|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2495/QĐ-BYT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Y tế
|
|
Người ký:
|
Đỗ Xuân Tuyên
|
|
Ngày ban hành:
|
04/08/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ Y TẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2495/QĐ-BYT
|
Hà Nội, ngày 04
tháng 8 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỨC PHÍ THEO THÔNG TƯ
SỐ 64/2025/TT-BTC NGÀY 30/6/2025 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN
LÝ CỦA BỘ Y TẾ
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/06/ 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/05/2013 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/08/2017
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 67/2021/TT-BTC
ngày 05/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm;
Căn cứ Thông tư số 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
Căn cứ Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ Y tế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết
định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung mức phí các lĩnh vực:
An toàn thực phẩm; Khám bệnh, chữa bệnh; Thiết bị y tế; Y, Dược cổ truyền;
Phòng bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026.
Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, mức thu các khoản phí
công bố tại Quyết định này thực hiện theo Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 05/8/2021 và Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
Điều 3. Các Cục: An toàn thực
phẩm; Quản lý Khám chữa bệnh; Hạ tầng & Thiết bị y tế; Quản lý Y, dược cổ
truyền; Phòng bệnh phối hợp với Văn phòng Bộ cập nhật mức phí của thủ tục hành
chính quy định tại Thông tư số 64/2025/TT- BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính vào Cơ sở dữ liệu Quốc gia về thủ tục hành chính; Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Y tế.
Điều 4. Các Ông (Bà): Chánh
Văn phòng Bộ; Vụ trưởng Vụ Pháp chế; Cục trưởng Cục An toàn thực phẩm; Cục trưởng
Cục Quản lý Khám chữa bệnh; Cục trưởng Cục Hạ tầng & Thiết bị y tế; Cục trưởng
Cục Quản lý Y, dược cổ truyền; Cục trưởng Cục Phòng bệnh; Thủ trưởng các Vụ, Cục
thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Giám đốc
Sở An toàn thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Đ/c Bộ trưởng (để b/c);
- Các đ/c Thứ trưởng;
- Cục KSTTHC-VPCP;
- UBND, SYT các tỉnh/TP trực thuộc TW;
- Cổng Thông tin điện tử - Bộ Y tế;
- Lưu: VT, VPB6.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Đỗ Xuân Tuyên
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỨC PHÍ CÁC LĨNH
VỰC: KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH; THIẾT BỊ Y TẾ; Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN; PHÒNG BỆNH; AN
TOÀN THỰC PHẨM THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ Y TẾ QUY ĐỊNH TẠI THÔNG TƯ SỐ 64/2025/TT-BTC
NGÀY 30/6/2025 CỦA BỘ TÀI CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2495/QĐ-BYT ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Bộ
Y tế)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Đơn vị thực hiện
|
Mức phí từ ngày
01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 (đồng)
|
Mức phí từ ngày
01/01/2027 trở đi (đồng)
|
|
I
|
LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA
BỆNH
|
|
1
|
1.012289
|
Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển
tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh
giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ
sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm
sàng
|
1. Cơ quan chuyên môn về Y tế thuộc Ủy ban nhân
dân cấp Tỉnh:
a) Đối với người làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh trên địa bàn quản lý của Cơ quan chuyên môn về Y tế thuộc Ủy ban nhân
dân cấp Tỉnh (bao gồm cả các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế,
thuộc Bộ, ngành) trừ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ
Công an;
b) Đối với người làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh tư nhân (bao gồm cả bệnh viện tư nhân);
c) Đối với người đang không làm việc tại cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh.
2. Đối với người đề nghị cấp chức danh chuyên môn
tâm lý lâm sàng:
a) Cục Quản lý Khám, chữa bệnh: đối với người làm
việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Nhà nước trực thuộc Bộ Y tế trừ các trường
hợp thuộc mục b;
b). Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền: đối với người
thực hiện khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền làm việc tại cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh Nhà nước trực thuộc Bộ Y tế.
c) Cơ quan chuyên môn về Y tế thuộc Ủy ban nhân
dân cấp Tỉnh:
- Đối với người làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh trên địa bàn quản lý của Cơ quan chuyên môn về Y tế thuộc Ủy ban nhân
dân cấp Tỉnh (bao gồm cả các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ, ngành) trừ
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;
- Đối với người làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh tư nhân (bao gồm cả bệnh viện tư nhân);
- Đối với người đang không làm việc tại cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh.
3. Cơ quan đã cấp chứng chỉ hành nghề: đối với
trường hợp quy định tại khoản 8 Điều 143 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (cấp lại, điều chỉnh chứng chỉ
hành nghề được cấp theo quy định tại Luật Khám
bệnh, chữa bệnh số 40/2009/QH12)
|
215.000
|
430.000
|
|
2
|
1.012292
|
Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn
chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm
tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng,
hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm
sàng
|
215.000
|
430.000
|
|
3
|
1.012290
|
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp được
cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm
2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh
bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu
viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
- Trường hợp (1) hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép
hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị mất hoặc hư hỏng quy định
tại điểm a khoản 1 Điều 131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
Trường hợp (2) Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép
hành nghề đối với trường hợp thay đổi một trong các thông tin về họ và tên;
ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân đối với người hành nghề Việt Nam;
số hộ chiếu và quốc tịch đối với người hành nghề nước ngoài quy định tại điểm
b khoản 1 Điều 131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
Trường hợp (12) giấy phép hành nghề được cấp
không đúng thẩm quyền quy định tại điểm d khoản 1 Điều 31 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Trường hợp (15) người hành nghề đã được cấp chứng
chỉ hành nghề trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 khi bị mất hoặc hư hỏng;
Trường hợp (16) Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành
nghề đối với người hành nghề đã được cấp chứng chỉ hành nghề trước ngày
01 tháng 01 năm 2024 khi thay đổi một trong các thông tin về họ và tên; ngày,
tháng, năm sinh; số định danh cá nhân đối với người hành nghề Việt Nam; số hộ
chiếu và quốc tịch đối với người hành nghề nước ngoài;
Trường hợp (17) Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành
nghề đối với người hành nghề bị thu hồi chứng chỉ hành nghề trước ngày 01
tháng 01 năm 2024 theo quy định tại các điểm a và b khoản 1 Điều 29 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 40/2009/QH12.
Thời gian từ ngày thu hồi chứng chỉ hành nghề đến ngày đề nghị được cấp giấy
phép hành nghề không quá 24 tháng): 75.000;
- Các trường hợp còn lại: 215.000.
(Không thu phí đối với trường hợp
cấp sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép
hành nghề)
|
- Trường hợp (1) hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép
hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị mất hoặc hư hỏng quy định
tại điểm a khoản 1 Điều 131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
Trường hợp (2): Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép
hành nghề đối với trường hợp thay đổi một trong các thông tin về họ và tên;
ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân đối với người hành nghề Việt Nam;
số hộ chiếu và quốc tịch đối với người hành nghề nước ngoài quy định tại điểm
b khoản 1 Điều 131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
Trường hợp (12) giấy phép hành nghề được cấp
không đúng thẩm quyền quy định tại điểm d khoản 1 Điều 31 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Trường hợp (15) người hành nghề đã được cấp
chứng chỉ hành nghề trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 khi bị mất hoặc hư hỏng;
Trường hợp (16) Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành
nghề đối với người hành nghề đã được cấp chứng chỉ hành nghề trước ngày
01 tháng 01 năm 2024 khi thay đổi một trong các thông tin về họ và tên; ngày,
tháng, năm sinh; số định danh cá nhân đối với người hành nghề Việt Nam; số hộ
chiếu và quốc tịch đối với người hành nghề nước ngoài;
Trường hợp (17) Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành
nghề đối với người hành nghề bị thu hồi chứng chỉ hành nghề trước ngày 01
tháng 01 năm 2024 theo quy định tại các điểm a và b khoản 1 Điều 29 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 40/2009/QH12.
Thời gian từ ngày thu hồi chứng chỉ hành nghề đến ngày đề nghị được cấp giấy
phép hành nghề không quá 24 tháng): 150.000;
- Các trường hợp còn lại: 430.000.
(Không thu phí đối với trường hợp cấp sai do lỗi
của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hành nghề)
|
|
4
|
1.012278
|
Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
|
1. Bộ Y tế:
a) Cục Quản lý Khám chữa bệnh: đối với các cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh Nhà nước trực thuộc Bộ Y tế và bệnh viện tư nhân trừ các trường
hợp thuộc điểm b, c mục này;
b) Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền: đối với các cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền Nhà nước trực thuộc Bộ Y tế và bệnh
viện y học cổ truyền tư nhân.
c) Cục Phòng bệnh: đối với các cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh tổ chức theo hình thức cơ sở độc lập chỉ thực hiện khám bệnh, chữa
bệnh đối với bệnh nghề nghiệp Nhà nước trực thuộc Bộ Y tế và Bệnh viện tư
nhân tổ chức theo hình thức cơ sở độc lập chỉ thực hiện khám bệnh, chữa bệnh
đối với bệnh nghề nghiệp.
2. Sở Y tế:
a) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn quản
lý của Sở Y tế (bao gồm cả các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ, ngành),
trừ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế và các cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;
b) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa
bàn quản lý (trừ bệnh viện tư nhân)
|
- Bệnh viện: 5.250.000;
- Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh, cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh y học gia đình: 2.850.000;
- Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y học
cổ truyền, Trạm y tế cấp xã, trạm xá và tương đương: 1.550.000;
- Phòng khám chuyên khoa, Phòng khám liên chuyên
khoa, Phòng khám bác sỹ y khoa, Phòng khám răng hàm mặt, Phòng khám dinh dưỡng,
Phòng khám y sỹ đa khoa, Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng: 2.150.000;
- Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh
khác: 2.150.000
|
- Bệnh viện: 10.500.000;
- Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh, cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh y học gia đình: 5.700.000;
- Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y học
cổ truyền, Trạm y tế cấp xã, trạm xá và tương đương: 3.100.000;
- Phòng khám chuyên khoa, Phòng khám liên chuyên
khoa, Phòng khám bác sỹ y khoa, Phòng khám răng hàm mặt, Phòng khám dinh dưỡng,
Phòng khám y sỹ đa khoa, Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng: 4.300.000;
- Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh
khác: 4.300.000
|
|
5
|
1.012279
|
Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
|
1. Bộ Y tế:
a) Cục Quản lý Khám chữa bệnh: đối với các cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh Nhà nước trực thuộc Bộ Y tế và bệnh viện tư nhân trừ các trường
hợp thuộc điểm b, c mục này;
b) Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền: đối với các cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền Nhà nước trực thuộc Bộ Y tế và bệnh
viện y học cổ truyền tư nhân.
c) Cục Phòng bệnh: đối với các cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh tổ chức theo hình thức cơ sở độc lập chỉ thực hiện khám bệnh, chữa
bệnh đối với bệnh nghề nghiệp Nhà nước trực thuộc Bộ Y tế và Bệnh viện tư
nhân tổ chức theo hình thức cơ sở độc lập chỉ thực hiện khám bệnh, chữa bệnh
đối với bệnh nghề nghiệp.
2. Sở Y tế:
a) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn quản
lý của Sở Y tế (bao gồm cả các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ, ngành),
trừ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế và các cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;
b) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa
bàn quản lý (trừ bệnh viện tư nhân).
|
750.000
(Không thu phí
đối với trường hợp cấp sai do lỗi của cơ quan cấp)
|
1.500.000
(Không thu phí
đối với trường hợp cấp sai do lỗi của cơ quan cấp)
|
|
6
|
1.012280
|
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
|
I. Trường hợp 1: Trường hợp thay đổi thời
gian làm việc hoặc thay đổi tên, địa chỉ của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng
không thay đổi địa điểm (Điều 65 Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP).
1. Bộ Y tế:
a) Cục Quản lý Khám chữa bệnh: đối với các cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh Nhà nước trực thuộc Bộ Y tế và bệnh viện tư nhân trừ các
trường hợp thuộc điểm b mục này;
b) Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền: đối với các cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền Nhà nước trực thuộc Bộ Y tế và bệnh
viện y học cổ truyền tư nhân.
2. Cơ quan chuyên môn về Y tế thuộc Ủy ban nhân
dân cấp Tỉnh:
a) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn quản
lý của Cơ quan chuyên môn về Y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh (bao gồm cả
các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ, ngành), trừ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
trực thuộc Bộ Y tế và các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý
của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;
b) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa
bàn quản lý (trừ bệnh viện tư nhân).
II. Trường hợp 2: Trường hợp thay đổi quy
mô hoạt động, phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ
thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (Điều 66 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP).
Trường hợp 2.1: thay đổi quy mô hoạt động, phạm
vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung (không phải danh mục kỹ thuật loại đặc
biệt), giảm bớt danh mục kỹ thuật
1. Bộ Y tế:
a) Cục Quản lý Khám, chữa bệnh: đối với các cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh Nhà nước trực thuộc Bộ Y tế trừ các trường hợp thuộc điểm
b mục này;
b) Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền: đối với các cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền Nhà nước trực thuộc Bộ Y tế.
2. Cơ quan chuyên môn về Y tế thuộc Ủy ban nhân
dân cấp Tỉnh:
a) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn quản
lý của Cơ quan chuyên môn về Y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh (bao gồm cả
các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ, ngành), trừ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
trực thuộc Bộ Y tế và các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý
của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;
b) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa
bàn quản lý (bao gồm cả bệnh viện tư nhân).
Trường hợp 2.2: Bổ sung danh mục kỹ thuật loại đặc
biệt
1. Bộ Y tế:
a) Cục Quản lý Khám, chữa bệnh: đối với các cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh Nhà nước trực thuộc Bộ Y tế và bệnh viện tư nhân trừ các
trường hợp thuộc điểm b mục này;
b) Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền: đối với các cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh y học cổ truyền Nhà nước trực thuộc Bộ Y tế và bệnh
viện y học cổ truyền tư nhân.
2. Cơ quan chuyên môn về Y tế thuộc Ủy ban nhân
dân cấp Tỉnh:
a) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn quản
lý của Cơ quan chuyên môn về Y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh (bao gồm cả
các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ, ngành), trừ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
trực thuộc Bộ Y tế và các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý
của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;
b) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa
bàn quản lý (trừ bệnh viện tư nhân).
III. Trường hợp 3: Trường hợp bổ sung các
kỹ thuật thuộc danh mục kỹ thuật loại đặc biệt (Khoản 10 Điều 66 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP): Bộ Y tế.
|
- Trường hợp thay đổi thời gian làm việc hoặc
thay đổi tên: 750.000
- Trường hợp thay đổi quy mô hoạt động:
+ Bệnh viện: 5.250.000
+ Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh, cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh y học gia đình: 2.850.000
+ Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y học
cổ truyền, Trạm y tế cấp xã, trạm xá và tương đương: 1.150.000
+ Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh
khác: 2.150.000
- Trường hợp thay đổi phạm vi hoạt động chuyên
môn hoặc bổ sung danh mục kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:
+ Bệnh viện, Phòng khám đa khoa, Nhà hộ sinh, Cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình, Phòng khám chuyên khoa, Phòng khám
liên chuyên khoa, Phòng khám bác sỹ y khoa, Phòng khám răng hàm mặt, Phòng
khám dinh dưỡng, Phòng khám y sỹ đa khoa, Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng:
2.150.000;
+ Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y học
cổ truyền, Trạm y tế cấp xã, trạm xá và tương đương: 1.550.000;
+ Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh
khác: 2.150.000.
(không thu phí đối với trường hợp cấp
sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp, trường hợp thay
đổi địa chỉ nhưng không thay đổi địa điểm do có sự điều
chỉnh về địa giới hành chính và trường hợp điều chỉnh giấy
phép hoạt động đối với trường hợp giảm bớt danh mục kỹ
thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh)
|
- Trường hợp thay đổi thời gian làm việc hoặc
thay đổi tên: 1.500.000
- Trường hợp thay đổi quy mô hoạt động:
+ Bệnh viện: 10.500.000
+ Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh, cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh y học gia đình: 5.700.000
+ Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y học
cổ truyền, Trạm y tế cấp xã, trạm xá và tương đương: 3.100.000
+ Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh
khác: 4.300.000
- Trường hợp thay đổi phạm vi hoạt động chuyên
môn hoặc bổ sung danh mục kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:
+ Bệnh viện, Phòng khám đa khoa, Nhà hộ sinh, Cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình, Phòng khám chuyên khoa, Phòng khám
liên chuyên khoa, Phòng khám bác sỹ y khoa, Phòng khám răng hàm mặt, Phòng
khám dinh dưỡng, Phòng khám y sỹ đa khoa, Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng:
4.300.000;
+ Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y học
cổ truyền, Trạm y tế cấp xã, trạm xá và tương đương: 3.100.000;
+ Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh
khác: 4.300.000.
(không thu phí đối với trường hợp cấp
sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp, trường hợp
thay đổi địa chỉ nhưng không thay đổi địa điểm do có sự
điều chỉnh về địa giới hành chính và trường hợp điều
chỉnh giấy phép hoạt động đối với trường hợp giảm bớt
danh mục kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh)
|
|
7
|
1.012271
|
Cấp mới giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên
môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh
gia truyền
|
Cơ quan chuyên môn
về y tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh (Sở Y tế)
|
215.000
|
430.000
|
|
8
|
1.012272
|
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với chức danh
chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa
bệnh gia truyền
|
- Trường hợp (1) giấy phép hành nghề bị mất hoặc
hư hỏng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 21 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP; Trường hợp (8) giấy phép hành
nghề được cấp không đúng thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 28 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh: 75.000;
- Các trường hợp còn lại: 215.000 (không thu
phí đối với trường hợp cấp sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép
hành nghề)
|
- Trường hợp (1) giấy phép hành nghề bị mất hoặc
hư hỏng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 21 Nghị định số 96/2023/NĐ- CP; Trường hợp (8) giấy phép
hành nghề được cấp không đúng thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 28 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh: 150.000;
- Các trường hợp còn lại: 430.000 (không thu phí
đối với trường hợp cấp sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép
hành nghề)
|
|
II
|
THIẾT BỊ Y TẾ
|
|
1
|
1.010541
|
Cấp khẩn cấp số lưu hành mới đối với thiết bị y tế
loại C, D phục vụ cho phòng, chống dịch bệnh, khắc phục hậu quả thiên tai, thảm
họa trong trường hợp cấp bách
|
Bộ Y tế
(Cục Cơ sở hạ tầng và Thiết bị y tế)
|
3.000.000
|
6.000.000
|
|
2
|
1.003925
|
Cấp mới số lưu hành đối với thiết bị y tế thuộc
loại C, D đã có quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng
|
3.000.000
|
6.000.000
|
|
3
|
1.002949
|
Cấp mới số lưu hành đối với thiết bị y tế loại C,
D là phương tiện đo phải phê duyệt mẫu theo quy định của pháp luật về đo lường
|
3.000.000
|
6.000.000
|
|
4
|
1.002402
|
Cấp mới số lưu hành đối với thiết bị y tế khác
thuộc loại C, D
|
3.000.000
|
6.000.000
|
|
5
|
1.002155
|
Cấp mới số lưu hành thiết bị y tế thuộc loại C, D
thuộc trường hợp cấp nhanh
|
3.000.000
|
6.000.000
|
|
6
|
3.000446
|
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với
thiết bị y tế loại C, D
|
500.000
|
1.000.000
|
|
7
|
1.003844
|
Cấp giấy phép nhập khẩu thiết bị y tế
|
1.000.000
|
2.000.000
|
|
8
|
1.002151
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
thiết bị y tế
|
1.500.000
|
3.000.000
|
|
9
|
1.002294
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động kiểm định thiết bị y tế
|
1.500.000
|
3.000.000
|
|
10
|
3.000448
|
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với
thiết bị y tế loại A, B
|
Cơ quan chuyên môn
về y tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
(Sở Y tế)
|
500.000
|
1.000.000
|
|
11
|
1.003006
|
Công bố đủ điều kiện sản xuất thiết bị y tế
|
1.500.000
|
3.000.000
|
|
12
|
1.003039
|
Công bố đủ điều kiện mua bán thiết bị y tế thuộc
loại B, C, D
|
1.500.000
|
3.000.000
|
|
13
|
1.003029
|
Công bố tiêu chuẩn áp dụng Sở Y tế đối với thiết
bị y tế thuộc loại A, B:
|
Loại A: 500.000
Loại B: 1.500.000
|
Loại A: 1.000.000
Loại B: 3.000.000
|
|
III
|
LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH
|
|
1
|
1.013866
|
Đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
Cơ quan chuyên môn
về y tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
(Sở Y tế)
|
- Thẩm định cấp giấy phép khảo nghiệm hóa chất,
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế: 1.750.000
- Thẩm định cấp mới: 5.500.000
|
- Thẩm định cấp giấy phép khảo nghiệm hóa chất,
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế: 3.500.000
- Thẩm định cấp mới: 11.000.000
|
|
2
|
1.013874
|
Gia hạn số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
2.000.000
|
4.000.000
|
|
3
|
1.013887
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi quyền sở hữu
số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế
|
1.250.000
|
2.500.000
|
|
4
|
1.013891
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do đổi tên chế phẩm diệt
côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
2.500.000
|
5.000.000
|
|
5
|
1.013895
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm cơ
sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
- Thẩm định cấp giấy phép khảo nghiệm hóa chất, chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế: 1.750.000
- Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm
cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất: 1.250.000
|
- Thẩm định cấp giấy phép khảo nghiệm hóa chất, chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế: 3.500.000
- Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm
cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất: 2.500.000
|
|
6
|
1.013867
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tên, địa chỉ
liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
1.250.000
|
2.500.000
|
|
7
|
1.013868
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng, liều
lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ gia cộng
hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất
|
- Thẩm định cấp giấy phép khảo nghiệm hóa chất,
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế (trừ trường
hợp thay đổi hạn sử dụng): 1.750.000
- Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng,
liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ
gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế: 1.250.000
|
- Thẩm định cấp giấy phép khảo nghiệm hóa chất,
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế (trừ trường
hợp thay đổi hạn sử dụng): 3.500.000
- Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng,
liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ
gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế: 2.500.000
|
|
8
|
1.013870
|
Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
1.250.000
|
2.500.000
|
|
9
|
1.013875
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế để nghiên cứu
|
1.000.000
|
2.000.000
|
|
10
|
1.013880
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế phục vụ mục đích viện trợ
|
1.000.000
|
2.000.000
|
|
11
|
1.013881
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế là quà biếu, cho, tặng
|
1.000.000
|
2.000.000
|
|
12
|
1.013883
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế do trên thị trường không có sản
phẩm hoặc phương pháp sử dụng phù hợp với nhu cầu của tổ chức, cá nhân xin nhập
khẩu
|
1.000.000
|
2.000.000
|
|
13
|
1.013886
|
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất
khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế
|
1.000.000
|
2.000.000
|
|
14
|
1.013889
|
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu
hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vực gia dụng và y tế xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế
|
1.000.000
|
2.000.000
|
|
15
|
1.004070
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện kiểm nghiệm chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
150.000
|
300.000
|
|
16
|
1.004062
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện khảo nghiệm chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
150.000
|
300.000
|
|
17
|
1.002944
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện sản xuất chế phẩm diệt
côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
150.000
|
300.000
|
|
18
|
1.002467
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt
côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế bằng chế phẩm
|
150.000
|
300.000
|
|
19
|
1.002564
|
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
150.000
|
300.000
|
|
20
|
2.001089
|
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu
chuẩn an toàn sinh học cấp III
|
Bộ Y tế
(Cục Phòng bệnh)
|
4.500.000
|
9.000.000
|
|
21
|
2.001080
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu
chuẩn an toàn sinh học cấp III do hết hạn
|
4.500.000
|
9.000.000
|
|
22
|
2.001072
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu
chuẩn an toàn sinh học cấp III do bị hỏng, bị mất
|
4.500.000
|
9.000.000
|
|
23
|
2.001060
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu
chuẩn an toàn sinh học cấp III do thay đổi tên của cơ sở xét nghiệm
|
4.500.000
|
9.000.000
|
|
IV
|
LĨNH VỰC Y, DƯỢC CỔ
TRUYỀN
|
|
1
|
1.012418
|
Cấp giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền,
giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
Cơ quan chuyên môn
về y tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
(Sở Y tế)
|
1.250.000
|
2.500.000
|
|
2
|
1.012415
|
Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các
đối tượng quy định tại khoản 1, 2 và khoản 3 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT
|
1.250.000
|
2.500.000
|
|
3
|
1.012416
|
Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các
đối tượng quy định tại khoản 4, 5 và khoản 6 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT
|
1.250.000
|
2.500.000
|
|
|
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
|
|
1
|
1.008435
|
Cấp, Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
an toàn thực phẩm đạt yêu cầu Thực hành sản xuất tốt (GMP) thực phẩm bảo vệ sức
khỏe
|
Bộ Y tế
(Cục An toàn thực phẩm)
|
11.250.000 lần/ sản
phẩm
|
22.500.000 lần/ sản
phẩm
|
|
2
|
1.006424
|
Đăng ký nội dung quảng cáo đối với thực phẩm bảo
vệ sức khỏe
|
550.000 lần/sản phẩm
|
1.100.000 lần/sản
phẩm
|
|
3
|
1.001422
|
Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước
đối với thực phẩm bảo vệ sức khỏe, Phụ gia thực phẩm hỗn hợp có công dụng mới,
phụ gia thực phẩm không thuộc trong danh mục phụ gia được phép sử dụng trong
thực phẩm hoặc không đúng đối tượng sử dụng do Bộ Y tế quy định
|
- Đối với phụ gia thực phẩm: 250.000/lần/ sản phẩm
- Đối với thực phẩm bảo vệ sức khỏe: 750.000 lần/
sản phẩm
|
- Đối với phụ gia thực phẩm: 500.000 lần/ sản phẩm
- Đối với thực phẩm bảo vệ sức khỏe: 1.500.000 lần/
sản phẩm
|
|
4
|
1.001411
|
Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực
phẩm bảo vệ sức khỏe, Phụ gia thực phẩm hỗn hợp có công dụng mới, phụ gia thực
phẩm không thuộc trong danh mục phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm hoặc
không đúng đối tượng sử dụng do Bộ Y tế quy định
|
- Đối với phụ gia thực phẩm: 250.000/lần/sản phẩm
- Đối với thực phẩm bảo vệ sức khỏe: 750.000/lần/
sản phẩm
|
- Đối với phụ gia thực phẩm: 500.000 lần/ sản phẩm
- Đối với thực phẩm bảo vệ sức khỏe: 1.500.000/lần/
sản phẩm
|
|
5
|
1.013862
|
Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước
đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản
phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi.
|
Cơ quan chuyên môn
về y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan chuyên môn được Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh giao nhiệm vụ
|
750.000/ lần/sản
phẩm
|
1.500.000/lần/sản
phẩm
|
|
6
|
1.013858
|
Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực
phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh
dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
750.000/ lần/sản
phẩm
|
1.500.000/lần/sản
phẩm
|
|
7
|
1.013857
|
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản
lý nhà nước.
|
14.250.000 /lần/
đơn vị
|
28.500.000/lần/
đơn vị
|
|
8
|
1.013854
|
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực
phẩm phục vụ quản lý nhà nước.
|
10.250.000/lần/
đơn vị
|
20.500.000/lần/
đơn vị
|
|
9
|
1.013850
|
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở
kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước.
|
14.250.000/lần/
đơn vị
|
28.500.000/lần/
đơn vị
|
|
10
|
1.013844
|
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã
được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước
ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng
thí nghiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình
Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC
17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025
|
14.250.000/lần/
đơn vị
|
28.500.000/lần/
đơn vị
|
|
11
|
1.013851
|
Đăng ký nội dung quảng cáo đối với thực phẩm dinh
dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng
cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
550.000/lần/sản phẩm
|
1.100.000/lần/sản
phẩm
|
|
12
|
1.013847
|
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu
hành tự do đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y
tế (CFS).
|
500.000/lần/giấy
chứng nhận
|
1.000.000/lần/giấy
chứng nhận
|
|
13
|
1.013855
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực
phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Y tế
|
- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm:
500.000/lần/cơ sở
- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống
dưới 200 suất ăn: 350.000/lần/cơ sở
- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống
từ 200 suất ăn trở lên: 500.000/lần/cơ sở
- Phí đối với cơ sở sản xuất nhỏ lẻ được cấp giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP: 250.000/lần/cơ sở
- Phí đối với cơ sở sản xuất khác (bao gồm cả cơ
sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
ATTP: 1.250.000/lần/cơ sở
|
- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh thực phẩm:
1.000.000 /lần/cơ sở
- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống
dưới 200 suất ăn: 700.000 /lần/cơ sở
- Phí thẩm định cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống
từ 200 suất ăn trở lên: 1.000.000/lần/cơ sở
- Phí đối với cơ sở sản xuất nhỏ lẻ được cấp giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP: 500.000/lần/cơ sở
- Phí đối với cơ sở sản xuất khác (bao gồm cả cơ
sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
ATTP: 2.500.000/lần/ cơ sở
|
|
14
|
1.013838
|
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với
sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế.
|
500.000/lần/giấy
chứng nhận
|
1.000.000/lần/giấy
chứng nhận
|
|
15
|
1.013829
|
Cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu.
|
500.000/lần/giấy
chứng nhận
|
1.000.000/lần/giấy
chứng nhận
|
|
16
|
1.002867
|
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực
phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra thông thường
|
Cơ quan kiểm tra
nhà nước
|
150.000/lô hàng
|
300.000/lô hàng
|
|
17
|
2.001191
|
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực
phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra chặt
|
500.000/lô hàng +số mặt hàng x100.000 (số mặt
hàng tính từ mặt hàng thứ 2) Tối đa 5.000.000/lô hàng
|
1.000.000/lô hàng + số mặt hàng x100.000 (số mặt
hàng tính từ mặt hàng thứ 2) Tối đa 10.000.000/lô hàng
|
Quyết định 2495/QĐ-BYT năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung mức phí theo Thông tư 64/2025/TT-BTC thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2495/QĐ-BYT ngày 04/08/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung mức phí theo Thông tư 64/2025/TT-BTC thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2025
Ban hành:
21/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/07/2025
Ban hành:
21/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
Ban hành:
27/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2025
Ban hành:
30/08/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/08/2023
Ban hành:
05/08/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2021
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
2.096
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|