|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
4774/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hải Phòng
|
|
Người ký:
|
Hoàng Minh Cường
|
|
Ngày ban hành:
|
26/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 4774/QĐ-UBND
|
Hải Phòng, ngày
26 tháng 11 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI
HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI THÀNH PHỐ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI
VỤ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số
42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp
thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị quyết số
03/NQ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện Nghị quyết
số 57/NQ-TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính về ban hành Chương trình
hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm
2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng
tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số
27/NQ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ về phiên họp chính thức thường
kỳ tháng 01 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP
ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và
2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nội vụ tại Tờ trình số 432/TTr-SNV ngày 18 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố danh mục
123 thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong
phạm vi thành phố thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ (Chi tiết, có
Phụ lục gửi kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp
với Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các đơn vị có liên quan xây dựng,
ban hành quy trình nội bộ, quy trình điện tử để tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính đối với 123 thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết
định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo kịp
thời, chính xác, đồng bộ, thống nhất, đúng quy định trong phạm vi toàn thành
phố.
2. Sở Tài chính có trách nhiệm
bố trí kinh phí, hướng dẫn cho các cơ quan, đơn vị, địa phương thực hiện chi
trả phí dịch vụ luân chuyển hồ sơ giấy từ Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố, cấp xã đến các cơ quan, đơn vị, địa phương chủ trì giải quyết thủ
tục hành chính theo đúng quy định của pháp luật.
3. Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc Ủy ban nhân dân các xã,
phường, đặc khu có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, số hóa hồ sơ, luân chuyển hồ sơ
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trả kết quả giải quyết đảm bảo kịp thời,
đầy đủ, chính xác, đúng quy định.
4. Thời gian hoàn thành và áp
dụng kể từ ngày 06 tháng 12 năm 2025.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân
thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- VPCP (Cục KSTTHC);
- CT, các PCT UBND TP;
- Báo và phát thanh, truyền hình HP;
- Các PCVP UBND TP;
- Trung tâm PVHCC TP;
- Cổng Thông tin điện tử TP;
- Lưu: VT, N.V.Trưởng.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THUỘC
PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
THÀNH PHỐ (95 TTHC)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả
|
|
I
|
LĨNH VỰC CÔNG CHỨC, VIÊN
CHỨC (03 TTHC)
|
|
1.
|
1.014111
|
Thi tuyển công chức
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
2.
|
1.014113
|
Xét tuyển công chức
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
3.
|
1.014116
|
Thủ tục Tiếp nhận vào công
chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
II
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
VỀ HỘI, QUỸ (15 TTHC)
|
|
1.
|
1.012927
|
Thủ tục công nhận ban vận
động thành lập hội
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
2.
|
1.012929
|
Thủ tục thành lập hội
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
3.
|
1.012942
|
Thủ tục báo cáo tổ chức đại
hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
4.
|
1.012943
|
Thủ tục thông báo kết quả đại
hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
5.
|
1.012945
|
Thủ tục chia, tách; sáp nhập;
hợp nhất hội
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
6.
|
1.012946
|
Thủ tục hội tự giải thể
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
7.
|
1.012947
|
Thủ tục cho phép hội đặt chi
nhánh hoặc văn phòng đại diện
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
8.
|
1.012948
|
Thủ tục cho phép hội hoạt
động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
9.
|
1.013017
|
Thủ tục cấp giấy phép thành
lập và công nhận điều lệ quỹ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
10.
|
1.013018
|
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều
kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay
đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
11.
|
1.013019
|
Thủ tục công nhận điều lệ
(sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
12.
|
1.013020
|
Thủ tục cấp lại giấy phép
thành lập và công nhận điều lệ quỹ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
13.
|
1.013021
|
Thủ tục cho phép quỹ hoạt
động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
14.
|
1.013022
|
Hợp nhất, sáp nhập, chia,
tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
15.
|
1.013023
|
Thủ tục quỹ tự giải thể
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
III
|
LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN
GIÁO (24 TTHC)
|
|
1.
|
1.012655
|
Thủ tục đề nghị mời chức sắc,
nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh
hoạt tôn giáo tập trung
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
2.
|
1.012660
|
Thủ tục đề nghị cho người
nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
3.
|
1.012672
|
Thủ tục đề nghị công nhận tổ
chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
4.
|
1.012661
|
Thủ tục đề nghị thành lập,
chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt
động ở một tỉnh
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
5.
|
1.012641
|
Thủ tục đề nghị cấp đăng ký
pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động
ở một tỉnh
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
6.
|
1.012639
|
Thủ tục đề nghị tự giải thể
của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến
chương
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
7.
|
1.012637
|
Thủ tục đề nghị giải thể tổ
chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của
hiến chương của tổ chức
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
8.
|
1.012664
|
Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến
chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
9.
|
1.012659
|
Thủ tục đăng ký thuyên chuyển
chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa
được xóa án tích
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
10.
|
1.012658
|
Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn
giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
11.
|
1.012648
|
Thủ tục đề nghị mời tổ chức,
cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
12.
|
1.012645
|
Thủ tục đề nghị thay đổi tên
của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một
tỉnh
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
13.
|
1.012657
|
Thủ tục đăng ký thay đổi
người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư
trú hợp pháp tại Việt Nam
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
14.
|
1.012656
|
Thủ tục đề nghị thay đổi địa
điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại
Việt Nam trong địa bàn một tỉnh
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
15.
|
1.012653
|
Thủ tục đề nghị thay đổi địa
điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại
Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
16.
|
1.012607
|
Thủ tục đề nghị tổ chức đại
hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều xã thuộc một tỉnh
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
17.
|
1.012606
|
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc
lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở
nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
18.
|
1.012605
|
Thủ tục đề nghị giảng đạo
ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy
mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
19.
|
1.012646
|
Thủ tục đề nghị mời chức sắc,
nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận
đăng ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
20.
|
1.012644
|
Thủ tục đề nghị thay đổi trụ
sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
21.
|
1.012632
|
Thủ tục đề nghị cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
22.
|
1.012629
|
Thủ tục đăng ký người được bổ
nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản
2 điều 34 của luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
23.
|
1.012628
|
Thủ tục đăng ký người được bổ
nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt
động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
24.
|
1.012616
|
Thủ tục đăng ký mở lớp bồi
dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
IV
|
LĨNH VỰC LAO ĐỘNG (07 TTHC)
|
|
1.
|
1.009466
|
Thành lập Hội đồng thương
lượng tập thể
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
2.
|
1.009467
|
Thay đổi Chủ tịch Hội đồng
thương lượng tập thể, đại diện Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ,
kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
3.
|
1.000479
|
Cấp Giấy phép hoạt động cho
thuê lại lao động
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
4.
|
1.000464
|
Gia hạn Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
5.
|
1.000448
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
6.
|
1.000436
|
Thu hồi Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
7.
|
1.000414
|
Rút tiền ký quỹ của doanh
nghiệp cho thuê lại lao động
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
V
|
LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN
LƯƠNG VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI (02 THỦ TỤC)
|
|
1.
|
2.001955
|
Đăng ký nội quy lao động của
doanh nghiệp
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
2.
|
1.012091
|
Đề nghị việc sử dụng người
chưa đủ 13 tuổi làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
VI
|
LĨNH VỰC VIỆC LÀM (21 TTHC)
|
|
1.
|
1.001881
|
Giải quyết hỗ trợ kinh phí
đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho
người lao động
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
2.
|
1.001865
|
Cấp giấy phép hoạt động dịch
vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
3.
|
1.001853
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
4.
|
1.001823
|
Gia hạn giấy phép hoạt động
dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
5.
|
1.009873
|
Thu hồi Giấy phép hoạt động
dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
6.
|
1.009874
|
Rút tiền ký quỹ của doanh
nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
7.
|
1.001978
|
Giải quyết hưởng trợ cấp thất
nghiệp
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
8.
|
1.001973
|
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất
nghiệp
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
9.
|
1.001966
|
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất
nghiệp
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
10.
|
2.001953
|
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất
nghiệp
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
11.
|
2.000839
|
Giải quyết hỗ trợ học nghề
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
12.
|
1.000362
|
Thông báo về việc tìm kiếm
việc làm hằng tháng
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
13.
|
2.000178
|
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất
nghiệp (chuyển đi)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
14.
|
1.000401
|
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất
nghiệp (chuyển đến)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
15.
|
2.000148
|
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu
việc làm
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
16.
|
1.014196 TT mới
|
Thủ tục Cấp giấy xác nhận
không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm
việc tại Việt Nam
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
17.
|
1.014197 TT mới
|
Thủ tục Cấp lại giấy xác nhận
không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm
việc tại Việt Nam
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
18.
|
1.014198 TT mới
|
Thủ tục Gia hạn giấy xác nhận
không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm
việc tại Việt Nam
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
19.
|
1.014199 TT mới
|
Thủ tục Cấp giấy phép lao
động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
20.
|
1.014200 TT mới
|
Thủ tục Cấp lại giấy phép lao
động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
21.
|
1.014201 TT mới
|
Thủ tục Gia hạn giấy phép lao
động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
VIII
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG
NGOÀI NƯỚC (11 TTHC)
|
|
1.
|
1.013727
|
Đăng ký hợp đồng nhận lao
động thực tập từ 90 ngày trở lên
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
2.
|
1.013728
|
Báo cáo đưa người lao động
Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra
nước ngoài
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
3.
|
1.013729
|
Báo cáo đưa người lao động
Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp trúng thầu, nhận thầu công
trình, dự án ở nước ngoài
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
4.
|
1.013730
|
Nhận lại tiền ký quỹ của
doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở
nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
5.
|
1.013731
|
Đăng ký hoạt động dịch vụ đưa
người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
6.
|
1.013732
|
Xác nhận danh sách người lao
động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
7.
|
1.013733
|
Chuẩn bị nguồn lao động của
doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước
ngoài theo hợp đồng
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
8.
|
1.005132
|
Đăng ký hợp đồng nhận lao
động thực tập dưới 90 ngày
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
9.
|
2.002105
|
Hỗ trợ cho người lao động
thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, hộ cận
nghèo, thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo
hợp đồng
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
10.
|
1.000502
|
Nhận lại tiền ký quỹ của
doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở
nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
11.
|
1.005219
|
Hỗ trợ cho người lao động
thuộc đối tượng là người bị thu hồi đất nông nghiệp đi làm việc ở nước ngoài
theo hợp đồng
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
IX
|
LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH
LAO ĐỘNG (07 TTHC)
|
|
1.
|
1.005449
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức
huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty
nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng
nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B
(trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung
ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương
quyết định thành lập)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
2.
|
1.005450
|
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung,
cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn,
vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan
trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan
trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện
tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu
tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công
ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập).
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
3.
|
2.002343
|
Hỗ trợ chi phí khám, chữa
bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ
hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề
nghiệp
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
4.
|
2.000111
|
Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an
toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
5.
|
2.000134
|
Khai báo với Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị,
vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
6.
|
2.002341
|
Giải quyết chế độ bảo hiểm
tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao
động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp;
khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
7.
|
1.013337
|
Thủ tục hành chính đăng ký
công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hoá được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
VIII
|
LĨNH VỰC VĂN THƯ VÀ LƯU
TRỮ NHÀ NƯỚC (02 TTHC)
|
|
8.
|
1.013937
|
Công nhận tài liệu lưu trữ có
giá trị đặc biệt
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
9.
|
1.013934
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
X
|
LĨNH VỰC CÔNG TÁC THANH
NIÊN (03 TTHC)
|
|
1.
|
2.001717
|
Thành lập tổ chức thanh niên
xung phong ở cấp tỉnh
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
2.
|
1.003999
|
Giải thể tổ chức thanh niên
xung phong ở cấp tỉnh
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
3.
|
2.001683
|
Xác nhận phiên hiệu thanh
niên xung phong ở cấp tỉnh
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC CẤP XÃ
(28 TTHC)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả
|
|
I
|
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG (02
TTHC)
|
|
1.
|
1.010833
|
Cấp giấy xác nhận nhân thân
của người có công
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
2.
|
1.010832
|
Thăm viếng mộ Liệt sĩ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
II
|
LĨNH VỰC VIỆC LÀM (02 TTHC)
|
|
3.
|
1.013724
|
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm,
duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
4.
|
1.013725
|
Vay vốn hỗ trợ việc làm, duy
trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất,
kinh doanh
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
III
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG
NGOÀI NƯỚC (01 TTHC)
|
|
5.
|
1.013734
|
Đăng ký hợp đồng lao động
trực tiếp giao kết
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
IV
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
VỀ HỘI, QUỸ (14 TTHC)
|
|
6.
|
1.012939
|
Thủ tục công nhận ban vận
động thành lập hội
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
7.
|
1.012940
|
Thủ tục thành lập hội
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
8.
|
1.012949
|
Thủ tục báo cáo tổ chức đại
hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
9.
|
1.012941
|
Thủ tục thông báo kết quả đại
hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
10.
|
1.012950
|
Thủ tục chia, tách; sát nhập;
hợp nhất hội
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
11.
|
1.012951
|
Thủ tục hội tự giải thể
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
12.
|
1.012952
|
Thủ tục cho phép hội hoạt
động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
13.
|
1.013024
|
Thủ tục cấp giấy phép thành
lập và công nhận điều lệ quỹ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
14.
|
1.013025
|
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều
kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay
đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
15.
|
1.013026
|
Thủ tục công nhận điều lệ
(sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
16.
|
1.013027
|
Thủ tục cấp lại giấy phép
thành lập và công nhận điều lệ quỹ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
17.
|
1.013028
|
Thủ tục cho phép quỹ hoạt
động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
18.
|
1.013029
|
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập,
chia, tách quỹ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
19.
|
1.013030
|
Thủ tục quỹ tự giải thể
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
V
|
LĨNH VỰC DÂN TỘC VÀ TÔN
GIÁO (09 TTHC)
|
|
20.
|
1.012582
|
Thủ tục đề nghị thay đổi địa
điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
21.
|
1.012584
|
Thủ tục đề nghị thay đổi địa
điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
22.
|
1.012585
|
Thủ tục đăng ký thay đổi
người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
23.
|
1.012590
|
Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn
giáo tập trung
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
24.
|
1.012592
|
Thủ tục đăng ký hoạt động tín
ngưỡng (cấp xã)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
25.
|
1.012591
|
Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt
động tín ngưỡng (cấp xã)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
26.
|
1.013796
|
Thủ tục đề nghị tổ chức đại
hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
27.
|
1.013797
|
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc
lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một
xã
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
|
28.
|
1.013798
|
Thủ tục đề nghị giảng đạo
ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy
mô tổ chức ở một xã
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ)
+ Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng
Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng
+ Cơ sở 2: số 01, đường Tôn
Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, TP Hải Phòng
|
Quyết định 4774/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Hải Phòng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 4774/QĐ-UBND ngày 26/11/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Hải Phòng
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/12/2025
Ban hành:
02/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/12/2025
Ban hành:
01/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/12/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
26/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/03/2025
Ban hành:
07/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/02/2025
Ban hành:
09/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/01/2025
Ban hành:
24/06/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2022
Ban hành:
08/04/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2020
189
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|