|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
4066/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
|
Người ký:
|
Lê Trọng Yên
|
|
Ngày ban hành:
|
12/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 4066/QĐ-UBND
|
Lâm Đồng, ngày 12
tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH DANH MỤC DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước
ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP
ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc
đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn
kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP
ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn
vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP
ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự
chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Quyết định số 254/QĐ-TTg
ngày 22 tháng 02 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục dịch vụ sự
nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự
nghiệp khác của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 1990/QĐ-TTg
ngày 11 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục dịch vụ sự
nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ
Tài nguyên và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 617/TTr-SNNMT ngày 04 tháng 8 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo
Quyết định này Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân
dân các phường, xã, đặc khu, các cơ quan, đơn vị sự nghiệp công lập được giao
tổ chức thực hiện công việc thuộc Danh mục dịch vụ sự nghiệp công quy định tại
Điều 1 Quyết định này tổ chức triển khai lựa chọn đơn vị cung cấp các sản phẩm,
dịch vụ sự nghiệp công theo đúng quy định.
2. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao tổ chức triển khai thực hiện Quyết
định này; theo dõi, đôn đốc việc triển khai thực hiện, kịp thời báo cáo Ủy ban
nhân dân tỉnh xem xét quyết định việc sửa đổi, bổ sung danh mục cho phù hợp.
Điều 3. Các nội dung liên
quan đến Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh
vực nông nghiệp và môi trường đã được quy định tại các văn bản quy phạm pháp
luật của ba tỉnh: Đắk Nông (cũ), Bình Thuận (cũ), Lâm Đồng (cũ) được thực hiện
theo quy định của pháp luật về xử lý văn bản quy phạm pháp luật và các quy định
có liên quan.
Điều 4. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu Phú Quý và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, các PCT UBND tỉnh
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NNMT(LTT).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Trọng Yên
|
DANH MỤC
DỊCH
VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THUỘC LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4066/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
|
STT
|
Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
|
|
I
|
Lĩnh vực Môi trường
|
|
1
|
Xây dựng, điều chỉnh, bổ sung,
quản lý và vận hành mạng lưới, hệ thống quan trắc môi trường; tổ chức thực
hiện chương trình quan trắc môi trường cấp tỉnh
|
|
2
|
Quan trắc, lấy mẫu và phân tích
các thành phần môi trường
|
|
3
|
Quan trắc, lấy mẫu và phân tích
nguồn thải, chất thải, chất ô nhiễm phục vụ quản lý nhà nước
|
|
4
|
Quản lý, vận hành hệ thống quan
trắc môi trường tự động, liên tục
|
|
5
|
Điều tra, khảo sát, thống kê,
kiểm kê và đánh giá hiện trạng, diễn biến chất lượng môi trường và nguồn thải
|
|
6
|
Đánh giá sức chịu tải môi trường;
xác định, khoanh vùng và theo dõi khu vực ô nhiễm hoặc có nguy cơ ô nhiễm
|
|
7
|
Lập báo cáo hiện trạng môi trường,
báo cáo chuyên đề và báo cáo kết quả quan trắc môi trường
|
|
8
|
Xây dựng, cập nhật và vận hành
hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu môi trường
|
|
9
|
Đánh giá, dự báo chất lượng môi
trường; xây dựng bản đồ và kế hoạch quản lý chất lượng môi trường nước mặt,
không khí
|
|
10
|
Xây dựng và tổ chức thực hiện
kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường; tổ chức diễn tập ứng phó
|
|
11
|
Kiểm tra, giám sát vận hành thử
nghiệm công trình xử lý chất thải
|
|
12
|
Thu gom, phân loại, vận chuyển,
xử lý chất thải rắn sinh hoạt và vệ sinh môi trường công cộng
|
|
13
|
Thu gom, vận chuyển, xử lý chất
thải rắn công nghiệp thông thường
|
|
14
|
Cải tạo, phục hồi môi trường khu
vực ô nhiễm và xử lý điểm tồn lưu ô nhiễm
|
|
15
|
Quản lý, vận hành hệ thống xử
lý nước thải tập trung, trạm trung chuyển và công trình bảo vệ môi trường
|
|
16
|
Xây dựng, điều chỉnh đơn giá hoạt
động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh; Lập phương án giá hoạt động quan
trắc môi trường trên địa bàn tỉnh.
|
|
II
|
Lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên
và đa dạng sinh học
|
|
1
|
Điều tra cơ bản, khảo sát, thống
kê, kiểm kê, quan trắc, đánh giá và lập báo cáo hiện trạng đa dạng sinh học
|
|
2
|
Điều tra, lập danh mục và đánh
giá hệ sinh thái tự nhiên, loài nguy cấp, quý, hiếm và nguồn gen
|
|
3
|
Điều tra, đánh giá, phòng ngừa,
kiểm soát và diệt trừ loài ngoại lai xâm hại
|
|
4
|
Xây dựng, cập nhật, vận hành và
kết nối cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học
|
|
5
|
Xây dựng và triển khai chương
trình, đề án, dự án bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
|
6
|
Phục hồi hệ sinh thái tự nhiên
bị suy thoái và bảo tồn sinh cảnh
|
|
III
|
Lĩnh vực biến đổi khí hậu và
khí tượng thủy văn
|
|
1
|
Xây dựng, cập nhật và tổ chức
thực hiện kế hoạch hành động ứng phó với biến đổi khí hậu cấp tỉnh
|
|
2
|
Điều tra, khảo sát, thu thập thông
tin, dữ liệu khí tượng thủy văn và biến đổi khí hậu
|
|
3
|
Đánh giá khí hậu địa phương; xây
dựng, cập nhật kịch bản biến đổi khí hậu
|
|
4
|
Đánh giá tác động, tính dễ bị
tổn thương, rủi ro, tổn thất và thiệt hại do biến đổi khí hậu
|
|
5
|
Xây dựng, quản lý và vận hành
hệ thống giám sát, đánh giá hoạt động thích ứng với biến đổi khí hậu
|
|
6
|
Kiểm kê khí nhà kính; đo đạc,
báo cáo và thẩm định kết quả giảm nhẹ phát thải khí nhà kính thuộc nhiệm vụ của
địa phương
|
|
7
|
Điều tra, thống kê và quản lý
chất làm suy giảm tầng ô-dôn, chất gây hiệu ứng nhà kính
|
|
8
|
Xây dựng, cập nhật và vận hành
cơ sở dữ liệu biến đổi khí hậu
|
|
IV
|
Lĩnh vực chăn nuôi
|
|
1
|
Bình tuyển, lưu giữ, giám định,
bảo tồn và phát triển giống vật nuôi
|
|
2
|
Điều tra, thống kê, cập nhật cơ
sở dữ liệu chăn nuôi và đàn vật nuôi
|
|
3
|
Thông tin, tuyên truyền, tập huấn
và hướng dẫn kỹ thuật chăn nuôi an toàn sinh học
|
|
4
|
Đánh giá, giám sát chất lượng
giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi và sản phẩm xử lý môi trường chăn nuôi
|
|
V
|
Lĩnh vực Thú y
|
|
1
|
Giám sát, điều tra dịch tễ, thống
kê, cập nhật cơ sở dữ liệu và phân tích nguy cơ dịch bệnh động vật.
|
|
2
|
Khám lâm sàng, mổ khám, lấy mẫu,
bảo quản, vận chuyển mẫu phục vụ giám sát, chẩn đoán bệnh động vật
|
|
3
|
Tổ chức tiêm phòng vắc xin cho
động vật thuộc chương trình, kế hoạch phòng, chống dịch bệnh
|
|
4
|
Vệ sinh, tiêu độc, khử trùng môi
trường chăn nuôi phục vụ phòng, chống dịch bệnh động vật.
|
|
5
|
Tuyên truyền, tập huấn, hướng
dẫn chuyên môn về phòng, chống dịch bệnh động vật, an toàn sinh học và vệ
sinh thú y
|
|
6
|
Tổ chức khoanh vùng, xử lý ổ dịch
và thực hiện các biện pháp phòng, chống dịch bệnh động vật theo quy định.
|
|
7
|
Kiểm soát giết mổ động vật và
kiểm tra vệ sinh thú y tại các cơ sở giết mổ động vật trên địa bàn.
|
|
VI
|
Lĩnh vực trồng trọt và bảo
vệ thực vật
|
|
1
|
Điều tra, quy hoạch và thống kê
lĩnh vực trồng trọt
|
|
2
|
Thu thập, bảo quản, chẩn đoán,
giám định và kiểm nghiệm mẫu sinh vật gây hại, thuốc bảo vệ thực vật
|
|
3
|
Nghiên cứu, ứng dụng và chuyển
giao khoa học kỹ thuật vào sản xuất giống cây trồng
|
|
4
|
Bình tuyển, lưu giữ, nhân giống
cây trồng và bảo tồn nguồn gen quý hiếm
|
|
5
|
Nghiên cứu, thử nghiệm, khảo nghiệm
và bình tuyển giống cây trồng mới
|
|
6
|
Xây dựng, nhân rộng mô hình trình
diễn, mô hình thực hành sản xuất tốt và nông nghiệp công nghệ cao
|
|
7
|
Điều tra, theo dõi, dự tính, dự
báo sinh vật gây hại cây trồng
|
|
8
|
Thực hiện các biện pháp phòng,
chống dịch hại cây trồng theo chương trình, kế hoạch của Nhà nước
|
|
VII
|
Lĩnh vực thủy sản
|
|
1
|
Điều tra, thống kê và xây dựng
cơ sở dữ liệu thủy sản
|
|
2
|
Hoạt động giống thủy sản nước
ngọt và giống thủy sản biển
|
|
3
|
Nghiên cứu, thử nghiệm nuôi thương
phẩm giống thủy sản mới
|
|
4
|
Thử nghiệm, bình tuyển và ứng
dụng khoa học kỹ thuật vào sản xuất giống thủy sản
|
|
5
|
Quan trắc, cảnh báo môi trường
vùng nuôi trồng thủy sản
|
|
6
|
Kiểm định, xét nghiệm dịch bệnh
giống thủy sản
|
|
7
|
Tái tạo và phát triển nguồn lợi
thủy sản
|
|
8
|
Duy tu, bảo dưỡng, bảo trì công
trình hạ tầng cảng cá
|
|
VIII
|
Lĩnh vực Lâm nghiệp
|
|
1
|
Điều tra, kiểm kê và xây dựng
phương án, kế hoạch phát triển lâm nghiệp
|
|
2
|
Thống kê, kiểm kê rừng và theo
dõi diễn biến rừng
|
|
3
|
Bảo vệ, khoanh nuôi, phục hồi
và phát triển rừng
|
|
4
|
Bảo tồn, cứu hộ động vật rừng,
phục hồi hệ sinh thái và tài nguyên rừng
|
|
5
|
Điều tra, đánh giá đa dạng sinh
học rừng
|
|
6
|
Bảo tàng, bảo quản mẫu lâm nghiệp
và bảo tồn nguồn gen
|
|
7
|
Sản xuất, liên kết sản xuất và
cung ứng giống lâm nghiệp
|
|
IX
|
Lĩnh vực thủy lợi, nước sạch
nông thôn và phòng chống thiên tai
|
|
1
|
Giám sát, dự báo chất lượng nước
trong hệ thống công trình thủy lợi
|
|
2
|
Dự báo nguồn nước và xây dựng
kế hoạch sử dụng nguồn nước phục vụ sản xuất nông nghiệp
|
|
3
|
Thống kê, điều tra, đánh giá và
xây dựng phương án phát triển thủy lợi, cấp nước sinh hoạt nông thôn
|
|
4
|
Lập quy trình vận hành hồ chứa
thủy lợi
|
|
5
|
Duy tu, bảo dưỡng, bảo trì công
trình thủy lợi, đê điều và cấp nước nông thôn
|
|
6
|
Cắm mốc giới hành lang bảo vệ
công trình thủy lợi
|
|
7
|
Kiểm định đập, hồ chứa thủy lợi
|
|
8
|
Đào tạo, tập huấn, truyền thông
nâng cao nhận thức về thủy lợi, nước sạch nông thôn và phòng, chống thiên tai
|
|
9
|
Điều tra, đánh giá rủi ro thiên
tai; xây dựng bản đồ cảnh báo thiên tai
|
|
10
|
Thu thập, tổng hợp, phân tích
dữ liệu phục vụ dự báo, cảnh báo thiên tai
|
|
11
|
Quản lý, bảo vệ, khai thác công
trình cấp nước sạch nông thôn tập trung
|
|
12
|
Điều tra Bộ chỉ số theo dõi, đánh
giá nước sạch nông thôn
|
|
X
|
Khuyến nông và phát triển
nông thôn
|
|
1
|
Xây dựng mô hình, ứng dụng và
chuyển giao tiến bộ kỹ thuật, công nghệ trong sản xuất nông nghiệp
|
|
2
|
Xây dựng mô hình nông nghiệp công
nghệ cao, hữu cơ, thông minh và gắn với du lịch
|
|
3
|
Thông tin, tuyên truyền, đào tạo,
tập huấn và bồi dưỡng trong lĩnh vực nông nghiệp
|
|
4
|
Tổ chức hội thi, hội nghị, hội
thảo, diễn đàn, hội chợ, triển lãm nông nghiệp
|
|
5
|
Điều tra, đánh giá phát triển
nông thôn, ngành nghề nông thôn và kinh tế hợp tác
|
|
6
|
Hỗ trợ phát triển sản xuất theo
chương trình mục tiêu quốc gia
|
|
XI
|
Chất lượng, chế biến và phát
triển thị trường
|
|
1
|
Kiểm nghiệm, đánh giá chất lượng,
an toàn thực phẩm nông, lâm, thủy sản
|
|
2
|
Chứng nhận VietGAP và các quy
trình thực hành sản xuất tốt theo quy định
|
|
3
|
Xây dựng, quản lý hệ thống truy
xuất nguồn gốc nông sản
|
|
4
|
Hoạt động xúc tiến thương mại
và phát triển thị trường nông, lâm, thủy sản
|
|
XII
|
Lĩnh vực đất đai
|
|
1
|
Lập, điều chỉnh quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất thuộc trách nhiệm của địa phương
|
|
2
|
Thống kê, kiểm kê đất đai và lập
bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
|
3
|
Điều tra, đánh giá tài nguyên
đất, chất lượng đất, thoái hóa đất và ô nhiễm đất
|
|
4
|
Điều tra, thu thập thông tin phục
vụ xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất và xác định giá đất cụ thể
|
|
5
|
Tổ chức bồi thường, hỗ trợ, tái
định cư khi Nhà nước thu hồi đất
|
|
6
|
Quản lý, khai thác và phát triển
quỹ đất
|
|
7
|
Tổ chức đấu giá quyền sử dụng
đất
|
|
8
|
Thực hiện đăng ký đất đai, tài
sản gắn liền với đất và cấp Giấy chứng nhận theo chức năng của đơn vị sự nghiệp
công lập
|
|
9
|
Lập, chỉnh lý, cập nhật, lưu trữ
và quản lý hồ sơ địa chính
|
|
10
|
Xây dựng, cập nhật, đồng bộ, quản
lý và khai thác cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
XIII
|
Đo đạc, bản đồ và viễn thám
|
|
1
|
Thành lập lưới địa chính; đo đạc,
lập và chỉnh lý bản đồ địa chính
|
|
2
|
Trích đo địa chính thửa đất; đo
đạc tài sản gắn liền với đất
|
|
3
|
Thành lập, cập nhật bản đồ hành
chính các cấp
|
|
4
|
Đo đạc, lập và quản lý hồ sơ địa
giới hành chính
|
|
5
|
Xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu
nền địa lý quốc gia và bản đồ địa hình
|
|
6
|
Đo đạc, thành lập bản đồ công
trình ngầm
|
|
7
|
Thành lập bản đồ chuyên đề và
tập bản đồ địa phương, ngành
|
|
8
|
Xây dựng hạ tầng dữ liệu không
gian địa lý và cơ sở dữ liệu đo đạc, bản đồ
|
|
9
|
Khảo sát, lập thiết kế kỹ thuật
- dự toán nhiệm vụ đo đạc và bản đồ
|
|
10
|
Kiểm tra, giám sát và nghiệm thu
chất lượng sản phẩm đo đạc, bản đồ
|
|
XIV
|
Địa chất và khoáng sản
|
|
1
|
Điều tra cơ bản địa chất, khoáng
sản thuộc phạm vi địa phương
|
|
2
|
Thống kê, kiểm kê tài nguyên và
trữ lượng khoáng sản
|
|
3
|
Điều tra, đánh giá giá trị kinh
tế mỏ khoáng sản phục vụ quản lý nhà nước
|
|
4
|
Điều tra, khoanh định khu vực
cấm, tạm cấm hoạt động khoáng sản
|
|
5
|
Điều tra, khoanh định khu vực
đấu giá, không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
|
|
XV
|
Lĩnh vực tài nguyên nước
|
|
1
|
Điều tra, đánh giá tài nguyên
nước mặt và nước dưới đất
|
|
2
|
Điều tra, thống kê, kiểm kê hiện
trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước
|
|
3
|
Điều tra, đánh giá xả nước thải
và khả năng tiếp nhận nước thải của nguồn nước
|
|
4
|
Quan trắc, giám sát tài nguyên
nước
|
|
5
|
Xây dựng, quản lý và vận hành
hệ thống quan trắc tài nguyên nước dưới đất tại đặc khu Phú Quý
|
|
6
|
Điều tra, xác định và lập hồ sơ
hành lang bảo vệ nguồn nước, vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt
|
|
7
|
Điều tra, khoanh định vùng cấm,
vùng hạn chế và vùng phải đăng ký khai thác nước dưới đất
|
|
8
|
Điều tra, xác định ngưỡng khai
thác nước dưới đất, dòng chảy tối thiểu và khu vực bổ sung nhân tạo nước dưới
đất
|
|
9
|
Điều tra, xác định ao, hồ không
được san lấp
|
|
XVI
|
Lĩnh vực biển và hải đảo
|
|
1
|
Điều tra, thống kê tài nguyên
biển, hải đảo; lập, điều chỉnh chương trình quản lý tổng hợp tài nguyên, môi trường
vùng bờ
|
|
2
|
Điều tra, thiết lập và theo dõi
hành lang bảo vệ bờ biển
|
|
3
|
Quan trắc, giám sát nước biển
và trầm tích ven bờ
|
|
4
|
Phân vùng rủi ro ô nhiễm môi trường
biển và hải đảo
|
|
5
|
Điều tra, đánh giá nguồn thải
và kiểm soát ô nhiễm môi trường biển
|
|
XVII
|
Thông tin, dữ liệu, chuyển
đổi số và lưu trữ ngành
|
|
1
|
Thu thập, xử lý, tổ chức quản
lý và cung cấp thông tin, dữ liệu nông nghiệp và môi trường
|
|
2
|
Xây dựng, tích hợp, cập nhật,
kết nối, chia sẻ và vận hành cơ sở dữ liệu chung ngành nông nghiệp và môi trường
|
|
3
|
Duy trì, quản lý, vận hành hệ
thống thông tin và nền tảng số chuyên ngành
|
|
4
|
Xây dựng, nâng cấp phần mềm, ứng
dụng và hệ thống điều hành, giám sát dữ liệu
|
|
5
|
Thu nhận, chỉnh lý, số hóa, lưu
trữ, bảo quản và cung cấp hồ sơ, tài liệu chuyên ngành
|
|
6
|
Xây dựng, duy trì hạ tầng công
nghệ thông tin và trung tâm dữ liệu ngành
|
|
7
|
Thông tin, tuyên truyền, phổ biến
kiến thức và giáo dục pháp luật về nông nghiệp và môi trường
|
Quyết định 4066/QĐ-UBND năm 2026 về Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 4066/QĐ-UBND ngày 12/08/2026 về Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/07/2026
Ban hành:
23/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2026
Ban hành:
01/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/08/2026
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
22/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2025
Ban hành:
21/06/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2021
Ban hành:
10/04/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/04/2019
Ban hành:
11/12/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/12/2017
Ban hành:
22/02/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/02/2017
27
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|