
1.163,38
|
4,00
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
341,43
|
341,43
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
7,22
|
7,22
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
1,00
|
3
|
2,00
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
3,96
|
5,96
|
2,00
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
28,19
|
28,19
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
6,25
|
6,25
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
0,15
|
0,15
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
1,61
|
1,61
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
16,35
|
16,35
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
3,83
|
3,83
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
158,44
|
158,44
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
64,25
|
64,25
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
19,50
|
19,50
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
36,95
|
36,95
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
26,50
|
26,50
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
11,24
|
11,24
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
388,93
|
388,93
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
298,62
|
298,62
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
54,03
|
54,03
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
3,90
|
3,90
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,26
|
0,26
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
3,02
|
3,02
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,59
|
0,59
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,27
|
1,27
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
27,24
|
27,24
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,91
|
0,91
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
1,53
|
1,53
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
19,72
|
19,72
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
208,05
|
208,05
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
4,04
|
4,04
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
204,01
|
204,01
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
13,71
|
13,71
|
|
Phụ
lục số 16: xã Thiệu Hóa
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ
theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
3.609,30
|
3.609,30
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
2.117,48
|
2.113,45
|
-4,03
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.634,10
|
1.634,10
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
221,42
|
217,39
|
-4,03
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
27,06
|
27,06
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
58,26
|
58,26
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
109,19
|
109,19
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
67,45
|
67,45
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.467,28
|
1.471,31
|
4,03
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
492,42
|
492,42
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
11,38
|
11,38
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
1,13
|
3,39
|
2,26
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
2,60
|
4,37
|
1,77
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
46,54
|
46,54
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
10,27
|
10,27
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
0,07
|
0,07
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
2,35
|
2,35
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
17,68
|
17,68
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
13,81
|
13,81
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
2,36
|
2,36
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
144,64
|
144,64
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
44,53
|
44,53
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
25,07
|
25,07
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
59,43
|
59,43
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
15,61
|
15,61
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
536,92
|
536,92
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
414,60
|
414,60
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
78,72
|
78,72
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,49
|
0,49
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
3,61
|
3,61
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
12,70
|
12,70
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,30
|
0,30
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
5,21
|
5,21
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
21,29
|
21,29
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,96
|
0,96
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
51,16
|
51,16
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
179,53
|
179,53
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
17,14
|
17,14
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
162,39
|
162,39
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
24,54
|
24,54
|
|
Phụ
lục số 17: xã Thiệu Quang
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ
theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều
chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
3.545,62
|
3.545,62
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
2.111,59
|
2.110,59
|
-1,00
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.669,70
|
1.669,70
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
271,11
|
270,11
|
-1,00
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
108,40
|
108,40
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
13,73
|
13,73
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
38,33
|
38,33
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
10,32
|
10,32
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.406,10
|
1.407,10
|
1,00
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
281,80
|
281,80
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
2,88
|
2,88
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
9,03
|
10,03
|
1,00
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,00
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
29,51
|
29,51
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
7,51
|
7,51
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
1,24
|
1,24
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
11,93
|
11,93
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
8,83
|
8,83
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
327,20
|
327,20
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
300,00
|
300,00
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
3,80
|
3,80
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
4,75
|
4,75
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
18,65
|
18,65
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
507,79
|
507,79
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
365,46
|
365,46
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
126,79
|
126,79
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
1,99
|
1,99
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
2,68
|
2,68
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
3,48
|
3,48
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,09
|
0,09
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,04
|
1,04
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
6,26
|
6,26
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,31
|
0,31
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,75
|
0,75
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
47,60
|
47,60
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
198,23
|
198,23
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
13,88
|
13,88
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
184,35
|
184,35
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
27,93
|
27,93
|
|
Phụ
lục số 18: xã Thiệu Tiến
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ
theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
2.367,17
|
2.367,17
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.426,86
|
1.371,25
|
-55,61
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.132,44
|
1.132,44
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
215,71
|
160,10
|
-55,61
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
6,07
|
6,07
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
13,01
|
13,01
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
49,79
|
49,79
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
9,84
|
9,84
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
925,34
|
928,03
|
2,69
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
308,33
|
308,33
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
2,62
|
2,62
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
16,27
|
18,84
|
2,57
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,12
|
0,12
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
19,01
|
19,01
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
3,52
|
3,52
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,87
|
0,87
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
7,08
|
7,08
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
7,54
|
7,54
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
90,50
|
90,50
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
48,61
|
48,61
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
3,29
|
3,29
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
4,21
|
4,21
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
34,39
|
34,39
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
327,12
|
327,12
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
213,13
|
213,13
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
89,45
|
89,45
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
4,54
|
4,54
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,78
|
0,78
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
10,75
|
10,75
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,16
|
0,16
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,26
|
1,26
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
7,05
|
7,05
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,71
|
0,71
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,39
|
0,39
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
32,19
|
32,19
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
127,20
|
127,20
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
6,85
|
6,85
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
120,35
|
120,35
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
14,97
|
67,89
|
52,92
|
Phụ
lục số 19: xã Thiệu Toán
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
2.839,86
|
2.839,86
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.796,99
|
1.799,43
|
2,44
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.497,22
|
1.497,22
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
177,19
|
179,63
|
2,44
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
41,60
|
41,60
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
76,82
|
76,82
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
4,16
|
4,16
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.031,95
|
1.029,51
|
-2,44
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
341,62
|
341,62
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1,80
|
1,80
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
9,19
|
6,51
|
-2,68
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,24
|
0,24
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
26,79
|
26,79
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
3,38
|
3,38
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
1,13
|
1,13
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
8,61
|
8,61
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
13,46
|
13,46
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,21
|
0,21
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
60,75
|
60,75
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
51,53
|
51,53
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
3,61
|
3,61
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
2,84
|
2,84
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
2,77
|
2,77
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
413,09
|
413,09
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
261,79
|
261,79
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
137,02
|
137,02
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,87
|
0,87
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
1,12
|
1,12
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
5,21
|
5,21
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,12
|
0,12
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,08
|
1,08
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
5,88
|
5,88
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,01
|
0,01
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,02
|
0,02
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
28,59
|
28,59
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
149,09
|
149,09
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
17,71
|
17,71
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
131,38
|
131,38
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
10,92
|
10,92
|
|
Phụ
lục số 20: xã Thiệu Trung
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
2.180,51
|
2.180,51
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.318,87
|
1.316,75
|
-2,12
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.057,87
|
1.057,87
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
180,56
|
178,44
|
-2,12
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
20,55
|
20,55
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
51,86
|
51,86
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
8,03
|
8,03
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
849,64
|
851,76
|
2,12
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
333,56
|
333,56
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
4,03
|
4,03
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
1,00
|
3
|
2,00
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,12
|
0,12
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
37,55
|
37,55
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
6,70
|
6,70
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
6,12
|
6,12
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
14,13
|
14,13
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
8,73
|
8,73
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
1,87
|
1,87
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
30,00
|
30,00
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
3,94
|
3,94
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
7,11
|
7,11
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
10,09
|
10,09
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
8,86
|
8,86
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
356,64
|
356,64
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
242,60
|
242,60
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
90,26
|
90,26
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
1,59
|
1,59
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
1,04
|
1,04
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
8,40
|
8,40
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,23
|
0,23
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,44
|
0,44
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
12,08
|
12,08
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,61
|
0,61
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,07
|
0,07
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
29,25
|
29,25
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
55,93
|
55,93
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
5,85
|
5,85
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
50,08
|
50,08
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
12,00
|
12,00
|
|
Phụ
lục số 21: phường Bỉm Sơn
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ
theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
5.184,14
|
5.184,14
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
2.208,65
|
2.196,02
|
-12,63
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
655,24
|
655,24
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
322,97
|
310,34
|
-12,63
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
416,02
|
416,02
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
493,12
|
493,12
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
253,04
|
253,04
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
68,26
|
68,26
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
2.426,78
|
2.439,41
|
12,63
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
430,40
|
430,40
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
3,66
|
3,66
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
5,03
|
4,49
|
-0,54
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,57
|
3,84
|
2,27
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
72,12
|
72,12
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
14,14
|
14,14
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
8,40
|
8,40
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
4,88
|
4,88
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
37,20
|
37,20
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
7,50
|
7,50
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
1.207,40
|
1.218,30
|
10,90
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
94,56
|
94,56
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
25,00
|
80,90
|
55,90
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
27,68
|
17,68
|
-10,00
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
372,80
|
372,80
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
687,36
|
652,36
|
-35,00
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
563,49
|
563,49
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
414,22
|
414,22
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
83,25
|
83,25
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
23,12
|
23,12
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
20,68
|
20,68
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
4,00
|
4,00
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,54
|
0,54
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
4,29
|
4,29
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
13,39
|
13,39
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
3,87
|
3,87
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
9,97
|
9,97
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
41,00
|
41,00
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
88,27
|
88,27
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
1,05
|
1,05
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
87,22
|
87,22
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
548,71
|
548,71
|
|
Phụ
lục số 22: phường Quang Trung
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
2.922,13
|
2.922,13
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.327,62
|
1.325,50
|
-2,12
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
169,95
|
169,95
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
232,37
|
230,25
|
-2,12
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
214,96
|
214,96
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
558,55
|
558,55
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
112,06
|
112,06
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
39,73
|
39,73
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.389,27
|
1.391,39
|
2,12
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
298,67
|
298,67
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
4,87
|
4,87
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
228,87
|
229,37
|
0,50
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,42
|
3,04
|
1,62
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
32,68
|
32,68
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
7,12
|
7,12
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
3,63
|
3,63
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
17,88
|
17,88
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
4,05
|
4,05
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
342,61
|
342,61
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
161,49
|
161,49
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
30,26
|
30,26
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
59,04
|
59,04
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
91,82
|
91,82
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
435,02
|
435,02
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
335,78
|
335,78
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
41,04
|
41,04
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
8,49
|
8,49
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
5,84
|
5,84
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
11,06
|
11,06
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,17
|
0,17
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
6,17
|
6,17
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
26,47
|
26,47
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
2,98
|
2,98
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,26
|
0,26
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
22,84
|
22,84
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
19,05
|
19,05
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
7,05
|
7,05
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
12,00
|
12,00
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
205,24
|
205,24
|
|
Phụ
lục số 23: xã Triệu Lộc
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
2.927,11
|
2.927,11
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.882,59
|
1.894,72
|
12,13
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
760,97
|
760,97
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
78,67
|
76,87
|
-1,80
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
185,37
|
185,37
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
314,27
|
314,27
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
481,94
|
495,87
|
13,93
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
23,75
|
23,75
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
37,62
|
37,62
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.043,52
|
1.031,39
|
-12,13
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
226,63
|
226,63
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1,93
|
1,93
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
69,30
|
55,37
|
-13,93
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,80
|
0,80
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
21,29
|
21,29
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
3,63
|
3,63
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
2,49
|
2,49
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
10,12
|
10,12
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
5,05
|
5,05
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
263,52
|
263,52
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
198,71
|
198,71
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
12,92
|
12,92
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
23,47
|
23,47
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
28,42
|
28,42
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
362,67
|
363,67
|
1,00
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
260,70
|
260,70
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
46,18
|
46,18
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
1,00
|
1,00
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
27,74
|
27,74
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
4,04
|
4,04
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
6,56
|
6,56
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,12
|
0,12
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,53
|
1,53
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
15,80
|
15,80
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
2,49
|
2,49
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
1,25
|
1,25
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
21,72
|
21,72
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
71,72
|
71,72
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
71,72
|
71,72
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
1,00
|
1,00
|
|
Phụ
lục số 24: xã Đông Thành
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều
chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
2.637,77
|
2.637,77
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.760,76
|
1.749,94
|
-10,82
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.149,15
|
1.149,15
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
145,38
|
134,56
|
-10,82
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
203,77
|
203,77
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
62,71
|
62,71
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
68,64
|
68,64
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
15,94
|
15,94
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
17,85
|
17,85
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
113,26
|
113,26
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
875,01
|
885,83
|
10,82
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
266,99
|
266,99
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
3,82
|
3,82
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
38,28
|
49,1
|
10,82
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,00
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
25,66
|
25,66
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
6,22
|
6,22
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
1,20
|
1,20
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
9,31
|
9,31
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
8,55
|
8,55
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,38
|
0,38
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
46,67
|
46,67
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
5,98
|
5,98
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
35,66
|
35,66
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
5,03
|
5,03
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
360,10
|
360,10
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
260,80
|
260,80
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
89,27
|
89,27
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,99
|
0,99
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
1,60
|
1,60
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
4,20
|
4,20
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,17
|
0,17
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
2,42
|
2,42
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,65
|
0,65
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
1,11
|
1,11
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
2,52
|
2,52
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
38,24
|
38,24
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
90,62
|
90,62
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
0,12
|
0,12
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
90,50
|
90,50
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
2,00
|
2,00
|
|
Phụ
lục số 25: xã Hậu Lộc
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
2.492,66
|
2.492,66
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.454,20
|
1.452,01
|
-2,19
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
959,92
|
959,92
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
94,89
|
92,70
|
-2,19
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
117,46
|
117,46
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
63,53
|
63,53
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
218,40
|
218,40
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.035,46
|
1.037,65
|
2,19
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
343,93
|
343,93
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
8,82
|
8,82
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
3,24
|
3,59
|
0,35
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,52
|
2,36
|
1,84
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
48,44
|
48,44
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
9,53
|
9,53
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
4,43
|
4,43
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
20,82
|
20,82
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
9,15
|
9,15
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
4,51
|
4,51
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
84,07
|
84,07
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
28,00
|
28,00
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
11,95
|
11,95
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
38,32
|
38,32
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
5,80
|
5,80
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
414,50
|
414,50
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
341,43
|
341,43
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
49,57
|
49,57
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
2,05
|
2,05
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
6,18
|
6,18
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
8,62
|
8,62
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,19
|
0,19
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
2,53
|
2,53
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
3,93
|
3,93
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,97
|
0,97
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,67
|
0,67
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
61,26
|
61,26
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
69,04
|
69,04
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
69,04
|
69,04
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
3,00
|
3,00
|
|
Phụ
lục số 26: xã Hoa Lộc
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
3.469,28
|
3.469,28
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
2.064,41
|
2.060,79
|
-3,62
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.001,54
|
1.001,54
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
239,58
|
235,96
|
-3,62
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
131,03
|
131,03
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
19,31
|
19,31
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
328,64
|
328,64
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
344,31
|
344,31
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.399,88
|
1.403,50
|
3,62
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
432,58
|
432,58
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
4,81
|
4,81
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
1,00
|
3
|
2,00
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
2,62
|
1,62
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
47,17
|
47,17
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
13,09
|
13,09
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
5,23
|
5,23
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
14,03
|
14,03
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
14,15
|
14,15
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,67
|
0,67
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
124,34
|
124,34
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
59,00
|
59,00
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
19,74
|
19,74
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
39,42
|
39,42
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
6,18
|
6,18
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
578,18
|
578,18
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
412,29
|
412,29
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
146,32
|
146,32
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
5,61
|
5,61
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
2,57
|
2,57
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
4,28
|
4,28
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,33
|
0,33
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
2,82
|
2,82
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
3,96
|
3,96
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
3,70
|
3,70
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
1,35
|
1,35
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
54,66
|
54,66
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
150,82
|
150,82
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
15,00
|
15,00
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
135,82
|
135,82
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,27
|
0,27
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
4,99
|
4,99
|
|
Phụ
lục số 27: xã Vạn Lộc
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
2.840,26
|
2.840,26
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.627,17
|
1.625,83
|
-1,34
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
408,31
|
408,31
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
146,71
|
145,37
|
-1,34
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
149,18
|
149,18
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
601,82
|
601,82
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
226,03
|
226,03
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
95,12
|
95,12
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.211,09
|
1.212,43
|
1,34
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
463,80
|
463,80
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
3,44
|
3,44
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
24,07
|
25,06
|
0,99
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,35
|
0,35
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
34,83
|
34,83
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
7,37
|
7,37
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
1,28
|
1,28
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
15,71
|
15,71
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
9,58
|
9,58
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,89
|
0,89
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
141,54
|
141,54
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
100,00
|
100,00
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
12,16
|
12,16
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
28,62
|
28,62
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
0,76
|
0,76
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
354,97
|
354,97
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
244,61
|
244,61
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
86,89
|
86,89
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
5,15
|
5,15
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
9,87
|
9,87
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
2,49
|
2,49
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,06
|
0,06
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
2,40
|
2,40
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
3,50
|
3,50
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
2,41
|
2,41
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
3,53
|
3,53
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
37,66
|
37,66
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
143,84
|
143,84
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
143,84
|
143,84
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
2,00
|
2,00
|
|
Phụ
lục số 28: xã Thạch Quảng
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
12.355,73
|
12.355,73
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
11.071,16
|
11.070,04
|
-1,12
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
244,37
|
244,37
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
1.004,99
|
1.003,87
|
-1,12
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
573,86
|
573,86
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
2.086,19
|
2.086,19
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
3.950,18
|
3.950,18
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
2.871,17
|
2.871,17
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
663,43
|
663,43
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
18,86
|
18,86
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
321,54
|
321,54
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.043,14
|
1.044,26
|
1,12
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
359,27
|
359,27
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
3,04
|
3,04
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
107,63
|
108,63
|
1,00
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,12
|
0,12
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
28,18
|
28,18
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
6,55
|
6,55
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,79
|
0,79
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
15,96
|
15,96
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
4,06
|
4,06
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
0,27
|
0,27
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,55
|
0,55
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
22,66
|
22,66
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
5,64
|
5,64
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
8,56
|
8,56
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
6,06
|
6,06
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
2,40
|
2,40
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
283,76
|
283,76
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
188,37
|
188,37
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
89,44
|
89,44
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
1,61
|
1,61
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,50
|
0,50
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
1,78
|
1,78
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,28
|
0,28
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,15
|
1,15
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,63
|
0,63
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,01
|
0,01
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
24,57
|
24,57
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
213,00
|
213,00
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
2,79
|
2,79
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
210,21
|
210,21
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,02
|
0,02
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
241,43
|
241,43
|
|
Phụ
lục số 29: xã Thạch Bình
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
9.045,94
|
9.045,94
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
6.869,77
|
6.868,29
|
-1,48
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.802,81
|
1.802,81
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
1.831,62
|
1.830,14
|
-1,48
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
802,79
|
817,25
|
14,46
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
2.220,54
|
2.206,08
|
-14,46
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
108,93
|
108,93
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
103,08
|
103,08
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
2.036,00
|
2.037,48
|
1,48
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
933,57
|
933,57
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
4,44
|
4,44
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
6,27
|
7,27
|
1,00
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,48
|
0,48
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
44,28
|
44,28
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
11,45
|
11,45
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
1,38
|
1,38
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
21,40
|
21,40
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
9,96
|
9,96
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,09
|
0,09
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
107,47
|
107,47
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
70,00
|
70,00
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
4,40
|
4,40
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
18,68
|
18,68
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
14,39
|
14,39
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
670,35
|
670,35
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
468,73
|
468,73
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
195,43
|
195,43
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
1,00
|
1,00
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
1,71
|
1,71
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,24
|
0,24
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
2,20
|
2,20
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
1,04
|
1,04
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,91
|
0,91
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
1,16
|
1,16
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
49,07
|
49,07
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
217,25
|
217,25
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
15,37
|
15,37
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
201,88
|
201,88
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,23
|
0,23
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
140,17
|
140,17
|
|
Phụ
lục số 30: xã Thành Vinh
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
11.547,16
|
11.547,16
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
9.793,72
|
9.789,38
|
-4,34
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
648,62
|
648,62
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
1.398,15
|
1.358,87
|
-39,28
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
956,27
|
956,27
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
2.256,44
|
2.256,44
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
621,56
|
621,56
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
3.783,82
|
3.818,76
|
34,94
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
900,00
|
900,00
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
49,94
|
49,94
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
40,00
|
40,00
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
38,92
|
38,92
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.589,82
|
1.594,16
|
4,34
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
628,31
|
628,31
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1,94
|
1,94
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
55,03
|
59,13
|
4,10
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,24
|
0,24
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
34,88
|
34,88
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
6,20
|
6,20
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,78
|
0,78
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
13,10
|
13,10
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
14,57
|
14,57
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,23
|
0,23
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
80,58
|
80,58
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
62,58
|
62,58
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
9,86
|
9,86
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
8,14
|
8,14
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
396,43
|
396,43
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
287,96
|
287,96
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
82,70
|
82,70
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
18,44
|
18,44
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,50
|
0,50
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
1,19
|
1,19
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,22
|
0,22
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
2,61
|
2,61
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
2,81
|
2,81
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
39,44
|
39,44
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
352,20
|
352,20
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
146,49
|
146,49
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
205,71
|
205,71
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,01
|
0,01
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
163,62
|
163,62
|
|
Phụ
lục số 31: xã Vân Du
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
8.852,46
|
8.852,46
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
7.207,08
|
7.186,02
|
-21,06
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
625,18
|
625,18
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
1.146,00
|
1.124,94
|
-21,06
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
1.297,40
|
1.297,40
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
719,20
|
719,20
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
3.291,06
|
3.291,06
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
343,49
|
343,49
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
67,14
|
67,14
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
61,10
|
61,10
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.359,36
|
1.380,42
|
21,06
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
586,46
|
586,46
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1,23
|
1,23
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
40,00
|
49,1
|
9,10
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,12
|
0,12
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
34,53
|
34,53
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
8,85
|
8,85
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
2,64
|
2,64
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
13,39
|
13,39
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
9,55
|
9,55
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,10
|
0,10
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
139,14
|
150,98
|
11,84
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
14,99
|
14,99
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
53,64
|
65,48
|
11,84
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
70,51
|
70,51
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
406,50
|
406,50
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
273,18
|
273,18
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
109,94
|
109,94
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
13,10
|
13,10
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
3,50
|
3,50
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
1,59
|
1,59
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,16
|
0,16
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,96
|
1,96
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
3,07
|
3,07
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
6,64
|
6,64
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,99
|
0,99
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
38,22
|
38,22
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
104,24
|
104,24
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
30,63
|
30,63
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
73,61
|
73,61
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,41
|
0,41
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
286,02
|
286,02
|
|
Phụ
lục số 32: xã Ngọc Trạo
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
7.961,64
|
7.961,64
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
6.478,68
|
6.479,31
|
0,63
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
546,69
|
546,69
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
799,47
|
800,10
|
0,63
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
925,55
|
925,55
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1.695,47
|
1.695,47
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
2.390,91
|
2.390,91
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
161,91
|
161,91
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
48,47
|
48,47
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
40,00
|
40,00
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
32,12
|
32,12
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.476,25
|
1.475,62
|
-0,63
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
569,52
|
569,52
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
2,45
|
2,45
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
78,23
|
76,5
|
-1,73
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
1,10
|
1,10
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
29,20
|
29,20
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
7,12
|
7,12
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,92
|
0,92
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
10,57
|
10,57
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
10,59
|
10,59
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
165,22
|
165,22
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
70,54
|
70,54
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
2,52
|
2,52
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
24,85
|
24,85
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
67,31
|
67,31
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
364,84
|
364,84
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
268,43
|
268,43
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
82,01
|
82,01
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
5,83
|
5,83
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
2,72
|
2,72
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
1,22
|
1,22
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,17
|
0,17
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
2,45
|
2,45
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
2,01
|
2,01
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
1,03
|
1,03
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,92
|
0,92
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
33,49
|
33,49
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
231,35
|
231,35
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
205,47
|
205,47
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
25,88
|
25,88
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
6,71
|
6,71
|
|
Phụ
lục số 33: xã Kim Tân
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
6.158,90
|
6.158,90
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
4.184,11
|
4.159,53
|
-24,58
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.683,22
|
1.683,22
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
917,42
|
914,68
|
-2,74
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
492,09
|
464,16
|
-27,93
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
938,76
|
944,85
|
6,09
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
30,97
|
30,97
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
122,38
|
122,38
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
30,24
|
30,24
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.971,59
|
1.996,17
|
24,58
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
848,34
|
848,34
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
9,37
|
9,37
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
26,29
|
10,2
|
-16,09
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,48
|
3,22
|
2,74
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
66,02
|
66,02
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
8,34
|
8,34
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
5,94
|
5,94
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
22,16
|
22,16
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
27,12
|
27,12
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
2,46
|
2,46
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
78,38
|
116,31
|
37,93
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
13,07
|
13,07
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
24,74
|
24,74
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
40,57
|
78,50
|
37,93
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
656,48
|
656,48
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
456,69
|
456,69
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
185,62
|
185,62
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,29
|
0,29
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
3,01
|
3,01
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
2,59
|
2,59
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,37
|
0,37
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
3,22
|
3,22
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
4,69
|
4,69
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
2,52
|
2,52
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,45
|
0,45
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
53,32
|
53,32
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
229,94
|
229,94
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
6,37
|
6,37
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
223,57
|
223,57
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
3,20
|
3,20
|
|
Phụ
lục số 34: xã Vĩnh Lộc
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
5.693,51
|
5.693,51
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
3.696,25
|
3.683,80
|
-12,45
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.960,89
|
1.960,89
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
520,87
|
508,42
|
-12,45
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
229,00
|
229,00
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
786,20
|
786,20
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
119,10
|
119,10
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
80,19
|
80,19
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.821,60
|
1.861,98
|
40,38
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
465,65
|
465,65
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
5,26
|
5,26
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
76,42
|
76,61
|
0,19
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
2,01
|
1,13
|
-0,88
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
55,06
|
55,06
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
15,07
|
15,07
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
4,48
|
4,48
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
21,16
|
21,16
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
14,35
|
14,35
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
194,71
|
235,78
|
41,07
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
53,26
|
53,26
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
13,86
|
13,86
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
29,61
|
29,61
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
97,98
|
139,05
|
41,07
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
588,21
|
588,21
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
466,28
|
466,28
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
101,31
|
101,31
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
8,24
|
8,24
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
2,90
|
2,90
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
5,12
|
5,12
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,46
|
0,46
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
2,05
|
2,05
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
1,85
|
1,85
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
3,14
|
3,14
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,82
|
0,82
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
43,86
|
43,86
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
386,45
|
386,45
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
94,93
|
94,93
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
291,52
|
291,52
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,01
|
0,01
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
175,66
|
147,73
|
-27,93
|
Phụ
lục số 35: xã Tây Đô
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ
theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
3.535,68
|
3.535,68
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
2.193,38
|
2.183,15
|
-10,23
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.447,32
|
1.447,32
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
230,28
|
220,05
|
-10,23
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
121,66
|
121,66
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
287,41
|
287,41
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
40,92
|
40,92
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
30,00
|
30,00
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
35,79
|
35,79
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.230,04
|
1.240,27
|
10,23
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
310,84
|
310,84
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
3,47
|
3,47
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
48,75
|
47,1
|
-1,65
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
2,51
|
2,75
|
0,24
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
35,10
|
42,86
|
7,76
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
8,23
|
8,23
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,68
|
0,68
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
12,22
|
19,98
|
7,76
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
13,95
|
13,95
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,02
|
0,02
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
23,76
|
25,88
|
2,12
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
4,39
|
4,39
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
10,17
|
12,29
|
2,12
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
9,20
|
9,20
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
549,56
|
551,32
|
1,76
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
373,08
|
370,76
|
-2,32
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
105,76
|
105,76
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
1,20
|
1,20
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
0,50
|
0,50
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
64,34
|
66,72
|
2,38
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
1,75
|
1,75
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
2,80
|
2,80
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,20
|
0,20
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,55
|
1,55
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,08
|
0,08
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
1,60
|
1,60
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
1,62
|
1,62
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
41,01
|
41,01
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
211,59
|
211,59
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
77,37
|
77,37
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
134,22
|
134,22
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,23
|
0,23
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
112,26
|
112,26
|
|
Phụ
lục số 36: xã Biện Thượng
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
6.540,96
|
6.540,96
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
4.809,30
|
4.806,78
|
-2,52
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.642,44
|
1.642,44
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
144,78
|
144,78
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
219,30
|
219,30
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
2.616,15
|
2.575,76
|
-40,39
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
82,71
|
120,58
|
37,87
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
103,92
|
103,92
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.536,50
|
1.539,02
|
2,52
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
354,06
|
354,06
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
3,96
|
3,96
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
0,48
|
3
|
2,52
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,00
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
36,67
|
36,67
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
6,51
|
6,51
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
5,53
|
5,53
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
14,95
|
14,95
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
9,61
|
9,61
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,07
|
0,07
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
270,03
|
270,03
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
39,57
|
39,57
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
13,59
|
13,59
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
83,58
|
83,58
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
133,29
|
133,29
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
514,50
|
514,50
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
272,61
|
320,05
|
47,44
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
103,24
|
55,80
|
-47,44
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
127,22
|
127,22
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
3,35
|
3,35
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
2,60
|
2,60
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,36
|
0,36
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
2,79
|
2,79
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
2,33
|
2,33
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
3,85
|
3,85
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
2,24
|
2,24
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
33,18
|
33,18
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
316,19
|
316,19
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
111,06
|
111,06
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
205,13
|
205,13
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,34
|
0,34
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
195,16
|
195,16
|
|
Phụ
lục số 37: xã Hoằng Hóa
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
3.515,89
|
3.515,89
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
2.010,31
|
2.054,00
|
43,69
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.170,55
|
1.170,55
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
244,13
|
287,82
|
43,69
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
164,41
|
164,41
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
384,07
|
384,07
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
47,15
|
47,15
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.496,84
|
1.453,15
|
-43,69
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
441,34
|
441,34
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
10,51
|
10,51
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
0,71
|
3,71
|
3,00
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,94
|
7,06
|
5,12
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
57,11
|
57,11
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
12,43
|
12,43
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
4,60
|
4,60
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
26,04
|
26,04
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
11,47
|
11,47
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
2,57
|
2,57
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
156,40
|
104,59
|
-51,81
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
51,81
|
|
-51,81
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
42,26
|
42,26
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
62,33
|
62,33
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
655,66
|
655,66
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
492,91
|
492,91
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
91,20
|
91,20
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
1,92
|
1,92
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
4,95
|
4,95
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
5,28
|
5,28
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,46
|
0,46
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
3,71
|
3,71
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
55,23
|
55,23
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
5,39
|
5,39
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
6,00
|
6,00
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
40,32
|
40,32
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
121,46
|
121,46
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
14,64
|
14,64
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
106,82
|
106,82
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
8,74
|
8,74
|
|
Phụ
lục số 38: xã Hoằng Thanh
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
2.325,16
|
2.325,16
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.248,58
|
1.244,59
|
-3,99
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
489,91
|
489,91
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
88,48
|
84,49
|
-3,99
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
244,96
|
244,96
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
18,53
|
18,53
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
10,68
|
10,68
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
386,44
|
386,44
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
9,58
|
9,58
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.075,51
|
1.079,50
|
3,99
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
357,20
|
357,20
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
2,02
|
2,02
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
1,31
|
4,3
|
2,99
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
1,00
|
1,00
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
33,80
|
33,80
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
3,11
|
3,11
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
5,56
|
5,56
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
13,96
|
13,96
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
6,88
|
6,88
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
4,29
|
4,29
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
177,10
|
177,10
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
30,00
|
30,00
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
138,30
|
138,30
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
8,80
|
8,80
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
379,53
|
379,53
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
256,70
|
256,70
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
58,73
|
58,73
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
1,10
|
1,10
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
1,47
|
1,47
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
3,99
|
3,99
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,18
|
0,18
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
3,73
|
3,73
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
53,63
|
53,63
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
4,01
|
4,01
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
4,17
|
4,17
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
37,39
|
37,39
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
78,98
|
78,98
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
3,15
|
3,15
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
75,83
|
75,83
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
1,07
|
1,07
|
|
Phụ
lục số 39: xã Hoằng Châu
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
3.332,12
|
3.332,12
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
2.388,70
|
2.388,08
|
-0,62
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
854,22
|
854,22
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
227,24
|
226,62
|
-0,62
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
116,99
|
116,99
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
130,33
|
130,33
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
1.046,73
|
1.046,73
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
13,19
|
13,19
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
941,36
|
941,98
|
0,62
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
310,87
|
310,87
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
2,64
|
2,64
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
10,00
|
10,5
|
0,50
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,12
|
0,12
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
27,75
|
27,75
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
5,77
|
5,77
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
5,52
|
5,52
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
10,36
|
10,36
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
6,02
|
6,02
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,08
|
0,08
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
60,13
|
60,13
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
24,60
|
24,60
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
24,25
|
24,25
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
11,28
|
11,28
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
426,11
|
426,11
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
305,28
|
305,28
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
109,83
|
109,83
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
1,15
|
1,15
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,27
|
0,27
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
2,37
|
2,37
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,23
|
0,23
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
3,13
|
3,13
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
3,85
|
3,85
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
3,69
|
3,69
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
3,25
|
3,25
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
23,45
|
23,45
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
72,47
|
72,47
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
72,47
|
72,47
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
2,06
|
2,06
|
|
Phụ
lục số 40: xã Hoằng Tiến
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
2.379,13
|
2.379,13
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.465,35
|
1.465,88
|
0,53
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
562,79
|
562,79
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
67,24
|
67,77
|
0,53
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
161,91
|
161,91
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
4,87
|
4,87
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
408,98
|
408,98
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
257,26
|
257,26
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
2,30
|
2,30
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
911,84
|
911,31
|
-0,53
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
285,66
|
285,66
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
3,64
|
3,64
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
20,29
|
18,64
|
-1,65
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
1,12
|
1,12
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
20,49
|
20,49
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
8,40
|
8,40
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,77
|
0,77
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
7,94
|
7,94
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
3,30
|
3,30
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,08
|
0,08
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
150,62
|
150,62
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
142,48
|
142,48
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
8,14
|
8,14
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
354,44
|
354,44
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
266,51
|
266,51
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
52,70
|
52,70
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
1,77
|
1,77
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
5,20
|
5,20
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
2,85
|
2,85
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,15
|
0,15
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
2,47
|
2,47
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
22,79
|
22,79
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,75
|
0,75
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
4,57
|
4,57
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
29,16
|
29,16
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
42,22
|
42,22
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
12,03
|
12,03
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
30,19
|
30,19
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
1,94
|
1,94
|
|
Phụ
lục số 41: xã Hoằng Sơn
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
2.189,20
|
2.189,20
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.252,13
|
1.251,01
|
-1,12
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
886,04
|
886,04
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
159,84
|
158,72
|
-1,12
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
56,00
|
56,00
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
75,25
|
75,25
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
66,91
|
66,91
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
8,09
|
8,09
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
927,13
|
928,25
|
1,12
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
233,13
|
233,13
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
3,36
|
3,36
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
4,15
|
5,15
|
1,00
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,12
|
0,12
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
18,85
|
18,85
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
4,91
|
4,91
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
1,54
|
1,54
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
8,09
|
8,09
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
4,31
|
4,31
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
237,23
|
237,23
|
0,00
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
214,52
|
207,40
|
-7,12
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
12,76
|
12,76
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
9,95
|
17,07
|
7,12
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
267,20
|
267,20
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
220,55
|
220,55
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
32,71
|
32,71
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,79
|
0,79
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
2,10
|
2,10
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
2,79
|
2,79
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,10
|
0,10
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
8,00
|
8,00
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,16
|
0,16
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
1,86
|
1,86
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,58
|
0,58
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
31,23
|
31,23
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
128,54
|
128,54
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
128,54
|
128,54
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
9,94
|
9,94
|
|
Phụ
lục số 42: xã Hoằng Giang
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
3.053,09
|
3.053,09
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.791,05
|
1.790,78
|
-0,27
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
889,32
|
889,32
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
213,52
|
213,25
|
-0,27
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
197,89
|
197,89
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
457,65
|
457,65
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
29,01
|
29,01
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
3,66
|
3,66
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.255,54
|
1.255,81
|
0,27
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
281,25
|
281,25
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
8,38
|
8,38
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
6,01
|
6,16
|
0,15
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,12
|
0,12
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
33,54
|
33,54
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
7,11
|
7,11
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
5,13
|
5,13
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
10,49
|
10,49
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
7,81
|
7,81
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
3,00
|
3,00
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
155,44
|
155,44
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
104,84
|
104,84
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
10,05
|
10,05
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
27,39
|
27,39
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
13,16
|
13,16
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
414,06
|
414,06
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
311,74
|
311,74
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
82,22
|
82,22
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
1,32
|
1,32
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
4,59
|
4,59
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
3,43
|
3,43
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,17
|
0,17
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
6,79
|
6,79
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
3,80
|
3,80
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
4,06
|
4,06
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,69
|
0,69
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
25,15
|
25,15
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
325,96
|
325,96
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
0,44
|
0,44
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
325,52
|
325,52
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
6,50
|
6,50
|
|
Phụ
lục số 43: xã Hoằng Lộc
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ
theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
2.056,93
|
2.056,93
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.217,58
|
1.215,58
|
-2,00
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
760,55
|
760,55
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
225,35
|
223,35
|
-2,00
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
97,99
|
97,99
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
3,99
|
3,99
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
122,15
|
122,15
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
7,55
|
7,55
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
837,48
|
839,48
|
2,00
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
355,10
|
355,10
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
5,03
|
5,03
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
1,00
|
3
|
2,00
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,00
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
39,14
|
39,14
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
8,76
|
8,76
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
1,93
|
1,93
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
16,97
|
16,97
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
11,48
|
11,48
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
75,63
|
75,63
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
25,71
|
25,71
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
20,05
|
20,05
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
29,87
|
29,87
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
294,12
|
294,12
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
238,36
|
238,36
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
45,58
|
45,58
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,42
|
0,42
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,81
|
0,81
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
2,79
|
2,79
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,20
|
0,20
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
4,81
|
4,81
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
1,15
|
1,15
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
3,15
|
3,15
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
4,15
|
4,15
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
25,53
|
25,53
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
33,63
|
33,63
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
0,09
|
0,09
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
33,54
|
33,54
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
1,87
|
1,87
|
|
Phụ
lục số 44: xã Hoằng Phú
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
1.535,76
|
1.535,76
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
470,15
|
596,64
|
126,49
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
351,44
|
474,92
|
123,48
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
2,00
|
5,01
|
3,01
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
14,39
|
14,39
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
87,86
|
87,86
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
11,32
|
11,32
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
3,14
|
3,14
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.064,72
|
938,23
|
-126,49
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
211,03
|
211,03
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1,05
|
1,05
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
47,00
|
43,99
|
-3,01
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
4,02
|
3,02
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
21,43
|
21,43
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
3,91
|
3,91
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
1,28
|
1,28
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
9,15
|
9,15
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
4,17
|
4,17
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
2,92
|
2,92
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
449,88
|
323,38
|
-126,50
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
382,64
|
207,64
|
-175,00
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
48,50
|
48,50
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
13,62
|
13,62
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
53,62
|
53,62
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
277,23
|
277,23
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
237,11
|
237,11
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
28,52
|
28,52
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,20
|
0,20
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
2,78
|
2,78
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
2,95
|
2,95
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,13
|
0,13
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
2,96
|
2,96
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
2,58
|
2,58
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
2,24
|
2,24
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
1,47
|
1,47
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
21,41
|
21,41
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
27,98
|
27,98
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
6,08
|
6,08
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
21,90
|
21,90
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
3,00
|
3,00
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
0,89
|
0,89
|
|
Phụ
lục số 45: xã Cẩm Thạch
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
10.664,80
|
10.664,80
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
8.670,55
|
8.639,31
|
-31,24
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.272,08
|
1.272,08
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
671,16
|
639,92
|
-31,24
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
857,93
|
857,93
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1.880,19
|
1.880,19
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
3.720,35
|
3.720,35
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
1.205,00
|
1.205,00
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
80,47
|
80,47
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
20,00
|
20,00
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
168,37
|
168,37
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.969,12
|
2.000,36
|
31,24
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
717,05
|
717,05
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
2,60
|
2,60
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
8,26
|
9,26
|
1,00
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
146,79
|
177,03
|
30,24
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
58,15
|
58,15
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
8,81
|
8,81
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
16,00
|
16,00
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
2,84
|
2,84
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
18,70
|
18,70
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
11,80
|
11,80
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
55,23
|
55,23
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
10,35
|
10,35
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
20,17
|
20,17
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
24,71
|
24,71
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
590,85
|
590,85
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
310,72
|
310,72
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
74,03
|
74,03
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,17
|
0,17
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
6,52
|
6,52
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
195,65
|
195,65
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,13
|
0,13
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,94
|
1,94
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
1,69
|
1,69
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
7,82
|
7,82
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,50
|
0,50
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
55,77
|
55,77
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
326,10
|
326,10
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
9,21
|
9,21
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
316,89
|
316,89
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
25,13
|
25,13
|
|
Phụ
lục số 46: xã Cẩm Thủy
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
6.441,75
|
6.441,75
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
5.077,73
|
5.074,68
|
-3,05
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
495,34
|
495,34
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
797,14
|
794,09
|
-3,05
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
592,68
|
592,68
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
316,47
|
316,47
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
2.834,85
|
2.834,85
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
114,20
|
114,20
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
17,41
|
17,41
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
16,00
|
16,00
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
7,84
|
7,84
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.296,85
|
1.299,90
|
3,05
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
444,81
|
444,81
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
7,12
|
7,12
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
3,15
|
5,17
|
2,02
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
3,49
|
4,52
|
1,03
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
36,89
|
36,89
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
8,51
|
8,51
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
3,35
|
3,35
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
17,33
|
17,33
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
7,70
|
7,70
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
116,96
|
116,96
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
38,30
|
38,30
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
17,78
|
17,78
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
21,59
|
21,59
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
39,29
|
39,29
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
363,96
|
363,96
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
247,77
|
247,77
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
99,75
|
99,75
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,06
|
0,06
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
5,80
|
5,80
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
2,99
|
2,99
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
1,72
|
1,72
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
3,05
|
3,05
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
2,82
|
2,82
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
1,39
|
1,39
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,57
|
0,57
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
56,46
|
56,46
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
261,18
|
261,18
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
10,38
|
10,38
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
250,80
|
250,80
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,87
|
0,87
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
67,17
|
67,17
|
|
Phụ
lục số 47: xã Cẩm Tú
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
9.808,66
|
9.808,66
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
8.091,11
|
8.100,28
|
9,17
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.048,56
|
1.048,56
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
768,86
|
778,03
|
9,17
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
920,74
|
920,74
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
2.050,48
|
2.050,48
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
2.996,36
|
2.996,36
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
661,64
|
661,64
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
33,65
|
33,65
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
30,00
|
30,00
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
242,46
|
242,46
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.609,46
|
1.600,29
|
-9,17
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
543,10
|
543,10
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1,41
|
1,41
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
32,36
|
42,45
|
10,09
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,24
|
0,24
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
30,70
|
30,70
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
6,58
|
6,58
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
1,18
|
1,18
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
13,11
|
13,11
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
9,83
|
9,83
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
127,61
|
108,11
|
-19,50
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
19,50
|
|
-19,50
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
25,50
|
25,50
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
39,80
|
39,80
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
42,81
|
42,81
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
446,10
|
446,10
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
293,40
|
293,40
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
41,73
|
41,73
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,69
|
0,69
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
5,00
|
5,00
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
96,38
|
96,38
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,10
|
0,10
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
2,53
|
2,53
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
6,27
|
6,27
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
1,30
|
1,30
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,90
|
0,90
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
55,97
|
55,97
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
369,01
|
369,01
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
24,53
|
24,53
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
344,48
|
344,48
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
108,09
|
108,09
|
|
Phụ
lục số 48: xã Cẩm Tân
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
6.663,05
|
6.663,05
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
5.556,33
|
5.553,09
|
-3,24
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
705,48
|
705,48
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
605,89
|
602,65
|
-3,24
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
1.730,01
|
1.730,01
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
2.310,64
|
2.310,64
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
83,70
|
83,70
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
72,30
|
72,30
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
50,00
|
50,00
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
82,01
|
82,01
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.089,49
|
1.092,73
|
3,24
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
528,01
|
528,01
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1,68
|
1,68
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
1,00
|
3
|
2,00
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
2,24
|
1,24
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
28,53
|
28,53
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
10,72
|
10,72
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,68
|
0,68
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
11,20
|
11,20
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
5,93
|
5,93
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
38,78
|
38,78
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
4,30
|
4,30
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
13,14
|
13,14
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
21,34
|
21,34
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
296,56
|
296,56
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
232,99
|
232,99
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
55,22
|
55,22
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
4,93
|
4,93
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
2,30
|
2,30
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,20
|
0,20
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,92
|
0,92
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,50
|
0,50
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
32,37
|
32,37
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
161,06
|
161,06
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
0,69
|
0,69
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
160,37
|
160,37
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
17,23
|
17,23
|
|
Phụ
lục số 49: xã Cẩm Vân
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
8.871,38
|
8.871,38
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
7.467,77
|
7.480,96
|
13,19
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
781,68
|
781,68
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
1.744,23
|
1.743,87
|
-0,36
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
637,54
|
651,09
|
13,55
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
577,19
|
577,19
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
3.642,90
|
3.642,90
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
299,96
|
299,96
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
17,15
|
17,15
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
67,08
|
67,08
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.349,12
|
1.335,93
|
-13,19
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
435,99
|
435,99
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
3,52
|
3,52
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
112,19
|
98,64
|
-13,55
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,36
|
0,36
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
27,87
|
27,87
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
9,99
|
9,99
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
2,50
|
2,50
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
10,40
|
10,40
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
4,68
|
4,68
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,30
|
0,30
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
88,67
|
88,67
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
36,70
|
36,70
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
1,09
|
1,09
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
16,85
|
16,85
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
34,03
|
34,03
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
330,99
|
330,99
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
280,82
|
280,82
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
36,73
|
36,73
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,28
|
0,28
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
8,44
|
8,44
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
2,29
|
2,29
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,18
|
0,18
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
2,25
|
2,25
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
1,44
|
1,44
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,26
|
0,26
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
48,43
|
48,43
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
298,63
|
298,63
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
7,98
|
7,98
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
290,65
|
290,65
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,13
|
0,13
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
54,49
|
54,49
|
|
Phụ
lục số 50: xã Hà Long
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
6.542,86
|
6.542,86
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
4.006,32
|
3.987,07
|
-19,25
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.048,36
|
1.048,36
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
859,87
|
859,25
|
-0,62
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
513,11
|
494,48
|
-18,63
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
235,04
|
235,04
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
1.031,70
|
1.031,70
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
141,00
|
141,00
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
98,37
|
98,37
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
219,87
|
219,87
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
2.338,03
|
2.357,28
|
19,25
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
251,58
|
251,58
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
2,74
|
2,74
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
640,19
|
658,82
|
18,63
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,62
|
0,62
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
108,55
|
108,55
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
4,70
|
4,70
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,88
|
0,88
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
8,97
|
8,97
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
94,00
|
94,00
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
647,08
|
647,08
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
250,00
|
250,00
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
158,40
|
158,40
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
71,15
|
71,15
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
29,20
|
29,20
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
138,33
|
138,33
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
594,38
|
594,38
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
423,90
|
423,90
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
121,98
|
121,98
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
41,78
|
41,78
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
1,31
|
1,31
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
2,92
|
2,92
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,08
|
0,08
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,91
|
1,91
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,50
|
0,50
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,53
|
0,53
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
2,87
|
2,87
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
31,02
|
31,02
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
58,09
|
58,09
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
5,55
|
5,55
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
52,54
|
52,54
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
198,51
|
198,51
|
|
Phụ
lục số 51: xã Tống Sơn
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
6.935,81
|
6.935,81
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
5.281,49
|
5.180,53
|
-100,96
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.653,46
|
1.653,46
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
217,70
|
216,74
|
-0,96
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
301,87
|
301,87
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
437,00
|
437,00
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
600,67
|
600,67
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
1.573,39
|
1.573,39
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
244,38
|
144,38
|
-100,00
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
253,02
|
253,02
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.449,11
|
1.550,07
|
100,96
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
307,68
|
307,68
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
5,08
|
5,08
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
94,88
|
195,42
|
100,54
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,42
|
0,42
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
51,96
|
51,96
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
9,34
|
9,34
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
1,51
|
1,51
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
11,18
|
11,18
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
6,81
|
6,81
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
23,12
|
23,12
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
280,89
|
280,89
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
33,09
|
33,09
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
14,36
|
14,36
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
42,55
|
42,55
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
190,89
|
190,89
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
562,42
|
562,42
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
413,89
|
413,89
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
132,31
|
132,31
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
2,54
|
2,54
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
5,45
|
5,45
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
3,94
|
3,94
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,21
|
0,21
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
3,17
|
3,17
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,91
|
0,91
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
3,77
|
3,77
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
8,13
|
8,13
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
36,73
|
36,73
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
96,57
|
96,57
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
10,62
|
10,62
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
85,95
|
85,95
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
205,21
|
205,21
|
|
Phụ
lục số 52: xã Lĩnh Toại
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
3.047,64
|
3.047,64
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
2.194,93
|
2.193,39
|
-1,54
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.227,12
|
1.227,12
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
130,03
|
128,49
|
-1,54
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
199,92
|
199,92
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
418,19
|
418,19
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
178,96
|
178,96
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
40,71
|
40,71
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
813,67
|
815,21
|
1,54
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
227,37
|
227,37
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
5,61
|
5,61
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
36,02
|
37,03
|
1,01
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,53
|
0,53
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
25,47
|
25,47
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
6,16
|
6,16
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
1,46
|
1,46
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
12,11
|
12,11
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
5,74
|
5,74
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
13,18
|
13,18
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
1,59
|
1,59
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
2,36
|
2,36
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
9,23
|
9,23
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
345,31
|
345,31
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
227,17
|
227,17
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
103,77
|
103,77
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
2,05
|
2,05
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
4,56
|
4,56
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
3,53
|
3,53
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,18
|
0,18
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
2,88
|
2,88
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
1,17
|
1,17
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,87
|
0,87
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
1,38
|
1,38
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
56,50
|
56,50
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
100,96
|
100,96
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
48,01
|
48,01
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
52,95
|
52,95
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
39,04
|
39,04
|
|
Phụ
lục số 53: xã Hà Trung
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
3.413,99
|
3.413,99
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
2.147,36
|
2.204,50
|
57,14
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
683,70
|
683,70
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
50,30
|
41,80
|
-8,50
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
213,43
|
213,43
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
68,26
|
68,26
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
528,67
|
528,67
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
344,34
|
344,34
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
77,95
|
143,59
|
65,64
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
180,71
|
180,71
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.202,20
|
1.145,06
|
-57,14
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
321,28
|
321,28
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
13,33
|
13,33
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
83,55
|
17,91
|
-65,64
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
2,75
|
6,25
|
3,50
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
42,46
|
42,46
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
9,77
|
9,77
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
5,09
|
5,09
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
19,16
|
19,16
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
8,44
|
8,44
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
144,78
|
144,78
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
16,78
|
16,78
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
21,54
|
21,54
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
58,29
|
58,29
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
48,17
|
48,17
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
444,67
|
449,67
|
5,00
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
318,46
|
318,46
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
93,06
|
93,06
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
1,21
|
1,21
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
6,72
|
11,72
|
5,00
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
3,48
|
3,48
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,58
|
0,58
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
5,93
|
5,93
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
15,23
|
15,23
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
4,10
|
4,10
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
5,19
|
5,19
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
52,60
|
52,60
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
86,50
|
86,50
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
72,17
|
72,17
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
14,33
|
14,33
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,99
|
0,99
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
64,43
|
64,43
|
|
Phụ
lục số 54: xã Hoạt Giang
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
2.733,54
|
2.733,54
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.854,03
|
1.879,70
|
25,67
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
963,60
|
963,60
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
24,05
|
23,41
|
-0,64
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
207,03
|
207,03
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
44,69
|
44,69
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
329,51
|
329,51
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
209,29
|
209,29
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
75,86
|
102,17
|
26,31
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
849,64
|
823,97
|
-25,67
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
194,87
|
194,87
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
4,47
|
4,47
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
31,45
|
5,14
|
-26,31
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,64
|
0,64
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
32,82
|
32,82
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
5,70
|
5,70
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,71
|
0,71
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
14,79
|
14,79
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
11,62
|
11,62
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
57,39
|
57,39
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
24,72
|
24,72
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
7,60
|
7,60
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
8,13
|
8,13
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
16,94
|
16,94
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
413,15
|
413,15
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
316,98
|
316,98
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
84,62
|
84,62
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,39
|
0,39
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
5,37
|
5,37
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
2,76
|
2,76
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,11
|
0,11
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,42
|
1,42
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
1,50
|
1,50
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
3,29
|
3,29
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
5,27
|
5,27
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
38,27
|
38,27
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
67,66
|
67,66
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
4,27
|
4,27
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
63,39
|
63,39
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
29,87
|
29,87
|
|
Phụ
lục số 55: xã Bá Thước
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
10.609,71
|
10.609,71
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
9.188,74
|
9.179,54
|
-9,20
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
552,53
|
552,53
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
922,29
|
920,53
|
-1,76
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
306,02
|
298,58
|
-7,44
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
2.822,58
|
2.822,58
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
4.412,10
|
4.412,10
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
1.670,37
|
1.670,37
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
59,41
|
59,41
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
100,00
|
100,00
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
13,81
|
13,81
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.415,62
|
1.424,82
|
9,20
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
351,52
|
351,52
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
636,85
|
288,93
|
-347,92
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
7,70
|
7,70
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
31,45
|
31,02
|
-0,43
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
3,19
|
2,19
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
40,29
|
40,29
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
4,08
|
4,08
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
5,53
|
5,53
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
14,24
|
14,24
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
16,44
|
16,44
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
56,67
|
53,07
|
-3,60
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
39,50
|
39,50
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
8,31
|
4,71
|
-3,60
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
8,86
|
8,86
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
312,93
|
320,37
|
7,44
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
204,64
|
204,64
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
23,35
|
23,35
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
7,44
|
7,44
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
1,02
|
1,02
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
3,55
|
3,55
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
78,96
|
78,96
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,34
|
0,34
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,53
|
0,53
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,54
|
0,54
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
62,22
|
62,22
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
265,58
|
265,58
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
1,78
|
1,78
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
263,80
|
263,80
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,93
|
0,93
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
5,35
|
5,35
|
|
Phụ
lục số 56: xã Thiết Ống
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
9.431,51
|
9.431,51
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
8.302,30
|
8.309,88
|
7,58
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
355,99
|
355,99
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
533,84
|
533,98
|
0,14
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
282,92
|
290,36
|
7,44
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
2.490,69
|
2.490,69
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
4.298,61
|
4.298,61
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
1.657,37
|
1.657,37
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
26,56
|
26,56
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
200,00
|
200,00
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
113,69
|
113,69
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.117,73
|
1.110,15
|
-7,58
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
344,33
|
344,33
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
3,46
|
3,46
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
19,98
|
19,72
|
-0,26
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,12
|
0,12
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
18,63
|
18,63
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
2,07
|
2,07
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,68
|
0,68
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
6,82
|
6,82
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
9,06
|
9,06
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
131,79
|
131,79
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
50,00
|
50,00
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
2,00
|
2,00
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
49,14
|
49,14
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
30,65
|
30,65
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
179,63
|
179,63
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
98,77
|
98,77
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
6,60
|
6,60
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,50
|
0,50
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
72,36
|
72,36
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,24
|
0,24
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,16
|
1,16
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
70,17
|
70,17
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
347,26
|
339,82
|
-7,44
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
2,15
|
2,15
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
345,11
|
337,67
|
-7,44
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
1,48
|
1,48
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
11,48
|
11,48
|
|
Phụ
lục số 57: xã Văn Nho
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
6.476,38
|
6.476,38
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
6.074,73
|
6.073,49
|
-1,24
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
402,19
|
402,19
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
261,55
|
260,31
|
-1,24
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
141,75
|
171,75
|
30,00
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
87,17
|
87,17
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
5.061,72
|
5.031,72
|
-30,00
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
1.052,78
|
1.052,78
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
33,99
|
33,99
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
86,36
|
86,36
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
399,77
|
401,01
|
1,24
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
172,44
|
172,44
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1,21
|
1,21
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
2,08
|
3
|
0,92
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,32
|
0,32
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
14,46
|
14,46
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
2,04
|
2,04
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,48
|
0,48
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
5,25
|
5,25
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
6,69
|
6,69
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,51
|
0,51
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,27
|
0,27
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,24
|
0,24
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
93,44
|
93,44
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
85,97
|
85,97
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
4,94
|
4,94
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,32
|
0,32
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
1,55
|
1,55
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,66
|
0,66
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,29
|
0,29
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
63,00
|
63,00
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
51,33
|
51,33
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
0,36
|
0,36
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
50,97
|
50,97
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,01
|
0,01
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
1,88
|
1,88
|
|
Phụ
lục số 58: xã Điền Quang
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
10.366,51
|
10.366,51
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
9.359,49
|
9.362,21
|
2,72
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
741,81
|
741,81
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
737,87
|
737,41
|
-0,46
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
531,88
|
531,88
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
2.224,47
|
2.224,47
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
4.601,48
|
4.604,66
|
3,18
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
2.622,55
|
2.622,55
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
107,04
|
107,04
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
100,00
|
100,00
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
314,94
|
314,94
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.003,93
|
1.001,21
|
-2,72
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
490,24
|
490,24
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
2,79
|
2,79
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
24,08
|
20,9
|
-3,18
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,46
|
0,46
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
28,83
|
28,83
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
4,16
|
4,16
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,86
|
0,86
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
8,79
|
8,79
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
15,02
|
15,02
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
4,23
|
4,23
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
2,00
|
2,00
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
2,23
|
2,23
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
206,25
|
206,25
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
169,19
|
169,19
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
32,57
|
32,57
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
1,00
|
1,00
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,75
|
0,75
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
2,54
|
2,54
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,20
|
0,20
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,42
|
0,42
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
48,01
|
48,01
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
198,08
|
198,08
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
109,11
|
109,11
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
88,97
|
88,97
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
3,09
|
3,09
|
|
Phụ
lục số 59: xã Điền Lư
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
6.654,09
|
6.654,09
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
5.469,32
|
5.467,20
|
-2,12
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
696,20
|
696,20
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
1.155,86
|
1.153,74
|
-2,12
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
388,11
|
388,11
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
503,40
|
503,40
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
2.294,73
|
2.294,73
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
235,00
|
235,00
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
82,59
|
82,59
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
100,00
|
100,00
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
248,43
|
248,43
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.183,31
|
1.185,43
|
2,12
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
506,36
|
506,36
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
3,31
|
3,31
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
1,00
|
3
|
2,00
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,12
|
0,12
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
29,82
|
29,82
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
4,85
|
4,85
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,81
|
0,81
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
11,66
|
11,66
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
12,50
|
12,50
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
92,54
|
92,54
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
50,00
|
50,00
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
1,95
|
1,95
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
5,00
|
5,00
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
35,59
|
35,59
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
332,01
|
332,01
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
164,83
|
164,83
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
31,19
|
31,19
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
2,29
|
2,29
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,52
|
0,52
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
132,32
|
132,32
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,38
|
0,38
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,48
|
0,48
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
2,91
|
2,91
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,21
|
0,21
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
42,47
|
42,47
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
171,68
|
171,68
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
1,47
|
1,47
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
170,21
|
170,21
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
1,46
|
1,46
|
|
Phụ
lục số 60: xã Quý Lương
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
13.343,13
|
13.343,13
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
12.286,98
|
12.283,71
|
-3,27
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
636,31
|
636,31
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
2.492,66
|
2.489,39
|
-3,27
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
247,13
|
247,13
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
2.500,65
|
2.500,65
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
6.063,44
|
6.063,44
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
2.637,00
|
2.637,00
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
24,52
|
24,52
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
150,00
|
150,00
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
172,27
|
172,27
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.049,21
|
1.052,48
|
3,27
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
360,54
|
360,54
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
2,08
|
2,08
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
1,00
|
3
|
2,00
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
2,27
|
1,27
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
30,69
|
30,69
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
4,18
|
4,18
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
1,11
|
1,11
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
8,80
|
8,80
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
16,60
|
16,60
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
58,84
|
58,84
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,10
|
0,10
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
5,24
|
5,24
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
53,50
|
53,50
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
274,96
|
274,96
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
161,52
|
161,52
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
37,28
|
37,28
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
1,65
|
1,65
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
73,79
|
73,79
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,22
|
0,22
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,50
|
0,50
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
1,81
|
1,81
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
66,85
|
66,85
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
251,44
|
251,44
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
0,05
|
0,05
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
251,39
|
251,39
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
6,94
|
6,94
|
|
Phụ
lục số 61: xã Cổ Lũng
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
12.705,29
|
12.705,29
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
12.273,50
|
12.270,94
|
-2,56
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
438,13
|
438,13
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
367,12
|
366,80
|
-0,32
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
137,69
|
137,69
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
8.849,62
|
8.849,62
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
5,54
|
5,54
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
2.464,97
|
2.462,73
|
-2,24
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
1.041,00
|
1.041,00
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
10,43
|
10,43
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
426,37
|
428,93
|
2,56
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
220,88
|
220,88
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1,28
|
1,28
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
0,76
|
3
|
2,24
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,32
|
0,32
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
15,44
|
15,44
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
2,17
|
2,17
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,58
|
0,58
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
4,51
|
4,51
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
8,18
|
8,18
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
4,16
|
4,16
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
4,15
|
4,15
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,01
|
0,01
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
83,72
|
83,72
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
75,40
|
75,40
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
5,50
|
5,50
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,71
|
0,71
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,50
|
0,50
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
1,30
|
1,30
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,11
|
0,11
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,20
|
0,20
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
23,12
|
23,12
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
75,93
|
75,93
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
0,02
|
0,02
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
75,91
|
75,91
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,08
|
0,08
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
5,42
|
5,42
|
|
Phụ
lục số 62: xã Pù Luông
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
8.170,72
|
8.170,72
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
7.619,93
|
7.617,81
|
-2,12
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
603,67
|
603,67
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
287,86
|
285,74
|
-2,12
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
107,21
|
107,21
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
3.208,15
|
3.208,15
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
843,30
|
843,30
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
2.561,88
|
2.561,88
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
270,78
|
270,78
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
5,93
|
5,93
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
1,93
|
1,93
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
528,70
|
530,82
|
2,12
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
249,47
|
249,47
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
4,80
|
4,80
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
1,00
|
3
|
2,00
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,12
|
0,12
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
19,98
|
19,98
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
3,59
|
3,59
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,38
|
0,38
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
9,62
|
9,62
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
6,39
|
6,39
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
63,02
|
63,02
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
62,64
|
62,64
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,38
|
0,38
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
102,64
|
102,64
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
95,70
|
95,70
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
3,60
|
3,60
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,74
|
0,74
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
1,56
|
1,56
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,13
|
0,13
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,91
|
0,91
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
5,61
|
5,61
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
81,13
|
81,13
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
81,13
|
81,13
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,05
|
0,05
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
22,09
|
22,09
|
|
Phụ
lục số 63: xã Ngọc Lặc
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
9.038,79
|
9.038,79
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
6.497,25
|
6.592,15
|
94,90
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
567,99
|
567,99
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
458,09
|
514,45
|
56,36
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
391,28
|
391,28
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1.212,21
|
1.212,21
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
3.437,92
|
3.476,46
|
38,54
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
448,00
|
448,00
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
52,10
|
52,10
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
374,40
|
374,40
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
3,26
|
3,26
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
2.471,15
|
2.376,25
|
-94,90
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
1.010,13
|
1.010,13
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
11,66
|
11,66
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
443,07
|
404,53
|
-38,54
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
2,50
|
4,85
|
2,35
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
84,40
|
84,40
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
19,45
|
19,45
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
9,63
|
9,63
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
37,84
|
37,84
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
17,48
|
17,48
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
169,94
|
111,23
|
-58,71
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
58,71
|
|
-58,71
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
44,98
|
44,98
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
65,15
|
65,15
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
1,10
|
1,10
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
445,16
|
445,16
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
371,26
|
371,26
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
23,70
|
23,70
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
10,82
|
10,82
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,10
|
0,10
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
4,93
|
4,93
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,40
|
0,40
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
3,31
|
3,31
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
30,64
|
30,64
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
5,70
|
5,70
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,10
|
0,10
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
35,80
|
35,80
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
262,69
|
262,69
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
123,17
|
123,17
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
139,52
|
139,52
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
70,39
|
70,39
|
|
Phụ
lục số 64: xã Thạch Lập
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
8.378,65
|
8.378,65
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
7.264,65
|
7.268,32
|
3,67
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
755,72
|
755,72
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
380,04
|
383,71
|
3,67
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
303,09
|
303,09
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1.652,21
|
1.652,21
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
3.926,45
|
3.926,45
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
245,09
|
245,09
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
41,92
|
41,92
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
122,31
|
122,31
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
82,91
|
82,91
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
984,96
|
981,29
|
-3,67
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
449,49
|
449,49
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1,74
|
1,74
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
53,98
|
65,01
|
11,03
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
1,50
|
1,50
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
26,10
|
26,10
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
8,02
|
8,02
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,79
|
0,79
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
10,61
|
10,61
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
6,68
|
6,68
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
40,72
|
24,52
|
-16,20
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
16,20
|
|
-16,20
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
9,20
|
9,20
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
10,76
|
10,76
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
4,56
|
4,56
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
189,02
|
189,02
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
158,06
|
158,06
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
15,10
|
15,10
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,21
|
0,21
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,50
|
0,50
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
3,48
|
3,48
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,25
|
0,25
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,22
|
1,22
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
10,20
|
10,20
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,41
|
0,41
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
27,92
|
27,92
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
195,58
|
195,58
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
109,30
|
109,30
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
86,28
|
86,28
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
129,04
|
129,04
|
|
Phụ
lục số 65: xã Ngọc Liên
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
8.000,14
|
8.000,14
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
5.890,88
|
5.915,71
|
24,83
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
954,14
|
954,14
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
943,09
|
967,92
|
24,83
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
875,26
|
875,26
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
122,31
|
122,31
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
2.743,97
|
2.743,97
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
155,05
|
155,05
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
84,79
|
84,79
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
100,00
|
100,00
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
67,32
|
67,32
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.984,62
|
1.959,79
|
-24,83
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
680,29
|
680,29
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
3,68
|
3,68
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
436,44
|
420,26
|
-16,18
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
5,92
|
7,36
|
1,44
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
37,13
|
37,13
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
9,53
|
9,53
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
1,16
|
1,16
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
16,10
|
16,10
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
10,34
|
10,34
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
216,65
|
206,56
|
-10,09
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
10,09
|
|
-10,09
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
20,00
|
20,00
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
3,44
|
3,44
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
61,51
|
61,51
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
121,61
|
121,61
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
404,30
|
404,30
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
297,41
|
297,41
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
89,25
|
89,25
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,40
|
0,40
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
3,19
|
3,19
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
11,66
|
11,66
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,46
|
0,46
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,93
|
1,93
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
5,95
|
5,95
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
39,45
|
39,45
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
154,81
|
154,81
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
67,59
|
67,59
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
87,22
|
87,22
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
124,64
|
124,64
|
|
Phụ
lục số 66: xã Minh Sơn
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
8.177,96
|
8.177,96
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
5.900,71
|
5.856,65
|
-44,06
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
675,12
|
675,12
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
896,76
|
896,52
|
-0,24
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
1.422,43
|
1.422,43
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
165,85
|
165,85
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
2.468,40
|
2.424,58
|
-43,82
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
182,54
|
182,54
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
44,22
|
44,22
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
197,00
|
197,00
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
30,93
|
30,93
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
2.248,79
|
2.292,85
|
44,06
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
738,75
|
738,75
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
9,12
|
9,12
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
422,75
|
466,57
|
43,82
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,24
|
0,24
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
74,72
|
74,72
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
8,22
|
8,22
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
16,60
|
16,60
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
30,95
|
30,95
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
13,45
|
13,45
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
5,50
|
5,50
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
275,74
|
275,74
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
7,00
|
7,00
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
10,21
|
10,21
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
131,54
|
131,54
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
126,99
|
126,99
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
438,54
|
438,54
|
0,00
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
323,77
|
323,77
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
92,56
|
87,06
|
-5,50
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,45
|
0,45
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
15,17
|
15,17
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
4,87
|
10,37
|
5,50
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,23
|
0,23
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,99
|
0,99
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,50
|
0,50
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,98
|
0,98
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
48,91
|
48,91
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
238,28
|
238,28
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
107,28
|
107,28
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
131,00
|
131,00
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
28,46
|
28,46
|
|
Phụ
lục số 67: xã Nguyệt Ấn
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
9.851,33
|
9.851,33
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
8.509,05
|
8.507,81
|
-1,24
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
510,21
|
510,21
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
1.154,10
|
1.152,86
|
-1,24
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
929,54
|
929,54
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
5.494,54
|
5.494,54
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
68,00
|
68,00
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
41,98
|
41,98
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
200,26
|
200,26
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
178,42
|
178,42
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.256,69
|
1.257,93
|
1,24
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
531,88
|
531,88
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
2,26
|
2,26
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
3,00
|
3
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
1,24
|
1,24
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
33,14
|
33,14
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
12,34
|
12,34
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,94
|
0,94
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
11,38
|
11,38
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
8,48
|
8,48
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
13,93
|
13,93
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
3,02
|
3,02
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
6,41
|
6,41
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
4,50
|
4,50
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
391,79
|
391,79
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
252,66
|
252,66
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
126,32
|
126,32
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
4,32
|
4,32
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
4,59
|
4,59
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
2,37
|
2,37
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,33
|
0,33
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,20
|
1,20
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
3,42
|
3,42
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
33,82
|
33,82
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
243,45
|
243,45
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
42,83
|
42,83
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
200,62
|
200,62
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
85,59
|
85,59
|
|
Phụ
lục số 68: xã Kiên Thọ
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
5.651,88
|
5.651,88
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
4.186,19
|
4.206,97
|
20,78
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
578,43
|
578,43
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
912,25
|
931,03
|
18,78
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
771,74
|
771,74
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
1.682,91
|
1.684,91
|
2,00
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
42,00
|
42,00
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
39,62
|
39,62
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
100,00
|
100,00
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
101,24
|
101,24
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.441,78
|
1.421,00
|
-20,78
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
613,41
|
613,41
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1,88
|
1,88
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
6,00
|
4
|
-2,00
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
1,22
|
1,22
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
37,48
|
37,48
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
6,43
|
6,43
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,95
|
0,95
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
18,39
|
18,39
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
11,71
|
11,71
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
100,09
|
80,09
|
-20,00
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
38,00
|
18,00
|
-20,00
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
12,31
|
12,31
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
31,50
|
31,50
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
18,28
|
18,28
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
432,03
|
432,03
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
222,34
|
222,34
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
93,14
|
93,14
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
2,96
|
2,96
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
5,88
|
5,88
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
106,76
|
106,76
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,24
|
0,24
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,71
|
0,71
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
1,00
|
1,00
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
27,06
|
27,06
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
222,83
|
222,83
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
89,19
|
89,19
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
133,64
|
133,64
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
23,91
|
23,91
|
|
Phụ
lục số 69: xã Như Xuân
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
6.987,22
|
6.987,22
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
5.969,18
|
5.965,61
|
-3,57
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
324,83
|
324,83
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
731,29
|
727,72
|
-3,57
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
865,04
|
865,04
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
1.122,07
|
1.122,07
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
2.675,35
|
2.675,35
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
293,00
|
293,00
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
207,87
|
207,87
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
12,73
|
12,73
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
30,00
|
30,00
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
998,68
|
1.002,25
|
3,57
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
209,03
|
209,03
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
7,88
|
7,88
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
1,31
|
3,26
|
1,95
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
236,18
|
237,80
|
1,62
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
36,48
|
36,48
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
7,76
|
7,76
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
4,78
|
4,78
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
14,98
|
14,98
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
8,96
|
8,96
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
52,43
|
52,43
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
3,44
|
3,44
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
13,67
|
13,67
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
27,32
|
27,32
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
8,00
|
8,00
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
215,40
|
215,40
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
170,49
|
170,49
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
22,82
|
22,82
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,94
|
0,94
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
11,65
|
11,65
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
6,62
|
6,62
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,30
|
0,30
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
2,16
|
2,16
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,42
|
0,42
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
3,20
|
3,20
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,11
|
0,11
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
34,14
|
34,14
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
202,52
|
202,52
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
28,90
|
28,90
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
173,62
|
173,62
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
19,36
|
19,36
|
|
Phụ
lục số 70: xã Thượng Ninh
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
9.260,37
|
9.260,37
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
8.532,92
|
8.533,58
|
0,66
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
577,01
|
577,01
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
739,54
|
740,20
|
0,66
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
779,46
|
779,46
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
2.437,66
|
2.437,66
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
3.697,62
|
3.697,62
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
157,00
|
157,00
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
225,32
|
225,32
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
76,31
|
76,31
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
714,66
|
714,00
|
-0,66
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
180,45
|
180,45
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1,97
|
1,97
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
50,00
|
49,1
|
-0,90
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,24
|
0,24
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
28,05
|
28,05
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
4,36
|
4,36
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,85
|
0,85
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
10,74
|
10,74
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
12,10
|
12,10
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
53,35
|
53,35
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
35,00
|
35,00
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
1,75
|
1,75
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
13,26
|
13,26
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
3,34
|
3,34
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
250,30
|
250,30
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
206,52
|
206,52
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
36,97
|
36,97
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,13
|
0,13
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
5,91
|
5,91
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,08
|
0,08
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,43
|
0,43
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,26
|
0,26
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,45
|
0,45
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
35,69
|
35,69
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
113,17
|
113,17
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
6,59
|
6,59
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
106,58
|
106,58
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,23
|
0,23
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
12,79
|
12,79
|
|
Phụ
lục số 71: xã Hoá Quỳ
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
11.664,39
|
11.664,39
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
10.667,85
|
10.668,85
|
1,00
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
341,90
|
341,90
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
372,40
|
373,40
|
1,00
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
1.273,67
|
1.273,67
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
4.921,74
|
4.921,74
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
648,76
|
648,76
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
2.798,87
|
2.798,87
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
139,27
|
139,27
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
306,81
|
306,81
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
3,70
|
3,70
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
988,72
|
987,72
|
-1,00
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
167,28
|
167,28
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1,99
|
1,99
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
59,00
|
58
|
-1,00
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
230,39
|
230,39
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
22,23
|
22,23
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
7,23
|
7,23
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,13
|
0,13
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
8,51
|
8,51
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
6,31
|
6,31
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
0,05
|
0,05
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
37,23
|
37,23
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
2,15
|
2,15
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
32,22
|
32,22
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
2,86
|
2,86
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
208,55
|
208,55
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
142,47
|
142,47
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
39,28
|
39,28
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
16,85
|
16,85
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,50
|
0,50
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
9,11
|
9,11
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,13
|
0,13
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,21
|
0,21
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,03
|
0,03
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
32,29
|
32,29
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
229,73
|
229,73
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
90,69
|
90,69
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
139,04
|
139,04
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
7,82
|
7,82
|
|
Phụ
lục số 72: xã Thanh Quân
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
10.921,86
|
10.921,86
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
10.196,88
|
10.152,54
|
-44,34
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
508,86
|
508,86
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
201,68
|
201,44
|
-0,24
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
718,25
|
718,25
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
2.963,95
|
2.963,95
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
5.547,05
|
5.502,95
|
-44,10
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
2.554,00
|
2.554,00
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
107,48
|
107,48
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
50,00
|
50,00
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
99,61
|
99,61
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
688,96
|
733,30
|
44,34
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
192,61
|
192,61
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,87
|
0,87
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
90,00
|
134,1
|
44,10
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,24
|
0,24
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
26,83
|
26,83
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
5,03
|
5,03
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
1,05
|
1,05
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
11,85
|
11,85
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
8,90
|
8,90
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
47,42
|
47,42
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
26,34
|
26,34
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
1,55
|
1,55
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
3,89
|
3,89
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
15,64
|
15,64
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
193,33
|
193,33
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
144,57
|
144,57
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
38,65
|
38,65
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
1,75
|
1,75
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,45
|
0,45
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
3,52
|
3,52
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,29
|
0,29
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,47
|
0,47
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
3,63
|
3,63
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,03
|
0,03
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
29,23
|
29,23
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
107,64
|
107,64
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
3,32
|
3,32
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
104,32
|
104,32
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
36,02
|
36,02
|
|
Phụ
lục số 73: xã Xuân Bình
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
18.317,35
|
18.317,35
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
14.899,23
|
14.998,00
|
98,77
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
140,71
|
140,71
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
3.014,13
|
3.213,65
|
199,52
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
2.603,53
|
2.603,53
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
874,66
|
874,66
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
678,36
|
678,36
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
7.210,87
|
7.110,12
|
-100,75
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
3.768,19
|
3.768,19
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
53,48
|
53,48
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
150,00
|
150,00
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
173,49
|
173,49
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
3.407,92
|
3.309,15
|
-98,77
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
344,80
|
344,80
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
3,28
|
3,28
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
1.385,90
|
1386,89
|
0,99
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
572,26
|
572,50
|
0,24
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
27,02
|
27,02
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
5,92
|
5,92
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
3,49
|
3,49
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
10,35
|
10,35
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
7,26
|
7,26
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
257,64
|
157,64
|
-100,00
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
100,00
|
|
-100,00
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
79,85
|
79,85
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
10,30
|
10,30
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
34,83
|
34,83
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
32,66
|
32,66
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
425,10
|
425,10
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
330,12
|
330,12
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
80,46
|
80,46
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
1,16
|
1,16
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
9,57
|
9,57
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,74
|
0,74
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,85
|
1,85
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
1,20
|
1,20
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
1,04
|
1,04
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
32,04
|
32,04
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
358,84
|
358,84
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
83,19
|
83,19
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch, suối
|
SON
|
275,65
|
275,65
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
10,20
|
10,20
|
|
Phụ
lục số 74: xã Thanh Phong
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
15.020,75
|
15.020,75
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
11.928,10
|
11.974,48
|
46,38
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
440,82
|
440,82
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
398,22
|
397,60
|
-0,62
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
450,74
|
450,74
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
5.235,03
|
5.235,03
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
5.280,72
|
5.327,72
|
47,00
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
4.241,40
|
4.241,40
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
78,79
|
78,79
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
43,78
|
43,78
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
3.076,88
|
3.030,50
|
-46,38
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
190,00
|
190,00
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
2,69
|
2,69
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
50,00
|
3
|
-47,00
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1.898,22
|
1.898,84
|
0,62
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
22,23
|
22,23
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
5,73
|
5,73
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
1,32
|
1,32
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
10,35
|
10,35
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
4,83
|
4,83
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
41,90
|
41,90
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
10,00
|
10,00
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
6,88
|
6,88
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
5,74
|
5,74
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
19,28
|
19,28
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
621,81
|
621,81
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
110,53
|
110,53
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
502,50
|
502,50
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,20
|
0,20
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
8,09
|
8,09
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,49
|
0,49
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,05
|
0,05
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
28,09
|
28,09
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
221,89
|
221,89
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
10,77
|
10,77
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
211,12
|
211,12
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
15,77
|
15,77
|
|
Phụ
lục số 75: xã Nga Sơn
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
2.714,00
|
2.714,00
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.259,50
|
1.253,31
|
-6,19
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
441,72
|
441,72
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
403,35
|
397,16
|
-6,19
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
66,99
|
66,99
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
50,82
|
50,82
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
207,90
|
207,90
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
88,72
|
88,72
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.365,91
|
1.372,10
|
6,19
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
575,71
|
575,71
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
9,20
|
9,20
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
1,48
|
3,49
|
2,01
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,97
|
6,15
|
4,18
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
65,51
|
65,51
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
12,66
|
12,66
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
3,00
|
3,00
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
9,35
|
9,35
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
26,67
|
26,67
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
13,83
|
13,83
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
72,30
|
72,30
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
33,03
|
33,03
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
8,82
|
8,82
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
30,40
|
30,40
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
0,05
|
0,05
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
500,62
|
500,62
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
383,12
|
383,12
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
93,62
|
93,62
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
4,31
|
4,31
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
8,07
|
8,07
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
3,40
|
3,40
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
1,48
|
1,48
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
2,92
|
2,92
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
3,70
|
3,70
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
2,43
|
2,43
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
1,11
|
1,11
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
63,35
|
63,35
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
54,66
|
54,66
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
2,02
|
2,02
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
52,64
|
52,64
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
17,57
|
17,57
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
88,59
|
88,59
|
|
Phụ
lục số 76: xã Nga Thắng
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
2.752,37
|
2.752,37
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.699,83
|
1.711,95
|
12,12
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
926,56
|
926,56
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
161,48
|
173,60
|
12,12
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
36,20
|
36,20
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
40,02
|
40,02
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
189,63
|
189,63
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
345,94
|
345,94
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.000,96
|
988,84
|
-12,12
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
319,89
|
319,89
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
3,01
|
3,01
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
27,70
|
14,58
|
-13,12
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
1,00
|
1,00
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
30,27
|
30,27
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
7,82
|
7,82
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
1,33
|
1,33
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
12,95
|
12,95
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
8,17
|
8,17
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
72,81
|
72,81
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
33,80
|
33,80
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
17,03
|
17,03
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
18,21
|
18,21
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
3,77
|
3,77
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
383,27
|
383,27
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
301,67
|
301,67
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
67,64
|
67,64
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
2,45
|
2,45
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
1,68
|
1,68
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
2,52
|
2,52
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
1,31
|
1,31
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
4,30
|
4,30
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
1,70
|
1,70
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,35
|
0,35
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
1,65
|
1,65
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
49,72
|
49,72
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
112,29
|
112,29
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
15,60
|
15,60
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
96,69
|
96,69
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
51,58
|
51,58
|
|
Phụ
lục số 77: xã Hồ Vương
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
1.927,50
|
1.927,50
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.084,36
|
1.084,22
|
-0,14
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
562,73
|
562,73
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
338,26
|
338,12
|
-0,14
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
25,40
|
25,40
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
42,30
|
42,30
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
115,67
|
115,67
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
744,25
|
744,39
|
0,14
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
355,72
|
355,72
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
3,20
|
3,20
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
3,98
|
3
|
-0,98
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
1,12
|
1,12
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
22,95
|
22,95
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
4,64
|
4,64
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,96
|
0,96
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
10,84
|
10,84
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
6,51
|
6,51
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
21,02
|
21,02
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
1,96
|
1,96
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
5,04
|
5,04
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
14,02
|
14,02
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
267,20
|
267,20
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
206,82
|
206,82
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
47,24
|
47,24
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
2,68
|
2,68
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
3,73
|
3,73
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
4,05
|
4,05
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,88
|
0,88
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,80
|
1,80
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
3,87
|
3,87
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
1,34
|
1,34
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
40,15
|
40,15
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
23,48
|
23,48
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
17,79
|
17,79
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
5,69
|
5,69
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
1,34
|
1,34
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
98,89
|
98,89
|
|
Phụ
lục số 78: xã Tân Tiến
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
2.853,74
|
2.853,74
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.477,91
|
1.467,89
|
-10,02
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
313,01
|
313,01
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
426,79
|
426,17
|
-0,62
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
66,93
|
66,93
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
264,49
|
264,49
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
225,89
|
225,89
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
180,80
|
171,40
|
-9,40
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.085,15
|
1.095,17
|
10,02
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
407,63
|
407,63
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1,52
|
1,52
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
0,96
|
10,36
|
9,40
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,62
|
0,62
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
13,93
|
13,93
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
2,81
|
2,81
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,71
|
0,71
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
6,80
|
6,80
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
3,61
|
3,61
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
219,10
|
219,10
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
150,00
|
150,00
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
59,67
|
59,67
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
8,43
|
8,43
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
1,00
|
1,00
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
390,57
|
390,57
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
265,39
|
265,39
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
108,86
|
108,86
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
11,72
|
11,72
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
2,59
|
2,59
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,84
|
0,84
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,00
|
1,00
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,17
|
0,17
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
2,14
|
2,14
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
15,49
|
15,49
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
32,70
|
32,70
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
4,50
|
4,50
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
28,20
|
28,20
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,11
|
0,11
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
290,68
|
290,68
|
|
Phụ
lục số 79: xã Nga An
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
2.810,05
|
2.810,05
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.410,47
|
1.417,09
|
6,62
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
924,89
|
924,89
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
199,84
|
207,04
|
7,20
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
97,25
|
97,25
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
48,65
|
48,65
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
65,42
|
64,84
|
-0,58
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
74,42
|
74,42
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.005,40
|
998,78
|
-6,62
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
438,90
|
438,90
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
2,47
|
2,47
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
37,57
|
30,93
|
-6,64
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,02
|
0,02
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
18,64
|
18,64
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
5,06
|
5,06
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,76
|
0,76
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
7,80
|
7,80
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
5,02
|
5,02
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
62,53
|
62,53
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
17,84
|
17,84
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
13,31
|
13,31
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
31,38
|
31,38
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
324,35
|
324,35
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
183,49
|
183,49
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
72,37
|
72,37
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
36,70
|
36,70
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,01
|
0,01
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
3,65
|
3,65
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,54
|
0,54
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,59
|
0,59
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
27,00
|
27,00
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
3,93
|
3,93
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,27
|
0,27
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
36,60
|
36,60
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
79,14
|
79,14
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
17,22
|
17,22
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
61,92
|
61,92
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
394,18
|
394,18
|
|
Phụ
lục số 80: xã Ba Đình
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
2.722,38
|
2.722,38
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.599,17
|
1.587,52
|
-11,65
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.004,97
|
1.004,97
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
61,46
|
60,83
|
-0,63
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
52,87
|
52,87
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
47,87
|
47,87
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
106,30
|
106,30
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
325,70
|
314,68
|
-11,02
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
840,47
|
852,12
|
11,65
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
249,15
|
249,15
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
2,30
|
2,30
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
27,28
|
38,3
|
11,02
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,63
|
0,63
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
99,74
|
99,74
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
4,22
|
4,22
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,70
|
0,70
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
5,39
|
5,39
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
89,43
|
89,43
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
29,32
|
29,32
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
16,76
|
16,76
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
12,56
|
12,56
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
329,00
|
329,00
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
234,67
|
234,67
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
76,09
|
76,09
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
11,62
|
11,62
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
4,01
|
4,01
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,89
|
0,89
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,72
|
1,72
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
1,94
|
1,94
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
3,23
|
3,23
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
39,92
|
39,92
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
57,59
|
57,59
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
14,25
|
14,25
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
43,34
|
43,34
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
282,74
|
282,74
|
|
Phụ
lục số 81: xã Lưu Vệ
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
2.684,06
|
2.684,06
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.409,22
|
1.404,59
|
-4,63
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.223,53
|
1.223,53
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
24,41
|
22,78
|
-1,63
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
66,00
|
66,00
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
54,35
|
54,35
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
40,93
|
37,93
|
-3,00
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.274,03
|
1.278,66
|
4,63
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
569,92
|
569,92
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
9,25
|
9,25
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
0,50
|
3,5
|
3,00
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
2,23
|
3,86
|
1,63
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
65,22
|
65,22
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
12,76
|
12,76
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
9,35
|
9,35
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
27,55
|
27,55
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
13,40
|
13,40
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
2,16
|
2,16
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
55,19
|
55,19
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
21,78
|
21,78
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
11,77
|
11,77
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
21,64
|
21,64
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
506,95
|
506,95
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
419,40
|
419,40
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
59,48
|
59,48
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
7,06
|
7,06
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
3,06
|
3,06
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,67
|
0,67
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
2,80
|
2,80
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
14,48
|
14,48
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,02
|
0,02
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,78
|
0,78
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
40,30
|
40,30
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
23,67
|
23,67
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
3,06
|
3,06
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
20,61
|
20,61
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
0,81
|
0,81
|
|
Phụ
lục số 82: xã Quảng Yên
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
2.491,86
|
2.491,86
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.324,84
|
1.322,56
|
-2,28
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.127,91
|
1.127,91
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
39,40
|
39,12
|
-0,28
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
105,59
|
103,59
|
-2,00
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
41,68
|
41,68
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
10,26
|
10,26
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.165,86
|
1.168,14
|
2,28
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
483,67
|
483,67
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
2,86
|
2,86
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
1,00
|
3
|
2,00
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,28
|
0,28
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
29,77
|
29,77
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
8,74
|
8,74
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,75
|
0,75
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
12,15
|
12,15
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
8,13
|
8,13
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
130,38
|
130,38
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
70,72
|
70,72
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
27,58
|
27,58
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
26,18
|
26,18
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
5,90
|
5,90
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
452,31
|
452,31
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
328,48
|
328,48
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
79,93
|
79,93
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
4,74
|
4,74
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
1,09
|
1,09
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
3,29
|
3,29
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,22
|
0,22
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,40
|
1,40
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
33,16
|
33,16
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,30
|
0,30
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
1,48
|
1,48
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
39,44
|
39,44
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
23,65
|
23,65
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
23,65
|
23,65
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
1,16
|
1,16
|
|
Phụ lục
số 83: xã Quảng Ngọc
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
3.439,57
|
3.439,57
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
2.066,38
|
2.065,00
|
-1,38
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.379,79
|
1.379,79
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
406,77
|
406,39
|
-0,38
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
138,62
|
138,62
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
15,16
|
15,16
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
80,76
|
80,76
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
45,28
|
44,28
|
-1,00
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.325,96
|
1.327,34
|
1,38
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
524,56
|
524,56
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
4,68
|
4,68
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
10,63
|
11,63
|
1,00
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,38
|
0,38
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
44,69
|
44,69
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
12,76
|
12,76
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,92
|
0,92
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
13,44
|
13,44
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
11,08
|
11,08
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
6,49
|
6,49
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
65,70
|
65,70
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
36,31
|
36,31
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
1,65
|
1,65
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
27,74
|
27,74
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
513,18
|
513,18
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
356,14
|
356,14
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
146,36
|
146,36
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
3,57
|
3,57
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,50
|
0,50
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
2,86
|
2,86
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,22
|
0,22
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
2,19
|
2,19
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
1,34
|
1,34
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
1,79
|
1,79
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
3,55
|
3,55
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
49,44
|
49,44
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
106,70
|
106,70
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
1,31
|
1,31
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
105,39
|
105,39
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,04
|
0,04
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
47,23
|
47,23
|
|
Phụ
lục số 84: xã Quảng Ninh
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
1.708,96
|
1.708,96
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
954,39
|
952,72
|
-1,67
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
700,81
|
700,81
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
71,68
|
71,12
|
-0,56
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
125,34
|
125,34
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
2,50
|
2,50
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
6,04
|
6,04
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
32,22
|
32,22
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
15,80
|
14,69
|
-1,11
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
746,36
|
748,03
|
1,67
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
369,20
|
369,20
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1,73
|
1,73
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
9,36
|
10,47
|
1,11
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,56
|
0,56
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
18,13
|
18,13
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
4,58
|
4,58
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
1,01
|
1,01
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,82
|
0,82
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
7,57
|
7,57
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
4,15
|
4,15
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
12,90
|
12,90
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
2,81
|
2,81
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
9,83
|
9,83
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
0,26
|
0,26
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
272,61
|
272,61
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
231,46
|
231,46
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
34,02
|
34,02
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
1,84
|
1,84
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,29
|
0,29
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
2,36
|
2,36
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,12
|
0,12
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,11
|
1,11
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
1,41
|
1,41
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
1,06
|
1,06
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
2,60
|
2,60
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
40,38
|
40,38
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
17,39
|
17,39
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
2,65
|
2,65
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
14,74
|
14,74
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
8,21
|
8,21
|
|
Phụ
lục số 85: xã Quảng Bình
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
2.351,34
|
2.351,34
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.173,66
|
1.170,62
|
-3,04
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
743,39
|
743,39
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
213,46
|
213,42
|
-0,04
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
89,80
|
89,80
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
34,92
|
34,92
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
22,59
|
22,59
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
48,34
|
48,34
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
21,16
|
18,16
|
-3,00
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.164,77
|
1.167,81
|
3,04
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
454,16
|
454,16
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
5,22
|
5,22
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
2,20
|
5,2
|
3,00
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,04
|
0,04
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
27,83
|
27,83
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
6,19
|
6,19
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
1,60
|
1,60
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
12,43
|
12,43
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
7,61
|
7,61
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
255,68
|
255,68
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
161,62
|
161,62
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
39,94
|
39,94
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
37,74
|
37,74
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
16,38
|
16,38
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
365,77
|
365,77
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
299,78
|
299,78
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
52,11
|
52,11
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
1,30
|
1,30
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
5,93
|
5,93
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
3,00
|
3,00
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,19
|
0,19
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
2,01
|
2,01
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
1,45
|
1,45
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
1,29
|
1,29
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
2,58
|
2,58
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
42,01
|
42,01
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
7,03
|
7,03
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
0,49
|
0,49
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
6,54
|
6,54
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
12,91
|
12,91
|
|
Phụ
lục số 86: xã Tiên Trang
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
1.775,18
|
1.775,18
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
655,36
|
630,53
|
-24,83
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
249,79
|
249,79
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
59,91
|
58,24
|
-1,67
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
83,14
|
83,14
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
20,10
|
20,10
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
159,45
|
147,49
|
-11,96
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
50,83
|
50,83
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
32,14
|
20,94
|
-11,20
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.116,89
|
1.141,72
|
24,83
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
348,49
|
348,49
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,99
|
0,99
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
59,40
|
82,56
|
23,16
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
2,67
|
1,67
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
92,14
|
92,14
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
2,85
|
2,85
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
2,32
|
2,32
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
9,57
|
9,57
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
77,40
|
77,40
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
226,17
|
226,17
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
38,38
|
38,38
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
44,36
|
44,36
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
128,65
|
128,65
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
14,78
|
14,78
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
303,65
|
303,65
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
201,37
|
201,37
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
82,09
|
82,09
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,41
|
0,41
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
1,00
|
1,00
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
3,13
|
3,13
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,18
|
0,18
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,67
|
0,67
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
14,80
|
14,80
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,61
|
0,61
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,13
|
0,13
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
22,66
|
22,66
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
61,65
|
61,65
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
61,65
|
61,65
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
2,93
|
2,93
|
|
Phụ
lục số 87: xã Quảng Chính
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
2.613,88
|
2.613,88
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.555,53
|
1.562,39
|
6,86
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
606,59
|
606,59
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
149,78
|
149,73
|
-0,05
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
72,11
|
79,02
|
6,91
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
20,09
|
20,09
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
607,19
|
607,19
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
99,77
|
99,77
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.049,40
|
1.042,54
|
-6,86
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
429,38
|
429,38
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
2,60
|
2,60
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
29,81
|
22,9
|
-6,91
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,05
|
0,05
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
19,59
|
19,59
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
5,14
|
5,14
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
1,13
|
1,13
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
8,53
|
8,53
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
4,72
|
4,72
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,07
|
0,07
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
12,15
|
12,15
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
6,96
|
6,96
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
5,19
|
5,19
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
424,76
|
424,76
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
236,60
|
236,60
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
172,25
|
172,25
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
2,98
|
2,98
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
3,65
|
3,65
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
2,17
|
2,17
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,24
|
0,24
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
2,67
|
2,67
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
4,20
|
4,20
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
1,17
|
1,17
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,13
|
0,13
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
19,59
|
19,59
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
109,22
|
109,22
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
0,90
|
0,90
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
108,32
|
108,32
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
8,95
|
8,95
|
|
Phụ
lục số 88: phường Sầm Sơn
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
3.028,74
|
3.028,74
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
425,76
|
389,00
|
-36,76
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
137,18
|
137,18
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
34,30
|
11,95
|
-22,35
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
49,45
|
39,45
|
-10,00
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
122,46
|
122,46
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
7,78
|
7,78
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
4,41
|
|
-4,41
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
60,18
|
60,18
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
10,00
|
10,00
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
2.602,98
|
2.639,74
|
36,76
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
958,64
|
958,64
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
20,23
|
20,23
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
34,36
|
65,45
|
31,09
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
5,54
|
11,21
|
5,67
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
197,39
|
197,39
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
40,93
|
40,93
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
5,42
|
5,42
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
14,58
|
14,58
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
43,82
|
43,82
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
91,30
|
91,30
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
1,34
|
1,34
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
167,58
|
167,58
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
25,00
|
25,00
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
129,41
|
129,41
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
13,17
|
13,17
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
861,19
|
861,19
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
606,02
|
606,02
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
45,27
|
45,27
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
36,69
|
36,69
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
7,82
|
7,82
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
6,43
|
6,43
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,69
|
0,69
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
10,63
|
10,63
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
147,64
|
147,64
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
1,64
|
1,64
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
3,67
|
3,67
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
23,35
|
23,35
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
329,24
|
329,24
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
40,33
|
40,33
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
288,91
|
288,91
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,15
|
0,15
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
|
|
|
Phụ
lục số 89: phường Nam Sầm Sơn
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
1.847,74
|
1.847,74
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
759,05
|
792,42
|
33,37
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
465,60
|
465,60
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
166,10
|
195,48
|
29,38
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
96,69
|
100,68
|
3,99
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
2,26
|
2,26
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
28,40
|
28,40
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.085,88
|
1.052,51
|
-33,37
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
431,60
|
431,60
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
2,95
|
2,95
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
72,16
|
38,17
|
-33,99
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,62
|
0,62
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
58,27
|
58,27
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
9,48
|
9,48
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
29,70
|
29,70
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
15,27
|
15,27
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
3,82
|
3,82
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
34,38
|
34,38
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
33,31
|
33,31
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
1,07
|
1,07
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
426,70
|
426,70
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
341,87
|
341,87
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
38,48
|
38,48
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
1,82
|
1,82
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
14,09
|
14,09
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
7,59
|
7,59
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,22
|
0,22
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
4,21
|
4,21
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
18,42
|
18,42
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
2,47
|
2,47
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,57
|
0,57
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
37,50
|
37,50
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
18,28
|
18,28
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
1,09
|
1,09
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
17,19
|
17,19
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
2,81
|
2,81
|
|
Phụ
lục số 90: xã Linh Sơn
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
9.599,92
|
9.599,92
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
8.621,06
|
8.610,71
|
-10,35
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
295,12
|
295,12
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
161,25
|
185,25
|
24,00
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
169,81
|
169,81
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
2.002,60
|
2.002,60
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
5.887,14
|
5.852,79
|
-34,35
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
1.575,63
|
1.575,63
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
32,78
|
32,78
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
72,36
|
72,36
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
968,57
|
978,92
|
10,35
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
203,81
|
203,81
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
5,61
|
5,61
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
77,80
|
112,15
|
34,35
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,14
|
2,64
|
1,50
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
28,96
|
28,96
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
3,42
|
3,42
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
1,00
|
1,00
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
2,42
|
2,42
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
12,72
|
12,72
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
5,93
|
5,93
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
3,47
|
3,47
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
150,40
|
110,40
|
-40,00
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
40,00
|
|
-40,00
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
27,37
|
27,37
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
32,62
|
32,62
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
50,41
|
50,41
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
353,31
|
367,81
|
14,50
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
135,48
|
135,48
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
13,00
|
23,00
|
10,00
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
2,00
|
2,00
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
2,50
|
2,50
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
168,51
|
168,51
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,50
|
0,50
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
25,16
|
25,16
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,28
|
0,28
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,60
|
0,60
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
9,78
|
9,78
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
2,22
|
2,22
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
3,79
|
3,79
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
14,29
|
14,29
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
127,24
|
127,24
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
0,88
|
0,88
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
126,36
|
126,36
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
10,29
|
10,29
|
|
Phụ
lục số 91: xã Đồng Lương
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
7.610,02
|
7.610,02
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
6.980,06
|
6.978,14
|
-1,92
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
437,91
|
437,91
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
166,19
|
165,27
|
-0,92
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
336,82
|
336,82
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
763,58
|
763,58
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
5.161,68
|
5.161,68
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
400,00
|
400,00
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
68,09
|
68,09
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
45,79
|
44,79
|
-1,00
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
614,91
|
616,83
|
1,92
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
278,27
|
278,27
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1,70
|
1,70
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
11,24
|
12,24
|
1,00
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,92
|
0,92
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
19,90
|
19,90
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
3,83
|
3,83
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,84
|
0,84
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
5,89
|
5,89
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
7,07
|
7,07
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
2,27
|
2,27
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
33,60
|
33,60
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
20,00
|
20,00
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
3,95
|
3,95
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
5,16
|
5,16
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
4,49
|
4,49
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
142,18
|
142,18
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
119,90
|
119,90
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
10,87
|
10,87
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,73
|
0,73
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
3,40
|
3,40
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
2,88
|
2,88
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,15
|
0,15
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,20
|
0,20
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
4,05
|
4,05
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,75
|
0,75
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
29,88
|
29,88
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
96,39
|
96,39
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
4,33
|
4,33
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
92,06
|
92,06
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
15,05
|
15,05
|
|
Phụ
lục số 92: xã Giao An
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
11.387,77
|
11.387,77
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
10.861,10
|
10.820,04
|
-41,06
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
290,56
|
290,56
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
253,73
|
253,73
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
62,20
|
62,20
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
3.006,21
|
3.006,21
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
6.879,74
|
6.838,68
|
-41,06
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
1.350,00
|
1.350,00
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
16,28
|
16,28
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
352,38
|
352,38
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
526,67
|
567,73
|
41,06
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
184,10
|
184,10
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,51
|
0,51
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
76,34
|
117,4
|
41,06
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,00
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
12,06
|
12,06
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
4,25
|
4,25
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,34
|
0,34
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
4,61
|
4,61
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
2,30
|
2,30
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,56
|
0,56
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
12,79
|
12,79
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
5,30
|
5,30
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
1,00
|
1,00
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
6,49
|
6,49
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
107,69
|
107,69
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
89,14
|
89,14
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
12,60
|
12,60
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,22
|
0,22
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
3,58
|
3,58
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,15
|
0,15
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,40
|
0,40
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
1,60
|
1,60
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
1,97
|
1,97
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,63
|
0,63
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
13,25
|
13,25
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
116,33
|
116,33
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
2,90
|
2,90
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
113,43
|
113,43
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
|
|
|
Phụ
lục số 93: xã Văn Phú
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
10.654,41
|
10.654,41
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
10.245,90
|
10.242,90
|
-3,00
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
283,57
|
283,57
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
69,67
|
69,67
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
164,81
|
161,81
|
-3,00
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
3.045,34
|
3.045,34
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
6.660,34
|
6.660,34
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
3.600,00
|
3.600,00
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
17,36
|
17,36
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
4,81
|
4,81
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
393,90
|
396,90
|
3,00
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
129,98
|
129,98
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,74
|
0,74
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
3
|
3,00
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,00
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
16,88
|
16,88
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
4,89
|
4,89
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,38
|
0,38
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
6,33
|
6,33
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
5,28
|
5,28
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
8,00
|
8,00
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
5,68
|
5,68
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
2,00
|
2,00
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
0,32
|
0,32
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
112,25
|
112,25
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
74,86
|
74,86
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
1,63
|
1,63
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,30
|
0,30
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
34,78
|
34,78
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,08
|
0,08
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,60
|
0,60
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,10
|
0,10
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
18,88
|
18,88
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
106,07
|
106,07
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
0,35
|
0,35
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
105,72
|
105,72
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
14,61
|
14,61
|
|
Phụ
lục số 94: xã Yên Khương
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
9.788,78
|
9.788,78
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
9.402,82
|
9.490,05
|
87,23
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
194,42
|
194,42
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
12,41
|
11,89
|
-0,52
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
650,67
|
661,75
|
11,08
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
3.048,33
|
3.048,33
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
5.485,44
|
5.562,11
|
76,67
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
2.700,00
|
2.700,00
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
11,55
|
11,55
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
385,96
|
298,73
|
-87,23
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
81,95
|
84,95
|
3,00
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,43
|
0,43
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
86,41
|
9,74
|
-76,67
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,52
|
0,52
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
9,09
|
10,79
|
1,70
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
1,36
|
1,36
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,34
|
0,34
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
3,91
|
5,61
|
1,70
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
3,48
|
3,48
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
1,15
|
1,15
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,30
|
0,30
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,35
|
0,35
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
0,50
|
0,50
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
79,85
|
79,85
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
71,90
|
71,90
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
3,42
|
3,42
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,30
|
0,30
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
2,52
|
2,52
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,11
|
0,11
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,30
|
0,30
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
1,30
|
1,30
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
20,97
|
20,97
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
105,11
|
89,33
|
-15,78
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
105,11
|
89,33
|
-15,78
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
|
|
|
Phụ
lục số 95: xã Yên Thắng
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
9.522,00
|
9.522,00
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
9.051,62
|
9.048,62
|
-3,00
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
286,40
|
286,40
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
75,49
|
72,49
|
-3,00
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
275,74
|
275,74
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1.980,96
|
1.980,96
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
6.406,95
|
6.406,95
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
3.100,00
|
3.100,00
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
14,08
|
14,08
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
12,00
|
12,00
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
452,88
|
455,88
|
3,00
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
137,02
|
137,02
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,77
|
0,77
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
1,00
|
3
|
2,00
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
2,00
|
1,00
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
11,79
|
11,79
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
2,67
|
2,67
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,49
|
0,49
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
3,60
|
3,60
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
4,15
|
4,15
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,88
|
0,88
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
37,67
|
37,67
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
4,17
|
4,17
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,37
|
0,37
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
33,13
|
33,13
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
151,64
|
151,64
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
98,77
|
98,77
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
4,43
|
4,43
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
3,10
|
3,10
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
43,64
|
43,64
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,03
|
0,03
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,67
|
0,67
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
1,00
|
1,00
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
18,18
|
18,18
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
93,81
|
93,81
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
2,26
|
2,26
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
91,55
|
91,55
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
17,50
|
17,50
|
|
Phụ
lục số 96: xã Thọ Bình
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
4.711,61
|
4.711,61
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
3.606,62
|
3.605,13
|
-1,49
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
555,62
|
555,62
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
566,14
|
564,65
|
-1,49
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
339,80
|
339,80
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
2.108,55
|
2.108,55
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng
tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
34,91
|
34,91
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
1,60
|
1,60
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.099,94
|
1.101,43
|
1,49
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
602,29
|
602,29
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
8,94
|
8,94
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
46,05
|
47,51
|
1,46
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,03
|
0,03
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
16,45
|
16,45
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
4,83
|
4,83
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
1,07
|
1,07
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
6,21
|
6,21
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
4,34
|
4,34
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
56,50
|
56,50
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,64
|
0,64
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
15,41
|
15,41
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
40,45
|
40,45
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
256,58
|
256,58
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
199,93
|
199,93
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
51,73
|
51,73
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
0,05
|
0,05
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,77
|
0,77
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
2,80
|
2,80
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,05
|
0,05
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,25
|
1,25
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,03
|
0,03
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
17,81
|
17,81
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
94,29
|
94,29
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
10,68
|
10,68
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
83,61
|
83,61
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
5,05
|
5,05
|
|
Phụ
lục số 97: xã Triệu Sơn
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
4.109,43
|
4.109,43
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
2.498,09
|
2.513,64
|
15,55
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.918,60
|
1.918,60
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
105,98
|
104,44
|
-1,54
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
228,00
|
228,00
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
100,73
|
100,73
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
122,60
|
122,60
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
22,18
|
39,27
|
17,09
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.596,32
|
1.580,77
|
-15,55
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
679,00
|
679,00
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
9,66
|
11,56
|
1,90
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
42,01
|
24,92
|
-17,09
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,82
|
3,36
|
1,54
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
67,03
|
67,03
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
11,94
|
11,94
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
3,30
|
3,30
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
31,21
|
31,21
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
15,82
|
15,82
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
4,76
|
4,76
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
154,22
|
152,32
|
-1,90
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
65,82
|
65,82
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
19,66
|
17,76
|
-1,90
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
35,58
|
35,58
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
33,16
|
33,16
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
514,22
|
514,22
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
419,76
|
419,76
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
78,86
|
78,86
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
0,03
|
0,03
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
4,02
|
4,02
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
2,59
|
2,59
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,27
|
0,27
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
5,01
|
5,01
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
3,68
|
3,68
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
1,50
|
1,50
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
1,70
|
1,70
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
49,66
|
49,66
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
73,90
|
73,90
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
66,82
|
66,82
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
7,08
|
7,08
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
1,60
|
1,60
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
15,02
|
15,02
|
|
Phụ
lục số 98: xã Thọ Ngọc
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
2.721,99
|
2.721,99
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.592,23
|
1.591,11
|
-1,12
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.220,23
|
1.220,23
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
59,86
|
59,86
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
163,50
|
163,50
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
78,66
|
78,66
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
57,26
|
57,26
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
12,72
|
11,60
|
-1,12
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.125,00
|
1.126,12
|
1,12
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
616,35
|
616,35
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
4,42
|
4,42
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
7,85
|
8,97
|
1,12
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,00
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
21,09
|
21,09
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
4,82
|
4,82
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,57
|
0,57
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
8,76
|
8,76
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
6,94
|
6,94
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
103,84
|
103,84
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
50,00
|
50,00
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
2,49
|
2,49
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
15,10
|
15,10
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
36,25
|
36,25
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
308,19
|
308,19
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
242,83
|
242,83
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
56,20
|
56,20
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
0,05
|
0,05
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,24
|
0,24
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
5,00
|
5,00
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
2,98
|
2,98
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,06
|
0,06
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,80
|
0,80
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,03
|
0,03
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
1,05
|
1,05
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
25,73
|
25,73
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
35,48
|
35,48
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
34,67
|
34,67
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
0,81
|
0,81
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
4,76
|
4,76
|
|
Phụ
lục số 99: xã Thọ Phú
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
3.512,27
|
3.512,27
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
2.203,73
|
2.202,57
|
-1,16
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.757,37
|
1.757,37
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
111,74
|
110,58
|
-1,16
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
186,47
|
186,47
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
45,37
|
45,37
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
90,03
|
90,03
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
5,00
|
5,00
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
7,75
|
7,75
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.299,04
|
1.300,20
|
1,16
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
649,28
|
649,28
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
21,20
|
21,20
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
6,47
|
6,47
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
5,74
|
6,74
|
1,00
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,16
|
0,16
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
40,97
|
40,97
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
7,94
|
7,94
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
0,82
|
0,82
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
4,49
|
4,49
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
17,63
|
17,63
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
10,08
|
10,08
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,01
|
0,01
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
47,16
|
47,16
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
6,23
|
6,23
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
38,63
|
38,63
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
2,30
|
2,30
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
449,94
|
449,94
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
353,21
|
353,21
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
84,80
|
84,80
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
3,89
|
3,89
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,48
|
0,48
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
3,67
|
3,67
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,21
|
0,21
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
3,59
|
3,59
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,09
|
0,09
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,15
|
0,15
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,52
|
0,52
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
31,58
|
31,58
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
45,03
|
45,03
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
43,67
|
43,67
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
1,36
|
1,36
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
9,50
|
9,50
|
|
Phụ
lục số 100: xã Hợp Tiến
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
4.311,28
|
4.311,28
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
2.382,89
|
2.383,60
|
0,71
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.377,97
|
1.377,97
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
99,79
|
91,51
|
-8,28
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
355,66
|
355,66
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
448,55
|
457,54
|
8,99
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
82,53
|
82,53
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
18,39
|
18,39
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.919,49
|
1.918,78
|
-0,71
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1.015,88
|
1.015,88
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
3,91
|
3,91
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
126,31
|
132,66
|
6,35
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,20
|
2,13
|
1,93
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
41,21
|
41,21
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
4,08
|
4,08
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
1,33
|
1,33
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
10,72
|
10,72
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
8,86
|
8,86
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
16,22
|
16,22
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
129,48
|
129,48
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
80,76
|
80,76
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
3,77
|
3,77
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
13,78
|
13,78
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
31,17
|
31,17
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
395,13
|
395,13
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
314,33
|
314,33
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
76,13
|
76,13
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
0,12
|
0,12
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,57
|
0,57
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
3,28
|
3,28
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông, công
nghệ thông tin
|
DBV
|
0,14
|
0,14
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,56
|
0,56
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,53
|
0,53
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,67
|
0,67
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
30,55
|
30,55
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
175,62
|
166,63
|
-8,99
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
50,78
|
50,78
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
124,84
|
115,85
|
-8,99
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
8,90
|
8,90
|
|
Phụ
lục số 101: xã An Nông
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
2.278,85
|
2.278,85
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.410,42
|
1.408,42
|
-2,00
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.314,03
|
1.314,03
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
23,08
|
21,08
|
-2,00
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
44,36
|
44,36
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
20,74
|
20,74
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
8,21
|
8,21
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
864,81
|
866,81
|
2,00
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
410,48
|
410,48
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
2,99
|
2,99
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
1,00
|
3
|
2,00
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,00
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
18,90
|
18,90
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
3,78
|
3,78
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,90
|
0,90
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
8,92
|
8,92
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
5,30
|
5,30
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
70,82
|
70,82
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
35,82
|
35,82
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
1,73
|
1,73
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
32,56
|
32,56
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
0,71
|
0,71
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
315,09
|
315,09
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
224,58
|
224,58
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
79,02
|
79,02
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
0,06
|
0,06
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
5,13
|
5,13
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,59
|
0,59
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
4,50
|
4,50
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,11
|
0,11
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,01
|
1,01
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,09
|
0,09
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
1,88
|
1,88
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
1,06
|
1,06
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
27,62
|
27,62
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
13,96
|
13,96
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
13,15
|
13,15
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
0,81
|
0,81
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,01
|
0,01
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
3,62
|
3,62
|
|
Phụ
lục số 102: xã Tân Ninh
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
5.363,03
|
5.363,03
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
3.198,65
|
3.198,21
|
-0,44
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.143,60
|
1.143,60
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
93,22
|
92,78
|
-0,44
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
422,89
|
422,89
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1.213,00
|
1.213,00
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
146,72
|
146,72
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
98,50
|
98,50
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
80,72
|
80,72
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
2.127,71
|
2.128,15
|
0,44
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
494,59
|
494,59
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1,36
|
1,36
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
224,66
|
225,1
|
0,44
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,00
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
22,62
|
22,62
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
5,33
|
5,33
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,72
|
0,72
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
8,34
|
8,34
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
6,21
|
6,21
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
2,02
|
2,02
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
645,80
|
645,80
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
23,33
|
23,33
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
187,34
|
187,34
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
100,66
|
100,66
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
334,47
|
334,47
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
501,48
|
501,48
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
341,69
|
341,69
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
70,91
|
70,91
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
4,23
|
4,23
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
16,82
|
16,82
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
2,57
|
2,57
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
3,58
|
3,58
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,12
|
0,12
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,82
|
0,82
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
60,74
|
60,74
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
2,72
|
2,72
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
1,16
|
1,16
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
25,03
|
25,03
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
207,29
|
207,29
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
82,29
|
82,29
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
125,00
|
125,00
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
36,67
|
36,67
|
|
Phụ
lục số 103: xã Đồng Tiến
(Kèm
theo Quyết định số: 1880/QĐ-UBND ngày 27/06/2026 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
1.996,17
|
1.996,17
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.017,06
|
1.014,94
|
-2,12
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
894,78
|
894,78
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
8,81
|
8,69
|
-0,12
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
61,14
|
59,14
|
-2,00
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
39,19
|
39,19
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
13,14
|
13,14
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
918,92
|
921,04
|
2,12
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
330,49
|
330,49
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1,86
|
1,86
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
1,00
|
3
|
2,00
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,12
|
0,12
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
19,46
|
19,46
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
4,14
|
4,14
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,78
|
0,78
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
8,45
|
8,45
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
5,31
|
5,31
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,78
|
0,78
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
172,19
|
172,19
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
150,00
|
150,00
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,56
|
0,56
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
13,68
|
13,68
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
7,95
|
7,95
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
330,95
|
330,95
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
281,42
|
281,42
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
43,33
|
43,33
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
0,07
|
0,07
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
1,50
|
1,50
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
4,08
|
4,08
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,19
|
0,19
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,34
|
0,34
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,02
|
0,02
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
1,74
|
1,74
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
1,04
|
1,04
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
22,21
|
22,21
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
36,98
|
36,98
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
34,87
|
34,87
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
2,11
|
2,11
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
60,19
|
60,19
|
|
Phụ
lục số 104: xã Hồi Xuân
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
11.724,21
|
11.724,21
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
10.389,90
|
10.391,06
|
1,16
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
152,64
|
152,64
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
104,23
|
99,41
|
-4,82
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
171,06
|
177,04
|
5,98
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
1.472,98
|
1.472,98
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
2.741,68
|
2.741,68
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
5.636,17
|
5.636,17
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
1.414,94
|
1.414,94
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
74,79
|
74,79
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
36,35
|
36,35
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
924,40
|
923,24
|
-1,16
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
137,12
|
137,12
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
5,51
|
5,51
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
137,31
|
131,33
|
-5,98
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,56
|
6,38
|
4,82
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
43,29
|
43,29
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
2,74
|
2,74
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
13,34
|
13,34
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
3,13
|
3,13
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
10,16
|
10,16
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
7,68
|
7,68
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
6,24
|
6,24
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
66,96
|
66,96
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
14,84
|
14,84
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
36,71
|
36,71
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
15,41
|
15,41
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
212,19
|
212,19
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
118,32
|
118,32
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
33,42
|
33,42
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,06
|
0,06
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,70
|
0,70
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
50,52
|
50,52
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,48
|
0,48
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,05
|
1,05
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
7,64
|
7,64
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
3,13
|
3,13
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
28,98
|
28,98
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
288,35
|
288,35
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
288,35
|
288,35
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
409,91
|
409,91
|
|
Phụ
lục số 105: xã Nam Xuân
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
13.139,51
|
13.139,51
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
12.202,48
|
12.199,61
|
-2,87
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
191,12
|
191,12
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
65,82
|
65,82
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
127,27
|
124,40
|
-2,87
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
2.901,62
|
2.901,62
|
0,00
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1.178,34
|
1.178,34
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
7.728,42
|
7.728,42
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
1.677,75
|
1.677,75
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
9,89
|
9,89
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
560,41
|
563,27
|
2,87
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
82,33
|
82,33
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,45
|
0,45
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
119,53
|
122,4
|
2,87
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,00
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
15,63
|
15,63
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
2,05
|
2,05
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,20
|
0,20
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
4,38
|
4,38
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
6,77
|
6,77
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
2,23
|
2,23
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
22,30
|
22,30
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
9,49
|
9,49
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
6,18
|
6,18
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
6,63
|
6,63
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
122,73
|
122,73
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
108,82
|
108,82
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
11,63
|
11,63
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,06
|
0,06
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,80
|
0,80
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
1,18
|
1,18
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,25
|
0,25
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
35,51
|
35,51
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
160,92
|
160,92
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
160,92
|
160,92
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
376,62
|
376,62
|
|
Phụ
lục số 106: xã Phú Lệ
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
13.949,82
|
13.949,82
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
12.969,34
|
12.966,29
|
-3,05
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
105,53
|
105,53
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
58,38
|
58,26
|
-0,12
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
103,29
|
103,29
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
5.584,95
|
5.584,95
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1.145,04
|
1.145,04
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
5.897,98
|
5.897,98
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
1.122,63
|
1.122,63
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
45,57
|
42,64
|
-2,93
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
28,60
|
28,60
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
596,95
|
600,00
|
3,05
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
70,07
|
70,07
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1,64
|
1,64
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
0,07
|
3
|
2,93
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,12
|
0,12
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
12,54
|
12,54
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
2,52
|
2,52
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,70
|
0,70
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
6,01
|
6,01
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
1,79
|
1,79
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
1,52
|
1,52
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
26,46
|
26,46
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
12,04
|
12,04
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
6,31
|
6,31
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
8,11
|
8,11
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
326,53
|
326,53
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
107,52
|
107,52
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
5,21
|
5,21
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,73
|
0,73
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
5,50
|
5,50
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
207,50
|
207,50
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,07
|
0,07
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
35,08
|
35,08
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
123,56
|
123,56
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
0,06
|
0,06
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
123,50
|
123,50
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
383,53
|
383,53
|
|
Phụ
lục số 107: xã Phú Xuân
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
10.235,92
|
10.235,92
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
9.294,60
|
9.292,48
|
-2,12
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
126,10
|
126,10
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
83,58
|
83,46
|
-0,12
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
312,14
|
310,14
|
-2,00
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
3.363,23
|
3.363,23
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
142,79
|
142,79
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
5.242,60
|
5.242,60
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
484,79
|
484,79
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
24,16
|
24,16
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
570,09
|
572,21
|
2,12
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
91,34
|
91,34
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,17
|
0,17
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
1,00
|
3
|
2,00
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,12
|
0,12
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
9,55
|
9,55
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
1,56
|
1,56
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,11
|
0,11
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
2,90
|
2,90
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
1,31
|
1,31
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
3,67
|
3,67
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
299,13
|
299,13
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
101,77
|
101,77
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
3,05
|
3,05
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
3,00
|
3,00
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
191,28
|
191,28
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,03
|
0,03
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
3,72
|
3,72
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
164,18
|
164,18
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
164,18
|
164,18
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
371,23
|
371,23
|
|
Phụ
lục số 108: xã Trung Thành
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
13.563,30
|
13.563,30
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
12.474,80
|
12.471,88
|
-2,92
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
179,11
|
179,11
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
16,43
|
16,43
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
89,17
|
89,17
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
4.300,14
|
4.300,14
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
2.792,27
|
2.792,27
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
5.049,67
|
5.046,75
|
-2,92
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
847,66
|
847,66
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
35,01
|
35,01
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
13,00
|
13,00
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
404,24
|
407,16
|
2,92
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
81,36
|
81,36
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,68
|
0,68
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
0,08
|
3
|
2,92
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,00
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
11,75
|
11,75
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
2,29
|
2,29
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,29
|
0,29
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
7,26
|
7,26
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
1,37
|
1,37
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,54
|
0,54
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
11,00
|
11,00
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
5,20
|
5,20
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
5,80
|
5,80
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
179,02
|
179,02
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
60,57
|
60,57
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
23,80
|
23,80
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,10
|
0,10
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
93,67
|
93,67
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,07
|
0,07
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,81
|
0,81
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
18,48
|
18,48
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
100,87
|
100,87
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
100,87
|
100,87
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
684,26
|
684,26
|
|
Phụ
lục số 109: xã Trung Sơn
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
7.680,66
|
7.680,66
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
6.925,04
|
6.922,92
|
-2,12
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
7,68
|
7,68
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
15,11
|
14,99
|
-0,12
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
56,01
|
56,01
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
893,37
|
893,37
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1.724,95
|
1.724,95
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
4.212,01
|
4.210,01
|
-2,00
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
680,00
|
680,00
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
13,21
|
13,21
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
2,70
|
2,70
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
548,14
|
550,26
|
2,12
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
65,65
|
65,65
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
2,39
|
2,39
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
1,00
|
3
|
2,00
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,12
|
0,12
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
5,14
|
5,14
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,17
|
0,17
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,61
|
0,61
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
2,63
|
2,63
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
1,45
|
1,45
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,28
|
0,28
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,90
|
0,90
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,90
|
0,90
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
382,25
|
382,25
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
44,07
|
44,07
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
0,16
|
0,16
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
6,10
|
6,10
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
331,51
|
331,51
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,11
|
0,11
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,30
|
0,30
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
9,23
|
9,23
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
80,58
|
80,58
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
80,58
|
80,58
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
207,48
|
207,48
|
|
Phụ
lục số 110: xã Hiền Kiệt
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều
chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
14.028,36
|
14.028,36
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
13.420,85
|
13.420,53
|
-0,32
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
196,30
|
196,30
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
58,62
|
58,25
|
-0,37
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
160,93
|
160,98
|
0,05
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
4.345,38
|
4.345,38
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1.090,22
|
1.090,22
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
7.532,88
|
7.532,88
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
2.700,00
|
2.700,00
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
36,52
|
36,52
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
302,21
|
302,53
|
0,32
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
62,60
|
62,60
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1,96
|
1,96
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
13,12
|
13,07
|
-0,05
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,05
|
1,42
|
0,37
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
9,99
|
9,99
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
1,60
|
1,60
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,28
|
0,28
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
5,90
|
5,90
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
1,86
|
1,86
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,35
|
0,35
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
1,11
|
1,11
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,16
|
0,16
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,95
|
0,95
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
73,76
|
73,76
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
66,25
|
66,25
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
5,50
|
5,50
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,56
|
0,56
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
1,19
|
1,19
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,14
|
0,14
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,12
|
0,12
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
26,99
|
26,99
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
111,63
|
111,63
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
111,63
|
111,63
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
305,30
|
305,30
|
|
Phụ
lục số 111: xã Thiên Phủ
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ
theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
14.748,21
|
14.748,21
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
13.828,86
|
13.847,24
|
18,38
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
210,03
|
210,03
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
19,88
|
40,26
|
20,38
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
248,09
|
248,09
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
1.135,86
|
1.135,86
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
3.330,56
|
3.330,56
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
8.844,42
|
8.842,42
|
-2,00
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
2.050,20
|
2.050,20
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
25,02
|
25,02
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
15,00
|
15,00
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
396,99
|
378,61
|
-18,38
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
75,96
|
75,96
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,57
|
0,57
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
1,00
|
3
|
2,00
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,12
|
0,12
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
15,36
|
15,36
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
2,90
|
2,90
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,62
|
0,62
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
6,21
|
6,21
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
2,55
|
2,55
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
3,08
|
3,08
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
31,94
|
11,44
|
-20,50
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
20,50
|
|
-20,50
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
8,23
|
8,23
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
3,21
|
3,21
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
94,83
|
94,83
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
87,39
|
87,39
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
5,31
|
5,31
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,10
|
0,10
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
1,25
|
1,25
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,05
|
0,05
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,73
|
0,73
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
52,62
|
52,62
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
123,71
|
123,71
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
123,71
|
123,71
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
522,36
|
522,36
|
|
Phụ
lục số 112: xã Bát Mọt
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
20.573,06
|
20.573,06
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
20.111,73
|
20.113,31
|
1,58
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
177,42
|
177,42
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
262,32
|
262,32
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
177,05
|
178,63
|
1,58
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
7.013,00
|
7.013,00
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
2.624,77
|
2.624,77
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
9.729,44
|
9.729,44
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
3.980,00
|
3.980,00
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
4,86
|
4,86
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
122,87
|
122,87
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
404,74
|
403,16
|
-1,58
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
92,20
|
92,20
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1,92
|
1,92
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
24,40
|
22,82
|
-1,58
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,00
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
10,16
|
10,16
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
1,32
|
1,32
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,87
|
0,87
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
6,25
|
6,25
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
1,44
|
1,44
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,28
|
0,28
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
3,08
|
3,08
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
1,64
|
1,64
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,10
|
0,10
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
1,34
|
1,34
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
167,24
|
167,24
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
118,50
|
118,50
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
46,39
|
46,39
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,50
|
0,50
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
1,03
|
1,03
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,53
|
0,53
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,08
|
0,08
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,21
|
0,21
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
24,81
|
24,81
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
79,93
|
79,93
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
79,93
|
79,93
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
56,59
|
56,59
|
|
Phụ
lục số 113: xã Vạn Xuân
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
13.949,44
|
13.949,44
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
11.967,59
|
11.964,47
|
-3,12
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
229,43
|
229,43
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
154,26
|
154,14
|
-0,12
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
178,16
|
178,16
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
5.717,35
|
5.717,35
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1.881,34
|
1.881,34
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
3.756,92
|
3.753,92
|
-3,00
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
1.146,26
|
1.146,26
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
50,13
|
50,13
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.728,42
|
1.731,54
|
3,12
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
128,99
|
128,99
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,90
|
0,90
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
3
|
3,00
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,12
|
0,12
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
15,04
|
15,04
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
3,59
|
3,59
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,49
|
0,49
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
6,96
|
6,96
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
2,91
|
2,91
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
1,09
|
1,09
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
25,69
|
25,69
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
16,01
|
16,01
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
5,03
|
5,03
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
4,65
|
4,65
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
1.383,38
|
1.383,38
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
74,97
|
74,97
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
1.299,01
|
1.299,01
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
4,12
|
4,12
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,50
|
0,50
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
1,04
|
1,04
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,04
|
0,04
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
3,70
|
3,70
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
1,46
|
1,46
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
8,59
|
8,59
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
32,98
|
32,98
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
130,39
|
130,39
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
1,24
|
1,24
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
129,15
|
129,15
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
253,43
|
253,43
|
|
Phụ
lục số 114: xã Yên Nhân
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
18.869,96
|
18.869,96
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
18.285,57
|
18.281,47
|
-4,10
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
161,48
|
161,48
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
24,83
|
23,73
|
-1,10
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
153,38
|
159,37
|
5,99
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
7.930,73
|
7.930,73
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
3.399,57
|
3.399,57
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
6.545,74
|
6.536,75
|
-8,99
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
3.600,00
|
3.600,00
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
19,84
|
19,84
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
50,00
|
50,00
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
493,01
|
497,11
|
4,10
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
112,46
|
112,46
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,72
|
0,72
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
3
|
3,00
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
2,10
|
1,10
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
9,34
|
9,34
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
3,39
|
3,39
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,20
|
0,20
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
3,96
|
3,96
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
1,19
|
1,19
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,60
|
0,60
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
4,13
|
4,13
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,10
|
0,10
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
1,03
|
1,03
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
3,00
|
3,00
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
95,86
|
95,86
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
75,96
|
75,96
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
12,86
|
12,86
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
1,00
|
1,00
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
4,00
|
4,00
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,06
|
0,06
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,72
|
0,72
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
1,26
|
1,26
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
7,36
|
7,36
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
262,14
|
262,14
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
0,29
|
0,29
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
261,85
|
261,85
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
91,38
|
91,38
|
|
Phụ
lục số 115: xã Lương Sơn
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
7.990,89
|
7.990,89
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
6.589,85
|
6.582,83
|
-7,02
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
304,01
|
304,01
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
384,70
|
432,50
|
47,80
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
274,93
|
274,93
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
1.206,43
|
1.206,43
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1.617,31
|
1.617,31
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
2.745,93
|
2.691,11
|
-54,82
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
825,00
|
825,00
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
21,44
|
21,44
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
35,10
|
35,10
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.365,91
|
1.372,93
|
7,02
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
236,80
|
236,80
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1,10
|
1,10
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
70,00
|
71,9
|
1,90
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,12
|
0,12
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
10,59
|
10,59
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
2,57
|
2,57
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,15
|
0,15
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
4,20
|
4,20
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
3,55
|
3,55
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,12
|
0,12
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
28,97
|
28,97
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
2,40
|
2,40
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
26,57
|
26,57
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
949,64
|
954,64
|
5,00
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
130,55
|
130,55
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
799,99
|
799,99
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
2,36
|
7,36
|
5,00
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
10,75
|
10,75
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,09
|
0,09
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,69
|
0,69
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
5,21
|
5,21
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
18,72
|
18,72
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
49,09
|
49,09
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
1,41
|
1,41
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
47,68
|
47,68
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
35,13
|
35,13
|
|
Phụ
lục số 116: xã Thường Xuân
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
8.327,10
|
8.327,10
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
6.050,85
|
6.046,49
|
-4,36
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
536,31
|
536,31
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
900,12
|
895,26
|
-4,86
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
348,53
|
349,03
|
0,50
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
1.966,82
|
1.966,82
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
381,30
|
381,30
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
1.773,42
|
1.773,42
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
670,00
|
670,00
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
71,87
|
71,87
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
72,48
|
72,48
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
2.189,06
|
2.193,42
|
4,36
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
618,99
|
618,99
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
10,63
|
10,63
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
19,53
|
19,03
|
-0,50
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,97
|
5,83
|
4,86
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
54,32
|
54,32
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
11,57
|
11,57
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
3,90
|
3,90
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
20,77
|
20,77
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
15,12
|
15,12
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
2,96
|
2,96
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
114,19
|
114,19
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
25,00
|
25,00
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
24,85
|
24,85
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
35,83
|
35,83
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
28,51
|
28,51
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
1.125,25
|
1.125,25
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
298,96
|
298,96
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
754,40
|
754,40
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
2,11
|
2,11
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
6,64
|
6,64
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
4,72
|
4,72
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,73
|
0,73
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
3,14
|
3,14
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
54,55
|
54,55
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
4,04
|
4,04
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
1,65
|
1,65
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
42,52
|
42,52
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
196,97
|
196,97
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
4,76
|
4,76
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
192,21
|
192,21
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
87,19
|
87,19
|
|
Phụ
lục số 117: xã Thắng Lộc
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
7.374,57
|
7.374,57
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
6.771,21
|
6.771,61
|
0,40
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
358,75
|
358,75
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
14,82
|
14,32
|
-0,50
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
95,71
|
96,61
|
0,90
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
3.513,48
|
3.513,48
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
2.712,71
|
2.712,71
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
52,78
|
52,78
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
22,96
|
22,96
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
579,24
|
578,84
|
-0,40
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
208,39
|
208,39
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1,94
|
1,94
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
75,00
|
74,1
|
-0,90
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,50
|
0,50
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
15,05
|
15,05
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
2,94
|
2,94
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,98
|
0,98
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
7,40
|
7,40
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
3,64
|
3,64
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,09
|
0,09
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
7,43
|
7,43
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
1,13
|
1,13
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
2,50
|
2,50
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
3,80
|
3,80
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
142,49
|
142,49
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
130,43
|
130,43
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
8,07
|
8,07
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
1,00
|
1,00
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
2,07
|
2,07
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,04
|
0,04
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,65
|
0,65
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,23
|
0,23
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,35
|
0,35
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
38,86
|
38,86
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
88,73
|
88,73
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
1,06
|
1,06
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
87,67
|
87,67
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
24,12
|
24,12
|
|
Phụ
lục số 118: xã Xuân Chinh
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
17.247,43
|
17.247,43
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
16.469,67
|
16.468,47
|
-1,20
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
466,07
|
466,07
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
137,78
|
137,58
|
-0,20
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
275,22
|
275,22
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
10.044,07
|
10.044,07
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
5.452,59
|
5.451,59
|
-1,00
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
3.000,20
|
3.000,20
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
87,44
|
87,44
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
6,50
|
6,50
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
713,20
|
714,40
|
1,20
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
150,11
|
150,11
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
3,17
|
3,17
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
127,61
|
128,61
|
1,00
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,20
|
0,20
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
19,50
|
19,50
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
3,70
|
3,70
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,89
|
0,89
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
7,10
|
7,10
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
7,81
|
7,81
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
1,89
|
1,89
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,19
|
0,19
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
1,70
|
1,70
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
186,05
|
186,05
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
162,38
|
162,38
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
18,04
|
18,04
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
1,70
|
1,70
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
1,11
|
1,11
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,26
|
0,26
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,70
|
0,70
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
1,86
|
1,86
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,05
|
0,05
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
39,66
|
39,66
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
184,16
|
184,16
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
1,43
|
1,43
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
182,73
|
182,73
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
64,56
|
64,56
|
|
Phụ
lục số 119: xã Luận Thành
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
7.347,60
|
7.347,60
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
5.807,86
|
5.813,86
|
6,00
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
360,86
|
360,86
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
312,02
|
311,92
|
-0,10
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
149,17
|
155,27
|
6,10
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
483,92
|
483,92
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
4.411,23
|
4.411,23
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
150,00
|
150,00
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
64,72
|
64,72
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
25,94
|
25,94
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.449,79
|
1.443,79
|
-6,00
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
471,18
|
471,18
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
4,33
|
4,33
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
340,00
|
333,9
|
-6,10
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,10
|
0,10
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
29,57
|
29,57
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
2,93
|
2,93
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
2,92
|
2,92
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
11,14
|
11,14
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
12,42
|
12,42
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,16
|
0,16
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
183,23
|
183,23
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
103,30
|
103,30
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
7,11
|
7,11
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
45,61
|
45,61
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
27,21
|
27,21
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
249,51
|
249,51
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
186,02
|
186,02
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
11,43
|
11,43
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
3,92
|
3,92
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
38,93
|
38,93
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,32
|
0,32
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
2,56
|
2,56
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
6,33
|
6,33
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,19
|
0,19
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
46,09
|
46,09
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
124,69
|
124,69
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
3,28
|
3,28
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
121,41
|
121,41
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
89,95
|
89,95
|
|
Phụ
lục số 120: xã Tân Thành
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
9.037,50
|
9.037,50
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
8.202,32
|
8.207,08
|
4,76
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
544,41
|
544,41
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
372,79
|
372,67
|
-0,12
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
165,35
|
170,23
|
4,88
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
2.291,99
|
2.291,99
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
4.585,03
|
4.585,03
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
471,00
|
471,00
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
82,75
|
82,75
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
60,00
|
60,00
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
100,00
|
100,00
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
728,68
|
723,92
|
-4,76
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
247,98
|
247,98
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
3,55
|
3,55
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
56,98
|
52,1
|
-4,88
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,12
|
0,12
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
20,63
|
20,63
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
3,59
|
3,59
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,61
|
0,61
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
9,77
|
9,77
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
6,57
|
6,57
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,09
|
0,09
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
33,05
|
33,05
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,69
|
0,69
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
7,96
|
7,96
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
24,40
|
24,40
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
213,05
|
213,05
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
172,32
|
172,32
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
11,59
|
11,59
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
2,28
|
2,28
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
26,26
|
26,26
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,14
|
0,14
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,30
|
0,30
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,16
|
0,16
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,25
|
0,25
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
26,93
|
26,93
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
125,26
|
125,26
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
4,03
|
4,03
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
121,23
|
121,23
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
106,50
|
106,50
|
|
Phụ
lục số 121: xã Thọ Xuân
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
2.741,21
|
2.741,21
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.559,76
|
1.558,06
|
-1,70
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.115,01
|
1.115,01
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
268,35
|
266,65
|
-1,70
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
46,53
|
46,53
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
53,57
|
53,57
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
76,30
|
76,30
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.171,87
|
1.173,57
|
1,70
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
389,48
|
389,48
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
4,72
|
4,72
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
9,22
|
9,92
|
0,70
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
2,90
|
3,90
|
1,00
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
45,43
|
45,43
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
9,07
|
9,07
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
0,07
|
0,07
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
8,53
|
8,53
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
16,93
|
16,93
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
8,21
|
8,21
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
2,62
|
2,62
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
85,02
|
85,02
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
50,00
|
50,00
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
17,61
|
17,61
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
16,44
|
16,44
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
0,97
|
0,97
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
417,51
|
417,51
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
299,45
|
299,45
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
90,38
|
90,38
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
1,54
|
1,54
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
1,86
|
1,86
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
2,80
|
2,80
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,82
|
0,82
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
5,19
|
5,19
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
15,47
|
15,47
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
1,74
|
1,74
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,76
|
0,76
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
32,05
|
32,05
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
183,04
|
183,04
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
1,02
|
1,02
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
182,02
|
182,02
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
9,58
|
9,58
|
|
Phụ
lục số 122: xã Thọ Long
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
2.212,68
|
2.212,68
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.313,59
|
1.311,92
|
-1,67
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.105,78
|
1.105,78
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
34,04
|
33,92
|
-0,12
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
58,10
|
58,10
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
59,54
|
59,54
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
56,13
|
54,58
|
-1,55
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
893,61
|
895,28
|
1,67
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
375,29
|
375,29
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
2,42
|
2,42
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
21,22
|
22,77
|
1,55
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,12
|
0,12
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
32,48
|
32,48
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
3,67
|
3,67
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
2,90
|
2,90
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
8,49
|
8,49
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
13,19
|
13,19
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
4,23
|
4,23
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
76,95
|
76,95
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
30,00
|
30,00
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
11,85
|
11,85
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
35,10
|
35,10
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
357,79
|
357,79
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
246,89
|
246,89
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
96,25
|
96,25
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
1,74
|
1,74
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
2,62
|
2,62
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
2,54
|
2,54
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,53
|
0,53
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,89
|
0,89
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
6,33
|
6,33
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,03
|
0,03
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,56
|
0,56
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
23,14
|
23,14
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
2,73
|
2,73
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
0,89
|
0,89
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
1,84
|
1,84
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
5,48
|
5,48
|
|
Phụ
lục số 123: xã Xuân Hoà
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
2.834,07
|
2.834,07
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.570,42
|
1.628,85
|
58,43
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
931,62
|
931,62
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
524,90
|
583,33
|
58,43
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
53,62
|
53,62
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
42,16
|
42,16
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
18,12
|
18,12
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.241,18
|
1.182,75
|
-58,43
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
159,18
|
159,18
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
225,10
|
225,10
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
2,14
|
2,14
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
278,87
|
219,44
|
-59,43
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
1,00
|
1,00
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
21,80
|
21,80
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
3,86
|
3,86
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
1,40
|
1,40
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,95
|
0,95
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
7,66
|
7,66
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
7,93
|
7,93
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
77,54
|
77,54
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
50,00
|
50,00
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
5,28
|
5,28
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
7,51
|
7,51
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
14,75
|
14,75
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
293,72
|
293,72
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
209,04
|
209,04
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
74,97
|
74,97
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
1,29
|
1,29
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
2,99
|
2,99
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
2,47
|
2,47
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,43
|
0,43
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,34
|
1,34
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
1,19
|
1,19
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
1,30
|
1,30
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,22
|
0,22
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở
hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
33,74
|
33,74
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
147,57
|
147,57
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
0,18
|
0,18
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
147,39
|
147,39
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
22,47
|
22,47
|
|
Phụ
lục số 124: xã Sao Vàng
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
8.927,63
|
8.927,63
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
5.464,73
|
5.397,50
|
-67,23
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.162,83
|
1.162,83
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
1.345,37
|
1.333,84
|
-11,53
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
849,64
|
849,64
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
16,01
|
16,01
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
1.801,81
|
1.746,11
|
-55,70
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
14,46
|
14,46
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
214,27
|
214,27
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
74,80
|
74,80
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
3.410,34
|
3.477,57
|
67,23
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
800,57
|
800,57
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
9,96
|
9,96
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
568,59
|
624,29
|
55,70
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
6,53
|
6,53
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
119,04
|
119,04
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
36,75
|
36,75
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
10,01
|
10,01
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
26,44
|
26,44
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
44,51
|
44,51
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
1,33
|
1,33
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
829,13
|
829,13
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
537,01
|
537,01
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
36,70
|
36,70
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
108,47
|
108,47
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
48,48
|
73,48
|
25,00
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
98,47
|
73,47
|
-25,00
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
847,77
|
852,77
|
5,00
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
694,67
|
694,67
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
84,50
|
84,50
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,15
|
0,15
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
29,76
|
34,76
|
5,00
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
8,63
|
8,63
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,53
|
0,53
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,02
|
1,02
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
28,51
|
28,51
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
2,25
|
2,25
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
2,28
|
2,28
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
89,95
|
89,95
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
140,39
|
140,39
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
17,42
|
17,42
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
122,97
|
122,97
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,41
|
0,41
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
52,56
|
52,56
|
|
Phụ
lục số 125: xã Lam Sơn
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
2.489,76
|
2.489,76
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.326,07
|
1.321,32
|
-4,75
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
359,62
|
359,62
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
654,09
|
653,09
|
-1,00
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
152,96
|
149,21
|
-3,75
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
45,59
|
45,59
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
77,36
|
77,36
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
11,08
|
11,08
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
25,37
|
25,37
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.154,99
|
1.159,74
|
4,75
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
317,67
|
317,67
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
2,52
|
2,52
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
2,09
|
5,84
|
3,75
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
2,00
|
1,00
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
39,61
|
39,61
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
4,57
|
4,57
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
4,84
|
4,84
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
15,55
|
15,55
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
11,70
|
11,70
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
2,95
|
2,95
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
129,37
|
129,37
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
15,19
|
15,19
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
113,28
|
113,28
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
0,90
|
0,90
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
464,24
|
464,24
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
237,76
|
237,76
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
41,61
|
41,61
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
66,04
|
66,04
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
5,16
|
5,16
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
3,81
|
3,81
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,45
|
0,45
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,16
|
1,16
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
108,25
|
108,25
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
2,51
|
2,51
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,21
|
0,21
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
20,02
|
20,02
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
175,75
|
175,75
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
0,78
|
0,78
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
174,97
|
174,97
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
8,70
|
8,70
|
|
Phụ
lục số 126: xã Thọ Lập
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
3.381,11
|
3.381,11
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
2.228,33
|
2.235,19
|
6,86
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
926,06
|
926,06
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
661,82
|
660,82
|
-1,00
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
457,37
|
465,23
|
7,86
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
107,72
|
107,72
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
40,41
|
40,41
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
34,95
|
34,95
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.130,44
|
1.123,58
|
-6,86
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
442,79
|
442,79
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1,55
|
1,55
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
51,04
|
43,18
|
-7,86
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
1,00
|
1,00
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
19,01
|
19,01
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
5,15
|
5,15
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
1,25
|
1,25
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
8,70
|
8,70
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
3,89
|
3,89
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,02
|
0,02
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
60,10
|
60,10
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
25,00
|
25,00
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
8,66
|
8,66
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
14,68
|
14,68
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
11,76
|
11,76
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
414,99
|
414,99
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
267,59
|
267,59
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
140,42
|
140,42
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,67
|
0,67
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
1,17
|
1,17
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
2,42
|
2,42
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,37
|
0,37
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,65
|
1,65
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,70
|
0,70
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,19
|
0,19
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
3,27
|
3,27
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
41,60
|
41,60
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
95,75
|
95,75
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
95,75
|
95,75
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,15
|
0,15
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
22,34
|
22,34
|
|
Phụ
lục số 127: xã Xuân Tín
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều
chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
3.193,24
|
3.193,24
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
2.034,60
|
2.031,60
|
-3,00
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
909,70
|
909,70
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
541,00
|
540,00
|
-1,00
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
329,26
|
327,26
|
-2,00
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
144,80
|
144,80
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
104,24
|
104,24
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
5,60
|
5,60
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.150,87
|
1.153,87
|
3,00
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
496,72
|
496,72
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1,48
|
1,48
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
1,00
|
3
|
2,00
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
1,00
|
1,00
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
24,45
|
24,45
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
6,74
|
6,74
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,95
|
0,95
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
6,23
|
6,23
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
10,07
|
10,07
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,46
|
0,46
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
24,08
|
24,08
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
6,14
|
6,14
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
1,22
|
1,22
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
16,72
|
16,72
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
431,73
|
431,73
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
268,89
|
268,89
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
155,97
|
155,97
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,17
|
0,17
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,20
|
0,20
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
2,64
|
2,64
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,34
|
0,34
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,77
|
1,77
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
1,75
|
1,75
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
3,94
|
3,94
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,56
|
0,56
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
24,19
|
24,19
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
142,72
|
142,72
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
142,72
|
142,72
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
7,77
|
7,77
|
|
Phụ
lục số 128: xã Xuân Lập
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
3.449,78
|
3.449,78
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
2.154,69
|
2.142,70
|
-11,99
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.484,98
|
1.484,98
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
399,70
|
387,71
|
-11,99
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
78,52
|
78,52
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
180,25
|
180,25
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
11,24
|
11,24
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.284,97
|
1.296,96
|
11,99
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
420,31
|
429,30
|
8,99
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
2,96
|
2,96
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
1,00
|
3
|
2,00
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
1,00
|
1,00
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
30,36
|
30,36
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
4,90
|
4,90
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
2,69
|
2,69
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
12,21
|
12,21
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
10,45
|
10,45
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,11
|
0,11
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
55,90
|
55,90
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
40,00
|
40,00
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
5,91
|
5,91
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
9,57
|
9,57
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
0,42
|
0,42
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
535,31
|
535,31
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
360,80
|
360,80
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
146,00
|
146,00
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
1,32
|
1,32
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
18,52
|
18,52
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
3,69
|
3,69
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
1,61
|
1,61
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,65
|
0,65
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,34
|
1,34
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
1,38
|
1,38
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,45
|
0,45
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,94
|
0,94
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
42,73
|
42,73
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
195,01
|
195,01
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
195,01
|
195,01
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
10,12
|
10,12
|
|
Phụ
lục số 129: xã Nông Cống
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
5.070,72
|
5.070,72
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
2.887,29
|
2.918,14
|
30,85
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
2.084,93
|
2.084,93
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
199,97
|
190,78
|
-9,19
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
168,72
|
168,72
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
208,71
|
248,75
|
40,04
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
65,20
|
65,20
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
159,76
|
159,76
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
2.090,92
|
2.060,07
|
-30,85
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
769,05
|
769,05
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
13,13
|
13,13
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
60,70
|
20,66
|
-40,04
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
47,79
|
53,98
|
6,19
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
66,56
|
66,56
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
17,80
|
17,80
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
5,72
|
5,72
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
24,50
|
24,50
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
15,63
|
15,63
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
2,91
|
2,91
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
124,95
|
123,95
|
-1,00
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
27,94
|
27,94
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
24,12
|
24,12
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
57,89
|
56,89
|
-1,00
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
15,00
|
15,00
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
729,01
|
734,01
|
5,00
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
590,45
|
590,45
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
100,93
|
100,93
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
10,67
|
15,67
|
5,00
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
6,26
|
6,26
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,40
|
0,40
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
5,38
|
5,38
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
14,92
|
14,92
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
3,88
|
3,88
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,82
|
0,82
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
78,46
|
77,46
|
-1,00
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
196,57
|
196,57
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
35,52
|
35,52
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
161,05
|
161,05
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
92,51
|
92,51
|
|
Phụ
lục số 130: xã Thắng Lợi
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
4.025,85
|
4.025,85
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
2.281,65
|
2.281,31
|
-0,34
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.461,12
|
1.461,12
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
118,05
|
116,81
|
-1,24
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
114,00
|
114,00
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
415,03
|
415,93
|
0,90
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
113,04
|
113,04
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
60,41
|
60,41
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.608,83
|
1.609,17
|
0,34
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
401,40
|
401,40
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
3,70
|
3,70
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
50,00
|
49,1
|
-0,90
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
319,53
|
320,77
|
1,24
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
32,17
|
32,17
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
6,79
|
6,79
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
1,40
|
1,40
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
12,36
|
12,36
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
11,62
|
11,62
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
129,99
|
129,99
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
9,21
|
9,21
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
36,10
|
36,10
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
84,68
|
84,68
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
529,25
|
529,25
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
421,42
|
421,42
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
87,63
|
87,63
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,68
|
0,68
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
2,00
|
2,00
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
11,61
|
11,61
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,18
|
0,18
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,94
|
0,94
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
4,79
|
4,79
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
3,50
|
3,50
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
1,22
|
1,22
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
32,41
|
32,41
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
105,61
|
105,61
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
35,56
|
35,56
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
70,05
|
70,05
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,05
|
0,05
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
135,37
|
135,37
|
|
Phụ
lục số 131: xã Trung Chính
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ
theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
4.409,17
|
4.409,17
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
2.459,68
|
2.426,06
|
-33,62
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.664,14
|
1.664,14
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
99,17
|
98,05
|
-1,12
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
141,78
|
109,28
|
-32,50
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
194,42
|
194,42
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
182,44
|
182,44
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
90,53
|
90,53
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
87,20
|
87,20
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.611,99
|
1.645,61
|
33,62
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
484,21
|
484,21
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
93,69
|
93,69
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
4,29
|
4,29
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
1,00
|
33,5
|
32,50
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
1,12
|
1,12
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
60,58
|
60,58
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
6,67
|
6,67
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
20,41
|
20,41
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
2,75
|
2,75
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
13,24
|
13,24
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
15,79
|
15,79
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
1,72
|
1,72
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
198,81
|
198,81
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
100,46
|
100,46
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
18,11
|
18,11
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
30,77
|
30,77
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
49,47
|
49,47
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
583,96
|
583,96
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
437,80
|
437,80
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
74,95
|
74,95
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
49,25
|
49,25
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
2,73
|
2,73
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
6,45
|
6,45
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,09
|
0,09
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
2,87
|
2,87
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
9,82
|
9,82
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,24
|
0,24
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
3,80
|
3,80
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
53,48
|
53,48
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
127,93
|
127,93
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
60,11
|
60,11
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
67,82
|
67,82
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
337,50
|
337,50
|
|
Phụ
lục số 132: xã Trường Văn
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
2.831,70
|
2.831,70
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.751,37
|
1.749,13
|
-2,24
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.157,18
|
1.157,18
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
245,84
|
245,60
|
-0,24
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
60,43
|
58,43
|
-2,00
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
67,38
|
67,38
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
74,99
|
74,99
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
145,55
|
145,55
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.048,55
|
1.050,79
|
2,24
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
422,49
|
422,49
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
2,55
|
2,55
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
1,00
|
3
|
2,00
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
23,11
|
23,35
|
0,24
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
24,22
|
24,22
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
6,01
|
6,01
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,83
|
0,83
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
10,18
|
10,18
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
6,94
|
6,94
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,26
|
0,26
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
39,80
|
39,80
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
14,27
|
14,27
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
9,48
|
9,48
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
6,29
|
6,29
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
9,76
|
9,76
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
353,48
|
353,48
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
270,48
|
270,48
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
70,91
|
70,91
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,02
|
0,02
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
1,00
|
1,00
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
2,92
|
2,92
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,14
|
0,14
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,21
|
1,21
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
6,80
|
6,80
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
3,39
|
3,39
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,73
|
0,73
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
43,23
|
43,23
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
134,55
|
134,55
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
49,19
|
49,19
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
85,36
|
85,36
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
31,78
|
31,78
|
|
Phụ
lục số 133: xã Thăng Bình
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
3.473,34
|
3.473,34
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
2.344,01
|
2.341,01
|
-3,00
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.616,21
|
1.616,21
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
236,29
|
235,29
|
-1,00
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
167,41
|
165,41
|
-2,00
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
186,46
|
186,46
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
53,83
|
53,83
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
83,81
|
83,81
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.113,37
|
1.116,37
|
3,00
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
353,11
|
353,11
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
2,35
|
2,35
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
1,00
|
3
|
2,00
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
1,00
|
1,00
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
27,28
|
27,28
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
5,04
|
5,04
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,87
|
0,87
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
8,91
|
8,91
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
12,46
|
12,46
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
100,51
|
100,51
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
36,03
|
36,03
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
4,47
|
4,47
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
34,26
|
34,26
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
25,75
|
25,75
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
512,69
|
512,69
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
377,34
|
377,34
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
123,74
|
123,74
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,03
|
0,03
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
2,00
|
2,00
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
4,97
|
4,97
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,07
|
0,07
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,81
|
1,81
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
2,73
|
2,73
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
1,39
|
1,39
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
3,34
|
3,34
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
46,54
|
46,54
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
65,16
|
65,16
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
25,41
|
25,41
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
39,75
|
39,75
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
15,96
|
15,96
|
|
Phụ
lục số 134: xã Tượng Lĩnh
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
3.323,11
|
3.323,11
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
2.027,75
|
2.024,75
|
-3,00
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.047,74
|
1.047,74
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
141,85
|
138,85
|
-3,00
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
46,26
|
46,26
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
333,20
|
333,20
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
309,54
|
309,54
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
102,96
|
102,96
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
46,20
|
46,20
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.272,41
|
1.275,41
|
3,00
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
321,53
|
321,53
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1,57
|
1,57
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
1,00
|
3
|
2,00
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
1,00
|
1,00
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
22,84
|
22,84
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
5,92
|
5,92
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,91
|
0,91
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
8,43
|
8,43
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
7,58
|
7,58
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
426,56
|
426,56
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
185,73
|
185,73
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
13,77
|
13,77
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
8,54
|
8,54
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
17,31
|
17,31
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
201,21
|
201,21
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
373,22
|
373,22
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
292,19
|
292,19
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
70,59
|
70,59
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
2,00
|
2,00
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
2,62
|
2,62
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,09
|
0,09
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,66
|
1,66
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
4,07
|
4,07
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,77
|
0,77
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,56
|
0,56
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
39,32
|
39,32
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
85,04
|
85,04
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
48,36
|
48,36
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
36,68
|
36,68
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
22,95
|
22,95
|
|
Phụ
lục số 135: xã Công Chính
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
5.424,46
|
5.424,46
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
3.493,65
|
3.490,41
|
-3,24
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.040,51
|
1.040,51
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
617,53
|
614,29
|
-3,24
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
976,91
|
976,91
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
173,06
|
173,06
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
541,69
|
541,69
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
19,95
|
19,95
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
124,00
|
124,00
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.884,69
|
1.887,93
|
3,24
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
570,10
|
570,10
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
2,34
|
2,34
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
1,00
|
3
|
2,00
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
1,24
|
1,24
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
35,04
|
35,04
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
5,23
|
5,23
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,91
|
0,91
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
13,01
|
13,01
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
14,59
|
14,59
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
1,30
|
1,30
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
42,95
|
42,95
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
2,41
|
2,41
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
3,36
|
3,36
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
37,18
|
37,18
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
1.103,31
|
1.103,31
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
495,25
|
495,25
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
590,95
|
590,95
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
2,25
|
2,25
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
5,96
|
5,96
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,15
|
0,15
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
2,18
|
2,18
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
6,57
|
6,57
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
3,73
|
3,73
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,50
|
0,50
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
43,57
|
43,57
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
82,15
|
82,15
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
48,61
|
48,61
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
33,54
|
33,54
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
46,12
|
46,12
|
|
Phụ
lục số 136: xã Xuân Thái
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
12.072,30
|
12.072,30
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
10.579,36
|
10.639,40
|
60,04
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
110,52
|
110,52
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
526,11
|
524,91
|
-1,20
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
426,58
|
487,82
|
61,24
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
3.597,17
|
3.597,17
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
4.101,80
|
4.101,80
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
1.757,10
|
1.757,10
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
886,54
|
886,54
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
15,54
|
15,54
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
44,54
|
44,54
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.492,91
|
1.432,87
|
-60,04
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
69,52
|
69,52
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,85
|
0,85
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
105,34
|
44,1
|
-61,24
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
1,20
|
1,20
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
9,40
|
9,40
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
2,72
|
2,72
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,61
|
0,61
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
3,57
|
3,57
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
1,50
|
1,50
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
1,00
|
1,00
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
64,15
|
64,15
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
62,40
|
62,40
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
1,75
|
1,75
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
93,58
|
93,58
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
77,92
|
77,92
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
6,63
|
6,63
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,91
|
0,91
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
1,00
|
1,00
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
1,18
|
1,18
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,11
|
0,11
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
5,83
|
5,83
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,65
|
0,65
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
10,76
|
10,76
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
1.138,66
|
1.138,66
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
1.016,81
|
1.016,81
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
121,85
|
121,85
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
0,03
|
0,03
|
|
Phụ
lục số 137: xã Xuân Du
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
9.248,83
|
9.248,83
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
7.781,28
|
7.642,45
|
-138,83
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
950,13
|
950,13
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
136,10
|
134,98
|
-1,12
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
623,49
|
485,78
|
-137,71
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1.879,24
|
1.879,24
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
3.934,39
|
3.934,39
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
58,66
|
58,66
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
97,23
|
97,23
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
160,70
|
160,70
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.429,14
|
1.567,97
|
138,83
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
564,52
|
564,52
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
2,38
|
2,38
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
125,33
|
263,04
|
137,71
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
1,12
|
1,12
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
36,80
|
36,80
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
9,76
|
9,76
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,53
|
0,53
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
9,12
|
9,12
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
14,55
|
14,55
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
2,84
|
2,84
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
64,68
|
64,68
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
3,81
|
3,81
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
17,19
|
17,19
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
43,68
|
43,68
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
357,61
|
357,61
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
273,94
|
273,94
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
66,55
|
66,55
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
1,00
|
1,00
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
2,72
|
2,72
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,17
|
0,17
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,73
|
1,73
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
11,50
|
11,50
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
12,74
|
12,74
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
29,76
|
29,76
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
235,32
|
235,32
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
152,40
|
152,40
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
82,92
|
82,92
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
38,41
|
38,41
|
|
Phụ
lục số 138: xã Mậu Lâm
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
6.427,72
|
6.427,72
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
5.058,91
|
5.142,95
|
84,04
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
971,25
|
971,25
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
234,96
|
233,96
|
-1,00
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
344,87
|
410,84
|
65,97
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
350,96
|
350,96
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
2.460,09
|
2.479,16
|
19,07
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
475,00
|
475,00
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
69,27
|
69,27
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
627,51
|
627,51
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.332,51
|
1.248,47
|
-84,04
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
413,72
|
413,72
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1,17
|
1,17
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
134,14
|
49,1
|
-85,04
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
1,00
|
1,00
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
29,50
|
29,50
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
8,81
|
8,81
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,45
|
0,45
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
8,92
|
8,92
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
11,30
|
11,30
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,02
|
0,02
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
234,89
|
234,89
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
12,68
|
12,68
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
45,09
|
45,09
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
177,12
|
177,12
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
304,90
|
304,90
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
214,31
|
214,31
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
72,83
|
72,83
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
1,23
|
1,23
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
1,00
|
1,00
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
2,08
|
2,08
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,15
|
0,15
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,31
|
1,31
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
11,99
|
11,99
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,42
|
0,42
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,27
|
0,27
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
37,27
|
37,27
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
176,23
|
176,23
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
72,00
|
72,00
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
104,23
|
104,23
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
36,30
|
36,30
|
|
Phụ
lục số 139: xã Thanh Kỳ
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
14.525,84
|
14.525,84
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
12.478,16
|
12.476,16
|
-2,00
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
225,23
|
225,23
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
1.457,16
|
1.472,26
|
15,10
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
1.192,53
|
1.190,53
|
-2,00
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1.505,94
|
1.505,94
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
7.807,85
|
7.792,75
|
-15,10
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
1.848,56
|
1.848,56
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
25,85
|
25,85
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
263,60
|
263,60
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
2.040,69
|
2.042,69
|
2,00
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
294,12
|
294,12
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1,24
|
1,24
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
1,00
|
3
|
2,00
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,00
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
40,51
|
40,51
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
5,51
|
5,51
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
2,42
|
2,42
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
16,98
|
16,98
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
14,73
|
14,73
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,87
|
0,87
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
607,35
|
607,35
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
300,00
|
300,00
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
2,16
|
2,16
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
43,36
|
43,36
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
261,83
|
261,83
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
232,81
|
232,81
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
192,61
|
192,61
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
29,17
|
29,17
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
1,01
|
1,01
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
3,75
|
3,75
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,22
|
0,22
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,42
|
1,42
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
4,63
|
4,63
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,98
|
0,98
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
45,33
|
45,33
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
816,35
|
816,35
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
508,69
|
508,69
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
307,66
|
307,66
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
6,99
|
6,99
|
|
Phụ
lục số 140: xã Như Thanh
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
8.407,04
|
8.407,04
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
6.599,33
|
6.517,73
|
-81,60
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
398,53
|
398,53
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
950,23
|
868,63
|
-81,60
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
857,88
|
757,88
|
-100,00
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
321,03
|
321,03
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
79,12
|
79,12
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
3.798,52
|
3.898,52
|
100,00
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
826,68
|
826,68
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
34,34
|
34,34
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
159,68
|
159,68
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.736,15
|
1.817,75
|
81,60
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
477,64
|
477,64
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
4,49
|
4,49
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
57,96
|
137,26
|
79,30
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
3,17
|
5,47
|
2,30
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
67,52
|
67,52
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
9,25
|
9,25
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
4,27
|
4,27
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
16,29
|
16,29
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
24,89
|
24,89
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
12,82
|
12,82
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
275,41
|
275,41
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
48,85
|
48,85
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
154,76
|
154,76
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
35,06
|
35,06
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
36,74
|
36,74
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
352,32
|
352,32
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
272,00
|
272,00
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
38,76
|
38,76
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
6,26
|
6,26
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
3,45
|
3,45
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
3,74
|
3,74
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,25
|
0,25
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
2,69
|
2,69
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
25,17
|
25,17
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
1,01
|
1,01
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
1,09
|
1,09
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
63,41
|
63,41
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
432,13
|
432,13
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
310,71
|
310,71
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
121,42
|
121,42
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
71,56
|
71,56
|
|
Phụ
lục số 141: xã Yên Thọ
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
8.062,36
|
8.062,36
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
6.558,73
|
6.548,67
|
-10,06
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
686,48
|
686,48
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
650,54
|
640,48
|
-10,06
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
925,89
|
925,89
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
8,11
|
8,11
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
662,78
|
662,78
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
3.389,21
|
3.389,21
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
96,00
|
96,00
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
50,46
|
50,46
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
185,26
|
185,26
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.500,93
|
1.510,99
|
10,06
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
520,58
|
520,58
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1,54
|
1,54
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
113,59
|
117,65
|
4,06
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
1,00
|
1,00
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
31,08
|
31,08
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
6,87
|
6,87
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,83
|
0,83
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
8,77
|
8,77
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
13,89
|
13,89
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,72
|
0,72
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
180,08
|
180,08
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
20,38
|
20,38
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
11,69
|
11,69
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
23,03
|
23,03
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
124,98
|
124,98
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
326,02
|
331,02
|
5,00
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
271,62
|
271,62
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
48,58
|
48,58
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,94
|
5,94
|
5,00
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
3,43
|
3,43
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,19
|
0,19
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,26
|
1,26
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,06
|
0,06
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,41
|
0,41
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
26,38
|
26,38
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
301,19
|
301,19
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
172,82
|
172,82
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
128,37
|
128,37
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
2,70
|
2,70
|
|
Phụ
lục số 142: xã Quý Lộc
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
3.801,10
|
3.801,10
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.764,99
|
1.769,76
|
4,77
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.098,88
|
1.098,88
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
373,22
|
377,99
|
4,77
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
17,85
|
17,85
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
101,02
|
101,02
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
31,77
|
31,77
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
20,70
|
20,70
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
153,32
|
153,32
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.636,78
|
1.632,01
|
-4,77
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
485,45
|
485,45
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
2,06
|
2,06
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
23,96
|
18,64
|
-5,32
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
10,65
|
11,20
|
0,55
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
31,38
|
31,38
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
5,79
|
5,79
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,89
|
0,89
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
22,13
|
22,13
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
2,55
|
2,55
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,02
|
0,02
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
450,11
|
450,11
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
20,00
|
20,00
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
10,02
|
10,02
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
98,25
|
98,25
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
321,84
|
321,84
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
393,66
|
393,66
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
251,72
|
251,72
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
122,89
|
122,89
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
5,91
|
5,91
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
6,41
|
6,41
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
3,08
|
3,08
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,32
|
0,32
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,34
|
1,34
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
1,99
|
1,99
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
1,58
|
1,58
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
3,40
|
3,40
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
21,29
|
21,29
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
213,24
|
213,24
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
73,11
|
73,11
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
140,13
|
140,13
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
399,33
|
399,33
|
|
Phụ
lục số 143: xã Yên Định
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
2.942,45
|
2.942,45
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.681,97
|
1.675,42
|
-6,55
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.249,85
|
1.249,85
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
190,77
|
184,22
|
-6,55
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
10,02
|
10,02
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
12,19
|
12,19
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
103,17
|
103,17
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
115,97
|
115,97
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.244,47
|
1.251,02
|
6,55
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
455,40
|
455,40
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
6,51
|
6,51
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
0,86
|
3,71
|
2,85
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,80
|
5,50
|
3,70
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
53,47
|
53,47
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
14,77
|
14,77
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
8,08
|
8,08
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
15,39
|
15,39
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
11,63
|
11,63
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
3,60
|
3,60
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
234,80
|
233,80
|
-1,00
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
143,68
|
143,68
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
44,38
|
44,38
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
40,43
|
39,43
|
-1,00
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
6,31
|
6,31
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
422,08
|
423,08
|
1,00
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
325,95
|
325,95
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
77,07
|
77,07
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
1,00
|
1,00
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
2,22
|
2,22
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
7,08
|
7,08
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
4,99
|
4,99
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,31
|
0,31
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
3,03
|
3,03
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
1,43
|
1,43
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,79
|
0,79
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
1,63
|
1,63
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
26,68
|
26,68
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
40,45
|
40,45
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
3,42
|
3,42
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
37,03
|
37,03
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
16,01
|
16,01
|
|
Phụ
lục số 144: xã Yên Trường
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
2.694,83
|
2.694,83
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.549,24
|
1.547,90
|
-1,34
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.194,51
|
1.194,51
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
170,11
|
168,77
|
-1,34
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
15,29
|
15,29
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
4,12
|
4,12
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
80,21
|
80,21
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
85,00
|
85,00
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.117,25
|
1.118,59
|
1,34
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
405,90
|
405,90
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
2,35
|
2,35
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
5,93
|
7,2
|
1,27
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,07
|
0,07
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
32,04
|
32,04
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
9,11
|
9,11
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
3,35
|
3,35
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
13,34
|
13,34
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
5,79
|
5,79
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,45
|
0,45
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
76,49
|
76,49
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
33,14
|
33,14
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
22,77
|
22,77
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
20,58
|
20,58
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
414,32
|
414,32
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
226,73
|
226,73
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
109,06
|
109,06
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
4,54
|
4,54
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
1,37
|
1,37
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
69,89
|
69,89
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,25
|
0,25
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,27
|
1,27
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
1,21
|
1,21
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
5,28
|
5,28
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
1,12
|
1,12
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
22,39
|
22,39
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
150,43
|
150,43
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
68,85
|
68,85
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
81,58
|
81,58
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
28,34
|
28,34
|
|
Phụ
lục số 145: xã Yên Phú
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
4.261,19
|
4.261,19
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
2.884,56
|
2.881,56
|
-3,00
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
906,85
|
906,85
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
919,16
|
916,16
|
-3,00
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
278,05
|
278,05
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
52,36
|
52,36
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
161,97
|
161,97
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
566,17
|
566,17
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.357,73
|
1.360,73
|
3,00
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
388,43
|
388,43
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
2,83
|
2,83
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
1,00
|
3
|
2,00
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
277,48
|
278,48
|
1,00
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
32,18
|
32,18
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
7,62
|
7,62
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,68
|
0,68
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
16,04
|
16,04
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
7,83
|
7,83
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,01
|
0,01
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
17,15
|
17,15
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
6,34
|
6,34
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
5,79
|
5,79
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
5,02
|
5,02
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
389,29
|
389,29
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
255,38
|
255,38
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
124,82
|
124,82
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
3,25
|
3,25
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
1,77
|
1,77
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
2,38
|
2,38
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,11
|
0,11
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,50
|
1,50
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,08
|
0,08
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,20
|
0,20
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
28,18
|
28,18
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
220,99
|
220,99
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
106,26
|
106,26
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
114,73
|
114,73
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
18,90
|
18,90
|
|
Phụ
lục số 146: xã Yên Ninh
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
2.467,25
|
2.467,25
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.570,06
|
1.568,06
|
-2,00
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.263,96
|
1.263,96
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
93,54
|
93,54
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
41,88
|
39,88
|
-2,00
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
15,14
|
15,14
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
51,80
|
51,80
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
103,74
|
103,74
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
876,35
|
878,35
|
2,00
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
412,85
|
412,85
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
2,30
|
2,30
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
1,00
|
3
|
2,00
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,00
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
18,86
|
18,86
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
4,65
|
4,65
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,78
|
0,78
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
7,78
|
7,78
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
5,65
|
5,65
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
24,18
|
24,18
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
3,14
|
3,14
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
12,76
|
12,76
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
8,28
|
8,28
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
347,88
|
347,88
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
231,54
|
231,54
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
109,49
|
109,49
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,79
|
0,79
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
3,65
|
3,65
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
1,48
|
1,48
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,09
|
0,09
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,84
|
0,84
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
1,48
|
1,48
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,96
|
0,96
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
37,07
|
37,07
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
28,77
|
28,77
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
3,62
|
3,62
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
25,15
|
25,15
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
20,84
|
20,84
|
|
Phụ
lục số 147: xã Định Tân
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
3.066,44
|
3.066,44
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.985,67
|
1.989,15
|
3,48
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.606,83
|
1.606,83
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
136,62
|
136,20
|
-0,42
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
40,58
|
40,58
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
115,37
|
119,27
|
3,90
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
57,27
|
57,27
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
29,00
|
29,00
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.036,95
|
1.033,47
|
-3,48
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
347,54
|
347,54
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
2,30
|
2,30
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
10,40
|
6,5
|
-3,90
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,42
|
0,42
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
22,25
|
22,25
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
3,58
|
3,58
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
1,36
|
1,36
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
9,32
|
9,32
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
7,99
|
7,99
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
45,06
|
45,06
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
12,62
|
12,62
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
22,82
|
22,82
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
9,62
|
9,62
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
394,65
|
394,65
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
253,61
|
253,61
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
125,56
|
125,56
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
8,35
|
8,35
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
3,17
|
3,17
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
2,61
|
2,61
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,12
|
0,12
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,23
|
1,23
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
1,35
|
1,35
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,69
|
0,69
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
34,87
|
34,87
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
176,84
|
176,84
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
176,84
|
176,84
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
43,82
|
43,82
|
|
Phụ
lục số 148: xã Định Hoà
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
3.777,11
|
3.777,11
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
2.498,89
|
2.496,89
|
-2,00
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.793,19
|
1.793,19
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
175,01
|
173,01
|
-2,00
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
63,03
|
63,03
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
330,87
|
330,87
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
44,91
|
44,91
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
91,88
|
91,88
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.204,61
|
1.206,61
|
2,00
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
432,83
|
432,83
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
2,78
|
2,78
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
1,00
|
3
|
2,00
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,00
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
21,95
|
21,95
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
4,84
|
4,84
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
1,41
|
1,41
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
9,11
|
9,11
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
6,51
|
6,51
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,08
|
0,08
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
65,50
|
65,50
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
40,00
|
40,00
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
1,85
|
1,85
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
10,25
|
10,25
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
13,40
|
13,40
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
437,11
|
437,11
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
344,57
|
344,57
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
83,21
|
83,21
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
3,56
|
3,56
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
1,35
|
1,35
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
3,40
|
3,40
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,19
|
0,19
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,83
|
0,83
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,36
|
0,36
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
3,96
|
3,96
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
34,46
|
34,46
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
203,66
|
203,66
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
5,12
|
5,12
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
198,54
|
198,54
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
73,61
|
73,61
|
|
Phụ
lục số 149: phường Ngọc Sơn
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
3.815,62
|
3.815,62
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
2.158,65
|
2.155,70
|
-2,95
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
750,76
|
750,76
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
444,75
|
443,80
|
-0,95
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
95,27
|
93,27
|
-2,00
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
57,61
|
57,61
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
208,34
|
208,34
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
569,67
|
569,67
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
32,25
|
32,25
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.620,39
|
1.623,34
|
2,95
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
505,25
|
505,25
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
2,72
|
2,72
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
140,11
|
142,11
|
2,00
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,95
|
0,95
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
30,59
|
30,59
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
5,81
|
5,81
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
1,14
|
1,14
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
15,77
|
15,77
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
7,10
|
7,10
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,77
|
0,77
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
60,19
|
60,19
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
13,36
|
13,36
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
37,99
|
37,99
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
8,84
|
8,84
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
441,75
|
441,75
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
318,34
|
318,34
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
115,01
|
115,01
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,30
|
0,30
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
1,60
|
1,60
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
2,44
|
2,44
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,35
|
0,35
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
3,71
|
3,71
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
1,49
|
1,49
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
3,30
|
3,30
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
45,46
|
45,46
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
388,53
|
388,53
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
14,04
|
14,04
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
374,49
|
374,49
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
36,58
|
36,58
|
|
Phụ
lục số 150: phường Tân Dân
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
2.458,91
|
2.458,91
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.545,80
|
1.541,16
|
-4,64
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
572,45
|
572,45
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
185,84
|
179,14
|
-6,70
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
193,33
|
193,33
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
477,73
|
477,73
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
101,94
|
104,00
|
2,06
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
14,31
|
14,31
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,20
|
0,20
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
891,86
|
896,50
|
4,64
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
408,20
|
408,20
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1,17
|
1,17
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
11,87
|
9,81
|
-2,06
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,53
|
0,53
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
22,21
|
22,21
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
4,51
|
4,51
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
3,26
|
3,26
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
9,75
|
9,75
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
4,65
|
4,65
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,04
|
0,04
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
61,44
|
67,61
|
6,17
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
6,17
|
6,17
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
51,96
|
51,96
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
9,48
|
9,48
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
286,21
|
286,21
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
254,89
|
254,89
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
24,46
|
24,46
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
1,26
|
1,26
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
1,30
|
1,30
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
2,42
|
2,42
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,08
|
0,08
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,80
|
1,80
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
1,98
|
1,98
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
60,03
|
60,03
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
37,75
|
37,75
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
4,96
|
4,96
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
32,79
|
32,79
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
21,25
|
21,25
|
|
Phụ
lục số 151: phường Hải Lĩnh
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
4.117,11
|
4.117,11
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
3.136,63
|
3.148,94
|
12,31
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
405,58
|
405,58
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
176,60
|
188,91
|
12,31
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
480,60
|
480,60
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1.553,64
|
1.553,64
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
503,23
|
503,23
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
16,98
|
16,98
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
932,35
|
920,04
|
-12,31
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
333,87
|
333,87
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1,34
|
1,34
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
15,31
|
3
|
-12,31
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,00
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
18,83
|
18,83
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
3,67
|
3,67
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,76
|
0,76
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
5,99
|
5,99
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
7,63
|
7,63
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,78
|
0,78
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
80,59
|
80,59
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
40,28
|
40,28
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
35,89
|
35,89
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
4,42
|
4,42
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
356,55
|
356,55
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
230,56
|
230,56
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
121,03
|
121,03
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,60
|
0,60
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
1,00
|
1,00
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
2,09
|
2,09
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,10
|
0,10
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,17
|
1,17
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,96
|
0,96
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
1,58
|
1,58
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
81,64
|
81,64
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
40,68
|
40,68
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
5,38
|
5,38
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
35,30
|
35,30
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
48,13
|
48,13
|
|
Phụ
lục số 152: phường Tĩnh Gia
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
3.217,31
|
3.217,31
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.765,66
|
1.790,19
|
24,53
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
505,23
|
505,23
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
195,61
|
195,83
|
0,22
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
387,08
|
387,08
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
442,28
|
442,28
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
178,50
|
202,81
|
24,31
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
43,19
|
43,19
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
13,77
|
13,77
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.335,63
|
1.311,10
|
-24,53
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
510,33
|
510,33
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
11,09
|
11,09
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
35,06
|
10,75
|
-24,31
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
4,99
|
4,77
|
-0,22
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
63,03
|
63,03
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
12,48
|
12,48
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
11,41
|
11,41
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
29,02
|
29,02
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
7,55
|
7,55
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
2,57
|
2,57
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
120,07
|
120,07
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
67,78
|
67,78
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
50,41
|
50,41
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
1,88
|
1,88
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
455,63
|
455,63
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
351,87
|
351,87
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
83,14
|
83,14
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,08
|
0,08
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
8,76
|
8,76
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
2,48
|
2,48
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
1,26
|
1,26
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
3,38
|
3,38
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
4,66
|
4,66
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
4,07
|
4,07
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
2,42
|
2,42
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
45,72
|
45,72
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
83,22
|
83,22
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
6,33
|
6,33
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
76,89
|
76,89
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
116,02
|
116,02
|
|
Phụ
lục số 153: phường Đào Duy Từ
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
4.285,65
|
4.285,65
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
3.024,93
|
3.053,19
|
28,26
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
570,39
|
570,39
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
167,43
|
195,69
|
28,26
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
331,27
|
331,27
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
682,83
|
682,83
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
1.144,11
|
1.144,11
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
47,90
|
47,90
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
125,42
|
125,42
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
3,48
|
3,48
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.247,46
|
1.219,20
|
-28,26
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
306,46
|
306,46
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1,46
|
1,46
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
267,90
|
239,47
|
-28,43
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,17
|
0,17
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
31,98
|
31,98
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
5,84
|
5,84
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
4,84
|
4,84
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
17,87
|
17,87
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
3,39
|
3,39
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,04
|
0,04
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
68,06
|
68,06
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,32
|
0,32
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
18,86
|
18,86
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
48,88
|
48,88
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
314,44
|
314,44
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
261,92
|
261,92
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
37,18
|
37,18
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
1,89
|
1,89
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
3,40
|
3,40
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,08
|
0,08
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,02
|
1,02
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
8,95
|
8,95
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,10
|
0,10
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
8,62
|
8,62
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
56,87
|
56,87
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
190,57
|
190,57
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
42,06
|
42,06
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
148,51
|
148,51
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
13,26
|
13,26
|
|
Phụ
lục số 154: phường Hải Bình
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
3.774,52
|
3.774,52
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.423,93
|
1.511,65
|
87,72
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
218,24
|
218,24
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
226,45
|
221,32
|
-5,13
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
144,43
|
237,28
|
92,85
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
520,07
|
520,07
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
63,96
|
63,96
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
235,36
|
235,36
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
15,42
|
15,42
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
2.314,37
|
2.226,65
|
-87,72
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
432,10
|
432,10
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1,60
|
1,60
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
439,69
|
346,84
|
-92,85
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
6,13
|
5,13
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
22,17
|
22,17
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
1,89
|
1,89
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,81
|
0,81
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
16,84
|
16,84
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
1,50
|
1,50
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
1,13
|
1,13
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
912,07
|
912,07
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
188,30
|
188,30
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
101,76
|
101,76
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
617,21
|
617,21
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
4,80
|
4,80
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
308,70
|
308,70
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
270,52
|
270,52
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
18,04
|
18,04
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
1,19
|
1,19
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
9,64
|
9,64
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,19
|
0,19
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
5,91
|
5,91
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
3,21
|
3,21
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,62
|
0,62
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
21,33
|
21,33
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
175,09
|
175,09
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
16,36
|
16,36
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
158,73
|
158,73
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
36,22
|
36,22
|
|
Phụ
lục số 155: phường Trúc Lâm
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
8.104,74
|
8.104,74
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
5.786,63
|
5.635,92
|
-150,71
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
601,52
|
478,04
|
-123,48
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
472,16
|
444,93
|
-27,23
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
893,76
|
893,76
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
644,12
|
644,12
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
2.953,87
|
2.953,87
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
149,65
|
149,65
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
205,17
|
205,17
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
16,03
|
16,03
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
2.293,46
|
2.444,17
|
150,71
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
367,93
|
367,93
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
2,12
|
2,12
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
5,66
|
4,96
|
-0,70
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,51
|
0,51
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
32,30
|
32,30
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
3,76
|
3,76
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,82
|
0,82
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
16,07
|
16,07
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
9,07
|
9,07
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
2,58
|
2,58
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
656,09
|
656,09
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
516,00
|
516,00
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
30,12
|
30,12
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
33,26
|
33,26
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
76,71
|
76,71
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
1.015,24
|
1.166,14
|
150,90
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
485,21
|
485,21
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
468,27
|
468,27
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
4,00
|
4,00
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
53,54
|
204,44
|
150,90
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,76
|
0,76
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
3,46
|
3,46
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
3,13
|
3,13
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,31
|
0,31
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
22,79
|
22,79
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
186,89
|
186,89
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
47,62
|
47,62
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
139,27
|
139,27
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
24,65
|
24,65
|
|
Phụ
lục số 156: phường Nghi Sơn
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
4.283,17
|
4.283,17
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.935,91
|
1.950,45
|
14,54
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
5,43
|
19,97
|
14,54
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
1,49
|
1,49
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
81,62
|
81,62
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
1.829,06
|
1.829,06
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
7,03
|
7,03
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
11,28
|
11,28
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
2.304,52
|
2.289,98
|
-14,54
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
244,73
|
244,73
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,95
|
0,95
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
29,39
|
12,06
|
-17,33
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
2,45
|
5,24
|
2,79
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
6,94
|
6,94
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
1,59
|
1,59
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,33
|
0,33
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
4,09
|
4,09
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
0,26
|
0,26
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,67
|
0,67
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
1.491,44
|
1.491,44
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
477,50
|
477,50
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
42,10
|
42,10
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
971,84
|
971,84
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
388,64
|
388,64
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
323,64
|
323,64
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
16,12
|
16,12
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
1,25
|
1,25
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
42,97
|
42,97
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,15
|
0,15
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,92
|
1,92
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
2,59
|
2,59
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,12
|
0,12
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,50
|
0,50
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
32,20
|
32,20
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
107,02
|
107,02
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
100,62
|
100,62
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
6,40
|
6,40
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,14
|
0,14
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
42,74
|
42,74
|
|
Phụ
lục số 157: xã Các Sơn
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ
theo Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
4.687,96
|
4.687,96
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
3.119,69
|
3.085,27
|
-34,42
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
890,86
|
890,86
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
71,28
|
76,83
|
5,55
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
103,60
|
103,60
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
332,91
|
332,91
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
1.700,27
|
1.660,30
|
-39,97
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
383,00
|
383,00
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
9,73
|
9,73
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
11,04
|
11,04
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1.549,65
|
1.584,07
|
34,42
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
361,61
|
361,61
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
6,34
|
6,34
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
265,60
|
305,57
|
39,97
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,62
|
0,62
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
22,72
|
22,72
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
4,61
|
4,61
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,49
|
0,49
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
8,45
|
8,45
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
8,38
|
8,38
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,79
|
0,79
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
278,55
|
272,38
|
-6,17
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
222,27
|
216,10
|
-6,17
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
5,00
|
5,00
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,07
|
0,07
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
51,21
|
51,21
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
431,51
|
431,51
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
318,85
|
318,85
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
86,75
|
86,75
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
3,00
|
3,00
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
21,36
|
21,36
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,05
|
0,05
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,50
|
1,50
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
1,06
|
1,06
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,30
|
0,30
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
37,79
|
37,79
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
143,17
|
143,17
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
47,88
|
47,88
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
95,29
|
95,29
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
18,62
|
18,62
|
|
Phụ
lục số 158: xã Trường Lâm
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
6.816,12
|
6.816,12
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
3.803,84
|
3.846,63
|
42,79
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
694,70
|
694,70
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
207,13
|
206,73
|
-0,40
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
429,10
|
429,10
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
644,48
|
644,48
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
1.729,17
|
1.772,36
|
43,19
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
203,00
|
203,00
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
94,37
|
94,37
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
4,89
|
4,89
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
2.996,42
|
2.953,63
|
-42,79
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
337,90
|
337,90
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,99
|
0,99
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
61,33
|
18,14
|
-43,19
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,40
|
0,40
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
17,40
|
17,40
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
2,83
|
2,83
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,55
|
0,55
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
6,45
|
6,45
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
7,13
|
7,13
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,44
|
0,44
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
1.703,66
|
1.703,66
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
634,91
|
634,91
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
7,63
|
7,63
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
346,61
|
346,61
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
714,51
|
714,51
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
596,51
|
596,51
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
393,85
|
393,85
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
27,87
|
27,87
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
115,23
|
115,23
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
57,89
|
57,89
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,17
|
0,17
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,50
|
1,50
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,85
|
0,85
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,22
|
0,22
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
18,81
|
18,81
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
257,75
|
257,75
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
185,58
|
185,58
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
72,17
|
72,17
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
15,86
|
15,86
|
|
Phụ
lục số 159: xã Mường Mìn
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
8.920,81
|
8.920,81
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
8.484,85
|
8.493,73
|
8,88
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
109,07
|
109,07
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
27,54
|
36,42
|
8,88
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
141,32
|
141,32
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
2.502,38
|
2.502,38
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
5.687,23
|
5.687,23
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
5.383,69
|
5.383,69
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
7,31
|
7,31
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
10,00
|
10,00
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
288,28
|
279,40
|
-8,88
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
35,99
|
35,99
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,49
|
0,49
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
25,00
|
26
|
1,00
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,12
|
0,12
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
10,77
|
10,77
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
1,18
|
1,18
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,21
|
0,21
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
7,33
|
7,33
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
2,05
|
2,05
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
14,58
|
4,58
|
-10,00
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
10,00
|
|
-10,00
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
2,04
|
2,04
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
2,54
|
2,54
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
95,17
|
95,17
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
90,77
|
90,77
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
2,55
|
2,55
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,25
|
0,25
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
1,13
|
1,13
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,04
|
0,04
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,30
|
0,30
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,13
|
0,13
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
13,24
|
13,24
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
92,04
|
92,04
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
92,04
|
92,04
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
147,68
|
147,68
|
|
Phụ
lục số 160: xã Sơn Thuỷ
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
13.157,81
|
13.157,81
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
11.871,93
|
11.869,76
|
-2,17
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
126,61
|
126,61
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
52,91
|
52,74
|
-0,17
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
141,20
|
139,20
|
-2,00
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
3.204,13
|
3.204,13
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
8.315,43
|
8.315,43
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
5.923,74
|
5.923,74
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
11,65
|
11,65
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
20,00
|
20,00
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
388,42
|
390,59
|
2,17
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
39,42
|
39,42
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1,02
|
1,02
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
1,00
|
3
|
2,00
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,17
|
0,17
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
10,91
|
10,91
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
1,53
|
1,53
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,28
|
0,28
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
6,34
|
6,34
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
2,76
|
2,76
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
36,19
|
36,19
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
30,30
|
30,30
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
5,89
|
5,89
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
112,30
|
112,30
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
83,06
|
83,06
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
0,78
|
0,78
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
14,81
|
14,81
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,10
|
0,10
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
10,15
|
10,15
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,07
|
0,07
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,24
|
0,24
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
3,09
|
3,09
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,35
|
0,35
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
26,93
|
26,93
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
159,30
|
159,30
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
159,30
|
159,30
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
897,46
|
897,46
|
|
Phụ
lục số 161: xã Sơn Điện
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
9.437,35
|
9.437,35
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
9.031,41
|
9.025,88
|
-5,53
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
118,80
|
118,80
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
66,88
|
61,35
|
-5,53
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
251,14
|
251,14
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
2.774,29
|
2.774,29
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
5.810,48
|
5.810,48
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
3.831,10
|
3.831,10
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
5,82
|
5,82
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
4,00
|
4,00
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
352,95
|
358,48
|
5,53
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
52,59
|
52,59
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1,32
|
1,32
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
1,00
|
3
|
2,00
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
1,13
|
1,13
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
9,12
|
11,52
|
2,40
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
1,42
|
1,42
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,50
|
0,50
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
4,12
|
6,52
|
2,40
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
3,08
|
3,08
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
11,12
|
11,12
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,47
|
0,47
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
10,65
|
10,65
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
105,73
|
105,73
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
91,67
|
91,67
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
1,79
|
1,79
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,30
|
0,30
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
11,86
|
11,86
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,11
|
0,11
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
16,35
|
16,35
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
155,72
|
155,72
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
155,72
|
155,72
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
52,99
|
52,99
|
|
Phụ
lục số 162: xã Tam Thanh
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
9.924,36
|
9.924,36
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
9.608,88
|
9.607,44
|
-1,44
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
107,89
|
107,89
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
37,26
|
36,94
|
-0,32
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
133,91
|
133,91
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
5.235,78
|
5.235,78
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
4.089,39
|
4.088,27
|
-1,12
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
3.793,09
|
3.793,09
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
4,65
|
4,65
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
284,66
|
286,10
|
1,44
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
34,19
|
34,19
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,04
|
0,04
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
29,46
|
30,58
|
1,12
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,32
|
0,32
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
6,34
|
6,34
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,95
|
0,95
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,09
|
0,09
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
4,51
|
4,51
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
0,79
|
0,79
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
1,25
|
1,25
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,05
|
0,05
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
1,20
|
1,20
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
83,03
|
83,03
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
75,53
|
75,53
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
3,27
|
3,27
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,05
|
0,05
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
3,56
|
3,56
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,02
|
0,02
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,60
|
0,60
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
35,50
|
35,50
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
93,85
|
93,85
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
93,85
|
93,85
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
30,82
|
30,82
|
|
Phụ
lục số 163: xã Na Mèo
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
12.744,16
|
12.744,16
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
12.054,89
|
12.066,05
|
11,16
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
119,54
|
119,54
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
94,20
|
92,70
|
-1,50
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
129,87
|
129,87
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
5.632,69
|
5.632,69
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
6.058,90
|
6.071,56
|
12,66
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
4.516,22
|
4.516,22
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
7,69
|
7,69
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
12,00
|
12,00
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
496,49
|
485,33
|
-11,16
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
44,59
|
44,59
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,72
|
0,72
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
39,69
|
27,03
|
-12,66
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,50
|
0,50
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
9,99
|
10,99
|
1,00
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
1,69
|
1,69
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,36
|
0,36
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
4,84
|
5,84
|
1,00
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
2,45
|
2,45
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,65
|
0,65
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
39,35
|
39,35
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
20,00
|
20,00
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,59
|
0,59
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
2,52
|
2,52
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
16,24
|
16,24
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
139,65
|
139,65
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
129,95
|
129,95
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
4,69
|
4,69
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
2,86
|
2,86
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
1,06
|
1,06
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,09
|
0,09
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,70
|
0,70
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,30
|
0,30
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
29,81
|
29,81
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
191,69
|
191,69
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
0,01
|
0,01
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
191,68
|
191,68
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
192,78
|
192,78
|
|
Phụ
lục số 164: xã Tam Lư
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
16.049,72
|
16.049,72
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
14.908,21
|
14.785,50
|
-122,71
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
180,39
|
180,39
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
106,60
|
56,47
|
-50,13
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
117,99
|
117,99
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
4.165,32
|
4.165,32
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
10.322,27
|
10.249,69
|
-72,58
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
8.158,96
|
8.158,96
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
12,60
|
12,60
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
3,04
|
3,04
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
441,43
|
564,14
|
122,71
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
72,57
|
72,57
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1,46
|
1,46
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
9,50
|
132,08
|
122,58
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,13
|
0,13
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
21,07
|
21,07
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
4,19
|
4,19
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,25
|
0,25
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
13,21
|
13,21
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
3,42
|
3,42
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
9,85
|
9,85
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,30
|
0,30
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
7,73
|
7,73
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
1,82
|
1,82
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
118,77
|
118,77
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
106,06
|
106,06
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
9,70
|
9,70
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,47
|
0,47
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
2,03
|
2,03
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,06
|
0,06
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,35
|
0,35
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,10
|
0,10
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
36,40
|
36,40
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
170,81
|
170,81
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
170,81
|
170,81
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
700,08
|
700,08
|
|
Phụ
lục số 165: xã Trung Hạ
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
12.387,03
|
12.387,03
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
11.341,51
|
11.346,09
|
4,58
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
296,53
|
296,53
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
150,42
|
150,30
|
-0,12
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
106,66
|
106,66
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
940,88
|
940,88
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
9.812,91
|
9.817,61
|
4,70
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
5.923,96
|
5.923,96
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
14,11
|
14,11
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
20,00
|
20,00
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
713,21
|
708,63
|
-4,58
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
118,37
|
118,37
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1,96
|
1,96
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
110,00
|
105,3
|
-4,70
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,00
|
1,12
|
0,12
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
19,07
|
19,07
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
3,40
|
3,40
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
1,00
|
1,00
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
11,05
|
11,05
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
3,62
|
3,62
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
31,70
|
31,70
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
10,00
|
10,00
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,69
|
0,69
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
15,34
|
15,34
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
5,67
|
5,67
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
197,20
|
197,20
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
129,37
|
129,37
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
3,27
|
3,27
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
0,20
|
0,20
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
63,73
|
63,73
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,14
|
0,14
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,45
|
0,45
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,04
|
0,04
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
54,86
|
54,86
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
179,05
|
179,05
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
179,05
|
179,05
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
332,31
|
332,31
|
|
Phụ
lục số 166: xã Quan Sơn
Đơn vị
tính: ha
|
STT
|
Chỉ
tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Chỉ
tiêu phân bổ theo
Quyết định số 3467/QĐ- UBND
|
Chỉ
tiêu sau điều chỉnh
|
So
sánh (+,-)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)=(5)-(4)
|
|
|
|
|
10.042,05
|
10.042,05
|
0,00
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
9.340,73
|
9.496,42
|
155,69
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
106,42
|
106,42
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
29,46
|
27,72
|
-1,74
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
84,57
|
84,57
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1.426,17
|
1.426,17
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
7.671,80
|
7.829,23
|
157,43
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
4.975,01
|
4.975,01
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
10,36
|
10,36
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
11,95
|
11,95
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
587,05
|
484,28
|
-102,77
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
55,27
|
55,27
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
51,52
|
|
-51,52
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
4,29
|
4,29
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
108,11
|
3,6
|
-104,51
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,68
|
3,42
|
1,74
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
21,10
|
21,10
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
1,85
|
1,85
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
1,81
|
1,81
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
DGD
|
13,59
|
13,59
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể
thao
|
DTT
|
3,43
|
3,43
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và
công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
0,42
|
0,42
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
21,59
|
21,59
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
1,10
|
1,10
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
14,63
|
14,63
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng
sản
|
SKS
|
5,86
|
5,86
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
134,28
|
134,28
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
125,09
|
125,09
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
0,78
|
0,78
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát
nước
|
DCT
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống thiên
tai
|
DPC
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
3,62
|
3,62
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
3,62
|
3,62
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông,
công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,24
|
0,24
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,83
|
0,83
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng, sinh
hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,10
|
0,10
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
4,02
|
4,02
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ
sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
17,14
|
17,14
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
223,32
|
219,57
|
-3,75
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm,
phá
|
MNC
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch,
suối
|
SON
|
223,32
|
219,57
|
-3,75
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
114,27
|
61,35
|
-52,92
|
Quyết định 1880/QĐ-UBND năm 2026 điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến từng đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Thanh Hóa, thời kỳ 2021-2030
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1880/QĐ-UBND ngày 27/06/2026 điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến từng đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Thanh Hóa, thời kỳ 2021-2030
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
07/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/05/2026
Ban hành:
10/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
255
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|