1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị
quyết này.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban
của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu
Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ
An khoá XVIII, Kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 22 tháng 4 năm 2024 và có hiệu lực
thi hành từ ngày thông qua./.
PHÂN BỔ CHI TIẾT
KINH PHÍ SỰ NGHIỆP TỪ NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC
TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số: 13/NQ-HĐND ngày 22 tháng 4 năm 2024 của Hội
đồng nhân dân tỉnh)
|
TT
|
Nội dung
|
Trong đó
|
Ghi chú
|
|
Đơn vị thực hiện
|
Kinh phí
|
|
|
TỔNG A+B
|
|
77.197
|
|
|
A
|
Nội dung thành phần
|
|
43.757
|
|
|
I
|
Nội dung thành phần số 02: Phát triển hạ tầng
kinh tế - xã hội
|
|
8.700
|
|
|
1
|
Hỗ trợ tăng cường cơ sở vật chất cho hệ thống
thông tin và truyền thông cơ sở thực hiện Đề án "Nâng cao hiệu quả hoạt
động, từng bước hiện đại hỏa hệ thống đài truyền thanh cơ sở trên địa bàn
tỉnh Nghệ An giai đoạn 2021 - 2025 theo quyết định số 3752/QĐ-UBND ngày 12
tháng 10 năm 2022"
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
1.900
|
|
|
1.1
|
Kinh phí hỗ trợ mua sắm đài truyền thanh cơ sở
ứng dụng công nghệ thông tin cho các xã
|
|
1.200
|
|
|
1.2
|
Kinh phí sửa chữa, thay thế thiết bị hư hỏng
đài truyền thanh cơ sở ứng dụng công nghệ thông tin cho các xã
|
|
400
|
|
|
1.3
|
Xuất bản sách ảnh nông thôn mới Nghệ An
|
|
300
|
|
|
2
|
Hỗ trợ tăng cường cơ sở vật chất cho hệ thống
thông tin và truyền thông cơ sở trên địa bàn các xã Nghĩa Hội, huyện Nghĩa Đàn
|
UBND huyện Nghĩa
Đàn
|
400
|
|
|
3
|
Hỗ trợ tăng cường cơ sở vật chất cho hệ thống
thông tin và truyền thông cơ sở trên địa bàn các xã Nghi Thái, Nghi Thịnh,
huyện Nghi Lộc
|
UBND huyện Nghi Lộc
|
800
|
|
|
4
|
Hỗ trợ tăng cường cơ sở vật chất cho hệ thống
thông tin và truyền thông cơ sở trên địa bàn các xã Thọ Thành, Đồng Thành,
huyện Yên Thành
|
UBND huyện Yên
Thành
|
800
|
|
|
5
|
Hỗ trợ tăng cường cơ sở vật chất cho hệ thống
thông tin và truyền thông cơ sở trên địa bàn các xã Hồng Long, Nam Xuân,
huyện Nam Đàn
|
UBND huyện Nam Đàn
|
800
|
|
|
6
|
Hỗ trợ tăng cường cơ sở vật chất cho hệ thống
thông tin và truyền thông cơ sở trên địa bàn các xã Hưng Trung, Châu Nhân,
huyện Hưng Nguyên
|
UBND huyện Hưng
Nguyên
|
800
|
|
|
7
|
Hỗ trợ tăng cường cơ sở vật chất cho hệ thống
thông tin và truyền thông cơ sở trên địa bàn các xã Diễn Thọ, Diễn Đoài,
huyện Diễn Châu
|
UBND huyện Diễn
Châu
|
800
|
|
|
8
|
Hỗ trợ tăng cường cơ sở vật chất cho hệ thống
thông tin và truyền thông cơ sở trên địa bàn các xã Thọ Sơn, Hùng Sơn, huyện
Anh Sơn
|
UBND huyện Anh Sơn
|
800
|
|
|
9
|
Hỗ trợ mô hình xử lý nước thải sinh hoạt quy mô
cấp thôn trên địa bàn các xã Quỳnh Hưng, Quỳnh Lương, huyện Quỳnh Lưu
|
UBND huyện Quỳnh
Lưu
|
1.000
|
|
|
10
|
Hỗ trợ mô hình xử lý nước thải sinh hoạt (ứng
dụng công nghệ sinh thái) quy mô cấp thôn trên địa bàn các huyện Diễn Châu,
Nghĩa Đàn
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
600
|
|
|
II
|
Nội dung thành phần số 03: Tiếp tục thực hiện
có hiệu quả cơ cấu lại ngành nông nghiệp, phát triển kinh tế nông thôn
|
|
7.320
|
|
|
1
|
Hỗ trợ chính sách liên kết sản xuất gắn với tiêu
thụ sản phẩm nông nghiệp theo Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 7 năm
2018 của Chính phủ và Nghị quyết số 13/2018/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2018
của Hội đồng nhân dân tỉnh
|
Chi cục Phát triển
nông thôn
|
2.970
|
|
|
2
|
Hỗ trợ Hợp tác xã theo quyết định số 1804/QĐ-TTg ngày
13 tháng 11 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ
|
|
900
|
|
|
2.1
|
Nâng cao năng lực, nhận thức cho khu vực kinh
tế tập thể và xúc tiến thương mại, mở rộng thị trường
|
Chi cục Phát
triển nông thôn
|
500
|
|
|
2.2
|
Nâng cao năng lực, nhận thức cho khu vực kinh
tế tập thể
|
Liên minh hợp
tác xã tỉnh
|
400
|
|
|
3
|
Hỗ trợ nâng cao chất lượng đào tạo nghề cho lao
động nông thôn gắn với nhu cầu thị trường
|
|
2.300
|
|
|
3.1
|
Hỗ trợ nâng cao chất lượng đào tạo nghề nông
nghiệp cho lao động nông thôn gắn với nhu cầu thị trường
|
Trung tâm Hỗ
trợ nông dân và giáo dục nghề nghiệp tỉnh Nghệ An
|
500
|
|
|
3.2
|
Hỗ trợ nâng cao chất lượng đào tạo nghề phi
nông nghiệp cho lao động nông thôn gắn với nhu cầu thị trường
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
1.800
|
Chi tiết tại
phụ lục 03 kèm theo
|
|
4
|
Hỗ trợ cơ giới hóa, ứng dụng công nghệ cao trong
sản xuất nông nghiệp hiện đại
|
|
1.150
|
|
|
4.1
|
Hỗ trợ ứng dụng công nghệ cao trong thực hiện
mô hình chăn nuôi gà thịt theo chuỗi giá trị sản phẩm trên địa bàn huyện Yên
Thành
|
Chi cục Chăn
nuôi và Thú y
|
350
|
|
|
4.2
|
Hỗ trợ ứng dụng công nghệ cao trong thực hiện
mô hình trồng bí xanh Nova 209 áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật tiên tiến liên kết
theo chuỗi giá trị sản phẩm bí xanh trên địa bàn xã Thượng Tân Lộc, huyện Nam
Đàn
|
UBND huyện Nam
Đàn
|
300
|
|
|
4.3
|
Hỗ trợ ứng dụng công nghệ cao trong thực hiện
mô hình sản xuất rau màu theo chuỗi giá trị trên địa bàn xã Quỳnh Lương,
huyện Quỳnh Lưu
|
UBND huyện
Quỳnh Lưu
|
500
|
|
|
III
|
Nội dung thành phần số 06: Nâng cao chất lượng
đời sống văn hóa của người dân nông thôn; bảo tồn và phát huy các giá trị văn
hóa truyền thống theo hướng bền vững gắn với phát triển du lịch nông thôn
|
Sở Văn hóa và
Thể thao
|
3.050
|
|
|
1
|
Hỗ trợ mua sắm các trang thiết bị phục vụ cho
hoạt động văn hóa, văn nghệ, thể thao tại các thiết chế văn hóa, thể thao
(thiết bị nghe nhìn, bàn ghế, khánh tiết...)
|
Sở Văn hóa và Thể
thao
|
2.700
|
|
|
2
|
Hỗ trợ xây dựng tủ sách cho Thư viện cấp huyện;
tủ sách cho Trung tâm văn hóa, Thể thao cấp xã, Nhà Văn hóa, khu thể thao thôn
|
Thư viện tỉnh
|
350
|
|
|
IV
|
Nội dung thành phần số 09: Nâng cao chất
lượng, phát huy vai trò của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính
trị - xã hội trong xây dựng nông thôn mới
|
|
1.500
|
|
|
1
|
Hỗ trợ xây dựng mô hình, nâng cao chất lượng,
hiệu quả hoạt động của các Chi hội, Tổ hội nghề nghiệp theo nguyên tác "5
tự" và "5 cùng”
|
Hội Nông dân tỉnh
|
500
|
|
|
2
|
Tập huấn kiến thức về khởi nghiệp và chuyển đổi
số cho thanh niên
|
Trung tâm Hỗ trợ
phát triển thanh niên tỉnh Nghệ An
|
250
|
|
|
3
|
Tập huấn về công tác xây dựng nông thôn mới cho
đoàn viên thanh niên
|
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
250
|
|
|
4
|
Hỗ trợ thực hiện cuộc vận động “Xây dựng gia đình
5 không 3 sạch” gắn xây dựng nông thôn mới/nông thôn mới nâng cao/nông thôn
mới kiểu mẫu
|
Hội Liên hiệp phụ
nữ tỉnh
|
500
|
|
|
V
|
Nội dung thành phần số 11: Tăng cường công tác
giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình; nâng cao năng lực xây, truyền
thông xây dựng nông thôn mới; thực hiện phong trào thi đua cả nước chung sức
xây dựng nông thôn mới
|
|
13.137
|
|
|
1
|
Kinh phí quản lý chỉ đạo (Ban chỉ đạo, Văn phòng
Điều phối cấp huyện)
|
UBND các huyện,
thành phố, thị xã (Văn phòng Điều phối nông thôn mới cấp huyện)
|
1.270
|
Chi tiết tại
phụ lục 02 kèm theo
|
|
2
|
Hỗ trợ nâng cao chất lượng và hiệu quả công tác
kiểm tra, giám sát đánh giá thực hiện Chương trình
|
Văn phòng Điều
phối Chương trình nông thôn mới tỉnh
|
930
|
|
|
2.1.
|
Hỗ trợ kinh phí tổ chức khảo sát, thẩm tra,
thẩm định các xã, thẩm tra huyện đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới nâng
cao, nông thôn mới kiểu mẫu; khung bằng công nhận và hoa chúc mừng các xã,
huyện đạt chuẩn nông thôn mới năm 2023
|
|
200
|
|
|
2.2
|
Hỗ trợ cho các thành viên chuyên trách, thường
trực và kiêm nhiệm cấp tỉnh...
|
|
730
|
|
|
3
|
Kinh phí hội nghị, làm việc với các Bộ, ngành
Trung ương, các tỉnh
|
Văn phòng Điều
phối Chương trình nông thôn mới tỉnh
|
200
|
|
|
4
|
Chi phí kiểm tra, thẩm tra, thẩm định cho các sở,
ban, ngành cấp tỉnh
|
|
1.110
|
|
|
4.1
|
|
Sở Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn
|
50
|
|
|
4.2
|
|
Sở Tài chính
|
50
|
|
|
4.3
|
|
Sở Kế hoạch và
Đầu tư
|
50
|
|
|
4.4
|
|
Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh
|
50
|
|
|
4.5
|
|
Văn phòng Điều
phối Chương trình nông thôn mới tỉnh
|
250
|
|
|
4.6
|
|
Văn phòng Đoàn
đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh
|
50
|
|
|
4.7
|
|
Văn phòng Tỉnh
ủy
|
50
|
|
|
4.8
|
|
Chi cục Phát
triển nông thôn
|
50
|
|
|
4.9
|
|
Ban Thi đua -
Khen thưởng tỉnh
|
30
|
|
|
4.10
|
|
Ủy ban Mặt trận
Tổ quốc tỉnh
|
30
|
|
|
4.11
|
|
Sở Nội vụ
|
30
|
|
|
4.12
|
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo
|
30
|
|
|
4.13
|
|
Sở Giao thông
vận tải
|
30
|
|
|
4.14
|
|
Sở Công Thương
|
30
|
|
|
4.15
|
|
Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
30
|
|
|
4.16
|
|
Sở Văn hóa và
Thể thao
|
30
|
|
|
4.17
|
|
Chi cục Bảo vệ
môi trường
|
30
|
|
|
4.18
|
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
30
|
|
|
4.19
|
|
Sở Y tế
|
30
|
|
|
4.20
|
|
Sở Tư pháp
|
30
|
|
|
4.21
|
|
Cục Thống kê
|
30
|
|
|
4.22
|
|
Sở Xây dựng
|
30
|
|
|
4.23
|
|
Bộ Chỉ huy Quân
sự tỉnh
|
30
|
|
|
4.24
|
|
Sở Du lịch
|
30
|
|
|
4.25
|
|
Công an tỉnh
|
30
|
|
|
5
|
Tổ chức học tập kinh nghiệm xây dựng nông thôn mới
|
Văn phòng Điều
phối Chương trình nông thôn mới tỉnh
|
200
|
|
|
6
|
Hội thảo "Về công tác chuyển đổi số trong
xây dựng nông thôn mới, hướng tới nông thôn mới thông minh trên địa bàn tỉnh
Nghệ An giai đoạn 2024 - 2025
|
Trường Chính trị tỉnh
|
200
|
|
|
7
|
Hỗ trợ công tác đào tạo, tập huấn cấp huyện
|
UBND các huyện,
thành phố, thị xã (Văn phòng Điều phối nông thôn mới cấp huyện)
|
1.400
|
Chi tiết tại
phụ lục 02 kèm theo
|
|
8
|
Đào tạo, bồi dưỡng nâng cao năng lực đội ngũ cán
bộ làm công tác xây dựng nông thôn mới các cấp
|
|
600
|
|
|
8.1
|
Đào tạo, bồi dưỡng nâng cao năng lực đội ngũ
cán bộ làm công tác xây dựng nông thôn mới các cấp
|
Sở Nội vụ
|
300
|
|
|
8.2
|
Đào tạo, bồi dưỡng nâng cao năng lực đội ngũ
cán bộ làm công tác xây dựng nông thôn mới các cấp
|
Trường Chính
trị tỉnh
|
300
|
|
|
9
|
Tập huấn về công tác xây dựng nông thôn mới cho
cán bộ làm công tác xây dựng nông thôn mới các cấp
|
Văn phòng Điều
phối Chương trình nông thôn mới tỉnh
|
623
|
|
|
10
|
Tập huấn xây dựng nông thôn mới cho các hộ đội
viên thanh niên xung phong
|
|
400
|
|
|
10.1
|
|
Ban Chỉ huy lực
lượng thanh niên xung phong tỉnh Nghệ An
|
100
|
|
|
10.2
|
|
Tổng đội thanh
niên xung phong 8
|
100
|
|
|
10.3
|
|
Tổng đội thanh
niên xung phong 9
|
100
|
|
|
10.4
|
|
Tổng đội thanh
niên xung phong 10
|
100
|
|
|
11
|
Kinh phí truyền thông
|
|
6.204
|
|
|
11.1
|
Hỗ trợ kinh phí để truyền thông tổ chức công
bố xã đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu
năm 2023 (51 xã x 50.000.000 VNĐ/xã)
|
UBND các xã
|
2.550
|
Chi tiết tại
phụ lục 02 kèm theo
|
|
11.2
|
Kinh phí truyền thông cấp huyện, thành phố,
thị xã (mức 2 triệu đồng/xã x 411 xã)
|
UBND các huyện,
thành phố, thị xã (Văn phòng Điều phối nông thôn mới cấp huyện)
|
822
|
|
11.3
|
Hỗ trợ kinh phí truyền thông để tổ chức lễ
công bố huyện đạt chuẩn/hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới
|
|
1.000
|
|
|
|
|
UBND huyện Đô
Lương
|
500
|
|
|
|
|
UBND huyện Diễn
Châu
|
500
|
|
|
11.4
|
Kinh phí vận hành trang Website nông thôn mới
tỉnh (thiết kế trang Website, phụ cấp, chi trả viết bài, tin/biên tập)
|
Văn phòng Điều
phối Chương trình nông thôn mới tỉnh
|
200
|
|
|
11.5
|
Tuyên truyền nông thôn mới năm 2024 trên Cổng
thông tin điện tử tỉnh (nghean.gov) để thực hiện: nâng cấp chuyên trang, chi
trả thù lao biên tập, sưu tầm cáp nhật thông tin, nhuận bút, bài viết, ảnh,
video...
|
Cổng thông tin
điện tử tỉnh
|
250
|
|
|
11.6
|
Kinh phí tuyên truyền nông thôn mới năm 2024
trên trang Website Hội đồng nhân dân tỉnh (Website: dbndnghean.vn) để thực
hiện: chi trả phụ cấp, nhuận bút...
|
Hội đồng nhân
dân tỉnh
|
200
|
|
|
11.7
|
Kinh phí làm phóng sự, tuyên truyền trên Đài
Phát thanh và Truyền hình tỉnh
|
Văn phòng Điều
phối Chương trình nông thôn mới tỉnh
|
300
|
|
|
11.8
|
Chuyên mục truyền thông trên báo
|
|
150
|
|
|
|
|
Báo Nghệ An
|
100
|
|
|
|
|
Báo Nông nghiệp
Việt Nam
|
50
|
|
|
11.9
|
Hỗ trợ tuyên truyền, làm việc với các báo chí,
truyền hình
|
Văn phòng Điều
phối Chương trình nông thôn mới tỉnh
|
100
|
|
|
11.10
|
Kinh phí truyền thông cho các sở, ban, ngành,
đoàn thể cấp tỉnh
|
|
540
|
|
|
|
|
Sở Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn
|
30
|
|
|
|
|
Sở Văn hóa và
Thể thao
|
30
|
|
|
|
|
Sở Thông tin và
Truyền thông
|
30
|
|
|
|
|
Sở Giáo dục và
Đào tạo
|
30
|
|
|
|
|
Công an tỉnh
(PV 05)
|
30
|
|
|
|
|
Đảng bộ khối
các cơ quan tỉnh Nghệ An
|
30
|
|
|
|
|
Ban Tuyên giáo
Tỉnh ủy
|
30
|
|
|
|
|
Ban Dân vận
Tỉnh ủy
|
30
|
|
|
|
|
Liên hiệp các
Hội khoa học và kỹ thuật tỉnh
|
30
|
|
|
|
|
Ủy ban Mặt trận
Tổ quốc tỉnh
|
30
|
|
|
|
|
Trường Chính
trị tỉnh
|
30
|
|
|
|
|
Hội Cựu chiến
binh tỉnh
|
30
|
|
|
|
|
Hội Liên hiệp
phụ nữ tỉnh
|
301
|
|
|
|
|
Chi cục Bảo vệ
môi trường
|
30
|
|
|
|
|
Tỉnh Đoàn Nghệ
An
|
30
|
|
|
|
|
Hội Nông dân tỉnh
|
30
|
|
|
|
|
Hội Người cao
tuổi tỉnh
|
30
|
|
|
|
|
Hội Làm vườn tỉnh
|
30
|
|
|
11.11
|
Hỗ trợ mua sắm trang thiết bị Văn phòng phục
vụ cho hoạt động của Ban chỉ đạo và cơ quan giúp việc Chương trình
|
Văn phòng Điều
phối Chương trình nông thôn mới tỉnh
|
92
|
|
|
VI
|
Hỗ trợ cho các huyện, thành phố, thị xã thực
hiện các nội dung theo Thông tư số 55/2023/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2022
của Bộ Tài chính và Nghị quyết số 25/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 11 năm 2022
của Hội đồng nhân dân tỉnh (Không hỗ trợ cho các xã khó khăn Khu vực III)
|
UBND các huyện,
thành phố, thị xã
|
10.050
|
Giao UBND cấp huyện phân bổ thực hiện trong đó ưu
tiên cho các xã xây dựng nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới
kiểu mẫu trong năm kế hoạch và gửi Quyết định cho Sở Tài chính để thực hiện
cấp phát nguồn theo quy định (Chi tiết theo phụ lục 02 kèm theo)
|
|
B
|
Hỗ trợ thực hiện các nội dung chuyên đề
trong xây dựng nông thôn mới
|
|
33.440
|
|
|
I
|
Hỗ trợ thực hiện Chương trình mỗi xã một sản
phẩm (OCOP)
|
|
3.250
|
|
|
1
|
Hỗ trợ thực hiện Chương trình mỗi xã một sản phẩm
(OCOP)
|
|
2.000
|
|
|
1.1
|
|
Chi cục Phát
triển nông thôn
|
1.000
|
|
|
1.2
|
|
UBND các huyện,
thành phố, thị xã
|
1.000
|
Chi tiết tại
phụ lục 02 kèm theo
|
|
2
|
Hỗ trợ điểm giới thiệu và bán sản phẩm; hoạt động
quảng bá, xúc tiến thương mại, kết nối cung cầu sản phẩm OCOP tỉnh Nghệ An;
hỗ trợ chi phí bao bì, in tem.
|
Chi cục Quản lý
chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản
|
800
|
|
|
3
|
Đánh giá thực trạng, đề xuất nhiệm vụ giải pháp
thực hiện Chương trình OCOP nhằm phát triển kinh tế nông thôn, góp phần xây
dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2024 - 2030
|
Chi cục Phát triển
nông thôn
|
150
|
|
|
4
|
Hỗ trợ thực hiện Đề án "Tuyên truyền, vận
động, hỗ trợ phụ nữ xây dựng sản phẩm OCOP, quảng bá, kết nối tiêu thụ hàng
hóa góp phần phát triển kinh tế địa phương giai đoạn 2023 - 2027"
|
Hội Liên hiệp phụ
nữ tỉnh
|
300
|
|
|
II
|
Hỗ trợ thực hiện Chương trình phát triển du
lịch nông thôn
|
|
4.950
|
|
|
1
|
Tổ chức đoàn Famtrip về du lịch làng nghề tại các
huyện ven biển
|
Sở Du Lịch
|
150
|
|
|
2
|
Tổ chức tập huấn đào tạo nguồn nhân lực du lịch nông
thôn có chất lượng
|
Sở Du Lịch
|
300
|
|
|
3
|
Hỗ trợ xây dựng mô hình thí điểm phát triển du
lịch nông thôn theo hướng du lịch xanh, có trách nhiệm và bền vững trong xây
dựng nông thôn mới trên địa bàn xã Nam Hưng và Nam Lĩnh, huyện Nam Đàn
|
UBND huyện Nam Đàn
|
1.000
|
|
|
4
|
Hỗ trợ xây dựng mô hình thí điểm phát triển du
lịch nông thôn theo hướng du lịch xanh, có trách nhiệm và bền vững trong xây
dựng nông thôn mới trên địa bàn xã Châu Bình, huyện Quỳ Châu
|
UBND huyện Quỳ Châu
|
500
|
|
|
5
|
Hỗ trợ xây dựng và triển khai mô hình thí điểm
phát triển du lịch nông thôn theo hướng du lịch xanh, có trách nhiệm và bền
vững trong xây dựng nông thôn mới tại các huyện Yên Thành, Đô Lương
|
Liên hiệp các hội
khoa học và kỹ thuật tỉnh
|
1.000
|
|
|
6
|
Hỗ trợ xây dựng và triển khai mô hình thí điểm
phát triển du lịch nông thôn theo hướng du lịch xanh, có trách nhiệm và bền
vững trên địa bàn xã Long Xá, huyện Hưng Nguyên
|
UBND huyện Hưng
Nguyên
|
500
|
|
|
7
|
Hỗ trợ xây dựng và triển khai mô hình thí điểm
phát triển du lịch nông thôn theo hướng du lịch xanh, có trách nhiệm và bền
vững tại xã Tam Đình, huyện Tương Dương
|
UBND huyện Tương
Dương
|
500
|
|
|
8
|
Hỗ trợ xây dựng và triển khai mô hình thí điểm
phát triển du lịch nông thôn theo hướng du lịch xanh, có trách nhiệm và bền
vững trên địa bàn xã Chi Khê, huyện Con Cuông
|
UBND huyện Con
Cuông
|
500
|
|
|
9
|
Hỗ trợ xây dựng và triển khai mô hình thí điểm
phát triển du lịch nông thôn theo hướng du lịch xanh, có trách nhiệm và bền
vững trên địa bàn xã Phúc Sơn, huyện Anh Sơn
|
UBND huyện Anh Sơn
|
500
|
|
|
III
|
Hỗ trợ thực hiện Chương trình chuyển đổi số
trong xây dựng nông thôn mới, hướng tới nông thôn mới thông minh
|
|
8.100
|
|
|
1
|
Hỗ trợ thí điểm thực hiện chuyển đổi số trong xây
dựng nông thôn mới hướng tới xây dựng nông thôn mới thông minh trên địa bàn
Thành phố Vinh
|
UBND thành phố Vinh
|
1.800
|
|
|
2
|
Hỗ trợ thực hiện thí điểm hô hình quản lý, bảo vệ
môi trường nông thôn hướng đến xã nông thôn mới thông minh trên địa bàn huyện
Nghi Lộc
|
UBND huyện Nghi Lộc
|
1.800
|
|
|
3
|
Hỗ trợ thí điểm thực hiện chuyển đổi số trong xây
dựng nông thôn mới hướng tới xây dựng nông thôn mới thông minh: hỗ trợ dữ
liệu số hóa điểm du lịch nông thôn trên địa bàn các xã: Nam Kim, Nam Anh
huyện Nam Đàn, Nghi Hưng, huyện Nghi Lộc
|
Liên hiệp các hội
khoa học và kỹ thuật tỉnh
|
900
|
|
|
4
|
Hỗ trợ thực hiện thí điểm mô hình xã nông thôn
mới thông minh về quản lý vùng nguyên, điều hành sản xuất giảm phát thải cho
lúa trên địa bàn huyện Hưng Nguyên
|
UBND huyện Hưng
Nguyên
|
1.800
|
|
|
5
|
Hỗ trợ thực hiện mô hình thí điểm xã thông minh
gắn với nuôi thủy sản bền vững, quản lý chất lượng thủy sản trên địa bàn
huyện Quỳnh Lưu
|
UBND huyện Quỳnh
Lưu
|
1.800
|
|
|
IV
|
Hỗ trợ thực hiện Chương trình tăng cường bảo
vệ môi trường, an toàn thực phẩm và cấp nước sạch nông thôn; nâng cao chất
lượng môi trường, xây dựng cảnh quan xanh sạch đẹp, an toàn; xử lý khắc phục
ô nhiễm và cải thiện chất lượng môi trường
|
|
17.140
|
|
|
1
|
Hỗ trợ thực hiện Đề án "Tuyên truyền, vận
động, hỗ trợ phụ nữ tham gia phân loại xử lý rác thải tại nguồn và hạn chế sử
dụng túi ni lông trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2022 - 2027"
|
Hội Liên hiệp phụ
nữ tỉnh
|
500
|
|
|
2
|
Hỗ trợ thực hiện xây dựng mô hình xử lý nước và cung
cấp nước sạch quy mô hộ gia đình cho cộng đồng dân cư vùng nông thôn, miền núi
chưa có khả năng tiếp cận với cấp nước tập trung và khó khăn về nguồn nước trên
địa bàn các huyện Tân Kỳ, Nghĩa Đàn, Thanh Chương
|
Sở Khoa học và
Công nghệ
|
540
|
|
|
3
|
Tổ chức đào tạo nâng cao năng lực cho đội ngũ báo
cáo viên, tuyên truyền tại cộng đồng về công tác bảo vệ môi trường nông
nghiệp, nông thôn và vận hành công trình cấp nước và xử lý chất thải
|
Trung tâm nước
sạch và vệ sinh môi trường nông thôn
|
300
|
|
|
4
|
Hỗ trợ xây dựng và triển khai thí điểm mô hình
cấp nước sạch trong xây dựng nông thôn mới trên địa bàn huyện Nghĩa Đàn
|
Trung tâm nước
sạch và vệ sinh môi trường nông thôn
|
2.500
|
|
|
5
|
Hỗ trợ xây dựng mô hình xử lý, tuần hoàn chất
thải chăn nuôi gà trên địa bàn các huyện Diễn Châu và Nghi Lộc
|
Sở Nông nghiệp và
phát triển nông thôn
|
1.000
|
|
|
6
|
Hỗ trợ mô hình thu gom, xử lý, tái chế, tái sử
dụng chất thải hữu cơ, chất thải nông nghiệp, phụ phẩm nông nghiệp chất thải
theo nguyên lý tuần hoàn trên địa bàn xã Quỳnh Lương, huyện Quỳnh Lưu
|
UBND huyện Quỳnh
Lưu
|
300
|
|
|
7
|
Hỗ trợ mô hình thu gom, xử lý, tái chế, tái sử
dụng chất thải hữu cơ, chất thải nông nghiệp, phụ phẩm nông nghiệp chất thải
theo nguyên lý tuần hoàn trên địa bàn xã Hùng Tiến, huyện Nam Đàn
|
UBND huyện Nam Đàn
|
500
|
|
|
8
|
Hỗ trợ xây dựng và nhân rộng mô hình thôn, xóm sáng,
xanh, sạch, đẹp, an toàn trên địa bàn các xã Hồng Long, Trung Phúc Cường, huyện
Nam Đàn
|
UBND huyện Nam Đàn
|
1.000
|
|
|
9
|
Hỗ trợ xây dựng và nhân rộng mô hình thôn, xóm sáng,
xanh, sạch, đẹp, an toàn trên địa bàn các xã Thượng Sơn, Lam Sơn, Xuân Sơn,
huyện Đô Lương
|
UBND huyện Đô Lương
|
1.500
|
|
|
10
|
Hỗ trợ xây dựng và nhân rộng mô hình thôn, xóm sáng,
xanh, sạch, đẹp, an toàn trên địa bàn các xã Nghi Quang, Nghi Công Bắc, huyện
Nghi Lộc
|
UBND huyện Nghi Lộc
|
1.000
|
|
|
11
|
Hỗ trợ xây dựng và nhân rộng mô hình thôn, xóm sáng,
xanh, sạch, đẹp, an toàn trên địa bàn các xã Châu Nhân, Hưng Lĩnh, huyện Hưng
Nguyên
|
UBND huyện Hưng
Nguyên
|
1.000
|
|
|
12
|
Hỗ trợ xây dựng và nhân rộng mô hình thôn, xóm sáng,
xanh, sạch, đẹp, an toàn trên địa bàn các xã Sơn Thành, Tây Thành, huyện Yên
Thành
|
UBND huyện Yên
Thành
|
1.000
|
|
|
13
|
Hỗ trợ xây dựng và nhân rộng mô hình thôn, xóm sáng,
xanh, sạch, đẹp, an toàn trên địa bàn các xã Nghĩa Khánh, Nghĩa Trung, huyện
Nghĩa Đàn
|
UBND huyện Nghĩa
Đàn
|
1.000
|
|
|
14
|
Hỗ trợ xây dựng và nhân rộng mô hình thôn, xóm sáng,
xanh, sạch, đẹp, an toàn trên địa bàn xã Diễn Yên, huyện Diễn Châu
|
UBND huyện Diễn
Châu
|
500
|
|
|
15
|
Hỗ trợ xây dựng và nhân rộng mô hình thôn, xóm
sáng, xanh, sạch, đẹp, an toàn trên địa bàn xã Hạnh Lâm, huyện Thanh Chương
|
UBND huyện Thanh
Chương
|
500
|
|
|
16
|
Hỗ trợ xây dựng và nhân rộng mô hình thôn, xóm sáng,
xanh, sạch, đẹp, an toàn trên địa bàn xã Đông Hiểu, Nghĩa Mỹ, thị xã Thái Hòa
|
UBND thị xã Thái
Hòa
|
1.000
|
|
|
17
|
Hỗ trợ xây dựng và nhân rộng mô hình thôn, xóm sáng,
xanh, sạch, đẹp, an toàn trên địa bàn xã Kỳ Sơn, huyện Tân Kỳ
|
UBND huyện Tân Kỳ
|
500
|
|
|
18
|
Hỗ trợ xây dựng và nhân rộng mô hình thôn, xóm sáng,
xanh, sạch, đẹp, an toàn trên địa bàn các xã Quỳnh Diễn, Quỳnh Nghĩa, Quỳnh
Lương, huyện Quỳnh Lưu
|
UBND huyện Quỳnh
Lưu
|
1.500
|
|
|
19
|
Hỗ trợ xây dựng và nhân rộng mô hình thôn, xóm sáng,
xanh, sạch, đẹp, an toàn trên địa bàn xã Quỳnh Lộc, thị xã Hoàng Mai
|
UBND thị xã Hoàng
Mai
|
500
|
|
|
20
|
Hỗ trợ xây dựng và nhân rộng mô hình thôn, xóm sáng,
xanh, sạch, đẹp, an toàn trên địa bàn xã Nghĩa Xuân, huyện Quỳ Hợp
|
UBND huyện Quỳ Hợp
|
500
|
|
|
V
|
Hỗ trợ thực hiện Chương trình nâng cao chất
lượng, hiệu quả thực hiện tiêu chí an ninh, trật tự
|
|
1.975
|
|
|
1
|
Tổ chức các hoạt động tuyên truyền về công tác
bảo đảm an ninh trật tự phục vụ Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông
thôn mới (vận động tập trung, vận động cá biệt, pa nô, áp phích, băng rôn
khẩu hiệu ...)
|
Công an tỉnh
|
500
|
|
|
2
|
Xây dựng, củng cố, duy trì, sơ kết, tổng kết nhân
rộng mô hình, điển hình về công tác bảo đảm an ninh trật tự
|
Công an tỉnh
|
900
|
|
|
3
|
Triển khai thực hiện Chương trình nâng cao chất
lượng, hiệu quả thực hiện tiêu chí an ninh trật tự mong xây dựng nông thôn
mới giai đoạn 2021 - 2025
|
Công an tỉnh
|
300
|
|
|
4
|
Tổ chức bồi dưỡng, hội thảo chuyên đề về công tác
đảm bảo an ninh trật tự
|
Công an tỉnh
|
275
|
|
PHÂN BỔ CHI TIẾT VỐN
SỰ NGHIỆP MỘT SỐ NỘI DUNG THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI
CHO CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số: 13/NQ-HĐND ngày 22 tháng 4 năm 2024 của Hội
đồng nhân dân tỉnh)
PHÂN BỔ CHI TIẾT VỐN
SỰ NGHIỆP THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI, NỘI
DUNG CHO SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
(Kèm theo Nghị quyết số: 13/NQ-HĐND ngày 22 tháng 4 năm 2024 của Hội đồng nhân
dân tỉnh)