THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC KHOÁNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
|
Số TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm, cách
thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Mức độ DVC
trực tuyến
|
Căn cứ pháp
lý
|
Cơ quan giải
quyết
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
1.014260
|
Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy
phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
|
30 ngày làm việc
|
1.
Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1: Số 398 - đường Trần
Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Số 5 - đường Nguyễn
Trãi - Phường Vĩnh Phúc - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 - đường Trần
Hưng Đạo - phường Hòa Bình - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2.
Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Thông qua Dịch vụ Bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
Một phần
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
UBND tỉnh
|
|
2
|
1.014261
|
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản
|
80 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh
sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày)
|
1.
Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1: Số 398 - đường Trần
Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Số 5 - đường Nguyễn
Trãi - Phường Vĩnh Phúc - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 - đường Trần
Hưng Đạo - phường Hòa Bình - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2.
Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Thông qua Dịch vụ Bưu chính công ích.
|
- Diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 hec-ta (ha), mức
thu là 4.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000 ha, mức
thu là 10.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò trên 50.000 ha, mức thu là
15.000.000 đồng/01 giấy phép.
|
Một phần
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
UBND tỉnh
|
|
3
|
1.014262
|
Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản
|
40 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ phải chỉnh
sửa, bổ sung, thời gian thẩm định được kéo dài thêm tối đa 25 ngày).
|
1.
Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1: Số 398 - đường Trần
Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Số 5 - đường Nguyễn
Trãi - Phường Vĩnh Phúc - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 - đường Trần
Hưng Đạo - phường Hòa Bình - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2.
Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Thông qua Dịch vụ Bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
Một phần
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
UBND tỉnh
|
|
4
|
1.014263
|
Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản
|
30 ngày làm việc (trong trường hợp hồ sơ phải
chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 25 ngày)
|
1.
Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1: Số 398 - đường Trần
Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Số 5 - đường Nguyễn
Trãi - Phường Vĩnh Phúc - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 - đường Trần
Hưng Đạo - phường Hòa Bình - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2.
Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Thông qua Dịch vụ Bưu chính công ích.
|
- Diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 hec-ta (ha), mức
thu là 2.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000 ha, mức
thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò trên 50.000 ha, mức thu là
7.500.000 đồng/01 giấy phép.
|
Một phần
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
UBND tỉnh
|
|
5
|
1.014264
|
Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản
|
- Trường hợp tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép
thăm dò khoáng sản thay đổi tên gọi: 17 ngày làm việc.
- Trường hợp trả lại một phần diện tích khu vực
thăm dò khoáng sản: 30 ngày làm việc (trong trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 25 ngày).
|
1.
Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1: Số 398 - đường Trần
Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Số 5 - đường Nguyễn
Trãi - Phường Vĩnh Phúc - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 - đường Trần
Hưng Đạo - phường Hòa Bình - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2.
Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Thông qua Dịch vụ Bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
Một phần
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
UBND tỉnh
|
|
6
|
1.014268
|
Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản
|
30 ngày làm việc (trong trường hợp hồ sơ phải
chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 25 ngày).
|
1.
Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1: Số 398 - đường Trần
Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Số 5 - đường Nguyễn
Trãi - Phường Vĩnh Phúc - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 - đường Trần
Hưng Đạo - phường Hòa Bình - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2.
Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Thông qua Dịch vụ Bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
Một phần
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
UBND tỉnh
|
|
7
|
1.014271
|
Chấp thuận chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản
|
30 ngày làm việc (trong trường hợp hồ sơ phải
chỉnh sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 25 ngày)
|
1.
Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1: Số 398 - đường Trần
Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Số 5 - đường Nguyễn
Trãi - Phường Vĩnh Phúc - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 - đường Trần
Hưng Đạo - phường Hòa Bình - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2.
Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Thông qua Dịch vụ Bưu chính công ích.
|
- Diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 hec-ta (ha), mức
thu là 2.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000 ha, mức
thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò trên 50.000 ha, mức thu là
7.500.000 đồng/01 giấy phép.
|
Một phần
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
UBND tỉnh
|
|
8
|
1.014273
|
Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng
khoáng sản
|
30 ngày làm việc
kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
|
1.
Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1: Số 398 - đường Trần
Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Số 5 - đường Nguyễn
Trãi - Phường Vĩnh Phúc - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 - đường Trần
Hưng Đạo - phường Hòa Bình - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2.
Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Thông qua Dịch vụ Bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
Một phần
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
UBND tỉnh
|
|
9
|
1.014257
|
Cấp giấy phép khai thác khoáng sản
|
70 ngày làm việc
(trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo
dài thêm tối đa 25 ngày)
|
1.
Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1: Số 398 - đường Trần
Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Số 5 - đường Nguyễn
Trãi - Phường Vĩnh Phúc - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 - đường Trần
Hưng Đạo - phường Hòa Bình - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2.
Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Thông qua Dịch vụ Bưu chính công ích.
|
(1) Giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối:
- Có công suất khai thác dưới 5.000 m3/năm,
mức thu là 1.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Có công suất khai thác từ 5.000 m3/năm
đến 10.000 m3/năm, mức thu là 10.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Có công suất khai thác trên 10.000 m3/năm,
mức thu là 15.000.000 đồng/01 giấy phép;
(2) Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, trừ các loại đã
quy định tại điểm (1) nêu trên:
- Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000
m3/năm, mức thu là 15.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới
100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ
100.000 m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi
lòng suối quy định tại điểm (1) nêu trên, mức thu là 20.000.000 đồng/01 giấy
phép;
- Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường
có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm
trở lên, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại điểm (1) nêu
trên, mức thu là 30.000.000 đồng/01 giấy phép;
(3) Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên
liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mà có sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp; đá ốp lát và nước khoáng, mức thu là 40.000.000 đồng/01
giấy phép.
(4) Giấy phép khai thác khoáng sản quý hiếm, mức
thu là 80.000.000 đồng/01 giấy phép.
(5) Giấy phép khai thác khoáng sản đặc biệt và
độc hại, mức thu là 100.000.000 đồng/01 giấy phép.
(6) Giấy phép khai thác các loại khoáng sản lộ
thiên trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 1, điểm 2, điểm 3, điểm 4,
điểm 5 nêu trên:
- Không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, mức thu
là 40.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp mức thu là
50.000.000 đồng/01 giấy phép.
(7) Giấy phép khai thác các loại khoáng sản trong
hầm lò trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 2, điểm 3, điểm 4, điểm 5
nêu trên, mức thu là 60.000.000 đồng/01 giấy phép.
(8) Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản, mức
thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép.
|
Một phần
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi
trường);
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
UBND tỉnh
|
|
10
|
1.014265
|
Cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản
|
70 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh
sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày)
|
1.
Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1: Số 398 - đường Trần
Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Số 5 - đường Nguyễn
Trãi - Phường Vĩnh Phúc - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 - đường Trần
Hưng Đạo - phường Hòa Bình - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2.
Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Thông qua Dịch vụ Bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
Một phần
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi
trường).
|
UBND tỉnh
|
|
11
|
1.014266
|
Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản
|
40 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh
sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày)
|
1.
Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1: Số 398 - đường Trần
Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Số 5 - đường Nguyễn
Trãi - Phường Vĩnh Phúc - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 - đường Trần
Hưng Đạo - phường Hòa Bình - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2.
Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Thông qua Dịch vụ Bưu chính công ích.
|
(1) Giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối:
- Có công suất khai thác dưới 5.000 m3/năm,
mức thu là 500.000 đồng/01 giấy phép;
- Có công suất khai thác từ 5.000 m3/năm
đến 10.000 m3/năm, mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Có công suất khai thác trên 10.000 m3/năm,
mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép;
(2) Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, trừ các loại đã
quy định tại điểm (1) nêu trên:
- Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000
m3/năm, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép;
- Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới
100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ
100.000 m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi
lòng suối quy định tại điểm (1) nêu trên, mức thu là 10.000.000 đồng/01 giấy
phép;
- Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường
có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm
trở lên, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại điểm (1) nêu
trên, mức thu là 15.000.000 đồng/01 giấy phép;
(3) Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên
liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mà có sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp; đá ốp lát và nước khoáng, mức thu là 20.000.000 đồng/01
giấy phép.
(4) Giấy phép khai thác khoáng sản quý hiếm, mức
thu là 40.000.000 đồng/01 giấy phép.
(5) Giấy phép khai thác khoáng sản đặc biệt và
độc hại, mức thu là 50.000.000 đồng/01 giấy phép.
(6) Giấy phép khai thác các loại khoáng sản lộ
thiên trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 1, điểm 2, điểm 3, điểm 4,
điểm 5 nêu trên:
- Không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, mức thu
là 20.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp mức thu là
25.000.000 đồng/01 giấy phép;
(7) Giấy phép khai thác các loại khoáng sản trong
hầm lò trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 2, điểm 3, điểm 4, điểm 5
nêu trên, mức thu là 30.000.000 đồng/01 giấy phép.
|
Một phần
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
UBND tỉnh
|
|
12
|
1.014267
|
Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản
|
(1) Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị điều
chỉnh một trong các nội dung: điều chỉnh trữ lượng khoáng sản được phép khai
thác; tăng hoặc giảm công suất khai thác; thay đổi, bổ sung phương pháp khai
thác; trả lại một phần diện tích khai thác; một phần diện tích bị công bố là
khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng
sản; bổ sung khai thác khoáng sản đi kèm; thời hạn giải quyết là 40 ngày làm
việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể
kéo dài thêm tối đa 25 ngày).
(2) Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị điều
chỉnh thay đổi tên gọi hoặc điều chỉnh tọa độ các điểm khép góc khu vực khai
thác khoáng sản do sai lệch trong chuyển đổi hệ tọa độ địa lý hoặc các nguyên
nhân khách quan nhưng không dẫn đến thay đổi trữ lượng khoáng sản đã được phê
duyệt, công nhận; thời hạn giải quyết là 15 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ
được tiếp nhận (hồ sơ hợp lệ).
|
1.
Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1: Số 398 - đường Trần
Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Số 5 - đường Nguyễn
Trãi - Phường Vĩnh Phúc - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 - đường Trần
Hưng Đạo - phường Hòa Bình - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2.
Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Thông qua Dịch vụ Bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
Một phần
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
UBND tỉnh
|
|
13
|
1.014269
|
Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản
|
40 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh
sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày)
|
1.
Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1: Số 398 - đường Trần
Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Số 5 - đường Nguyễn
Trãi - Phường Vĩnh Phúc - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 - đường Trần
Hưng Đạo - phường Hòa Bình - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2.
Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Thông qua Dịch vụ Bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
Một phần
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
UBND tỉnh
|
|
14
|
1.014270
|
Chấp thuận chuyển nhượng quyền khai thác khoáng
sản
|
40 ngày làm việc
(trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo
dài thêm tối đa 25 ngày)
|
1.
Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1: Số 398 - đường Trần
Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Số 5 - đường Nguyễn
Trãi - Phường Vĩnh Phúc - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 - đường Trần
Hưng Đạo - phường Hòa Bình - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2.
Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Thông qua Dịch vụ Bưu chính công ích.
|
(1) Giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối:
- Có công suất khai thác dưới 5.000 m3/năm,
mức thu là 500.000 đồng/01 giấy phép;
- Có công suất khai thác từ 5.000 m3/năm
đến 10.000 m3/năm, mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Có công suất khai thác trên 10.000 m3/năm,
mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép;
(2) Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, trừ các loại đã
quy định tại điểm (1) nêu trên:
- Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000
m3/năm, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép;
- Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới
100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ
100.000 m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng
suối quy định tại điểm (1) nêu trên, mức thu là 10.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường
có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm
trở lên, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại điểm (1) nêu
trên, mức thu là 15.000.000 đồng/01 giấy phép;
(3) Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên
liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mà có sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp; đá ốp lát và nước khoáng, mức thu là 20.000.000 đồng/01
giấy phép.
(4) Giấy phép khai thác khoáng sản quý hiếm, mức
thu là 40.000.000 đồng/01 giấy phép.
(5) Giấy phép khai thác khoáng sản đặc biệt và
độc hại, mức thu là 50.000.000 đồng/01 giấy phép.
(6) Giấy phép khai thác các loại khoáng sản lộ
thiên trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 1, điểm 2, điểm 3, điểm 4,
điểm 5 nêu trên:
- Không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, mức thu
là 20.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp mức thu là
25.000.000 đồng/01 giấy phép;
(7) Giấy phép khai thác các loại khoáng sản trong
hầm lò trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 2, điểm 3, điểm 4, điểm 5
nêu trên, mức thu là 30.000.000 đồng/01 giấy phép.
|
Một phần
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
UBND tỉnh
|
|
15
|
1.014272
|
Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản
|
- Trường hợp cấp đổi giấy phép khai thác khoáng
sản; thời hạn giải quyết là 70 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh
sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày).
- Trường hợp cấp đổi giấy phép khai thác khoáng
sản kết hợp với gia hạn, cấp lại hoặc điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản;
thời hạn giải quyết là 40 ngày làm việc. (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa
hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày).
|
1.
Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1: Số 398 - đường Trần
Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Số 5 - đường Nguyễn
Trãi - Phường Vĩnh Phúc - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 - đường Trần
Hưng Đạo - phường Hòa Bình - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2.
Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Thông qua Dịch vụ Bưu chính công ích.
|
* Trường hợp cấp đổi giấy phép khai thác khoáng
sản kết hợp với cấp lại lại hoặc điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản:
Không quy định.
* Trường hợp cấp đổi giấy phép khai thác khoáng
sản kết hợp với gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản:
(1) Giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối:
- Có công suất khai thác dưới 5.000 m3/năm,
mức thu là 500.000 đồng/01 giấy phép;
- Có công suất khai thác từ 5.000 m3/năm
đến 10.000 m3/năm, mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Có công suất khai thác trên 10.000 m3/năm,
mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép;
(2) Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, trừ các loại đã
quy định tại điểm (1) nêu trên:
- Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000
m3/năm, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép;
- Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới
100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ
100.000 m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi
lòng suối quy định tại điểm (1) nêu trên, mức thu là 10.000.000 đồng/01 giấy
phép;
- Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường
có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm
trở lên, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại điểm (1) nêu
trên, mức thu là 15.000.000 đồng/01 giấy phép;
(3) Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên
liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mà có sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp; đá ốp lát và nước khoáng, mức thu là 20.000.000 đồng/01
giấy phép.
(4) Giấy phép khai thác khoáng sản quý hiếm, mức
thu là 40.000.000 đồng/01 giấy phép.
(5) Giấy phép khai thác khoáng sản đặc biệt và
độc hại, mức thu là 50.000.000 đồng/01 giấy phép.
(6) Giấy phép khai thác các loại khoáng sản lộ
thiên trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 1, điểm 2, điểm 3, điểm 4,
điểm 5 nêu trên:
- Không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, mức thu
là 20.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp mức thu là
25.000.000 đồng/01 giấy phép;
(7) Giấy phép khai thác các loại khoáng sản trong
hầm lò trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 2, điểm 3, điểm 4, điểm 5
nêu trên, mức thu là 30.000.000 đồng/01 giấy phép.
|
Một phần
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi
trường).
|
UBND tỉnh
|
|
16
|
1.014274
|
Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản
|
65 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh
sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày)
|
1.
Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1: Số 398 - đường Trần Phú
- phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Số 5 - đường Nguyễn
Trãi - Phường Vĩnh Phúc - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 - đường Trần
Hưng Đạo - phường Hòa Bình - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2.
Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Thông qua Dịch vụ Bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
Một phần
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
UBND tỉnh
|
|
17
|
1.014276
|
Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản
đã được phê duyệt
|
60 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh
sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày)
|
1.
Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1: Số 398 - đường Trần
Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Số 5 - đường Nguyễn
Trãi - Phường Vĩnh Phúc - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 - đường Trần
Hưng Đạo - phường Hòa Bình - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2.
Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Thông qua Dịch vụ Bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
Một phần
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi
trường).
|
UBND tỉnh
|
|
18
|
1.014277
|
Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản
|
30 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh
sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 10 ngày)
|
1.
Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1: Số 398 - đường Trần
Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Số 5 - đường Nguyễn
Trãi - Phường Vĩnh Phúc - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 - đường Trần
Hưng Đạo - phường Hòa Bình - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2.
Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Thông qua Dịch vụ Bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
Một phần
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường).
|
UBND tỉnh
|
|
19
|
1.014278
|
Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản
|
50 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh
sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 15 ngày)
|
1.
Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1: Số 398 - đường Trần
Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Số 5 - đường Nguyễn
Trãi - Phường Vĩnh Phúc - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 - đường Trần
Hưng Đạo - phường Hòa Bình - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2.
Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Thông qua Dịch vụ Bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
Một phần
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Thông tư số 04/2016/TT-BKHCN ngày 04/4/2016 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ (trước đây).
|
UBND tỉnh
|
|
20
|
1.014295
|
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
|
- Trong vòng 90 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ đề nghị quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản hợp lệ đối với
trường hợp: (1) Quyết toán theo định kỳ 5 năm một lần;
(2) Quyết toán khi gia hạn, điều chỉnh, cấp lại,
chuyển nhượng giấy phép khai thác khoáng sản;
(3) Quyết toán khi đóng cửa mỏ, giấy xác nhận
đăng ký thu hồi khoáng sản, văn bản chấp thuận, cho phép khai thác, thu hồi
khoáng sản hết hiệu lực.
- Trước ngày 31/12/2026 đối với trường hợp quyết
toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tiền trúng đấu giá quyền khai thác
khoáng sản lần đầu theo quy định của Luật Địa chất và khoáng sản và được xác
định theo trữ lượng, khối lượng khoáng sản đã khai thác, thu hồi tính đến
ngày 30/6/2025.
|
1.
Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1: Số 398 - đường Trần
Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Số 5 - đường Nguyễn
Trãi - Phường Vĩnh Phúc - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 - đường Trần
Hưng Đạo - phường Hòa Bình - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2.
Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Thông qua Dịch vụ Bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
Một phần
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
21
|
1.014279
|
Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
30 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh
sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 10 ngày)
|
1.
Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1: Số 398 - đường Trần
Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Số 5 - đường Nguyễn
Trãi - Phường Vĩnh Phúc - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 - đường Trần
Hưng Đạo - phường Hòa Bình - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2.
Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Thông qua Dịch vụ Bưu chính công ích.
|
5.000.000 đồng/01
giấy phép
|
Một phần
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của
Chính phủ;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/022 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường);
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
UBND tỉnh
|
|
22
|
1.014280
|
Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
18 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh
sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày)
|
1.
Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1: Số 398 - đường Trần
Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Số 5 - đường Nguyễn
Trãi - Phường Vĩnh Phúc - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 - đường Trần
Hưng Đạo - phường Hòa Bình - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2.
Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Thông qua Dịch vụ Bưu chính công ích.
|
2.500.000 đồng/01
giấy phép
|
Một phần
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của
Chính phủ;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/022 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường);
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
UBND tỉnh
|
|
23
|
1.014281
|
Điều chỉnh giấy phép thai thác tận thu khoáng sản
|
(1) Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị điều
chỉnh một trong các nội dung: điều chỉnh khối lượng khoáng sản; tăng hoặc
giảm công suất khai thác; thay đổi tên tổ chức, cá nhân; trả lại một phần
diện tích khai thác; một phần diện tích bị công bố là khu vực cấm hoạt động
khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản; bổ sung khai thác
khoáng sản đi kèm; thời hạn giải quyết là 18 ngày làm việc (trường hợp phải
bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05
ngày).
(2) Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị điều
chỉnh thay đổi tên tổ chức, cá nhân; thời hạn giải quyết là 09 ngày làm việc
kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ.
|
1.
Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1: Số 398 - đường Trần
Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Số 5 - đường Nguyễn
Trãi - Phường Vĩnh Phúc - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 - đường Trần
Hưng Đạo - phường Hòa Bình - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2.
Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Thông qua Dịch vụ Bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
Một phần
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
UBND tỉnh
|
|
24
|
1.014282
|
Trả lại giấy phép thai thác tận thu khoáng sản
|
18 ngày làm việc
(trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời
gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày)
|
1.
Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1: Số 398 - đường Trần
Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Số 5 - đường Nguyễn
Trãi - Phường Vĩnh Phúc - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 - đường Trần
Hưng Đạo - phường Hòa Bình - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2.
Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Thông qua Dịch vụ Bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
Một phần
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường..
|
UBND tỉnh
|
|
25
|
1.014283
|
Chấp thuận chuyển nhượng quyền khai thác tận thu
khoáng sản
|
18 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh
sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày)
|
1.
Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1: Số 398 - đường Trần
Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Số 5 - đường Nguyễn
Trãi - Phường Vĩnh Phúc - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 - đường Trần
Hưng Đạo - phường Hòa Bình - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2.
Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Thông qua Dịch vụ Bưu chính công ích.
|
2.500.000 đồng/01
giấy phép
|
Một phần
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
UBND tỉnh
|
|
26
|
1.014256
|
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản
|
47 ngày làm việc (không tính thời gian tiếp nhận
hồ sơ và thời gian tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản hoàn thiện hồ
sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá
nhân đăng ký thu hồi khoáng sản bổ sung, hoàn thiện)
|
1.
Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1: Số 398 - đường Trần
Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Số 5 - đường Nguyễn
Trãi - Phường Vĩnh Phúc - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 - đường Trần
Hưng Đạo - phường Hòa Bình - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2.
Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Thông qua Dịch vụ Bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
Một phần
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
UBND tỉnh
|
|
27
|
1.014285
|
Cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
|
(1) Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1
Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản; thời gian giải quyết là 30 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ,
thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày).
(2) Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2
Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản; thời gian giải quyết là 15 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ,
thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 03 ngày).
|
1.
Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1: Số 398 - đường Trần
Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Số 5 - đường Nguyễn
Trãi - Phường Vĩnh Phúc - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 - đường Trần
Hưng Đạo - phường Hòa Bình - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2.
Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Thông qua Dịch vụ Bưu chính công ích.
|
- Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000
m3/năm, mức thu là 15.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới
100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ
100.000 m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi
lòng suối quy định tại điểm (1) nêu trên, mức thu là 20.000.000 đồng/01 giấy
phép;
- Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường
có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm
trở lên, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối, mức thu là 30.000.000 đồng/01
giấy phép
|
Một phần
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
UBND tỉnh
|
|
28
|
1.014286
|
Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
|
(1) Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1
Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản; thời gian giải quyết là 25 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ,
thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày).
(2) Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2
Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản; thời gian giải quyết là 13 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ,
thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 03 ngày).
|
1.
Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1: Số 398 - đường Trần
Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Số 5 - đường Nguyễn
Trãi - Phường Vĩnh Phúc - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 - đường Trần
Hưng Đạo - phường Hòa Bình - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2.
Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Thông qua Dịch vụ Bưu chính công ích.
|
- Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000
m3/năm, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép;
- Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới
100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ
100.000 m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi
lòng suối quy định tại điểm (1) nêu trên, mức thu là 10.000.000 đồng/01 giấy
phép;
- Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường
có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm
trở lên, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối, mức thu là 15.000.000 đồng/01
giấy phép.
|
Một phần
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
UBND tỉnh
|
|
29
|
1.014287
|
Điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác khoáng
sản nhóm IV
|
(1) Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1
Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản; thời gian giải quyết là 25 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (không tính thời gian tổ chức, cá nhân hoàn
thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ).
(2) Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2
Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản; thời gian giải quyết là 13 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (không tính thời gian tổ chức, cá nhân hoàn
thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ
chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ).
(3) Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị điều
chỉnh công suất khai thác trong nội dung giấy phép khai thác khoáng sản nhóm
IV (không tăng trữ lượng hoặc khối lượng đã cấp phép) đối với các mỏ khoáng
sản đã có giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV còn hiệu lực phục vụ các dự
án, công trình quan trọng quốc gia, dự án đầu tư công khẩn cấp, công trình,
hạng mục công trình thuộc chương trình mục tiêu quốc gia theo quy định của
pháp luật về đầu tư công; thời hạn thẩm định là 05 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ (không tính thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ trong
trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ).
|
1.
Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1: Số 398 - đường Trần
Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Số 5 - đường Nguyễn
Trãi - Phường Vĩnh Phúc - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 - đường Trần
Hưng Đạo - phường Hòa Bình - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2.
Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Thông qua Dịch vụ Bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
Một phần
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
UBND tỉnh
|
|
30
|
1.014288
|
Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
|
27 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
(không tính thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp cơ
quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ)
|
1.
Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1: Số 398 - đường Trần
Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Số 5 - đường Nguyễn
Trãi - Phường Vĩnh Phúc - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 - đường Trần
Hưng Đạo - phường Hòa Bình - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2.
Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Thông qua Dịch vụ Bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
Một phần
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất
và khoáng sản;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi
trường;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về khai thác khoáng sản, khai
thác tận thu khoáng sản và thu hồi khoáng sản;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về nội dung đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản, phương án đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu văn bản trong hồ sơ đóng cửa
mỏ khoáng sản.
|
(1) Văn phòng đăng ký đất đai
(2) Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
31
|
1.014289
|
Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối
với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
|
09 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
(không tính thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp cơ
quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ)
|
1.
Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1: Số 398 - đường Trần
Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Số 5 - đường Nguyễn
Trãi - Phường Vĩnh Phúc - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 - đường Trần
Hưng Đạo - phường Hòa Bình - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2.
Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Thông qua Dịch vụ Bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
Một phần
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
UBND tỉnh
|
|
32
|
1.014290
|
Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin
chung đối với khoáng sản nhóm IV
|
17 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
(không tính thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp cơ
quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ)
|
1.
Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1: Số 398 - đường Trần
Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Số 5 - đường Nguyễn
Trãi - Phường Vĩnh Phúc - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 - đường Trần
Hưng Đạo - phường Hòa Bình - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2.
Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Thông qua Dịch vụ Bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
Một phần
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
UBND tỉnh
|
|
33
|
1.014291
|
Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép
thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn
|
15 ngày làm việc
kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
|
1.
Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1: Số 398 - đường Trần
Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Số 5 - đường Nguyễn
Trãi - Phường Vĩnh Phúc - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 - đường Trần
Hưng Đạo - phường Hòa Bình - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2.
Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Thông qua Dịch vụ Bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
Một phần
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
UBND tỉnh
|
|
34
|
1.014292
|
Chấp thuận thăm dò khoáng sản tại khu vực cấm
hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối với
khoáng sản nhóm II, nhóm III và nhóm IV
|
50 ngày làm việc
kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
|
1.
Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1: Số 398 - đường Trần
Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Số 5 - đường Nguyễn
Trãi - Phường Vĩnh Phúc - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 - đường Trần
Hưng Đạo - phường Hòa Bình - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2.
Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Thông qua Dịch vụ Bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
Một phần
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ.
|
UBND tỉnh
|
|
35
|
1.014293
|
Chấp thuận khai thác khoáng sản tại khu vực cấm
hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối với
khoáng sản nhóm II, nhóm III và nhóm IV
|
50 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
|
1.
Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1: Số 398 - đường Trần
Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Số 5 - đường Nguyễn
Trãi - Phường Vĩnh Phúc - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 - đường Trần
Hưng Đạo - phường Hòa Bình - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2.
Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Thông qua Dịch vụ Bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
Một phần
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ.
|
UBND tỉnh
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
1
|
1.014258
|
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản
|
47 ngày làm việc (không tính thời gian tổ chức,
cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan
tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng
sản bổ sung, hoàn thiện)
|
1.
Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1: Số 398 - đường Trần
Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Số 5 - đường Nguyễn
Trãi - Phường Vĩnh Phúc - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 - đường Trần
Hưng Đạo - phường Hòa Bình - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2.
Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Thông qua Dịch vụ Bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
Một phần
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
UBND cấp xã
|
|
2
|
1.014259
|
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
|
90 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị
quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản hợp lệ đối với đối với các
trường hợp:
(1) Quyết toán theo định kỳ 5 năm một lần;
(2) Quyết toán khi gia hạn, điều chỉnh, cấp lại,
chuyển nhượng giấy phép khai thác khoáng sản;
(3) Quyết toán khi đóng cửa mỏ, giấy xác nhận
đăng ký thu hồi khoáng sản, văn bản chấp thuận, cho phép khai thác, thu hồi
khoáng sản hết hiệu lực.
|
1.
Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Phú
Thọ.
- Cơ sở 1: Số 398 - đường Trần
Phú - phường Việt Trì - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0210 2222 555
- Cơ sở 2: Số 5 - đường Nguyễn
Trãi - Phường Vĩnh Phúc - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 - đường Trần
Hưng Đạo - phường Hòa Bình - tỉnh Phú Thọ; ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2.
Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Thông qua Dịch vụ Bưu chính công ích.
|
Không quy định
|
Một phần
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
UBND cấp xã
|