|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
161/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Nguyệt
|
|
Ngày ban hành:
|
20/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 161/QĐ-UBND
|
Hà Tĩnh, ngày 20 tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC
NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN, ĐIỆN ẢNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ
THAO VÀ DU LỊCH TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
tại bộ phận một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành
một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch tại văn bản số 112/SVHTTDL-VP ngày 16/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục và Quy trình nội bộ 02 (hai) thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ
sung lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn, Điện ảnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh căn cứ các TTHC ban hành kèm theo
Quyết định này trong thời hạn 03 ngày làm việc công khai, địa phương hóa các
TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC (csdl.dichvucong.gov.vn); xây dựng quy
trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh (https://motcua.hatinh.gov.vn)
để áp dụng thực hiện theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ
ngày ban hành; sửa đổi, bổ sung Danh mục và Quy trình nội bộ các TTHC có số thứ
tự 01, mục 1, phần I tại Quyết định số 253/QĐ-UBND ngày 02/02/2023 (lĩnh vực
Nghệ thuật biểu diễn); số thứ tự 01, mục I, phần I tại Quyết định số
2931/QĐ-UBND ngày 10/11/2023 (lĩnh vực Điện ảnh) của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp
tỉnh; Giám đốc: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Công báo -
Tin học tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở: VH, TT&DL; KH&CN;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm CB-TH tỉnh;
- Lưu: VT, HCC3
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Nguyệt
|
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU
LỊCH HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết
định số: 161/QĐ-UBND ngày 20/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
TT
|
Mã
số TTHC
|
Tên
TTHC
|
Thời
hạn giải quyết
|
Địa
điểm thực hiện
|
Phí,
lệ phí (nếu
có)
|
Căn
cứ pháp lý
|
|
I
|
LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN (01
TTHC)
|
|
1
|
1.009397
|
Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ
thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc
tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị
sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)
|
05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh);
- Qua Dịch vụ bưu chính công ích;
- Cổng Dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
|
- Phí thẩm định: cụ thể như sau[1]
|
- Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày
14/12/2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn.
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một
số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch.
- Quyết định số 65/QĐ-BVHTTDL ngày
13/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công bố TTHC được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
II
|
LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH (01 TTHC)
|
|
1
|
1.011454
|
Thủ tục cấp Giấy phép phân loại
phim (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
15 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Phí, lệ
phí[2]
|
- Luật Điện ảnh năm 2022.
- Thông tư số 17/2022/TT-BVHTTDL
ngày 27/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định các
mẫu văn bản trong hoạt động điện ảnh.
- Thông tư số 11/2023/TT-BVHTTDL
ngày 05/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về tổ
chức và hoạt động của Hội đồng thẩm định, phân loại phim.
- Thông tư 153/2025/TT-BTC ngày
31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một
số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch
- Quyết định số 3891/QĐ-BVHTTDL
ngày 15/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc đính
chính Thông tư số 11/2023/TT- BVHTTDL ngày 05/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng thẩm
định, phân loại phim.
- Quyết định số 76/QĐ-BVHTTDL ngày
14/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công bố TTHC được
sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Điện ảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
B. NỘI DUNG QUY TRÌNH THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
I. LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN
1. Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ
thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc
tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự
nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QTVH.NTBD.01
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC:
|
|
|
- Là đơn vị sự nghiệp công lập có
chức năng biểu diễn nghệ thuật; hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn; tổ
chức, cá nhân đăng ký kinh doanh hoạt động biểu diễn nghệ thuật theo quy định
của pháp luật.
- Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ tới
cơ quan nhà nước có thẩm quyền ít nhất 07 ngày làm việc trước ngày dự kiến tổ
chức biểu diễn nghệ thuật.
- Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
có quyền không đồng ý việc tổ chức trong trường hợp quốc tang, thiên tai,
dịch bệnh hoặc tình hình an ninh, chính trị ảnh h ưởng nghiêm trọng đến đời
sống, trật tự, an toàn xã hội tại địa phương.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 02A, đường
Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh).
- Qua Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Văn bản đề nghị tổ chức biểu diễn nghệ
thuật theo mẫu BMVH.NTBD.01.01;
|
x
|
|
|
-
|
Kịch bản, danh mục tác phẩm gắn
với tác giả, người chịu trách nhiệm chính về nội dung chương trình (đối
với tác phẩm nước ngoài phải kèm bản dịch tiếng Việt có chứng thực chữ ký
người dịch).
|
|
x
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm
theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công
quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua đường bưu điện
thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh;
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh; https://motcua.hatinh.gov.vn.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Không.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Văn bản chấp thuận tổ chức biểu
diễn nghệ thuật hoặc
Văn bản thông báo không đủ điều
kiện tổ chức biểu diễn nghệ thuật.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu
mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ.
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ tổ
chức/cá nhân hoặc từ bưu điện hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến của tỉnh:
https://motcua.hatinh.gov.vn
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ
sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm
thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp
phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn thiện
được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ
chức, cá nhân; Công chức TN&TKQ
|
Giờ
hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có), 06; Hồ sơ
theo mục 2.3
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch, Văn thư chuyển hồ sơ về phòng Quản lý Văn hóa (QLVH) giải
quyết.
|
Công
chức TN&TKQ; Văn thư, phòng QLVH
|
0,5
ngày
|
Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện thì dự
thảo Văn bản chấp thuận tổ chức biểu diễn nghệ thuật trình lãnh đạo phòng ký
nháy.
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì
dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện tổ chức biểu diễn nghệ thuật
trình lãnh đạo phòng ký nháy.
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
02 ngày
|
Mẫu 05; Dự thảo Văn bản chấp thuận
tổ chức biểu diễn nghệ thuật hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện tổ chức
biểu diễn nghệ thuật.
|
|
B4
|
Xem xét hồ sơ và ký nháy kết quả
thực hiện tại bước B3.
|
Lãnh
đạo phòng QLVH
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Dự thảo Văn bản chấp thuận
tổ chức biểu diễn nghệ thuật hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện tổ
chức biểu diễn nghệ thuật đã ký nháy.
|
|
B5
|
Xem xét, ký duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính.
|
Lãnh
đạo
Sở
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Văn bản chấp thuận tổ chức
biểu diễn nghệ thuật hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện tổ chức biểu
diễn nghệ thuật đã ký duyệt.
|
|
B6
|
- Phát hành Văn bản và chuyển kết
quả giải quyết sang Bộ phận TN&TKQ- Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh, đồng thời đăng tải trên hệ thống thông tin điện tử.
- Cập nhật theo dõi, lưu hồ sơ
|
Văn
thư, Phòng QLVH
|
0,5
ngày
|
Mẫu 05, 06; Văn bản chấp thuận tổ
chức biểu diễn nghệ thuật hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện tổ chức
biểu diễn nghệ thuật.
|
|
B7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Công
chức TN&TKQ; tổ chức, cá nhân
|
Giờ
hành chính
|
Mẫu 01, 06; Văn bản chấp thuận tổ
chức biểu diễn nghệ thuật hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện tổ chức
biểu diễn nghệ thuật.
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý,
trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả theo mẫu 04 và
chuyển sang Trung tâm phục vụ hành chính công để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết hồ sơ
người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên phần mềm: https://motcua.hatinh.gov.vn
với các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|

Mẫu 01.docx
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|

Mẫu 02.docx
Phiếu hướng dẫn bổ sung hoàn thiện
hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|

Mẫu 03.docx
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|

Mẫu 04.docx
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả
kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|

Mẫu 05.docx
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|

Mẫu 06.docx
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BMVH.NTBD.01.01
|
Văn bản đề nghị tổ chức biểu diễn
nghệ thuật

BMVH.NTBD.01.01
|
|
|
BMVH.NTBD.01.02
|
Văn bản chấp thuận tổ chức cuộc
thi, liên hoan

BMVH.NTBD.01.02
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01; 02, 03, 04 (nếu
có) và 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
|
-
|
Hồ sơ theo mục 2.3
|
|
-
|
Công văn gửi UBND tỉnh; Văn bản
chấp thuận tổ chức cuộc thi, liên hoan hoặc Văn bản thông báo không đủ điều
kiện tổ chức biểu diễn nghệ thuật.
|
|
Hồ sơ được lưu tại Phòng Quản lý
Văn hóa, thời gian lưu 03 năm. Sau khi hết hạn chuyển lưu trữ cơ quan theo
quy định.
|
|
|
|
|
|
|
|
II. LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH
1. Thủ tục cấp Giấy phép phân loại
phim (thẩm quyền của UBND tỉnh)
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QTVH.ĐA.03
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC:
|
|
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Qua Cổng dịch vụ công quốc gia:
http://dichvucong.gov.vn.
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Đơn đề nghị cấp giấy phép phân loại
phim theo mẫu BMVH.ĐA.03.01;
|
x
|
|
|
-
|
Văn bản chứng minh quyền sở hữu
phim hoặc quyền sử dụng phim hợp pháp;
|
|
x
|
|
-
|
Bản phim hoàn chỉnh;
|
x
|
|
|
-
|
Bản thuyết minh phim bằng tiếng
Việt đối với phim nước ngoài.
|
|
x
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản
gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ
công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh);
- Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính tỉnh Hà Tĩnh: https://motcua.hatinh.gov.vn
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh.
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Không.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy phép phân loại phim hoặc Văn
bản thông báo
không đủ điều kiện cấp phép hoặc
Văn bản thông báo không đủ điều kiện giải quyết.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc:
|
|
TT
|
Trình
tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu
mẫu /Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ.
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp từ tổ
chức/cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Cổng dịch vụ công
quốc gia
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ
sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm
thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và yêu cầu nộp
phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung, hoàn thiện
được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ
chức/cá nhân; Cán bộ TN&TKQ
|
Giờ
hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06 và hồ
sơ theo mục 2.3.
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch, Văn thư tiếp nhận và chuyển hồ sơ về phòng Quản lý Văn hóa
(QLVH) giải quyết.
|
Cán bộ
TN&TKQ/ Nhân viên Bưu điện; Văn thư; Lãnh đạo phòng QLVH
|
0,5
ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.
|
|
B3
|
Xem xét hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện:
Tham mưu Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định và phân loại phim kèm Giấy
mời họp, chuyển các thành viên trong Hội đồng.
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ; Lãnh đạo phòng QLVH;
|
4,5
ngày
|
Mẫu 05; Quyết định thành lập Hội
đồng thẩm định và phân loại phim; Giấy mời.
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, chuyển Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân theo bước B11.
|
Lãnh
đạo Sở; Văn thư
|
|
Hoặc mẫu 05, 06; Văn bản thông báo
hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.
|
|
B4
|
Tổ chức họp Hội đồng thẩm định và
phân loại phim.
|
Hội
đồng thẩm định và phân loại phim theo Quyết định thành lập
|
0,5
ngày
|
Phiếu thẩm định và phân loại phim
của các thành viên trong Hội đồng; Biên bản thẩm định và phân loại phim.
|
|
B5
|
Trên cơ sở kết quả tại Biên bản
thẩm định và phân loại phim:
- Nếu đồng ý cho phép phổ biến
phim thì dự thảo Tờ trình đề nghị UBND tỉnh cấp Giấy phép kèm dự thảo Giấy
phép phân loại phim, trình lãnh đạo phòng xem xét ký nháy.
- Nếu không đồng ý cho phép phân
loại phim thì dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép, trình
lãnh đạo phòng xem xét ký nháy.
|
Công
chức được giao xử lý hồ sơ
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Dự thảo Tờ trình đề nghị
UBND tỉnh cấp Giấy phép kèm dự thảo Giấy phép phân loại phim hoặc dự thảo Văn
bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép.
|
|
B6
|
Xem xét, ký nháy kết quả thực hiện
tại bước B5.
|
Lãnh
đạo phòng QLVH
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Dự thảo Tờ trình đề nghị
UBND tỉnh cấp Giấy phép kèm dự thảo Giấy phép phân loại phim hoặc dự thảo Văn
bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép đã ký nháy.
|
|
B7
|
Ký duyệt kết quả thực hiện tại
bước B6.
|
Lãnh
đạo Sở
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Tờ trình đề nghị UBND tỉnh
cấp Giấy phép kèm dự thảo Giấy phép phân loại phim hoặc Văn bản thông báo
không đủ điều kiện cấp phép đã ký duyệt.
|
|
B8
|
Phát hành văn bản:
+ Chuyển Tờ trình đề nghị UBND
tỉnh cấp Giấy phép kèm dự thảo Giấy phép phân loại phim và hồ sơ đề nghị cấp
phép lên UBND tỉnh giải quyết (qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh).
+ Chuyển Văn bản thông báo không
đủ điều kiện cấp phép sang Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân theo bước B10.
|
Văn
thư; Công chức được giao xử lý hồ sơ
|
0,5
ngày
|
- Mẫu 05; Tờ trình đề nghị UBND
tỉnh cấp Giấy phép kèm dự thảo Giấy phép phân loại phim và hồ sơ đề nghị cấp
phép.
- Hoặc mẫu 05, 06; Văn bản thông
báo không đủ điều kiện cấp phép.
|
|
B9
|
UBND tỉnh xem xét, giải quyết và
chuyển kết quả cho Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (qua Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh).
|
UBND
tỉnh
|
06 ngày
|
Giấy phép phân loại phim hoặc Văn
bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép.
|
|
B10
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Công
chức TN&TKQ; Tổ chức, cá nhân
|
Giờ
hành chính
|
Mẫu 01, 06; Giấy phép phân loại
phim hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép hoặc Văn bản thông
báo không đủ điều kiện giải quyết.
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý,
trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết hồ sơ
người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp
nhận/ chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên phần mềm:
https://motcua.hatinh.gov.vn với các bước trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|

Mẫu 01.docx
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|

Mẫu 02.docx
Phiếu hướng dẫn bổ sung hoàn thiện
hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|

Mẫu 03.docx
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|

Mẫu 04.docx
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả
kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|

Mẫu 05.docx
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|

Mẫu 06.docx
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BMVH.ĐA.03.01
|

BMVH.ĐA.01.03.docx
Đơn đề nghị cấp giấy phép phân
loại phim
|
|
|
BMVH.ĐA.03.02
|

BMVH.ĐA.03.02.docx
Phiếu thẩm định và phân loại phim
|
|
|
BMVH.ĐA.03.03
|
Biên bản Hội đồng thẩm định và
phân loại phim

BMVH.ĐA.03.03.docx
|
|
|
BMĐA.ĐA.03.04
|

BMVH.ĐA.03.04.docx
Giấy phép phân loại phim
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01; 02, 03, 04 (nếu
có) và 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ TTHC.
|
|
-
|
Hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
-
|
Phiếu thẩm định và phân loại phim.
|
|
-
|
Biên bản Hội đồng thẩm định và
phân loại phim.
|
|
-
|
Giấy phép phân loại phim hoặc Văn
bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép hoặc Văn bản thông báo không đủ
điều kiện giải quyết.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hồ sơ được lưu tại Phòng Quản lý Văn
hóa, thời gian lưu 03 năm. Sau khi hết hạn chuyển hồ sơ đến lưu trữ của cơ quan
theo quy định./.
[1]
- Phí thẩm định:
Mức thu phí thẩm định chương trình
nghệ thuật biểu diễn như sau:
|
STT
|
Độ
dài thời gian của
một chương trình (vở diễn) biểu diễn nghệ thuật
|
Mức
thu phí
(đồng/chương
trình, vở diễn)
|
|
1
|
Đến
dưới 50 phút
|
1.000.000
|
|
2
|
Từ 50
đến dưới 100 phút
|
1.400.000
|
|
3
|
Từ 100
đến dưới 150 phút
|
2.000.000
|
|
4
|
Từ 150
đến dưới 200 phút
|
2.340.000
|
|
5
|
Từ 200
phút trở lên
|
3.500.000
|
Trường hợp miễn phí
Miễn phí thẩm định chương trình nghệ
thuật biểu diễn đối với chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại cấp
quốc gia.
Chương trình phục vụ nhiệm vụ chính
trị, đối ngoại cấp quốc gia theo quy định tại Thông tư số 288/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; phí thẩm định
nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác bao gồm:
các hoạt động biểu diễn nghệ thuật nhân kỷ niệm ngày thiết lập quan hệ ngoại
giao với các nước, kỷ niệm ngày quốc khánh các nước tại Việt Nam; tổ chức nhân
chuyến thăm của lãnh đạo cấp cao các nước đến Việt Nam; kỷ niệm ngày sinh nhật
của một số lãnh tụ các nước tại Việt Nam hoặc nhân kỷ niệm sự kiện đặc biệt của
nước ngoài được tổ chức tại Việt Nam.
- Lệ phí: Không.
[2]
Phí, lệ phí:
|
STT
|
Tên
khoản phí, lệ phí
|
Mức
thu
|
|
1
|
Phí thẩm định và phân loại phim
|
|
1.1
|
Phim thương mại
|
|
a
|
Phim truyện
|
3.600.000 đồng/tập phim
|
|
b
|
Phim ngắn
|
|
b.1
|
Độ dài đến dưới 60 phút
|
2.200.000 đồng/phim
|
|
b.2
|
Độ dài từ 60 phút trở lên
|
3.600.000 đồng/phim
|
|
1.2
|
Phim phi thương mại
|
|
a
|
Phim truyện
|
|
a.1
|
Độ dài đến dưới 100 phút
|
2.400.000 đồng/tập phim
|
|
a.2
|
Độ dài từ 100 đến dưới 150 phút
|
3.600.000 đồng/tập phim
|
|
a.3
|
Độ dài từ 150 đến dưới 200 phút
|
4.800.000 đồng/tập phim
|
|
b
|
Phim ngắn
|
|
|
b.1
|
Độ dài đến dưới 60 phút
|
1.600.000 đồng/phim
|
|
b.2
|
Độ dài từ 60 đến dưới 100 phút
|
2.400.000 đồng/phim
|
|
b.3
|
Độ dài từ 100 đến dưới 150 phút
|
3.600.000 đồng/phim
|
|
b.4
|
Độ dài từ 150 đến dưới 200 phút
|
4.800.000 đồng/phim
|
Miễn phí thẩm định và phân loại phim
đối với chương trình chiếu phim nước ngoài tại Việt Nam phục vụ nhiệm vụ chính
trị, đối ngoại cấp quốc gia hoặc theo các văn bản thỏa thuận hợp tác giữa Chính
phủ Việt Nam và nước ngoài về lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật.
Chương trình chiếu
phim nước ngoài tại Việt Nam phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia
theo quy định tại Thông tư này, bao gồm: các hoạt động chiếu phim nhân kỷ niệm
ngày thiết lập quan hệ ngoại giao với các nước, kỷ niệm ngày quốc khánh các
nước tại Việt Nam; tổ chức nhân chuyên thăm của lãnh đạo cấp cao các nước đến
Việt Nam; kỷ niệm ngày sinh nhật của một số lãnh tụ các nước tại Việt Nam hoặc
nhân kỷ niệm sự kiện đặc biệt của nước ngoài được tổ chức tại Việt Nam.
Quyết định 161/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn, Điện ảnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 161/QĐ-UBND ngày 20/01/2026 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn, Điện ảnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2026
Ban hành:
27/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2026
Ban hành:
23/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
25
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|