|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1882/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Đặng Ngọc Hậu
|
|
Ngày ban hành:
|
28/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1882/QĐ-UBND
|
Sơn La, ngày 28
tháng 07 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG,
THAY THẾ VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về
hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
1136/QĐ-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy
nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 383/TTr-SXD ngày 23/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung,
thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Xây dựng như sau:
1. Công bố 08 danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Đường thủy nội địa. Trong đó: 06
danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh; 02 danh mục thủ tục hành chính cấp xã.
2. Sửa đổi, bổ sung 02
danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực Đường thủy nội địa như sau:
- Tại số thứ tự 66 Mục I, Phần
A, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2200/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Xây dựng.
- Tại số thứ tự 01, Mục I, Phần
A, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1135/QĐ-UBND ngày 13/5/2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng, Hàng hải và Đường
thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng.
3. Công bố 02 danh mục
thủ tục hành chính thay thế 03 danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đường
thủy nội địa như sau:
- Tại số thứ tự 64, Mục II,
Phần A cấp tỉnh và thứ tự 21, Mục I, Phần B cấp xã, Phụ lục I ban hành kèm theo
Quyết định số 2200/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công
bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng.
- Tại số thứ tự 04, Mục II,
Phần B cấp xã, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1135/QĐ-UBND ngày
13/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng,
Hàng hải và Đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Xây dựng.
4. Bãi bỏ 04 danh mục
thủ tục hành chính lĩnh vực Đường thủy nội địa tại số thứ tự số 63, 65, Mục II,
Phần A cấp tỉnh và số thứ tự 17, 23, Mục I, Phần B cấp xã, Phụ lục I ban hành
kèm theo Quyết định số 2200/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây
dựng.
(Có
Phụ lục I, II, III, IV ban hành kèm theo)
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ
tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT,TTPVHCC.Tr.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Hậu
|
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1882/QĐ-UBND ngày 28 tháng 07 năm 2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
CẤP TỈNH: 06 TTHC
|
|
1
|
Phê duyệt phương án vận tải
hàng hóa siêu trường, hàng hóa siêu trọng
1.000344
|
02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Bộ phận Một cửa Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/6/2014;
- Nghị định số 123/2026/NĐ-CP
ngày 04/4/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều luật giao thông
đường thủy nội địa và luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật giao thông
đường thủy nội địa.
|
|
2
|
Cho ý kiến đối với phương án
thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa
1.009451
|
04 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Bộ phận Một cửa Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/6/2014;
- Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa.
|
|
3
|
Lấy ý kiến về nội dung liên
quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa
1.009463
|
04 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Bộ phận Một cửa Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/6/2014;
- Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa.
|
|
4
|
Cho ý kiến về sự phù hợp quy
hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng đường thủy nội địa
1.009442
|
04 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Bộ phận Một cửa Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/6/2014;
- Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa.
|
|
5
|
Công bố mở khu neo đậu
1.009449
|
04 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Bộ phận Một cửa Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/6/2014;
- Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa;
- Thông tư số 54/2026/TT-BXD
ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 quy định về quản lý
nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu và
quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa và Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
|
|
6
|
Cho ý kiến về sự phù hợp quy
hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng khu neo đậu
1.009448
|
04 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Bộ phận Một cửa Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/6/2014;
- Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa;
- Thông tư số 54/2026/TT-BXD
ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 quy định về quản lý nhà
nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu và
quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa và Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
|
|
II
|
CẤP XÃ: 02 TTHC
|
|
1
|
Cho ý kiến về sự phù hợp quy
hoạch và thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa
1.009452
|
- Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp xã, Chi cục
Hàng hải và Đường thủy hoặc Sở Xây dựng có văn bản trả lời. Trong thời hạn 02
ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của Chi cục Hàng hải và Đường thủy
hoặc Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp xã có văn bản cho ý kiến gửi chủ đầu tư.
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Bộ phận Một cửa Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/6/2014;
- Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa
|
|
2
|
Cho ý kiến về thông số kỹ
thuật xây dựng bến khách ngang sông, kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục
vụ thi công công trình, dự án và bến dân sinh
1.009453
|
- Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, Chi cục Hàng hải và Đường
thuỷ, Sở Xây dựng trả lời Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Trong thời hạn 04 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, Ủy ban nhân dân cấp xã có
văn bản cho ý kiến về thông số kỹ thuật xây dựng gửi chủ đầu tư.
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Bộ phận Một cửa Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/6/2014;
- Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa.
|
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1882/QĐ-UBND ngày 28 tháng 07 năm 2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Chấp thuận phương án bảo đảm
an toàn giao thông đường thủy nội địa
1.009465
|
04 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Bộ phận Một cửa Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/6/2014;
- Thông tư số
21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý
kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
|
|
2
|
Công bố hạn chế giao thông
đường thủy nội địa
1.009464
|
02 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Bộ phận Một cửa Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/6/2014;
- Thông tư số
21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về
quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa;
- Thông tư số
54/2026/TT-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026
quy định về quản lý nhà nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội
địa, khu neo đậu và quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa và Thông tư
số 21/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 quy định về quản lý kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa.
|
Phần
chữ thường, in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung./.
PHỤ LỤC III
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1882/QĐ-UBND ngày 28 tháng 07 năm 2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
|
TT
|
Tên TTHC được thay thế
|
Tên TTHC thay thế
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
(đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
CẤP TỈNH: 01 TTHC
|
|
1
|
Công bố đóng cảng, bến thủy
nội địa
1.009447
|
Công bố đóng cảng, bến thủy
nội địa, khu neo đậu
|
07 ngày làm việc theo quy chế
làm việc của Chính Phủ
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Bộ phận một cửa Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/6/2014;
- Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa;
- Thông tư số 54/2026/TT-BXD
ngày 01/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 20/2026/TT-BXD ngày 15/5/2026 quy định về quản lý nhà
nước chuyên ngành tại cảng thủy nội địa, bến thủy nội địa, khu neo đậu và
quản lý hoạt động hoa tiêu đường thủy nội địa và Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 quy định về quản lý kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
|
|
II
|
CẤP XÃ: 01 TTHC
|
|
1
|
Công bố hoạt động bến khách
ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
1.009455
|
Công bố mở bến thủy nội địa,
bến khách ngang sông, kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công
công trình, dự án và bến dân sinh
|
04 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Bộ phận Một cửa Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính công ích.
|
Phí Thẩm tra, thẩm định công
bố mở bến thủy nội địa: 100.000 đồng/lần (bến khách ngang sông, kết cấu hạ
tầng đường thủy nội địa phục vụ thi công công trình, dự án và bến dân sinh
không phải nộp phí này)
|
- Luật Giao thông đường thủy
nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số
48/2014/QH13 ngày 17/6/2014;
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt;
- Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa.
|
|
2
|
Công bố hoạt động bến thủy
nội địa
1.009454
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC IV
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1882/QĐ-UBND ngày 28 tháng 07 năm 2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên VBQPPL quy định nội dung TTHC đã được bãi bỏ
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.009443.H52
|
Đổi tên cảng, bến thủy nội
địa, khu neo đậu
|
Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa
|
Sở Xây dựng
|
|
2
|
1.009444.H52
|
Gia hạn hoạt động cảng, bến
thủy nội địa
|
Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa
|
Sở Xây dựng
|
|
3
|
1.009444.H52
|
Gia hạn hoạt động cảng, bến
thủy nội địa
|
Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa
|
UBND cấp xã
|
|
4
|
1.003658.H52
|
Công bố lại hoạt động bến
thủy nội địa
|
Thông tư số 21/2026/TT-BXD
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa
|
UBND cấp xã
|
Quyết định 1882/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh Sơn La
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1882/QĐ-UBND ngày 28/07/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ lĩnh vực Đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh Sơn La
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/08/2026
Ban hành:
28/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/08/2026
Ban hành:
28/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/09/2026
Ban hành:
01/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/07/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
29
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|