|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
377/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Y Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
01/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 377/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
01 tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC DI SẢN
VĂN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH.
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL
ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế, sửa đổi, bổ
sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 245/TTr-SVHTTDL ngày 22 tháng
01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành, thủ tục hành chính được thay thế, sửa đổi, bổ sung, bị bãi
bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành
trong lĩnh vực Di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch, cụ thể như sau:
1. Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành, thủ tục hành chính được thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ (Phụ
lục I kèm theo).
2. Quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Di sản văn hóa (Phụ lục II
kèm theo).
Điều 2.
Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
a) Chịu trách nhiệm đăng tải
công khai đầy đủ Danh mục, nội dung của thủ tục hành chính trên trang thông tin
điện tử của đơn vị; niêm yết công khai tại cơ quan và công bố trên Cơ sở dữ liệu
Quốc gia về thủ tục hành chính theo quy định.
b) Gửi nội dung cụ thể từng thủ
tục hành chính đến Sở Khoa học và Công nghệ để thiết lập lên phần mềm Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và gửi Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
để theo dõi, kiểm soát nội dung.
c) Thực hiện tiếp nhận, giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật và nội dung công bố tại
Quyết định này.
2. Sở Khoa học và Công nghệ
a) Chủ trì, phối hợp với Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch và các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện
tử giải quyết thủ tục hành chính để thiết lập, cấu hình trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính tỉnh theo quy định.
b) Đăng tải, cập nhật, công
khai dữ liệu nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố lên phần
mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban
hành và:
a) Thay thế 09 thủ tục hành
chính từ số 04 đến số 09 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định 487/QĐ-UBND
ngày 19 tháng 4 năm 2024; Thủ tục hành chính số 01 tại mục IV điểm A phần I, Phụ
lục I được công bố tại Quyết định 24/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2024; Thủ tục
hành chính số 05 và số 09 tại điểm A1 mục A phần I, Phụ lục I kèm theo Quyết định
1666/QĐ-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng
Ngãi.
b) Sửa đổi, bổ sung thủ tục
hành chính số 03 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định 487/QĐ-UBND ngày 19
tháng 4 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
c) Bãi bỏ thủ tục hành chính số
02 tại Phụ lục I và Quy trình nội bộ số 02 tại Phụ lục II ban hành kèm theo tại
Quyết định 487/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2025; Thủ tục hành chính số 07 tại mục
A.1 điểm A, phần I, Phụ lục I và Quy trình nội bộ số 07 tại mục A.1 điểm A phần
I, Phụ lục II được công bố tại Quyết định 1666/QĐ-UBND ngày 05 tháng 12 năm
2022; Thủ tục hành chính số 02 tại mục IV điểm A, phần II, Phụ lục I được công
bố tại Quyết định 24/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2024 và Quy trình nội bộ số
08 tại mục A.1 điểm A phần I, Phụ lục II được công bố tại quyết định
1666/QĐ-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng
Ngãi.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC, Bộ Tư pháp (để b/cáo);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ PCVP theo dõi lĩnh vực,
+ Phòng KGVX,
+ Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh,
+ Cổng TTĐT tỉnh.
- Viễn thông Quảng Ngãi (để p/h);
- Lưu: VT, TTHC.LHP.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Y Ngọc
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC THAY THẾ,
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 377/QĐ-UBND ngày 01 tháng 02 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH (CẤP TỈNH): 09 TTHC
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Lĩnh vực/Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm, cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
Lĩnh vực: Di sản văn hóa
(09 TTHC)
|
|
1
|
1.014608.H48
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
chuyên gia giám định di vật, cổ vật
|
Trong thời hạn 10 ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ
|
- Địa điểm thứ 01: Nộp hồ sơ và
nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi
(địa chỉ: số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi).
- Địa điểm thứ 02: Nộp hồ sơ
và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi
(địa chỉ: số 492 đường Trần phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi).
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả
giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cách thức thực hiện thông
qua các cách thức sau:
+ Trực tiếp.
+ Qua dịch vụ bưu chính.
+ Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
- Luật Di sản văn hóa số
45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.
|
|
2
|
1.014609.H48
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
chuyên gia giám định di vật, cổ vật
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm thứ 01: Nộp hồ sơ
và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng
Ngãi (địa chỉ: số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi).
- Địa điểm thứ 02: Nộp hồ sơ
và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng
Ngãi (địa chỉ: số 492 đường Trần phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi).
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả
giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cách thức thực hiện thông
qua các cách thức sau:
+ Trực tiếp.
+ Qua dịch vụ bưu chính.
+ Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không quy định.
|
- Luật Di sản văn hóa số
45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.
|
|
3
|
1.014610.H48
|
Thủ tục bồi hoàn chi phí thực
hiện việc đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam từ nước
ngoài về nước.
|
Trong thời hạn 20 ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm thứ 01: Nộp hồ sơ
và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng
Ngãi (địa chỉ: số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi).
- Địa điểm thứ 02: Nộp hồ sơ
và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng
Ngãi (địa chỉ: số 492 đường Trần phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi).
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả
giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cách thức thực hiện thông
qua các cách thức sau:
+ Trực tiếp.
+ Qua dịch vụ bưu chính.
+ Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
- Luật Di sản văn hóa số
45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.
|
|
4
|
1.014611.H48
|
Thủ tục cấp giấy phép làm bản
sao di vật, cổ vật
|
Trong thời hạn 10 ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm thứ 01: Nộp hồ sơ và
nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi
(địa chỉ: số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi).
- Địa điểm thứ 02: Nộp hồ sơ
và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi
(địa chỉ: số 492 đường Trần phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi).
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả
giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cách thức thực hiện thông
qua các cách thức sau:
+ Trực tiếp.
+ Qua dịch vụ bưu chính.
+ Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
- Luật Di sản văn hóa số
45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.
|
|
5
|
1.014612.H48
|
Thủ tục cấp giấy phép làm bản
sao di sản tư liệu được ghi vào Danh mục quốc gia về di sản tư liệu (cấp tỉnh)
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm thứ 01: Nộp hồ sơ
và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng
Ngãi (địa chỉ: số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi).
- Địa điểm thứ 02: Nộp hồ sơ
và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng
Ngãi (địa chỉ: số 492 đường Trần phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi).
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả
giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cách thức thực hiện thông
qua các cách thức sau:
+ Trực tiếp.
+ Qua dịch vụ bưu chính.
+ Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
- Luật Di sản văn hóa số
45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.
|
|
6
|
1.014613.H48
|
Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt
động bảo tàng ngoài công lập
|
Trong thời hạn 15 ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm thứ 01: Nộp hồ sơ
và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng
Ngãi (địa chỉ: số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi).
- Địa điểm thứ 02: Nộp hồ sơ
và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng
Ngãi (địa chỉ: số 492 đường Trần phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi).
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả
giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cách thức thực hiện thông
qua các cách thức sau:
+ Trực tiếp.
+ Qua dịch vụ bưu chính.
+ Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
- Luật Di sản văn hóa số
45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.
|
|
7
|
1.014614.H48
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm thứ 01: Nộp hồ sơ
và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng
Ngãi (địa chỉ: số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi).
- Địa điểm thứ 02: Nộp hồ sơ
và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng
Ngãi (địa chỉ: số 492 đường Trần phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi).
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả
giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cách thức thực hiện thông
qua các cách thức sau:
+ Trực tiếp.
+ Qua dịch vụ bưu chính.
+ Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
- Luật Di sản văn hóa số
45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.
|
|
8
|
1.014609.H48
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ.
|
- Địa điểm thứ 01: Nộp hồ sơ
và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng
Ngãi (địa chỉ: số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi).
- Địa điểm thứ 02: Nộp hồ sơ
và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng
Ngãi (địa chỉ: số 492 đường Trần phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi).
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả
giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cách thức thực hiện thông
qua các cách thức sau:
+ Trực tiếp.
+ Qua dịch vụ bưu chính.
+ Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
- Luật Di sản văn hóa số
45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.
|
|
9
|
1.014616.H48
|
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ
hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm thứ 01: Nộp hồ sơ và
nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi
(địa chỉ: số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi).
- Địa điểm thứ 02: Nộp hồ sơ
và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi
(địa chỉ: số 492 đường Trần phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi).
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả
giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cách thức thực hiện thông
qua các cách thức sau:
+ Trực tiếp.
+ Qua dịch vụ bưu chính.
+ Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
- Luật Di sản văn hóa số
45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
THAY THẾ (CẤP TỈNH): 09 TTHC
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC được thay thế
|
Tên TTHC thay thế
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm, cách thức thực hiện
|
Phí, Lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
Lĩnh vực: Di sản văn hóa
(09 TTHC)
|
|
1
|
2.001591. H48
|
Thủ tục cấp giấy phép khai quật
khẩn cấp
|
Thủ tục cấp phép khai quật khảo
cổ khẩn cấp
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm thứ 01: Nộp hồ sơ và
nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi
(địa chỉ: số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi).
- Địa điểm thứ 02: Nộp hồ sơ
và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi
(địa chỉ: số 492 đường Trần phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi).
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả
giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cách thức thực hiện thông
qua các cách thức sau:
+ Trực tiếp.
+ Qua dịch vụ bưu chính.
+ Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
- Luật Di sản văn hóa số
45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.
|
|
2
|
2.001631. H48
|
Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật,
bảo vật quốc gia
|
Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật
|
Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Địa điểm thứ 01: Nộp hồ sơ và
nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi
(địa chỉ: số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi).
- Địa điểm thứ 02: Nộp hồ sơ
và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi
(địa chỉ: số 492 đường Trần phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi).
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả
giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cách thức thực hiện thông
qua các cách thức sau:
+ Trực tiếp.
+ Qua dịch vụ bưu chính.
+ Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
- Luật Di sản văn hóa số
45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.
|
|
3
|
1.003738. H48
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành
nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành
nghề kinh doanh di vật, cổ vật
|
Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm thứ 01: Nộp hồ sơ
và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng
Ngãi (địa chỉ: số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi).
- Địa điểm thứ 02: Nộp hồ sơ
và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng
Ngãi (địa chỉ: số 492 đường Trần phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi).
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả
giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cách thức thực hiện thông
qua các cách thức sau:
+ Trực tiếp.
+ Qua dịch vụ bưu chính.
+ Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
- Luật Di sản văn hóa số
45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.
|
|
4
|
1.001106. H48
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh giám định cổ vật
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm thứ 01: Nộp hồ sơ
và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng
Ngãi (địa chỉ: số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi).
- Địa điểm thứ 02: Nộp hồ sơ
và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng
Ngãi (địa chỉ: số 492 đường Trần phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi).
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả
giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cách thức thực hiện thông
qua các cách thức sau:
+ Trực tiếp.
+ Qua dịch vụ bưu chính.
+ Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
- Luật Di sản văn hóa số
45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.
|
|
5
|
1.001123. H48
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị.
|
- Địa điểm thứ 01: Nộp hồ sơ
và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng
Ngãi (địa chỉ: số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi).
- Địa điểm thứ 02: Nộp hồ sơ
và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng
Ngãi (địa chỉ: số 492 đường Trần phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi).
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả
giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cách thức thực hiện thông
qua các cách thức sau:
+ Trực tiếp.
+ Qua dịch vụ bưu chính.
+ Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
- Luật Di sản văn hóa số
45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.
|
|
6
|
1.001822. H48
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện hành nghề tu bổ di tích
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm thứ 01: Nộp hồ sơ
và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng
Ngãi (địa chỉ: số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi).
- Địa điểm thứ 02: Nộp hồ sơ
và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng
Ngãi (địa chỉ: số 492 đường Trần phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi).
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả
giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cách thức thực hiện thông
qua các cách thức sau:
+ Trực tiếp.
+ Qua dịch vụ bưu chính.
+ Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
- Luật Di sản văn hóa số
45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.
|
|
7
|
2.001641, H48
|
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận
đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm thứ 01: Nộp hồ sơ
và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng
Ngãi (địa chỉ: số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi).
- Địa điểm thứ 02: Nộp hồ sơ
và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng
Ngãi (địa chỉ: số 492 đường Trần phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi).
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả
giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cách thức thực hiện thông
qua các cách thức sau:
+ Trực tiếp.
+ Qua dịch vụ bưu chính.
+ Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
- Luật Di sản văn hóa số
45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.
|
|
8
|
1.003901. H48
|
Thủ tục cấp chứng chỉ hành
nghề tu bổ di tích
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành
nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm thứ 01: Nộp hồ sơ
và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng
Ngãi (địa chỉ: số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi).
- Địa điểm thứ 02: Nộp hồ sơ
và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng
Ngãi (địa chỉ: số 492 đường Trần phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi).
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả
giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cách thức thực hiện thông
qua các cách thức sau:
+ Trực tiếp.
+ Qua dịch vụ bưu chính.
+ Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
- Luật Di sản văn hóa số
45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.
|
|
9
|
1.002003. H48
|
Thủ tục cấp lại chứng chỉ
hành nghề
|
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ
hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm thứ 01: Nộp hồ sơ
và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng
Ngãi (địa chỉ: số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi).
- Địa điểm thứ 02: Nộp hồ sơ
và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng
Ngãi (địa chỉ: số 492 đường Trần phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi).
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả
giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cách thức thực hiện thông
qua các cách thức sau:
+ Trực tiếp.
+ Qua dịch vụ bưu chính.
+ Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
- Luật Di sản văn hóa số
45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.
|
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG (CẤP TỈNH): 01 TTHC
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Lĩnh vực/Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm, cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
Lĩnh vực: Di sản văn hóa
(01 TTHC)
|
|
1
|
1.003793.H48
|
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động
bảo tàng ngoài công lập
|
Trong thời hạn 15 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Địa điểm thứ 01: Nộp hồ sơ
và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng
Ngãi (địa chỉ: số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi).
- Địa điểm thứ 02: Nộp hồ sơ
và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng
Ngãi (địa chỉ: số 492 đường Trần phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi).
- Nộp hồ sơ và nhận kết quả
giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cách thức thực hiện thông
qua các cách thức sau:
+ Trực tiếp.
+ Qua dịch vụ bưu chính.
+ Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
|
Không quy định
|
- Luật Di sản văn hóa số
45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP
ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa.
|
D. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI
BỎ (CẤP TỈNH): 03 TTHC
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Lĩnh vực/Tên thủ tục hành chính
|
Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
|
|
I
|
Lĩnh vực: Di sản văn hóa
(03 TTHC)
|
|
1
|
2.001613.H48
|
Thủ tục xác nhận đủ điều kiện
được cấp giấy phép hoạt động đối với bảo tàng ngoài công lập
|
Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày
28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa
|
|
2
|
1.003646.H48
|
Thủ tục công nhận bảo vật quốc
gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý di tích
|
|
3
|
1.003835.H48
|
Thủ tục công nhận bảo vật quốc
gia đối với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc đang
quản lý hợp pháp hiện vật
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ
THAO VÀ DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 377/QĐ-UBND ngày 01 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và
quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển
đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số
750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) và Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày
21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của tổ chức,
cá nhân (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ,
chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý: Phải ký, ghi rõ
tên người phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04); đồng thời, phải phân công/chuyển tiếp trên phần
mềm điện tử, trùng khớp với việc chuyển trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ (Mẫu 04).
- Xử lý việc dừng giải quyết
hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu
thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận
được hồ sơ phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng mẫu
(Mẫu số 07 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban
nhân dân tỉnh) trừ trường hợp bổ sung hồ sơ theo quy định pháp luật diễn ra
sau B4.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để
giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ (Mẫu số 08 - Quyết định
số 750/QĐ- UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh).
- Quy ước viết tắt trong Quy
trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu từ chối tiếp nhận giải
quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 03”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện
lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả hồ sơ, viết tắt
là: “Mẫu số 08”.
+ Các bước trong quy trình, viết
tắt là:“B1, B2, B3...”.
+ Lãnh đạo Sở Xây dựng, viết tắt
là: “Lãnh đạo Sở”.
A. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (CẤP TỈNH): 09 TTHC
I. LĨNH VỰC:
DI SẢN VĂN HÓA (09 TTHC)
1. Thủ tục
cấp Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật
*Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a. Tiếp nhận “phi địa giới”
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ
chối theo quy định của pháp luật.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 3, Mẫu số 4), giấy tờ liên quan theo quy định
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch để phân công xử lý
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý, thẩm định hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý văn hóa
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử
lý hồ sơ
- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ hoặc cần
điều chỉnh nội dung Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch gửi văn bản yêu cầu tổ chức,
cá nhân bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung và nêu rõ lý do.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý văn hóa
|
7,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo giấy chứng nhận
- Mẫu 07 (nếu yêu cầu bổ sung
hồ sơ)
- Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ,
không giải quyết)
- Văn bản liên quan (nếu có)
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý văn hóa
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chứng nhận
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận
|
|
B7: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Văn thư, Chuyên viên xử lý
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận
|
|
B8: Trả kết quả “phi địa giới”
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp
xã; tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 1, Mẫu số 4), giấy tờ liên quan theo quy định.
-Kết quả theo quy định
|
2. Thủ tục
cấp lại Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật
*Thời hạn giải quyết : Trong
thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a. Tiếp nhận “phi địa giới”
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ
chối theo quy định của pháp luật.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 3, Mẫu số 4), giấy tờ liên quan theo quy định
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử
|
|
Bước 2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch để phân công xử lý
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý văn hóa
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B4:Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử
lý hồ sơ
- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ hoặc
cần điều chỉnh nội dung Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch gửi văn bản yêu cầu tổ
chức, cá nhân bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung và nêu rõ lý
do.
|
Chuyên viên xử lý
|
3,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Giấy chứng nhận
- Mẫu 07 (nếu yêu cầu bổ sung
hồ sơ)
- Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ,
không giải quyết)
- Văn bản liên quan (nếu có)
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý văn hóa
|
0,25 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chứng nhận
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Sở.
|
0,25 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận
|
|
B7: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, lưu trữ hồ sơ
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Văn thư, Chuyên viên xử lý
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận
|
|
B8: Trả kết quả “phi địa giới”
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp
xã; tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
-Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 1, Mẫu số 4), giấy tờ liên quan theo quy định.
- Kết quả theo quy định
|
3. Thủ tục
bồi hoàn chi phí thực hiện việc đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc
Việt Nam từ nước ngoài về nước
*Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a. Tiếp nhận “phi địa giới”
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ
chối theo quy định của pháp luật.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số
01, Mẫu số 3, Mẫu số 4), giấy tờ liên quan theo quy định
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ;
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Quét scan và lưu trữ hồ sơ
điện tử.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch để phân công xử lý
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, cấp
xã.
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử
lý hồ sơ
- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ hoặc
cần điều chỉnh nội dung Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch gửi văn bản yêu cầu tổ
chức, cá nhân bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung và nêu rõ lý
do.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Văn hóa
|
10 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Tờ trình/Quyết định/Văn
bản trả lời
- Văn bản có liên quan (nếu
có)
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình; dự thảo
Quyết định/Văn bản trả lời.
- Văn bản có liên quan (nếu
có)
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
- Văn bản Quyết định/Văn bản
trả lời
- Văn bản khác có liên quan
(nếu có)
|
|
B7: Gửi hồ sơ liên thông
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Gửi hồ sơ liên thông cho
Trung tâm
|
Văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển
và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên
thông, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh để xử lý
|
Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
- Văn bản liên quan (nếu có)
|
|
B9: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
- Phiếu chuyển
- Hồ sơ.
|
|
B10: Chuyển văn bản
|
Lãnh đạo Phòng Khoa giáo –
Văn xã chuyển chuyên viên tham mưu xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Khoa giáo – Văn xã
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ
Phiếu chuyển
- Văn bản liên quan (nếu có)
|
|
B11: Xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên nghiên cứu, tham
mưu trình Lãnh đạo phòng.
|
Chuyên viên
|
04 ngày làm việc
|
- Dự thảo Tờ trình; dự thảo
Quyết định/Văn bản trả lời
- Văn bản khác có liên quan
(nếu có)
|
|
B12: Thẩm tra hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Khoa giáo –
Văn xã xem xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Phòng Khoa giáo – văn xã
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình/ Quyết định/Văn
bản trả lời
|
|
B13: Xem xét, quyết định hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
xem xét, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình/ Quyết định/Văn
bản trả lời
|
|
Bước 14: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản Quyết định/Văn bản
trả lời
|
|
Bước 15: Phát hành kết quả
|
Phòng hành chính -Tổ chức vào
số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
Chuyển kết quả giải quyết cho
Trung tâm quầy Sở Văn hóa, Thể thao và Du Lịch
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
- Văn bản Quyết định/Văn bản
trả lời
- Văn bản khác có liên quan
(nếu có)
|
|
B16: Trả kết quả “phi địa giới”
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả
trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp
xã; tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 1, Mẫu số 4), giấy tờ liên quan theo quy định.
- Kết quả theo quy định
|
4. Thủ tục
cấp giấy phép làm bản sao di vật, cổ vật
*Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a. Tiếp nhận “phi địa giới”
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ
chối theo quy định của pháp luật.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 3, Mẫu số 4), giấy tờ liên quan theo quy định
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử
|
|
B2:Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch để phân công xử lý.
|
-Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý văn hóa
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử
lý hồ sơ
- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ hoặc
cần điều chỉnh nội dung, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch gửi văn bản yêu cầu
tổ chức, cá nhân bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung và nêu rõ
lý do.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý văn hóa
|
7,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Giấy phép
- Mẫu 07 (nếu yêu cầu bổ sung
hồ sơ)
- Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ,
không giải quyết)
- Văn bản liên quan (nếu có)
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý văn hóa
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy phép
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo Sở.
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy phép
|
|
B7: Phát hành và
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ
|
Văn thư, Chuyên viên xử lý
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy phép
|
|
chuyển kết quả giải quyết
|
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
|
|
|
|
B8: Trả kết quả “phi địa giới”
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp
xã; tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
-Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 1, Mẫu số 4), giấy tờ liên quan theo quy định.
-Kết quả theo quy định
|
5. Thủ tục
cấp giấy phép làm bản sao di sản tư liệu được ghi vào Danh mục quốc gia về di sản
tư liệu (cấp tỉnh)
*Thời hạn giải quyết : Trong
thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a. Tiếp nhận “phi địa giới”
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ
chối theo quy định của pháp luật.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 3, Mẫu số 4), giấy tờ liên quan theo quy định
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử
|
|
|
|
|
Bước 2: Chuyển hồ sơ
|
- Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý văn hóa
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử
lý hồ sơ
- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ hoặc
cần điều chỉnh nội dung, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch gửi văn bản yêu cầu
tổ chức, cá nhân bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung và nêu rõ
lý do.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý văn hóa
|
1,75 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo văn bản
- Mẫu 07 (nếu yêu cầu bổ sung
hồ sơ)
- Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ,
không giải quyết)
- Văn bản liên quan (nếu có)
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý văn hóa
|
0,25 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Văn bản
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
- Dự thảo văn bản
- Hồ sơ; văn bản có liên
quan.
|
|
B7: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, cấp xã.
|
Văn thư, Chuyên viên xử lý
|
0,25 ngày làm việc
|
- Giấy chứng nhận
- Văn bản có liên quan (nếu
có)
|
|
B8: Trả kết quả “phi địa giới”
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp
xã; tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
-Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 1, Mẫu số 4), giấy tờ liên quan theo quy định.
-Kết quả theo quy định
|
6. Thủ tục
cấp lại giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập
*Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a. Tiếp nhận “phi địa giới”
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ
chối theo quy định của pháp luật.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 3, Mẫu số 4), giấy tờ liên quan theo quy định
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử
|
|
Bước 2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý văn hóa
|
0,5 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử
lý hồ sơ
- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ hoặc
cần điều chỉnh nội dung Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch gửi văn bản yêu cầu tổ
chức, cá nhân bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung và nêu rõ lý
do.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý văn hóa
|
12,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo giấy phép
- Mẫu 07 (nếu yêu cầu bổ sung
hồ sơ)
- Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ,
không giải quyết)
- Văn bản liên quan (nếu có)
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý văn hóa
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo giấy phép
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
Dự thảo giấy phép
|
|
B7: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Văn thư, Chuyên viên xử lý
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy phép
|
|
B8: Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp
xã; tổ chức, cá nhân.
|
Trong giờ hành chính
|
-Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 1, Mẫu số 4), giấy tờ liên quan theo quy định.
-Kết quả theo quy định
|
7. Thủ tục
cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật.
*Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a. Tiếp nhận “phi địa giới”
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ
chối theo quy định của pháp luật.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 3, Mẫu số 4), giấy tờ liên quan theo quy định
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử
|
|
Bước 2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Văn hóa
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử
lý hồ sơ
- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ hoặc
cần điều chỉnh nội dung Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch gửi văn bản yêu cầu tổ
chức, cá nhân bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung và nêu rõ lý
do.
|
Chuyên viên Phòng quản lý văn hóa
|
05 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo giấy chứng nhận
- Mẫu 07 (nếu yêu cầu bổ sung
hồ sơ)
- Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ,
không giải quyết)
- Văn bản liên quan (nếu có)
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý văn hóa
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo chứng nhận
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo Sở.
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận
|
|
B7: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Văn thư; Chuyên viên xử lý
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận
|
|
B8: Trả kết quả” phi địa giới”
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp
xã; tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 1, Mẫu số 4), giấy tờ liên quan theo quy định
-Kết quả theo quy định
|
8. Thủ tục
cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật
*Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a. Tiếp nhận “phi địa giới”
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ
thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận
hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối
theo quy định của pháp luật.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 3, Mẫu số 4), giấy tờ liên quan theo quy định
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử
|
|
Bước 2: Chuyển hồ sơ
|
- Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý văn hóa
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Chuyên viên phòng chuyên
môn kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử
lý hồ sơ
- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ hoặc
cần điều chỉnh nội dung Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch gửi văn bản yêu cầu tổ
chức, cá nhân bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung và nêu rõ lý
do.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý văn hóa
|
3,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Giấy chứng nhận
- Mẫu 07 (nếu yêu cầu bổ sung
hồ sơ)
- Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ,
không giải quyết)
- Văn bản liên quan (nếu có)
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý văn hóa
|
0,25 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chứng nhận
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt
hồ sơ, chuyển văn thư vào sổ
|
Lãnh đạo Sở.
|
0,25 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận
|
|
B7: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, lưu trữ hồ sơ
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Văn thư; Chuyên viên xử lý
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận
|
|
B8: Trả kết quả “phi địa giới”
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp
xã; tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
- Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 1, Mẫu số 4), giấy tờ liên quan theo quy định.
-Kết quả theo quy định
|
9. Thủ tục
cấp lại Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật
* Thời hạn giải quyết: Trong
thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1a. Tiếp nhận “phi địa giới
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ
chối theo quy định của pháp luật.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 3, Mẫu số 4), giấy tờ liên quan theo quy định
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử
|
|
Bước 2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch để phân công xử lý
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý văn
hóa phân công chuyên viên xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý văn hóa
|
0,25 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B4 Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Chuyên viên phòng chuyên
môn kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử
lý hồ sơ.
- Nếu hồ sơ chưa hợp lệ hoặc
cần điều chỉnh nội dung Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch gửi văn bản yêu cầu tổ
chức, cá nhân bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung và nêu rõ lý
do.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý văn hóa
|
3,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo Giấy chứng nhận
- Mẫu 07 (nếu yêu cầu bổ sung
hồ sơ)
- Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ,
không giải quyết)
- Văn bản liên quan (nếu có)
|
|
B5: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý văn hóa
|
0,25 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy chứng nhận
|
|
B6: Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận
|
|
B7: Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ
- Chuyển kết quả giải quyết đến
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Văn thư, Chuyên viên xử lý
|
0,5 ngày làm việc
|
Giấy chứng nhận
|
|
B8: Trả kết quả “phi địa giới”
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm
một cửa điện tử.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp
xã; tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
-Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 1, Mẫu số 4), giấy tờ liên quan theo quy định
- Kết quả theo quy định.
|
Quyết định 377/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được thay thế, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực Di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 377/QĐ-UBND ngày 01/02/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được thay thế, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực Di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
03/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/03/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/03/2026
Ban hành:
28/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2026
Ban hành:
27/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/03/2026
Ban hành:
26/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2026
Ban hành:
26/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
26/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/12/2025
Ban hành:
11/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/06/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
143
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|