|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2941/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 07 tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC ỦY QUYỀN GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP, BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH CÀ MAU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn
cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn
cứ Nghị định số 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 sửa đổi, bổ sung sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo
cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn
cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Quyết định số 2896/QĐ-UBND ngày 04/8/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
về việc ủy quyền Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tiếp nhận, xử lý và quyết
định giải quyết một số thủ tục hành chính lĩnh vực Nông nghiệp, Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 867/TTr-SNNMT
ngày 06/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định
này:
1.
Công bố Danh mục thủ tục hành chính được ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực nông nghiệp, bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tỉnh Cà Mau (kèm theo Danh mục).
2. Phê
duyệt Quy trình nội bộ, liên thông giải quyết thủ tục hành chính được nêu tại
khoản 1 Điều này (kèm theo Quy trình).
Điều
2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ
ngày ký. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện công khai
Danh mục thủ tục hành chính được nêu tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng KSTTHC (TC04/7);
- Lưu: VT.KT305/26.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Luân
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC ỦY QUYỀN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP, BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH CÀ MAU
(Kèm
theo Quyết định số: 2941QĐ-UBND ngày 07/8/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Cà Mau)
*
CÁCH THỨC THỰC HIỆN
- Tổ
chức, cá nhân gửi hồ sơ, thủ tục hành chính đến Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh
Cà Mau thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau hoặc gửi
qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia, địa chỉ website https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều kiện theo quy định).
- Thời
gian tiếp nhận: Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày
nghỉ Lễ, Tết theo quy định), như sau:
+ Buổi
sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi
chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên
TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
I
|
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP
|
|
1
|
1.011647.H12
|
Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công
nghệ cao
|
- Trường hợp 1:
Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 18 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ.
- Trường hợp 2:
Hồ sơ phải thực hiện bổ sung, hoàn thiện hồ sơ: 33 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ sơ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và Trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện: Chi cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật/Chi cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn/Chi cục Thủy
sản/Chi cục Chăn nuôi và Thú y/Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
Không
|
- Quyết định số 66/2015/QĐ-TTg ngày
25/12/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chí, thẩm quyền, trình tự,
thủ tục công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày
07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Quyết định số 2896/QĐ-UBND ngày
04/8/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường tiếp nhận, xử lý và quyết định giải quyết một số thủ tục hành
chính lĩnh vực Nông nghiệp, Trồng trọt và Bảo vệ thực vật.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục
được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.011647” trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
|
|
II
|
LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT
|
|
1
|
2.001427.H12
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ
thực vật
|
20 ngày làm việc (cắt giảm 05/25 ngày làm việc, tỷ
lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và Trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan thực hiện: Chi cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
Phí: 6.000.000 đồng/lần
|
- Điều 61 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm
2013.
- Điều 2 Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng
12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Điều 3 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 của Chính phủ.
- Khoản 1 Điều 1 Nghịđịnh số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17 ngày 9 năm 2018 của Chính phủ.
- Điều 2 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17
tháng 5 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Điều 20 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT
ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 2896/QĐ-UBND ngày
04/8/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường tiếp nhận, xử lý và quyết định giải quyết một số thủ tục hành
chính lĩnh vực Nông nghiệp, Trồng trọt và Bảo vệ thực vật.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục
được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.001427” trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
|
|
2
|
1.002560.H12
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo
vệ thực vật
|
20 ngày làm việc (cắt giảm 05/25 ngày làm việc, tỷ
lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Địa điểm tiếp nhận và Trả kết quả trực tiếp: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan thực hiện: Chi cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
Phí thẩm định cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất thuốc bảo vệ thực vật: 6.000.000 đồng/lần.
|
- Điều 61 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm
2013.
- Điều 2 Luật số 146/2025/QH15 ngày 11
tháng 12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Điều 3 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 của Chính phủ.
- Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 123/2018/NĐ- CP ngày 17
ngày 9 năm 2018 của Chính phủ.
- Điều 2 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
- Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17
tháng 5 năm 2021 của Bộ Tài chính.
- Điều 20 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT
ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 2896/QĐ-UBND ngày
04/8/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường tiếp nhận, xử lý và quyết định giải quyết một số thủ tục hành
chính lĩnh vực Nông nghiệp, Trồng trọt và Bảo vệ thực vật.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được
kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.002560” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
|
3
|
2.001236.H12
|
Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện
khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
|
12 ngày làm việc (cắt giảm 04/16 ngày làm việc, tỷ
lệ 25%) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Địa điểm tiếp nhận và Trả kết quả trực tiếp: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan thực hiện: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nông nghiệp và
Môi trường.
|
Phí: 2.000.000 đồng/lần.
|
- Điều 59 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm
2013.
- Điều 2 Luật số 146/2025/QH15 ngày 11
tháng 12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Điều 6 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7
năm 2016 của Chính phủ.
- Khoản 4 Điều 1 Nghị định số 123/2018/NĐ- CP ngày 17
ngày 09 năm 2018 của Chính phủ.
- Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17
tháng 5 năm 2021của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Điều 5 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
- Điều 20, Điều 21 Thông tư số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
- Quyết định số 2896/QĐ-UBND ngày
04/8/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường tiếp nhận, xử lý và quyết định giải quyết một số thủ tục hành
chính lĩnh vực Nông nghiệp, Trồng trọt và Bảo vệ thực vật.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được
kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.001236” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
|
4
|
1.007926.H12
|
Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo
nghiệm phân bón
|
16 ngày làm việc (cắt giảm 04/20 ngày làm việc, tỷ
lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Địa điểm tiếp nhận và Trả kết quả trực tiếp: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan thực hiện: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nông nghiệp và
Môi trường.
|
Không
|
- Điều 40 Luật Trồng trọt năm 2018;
- Điều 15 Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng
12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Điều 9, Điều 10 Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày
14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón.
- Điều 7 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
- Điều 21 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT
ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 2896/QĐ-UBND ngày 04/8/2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
tiếp nhận, xử lý và quyết định giải quyết một số thủ tục hành chính
lĩnh vực Nông nghiệp, Trồng trọt và Bảo vệ thực vật.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được
kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.007926” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
|
5
|
1.007927.H12
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
|
16 ngày làm việc (cắt giảm 04/20 ngày làm việc, tỷ
lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu
có của tổ chức, cá nhân.
|
Địa điểm tiếp nhận và Trả kết quả trực tiếp: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan thực hiện: Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
- Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất phân bón (trừ cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón): 6.000.000 đồng/01
cơ sở/lần.
- Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất phân bón đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón: 3.000.000
đồng/01 cơ sở/lần.
|
- Điều 41 Luật Trồng trọt năm 2018.
- Điều 15 Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12
năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Điều 12 Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày
14/11/2019 của Chính phủ.
- Điều 2 Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày
07/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
-
Điều 9, Điều 11 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ.
- Điều 21 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT
ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 2896/QĐ-UBND ngày
04/8/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường tiếp nhận, xử lý và quyết định giải quyết một số thủ tục hành
chính lĩnh vực Nông nghiệp, Trồng trọt và Bảo vệ thực vật.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục
được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.007927” trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
|
|
6
|
1.007928.H12
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
|
- Trường hợp 1:
16 ngày làm việc (cắt giảm 04/20 ngày làm việc, tỷ
lệ 20%) đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
phân bón hết hạn; thay đổi về địa điểm sản xuất phân bón; thay đổi về loại
phân bón, dạng phân bón, công suất sản xuất trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất phân bón (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu
có của tổ chức, cá nhân).
- Trường hợp 2:
05 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận thay đổi nội
dung thông tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận (kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá
nhân).
|
- Địa điểm tiếp nhận và Trả kết quả trực tiếp: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan thực hiện: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
- Phí thẩm định cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất phân bón (trừ cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón):
2.500.000 đồng/01 cơ sở/lần.
- Phí thẩm định cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất phân bón, đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón: 1.200.000
đồng/01 cơ sở/lần.
|
- Điều 41 Luật Trồng trọt năm 2018.
- Điều 15 Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng
12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Điều 12 Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày
14/11/2019 của Chính phủ.
- Điều 2 Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày
07/02/2018 của Bộ Tài Chính.
- Điều 10, Điều 11 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.
- Điều 21 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT
ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Mục A.II Phụ lục XIII ban hành kèm theo Nghị
quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Quyết định số 2896/QĐ-UBND ngày 04/8/2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
tiếp nhận, xử lý và quyết định giải quyết một số thủ tục hành chính
lĩnh vực Nông nghiệp, Trồng trọt và Bảo vệ thực vật.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được
kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.007928” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Ghi
chú: Thủ tục hành chính tương ứng đã được
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số
302/QĐ-UBND ngày 27/01/2026; Quyết định số 1651/QĐ-UBND ngày 11/05/2026; Quyết
định số 1729/QĐ-UBND ngày 15/05/2026 hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực
thi hành.
Tổng số Danh mục có 07 TTHC./.
QUY
TRÌNH NỘI BỘ, LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC ỦY QUYỀN GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP, BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH CÀ MAU
(Kèm
theo Quyết định số: 2941/QĐ-UBND ngày 07/8/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Cà Mau)
I.
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP
1.
Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao (Mã số TTHC: 1.011647.000.00.00.H12).
a)
Thời gian giải quyết:
- Trường
hợp 1: Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ
sơ.
- Trường
hợp 2: Hồ sơ phải thực hiện bổ sung, hoàn thiện hồ sơ: 33 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ sơ.
b)
Quy trình giải quyết tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước
1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra
các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức,
cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật/Chi cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn/Chi cục Thủy sản/Chi
cục Chăn nuôi và Thú y/Chi cục Kiểm lâm) để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
- Bước
2: Chuyên viên Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật/ Chi cục Kinh tế hợp tác
và Phát triển nông thôn/ Chi cục Thủy sản/ Chi cục Chăn nuôi và Thú y/ Chi cục
Kiểm lâm tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file
scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy
định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), khi đầy đủ hồ
sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử
lý), chuyển lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật/Chi cục Kinh tế
hợp tác và Phát triển nông thôn/Chi cục Thủy sản/Chi cục Chăn nuôi và Thú y/Chi
cục Kiểm lâm duyệt, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết
định: Trường hợp 1: 17 ngày làm việc; Trường hợp 2: 32 ngày làm
việc.
- Bước
3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi
kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ
hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết
quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định:
0,5 ngày làm việc.
II.
LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT
*
Nhóm 02 thủ tục
1.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật (Mã TTHC:
2.001427.H12);
2.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật (Mã TTHC:
1.002560.H12).
a)
Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc (cắt
giảm 05/25 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b)
Quy trình giải quyết tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước
1: Chuyên viên trực tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra
các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá
nhân, chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật) để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
- Bước
2: Chuyên viên Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật tiếp nhận hồ sơ (chứng
thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan) xem xét tính đầy đủ, hợp
lệ của hồ sơ theo quy định, hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file,
kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xem
xét, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định: 19 ngày
làm việc.
- Bước
3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi
kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ
hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết
quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định:
0,5 ngày làm việc.
3.
Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật (Mã
TTHC: 2.001236.H12).
a)
Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc (cắt
giảm 04/16 ngày làm việc, tỷ lệ 25%) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
b)
Quy trình giải quyết tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước
1: Chuyên viên trực tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra
các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức,
cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật) để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
- Bước
2: Chuyên viên Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật tiếp nhận hồ sơ (chứng
thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan) xem xét tính đầy đủ, hợp
lệ của hồ sơ theo quy định, hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file,
kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xem
xét, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định: 11 ngày
làm việc.
- Bước
3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi
kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ
hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết
quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định:
0,5 ngày làm việc.
4.
Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón (Mã TTHC: 1.007926.H12).
a)
Thời hạn giải quyết: 16 ngày làm việc (cắt
giảm 04/20 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b)
Quy trình giải quyết tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước
1: Chuyên viên trực tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra
các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức,
cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật) để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
- Bước
2: Chuyên viên Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật tiếp nhận hồ sơ (chứng
thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan) xem xét tính đầy đủ, hợp
lệ của hồ sơ theo quy định, hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file,
kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xem
xét, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định: 15 ngày
làm việc.
- Bước
3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi
kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ
hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết
quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định:
0,5 ngày làm việc.
5.
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (Mã TTHC: 1.007927.H12).
a)
Thời hạn giải quyết: 16 ngày làm việc (cắt
giảm 04/20 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không
tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân.
b)
Quy trình giải quyết tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước
1: Chuyên viên trực tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra
các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức,
cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật) để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
- Bước
2: Chuyên viên Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật tiếp nhận hồ sơ (chứng
thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan) xem xét tính đầy đủ, hợp
lệ của hồ sơ theo quy định, hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file,
kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xem
xét, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định: 15 ngày
làm việc.
- Bước
3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi
kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ
hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết
quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định:
0,5 ngày làm việc.
6.
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (Mã TTHC: 1.007928.H12).
a)
Thời hạn giải quyết:
- Trường
hợp 1: 16 ngày làm việc (cắt giảm 04/20 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) đối
với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết hạn;
thay đổi về địa điểm sản xuất phân bón; thay đổi về loại phân bón, dạng phân
bón, công suất sản xuất trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón (kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá
nhân).
- Trường hợp 2: 05 ngày
làm việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận thay đổi nội dung thông tin
tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân).
b)
Quy trình giải quyết tại Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Bước
1: Chuyên viên trực tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra
các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức,
cá nhân, chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và
Bảo vệ thực vật) để xử lý hồ sơ: 0,5 ngày làm việc.
- Bước
2: Chuyên viên Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật tiếp nhận hồ sơ (chứng
thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan) xem xét tính đầy đủ, hợp
lệ của hồ sơ theo quy định, hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file,
kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xem
xét, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định: Trường
hợp 1: 15 ngày làm việc; Trường hợp 2: 04 ngày làm việc.
- Bước
3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, gửi
kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ
hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết
quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định:
0,5 ngày làm việc.
Ghi
chú: Thủ tục hành chính tương ứng đã được
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quy trình kèm theo Quyết định số
302/QĐ-UBND ngày 27/01/2026; Quyết định số 1651/QĐ-UBND ngày 11/05/2026; Quyết
định số 1729/QĐ-UBND ngày 15/05/2026 hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực
thi hành.
Lưu
ý: Đối với các Quy trình liên thông
như trên đơn vị nào nhận hồ sơ đầu vào xuất phiếu hẹn phải đảm bảo tổng thời
gian thực hiện hết các Quy trình (từ khi nhận hồ sơ đầu vào đến khi kết thúc
các quy trình, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân) và để đảm bảo việc trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn, cơ quan, đơn vị có thẩm quyền giải quyết
thủ tục hành chính liên thông/không liên thông chủ động chuyển, trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trước 01 buổi.
Đồng thời yêu cầu các cơ quan, đơn vị thực hiện đúng theo Quy trình số hóa hồ
sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục
hành chính; cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử theo quy định./.