|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
819/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Thái Văn Thành
|
|
Ngày ban hành:
|
12/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 819/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 12
tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ PHÊ DUYỆT
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA
HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy
định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết
thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 1406/QĐ-BKHCN
ngày 27/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành lĩnh vực công nghiệp công nghệ số thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 533/TTr-SKHCN
ngày 05/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố và phê duyệt kèm theo Quyết
định này danh mục 04 thủ tục hành chính mới ban hành và quy trình nội bộ, quy
trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực công nghiệp công nghệ
số thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ (chi
tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ
trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh) để thiết lập quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính theo quy định hoặc yêu cầu của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi
hành kể từ ngày ký.
Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các phường, xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT UBND tỉnh (đ/c Thành);
- Phó CVP UBND tỉnh (đ/c Thiền);
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (U).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Thái Văn Thành
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ
NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số: 819/QĐ-UBND ngày 12/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Nghệ An)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm, cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Đề nghị thử nghiệm có kiểm
soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng
thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố) (1.014920)
|
60 ngày sau khi nhận được hồ
sơ đề nghị thử nghiệm hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số 16 đường
Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.
|
Không
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
- Luật Công nghiệp công nghệ
số ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số.
|
|
2
|
Đề nghị gia hạn thử nghiệm có
kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối
tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố) (1.014921)
|
Muộn nhất 15 ngày trước khi kết
thúc thời gian thử nghiệm sau khi nhận được hồ sơ đề nghị gia hạn thử nghiệm
đầy đủ, hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số 16 đường
Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.
|
Không
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
- Luật Công nghiệp công nghệ
số số 71/2025/QH15 ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số.
|
|
3
|
Đề nghị kết thúc thử nghiệm
có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối
tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố) (1.014922)
|
15 ngày kể từ thời điểm nhận
được hồ sơ đề nghị kết thúc thử nghiệm đầy đủ, hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số 16 đường
Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.
|
Không
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
- Luật Công nghiệp công nghệ
số ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số.
|
|
4
|
Đề nghị điều chỉnh thử nghiệm
có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối
tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố) (1.014923)
|
15 ngày kể từ thời điểm nhận
được hồ sơ điều chỉnh thử nghiệm đầy đủ, hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công Nghệ An, số 16 đường
Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/.
|
Không
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025;
- Luật Công nghiệp công nghệ
số ngày 14/6/2025;
- Nghị định số 353/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số.
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP CÔNG NGHỆ SỐ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số: 819/QĐ-UBND ngày
12/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
1. Đề nghị
thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm
vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố) (1.014920)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã, phường
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ:
- Số hoá hồ sơ vào Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính; gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ hoặc không hợp lệ thì chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình; trường hợp hồ
sơ đầy đủ chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
I
|
Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ, không hợp lệ
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng Chuyển đổi
số
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Dự thảo thông báo
nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng.
|
18 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết,
trình Lãnh đạo Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công
nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển
Văn thư Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công
nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu,
phát hành;
- Chuyển kết quả tới Trung
tâm Phục vụ hành chính công.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã, phường
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải
quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm việc
(tương đương 40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng Chuyển đổi
số
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo
kết quả giải quyết TTHC chuyển lãnh đạo phòng.
|
146 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết, trình
Lãnh đạo Sở
|
16 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công
nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển
Văn thư Sở
|
24 giờ
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công
nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu,
phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới
Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
08 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ
điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và phân
công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
04 giờ
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và
dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký phê duyệt
kết quả TTHC;
(Trường hợp hồ sơ đề nghị thử
nghiệm cần được giải trình làm rõ, tổ chức, doanh nghiệp giải trình trong thời
hạn 15 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu)
- Chuyển bộ phận Văn thư.
|
270 giờ
|
|
Bước 9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng dấu,
chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc
nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
08 giờ
|
|
Bước 10
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải
quyết trong trường hợp này là 60 ngày (tương đương 480 giờ) kể từ ngày đủ hồ
sơ hợp lệ
|
2. Đề nghị
gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không
gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố) (1.014921)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc không hợp lệ thì điền, gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho tổ
chức, cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ thì số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh
và điền, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
chuyển hồ sơ tới chuyên viên Phòng chuyên môn được phân công xử lý theo Quyết
định phân công của Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ thì điền, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân.
|
02 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi
số
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Dự thảo Kết quả giải
quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số.
|
36 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết,
trình Lãnh đạo Sở
|
08 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công
nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển
Văn thư Sở
|
12 giờ
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công
nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu,
phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới
Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ
điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và phân
công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
02 giờ
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và
dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, UBND tỉnh
ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
|
50 giờ
|
|
Bước 9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng dấu,
chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (chuyển kết quả
điện tử và bản giấy)
|
04 giờ
|
|
Bước 10
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã, phường
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định TTHC này được
giải quyết trong 15 ngày (tương đương 120 giờ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp
lệ
|
3. Đề nghị
kết thúc thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không
gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố) (1.014922)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã, phường
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc không hợp lệ thì điền, gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho tổ
chức, cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ thì số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh
và điền, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
chuyển hồ sơ tới chuyên viên Phòng chuyên môn được phân công xử lý theo Quyết
định phân công của Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ thì điền, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân.
|
02 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi
số
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Dự thảo Kết quả giải
quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số.
|
36 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết,
trình Lãnh đạo Sở
|
08 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công
nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển
Văn thư Sở
|
12 giờ
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công
nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu,
phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới
Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ
điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và phân công
chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
02 giờ
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và
dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, UBND tỉnh
ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
|
50 giờ
|
|
Bước 9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng dấu,
chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (chuyển kết quả
điện tử và bản giấy)
|
04 giờ
|
|
Bước 10
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã, phường
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định TTHC này được
giải quyết trong 15 ngày (tương đương 120 giờ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp
lệ
|
4. Đề nghị
điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số
(không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố) (1.014923)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc không hợp lệ thì điền, gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho tổ
chức, cá nhân.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ thì số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh
và điền, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
chuyển hồ sơ tới chuyên viên Phòng chuyên môn được phân công xử lý theo Quyết
định phân công của Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ thì điền, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân.
|
02 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng Chuyển đổi
số
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Dự thảo Kết quả giải
quyết chuyển lãnh đạo phòng Chuyển đổi số.
|
36 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Chuyển đổi số
|
Xem xét kết quả giải quyết,
trình Lãnh đạo Sở
|
08 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công
nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển
Văn thư Sở
|
12 giờ
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công
nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu,
phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới
Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ
điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và phân
công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
02 giờ
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và dự
thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, UBND tỉnh ký
phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
|
50 giờ
|
|
Bước 9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng dấu,
chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (chuyển kết quả
điện tử và bản giấy)
|
04 giờ
|
|
Bước 10
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã, phường
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định TTHC này được
giải quyết trong 15 ngày (tương đương 120 giờ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp
lệ
|
Quyết định 819/QĐ-UBND năm 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công nghiệp công nghệ số thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 819/QĐ-UBND ngày 12/03/2026 công bố danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công nghiệp công nghệ số thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2026
Ban hành:
07/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/07/2026
Ban hành:
08/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/05/2026
Ban hành:
23/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
13/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2026
Ban hành:
12/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2026
Ban hành:
27/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
125
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|