|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
480/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Đỗ Tâm Hiển
|
|
Ngày ban hành:
|
09/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 480/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
09 tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ ỦY BAN
NHÂN DÂN CẤP XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số 94/QĐ-BTC
ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về công bố thủ tục hành
chính mới ban hành trong quản lý các Chương trình mục tiêu quốc gia thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 79/TTr-SNNMT ngày 05 tháng 02 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành
chính (TTHC) mới ban hành và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong
lĩnh vực quản lý các Chương trình mục tiêu quốc gia thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu
trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC mới ban hành
tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết
TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2.
Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường:
Đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung của từng TTHC trên Trang thông tin
điện tử thành phần của Sở và niêm yết công khai tại cơ quan; thực hiện tiếp nhận,
giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định
này; thực hiện đăng nhập các TTHC được công bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ
liệu quốc gia về TTHC.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ
trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên
quan, căn cứ Quyết định này cập nhật, đồng bộ nội dung TTHC và xây dựng quy
trình điện tử giải quyết TTHC để thiết lập lên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh, Hệ thống khác có liên quan theo quy định.
3. Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu thực hiện niêm yết công khai kịp thời, đầy đủ Danh mục và nội dung cụ
thể của TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định; đăng tải công khai
trên Trang thông tin điện tử của địa phương; thực hiện tiếp nhận, giải quyết
TTHC theo quy định của pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở:
Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, NNMT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC.HTD
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đỗ Tâm Hiển
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC
QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
QUẢNG NGÃI
(Công bố kèm theo Quyết định số 480/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (01 TTHC)
|
TT
|
Mã số thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm, cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
1.014736
|
Lựa chọn, phê duyệt dự án
phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị
|
Thời gian cụ thể giải quyết thủ
tục hành chính được xác định tại Kế hoạch thực hiện các hoạt động phát triển
sản xuất của từng cơ quan theo quy định tại Điều 28 Nghị định số
358/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định cơ chế quản
lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia. Trong đó, việc công
khai thông tin và hoàn thiện hồ sơ đề nghị phê duyệt dự án được thực hiện như
sau:
- Công khai kết quả đánh giá
của Hội đồng tại trụ sở làm việc và trên trang thông tin của cơ quan quản lý
dự án, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày có báo cáo đánh giá của Hội
đồng.
- Trong thời hạn công khai
thông tin, nếu nhận được kiến nghị của chủ trì liên kết, cơ quan được giao thực
hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất phải có văn bản trả lời chủ trì
liên kết trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được kiến
nghị của chủ trì liên kết.
- Sau 10 ngày làm việc kể từ
ngày công khai thông tin, cơ quan được giao thực hiện hoạt động hỗ trợ phát
triển sản xuất hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền quyết định lựa chọn từng
dự án.
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 54 đường Hùng
Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại số
492 Trần Phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
Nghị định số 358/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực
hiện các chương trình mục tiêu quốc gia.
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI (02 TTHC)
|
TT
|
Mã số thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm, cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
1.014736
|
Lựa chọn, phê duyệt dự án
phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị
|
Thời gian cụ thể giải quyết
thủ tục hành chính được xác định tại Kế hoạch thực hiện các hoạt động phát
triển sản xuất của từng cơ quan theo quy định tại Điều 28 Nghị định số
358/2025/NĐ- CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định cơ chế quản
lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia. Trong đó, việc công
khai thông tin và hoàn thiện hồ sơ đề nghị phê duyệt dự án được thực hiện như
sau:
- Công khai kết quả đánh giá
của Hội đồng tại trụ sở làm việc và trên trang thông tin của cơ quan quản lý
dự án, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày có báo cáo đánh giá của Hội
đồng.
- Trong thời hạn công khai
thông tin, nếu nhận được kiến nghị của chủ trì liên kết, cơ quan được giao thực
hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất phải có văn bản trả lời chủ trì
liên kết trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được kiến
nghị của chủ trì liên kết.
- Sau 10 ngày làm việc kể từ
ngày công khai thông tin, cơ quan được giao thực hiện hoạt động hỗ trợ phát
triển sản xuất hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền quyết định lựa chọn từng
dự án.
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải
quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu thông qua
các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
Nghị định số 358/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực
hiện các chương trình mục tiêu quốc gia.
|
|
2
|
1.014737
|
Lựa chọn, phê duyệt dự án
phát triển sản xuất cộng đồng
|
Thời gian cụ thể giải quyết
thủ tục hành chính được xác định tại Kế hoạch thực hiện các hoạt động phát triển
sản xuất của phòng chuyên môn cấp xã theo quy định tại Điều 32 Nghị định số
358/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định cơ chế quản
lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia. Trong đó:
- Thời gian đánh giá hồ sơ đề
xuất dự án: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định
tại Điều 31 Nghị định số 358/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính
phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc
gia.
- Thời gian công khai thông
tin và hoàn thiện hồ sơ đề nghị phê duyệt dự án được thực hiện như sau:
+ Công khai kết quả lựa chọn
của Tổ đánh giá tại trụ sở làm việc trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ
ngày có báo cáo đánh giá của Tổ.
+ Trong thời hạn công khai
thông tin, nếu nhận được kiến nghị của tổ, nhóm hộ, cơ quan được giao thực hiện
các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất phải có văn bản trả lời chậm nhất
không quá 05 ngày làm việc.
+ Sau 10 ngày làm việc kể từ
ngày công khai thông tin, cơ quan được giao thực hiện các hoạt động hỗ trợ
phát triển sản xuất hoàn thiện hồ sơ trình cấp có thẩm quyền quyết định lựa
chọn dự án.
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Công bố kèm theo Quyết định số 480/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và
quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển
đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01- Quyết định số
750/QĐ- UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày
21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của tổ chức,
công dân (trong quy trình viết gọn “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ,
chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý:
Phải ký, ghi rõ họ tên người
phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ (Mẫu 04). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển tiếp trên phần mềm
điện tử, trùng khớp với Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04).
- Xử lý việc dừng giải quyết
hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu
thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận
được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã chuyển đến phải
ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu 07- Quyết
định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh); trừ
trường hợp phát sinh bổ sung hồ sơ theo quy định pháp luật.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để
giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ (Mẫu 08- Quyết định số
750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Việc ký ban hành thông báo Mẫu
số 07, Mẫu số 08: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý,
thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết các thủ tục hoặc ủy quyền cho
cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
- Quy ước viết tắt trong Quy
trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện
lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả hồ sơ không giải
quyết, viết tắt là: “Mẫu số 08”.
+ Ủy ban nhân dân, viết tắt là:
“UBND”.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường,
viết tắt là: “Sở NNMT”.
+ Chi cục Phát triển nông thôn
thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường, viết tắt là: “Chi cục”.
+ Công chức, viên chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, viết
tắt là: “Công chức tại Trung tâm”.
+ Văn phòng Hội đồng nhân dân
và Ủy ban nhân dân cấp xã, viết tắt là: “Văn phòng HĐND và UBND cấp xã”.
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (01 TTHC)
1. Lựa chọn,
phê duyệt dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị
Thời hạn giải quyết: 20 ngày
làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/ người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
|
- Tổ chức, cá nhân tham gia
thực hiện dự án, kế hoạch phát triển sản xuất liên kết.
- Công chức tại Trung tâm.
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ giấy, file điện
tử về Chi cục xử lý.
|
- Công chức tại Trung tâm.
- Nhân viên bưu chính.
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Chi cục phân công
cho phòng chuyên môn xử lý.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
06 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
chi cục
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
Tham mưu thành lập hội đồng thẩm
định hồ sơ theo quy định hiện hành. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ có văn bản
trả lời và nêu rõ lý do. Họp hội đồng; đăng tải kết quả họp hội đồng thẩm định
trên trang web của Sở.
|
Chuyên viên Chi cục được giao
nhiệm vụ
|
10 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01, 04.
- Mẫu số 07, 08.
- Hồ sơ.
- Quyết định thành lập Hội đồng
thẩm định; Biên bản họp hội đồng thẩm định.
|
|
B5: Xem xét trình hồ sơ
phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét hồ sơ trình lãnh đạo Chi cục.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01, 04.
- Mẫu số 07, 08.
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình, dự thảo
Quyết định.
|
|
Lãnh đạo Chi cục xem xét hoàn
chỉnh hồ sơ trên cơ sở kết quả họp hội đồng thẩm định trình Lãnh đạo Sở NNMT.
|
Lãnh đạo Chi cục
|
02 giờ làm việc
|
|
B6: Phê duyệt hồ sơ trình UBND
tỉnh và phát hành và chuyển hồ sơ liên thông
|
- Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt
hồ sơ trình UBND tỉnh.
- Văn thư Sở vào sổ văn bản,
lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến
Văn phòng UBND tỉnh.
|
- Lãnh đạo Sở NNMT.
- Văn thư Sở NNMT.
|
04 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01, 04.
- Mẫu số 07, 08.
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình, dự thảo
Quyết định, văn bản (nếu có).
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và
xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại
trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông,
luân chuyển về phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh xử lý,
|
Công chức, viên chức tại
trung tâm
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
- Quyết định phê duyệt dự án,
kế hoạch sản xuất liên kết hoặc văn bản (nếu có).
|
|
B8: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
- Quyết định phê duyệt dự án,
kế hoạch sản xuất liên kết hoặc văn bản (nếu có).
|
|
B9: Xử lý hồ sơ
|
Công chức phòng chuyên môn
tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định.
|
Công chức phòng chuyên môn
|
4,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
- Quyết định phê duyệt dự án,
kế hoạch sản xuất liên kết hoặc văn bản (nếu có).
|
|
B10: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, phê duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
- Quyết định phê duyệt dự án,
kế hoạch sản xuất liên kết hoặc văn bản (nếu có).
|
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
- Quyết định phê duyệt dự án,
kế hoạch sản xuất liên kết hoặc văn bản (nếu có).
|
|
B11: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
- Quyết định phê duyệt dự án,
kế hoạch sản xuất liên kết hoặc văn bản (nếu có).
|
|
B12: Phát hành và chuyển kết
quả
|
- Phòng Hành chính – Tổ chức vào
số văn bản, đóng dấu lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả giải quyết cho Trung
tâm.
- Chuyển kết quả cho công chức
thuộc phòng chuyên môn của Văn phòng UBND tỉnh được phân công tham mưu xử lý
hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
|
Phòng Hành chính - Tổ chức,
Văn phòng UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
Quyết định hoặc văn bản (nếu
có).
|
|
B13: Chuyển kết quả
giải quyết
|
Trung tâm nhận kết quả giải
quyết, bàn giao cho quầy tiếp nhận hồ sơ của Sở tại trung tâm.
|
Công chức tại Trung tâm
|
04 giờ làm việc
|
Quyết định hoặc văn bản (nếu
có).
|
|
B14: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu số 04.
- Mời tổ chức cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
- Công chức tại Trung tâm.
- Tổ chức, cá nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
- Thu lại mẫu số 01, giấy ủy
quyền (nếu có).
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Hồ sơ lưu trữ.
|
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI (02
TTHC)
1. Lựa chọn,
phê duyệt dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị
Thời hạn giải quyết: 20 ngày
làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/ người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
|
- Tổ chức, cá nhân tham gia
thực hiện dự án, kế hoạch phát triển sản xuất liên kết.
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01, 04.
- Mẫu số 02, 03.
- Hồ sơ.
|
|
Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã trả trực tiếp cho người nộp hồ sơ hoặc trả hồ sơ bằng
văn bản (nếu nhận hồ sơ qua đường bưu điện) và yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ
sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Chuyển hồ sơ giấy, file điện
tử từ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã về Phòng chuyên môn thuộc UBND
cấp xã xử lý.
- Trên phần mềm.
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
UBND cấp xã phân công xử lý:
- Trên Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (mẫu số 04).
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
UBND cấp xã.
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B4: Thực hiện tổ chức thẩm
định hồ sơ
|
- Tham mưu xử lý, thẩm định hồ
sơ theo quy định hiện hành.
- Trên phần mềm.
|
Công chức, viên chức Phòng
chuyên môn thuộc UBND cấp xã.
|
09 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01, 04.
- Mẫu số 07, 08.
- Hồ sơ.
- Quyết định thành lập Hội đồng
thẩm định.
|
|
B5: Thẩm định hồ sơ
|
- Họp Hội đồng thẩm định.
- Hoàn thiện hồ sơ và chuyển
hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (Chủ tịch UBND cấp xã hoặc Thủ trưởng
Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã được uỷ quyền).
- Xử lý trên phần mềm.
|
Hội đồng thẩm định
|
3,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01, 04.
- Mẫu số 07, 08.
- Hồ sơ.
- Dự thảo: Quyết định phê duyệt
dự án, kế hoạch sản xuất liên kết hoặc Thông báo dự án, kế hoạch không đủ điều
kiện.
|
|
B6: Xem xét/đề xuất, ký
duyệt
|
B6a: Trường hợp Lãnh đạo
UBND cấp xã quyết định:
- Văn phòng HĐND và UBND cấp
xã kiểm tra hồ sơ, tham mưu trình Chủ tịch UBND cấp xã quyết định.
- Chủ tịch UBND xã xem xét,
ký Quyết định.
- Xử lý trên phần mềm.
|
- Văn phòng HĐND và UBND cấp
xã.
- Lãnh đạo UBND cấp xã.
|
02 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01, 04.
- Mẫu số 07, 08.
- Hồ sơ.
- Quyết định phê duyệt dự án,
kế hoạch sản xuất liên kết hoặc Thông báo dự án, kế hoạch không đủ điều kiện.
|
|
B6b: Trường hợp Lãnh đạo
Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã quyết định:
- Xem xét, ký Quyết định.
- Xử lý trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
UBND cấp xã
|
|
B7: Hoàn thiện kết quả
|
B7a: Trường hợp Lãnh đạo
UBND cấp xã quyết định:
- Văn thư UBND cấp xã vào số
văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho Phòng chuyên môn cấp
xã.
- Phòng chuyên môn thuộc UBND
cấp xã kiểm tra lại, số hóa, lưu kho và chuyển kết quả giải quyết cho công chức
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để trả kết quả theo quy định.
|
- Văn thư UBND cấp xã.
- Phòng chuyên môn thuộc UBND
cấp xã.
|
04 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01, 04.
- Mẫu số 07, 08.
- Hồ sơ.
- Quyết định phê duyệt dự án,
kế hoạch sản xuất liên kết hoặc Thông báo dự án, kế hoạch không đủ điều kiện.
|
|
B7b: Trường hợp Lãnh đạo
Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã quyết định:
- Vào số văn bản, đóng dấu,
lưu trữ hồ sơ.
- Kiểm tra lại và chuyển kết
quả giải quyết cho công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp
xã
|
|
B8: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu số 4.
- Mời tổ chức cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
- Tổ chức, cá nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
- Thu lại mẫu số 01, giấy ủy
quyền (nếu có).
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Hồ sơ lưu trữ.
|
2. Lựa chọn,
phê duyệt dự án phát triển sản xuất cộng đồng
Thời hạn giải quyết: 20 ngày
làm việc kể từ khi nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/ người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
|
Cộng đồng dân cư; công chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01, 04.
- Mẫu số 02, 03.
- Hồ sơ.
|
|
Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã trả trực tiếp cho người nộp hồ sơ hoặc trả hồ sơ
cho Cộng đồng dân cư bằng văn bản (nếu nhận hồ sơ qua đường bưu điện) và yêu
cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Chuyển hồ sơ giấy, file điện
tử từ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã về Phòng chuyên môn thuộc UBND
cấp xã xử lý.
- Trên phần mềm.
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã
|
02 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
UBND cấp xã phân công xử lý trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(mẫu số 04) và trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
UBND cấp xã
|
02 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B4: Xử lý hồ sơ
|
- Tham mưu xử lý hồ sơ theo
quy định.
- Thành lập Tổ thẩm định.
- Xử lý trên phần mềm.
|
Công chức Phòng chuyên môn
thuộc UBND cấp xã
|
06 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01, 04.
- Mẫu số 07, 08.
- Hồ sơ.
- Quyết định thành lập Tổ thẩm
định.
|
|
B5: Thẩm định hồ sơ
|
- Họp Tổ thẩm định và tổ chức
thẩm định hồ sơ dự án.
- Tổ thẩm định trình Chủ tịch
UBND cấp xã hoặc Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã được uỷ quyền
phê duyệt dự án, phương án hoặc thông báo dự án, phương án không đủ điều kiện.
- Hoàn thiện hồ sơ và chuyển
hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
- Xử lý trên phần mềm.
|
Tổ thẩm định
|
04 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01, 04.
- Mẫu số 07, 08.
- Hồ sơ.
- Công văn hoặc Tờ trình của
Tổ thẩm định.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
B6: Xem xét/ đề xuất, ký
duyệt hồ sơ
|
B6a: Trường hợp Chủ tịch
UBND cấp xã quyết định:
- Văn phòng HĐND và UBND cấp
xã kiểm tra hồ sơ, tham mưu trình Chủ tịch UBND cấp xã quyết định.
- Chủ tịch UBND xã xem xét,
ký Quyết định.
- Xử lý trên phần mềm.
|
- Văn phòng HĐND và UBND cấp
xã.
- Chủ tịch UBND cấp xã.
|
02 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01, 04.
- Mẫu số 07, 08.
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
B6b: Trường hợp Lãnh đạo
Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã được uỷ quyền quyết định:
- Xem xét, ký Quyết định.
- Xử lý trên phần mềm.
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
UBND cấp xã
|
|
B7: Hoàn thiện kết quả
|
B7a: Trường hợp Chủ tịch
UBND cấp xã quyết định:
- Văn thư UBND cấp xã vào số
văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển kết quả cho Phòng chuyên môn thuộc
UBND cấp xã.
- Phòng chuyên môn thuộc UBND
cấp xã kiểm tra lại, số hóa, lưu kho và chuyển kết quả giải quyết cho công chức
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để trả kết quả theo quy định.
|
- Văn thư UBND cấp xã.
- Phòng chuyên môn thuộc UBND
cấp xã.
|
04 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01, 04.
- Mẫu số 07, 08.
- Hồ sơ.
- Quyết định phê duyệt dự án
hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng.
|
|
B7b: Trường hợp Thủ trưởng
Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã quyết định:
- Vào số văn bản, đóng dấu, lưu
trữ hồ sơ.
- Kiểm tra lại; thực hiện số
hóa, lưu kho kết quả và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp
xã
|
|
B8: Trả kết quả
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên Mẫu số 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
|
- Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công cấp xã.
- Tổ chức, cá nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
- Thu lại mẫu số 01, giấy ủy
quyền (nếu có).
- Hồ sơ lưu trữ.
|
Quyết định 480/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý các Chương trình mục tiêu quốc gia của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 480/QĐ-UBND ngày 09/02/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý các Chương trình mục tiêu quốc gia của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/08/2026
Ban hành:
04/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2026
Ban hành:
13/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/03/2026
Ban hành:
11/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/03/2026
Ban hành:
20/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
157
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|