|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
393/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Vũ Đình Quang
|
|
Ngày ban hành:
|
27/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 393/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 27
tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, BỊ
BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUỸ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, ỦY BAN NHÂN
DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về Nghị định sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/NĐ-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
217/QĐ-BNV ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ
tục hành chính quy định tại Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm
2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nội vụ tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 1134/TTr-SNV ngày 25 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 12 thủ tục hành
chính mới ban hành, 14 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt 12 quy trình nội
bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý nhà nước về quỹ thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi
tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của
thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo
Quyết định số 217/QĐ-BNV ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.
Điều 2.
Giao Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với đơn vị cung cấp dịch
vụ công nghệ thông tin căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được
phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ
tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của
Bộ Nội vụ và Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo
theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này bãi bỏ 07 thủ tục
hành chính có số thứ tự từ 1 đến 7 mục B và 07 thủ tục hành chính có số thứ tự
từ 9 đến 15 mục A, phần I, phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số
911/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực quản lý nhà nước về hội, quỹ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ,
Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- Bộ Nội vụ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, NC; TTTT-HN, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC(Y).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Đình Quang
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ
TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUỸ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ,
UỶ BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 393/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH (12 TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính (Mã TTHC)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(06 TTHC)
|
|
|
1
|
Thủ tục cấp giấy phép thành lập
và công nhận điều lệ quỹ (1.014936).
|
45 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Nghị định số 03/2026/NĐ-CP
ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội,
quỹ từ thiện Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
- Quyết định số 217/QĐ-BNV
ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính quy định tại Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
|
|
|
2
|
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều
kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý
quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ (1.014937).
|
45 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Nghị định số 03/2026/NĐ-CP
ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội,
quỹ từ thiện.
- Quyết định số 217/QĐ-BNV
ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính quy định tại Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
|
|
|
3
|
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa
đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ (1.014938).
|
- 45 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc công nhận điều
lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ;
- 45 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc đổi tên quỹ.
|
- Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Nghị định số 03/2026/NĐ-CP
ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội,
quỹ từ thiện.
- Quyết định số 217/QĐ-BNV
ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính quy định tại Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
|
|
|
4
|
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động
trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động (1.014939).
|
45 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Nghị định số 03/2026/NĐ-CP
ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội,
quỹ từ thiện.
- Quyết định số 217/QĐ-BNV
ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính quy định tại Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
|
|
|
5
|
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập,
chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ (1.014940).
|
- 45 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc cho phép hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ;
- 45 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc cấp giấy
phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ trên cơ sở mở rộng phạm vi hoạt động.
|
- Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Nghị định số 03/2026/NĐ-CP
ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội,
quỹ từ thiện.
- Quyết định số 217/QĐ-BNV
ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính quy định tại Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
|
|
|
6
|
Thủ tục quỹ tự giải thể
(1.014941).
|
60 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đủ hồ sơ (bao gồm cả thời gian cơ quan nhà nước thông báo việc quỹ
tự giải thể.)
|
- Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Nghị định số 03/2026/NĐ-CP
ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội,
quỹ từ thiện.
- Quyết định số 217/QĐ-BNV
ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính quy định tại Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
|
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
(06 TTHC)
|
|
|
1
|
Thủ tục cấp giấy phép thành lập
và công nhận điều lệ quỹ (1.014942).
|
45 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Nghị định số 03/2026/NĐ-CP
ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội,
quỹ từ thiện.
- Quyết định số 217/QĐ-BNV
ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính quy định tại Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
|
|
|
2
|
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều
kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý
quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ (1.014943).
|
45 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Nghị định số 03/2026/NĐ-CP
ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội,
quỹ từ thiện.
- Quyết định số 217/QĐ-BNV
ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính quy định tại Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
|
|
|
3
|
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa
đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ (1.014944).
|
- 45 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc công nhận điều
lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ;
- 45 ngày làm việc kể từ nhận
đủ hồ sơ hợp lệ về việc đổi tên quỹ
|
- Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Nghị định số 03/2026/NĐ-CP
ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội,
quỹ từ thiện.
- Quyết định số 217/QĐ-BNV
ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính quy định tại Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
|
|
|
4
|
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động
trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động (1.014945).
|
45 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Nghị định số 03/2026/NĐ-CP
ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội,
quỹ từ thiện.
- Quyết định số 217/QĐ-BNV
ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính quy định tại Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
|
|
|
5
|
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập,
chia, tách quỹ (1.014946).
|
- 45 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ về hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ;
- 45 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về cấp giấy phép
thành lập và công nhận điều lệ quỹ trên cơ sở mở rộng phạm vi hoạt động.
|
- Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Nghị định số 03/2026/NĐ-CP
ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội,
quỹ từ thiện.
- Quyết định số 217/QĐ-BNV
ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính quy định tại Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
|
|
|
6
|
Thủ tục quỹ tự giải thể
(1.014947).
|
60 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đủ hồ sơ (bao gồm cả thời gian cơ quan nhà nước thông báo việc quỹ
tự giải thể).
|
- Trung tâm phục vụ hành
chính công tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Nghị định số 03/2026/NĐ-CP
ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội,
quỹ từ thiện.
- Quyết định số 217/QĐ-BNV
ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính quy định tại Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ (14 TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
(Mã TTHC)
|
Quyết định công bố thủ tục hành chính
|
Căn cứ pháp lý bãi bỏ
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(07 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục cấp giấy phép thành lập
và công nhận điều lệ quỹ (1.013017).
|
Quyết định số 911/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý nhà nước về
hội, quỹ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh
Cao Bằng.
|
- Nghị định số 03/2026/NĐ-CP
ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội,
quỹ từ thiện.
- Quyết định số 217/QĐ-BNV
ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính quy định tại Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
|
|
2
|
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều
kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi,
bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ (1.013018).
|
Quyết định số 911/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý nhà nước về
hội, quỹ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh
Cao Bằng.
|
- Nghị định số 03/2026/NĐ-CP
ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội,
quỹ từ thiện.
- Quyết định số 217/QĐ-BNV
ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính quy định tại Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
|
|
3
|
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa
đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ (1.013019).
|
Quyết định số 911/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý nhà nước về
hội, quỹ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh
Cao Bằng.
|
- Nghị định số 03/2026/NĐ-CP
ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội,
quỹ từ thiện.
- Quyết định số 217/QĐ-BNV
ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính quy định tại Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
|
|
4
|
Thủ tục cấp lại giấy phép
thành lập và công nhận điều lệ quỹ (1.013020).
|
Quyết định số 911/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý nhà nước về
hội, quỹ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh
Cao Bằng.
|
- Nghị định số 03/2026/NĐ-CP
ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội,
quỹ từ thiện.
- Quyết định số 217/QĐ-BNV
ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính quy định tại Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
|
|
5
|
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động
trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động (1.013021).
|
Quyết định số 911/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý nhà nước về
hội, quỹ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh
Cao Bằng.
|
- Nghị định số 03/2026/NĐ-CP
ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội,
quỹ từ thiện Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
- Quyết định số 217/QĐ-BNV
ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính quy định tại Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính
phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
|
|
6
|
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập,
chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ (1.013022).
|
Quyết định số 911/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý nhà nước về
hội, quỹ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh
Cao Bằng
|
- Nghị định số 03/2026/NĐ-CP
ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội,
quỹ từ thiện.
- Quyết định số 217/QĐ-BNV
ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính quy định tại Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
|
|
7
|
Thủ tục quỹ tự giải thể
(1.013023).
|
Quyết định số 911/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý nhà nước về
hội, quỹ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh
Cao Bằng.
|
- Nghị định số 03/2026/NĐ-CP
ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội,
quỹ từ thiện.
- Quyết định số 217/QĐ-BNV
ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính quy định tại Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
(07 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục cấp giấy phép thành lập
và công nhận điều lệ quỹ (1.01371).
|
Quyết định số 911/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý nhà nước về
hội, quỹ thuộc thẩm 2quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh
Cao Bằng.
|
- Nghị định số 03/2026/NĐ-CP
ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội,
quỹ từ thiện.
- Quyết định số 217/QĐ-BNV
ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính quy định tại Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
|
|
2
|
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều
kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi,
bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ (1.013712).
|
Quyết định số 911/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý nhà nước về
hội, quỹ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh
Cao Bằng.
|
- Nghị định số 03/2026/NĐ-CP
ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội,
quỹ từ thiện.
- Quyết định số 217/QĐ-BNV
ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính quy định tại Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
|
|
3
|
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa
đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ (1.013713).
|
Quyết định số 911/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý nhà nước về
hội, quỹ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh
Cao Bằng.
|
- Nghị định số 03/2026/NĐ-CP
ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội,
quỹ từ thiện.
- Quyết định số 217/QĐ-BNV
ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính quy định tại Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
|
|
4
|
Thủ tục cấp lại giấy phép
thành lập và công nhận điều lệ quỹ (1.013714).
|
Quyết định số 911/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý nhà nước về
hội, quỹ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh
Cao Bằng.
|
- Nghị định số 03/2026/NĐ-CP
ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội,
quỹ từ thiện.
- Quyết định số 217/QĐ-BNV
ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính quy định tại Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
|
|
5
|
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động
trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động (1.013715).
|
Quyết định số 911/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý nhà nước về
hội, quỹ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh
Cao Bằng.
|
- Nghị định số 03/2026/NĐ-CP
ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội,
quỹ từ thiện.
- Quyết định số 217/QĐ-BNV
ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính quy định tại Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
|
|
6
|
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập,
chia, tách quỹ (1.013716).
|
Quyết định số 911/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý nhà nước về
hội, quỹ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh
Cao Bằng.
|
- Nghị định số 03/2026/NĐ-CP
ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội,
quỹ từ thiện.
- Quyết định số 217/QĐ-BNV
ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính quy định tại Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
|
|
7
|
Thủ tục quỹ tự giải thể
(1.013717).
|
Quyết định số 911/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý nhà nước về
hội, quỹ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh
Cao Bằng.
|
- Nghị định số 03/2026/NĐ-CP
ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội,
quỹ từ thiện.
- Quyết định số 217/QĐ-BNV
ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính quy định tại Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUỸ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, ỦY
BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 393/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. QUY TRÌNH
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (07 QUY TRÌNH)
Quy
trình số: 01
1. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục cấp giấy
phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (Mã TTHC 1.014936)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Tổ chức bộ máy và Công chức, viên chức
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Công chức Phòng Tổ chức bộ máy và Công chức, viên chức
|
22 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Tổ chức bộ máy và Công chức, viên chức
|
5,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Xem xét, thẩm định xử lý hồ
sơ, trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt. Chuyển kết quả đến
TTPVHCC
|
Chuyên viên Phòng Nội chính, Văn phòng UBND tỉnh
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
45 ngày làm việc
|
Quy
trình số: 02
2. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục công nhận
quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; Công
nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ (Mã
TTHC 1.014937)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Tổ chức bộ máy và Công chức, viên chức
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Công chức Phòng Tổ chức bộ máy và Công chức, viên chức
|
22 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Tổ chức bộ máy và Công chức, viên chức
|
5,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Xem xét, thẩm định xử lý hồ
sơ, trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt. Chuyển kết quả đến
TTPVHCC
|
Chuyên viên Phòng Nội chính, Văn phòng UBND tỉnh
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
45 ngày làm việc
|
Quy
trình số: 03
3. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục công nhận
điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ (Mã TTHC 1.014938)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Tổ chức bộ máy và Công chức, viên chức
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Công chức Phòng Tổ chức bộ máy và Công chức, viên chức
|
22 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Tổ chức bộ máy và Công chức, viên chức
|
5,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Xem xét, thẩm định xử lý hồ
sơ, trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt. Chuyển kết quả đến
TTPVHCC
|
Chuyên viên Phòng Nội chính, Văn phòng UBND tỉnh
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
45 ngày làm việc
|
Quy
trình số: 04
4. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục cho phép
quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động (Mã TTHC
1.014939)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Tổ chức bộ máy và Công chức, viên chức
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Công chức Phòng Tổ chức bộ máy và Công chức, viên chức
|
22 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Tổ chức bộ máy và Công chức, viên chức
|
5,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Xem xét, thẩm định xử lý hồ
sơ, trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt. Chuyển kết quả đến
TTPVHCC
|
Chuyên viên Phòng Nội chính, Văn phòng UBND tỉnh
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
45 ngày làm việc
|
Quy trình số: 05
5. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục hợp nhất,
sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ (Mã TTHC 1.014940)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Tổ chức bộ máy và Công chức, viên chức
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Công chức Phòng Tổ chức bộ máy và Công chức, viên chức
|
22 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Tổ chức bộ máy và Công chức, viên chức
|
5,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
05 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Xem xét, thẩm định xử lý hồ
sơ, trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt. Chuyển kết quả đến
TTPVHCC
|
Chuyên viên Phòng Nội chính, Văn phòng UBND tỉnh
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
45 ngày làm việc
|
Quy
trình số: 06
6. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục quỹ tự giải
thể (Mã TTHC 1.014941)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Tổ chức bộ máy và Công chức, viên chức
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Công chức Phòng Tổ chức bộ máy và Công chức, viên chức
|
28 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem
xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Tổ chức bộ máy và Công chức, viên chức
|
7,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, đóng dấu,
chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Xem xét, thẩm định xử lý hồ
sơ, trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt. Chuyển kết quả đến
TTPVHCC
|
Chuyên viên Phòng Nội chính, Văn phòng UBND tỉnh
|
15 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
60 ngày làm việc
|
B. QUY TRÌNH
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (06 QUY TRÌNH)
Quy
trình số: 07
1. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục cấp giấy
phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (Mã TTHC 1.014942)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Văn hoá - Xã hội
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Công chức Phòng Văn hoá - Xã hội
|
29 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thẩm định, trình phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Văn hoá - Xã hội
|
5,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND xã, phường
|
08 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, lưu hồ sơ,
chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư UBND xã, phường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
45 ngày làm việc
|
Quy
trình số: 08
2. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục công nhận
quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng
quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ (Mã TTHC
1.014943)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Văn hoá - Xã hội
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Công chức Phòng Văn hoá - Xã hội
|
29 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thẩm định, trình phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Văn hoá - Xã hội
|
5,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND xã, phường
|
08 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, lưu hồ sơ,
chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư UBND xã, phường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
45 ngày làm việc
|
Quy
trình số: 9
3. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục công nhận
điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ (Mã TTHC 1.014944)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Văn hoá - Xã hội
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Công chức Phòng Văn hoá - Xã hội
|
29 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thẩm định, trình phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Văn hoá - Xã hội
|
5,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND xã, phường
|
08 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, lưu hồ sơ,
chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư UBND xã, phường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
45 ngày làm việc
|
Quy
trình số: 10
4. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục
cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động (Mã
TTHC 1.014945)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Văn hoá - Xã hội
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Công chức Phòng Văn hoá - Xã hội
|
29 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thẩm định, trình phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Văn hoá - Xã hội
|
5,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND xã, phường
|
08 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, lưu hồ sơ,
chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư UBND xã, phường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
45 ngày làm việc
|
Quy
trình số: 11
5. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục hợp nhất,
sáp nhập, chia, tách quỹ (Mã TTHC 1.014946)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Văn hoá - Xã hội
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Công chức Phòng Văn hoá - Xã hội
|
29 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thẩm định, trình phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Văn hoá - Xã hội
|
5,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND xã, phường
|
08 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, lưu hồ sơ,
chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư UBND xã, phường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
45 ngày làm việc
|
Quy
trình số: 12
6. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục quỹ tự giải
thể (Mã TTHC 1.014947)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên thụ lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Văn hoá - Xã hội
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Công chức Phòng Văn hoá - Xã hội
|
40 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thẩm định, trình phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Văn hoá - Xã hội
|
7,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả TTHC
|
Lãnh đạo UBND xã, phường
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, lưu hồ sơ,
chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư UBND xã, phường
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
60 ngày làm việc
|
Quyết định 393/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý nhà nước về quỹ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 393/QĐ-UBND ngày 27/03/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý nhà nước về quỹ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/07/2026
Ban hành:
04/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/05/2026
Ban hành:
20/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
17/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/04/2026
Ban hành:
16/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2026
Ban hành:
09/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
156
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|