|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
824/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Công Hoàng
|
|
Ngày ban hành:
|
09/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 824/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi,
ngày 09 tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH TRONG LĨNH VỰC KIẾN TRÚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
164/QĐ-BXD ngày 05 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực kiến trúc thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số
44/2022/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND
ngày 24 tháng 8 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế
hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Quảng
Ngãi;
Căn cứ Quyết định số
776/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng
Ngãi về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực kiến trúc thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 58/TTr-SXD ngày 03 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực kiến trúc thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng.
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. Sở Xây dựng theo dõi, thực
hiện tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo quy trình nội bộ đã
được phê duyệt tại Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
thực hiện kiểm soát việc chấp hành quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban
nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối
hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan,
đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ
trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết
định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính để thiết lập
trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh, Hệ thống khác có
liên quan theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các quy trình nội bộ có
số thứ tự 128 đến 133 Phụ lục III Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính ban hành kèm theo Quyết định số 452/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và
phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc
thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy
ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Khoa học và Công nghệ
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Xây dựng (báo cáo);
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, CNXD;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC.VTTV
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Công Hoàng
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC KIẾN TRÚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 824/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và
quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển
đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số
750/QĐ- UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) và Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04 - Quyết định số 750/QĐ-UBND
ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của tổ
chức, cá nhân (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ,
chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý: Phải ký, ghi rõ
tên người phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04); đồng thời, phải phân công/chuyển tiếp trên
phần mềm điện tử, trùng khớp với việc chuyển trên Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (Mẫu số 04).
- Xử lý việc dừng giải quyết
hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu
thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận
được hồ sơ phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng mẫu
(Mẫu số 07 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh) trừ trường hợp bổ sung hồ sơ theo quy định pháp luật.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải
quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ (Mẫu số 08 - Quyết định số
750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh).
- Quy ước viết tắt trong Quy
trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 03”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện
lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả hồ sơ, viết tắt
là: “Mẫu số 08”.
+ Các bước trong quy trình, viết
tắt là:“B1, B2, B3...”.
1. Cấp chứng
chỉ hành nghề kiến trúc
Thời hạn giải quyết: 10 ngày
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a. Tiếp nhận phi địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả
kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước
này (B1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ
chối theo quy định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về
phòng chuyên môn thuộc Sở Xây dựng; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin
về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B2:Chuyểnhồsơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Sở Xây dựng để phân công xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
2 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn của
Sở Xây dựng phân công cho công chức xử lý.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
2 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Kiểm tra và tham mưu xử lý hồ
sơ theo quy định.
|
Công chức xử lý
|
08 ngày
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định cấp chứng
chỉ hành nghề kiến trúc.
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn của
Sở Xây dựng xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở Xây dựng.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định cấp chứng
chỉ hành nghề kiến trúc.
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng xem xét,
quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
- Quyết định cấp chứng chỉ
hành nghề kiến trúc.
- Chứng chỉ hành nghề.
|
|
B7: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển
theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Chuyển kết quả cho công chức
xử lý thực hiện số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
- Quyết định cấp chứng chỉ
hành nghề kiến trúc.
- Chứng chỉ hành nghề.
|
|
B8: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
|
2. Cấp lại
chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay
đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc)
Thời hạn giải quyết: 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a. Tiếp nhận phi địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả
kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước
này (B1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ
chối theo quy định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về
phòng chuyên môn thuộc Sở Xây dựng; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin
về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Sở Xây dựng để phân công xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn của
Sở Xây dựng phân công cho công chức xử lý.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Kiểm tra và tham mưu xử lý hồ
sơ theo quy định.
|
Công chức xử lý
|
10 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định cấp lại
chứng chỉ hành nghề kiến trúc.
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn của
Sở Xây dựng xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở Xây dựng.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định cấp lại
chứng chỉ hành nghề kiến trúc.
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng xem xét,
quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
- Quyết định cấp lại chứng chỉ
hành nghề kiến trúc.
- Chứng chỉ hành nghề.
|
|
B7: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển
theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Chuyển kết quả cho công chức
xử lý thực hiện số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư
|
04 giờ làm việc
|
- Quyết định cấp lại chứng chỉ
hành nghề kiến trúc.
- Chứng chỉ hành nghề.
|
|
B8: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
|
3. Cấp lại
chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp
Thời hạn giải quyết: 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a. Tiếp nhận phi địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả
kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước
này (B1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ
chối theo quy định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về
phòng chuyên môn thuộc Sở Xây dựng; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin
về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Sở Xây dựng để phân công xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn của
Sở Xây dựng phân công cho công chức xử lý.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Kiểm tra và tham mưu xử lý hồ
sơ theo quy định.
|
Công chức xử lý
|
10 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định cấp lại
chứng chỉ hành nghề kiến trúc.
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn của
Sở Xây dựng xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở Xây dựng.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định cấp lại
chứng chỉ hành nghề kiến trúc.
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng xem xét,
quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
- Quyết định cấp lại chứng chỉ
hành nghề kiến trúc.
- Chứng chỉ hành nghề.
|
|
B7: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển
theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Chuyển kết quả cho công chức
xử lý thực hiện số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư
|
04 giờ làm việc
|
- Quyết định cấp lại chứng chỉ
hành nghề kiến trúc.
- Chứng chỉ hành nghề.
|
|
B8: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
|
4. Gia hạn
chứng chỉ hành nghề kiến trúc
Thời hạn giải quyết: 07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a. Tiếp nhận phi địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả
kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước
này (B1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ
sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và
lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ
chối theo quy định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về
phòng chuyên môn thuộc Sở Xây dựng; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin
về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Sở Xây dựng để phân công xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
2 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn của
Sở Xây dựng phân công cho công chức xử lý.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
2 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Kiểm tra và tham mưu xử lý hồ
sơ theo quy định.
|
Công chức xử lý
|
05 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định gia hạn
chứng chỉ hành nghề kiến trúc.
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn của
Sở Xây dựng xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở Xây dựng.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định gia hạn
chứng chỉ hành nghề kiến trúc.
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng xem xét,
quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
- Quyết định gia hạn chứng chỉ
hành nghề kiến trúc.
- Chứng chỉ hành nghề.
|
|
B7: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển
theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Chuyển kết quả cho công chức
xử lý thực hiện số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
- Quyết định gia hạn chứng chỉ
hành nghề kiến trúc.
- Chứng chỉ hành nghề.
|
|
B8: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
|
5. Công nhận
chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam
Thời hạn giải quyết: 07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a. Tiếp nhận phi địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả
kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước
này (B1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ
chối theo quy định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về
phòng chuyên môn thuộc Sở Xây dựng; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin
về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Sở Xây dựng để phân công xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
2 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn của
Sở Xây dựng
phân công cho công chức xử
lý.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
2 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Kiểm tra và tham mưu xử lý hồ
sơ theo quy định.
|
Công chức xử lý
|
05 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Văn bản công nhận
chứng chỉ hành nghề kiến trúc.
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn của
Sở Xây dựng xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở Xây dựng.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Văn bản công nhận
chứng chỉ hành nghề kiến trúc.
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng xem xét,
quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản công nhận chứng chỉ
hành nghề kiến trúc.
|
|
B7: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển
theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Chuyển kết quả cho công chức
xử lý thực hiện số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản công nhận chứng chỉ
hành nghề kiến trúc.
|
|
B8: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
|
6. Chuyển đổi
chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam
Thời hạn giải quyết: 07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a. Tiếp nhận phi địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả
kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước
này (B1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ
chối theo quy định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về
phòng chuyên môn thuộc Sở Xây dựng; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền
chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin
về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 04.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về
Sở Xây dựng để phân công xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
2 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn của
Sở Xây dựng phân công cho công chức xử lý.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
2 giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Kiểm tra và tham mưu xử lý hồ
sơ theo quy định.
|
Công chức xử lý
|
05 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Văn bản công nhận
chứng chỉ hành nghề kiến trúc hoặc văn bản trả lời.
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn của
Sở Xây dựng xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở Xây dựng.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Văn bản công nhận
chứng chỉ hành nghề kiến trúc hoặc văn bản trả lời.
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng xem xét,
quyết định.
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản công nhận chứng chỉ
hành nghề kiến trúc hoặc văn bản trả lời.
|
|
B7: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển
theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Chuyển kết quả cho công chức
xử lý thực hiện số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định.
|
Văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
Văn bản công nhận chứng chỉ
hành nghề kiến trúc hoặc văn bản trả lời.
|
|
B8: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ, các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
|
Quyết định 824/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kiến trúc thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 824/QĐ-UBND ngày 09/03/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kiến trúc thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2026
Ban hành:
30/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2026
Ban hành:
14/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2026
Ban hành:
26/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2026
Ban hành:
25/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/03/2026
Ban hành:
15/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/03/2026
Ban hành:
05/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
151
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|