|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1706/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Lê Hải Hòa
|
|
Ngày ban hành:
|
03/09/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1706/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 03 tháng 9 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
ĐIỀU CHỈNH VÀ GIAO BỔ SUNG CHỈ TIÊU KẾ
HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2026
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số
70/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII, Kỳ họp
thứ 38 về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2026 tỉnh Cao Bằng;
Căn cứ Nghị quyết số
42/NQ-HĐND ngày 28 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVIII, Kỳ họp
thứ 5 (chuyên đề) về bổ sung mục tiêu tăng trưởng năm 2026 và giai đoạn 2026 -
2030 tỉnh Cao Bằng;
Căn cứ Quyết định số
2156/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về giao chỉ
tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc
Sở Tài chính tại Tờ trình số 4454/TTr-STC ngày 19 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh mục tiêu của 04 chỉ tiêu kế hoạch phát triển
kinh tế - xã hội năm 2026 đã giao tại Quyết định số 2156/QĐ-UBND ngày 16 tháng
12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh
tế - xã hội năm 2026. Nội dung điều chỉnh cụ thể tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Quyết định này.
Điều 2. Giao bổ sung 30 chỉ tiêu tăng trưởng năm 2026 cho các sở,
ban, ngành, cơ
quan, đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện. Danh mục chỉ tiêu, mục
tiêu, cơ quan chủ trì thực hiện, cơ quan phối hợp thực hiện và cơ quan theo
dõi, công bố số liệu cụ thể tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 3. Đối với các chỉ tiêu thành phần phục vụ theo dõi, đánh giá
tăng trưởng tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) đã được giao tại Biểu số 02 ban
hành kèm theo Quyết định số 2156/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh và chỉ tiêu số 01 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định
này, các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị và Ủy ban nhân dân các xã, phường căn cứ kịch bản tăng
trưởng kinh tế được Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật hằng quý để tổ chức triển
khai thực hiện; theo dõi, đánh giá và báo cáo kết quả thực hiện theo quy định.
Điều 4. Các nội dung được điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định này là
căn cứ để các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị và Ủy ban nhân dân các xã, phường
xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện, theo dõi, đánh giá và báo cáo kết quả thực
hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2026.
Các nội dung không được điều
chỉnh, bổ sung tại Quyết định này tiếp tục thực hiện theo Quyết định số
2156/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Các sở, ban, ngành, cơ
quan, đơn vị; Ủy ban nhân dân các xã, phường
Theo chức năng, nhiệm vụ
và phạm vi quản lý, chủ trì tổ chức triển khai thực hiện các chỉ tiêu được
giao; cụ thể hóa thành chương trình, kế hoạch, nhiệm vụ, giải pháp phù hợp; thường
xuyên theo dõi, đánh giá tiến độ và kết quả thực hiện; chủ động xử lý theo thẩm
quyền hoặc kịp thời đề xuất cấp có thẩm quyền tháo gỡ khó khăn, vướng mắc; thực
hiện chế độ báo cáo định kỳ, đột xuất theo quy định; chịu trách nhiệm trước Ủy
ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện các chỉ
tiêu được giao.
2. Sở Tài chính: Chủ trì
theo dõi, đôn đốc, tổng hợp, đánh giá tình hình thực hiện các chỉ tiêu; phối hợp
với các cơ quan, đơn vị liên quan hướng dẫn việc theo dõi, đánh giá và báo cáo;
kịp thời tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo,
điều hành và xử lý các khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện;
định kỳ hoặc đột xuất báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện theo quy định.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngành, cơ quan, đơn vị có
liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 6 (thực hiện);
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, CVNCTH;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TH.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Lê Hải Hòa
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH CHỈ TIÊU KẾ
HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 1706/QĐ-UBND ngày 03 tháng 9 năm 2026 của UBND tỉnh
Cao Bằng)
|
STT
|
Tên chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Vị trí tại Quyết định số 2156/QĐ-UBND
|
Mục tiêu giao tại Quyết định số 2156/QĐ-UBND
|
Mục tiêu điều chỉnh
|
Mức tăng/giảm
|
Cơ quan chủ trì thực hiện
|
|
1
|
Số trường đạt chuẩn quốc
gia tăng thêm
|
trường
|
Chỉ tiêu số 5, mục VII.
Giáo dục và Đào tạo, Biểu số 4
|
8
|
2
|
Giảm 6 trường
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
2
|
Tỷ lệ trường học các cấp
đạt chuẩn quốc gia
|
%
|
Chỉ tiêu số 6, mục VII.
Giáo dục và Đào tạo, Biểu số 4
|
40
|
38,81
|
Giảm 1,19 điểm % (tương ứng tỷ lệ giảm số trường đạt chuẩn)
|
|
-
|
Tiểu học
|
%
|
48,78
|
47,15
|
Giảm 1,63 điểm %
|
|
-
|
Trung học cơ sở
|
%
|
30,73
|
29,61
|
Giảm 1,12 điểm %
|
|
3
|
Tỷ lệ dân cư thành thị
được sử dụng nước sạch
|
%
|
Chỉ tiêu thành phần thuộc
chỉ tiêu số 4, mục IV. Cung cấp các dịch vụ cơ sở hạ tầng thiết yếu, Biểu số 4
|
Chưa có căn cứ xác định
|
87,4
|
Xác định bổ sung mục tiêu năm 2026
|
Sở Xây dựng
|
|
4
|
Tổng số lượt khách du lịch
|
Nghìn lượt
|
Chỉ tiêu thành phần thuộc
chỉ tiêu số 2, phần C. Dịch vụ, Biểu số 3
|
3.100
|
3.120
|
Tăng 20 nghìn lượt
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
PHỤ LỤC II
GIAO BỔ SUNG 30 CHỈ TIÊU TĂNG TRƯỞNG
NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 1706/QĐ-UBND ngày 03 tháng 9 năm 2026 của UBND tỉnh
Cao Bằng)
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Mục tiêu năm 2026
|
Cơ quan chủ trì thực hiện
|
Cơ quan phối hợp thực hiện
|
Cơ quan theo dõi, công bố số liệu
|
Ghi chú
|
|
|
1
|
Tốc độ tăng trưởng GRDP
bình quân/năm
|
%
|
10
|
Sở Tài chính
|
Các sở, ban, ngành, địa phương
|
Thống kê tỉnh
|
|
|
|
1.1
|
Khu vực nông, lâm nghiệp
và thủy sản
|
%
|
4,45
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Các cơ quan, đơn vị và địa phương liên quan
|
|
|
|
1.2
|
Khu vực công nghiệp và
xây dựng
|
%
|
23,46
|
Sở Công Thương (công nghiệp); Sở Xây dựng (xây dựng)
|
Sở Tài chính; các cơ quan, đơn vị và địa phương liên quan
|
|
|
|
|
- Công nghiệp
|
%
|
9,26
|
Sở Công Thương
|
Các cơ quan, đơn vị và địa phương liên quan
|
|
|
|
|
- Trong đó: Công nghiệp
chế biến, chế tạo
|
%
|
5,26
|
Sở Công Thương
|
Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và địa phương liên quan
|
|
|
|
|
- Xây dựng
|
%
|
40,91
|
Sở Xây dựng
|
Sở Tài chính; các chủ đầu tư; các cơ quan, đơn vị và địa
phương liên quan
|
|
|
|
1.3
|
Khu vực dịch vụ
|
%
|
8,28
|
Sở Tài chính
|
Các sở quản lý ngành dịch vụ, các cơ quan, đơn vị và địa
phương
|
Thống kê tỉnh
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa ô tô...
|
%
|
12,27
|
Sở Công Thương
|
Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và địa phương liên quan
|
Thống kê tỉnh
|
|
|
|
|
- Vận tải, kho bãi
|
%
|
10,06
|
Sở Xây dựng
|
Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp vận tải và địa phương
|
|
|
|
|
- Dịch vụ lưu trú và ăn
uống
|
%
|
7,62
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Các cơ sở lưu trú, ăn uống; các cơ quan, đơn vị và địa
phương liên quan
|
|
|
|
|
- Tài chính, ngân hàng
và bảo hiểm
|
%
|
6,55
|
Ngân hàng Nhà nước khu vực 5
|
Sở Tài chính; Bảo hiểm xã hội tỉnh; các tổ chức tín dụng và đơn vị
liên quan
|
|
|
|
|
- Hoạt động chuyên môn
khoa học và Công nghệ
|
%
|
7,32
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Các sở, ban, ngành, đơn vị và địa phương liên quan
|
|
|
|
1.4
|
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp
sản phẩm
|
%
|
7
|
Sở Tài chính
|
Thuế tỉnh Cao Bằng; Chi cục Hải quan Khu vực XVI; các cơ
quan liên quan
|
|
|
|
2
|
GRDP bình quân đầu người
|
USD
|
2.149
|
Các sở, ban, ngành, địa phương
|
|
|
|
3
|
Tốc độ tăng chỉ số sản
xuất công nghiệp (IIP)
|
%
|
6,08
|
Sở Công Thương
|
Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và địa phương liên quan
|
Thống kê tỉnh
|
|
|
|
4
|
Tỉ trọng công nghiệp chế
biến, chế tạo
trong GRDP
|
%
|
3,94
|
Sở Tài chính; các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và địa
phương liên quan
|
|
|
|
5
|
Giá trị tăng thêm ngành
chế biến, chế tạo bình quân đầu người
|
USD
|
69,43
|
Sở Tài chính; các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và địa
phương liên quan
|
|
|
|
6
|
Tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và
doanh thu dịch vụ tiêu dùng
|
%
|
10
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; các cơ quan, đơn vị,
doanh nghiệp và địa phương liên quan
|
|
|
|
7
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch xuất khẩu
|
%
|
10
|
Sở Công Thương
|
Chi cục Hải quan Khu vực XVI; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh;
các doanh nghiệp và cơ quan, địa phương liên quan
|
Chi Cục Hải quan
|
|
|
8
|
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch nhập khẩu
|
%
|
10
|
Chi cục Hải quan Khu vực XVI; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh;
các doanh nghiệp và cơ quan, địa phương liên quan
|
khu vực XVI
|
|
|
9
|
Tăng trưởng bình quân
ngành công nghiệp văn hóa
|
%
|
9
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Sở Công Thương; Sở Khoa học và Công nghệ; các cơ quan, đơn
vị và địa phương liên quan
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
|
10
|
Số lượt khách quốc tế do
các cơ sở lưu trú phục vụ
|
Triệu lượt
|
0,22
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Các cơ sở lưu trú; các cơ quan, đơn vị và địa phương liên
quan
|
Thống kê tỉnh
|
|
|
11
|
Tổng vốn đầu tư thực hiện
trên địa bàn
|
Nghìn tỷ
|
13,02
|
Sở Tài chính
|
Các sở, ban, ngành, chủ đầu tư, doanh nghiệp và địa phương
|
|
|
|
Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP
|
%
|
41,03
|
Sở Tài chính
|
Các sở, ban, ngành, chủ đầu tư, doanh nghiệp và địa phương
|
|
|
12
|
Tốc độ tăng năng suất
lao động bình quân/năm
|
%
|
12,55
|
Sở Tài chính
|
Sở Nội vụ; Sở Khoa học và Công nghệ; các sở, ban, ngành và
địa phương
|
|
|
13
|
Tỷ lệ doanh nghiệp có hoạt
động đổi mới
sáng tạo/tổng số doanh nghiệp trên địa bàn
|
%
|
10
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Sở Tài chính; Thống kê tỉnh; các hiệp hội, doanh nghiệp và
cơ quan liên quan
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
|
14
|
Tăng trưởng điện thương
phẩm bình quân
|
%
|
5
|
Sở Công Thương
|
Công ty Điện lực Cao Bằng; các cơ quan, đơn vị và địa
phương liên quan
|
Sở Công Thương
|
|
|
15
|
Số doanh nghiệp đang hoạt
động
|
Nghìn DN
|
1,808
|
Sở Tài chính
|
Thuế tỉnh Cao Bằng; Thống kê tỉnh; các sở, ban, ngành và địa
phương
|
Sở Tài chính
|
|
|
16
|
Tỷ lệ đô thị hóa
|
%
|
26
|
Sở Xây dựng
|
Các sở, ban, ngành và địa phương
|
Sở Xây dựng
|
|
|
II
|
VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI
|
|
|
17
|
Tuổi thọ trung bình tính
từ lúc sinh
|
Tuổi
|
72,5
|
Sở Y tế
|
Thống kê tỉnh; các cơ quan và địa phương liên quan
|
Thống kê tỉnh
|
|
|
18
|
Tỉ trọng lao động nông
nghiệp trong tổng lao động có việc làm trên địa bàn tỉnh
|
%
|
60,32
|
Sở Nội vụ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Sở Giáo dục và Đào tạo; các
địa phương
|
Thống kê tỉnh
|
|
|
19
|
Tỷ lệ lao động qua đào tạo
có bằng cấp, chứng chỉ
|
%
|
26,6
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Sở Nội vụ; các cơ sở giáo dục nghề nghiệp; các cơ quan,
đơn vị và địa phương
|
Thống kê tỉnh
|
|
|
20
|
Tỷ lệ lao động có kỹ
năng công nghệ thông tin
|
%
|
54,96
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Sở Khoa học và Công nghệ; Sở Nội vụ; các cơ quan, đơn vị
và địa phương
|
|
|
|
21
|
Tỉ trọng quy mô đào tạo
các ngành STEM
|
%
|
5
|
Sở Khoa học và Công nghệ; các cơ sở giáo dục, đào tạo và
đơn vị liên quan
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
|
|
22
|
Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo
thường xuyên cho lực lượng lao động
|
%
|
50
|
Sở Nội vụ; các cơ sở giáo dục nghề nghiệp; doanh nghiệp và
địa phương
|
|
|
|
23
|
Số bác sĩ/vạn dân
|
Người
|
15
|
Sở Y tế
|
Các cơ sở y tế; các cơ quan và địa phương liên quan
|
Sở Y tế
|
|
|
24
|
Tỷ lệ người dân được hưởng
chính sách khám sức khoẻ hằng năm
|
%
|
100
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh; các cơ sở y tế; các cơ quan và địa
phương liên quan
|
Sở Y tế
|
|
|
25
|
Tỷ lệ dân số tham gia bảo
hiểm y tế toàn dân
|
%
|
99,36
|
Sở Y tế
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh; các sở, ban, ngành và địa phương
|
Bảo hiểm xã hội tỉnh
|
Cao hơn mục tiêu tại Nghị quyết số 42/NQ- HĐND (98,9%)
|
|
26
|
Chỉ số phát triển con
người (HDI)
|
|
0,694
|
Sở Tài chính
|
Sở Y tế; Sở Giáo dục và Đào tạo; Sở Nội vụ; các cơ quan, địa
phương liên quan
|
Thống kê tỉnh
|
|
|
III
|
VỀ
MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG VỚI BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
|
|
27
|
Tỷ lệ Khu công nghiệp,
Khu chế xuất có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường
|
%
|
-
|
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường; các doanh nghiệp hạ tầng và
đơn vị liên quan
|
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
|
|
|
28
|
Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng
nước thải ra môi trường lưu vực các sông (%)
|
%
|
50
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Sở Xây dựng; các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và địa
phương liên quan
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
29
|
Tỷ lệ cơ sở sản xuất
kinh doanh đạt quy chuẩn về môi trường
|
%
|
70
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Sở Công Thương; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; các cơ quan,
doanh nghiệp và địa phương
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
30
|
Tỷ lệ doanh nghiệp công
nghiệp áp dụng giải pháp sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả
|
%
|
100
|
Sở Công Thương
|
Công ty Điện lực Cao Bằng; các doanh nghiệp công nghiệp;
các cơ quan và địa phương liên quan
|
Sở Công Thương
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 1706/QĐ-UBND điều chỉnh và giao bổ sung chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2026 do tỉnh Cao Bằng ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1706/QĐ-UBND điều chỉnh và giao bổ sung chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội ngày 03/09/2026 do tỉnh Cao Bằng ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/09/2026
Ban hành:
28/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/08/2026
Ban hành:
23/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/09/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2026
Ban hành:
09/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
37
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|