|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
52/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Hà Nhật Lệ
|
|
Ngày ban hành:
|
03/09/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
52/2026/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 03
tháng 9 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH CƠ CHẾ THU VÀ SỬ DỤNG MỨC THU DỊCH VỤ TUYỂN SINH
CÁC CẤP HỌC; DANH MỤC CÁC KHOẢN THU, MỨC THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ VÀ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG
GIÁO DỤC TRONG CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục số
43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 123/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá số
16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước
số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số
217/2025/QH15 ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về miễn, hỗ trợ học phí đối
với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông và người học chương trình giáo dục phổ
thông trong các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân;
Căn cứ Nghị định số
238/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ quy định về chính sách học
phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong
lĩnh vực giáo dục, đào tạo;
Căn cứ Nghị định số
66/2026/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Giáo dục;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Giáo dục và Đào tạo;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết
định quy định cơ chế thu và sử dụng mức thu dịch vụ tuyển sinh các cấp học;
danh mục các khoản thu, mức thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục
trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Điều 1.
Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định cơ chế
thu và sử dụng mức thu dịch vụ tuyển sinh các cấp học; danh mục các khoản thu,
mức thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục trong các cơ sở giáo dục
công lập trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, bao gồm cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo
dục phổ thông, trung tâm giáo dục thường xuyên và trung tâm giáo dục nghề nghiệp
- giáo dục thường xuyên.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các cơ sở giáo dục công lập
thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Cao Bằng quy định tại khoản
1 Điều này;
b) Trẻ em mầm non, học sinh tại
các cơ sở giáo dục phổ thông; học viên học tại trung tâm giáo dục thường xuyên,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thuộc các cơ sở giáo dục
quy định tại điểm a khoản này;
c) Cơ quan, tổ chức, cá nhân có
liên quan.
Điều 2. Cơ
chế thu và sử dụng mức thu dịch vụ tuyển sinh các cấp học
Không thực hiện thu dịch vụ tuyển
sinh các cấp học đối với trẻ em mầm non, học sinh, học viên quy định tại điểm b
khoản 2 Điều 1 Quyết định này.
Điều 3.
Danh mục các khoản thu, mức thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục
1. Danh mục các khoản thu, mức
thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục Thực hiện theo Phụ lục ban
hành kèm theo Quyết định này.
2. Cơ chế quản lý thu, chi
a) Các cơ sở giáo dục công lập
chỉ được thu các khoản dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục theo danh mục
và mức thu quy định tại Quyết định này và các quy định khác của pháp luật;
không được tự đặt ra hoặc thỏa thuận thu các khoản ngoài quy định.
b) Việc thu, chi các khoản dịch
vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục phải bảo đảm đúng mục đích, công khai,
minh bạch, tiết kiệm, hiệu quả; trước khi thực hiện thu phải xây dựng dự toán
thu, chi của từng khoản, bảo đảm tính đúng, tính đủ để bù đắp chi phí, phù hợp
với điều kiện kinh tế - xã hội và khả năng đóng góp của cha mẹ học sinh. Cơ sở
giáo dục phải tổ chức lấy ý kiến thống nhất từ cha mẹ học sinh theo quy định của
pháp luật, báo cáo cơ quan quản lý trực tiếp xem xét, phê duyệt mức thu, bảo đảm
không vượt quá mức thu tối đa quy định tại Quyết định này.
c) Đối với các nội dung đã được
ngân sách nhà nước hỗ trợ hoặc được bố trí từ nguồn kinh phí hợp pháp khác thì
mức thu phải được xác định sau khi đã giảm trừ phần kinh phí được hỗ trợ hoặc bố
trí trong dự toán của đơn vị.
d) Danh mục, mức thu tối đa và
cơ chế quản lý thu, chi quy định tại Quyết định này là căn cứ để các cơ sở giáo
dục công lập trên địa bàn tỉnh Cao Bằng tổ chức thực hiện việc thu, chi, hạch
toán và công khai theo quy định của pháp luật.
Điều 4. Tổ
chức thực hiện
1. Sở Giáo dục và Đào tạo chủ
trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị có liên
quan hướng dẫn, kiểm tra việc triển khai thực hiện Quyết định này tại các cơ sở
giáo dục trên địa bàn tỉnh; định kỳ hoặc đột xuất tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân
dân tỉnh kết quả thực hiện.
2. Ủy ban nhân dân các xã, phường
chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này đối với các cơ sở giáo dục thuộc
phạm vi quản lý; định kỳ hoặc đột xuất báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở
Giáo dục và Đào tạo) theo quy định.
Điều 5.
Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày 13 tháng 9 năm 2026.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp;
- Vụ Pháp chế - Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ VN tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- VP UBND tỉnh: LĐVP; CVVX, TTTT-HN;
- Lưu: VT, VX(M).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Nhật Lệ
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÁC KHOẢN THU, MỨC THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ VÀ HỖ TRỢ
HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC TRONG CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 52/2026/QĐ-UBND ngày 03 tháng 9 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
|
STT
|
Danh mục dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục
|
Đơn vị tính
|
Mức thu tối đa đối với từng đối tượng (đồng)
|
|
Mầm non
|
Tiểu học
|
Trung học cơ sở
|
Trung học phổ thông, GDTX cấp THPT
|
|
I
|
Danh
mục các khoản thu áp dụng mức tối đa
|
|
1
|
Dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng
trẻ các ngày nghỉ (thứ Bảy, Chủ nhật, hè)
|
Trẻ em/ giờ (60 phút)
|
4.500
|
Không
|
Không
|
Không
|
|
2
|
Dịch vụ trông trẻ em, học sinh
ngoài giờ hành chính (bao gồm dịch vụ trông giữ trước, sau giờ học chính
khóa; không bao gồm tiền ăn; không áp dụng cho đối tượng được ngân sách nhà
nước hỗ trợ)
|
Trẻ em, học sinh/ giờ (60 phút)
|
6.000
|
6.000
|
Không
|
Không
|
|
3
|
Dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng,
quản lý trẻ em, học sinh ăn, ở bán trú buổi trưa tại trường (không bao gồm
tiền ăn; không áp dụng cho đối tượng được ngân sách nhà nước hỗ trợ)
|
Trẻ em, học sinh/ tháng
|
165.000
|
165.000
|
Không
|
Không
|
|
4
|
Dịch vụ giáo dục kỹ năng sống
và giáo dục ngoài giờ chính khóa (01 giờ dạy bằng thời gian giáo viên thực
tế giảng dạy trên lớp theo quy định, cấp học mầm non là giờ dạy; cấp học phổ
thông là tiết dạy)
|
|
4.1
|
Dịch vụ hoạt động giáo dục
làm quen tiếng Anh cho trẻ em mầm non
|
Trẻ em/ giờ dạy
|
15.000
|
Không
|
Không
|
Không
|
|
4.2
|
Dịch vụ giáo dục kỹ năng sống,
nghệ thuật, thể dục thể thao, phát triển năng khiếu, giáo dục STEM
|
Trẻ em/ giờ dạy; học sinh/tiết dạy
|
9.000
|
9.000
|
9.000
|
9.000
|
|
5
|
Dịch vụ phục vụ bán trú
|
|
5.1
|
Dịch vụ trang bị đồ dùng bán
trú (công cụ, dụng cụ, vật dụng dùng chung và đồ dùng cá nhân)
|
|
5.1.1
|
Dịch vụ trang bị đầu cấp
|
Trẻ em, học sinh/ năm học
|
160.000
|
160.000
|
160.000
|
160.000
|
|
5.1.2
|
Dịch vụ trang bị hằng năm bổ
sung và thay thế những đồ dùng hư hỏng
|
Trẻ em, học sinh/ năm học
|
100.000
|
100.000
|
100.000
|
100.000
|
|
5.2
|
Dịch vụ phục vụ bữa ăn trọn
gói (đối với trường không tổ chức nấu ăn cho học sinh; mức thu đã bao gồm
các chi phí dịch vụ khác)
|
Trẻ em/ ngày; học sinh/ bữa
|
30.000
|
25.000
|
25.000
|
25.000
|
|
5.3
|
Dịch vụ phục vụ bữa ăn đối với
các trường tổ chức nấu ăn tại trường
|
|
5.3.1
|
Dịch vụ thuê người nấu ăn
|
Trẻ em, học sinh/ tháng
|
120.000
|
120.000
|
120.000
|
120.000
|
|
5.3.2
|
Tiền ăn (bao gồm chi phí
thực phẩm, điện, nước, chất đốt phục vụ nấu ăn)
|
Trẻ em, học sinh/ ngày
|
22.000
|
22.000
|
22.000
|
22.000
|
|
6
|
Dịch vụ phục vụ nước uống (nước
đun sôi hoặc nước tinh khiết)
|
Trẻ em, học sinh/ tháng
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
10.000
|
|
II
|
Danh
mục dịch vụ thực hiện theo thỏa thuận
|
|
1
|
Dịch vụ sử dụng điều hòa, rèm
che trong lớp học
|
Trẻ em, học sinh
|
Theo dự toán được cơ sở giáo
dục xây dựng trên cơ sở thỏa thuận với cha mẹ trẻ em, học sinh theo quy định
của pháp luật.
|
|
2
|
Dịch vụ phô tô đề kiểm tra,
khảo sát, thi thử
|
Học sinh/ năm học
|
Không
|
Theo thực tế, thỏa thuận với
cha mẹ học sinh
|
|
3
|
Dịch vụ hoạt động trải nghiệm
hoặc trải nghiệm, hướng nghiệp ngoài nhà trường
|
Trẻ em, học sinh/ buổi
|
Theo thực tế, thỏa thuận với
cha mẹ học sinh
|
|
4
|
Dịch vụ hỗ trợ sinh hoạt của
trẻ em, học sinh tại trường (thực hiện vệ sinh cá nhân cho trẻ em mầm non,
học sinh tiểu học trong trường hợp cần hỗ trợ)
|
Trẻ em, học sinh/ tháng/ năm
|
Theo thực tế, thỏa thuận với
cha mẹ học sinh
|
Không áp dụng
|
Quyết định 52/2026/QĐ-UBND quy định cơ chế thu và sử dụng mức thu dịch vụ tuyển sinh các cấp học; danh mục các khoản thu, mức thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 52/2026/QĐ-UBND ngày 03/09/2026 quy định cơ chế thu và sử dụng mức thu dịch vụ tuyển sinh các cấp học; danh mục các khoản thu, mức thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/09/2026
Ban hành:
05/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/08/2026
Ban hành:
14/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/07/2026
Ban hành:
02/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2026
Ban hành:
03/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2025
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
50
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|