|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1053/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Hoàng Hải Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
31/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1053/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 31
tháng 03 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM
NGƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
906/QĐ-UBND ngày 18 tháng 03 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố về việc công
bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản và Kiểm
ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1914/TTr-SNNMT ngày 23 tháng 3 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này 02 quy trình nội bộ,
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông trong lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường. (Phần I. Danh mục quy trình)
Điều 2.
Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm
cho các cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường,
Ủy ban nhân dân các xã, phường có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử giải
quyết TTHC trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. (Phần II. Nội
dung quy trình)
2. Sở Khoa học và Công nghệ hướng
dẫn Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thiết
lập quy trình điện tử giải quyết các TTHC liên quan đến phần việc của mình trên
phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC để thực hiện tiếp nhận và trả kết
quả TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban
hành.
Thay thế các quy trình TTHC đã
được công bố có số thứ tự số 3, 8 phần I (Cấp thành phố) Phụ lục danh mục quy
trình và nội dung cụ thể tương ứng của từng TTHC ban hành kèm theo Quyết định số
1969/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố về việc phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp xã.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Huế; Giám đốc
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ
quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Sở Khoa học và Công nghệ (phối hợp);
- Cổng TTĐT, TTPVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ
NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1053/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
Phần I.
DANH MỤC QUY TRÌNH
|
STT
|
Tên Quy Trình
|
TTHC
|
Quyết định công bố Danh mục TTHC
|
|
1
|
Cấp, cấp lại Giấy phép nhập
khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thủy sản được phép kinh
doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm
|
2.001694
|
Quyết định số 906/QĐ-UBND
ngày 18 tháng 03 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
Cấp, cấp lại Giấy phép nhập
khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để
nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm.
|
1.004794
|
Phần II.
NỘI DUNG QUY TRÌNH
1. Tên thủ
tục: Cấp, cấp lại Giấy phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục
loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng
bày tại hội chợ, triển lãm (2.001694)
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử:
- Thời hạn giải quyết: Đối với
cấp mới: 04 ngày
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
02 giờ
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích
|
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân
nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức,
địa điểm trả kết quả).
|
02 giờ
|
|
II
|
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
|
22 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Thuỷ
sản - Chi cục Thủy sản
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
02 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ
Thuỷ sản - Chi cục Thủy sản
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo giải quyết
|
14 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng nghiệp vụ Thuỷ
sản - Chi cục Thủy sản
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký
nháy Tờ trình kèm dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
02 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
|
Phê duyệt báo cáo thẩm định
và duyệt bản thảo Tờ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi UBND thành phố.
|
02 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Xem xét, phê duyệt Tờ trình
và dự thảo Quyết định gửi UBND thành phố.
|
01 giờ
|
|
Bước 7
|
Bộ phận văn thư của Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Chi cục Thủy sản, Sở Nông
nghiệp và Môi trường trình hồ sơ liên thông lên UBND thành phố.
|
01 giờ
|
|
III
|
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH
PHỐ HUẾ
|
08 giờ
|
|
Bước 8
|
Bộ phận TN&TKQ của VP
UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả Bộ phận TN&TKQ của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn
phòng UBND thụ lý.
|
01giờ
|
|
Bước 9
|
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố.
|
04 giờ
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
01 giờ
|
|
Bước 11
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Phê duyệt kết quả TTHC
|
01 giờ
|
|
Bước 12
|
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
(nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
|
01 giờ
|
|
Bước 13
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
32 giờ
|
- Đối với cấp lại: Thời hạn
giải quyết: 02 ngày
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
01 giờ
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính công ích
|
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân
nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức,
địa điểm trả kết quả).
|
01 giờ
|
|
II
|
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
|
09 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Thuỷ
sản - Chi cục Thủy sản
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
01 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ
Thuỷ sản - Chi cục Thủy sản
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo giải quyết
|
6 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Thuỷ
sản - Chi cục Thủy sản
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký
nháy Tờ trình kèm dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
02 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
|
Phê duyệt báo cáo thẩm định
và duyệt bản thảo Tờ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi UBND thành phố.
|
01 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Xem xét, phê duyệt Tờ trình
và dự thảo Quyết định gửi UBND thành phố.
|
0,5 giờ
|
|
Bước 7
|
Bộ phận văn thư của Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Chi cục Thủy sản, Sở Nông
nghiệp và Môi trường trình hồ sơ liên thông lên UBND thành phố.
|
0,5 giờ
|
|
III
|
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH
PHỐ HUẾ
|
06 giờ
|
|
Bước 8
|
Bộ phận TN&TKQ của VP UBND
thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả Bộ phận TN&TKQ của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn
phòng UBND thụ lý.
|
0,5giờ
|
|
Bước 9
|
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
|
02 giờ
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
0,5giờ
|
|
Bước 11
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Phê duyệt kết quả TTHC
|
0,5giờ
|
|
Bước 12
|
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
(nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
|
0,5 giờ
|
|
Bước 13
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
16 giờ
|
2. Cấp, cấp
lại Giấy phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng
thủy sản để nghiên cứu khoa học,trưng bày tại hội chợ, triển lãm (1.004794)
- Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử:
- Thời hạn giải quyết: Đối với
cấp mới: 04 ngày
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
02 giờ
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích
|
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân
nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức,
địa điểm trả kết quả).
|
02 giờ
|
|
II
|
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
|
22 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Thuỷ
sản - Chi cục Thủy sản
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
02 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ
Thuỷ sản - Chi cục Thủy sản
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo giải quyết
|
14 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Thuỷ
sản - Chi cục Thủy sản
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký
nháy Tờ trình kèm dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
02 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
|
Phê duyệt báo cáo thẩm định
và duyệt bản thảo Tờ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi UBND thành phố.
|
02 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Xem xét, phê duyệt Tờ trình
và dự thảo Quyết định gửi UBND thành phố.
|
01 giờ
|
|
Bước 7
|
Bộ phận văn thư của Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số,
chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Chi cục Thủy sản, Sở Nông nghiệp
và Môi trường trình hồ sơ liên thông lên UBND thành phố.
|
01 giờ
|
|
III
|
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH
PHỐ HUẾ
|
8 giờ
|
|
Bước 8
|
Bộ phận TN&TKQ của VP
UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả Bộ phận TN&TKQ của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn
phòng UBND thụ lý.
|
01giờ
|
|
Bước 9
|
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố.
|
04 giờ
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
01giờ
|
|
Bước 11
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Phê duyệt kết quả TTHC
|
01giờ
|
|
Bước 12
|
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số,
chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
(nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
|
01giờ
|
|
Bước 13
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
32 giờ
|
- Đối với cấp lại: Thời hạn
giải quyết: 02 ngày
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/ người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (giờ làm việc)
|
|
I
|
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ
TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
|
01 giờ
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/ Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích
|
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân
nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức,
địa điểm trả kết quả).
|
01 giờ
|
|
II
|
QUY TRÌNH TẠI SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
|
09 giờ
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Thuỷ
sản - Chi cục Thủy sản
|
- Nhận và kiểm tra tính hợp lệ
của hồ sơ
- Phân công Chuyên viên thẩm
định, xử lý hồ sơ.
|
01 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên phòng Nghiệp vụ
Thuỷ sản - Chi cục Thủy sản
|
- Kiểm tra nội dung hồ sơ.
- Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả thẩm định trình lãnh đạo giải quyết
|
6 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Thuỷ
sản - Chi cục Thủy sản
|
Kiểm tra, xem xét hồ sơ, ký
nháy Tờ trình kèm dự thảo kết quả trình Lãnh đạo Chi cục.
|
02 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
|
Phê duyệt báo cáo thẩm định
và duyệt bản thảo Tờ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi UBND thành phố.
|
01 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Xem xét, phê duyệt Tờ trình
và dự thảo Quyết định gửi UBND thành phố.
|
0,5 giờ
|
|
Bước 7
|
Bộ phận văn thư của Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Chi cục Thủy sản, Sở Nông
nghiệp và Môi trường trình hồ sơ liên thông lên UBND thành phố.
|
0,5 giờ
|
|
III
|
QUY TRÌNH TẠI UBND THÀNH
PHỐ HUẾ
|
6 giờ
|
|
Bước 8
|
Bộ phận TN&TKQ của VP
UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả Bộ phận TN&TKQ của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn
phòng UBND thụ lý.
|
0,5giờ
|
|
Bước 9
|
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố
|
02 giờ
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
0,5giờ
|
|
Bước 11
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Phê duyệt kết quả TTHC
|
0,5giờ
|
|
Bước 12
|
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số,
chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích
(nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ) để trả kết quả cho tổ chức/cá nhân
|
0,5 giờ
|
|
Bước 13
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (Bộ phận Một cửa tiếp
nhận hồ sơ đầu vào)/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận
Một cửa tiếp nhận hồ sơ đầu vào)
|
- Xác nhận trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân.
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
16 giờ
|
Quyết định 1053/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1053/QĐ-UBND ngày 31/03/2026 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2026
Ban hành:
18/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/04/2026
Ban hành:
12/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2026
Ban hành:
06/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/03/2026
Ban hành:
05/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
278
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|