|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
02048/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cà Mau
|
|
Người ký:
|
Lâm Văn Bi
|
|
Ngày ban hành:
|
10/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 02048/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 10
tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC GIAO CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
NĂM 2026
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số
41/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau Khóa X,
Kỳ họp thứ 6 về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Cà Mau năm 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài chính tại Tờ trình số 460/TTr-STC ngày 10 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Giao các sở, ban, ngành tỉnh chỉ tiêu Kế hoạch phát
triển kinh tế - xã hội năm 2026 như các biểu Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Điều 2.
Trên cơ sở chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã
hội được giao, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh khẩn trương tổ chức triển
khai giao chỉ tiêu cụ thể cho các đơn vị, địa phương; thường xuyên kiểm tra,
đôn đốc tiến độ thực hiện; tổng hợp, báo cáo tình hình thực hiện và đề xuất Ủy
ban nhân dân tỉnh các giải pháp chỉ đạo, điều hành, phấn đấu hoàn thành tốt Kế
hoạch được giao.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các
sở, ban, ngành tỉnh và các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
Quyết định này có hiệu lực kể từ
ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Bộ Tài chính (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- BTT UBMTTQVN tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Phòng KTTH (Nh271);
- Lưu: VT, M.A2005/12.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Văn Bi
|
PHỤ LỤC 1
CÁC CHỈ TIÊU TỔNG HỢP KẾ HOẠCH KINH TẾ - XÃ HỘI TỈNH CÀ
MAU NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số: 02048/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cà Mau)
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch năm 2026
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
I
|
Các chỉ tiêu về kinh tế
|
|
|
|
1
|
Tổng sản phẩm trong tỉnh
(GRDP) giá so sánh
|
Tỷ đồng
|
100.158
|
|
|
Trong đó:
+ Nông, lâm nghiệp và thủy
sản
|
"
|
34.139
|
|
|
+ Công nghiệp, xây dựng
|
"
|
27.010
|
|
|
+ Dịch vụ
|
"
|
34.711
|
|
|
+ Thuế sản phẩm trừ trợ cấp
sản phẩm
|
"
|
4.298
|
|
2
|
Tổng sản phẩm trong tỉnh
(GRDP) giá thực tế
|
Tỷ đồng
|
195.004
|
|
|
Trong đó:
+ Nông, lâm nghiệp và thủy
sản
|
"
|
64.866
|
|
|
+ Công nghiệp, xây dựng
|
"
|
49.351
|
|
|
+ Dịch vụ
|
"
|
72.330
|
|
|
+ Thuế sản phẩm trừ trợ cấp
sản phẩm
|
"
|
8.457
|
|
3
|
Cơ cấu kinh tế (giá thực tế)
|
%
|
100.0
|
|
|
Trong đó:
+ Nông, lâm nghiệp và thủy
sản
|
"
|
33.26
|
|
|
+ Công nghiệp, xây dựng
|
"
|
25.31
|
|
|
+ Dịch vụ
|
"
|
37.09
|
|
|
+ Thuế sản phẩm trừ trợ cấp
sản phẩm
|
"
|
4.34
|
|
4
|
GRDP bình quân đầu người (giá
hiện hành)
|
Triệu đồng
|
91
|
|
5
|
Tốc độ tăng năng suất lao động
xã hội (theo giá so sánh)
|
%
|
6.5-8
|
|
6
|
Tổng vốn đầu tư toàn xã hội
|
Tỷ đồng
|
90.000
|
|
7
|
Tỷ trọng giá trị tăng thêm của
kinh tế số trong GRDP
|
%
|
8
|
|
8
|
Kim ngạch xuất khẩu
|
Triệu USD
|
2.800
|
|
9
|
Thu ngân sách nhà nước
|
Tỷ đồng
|
11.405
|
|
10
|
Tổng số doanh nghiệp
|
DN
|
11.730
|
|
|
Trong đó: Số doanh nghiệp
thành lập mới
|
DN
|
1.400
|
|
11
|
Tỷ lệ đô thị hóa
|
%
|
36
|
|
II
|
Các chỉ tiêu về xã hội
|
|
|
|
1
|
Chỉ số phát triển con người
(HDI)
|
|
0.7
|
|
2
|
Dân số
|
Người
|
2.150.135
|
|
3
|
Số lao động có việc làm trong
nền kinh tế
|
Nghìn người
|
1.105
|
|
4
|
Tỷ trọng lao động có việc làm
trong nền kinh tế
|
%
|
98.2
|
|
5
|
Tỷ lệ lao động nông nghiệp trong
tổng số lao động xã hội
|
%
|
38.0
|
|
6
|
Tuổi thọ trung bình tính từ
lúc sinh
|
Tuổi
|
75.3
|
|
7
|
Phát triển nhà ở xã hội
|
Căn
|
600
|
|
8
|
Tỷ lệ lao động qua đào tạo
|
%
|
68.0
|
|
|
Trong đó: Có bằng cấp, chứng
chỉ
|
%
|
29
|
|
9
|
Tỷ lệ thất nghiệp
|
%
|
2.18
|
|
10
|
Tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc
gia
|
%
|
88
|
|
11
|
Tỷ lệ trường học có hệ thống
nước sạch để uống và nhà vệ sinh tiêu chuẩn
|
%
|
73
|
|
12
|
Số bác sỹ bình quân trên
10.000 dân
|
Bác sỹ
|
13.2
|
|
13
|
Số giường bệnh trên 10.000
dân
|
Giường
|
31.3
|
|
14
|
Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm
y tế
|
%
|
95.5
|
|
15
|
Tỷ lệ xã được công nhận đạt
chuẩn nông thôn mới
|
%
|
81.8
|
|
16
|
Tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn
nghèo đa chiều mới)
|
%
|
Rà soát theo tiêu chí Trung ương giao
|
|
-
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo
|
%
|
1-1.5
|
|
III
|
Các chỉ tiêu về môi trường
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ dân số đô thị được cung
cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung
|
%
|
91
|
|
2
|
Tỷ lệ dân cư nông thôn sử dụng
nước sinh hoạt hợp vệ sinh
|
%
|
96.5
|
|
3
|
Tỷ lệ dân số nông thôn sử dụng
nước sạch đáp ứng quy chuẩn
|
%
|
53
|
|
4
|
Tỷ lệ các cơ sở sản xuất kinh
doanh đạt quy chuẩn về môi trường
|
%
|
82
|
|
5
|
Tỷ lệ khu công nghiệp, khu
kinh tế đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn
môi trường
|
%
|
66.7
|
|
6
|
Tỷ lệ thu gom xử lý rác thải
sinh hoạt
|
%
|
91
|
|
7
|
Tỷ lệ chất thải nguy hại được
thu gom, xử lý
|
%
|
99
|
|
8
|
Tỷ lệ thu gom và xử lý chất
thải rắn sinh hoạt đô thị bảo đảm tiêu chuẩn, quy chuẩn
|
%
|
91
|
|
9
|
Tỷ lệ che phủ rừng
|
%
|
12.3
|
|
10
|
Tỷ lệ chất thải y tế được xử
lý
|
%
|
100
|
|
IV
|
An ninh - quốc phòng
|
|
|
|
1
|
Thực hiện công tác tuyển
quân, diễn tập hàng năm
|
%
|
100
|
|
2
|
Tỷ lệ xã, phường không có ma
túy
|
%
|
25
|
|
3
|
Tỷ lệ xã, phường đạt tiêu chuẩn
"An toàn về an ninh, trật tự"
|
%
|
90
|
PHỤ LỤC 2
KẾ HOẠCH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số: 02048/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cà Mau)
|
Số TT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch năm 2026
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
A
|
THỦY SẢN
|
|
|
|
1
|
Tổng sản lượng thủy sản
|
Tấn
|
1.335.000
|
|
|
Trong đó: sản lượng tôm
|
"
|
624.000
|
|
1.1
|
Sản lượng khai thác
|
Tấn
|
370.000
|
|
|
Trong đó: sản lượng tôm
|
"
|
19.000
|
|
1.2
|
Sản lượng nuôi trồng
|
Tấn
|
965.000
|
|
|
Trong đó: sản lượng tôm
|
"
|
605.000
|
|
2
|
Tổng diện tích nuôi tôm
|
|
418.000
|
|
2.1
|
Diện tích nuôi tôm thâm canh
|
Ha
|
22.000
|
|
2.2
|
Diện tích nuôi tôm siêu thâm
canh
|
Ha
|
11.500
|
|
2.3
|
Diện tích nuôi tôm quảng canh
cải tiến
|
Ha
|
384.500
|
|
B
|
NÔNG NGHIỆP
|
|
|
|
3
|
Sản lượng lúa
|
Tấn
|
1.870.000
|
|
4
|
Đàn heo xuất chuồng
|
Con
|
705.000
|
|
5
|
Đàn gia cầm xuất chuồng
|
Con
|
13.770.000
|
|
C
|
LÂM NGHIỆP
|
|
|
|
6
|
Trồng rừng mới
|
Ha
|
180
|
|
7
|
Diện tích có rừng tập trung
|
Ha
|
97.442
|
|
8
|
Tỷ lệ độ che phủ rừng và cây
phân tán
|
%
|
20.09
|
|
9
|
Tỷ lệ độ che phủ rừng
|
%
|
12.3
|
|
10
|
Sản lượng gỗ khai thác rừng
|
M3
|
676.000
|
|
D
|
DIÊM NGHIỆP
|
|
|
|
11
|
Diện tích sản xuất muối
|
Ha
|
1.600
|
|
12
|
Sản lượng muối
|
Tấn
|
75.000
|
|
Đ
|
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
|
|
|
|
13
|
Tỷ lệ dân cư nông thôn được sử
dụng nước sinh hoạt hợp vệ sinh
|
%
|
96.5
|
|
14
|
Tỷ lệ dân số nông thôn sử dụng
nước sạch đáp ứng quy chuẩn
|
%
|
53
|
|
15
|
Tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn mới)
|
%
|
Rà soát theo tiêu chí Trung ương giao
|
|
16
|
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo
|
%
|
1-1.5
|
|
17
|
Số xã đạt chuẩn nông thôn mới
|
Xã
|
45.0
|
|
18
|
Tỷ lệ số xã đạt chuẩn nông
thôn mới
|
%
|
81.8
|
|
19
|
Tỷ lệ số xã đạt chuẩn nông
thôn mới nâng cao
|
%
|
8.9
|
|
E
|
MÔI TRƯỜNG
|
|
|
|
20
|
Tỷ lệ các cơ sở sản xuất kinh
doanh đạt quy chuẩn về môi trường
|
%
|
82
|
|
21
|
Tỷ lệ cơ sở gây ô nhiễm môi
trường nghiêm trọng được xử lý
|
%
|
96
|
|
22
|
Tỷ lệ thu gom xử lý rác thải
sinh hoạt
|
%
|
91
|
|
23
|
Tỷ lệ chất thải nguy hại được
thu gom xử lý
|
%
|
99
|
|
24
|
Tỷ lệ thu gom và xử lý chất
thải rắn sinh hoạt đô thị bảo đảm tiêu chuẩn, quy chuẩn
|
%
|
91
|
|
G
|
PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI
|
|
|
|
25
|
Tỷ lệ khu vực sạt lở bờ sông,
bờ biển có biển báo, cảnh báo sạt lở
|
%
|
100
|
PHỤ LỤC 3
KẾ HOẠCH CÔNG THƯƠNG NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số: 02048/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cà Mau)
|
TT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch năm 2026
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
A
|
CÔNG NGHIỆP
|
|
|
|
I
|
Một số sản phẩm chủ yếu
|
|
|
|
|
- Sản lượng chế biến tôm
|
Tấn
|
415.800
|
|
|
- Sản lượng điện sản xuất
|
Tr.KWh
|
9.100
|
|
|
- Sản lượng đạm, NPK
|
Tấn
|
1.174.000
|
|
|
- Sản lượng khí thương phẩm
|
Triệu m3
|
1.800
|
|
|
- Sản lượng khí hóa lỏng
|
Tấn
|
142.800
|
|
II
|
Điện khí hóa nông thôn
|
|
|
|
|
Tỷ lệ hộ dân sử dụng điện lưới
quốc gia
|
%
|
99.98
|
|
B
|
THƯƠNG MẠI
|
|
|
|
I
|
Nội thương
|
|
|
|
|
- Tổng mức bán lẻ hàng hóa và
doanh thu dịch vụ tiêu dùng
|
Tỷ đồng
|
236.600
|
|
II
|
Ngoại thương
|
|
|
|
|
Kim ngạch xuất khẩu
|
Triệu USD
|
2.800
|
|
C
|
PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI
|
|
|
|
|
Tỷ lệ các điểm xác định là
khu vực xung yếu của hệ thống điện (trạm biến thế, đường dây tải điện và lưới
cung cấp) được rà soát, kiểm tra, gia cố nếu cần thiết để kịp thời khắc phục
các sự cố do thiên tai gây ra
|
%
|
100
|
PHỤ LỤC 4
KẾ HOẠCH GIAO THÔNG, XÂY DỰNG NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số: 02048/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cà Mau)
|
TT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch năm 2026
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
I
|
Khối lượng vận chuyển hàng
hóa
|
|
|
|
1
|
Đường bộ
|
1.000 Tấn
|
1.500
|
|
2
|
Đường thủy
|
1.000 Tấn
|
3.500
|
|
II
|
Khối lượng vận chuyển hành
khách
|
|
|
|
1
|
Đường bộ
|
1.000 HK
|
74.770
|
|
2
|
Đường thủy
|
1.000 HK
|
2.500
|
|
III
|
Số km đường giao thông
nông thôn xây dựng trong năm
|
Km
|
200
|
|
IV
|
Phòng, chống thiên tai
|
|
|
|
1
|
Có biển báo, cảnh báo bảo đảm
an toàn đường sông, đường bộ vào mùa mưa bão
|
%
|
100
|
|
2
|
Tỷ lệ tàu thuyền có trang bị
thiết bị an toàn (phao cứu sinh, xuồng cứu hộ, đèn chiếu sáng…)
|
%
|
100
|
|
V
|
Xây dựng
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ dân số đô thị được cung
cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung
|
%
|
89.8
|
|
2
|
Tỷ lệ đô thị hóa
|
%
|
36
|
|
3
|
Phát triển nhà ở xã hội
|
Căn
|
600
|
PHỤ LỤC 5
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số: 02048/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cà Mau)
|
TT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch năm 2026
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
A
|
GIÁO DỤC
|
|
|
|
I
|
Số học sinh có mặt đầu năm
|
Học sinh
|
397.360
|
|
1
|
Mẫu giáo
|
"
|
52.955
|
|
2
|
Phổ thông
|
"
|
344.405
|
|
|
- Tiểu học
|
"
|
158.044
|
|
|
- Trung học cơ sở
|
"
|
130.470
|
|
|
- Trung học phổ thông
|
"
|
55.891
|
|
II
|
Số giáo viên có mặt đầu
năm
|
Giáo viên
|
25.263
|
|
1
|
Mẫu giáo
|
"
|
4.456
|
|
2
|
Phổ thông
|
"
|
20.807
|
|
|
- Tiểu học
|
"
|
10.302
|
|
|
- Trung học cơ sở
|
"
|
6.665
|
|
|
- Trung học phổ thông
|
"
|
3.840
|
|
B
|
ĐÀO TẠO
|
|
|
|
1
|
Số sinh viên đại học và cao đẳng
|
Sinh viên
|
3.400
|
|
2
|
Tỷ lệ lao động qua đào tạo
|
%
|
68.0
|
|
|
Trong đó có bằng cấp, chứng
chỉ
|
%
|
29
|
|
3
|
Đào tạo, bồi dưỡng và dạy nghề
|
Học viên
|
33.700
|
|
C
|
Tỷ lệ học sinh tiểu học học
02 buổi/ngày
|
%
|
100
|
|
D
|
Tỷ lệ trường phổ thông
(TH, THCS, THPT) sử dụng học bạ điện tử
|
%
|
100
|
|
Đ
|
Tỷ lệ trường học có hệ thống
nước sạch để uống và nhà vệ sinh tiêu chuẩn
|
%
|
73
|
|
E
|
Số trường đạt chuẩn quốc
gia
|
Trường
|
643
|
|
G
|
Tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc
gia
|
%
|
88
|
|
H
|
PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI
TRONG GIÁO DỤC
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ cơ sở giáo dục đưa nội
dung giảm nhẹ rủi ro thiên tai - Ứng phó biến đổi khí hậu lồng ghép vào
chương trình giáo dục, hoạt động ngoại khóa
|
%
|
100
|
|
2
|
Tỷ lệ cơ sở giáo dục được
kiên cố hóa và có khả năng chống chịu và giảm nhẹ trước tác động của thiên
tai
|
%
|
100
|
PHỤ LỤC 6
KẾ HOẠCH Y TẾ NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số: 02048/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cà Mau)
|
TT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch năm 2026
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
I
|
Giường bệnh
|
Giường
|
|
|
1
|
Giường bệnh cấp tỉnh
|
"
|
3.380
|
|
2
|
Giường bệnh khu vực
|
"
|
3.010
|
|
3
|
Giường trạm y tế xã
|
"
|
320
|
|
II
|
Dân số
|
Người
|
2.150.135
|
|
III
|
Số giường bệnh/vạn dân (không
tính giường trạm y tế xã)
|
Giường
|
31.3
|
|
IV
|
Tỷ lệ trẻ em suy dinh dưỡng
giảm còn
|
|
|
|
|
- Tỷ lệ trẻ em suy dinh dưỡng
giảm còn (Chiều cao/tuổi)
|
%
|
18.8
|
|
|
- Tỷ lệ trẻ em suy dinh dưỡng
giảm còn (Cân nặng/tuổi)
|
%
|
9.8
|
|
V
|
Tỷ lệ dân số tham gia bảo
hiểm y tế
|
%
|
95.5
|
|
VI
|
Bình quân số Bác sĩ, Dược
sĩ đại học/vạn dân
|
BS, DS
|
16.0
|
|
|
- Số bác sĩ bình quân trên
10.000 dân
|
BS
|
13.2
|
|
|
- Số dược sĩ bình quân trên
10.000 dân
|
DS
|
2.8
|
|
VII
|
Phòng, chống thiên tai
trong lĩnh vực y tế
|
|
|
|
|
Tỷ lệ trẻ em được tiêm chủng mở
rộng trong thiên tai
|
%
|
≥95
|
|
VIII
|
Tỷ lệ chất thải y tế được
xử lý
|
%
|
100
|
PHỤ LỤC 7
KẾ HOẠCH VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số: 02048/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cà Mau)
|
TT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch năm 2026
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
I
|
VĂN HÓA
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ gia đình được công nhận
danh hiệu "Gia đình văn hoá"
|
%
|
94
|
|
2
|
Tỷ lệ xã có Trung tâm Văn
hoá, Thể thao - Học tập cộng đồng
|
%
|
72
|
|
II
|
THỂ THAO
|
|
|
|
1
|
Tỷ lệ số người tập luyện thể
dục thể thao thường xuyên
|
%
|
35.5
|
|
2
|
Tỷ lệ số gia đình thể thao
|
%
|
26.5
|
|
III
|
DU LỊCH
|
|
|
|
1
|
Tổng số khách du lịch:
|
Lượt người
|
8.600.000
|
|
- Khách quốc tế
|
Lượt người
|
134.500
|
|
- Khách trong nước
|
Lượt người
|
8.465.500
|
|
2
|
Tổng thu du lịch
|
Tỷ đồng
|
9.550
|
PHỤ LỤC 8
KẾ HOẠCH LAO ĐỘNG VÀ XÃ HỘI NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số: 02048/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Cà Mau)
|
TT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch năm 2026
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
1
|
Giải quyết việc làm
|
Lao động
|
59.000
|
|
2
|
Tỷ lệ thất nghiệp
|
%
|
2.18
|
|
3
|
Tỷ trọng lao động có việc làm
trong nền kinh tế
|
%
|
98.2
|
|
4
|
Tỷ lệ tham gia bảo hiểm xã hội
bắt buộc
|
%
|
97.3
|
|
5
|
Tỷ lệ tham gia bảo hiểm xã hội
tự nguyện
|
%
|
6.5
|
|
6
|
Tỷ lệ tham gia bảo hiểm thất
nghiệp
|
%
|
94.0
|
|
7
|
Phòng chống, giảm nhẹ rủi ro
thiên tai
|
|
|
|
|
Tỷ lệ hộ gia đình nghèo
trong vùng xảy ra thiên tai được tư vấn việc làm
|
%
|
100
|
PHỤ LỤC 9
KẾ HOẠCH KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, CHUYỂN ĐỔI SỐ NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số: 02048/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cà Mau)
|
TT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch năm 2026
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
1
|
Tiềm lực, trình độ khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
Thứ bậc
|
Đạt mức trung bình của cả nước
|
|
2
|
Trình độ, năng lực công nghệ,
đổi mới sáng tạo của doanh nghiệp
|
Thứ bậc
|
Đạt mức trung bình của cả nước
|
|
3
|
Chuyển đổi số
|
Thứ bậc
|
Đạt mức trung bình của cả nước
|
|
4
|
Tỷ trọng giá trị tăng thêm của
kinh tế số trong GRDP
|
%
|
8
|
|
5
|
Khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo góp phần quan trọng xây dựng, phát triển giá trị văn hoá, xã hội,
con người Việt Nam duy đóng góp vào chỉ số phát triển con người
|
Chỉ số phát triển con người (HDI)
|
0.7
|
|
6
|
Nguồn nhân lực nghiên cứu
khoa học, phát triển công nghệ, đổi mới sáng tạo
|
Người/vạn dân
|
≥
6
|
|
7
|
Số lượng đơn đăng ký sáng chế,
văn bằng bảo hộ sáng chế
|
Đơn đăng ký
|
4
|
|
8
|
Tỷ lệ đơn đăng ký sáng chế, văn
bằng bảo hộ sáng chế được khai thác thương mại
|
%
|
100
|
|
9
|
Hạ tầng công nghệ số tiên tiến,
hiện đại, dung lượng siêu lớn, băng thông siêu rộng
|
%
|
40
|
|
10
|
Phủ sóng 5G cho người dân
|
%
|
30
|
PHỤ LỤC 10
KẾ HOẠCH AN NINH - QUỐC PHÒNG NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số: 02048/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cà Mau)
|
TT
|
Danh mục
|
Đơn vị tính
|
Kế hoạch năm 2026
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
1
|
Thực hiện công tác tuyển
quân, diễn tập hàng năm
|
%
|
100
|
|
2
|
Số xã, phường không ma túy
|
xã, phường
|
16
|
|
Tỷ lệ xã, phường không có ma
túy
|
%
|
25
|
|
3
|
Số xã, phường đạt tiêu chuẩn
" An toàn về an ninh, trật tự"
|
xã, phường
|
58
|
|
Tỷ lệ xã, phường đạt tiêu chuẩn
"An toàn về an ninh, trật tự"
|
%
|
90
|
Quyết định 02048/QĐ-UBND năm 2025 giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2026 do tỉnh Cà Mau ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 02048/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2026 do tỉnh Cà Mau ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
03/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2026
Ban hành:
18/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/01/2026
Ban hành:
18/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/01/2026
Ban hành:
18/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/01/2026
Ban hành:
09/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/12/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
319
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|