|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời điểm triển khai
|
Toàn trình
|
Một phần
|
Lý do phải triển khai DVC trực tuyến một phần/Quy định tại
văn bản QPPL
|
Ghi chú
|
|
I
|
Lĩnh vực Giáo dục mầm non (9
TTHC)
|
|
1
|
1.00872
|
Chuyển đổi nhà trẻ, trường
mẫu giáo, trường mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ
chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm
non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
2
|
1.012973
|
Sáp nhập, chia, tách cơ
sở giáo dục mầm non độc lập
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
3
|
1.012971
|
Thành lập hoặc cho phép
thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
4
|
1.012974
|
Giải thể cơ sở giáo dục
mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
5
|
1.014996
|
Chuyển đổi nhà trẻ, trường
mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước
ngoài đề nghị thành lập sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục
hoạt động không vì lợi nhuận
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
6
|
2.002891
|
Thành lập hoặc cho phép
thành lập nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
7
|
2.002892
|
Sáp nhập, chia, tách nhà
trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
8
|
2.002893
|
Giải thể nhà trẻ, trường
mẫu giáo, trường mầm non
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
9
|
2.002894
|
Cho phép nhà trẻ, trường
mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
II
|
Lĩnh vực Giáo dục tiểu học
(4 TTHC)
|
|
10
|
1.001639
|
Giải thể trường tiểu học
(theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
11
|
1.004563
|
Sáp nhập, chia, tách trường
tiểu học
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
12
|
1.012963
|
Thành lập hoặc cho phép
thành lập trường tiểu học
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
13
|
2.001842
|
Cho phép trường tiểu học
hoạt động giáo dục
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
III
|
Lĩnh vực Giáo dục trung học
(10 TTHC)
|
|
14
|
1.012944
|
Thành lập hoặc cho phép
thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp
học cao nhất là trung học phổ thông
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
15
|
1.012955
|
Sáp nhập, chia, tách trường
trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là
trung học phổ thông
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
16
|
1.012953
|
Cho phép trường trung học
phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học
phổ thông hoạt động giáo dục
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
17
|
1.012956
|
Giải thể trường trung học
phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học
phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường)
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
18
|
1.012965
|
Cho phép trường trung học
cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ
sở hoạt động giáo dục
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
19
|
1.012964
|
Thành lập hoặc cho phép
thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học
cao nhất là trung học cơ sở
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
20
|
1.012968
|
Giải thể trường trung học
cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ
sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
21
|
1.012967
|
Sáp nhập, chia, tách trường
trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là
trung học cơ sở
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
22
|
3.000182
|
Tuyển sinh trung học cơ
sở
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
23
|
3.000181
|
Tuyển sinh trung học phổ
thông
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
IV
|
Lĩnh vực Giáo dục thường
xuyên (12 TTHC)
|
|
24
|
1.012969
|
Thành lập hoặc cho phép
thành lập trung tâm học tập cộng đồng
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
25
|
1.012988
|
Giải thể trung tâm khác
thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân
thành lập trung tâm)
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
26
|
1.013754
|
Giải thể trung tâm giáo
dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư
thục
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
27
|
1.013757
|
Sáp nhập, chia, tách
trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
28
|
1.013751
|
Cho phép thành lập trung
tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường
xuyên tư thục
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
29
|
1.013755
|
Cho phép thành lập trung
tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
30
|
1.013753
|
Sáp nhập, chia, tách
trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục
thường xuyên tư thục
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
31
|
1.013758
|
Giải thể trung tâm hỗ trợ
phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành
lập)
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
32
|
3.000307
|
Sáp nhập, chia, tách
trung tâm học tập cộng đồng
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
33
|
3.000317
|
Sáp nhập, chia, tách
trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
34
|
3.000315
|
Thành lập hoặc cho phép
thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
35
|
3.000308
|
Giải thể trung tâm học tập
cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
V
|
Lĩnh vực Nghề nghiệp và Giáo
dục nghề nghiệp (G07-LĐ06) (24 TTHC)
|
|
36
|
3.000296
|
Sáp nhập trường cao đẳng
vào trường đại học
|
01/6/2026
|
x
|
|
|
|
|
37
|
2.002877
|
Thành lập trường cao đẳng
|
01/6/2026
|
x
|
|
|
|
|
38
|
2.002878
|
Chia, tách, sáp nhập trường
cao đẳng
|
01/6/2026
|
x
|
|
|
|
|
39
|
2.002879
|
Đổi tên trường cao đẳng
|
01/6/2026
|
x
|
|
|
|
|
40
|
2.002880
|
Giải thể trường cao đẳng
|
01/6/2026
|
x
|
|
|
|
|
41
|
2.002881
|
Cấp giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường cao đẳng
|
01/6/2026
|
x
|
|
|
|
|
42
|
2.002882
|
Thành lập, cho phép
thành lập phân hiệu của trường cao đẳng
|
01/6/2026
|
x
|
|
|
|
|
43
|
2.002883
|
Giải thể phân hiệu của
trường cao đẳng
|
01/6/2026
|
x
|
|
|
|
|
44
|
2.002884
|
Cho phép thành lập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người
khuyết tật
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
45
|
2.002885
|
Chia, tách, sáp nhập
trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
46
|
2.002886
|
Cho phép giải thể trung
tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
47
|
2.002887
|
Thành lập phân hiệu của
trường trung cấp, trường trung học nghề
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
48
|
2.002888
|
Giải thể phân hiệu của
trường trung cấp, trường trung học nghề
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
49
|
2.002889
|
Đổi tên trường trung cấp,
trường trung học nghề
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
50
|
2.002890
|
Cấp giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
51
|
1.115168
|
Cấp phép hoạt động giáo
dục nghề nghiệp tại phân hiệu của trường cao đẳng
|
01/6/2026
|
x
|
|
|
|
|
52
|
1.115169
|
Cấp phép hoạt động giáo
dục nghề nghiệp tại phân hiệu của trường trung cấp, trường trung học nghề
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
53
|
1.000482
|
Chuyển đổi trường trung
học nghề tư thục, trường trung cấp tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư
thục sang trường học nghề tư thục, trường trung cấp tư thục, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
54
|
1.000561
|
Chuyển đổi trường cao đẳng
tư thục sang trường cao đẳng tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
01/6/2026
|
x
|
|
|
|
|
55
|
1.008148
|
Cấp chính sách nội trú
cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng,
trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc Bộ, cơ quan ngang
Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức chính trị - xã hội Trung ương
|
30/11/2026
|
x
|
|
|
|
|
56
|
2.000632
|
Công nhận giám đốc trung
tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
57
|
2.001959
|
Cấp chính sách nội trú
cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng,
trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành
phố trực thuộc Trung ương
|
30/11/2026
|
x
|
|
|
|
|
58
|
2.001960
|
Cấp chính sách nội trú
cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung
cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu
tư nước ngoài
|
30/11/2026
|
x
|
|
|
|
|
59
|
2.002284
|
Cấp chính sách nội trú
cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng,
trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã
|
30/11/2026
|
x
|
|
|
|
|
VI
|
Lĩnh vực Giáo dục đại học (
12 TTHC)
|
|
60
|
1.001982
|
Chuyển đổi cơ sở giáo dục
đại học tư thục sang cơ sở giáo dục đại học tư thục hoạt động không vì lợi
nhuận
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
61
|
1.001975
|
Đổi tên cơ sở giáo dục đại
học
|
01/6/2026
|
x
|
|
|
|
|
62
|
1.005041
|
Cho phép trường đại học
hoạt động đào tạo
|
01/6/2026
|
x
|
|
|
|
|
63
|
1.008648
|
Công nhận đại học
|
01/6/2026
|
x
|
|
|
|
|
64
|
1.010900
|
Mở ngành đào tạo trình độ
đại học, trình độ thạc sĩ hoặc trình độ tiến sĩ
|
01/6/2026
|
x
|
|
|
|
|
65
|
1.012978
|
Cho phép phân hiệu của
cơ sở giáo dục đại học hoạt động đào tạo
|
01/6/2026
|
x
|
|
|
|
|
66
|
1.012976
|
Thành lập hoặc cho phép
thành lập trường đại học
|
01/6/2026
|
x
|
|
|
|
|
67
|
1.012980
|
Sáp nhập, chia, tách cơ
sở giáo dục đại học
|
01/6/2026
|
x
|
|
|
|
|
68
|
1.015023
|
Công nhận đại học vùng
|
01/6/2026
|
x
|
|
|
|
|
69
|
1.015024
|
Công nhận đại học quốc
gia
|
01/6/2026
|
x
|
|
|
|
|
70
|
2.002871
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học
|
01/6/2026
|
x
|
|
|
|
|
71
|
2.002876
|
Giải thể cơ sở giáo dục
đại học, phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học (Theo đề nghị của tổ chức, cá
nhân thành lập cơ sở giáo dục đại học, phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học)
|
01/6/2026
|
x
|
|
|
|
|
VII
|
Lĩnh vực Cơ sở giáo dục khác
(1 TTHC)
|
|
72
|
1.012975
|
Cho phép cơ sở giáo dục
khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
VIII
|
Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (30 TTHC)
|
|
73
|
1.000729
|
Xếp hạng Trung tâm giáo
dục thường xuyên, Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
74
|
1.001714
|
Cấp học bổng và hỗ trợ
kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học
tại các cơ sở giáo dục
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
75
|
1.001622
|
Hỗ trợ ăn trưa đối với
trẻ em mẫu giáo
|
30/11/2026
|
x
|
|
|
|
|
76
|
1.003702
|
Hỗ trợ học tập đối với
trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân
tộc thiểu số rất ít người
|
30/11/2026
|
x
|
|
|
|
|
77
|
1.002982
|
Hỗ trợ học tập đối với học
sinh trung học phổ thông các dân tộc thiểu số rất ít người
|
30/11/2026
|
x
|
|
|
|
|
78
|
1.008950
|
Trợ cấp đối với trẻ em mầm
non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp
|
30/11/2026
|
x
|
|
|
|
|
79
|
1.009002
|
Đăng ký hỗ trợ tiền đóng
học phí và chi phí sinh hoạt đối với sinh viên học các ngành đào tạo giáo
viên tại các đại học, học viện, trường đại học, trường cao đẳng được phép đào
tạo giáo viên
|
30/11/2026
|
x
|
|
|
|
|
80
|
1.008725
|
Chuyển đổi trường tiểu học
tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều
cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu
tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
81
|
1.008951
|
Hỗ trợ đối với giáo viên
mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu
công nghiệp
|
30/11/2026
|
x
|
|
|
|
|
82
|
1.014333
|
Đề nghị miễn, giảm học
phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục đại học công lập
|
30/11/2026
|
x
|
|
|
|
|
83
|
1.014334
|
Đề nghị hỗ trợ chi phí học
tập trong trường trung học phổ thông tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư
thục, trường trung học phổ thông trong các trường đại học, cao đẳng, viện
nghiên cứu
|
30/11/2026
|
x
|
|
|
|
|
84
|
1.014336
|
Đề nghị hỗ trợ chi phí học
tập trong cơ sở giáo dục mầm non công lập, cơ sở giáo dục phổ thông công lập,
cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông
|
30/11/2026
|
x
|
|
|
|
|
85
|
1.014335
|
Đề nghị miễn, giảm học
phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở
giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế, doanh
nghiệp nhà nước
|
30/11/2026
|
x
|
|
|
|
|
86
|
1.014337
|
Đề nghị hỗ trợ chi phí học
tập trong cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục; trường tiểu học tư thục,
trường trung học cơ sở tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục; cơ sở
giáo dục mầm non, trường tiểu học, trung học cơ sở trong các trường đại học,
cao đẳng, viện nghiên cứu
|
30/11/2026
|
x
|
|
|
|
|
87
|
2.002593
|
Đề nghị đánh giá, công
nhận Đơn vị học tập cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
88
|
2.002811
|
Phê duyệt Đề án dạy và học
bằng tiếng nước ngoài
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
89
|
2.002771
|
Xét duyệt trẻ em nhà trẻ
bán trú hỗ trợ kinh phí
|
30/11/2026
|
x
|
|
|
|
|
90
|
2.002813
|
Chấm dứt hoạt động của Đề
án dạy và học bằng tiếng nước ngoài
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
91
|
2.002812
|
Gia hạn hoặc điều chỉnh
Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
92
|
2.002770
|
Xét duyệt học sinh bán
trú, học viên bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo
|
30/11/2026
|
x
|
|
|
|
|
93
|
1.014997
|
Xét, cấp học bổng chính
sách đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục dành cho thương
binh, người khuyết tật
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
94
|
2.002851
|
Xét, cấp học bổng chính
sách đối với sinh viên học theo chế độ cử tuyển
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
95
|
2.002854
|
Chuyển trường và tiếp nhận
học sinh
|
30/11/2026
|
x
|
|
|
|
|
96
|
2.002855
|
Tiếp nhận học sinh Việt
Nam từ nước ngoài về nước
|
30/11/2026
|
x
|
|
|
|
|
97
|
2.002857
|
Tiếp nhận học sinh xin học
lại
|
30/11/2026
|
x
|
|
|
|
|
98
|
2.002856
|
Tiếp nhận học sinh người
nước ngoài
|
30/11/2026
|
x
|
|
|
|
|
99
|
1.115984
|
Xóa chi phí bồi hoàn (cấp
tỉnh)
|
23/7/2026
|
x
|
|
|
|
|
100
|
1.115985
|
Miễn chi phí bồi hoàn (cấp
tỉnh)
|
23/7/2026
|
x
|
|
|
|
|
101
|
1.115982
|
Xóa chi phí bồi hoàn (cấp
trung ương)
|
23/7/2026
|
x
|
|
|
|
|
102
|
1.115983
|
Miễn chi phí bồi hoàn (cấp
trung ương)
|
23/7/2026
|
x
|
|
|
|
|
IX
|
Lĩnh vực Giáo dục và đào tạo
với nước ngoài (13 TTHC)
|
|
103
|
1.001694
|
Cử đi học nước ngoài
|
01/6/2026
|
x
|
|
|
|
|
104
|
1.002499
|
Tiếp nhận du học sinh học
bổng ngân sách nhà nước tốt nghiệp về nước
|
01/6/2026
|
x
|
|
|
|
|
105
|
1.002543
|
Gia hạn thời gian học tập
ở nước ngoài
|
01/6/2026
|
x
|
|
|
|
|
106
|
1.008723
|
Chuyển đổi trường trung
học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học
cao nhất là trung học phổ thông do nhà đầu tư trong nước đầu tư; cơ sở giáo dục
phổ thông tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang trường phổ thông tư thục
hoạt động không vì lợi nhuận
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
107
|
1.008721
|
Chuyển đổi cơ sở giáo dục
phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế
liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không
vì lợi nhuận
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
108
|
1.010628
|
Tạm dừng học và điều chỉnh
thời gian học tập
|
01/6/2026
|
x
|
|
|
|
|
109
|
1.010627
|
Chuyển ngành, nghề học,
chuyển trường, chuyển nước đến học
|
01/6/2026
|
x
|
|
|
|
|
110
|
1.013767
|
Giải thể, chấm dứt hoạt
động cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại
giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ thành lập
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
111
|
2.000545
|
Cho phép thành lập cơ sở
giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt
Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế
liên chính phủ
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
112
|
2.002873
|
Cho phép thành lập phân
hiệu của cơ sở giáo dục đại học nước ngoài tại Việt Nam
|
01/6/2026
|
x
|
|
|
|
|
113
|
2.002874
|
Cho phép hoạt động đối với
phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học nước ngoài tại Việt Nam
|
01/6/2026
|
x
|
|
|
|
|
114
|
2.002875
|
Giải thể phân hiệu của
cơ sở giáo dục đại học nước ngoài tại Việt Nam
|
01/6/2026
|
x
|
|
|
|
|
115
|
1.116624
|
Đề nghị không phải đền
bù chi phí đào tạo đối với du học sinh
|
01/6/2026
|
x
|
|
|
|
|
X
|
Lĩnh vực Kiểm định chất lượng
giáo dục (2 TTHC)
|
|
116
|
1.001951
|
Cấp lại thẻ Kiểm định
viên kiểm định chất lượng giáo dục
|
01/6/2026
|
x
|
|
|
|
|
117
|
1.001955
|
Cấp thẻ Kiểm định viên
kiểm định chất lượng giáo dục
|
01/6/2026
|
x
|
|
|
|
|
XI
|
Lĩnh vực Thi, tuyển sinh (
12 TTHC)
|
|
118
|
1.001942
|
Đăng ký xét tuyển trình
độ đại học, trình độ cao đẳng ngành giáo dục mầm non
|
30/11/2026
|
x
|
|
|
|
|
119
|
1.003734
|
Đăng ký dự thi cấp chứng
chỉ ứng dụng công nghệ thông tin
|
30/11/2026
|
x
|
|
|
|
|
120
|
1.005095
|
Phúc khảo bài thi tốt
nghiệp trung học phổ thông
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
121
|
1.005090
|
Xét tuyển sinh vào trường
phổ thông dân tộc nội trú
|
30/11/2026
|
x
|
|
|
|
|
122
|
1.005086
|
Tuyển sinh công dân Việt
Nam ra nước ngoài học tập bằng học bổng ngân sách nhà nước
|
01/6/2026
|
x
|
|
|
|
|
123
|
1.005142
|
Đăng ký dự thi tốt nghiệp
trung học phổ thông
|
30/11/2026
|
x
|
|
|
|
|
124
|
1.005098
|
Xét đặc cách tốt nghiệp
trung học phổ thông
|
30/11/2026
|
x
|
|
|
|
|
125
|
1.009394
|
Đăng ký xét tuyển học
theo chế độ cử tuyển
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
126
|
1.010779
|
Xét chuyển học sinh hoàn
thành dự bị đại học vào học trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục
Mầm non
|
30/11/2026
|
x
|
|
|
|
|
127
|
1.010776
|
Tuyển sinh vào học dự bị
đại học
|
30/11/2026
|
x
|
|
|
|
|
128
|
1.013338
|
Xét công nhận tốt nghiệp
trung học phổ thông
|
30/11/2026
|
x
|
|
|
|
|
129
|
1.014957
|
Tuyển sinh vào trường phổ
thông nội trú
|
30/11/2026
|
x
|
|
|
|
|
XII
|
Lĩnh vực Văn bằng, chứng chỉ
(5 TTHC)
|
|
130
|
1.000915
|
Công nhận bằng cử nhân,
bằng thạc sĩ, bằng tiến sĩ và văn bằng trình độ tương đương do cơ sở giáo dục
nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam
|
01/6/2026
|
x
|
|
|
|
|
131
|
1.004889
|
Công nhận bằng tốt nghiệp
trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, giấy chứng nhận hoàn
thành chương trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử
dụng tại Việt Nam
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
|
|
132
|
3.000465
|
Cấp bản sao văn bằng, chứng
chỉ từ sổ gốc
|
30/11/2026
|
x
|
|
|
|
|
133
|
3.000466
|
Chỉnh sửa nội dung văn bằng,
chứng chỉ
|
30/11/2026
|
x
|
|
|
|
|
134
|
2.002850
|
Cấp lại văn bằng, chứng
chỉ
|
30/11/2026
|
x
|
|
|
|
|
XIII
|
Lĩnh vực Tiêu chuẩn nhà
giáo, cán bộ quản lý giáo dục (2 TTHC)
|
|
135
|
1.005140
|
Công nhận đạt tiêu chuẩn
chức danh giáo sư, phó giáo sư
|
01/6/2026
|
x
|
|
|
|
|
136
|
1.005139
|
Bổ nhiệm chức danh giáo
sư, phó giáo sư
|
01/6/2026
|
x
|
|
|
|