|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
793/QĐ-TTPVHCC
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hà Nội
|
|
Người ký:
|
Phan Văn Phúc
|
|
Ngày ban hành:
|
29/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 793/QĐ-TTPVHCC
|
Hà Nội, ngày 29 tháng 5
năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI
BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
893/QĐ-BVHTTDL ngày 21/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh
vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số
966/QĐ-BVHTTDL ngày 29/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc phạm
vi, chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số
999/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc phạm
vi, chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 1122/QĐ-BVHTTDL
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số
1457/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám
đốc Sở Văn hóa và Thể thao Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực
văn hóa, thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số
105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của UBND Thành phố về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân
Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
93/QĐ-SVHTT ngày 07/02/2026 của Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao về việc ủy
quyền cho Ủy ban nhân dân các xã, phường giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
văn hóa, thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao Hà
Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc
Sở Văn hóa và Thể thao tại Công văn số 3165/SVHTT-VP ngày 25/05/2026 về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung thuộc
phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo quyết
định này Danh mục 12 thủ tục hành chính (10 thủ tục hành chính được
phân cấp từ Trung ương về cấp tỉnh) mới ban hành thuộc thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội, trong đó: 01 thủ
tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà
Nội; 09 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và
Thể thao thành phố Hà Nội; 02 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Sửa đổi, bổ sung 20 thủ
tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành
phố Hà Nội, trong đó: 14 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội, 02 thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội;
04 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết chung của Sở Văn hóa
và Thể thao thành phố Hà Nội và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn thành phố
Hà Nội.
Bãi bỏ 05 thủ tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố
Hà Nội, trong đó: 04 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội; 01 thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết chung của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội và Ủy
ban nhân dân cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Văn hóa và Thể thao có
trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy
trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được công bố
tại Quyết định này gửi Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà
Nội phê duyệt theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày ký.
Các thủ tục hành chính
sau đây hết hiệu lực:
Số 20, 21, 23, 26, 29,
40, 78, 79, 80, 93, 96, 97 Phần I tại Phụ lục kèm theo Quyết định số
558/QĐ-TTPVHCC ngày 31/3/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội;
Số 09 Phần I tại Phụ lục
kèm theo Quyết định số 1666/QĐ-TTPVHCC ngày 11/12/2025 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể
thao thành phố Hà Nội;
Số 01, 02, 06 Phần I tại Phụ
lục kèm theo Quyết định số 513/QĐ-TTPVHCC ngày 17/4/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao
thành phố Hà Nội;
Số 11, 19, 20, 21, 23,
25, 26 Phần I; Số 01, 02, 03, 06, 07 Phần II tại Phụ lục kèm theo Quyết định số
640/QĐ-TTPVHCC ngày 11/5/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính được ủy quyền thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội.
Điều 4. Sở Văn hóa và Thể thao,
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; các Sở, ban, ngành; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4; (để báo cáo)
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp; (để báo cáo)
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; (để báo cáo)
- Thường trực: TU, HĐND Thành phố; (để báo cáo)
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TT PVHCC: Giám đốc, Phó Giám đốc,
các phòng, đơn vị, CN thuộc TT;
- Lưu: VT, KSTTHC.
|
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
|
PHỤ LỤC 01
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo
Quyết định số 793/QĐ-TTPVHCC ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ
NỘI
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
(1)
|
Lĩnh vực Điện ảnh
|
|
1
|
Thủ tục cấp Giấy phép
tổ chức liên hoan phim, liên hoan phim chuyên ngành, chuyên đề, giải thưởng
phim, cuộc thi phim tại Việt Nam
(Mã TTHC: 1.011452)
|
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại các Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định
|
- Luật Điện ảnh số
05/2022/QH15;
- Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL
ngày 29/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân
cấp thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch;
- Quyết định số 1122/QĐ-BVHTTDL
ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO THÀNH
PHỐ HÀ NỘI
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
(1)
|
Lĩnh vực Xuất bản, In
và Phát hành
|
|
1
|
Thủ tục cấp lại Giấy
phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm
(Mã TTHC: 1.004260)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại các Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
Không có
|
- Luật Xuất bản ngày
20/11/2012;
- Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Nghị định số
150/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên
quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính trong lĩnh vực
thông tin và truyền thông;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT
ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT
ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Nghị quyết
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Quyết định số
999/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị
bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
|
|
(2)
|
Lĩnh vực Bản quyền tác
giả
|
|
2
|
Thủ tục cấp Thẻ giám
định viên quyền tác giả, quyền liên quan
(Mã TTHC: 1.003801)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại các Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15;
- Nghị định số
17/2023/NĐ-CP ngày 26/4/2023 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 134/2026/NĐ-CP ngày 06/4/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số
966/QĐ-BVHTTDL ngày 29/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong
lĩnh vực Bản quyền tác giả thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
|
|
3
|
Thủ tục cấp lại Thẻ
giám định viên quyền tác giả, quyền liên quan
(Mã TTHC: 1.003780)
|
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại các Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
Không
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15;
- Nghị định số
17/2023/NĐ-CP ngày 26/4/2023 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 134/2026/NĐ-CP ngày 06/4/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số
966/QĐ-BVHTTDL ngày 29/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong
lĩnh vực Bản quyền tác giả thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
|
|
4
|
Thủ tục cấp giấy chứng
nhận tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan
(Mã TTHC: 1.003948)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại các Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15;
- Nghị định số
17/2023/NĐ-CP ngày 26/4/2023 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 134/2026/NĐ-CP ngày 06/4/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch;
- Quyết định số
999/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị
bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
|
|
5
|
Thủ tục cấp lại giấy
chứng nhận tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan
(Mã TTHC: 1.003922)
|
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại các Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định
|
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 93/2025/QH15 và Luật số
131/2025/QH15;
- Nghị định số
17/2023/NĐ-CP ngày 26/4/2023 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 134/2026/NĐ-CP ngày 06/4/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch;
- Quyết định số
999/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị
bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
|
|
(3)
|
Lĩnh vực Phát thanh
truyền hình và Thông tin điện tử
|
|
6
|
Thủ tục sửa đổi, bổ
sung Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội
(Mã TTHC: 2.001168)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại các Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định
|
- Nghị định số
147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch
vụ Internet và thông tin trên mạng;
- Công văn số
48/CP-KGVX ngày 24/01/2025 của Chính phủ về việc đính chính Nghị định số
147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch
vụ Internet và thông tin trên mạng;
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch;
- Quyết định số
999/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị
bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
|
|
7
|
Thủ tục gia hạn Giấy
phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội
(Mã TTHC: 2.001169)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại các Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định
|
- Nghị định số
147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch
vụ Internet và thông tin trên mạng;
- Công văn số
48/CP-KGVX ngày 24/01/2025 của Chính phủ về việc đính chính Nghị định số
147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch
vụ Internet và thông tin trên mạng;
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch;
- Quyết định số
999/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị
bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
|
|
8
|
Thủ tục gia hạn Giấy
phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng
(Mã TTHC: 1.004250)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại các Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định
|
- Nghị định số
147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch
vụ Internet và thông tin trên mạng;
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch;
- Quyết định số
999/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị
bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
|
|
9
|
Công bố chất lượng dịch
vụ phát thanh, truyền hình
(Mã TTHC: 1.004104)
|
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại các Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định
|
- Nghị định số
06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng
dịch vụ phát thanh, truyền hình;
- Nghị định số
71/2022/NĐ-CP ngày 01/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số
06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng
dịch vụ phát thanh, truyền hình;
- Thông tư số
24/2016/TT-BTTTT ngày 15/11/2016 quy định về quản lý chất lượng dịch vụ phát
thanh, truyền hình;
- Thông tư số
21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành
chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số
09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch quy định về phân cấp thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch;
- Quyết định số
1122/QĐ-BVHTTDL ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong
một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN
ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
(1)
|
Lĩnh vực Xuất bản, In
và Phát hành
|
|
1
|
Thủ tục xác nhận đăng ký
hoạt động in (cấp xã)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Trung tâm phục vụ hành chính công Thành
phố;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
Không có
|
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số
25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động
in;
- Nghị định số
72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động
in và Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ
quy định về hoạt động in;
- Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL
ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
2
|
Thủ tục xác nhận thay
đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp xã)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Trung tâm phục vụ hành chính công Thành
phố;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
Không có
|
- Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số
25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động
in;
- Nghị định số
72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động
in và Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ
quy định về hoạt động in;
- Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Quyết định số
999/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị
bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
|
PHỤ LỤC 02
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo
Quyết định số 793/QĐ-TTPVHCC ngày 29 tháng 5/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục
vụ hành chính công Thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ
THAO THÀNH PHỐ HÀ NỘI
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
(1)
|
Lĩnh vực Xuất bản, In
và Phát hành
|
|
1
|
Cấp lại giấy phép thành
lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát
hành xuất bản phẩm nước ngoài
(Mã TTHC: 1.013699)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại các Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định
|
- Luật Xuất bản ngày
20/11/2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Xuất bản;
- Nghị định số 150/2018/NĐ-CP
ngày 07/11/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin và
truyền thông;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
văn hóa, thể thao và du lịch;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;
- Quyết định số
893/QĐ-BVHTTDL ngày 21/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Xuất
bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch;
- Quyết định số
1457/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 về việc ủy quyền cho Sở Văn hóa và Thể thao thành
phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa, thể thao thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
|
|
2
|
Cấp giấy phép in gia
công xuất bản phẩm cho nước ngoài (địa phương)
(Mã TTHC: 2.001564)
|
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại các Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
Không có
|
- Luật Xuất bản ngày
20/11/2012;
- Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị
định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất
bản;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;
- Quyết định số
893/QĐ-BVHTTDL ngày 21/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Xuất
bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
|
|
3
|
Cấp giấy phép tổ chức
triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm
(Mã TTHC: 1.003483)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại các Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định
|
- Luật Xuất bản ngày
20/11/2012;
- Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT
ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật xuất bản;
- Nghị định số
138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;
- Quyết định số
893/QĐ-BVHTTDL ngày 21/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Xuất
bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch;
- Quyết định số
1457/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 về việc ủy quyền cho Sở Văn hóa và Thể thao thành
phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa, thể thao thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
|
|
4
|
Cấp giấy xác nhận đăng
ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm
(Mã TTHC: 1.003114)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại các Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định
|
- Luật Xuất bản ngày
20/11/2012;
- Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị
định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật xuất bản;
- Nghị định số
138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;
- Quyết định số
893/QĐ-BVHTTDL ngày 21/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Xuất
bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch;
- Quyết định số
1457/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 về việc ủy quyền cho Sở Văn hóa và Thể thao thành
phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa, thể thao thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
|
|
5
|
Cấp lại giấy xác nhận
đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm
(Mã TTHC: 1.008201)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại các Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định
|
- Luật Xuất bản ngày
20/11/2012;
- Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị
định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật xuất bản;
- Thông tư số
09/2025/TT-BVHTTDL ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch.;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;
- Quyết định số
893/QĐ-BVHTTDL ngày 21/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Xuất
bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch;
- Quyết định số
1457/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 về việc ủy quyền cho Sở Văn hóa và Thể thao thành
phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa, thể thao thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
|
|
6
|
Cấp giấy phép hoạt động
in xuất bản phẩm (cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại cùng 02
xã/phường)
(Mã TTHC: 2.001594)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại các Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
Không có
|
- Luật Xuất bản ngày
20/11/2012;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
- Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Xuất bản; - Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày
07/11/2018 sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh
và thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị
định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật xuất bản;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;
- Thông tư số
09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch quy định về phân cấp thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch;
- Quyết định số
1122/QĐ-BVHTTDL ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong
một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
7
|
Cấp lại giấy phép hoạt
động in xuất bản phẩm (cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại cùng 02
xã/phường)
(Mã TTHC: 2.001584)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại các Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
Không có
|
- Luật Xuất bản ngày
20/11/2012;
- Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị
định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật xuất bản;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;
- Thông tư số
09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch quy định về phân cấp thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch;
- Quyết định số
1122/QĐ-BVHTTDL ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong
một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
8
|
Thủ tục xác nhận đăng
ký hoạt động in (cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại cùng 02
xã/phường)
(Mã TTHC: 2.001740)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại các Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
Không có
|
- Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số
25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động
in;
- Nghị định số
72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động
in và Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ
quy định về hoạt động in;
- Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Quyết định số
999/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị
bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
|
|
9
|
Thủ tục xác nhận thay
đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in
tại cùng 02 xã/phường)
(Mã TTHC: 2.001737)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại các Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
Không có
|
- Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số
25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 60/2014/NĐ- CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt
động in;
- Nghị định số
72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 60/2014/NĐ- CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt
động in và Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính
phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Quyết định số
999/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị
bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
|
|
(2)
|
Lĩnh vực Phát thanh
truyền hình và Thông tin điện tử
|
|
10
|
Thủ tục cấp Giấy phép
thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
(Mã TTHC: 2.001098)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại các Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định
|
- Nghị định số
147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch
vụ Internet và thông tin trên mạng;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL
ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
11
|
Thủ tục sửa đổi, bổ
sung Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
(Mã TTHC: 1.005452)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại các Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định
|
- Nghị định số
147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch
vụ Internet và thông tin trên mạng;
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Quyết định số
999/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi
bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
|
|
12
|
Thủ tục gia hạn Giấy
phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
(Mã TTHC: 2.001091)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại các Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định
|
- Nghị định số
147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch
vụ Internet và thông tin trên mạng;
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Quyết định số
999/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị
bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch.
|
|
(3)
|
Lĩnh vực Báo chí
|
|
13
|
Văn bản chấp thuận thay
đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin
(Mã TTHC: 1.009386)
|
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại các Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định
|
- Luật Báo chí số
126/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Thông tư số
41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
quy định chi tiết và hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí
in và báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại
hình báo chí, mở chuyên trang của báo điện tử và tạp chí điện tử, xuất bản
phụ trương, xuất bản bản tin, xuất bản đặc san;
- Thông tư số
09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch quy định về phân cấp thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch;
- Quyết định số
1122/QĐ-BVHTTDL ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong
một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Quyết định số
1457/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 về việc ủy quyền cho Sở Văn hóa và Thể thao thành
phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa, thể thao thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
|
|
(4)
|
Lĩnh vực Hoạt động mua
bán quốc tế chuyên ngành văn hóa
|
|
14
|
Thủ tục xác nhận danh
mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu
(Mã TTHC: 1.003560)
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp tại
các Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
1. Mức thu phí thẩm
định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác như
sau:
a) Chương trình ca múa
nhạc, sân khấu ghi trên băng đĩa:
- Đối với bản ghi âm:
140.000 đồng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí tăng thêm là 100.000 đồng cho
mỗi block tiếp theo (Một block có độ dài thời gian là 15 phút).
- Đối với bản ghi hình:
200.000 đồng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí tăng thêm là 140.000 đồng cho
mỗi block tiếp theo (Một block có độ dài thời gian là 15 phút). b) Chương
trình ghi trên đĩa nén, ổ cứng, phần mềm và các vật liệu khác:
- Đối với bản ghi
âm:
+ Ghi dưới hoặc bằng 50
bài hát, bản nhạc: 1.400.000 đồng/chương trình;
+ Ghi trên 50 bài hát,
bản nhạc: 1.400.000 đồng/chương trình cộng (+) mức phí tăng thêm là 34.000
đồng/bài hát, bản nhạc. Tổng mức phí không quá 4.670.000 đồng/chương trình.
- Đối với bản ghi
hình:
+ Ghi dưới hoặc bằng 50
bài hát, bản nhạc: 1.670.000 đồng/chương trình;
+ Ghi trên 50 bài hát,
bản nhạc: 1.670.000 đồng/chương trình cộng (+) mức phí tăng thêm là 50.000
đồng/bài hát, bản nhạc. Tổng mức phí không quá 6.000.000 đồng/chương trình.
2. Chương trình trên
băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác; chương trình nghệ thuật biểu diễn
sau khi thẩm định không đủ điều kiện cấp giấy phép thì không được hoàn trả số
phí thẩm định đã nộp.
|
- Nghị định số
69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Quản lý ngoại thương;
- Thông tư số
28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch ban hành Thông tư quy định về quản lý hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế
thuộc diện quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số
26/2018/TT-BVHTTDL ngày 11/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày
31/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về quản lý
hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản lý chuyên ngành văn hóa
của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số
153/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du
lịch;
- Thông tư số
09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch quy định về phân cấp thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch;
- Quyết định số
1122/QĐ-BVHTTDL ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong
một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
(5)
|
Lĩnh vực Nghệ thuật
biểu diễn
|
|
15
|
Thủ tục tổ chức biểu
diễn nghệ thuật
(Mã TTHC: 1.009397)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại các Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
Phí thẩm định tính theo
độ dài thời gian của một chương trình (vở diễn) biểu diễn nghệ thuật
- Đến dưới 50 phút:
1.000.000 đồng
- Từ 50 đến dưới 100
phút: 1.400.000 đồng
- Từ 100 đến dưới 150
phút: 2.000.000 đồng
- Từ 150 đến dưới 200
phút: 2.340.000 đồng
- Từ 200 phút trở lên:
3.500.000 đồng
* Miễn phí thẩm định
chương trình nghệ thuật biểu diễn đối với chương trình phục vụ nhiệm vụ chính
trị, đối ngoại cấp quốc gia theo quy định tại Thông tư số 153/2025/TT-BTC.
|
- Nghị định số
144/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật
biểu diễn;
- Thông tư số
153/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du
lịch;
- Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Quyết định số
999/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị
bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch;
- Quyết định số
1457/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 về việc ủy quyền cho Sở Văn hóa và Thể thao thành
phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa, thể thao thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
|
|
16
|
Thủ tục tổ chức cuộc
thi, liên hoan
(Mã TTHC: 1.009398)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại các Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
Chưa quy định
|
- Nghị định số
144/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật
biểu diễn;
- Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Quyết định số
999/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị
bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch;
- Quyết định số
1457/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 về việc ủy quyền cho Sở Văn hóa và Thể thao thành
phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa, thể thao thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
|
|
(6)
|
Lĩnh vực Mỹ thuật,
Nhiếp ảnh và Triển lãm
|
|
17
|
Thủ tục cấp giấy phép
tổ chức trại sáng tác điêu khắc
(Mã TTHC: 1.001738)
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại các Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định
|
- Nghị định số
113/2013/NĐ-CP ngày 02/10/2013 của Chính phủ về hoạt động mỹ thuật;
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hoá thủ tục hành chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Quyết định số
999/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị
bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch;
- Quyết định số
1457/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 về việc ủy quyền cho Sở Văn hóa và Thể thao thành
phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa, thể thao thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
|
|
18
|
Thủ tục phê duyệt nội
dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu nhằm mục đích kinh doanh
(Mã TTHC: 2.001496)
|
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại các Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
1. Đối với tác phẩm mỹ
thuật
+ Đối với 10 tác phẩm
đầu tiên: 300.000 đồng/ tác phẩm/lần thẩm định.
+ Đối với tác phẩm thứ
11 tới tác phẩm số 49: 270.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định.
+ Đối với tác phẩm thứ
50 trở đi: 240.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định, tối đa không quá 15.000.000
đồng
2. Đối với tác phẩm
nhiếp ảnh:
+ Đối với 10 tác phẩm
đầu tiên: 100.000 đồng/ tác phẩm/lần thẩm định.
+ Đối với tác phẩm thứ
11 tới tác phẩm số 49: 90.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định.
+ Đối với tác phẩm thứ
50 trở đi: 80.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định.
|
- Thông tư số
28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch ban hành Thông tư quy định về quản lý hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế
thuộc diện quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số
260/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định nội dung văn hóa phẩm xuất
khẩu, nhập khẩu;
- Thông tư
26/2018/TT-BVHTTDL ngày 11/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày
31/12/2014 Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về quản lý hoạt
động mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 30/10/2018;
- Thông tư số
09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch quy định về phân cấp thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch;
- Quyết định số
1122/QĐ-BVHTTDL ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một
số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP
XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
(1)
|
Lĩnh vực Xuất bản, In
và Phát hành
|
|
1
|
Cấp giấy phép hoạt động
in xuất bản phẩm (cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại cùng 01
xã/phường)
(Mã TTHC: 2.001594)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Trung tâm phục vụ hành chính công Thành
phố;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
Không có
|
- Luật Xuất bản ngày
20/11/2012;
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
- Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Xuất bản; - Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày
07/11/2018 sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh
và thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT
ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP
ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT
ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ
Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Thông tư số
09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch quy định về phân cấp thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch;
- Quyết định số
1122/QĐ-BVHTTDL ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong
một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Quyết định số
93/QĐ-SVHTT ngày 07/02/2026 của Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao về việc ủy
quyền cho Ủy ban nhân dân các xã, phường giải quyết thủ tục hành chính lĩnh
vực văn hóa, thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao
Hà Nội.
|
|
2
|
Cấp lại giấy phép hoạt
động in xuất bản phẩm (cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại cùng 01
xã/phường)
(Mã TTHC: 2.001584)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Trung tâm phục vụ hành chính công Thành
phố;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
Không có
|
- Luật Xuất bản ngày
20/11/2012;
- Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Xuất bản;
- Thông tư số
01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị
định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông tư số
23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày
21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật xuất bản;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;
- Thông tư số
09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch quy định về phân cấp thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch;
- Quyết định số
1122/QĐ-BVHTTDL ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong
một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Quyết định số
93/QĐ-SVHTT ngày 07/02/2026 của Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao về việc ủy
quyền cho Ủy ban nhân dân các xã, phường giải quyết thủ tục hành chính lĩnh
vực văn hóa, thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao
Hà Nội.
|
|
3
|
Thủ tục xác nhận đăng
ký hoạt động in (cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại cùng 01
xã/phường)
(Mã TTHC: 2.001740)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại các Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
Không có
|
- Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số
25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động
in;
- Nghị định số
72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động
in và Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ
quy định về hoạt động in;
- Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Quyết định số
999/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị
bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch;
- Quyết định số
93/QĐ-SVHTT ngày 07/02/2026 của Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao về việc ủy
quyền cho Ủy ban nhân dân các xã, phường giải quyết thủ tục hành chính lĩnh
vực văn hóa, thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao
Hà Nội.
|
|
4
|
Thủ tục xác nhận thay
đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in
tại cùng 01 xã/phường)
(Mã TTHC: 2.001737)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại các Chi nhánh Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
Không có
|
- Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số
25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động
in;
- Nghị định số
72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động
in và Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ
quy định về hoạt động in;
- Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Quyết định số
999/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị
bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch;
- Quyết định số
93/QĐ-SVHTT ngày 07/02/2026 của Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao về việc ủy
quyền cho Ủy ban nhân dân các xã, phường giải quyết thủ tục hành chính lĩnh
vực văn hóa, thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao
Hà Nội.
|
|
(2)
|
Lĩnh vực Văn hóa
|
|
5
|
Thủ tục kiểm tra chuyên
ngành văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh trước khi xuất khẩu
(Mã TTHC: 1.003743)
|
12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Trung tâm phục vụ hành chính công Thành
phố;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến
tại Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định
|
- Nghị định
32/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu
văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh;
- Nghị định
31/2025/NĐ-CP ngày ngày 24/02/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định 32/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về quản lý
xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh;
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Quyết định số
999/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị
bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch;
- Quyết định số
93/QĐ-SVHTT ngày 07/02/2026 của Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao về việc ủy
quyền cho Ủy ban nhân dân các xã, phường giải quyết thủ tục hành chính lĩnh
vực văn hóa, thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao
Hà Nội.
|
|
(3)
|
Lĩnh vực Hoạt động Mua
bán quốc tế chuyên ngành văn hóa
|
|
6
|
Thủ tục thông báo nhập
khẩu văn hóa phẩm (trừ di vật, cổ vật) không nhằm mục đích kinh doanh
(Mã TTHC: 1.003784)
|
02 ngày làm việc, kể từ ngày cấp Giấy biên nhận thông báo nhập khẩu
văn hóa phẩm
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số Trung tâm phục vụ hành chính công Thành
phố;
- Qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại
Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn)
|
Không quy định
|
- Nghị định
32/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu
văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh;
- Nghị định
31/2025/NĐ-CP ngày ngày 24/02/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định 32/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về quản lý
xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh;
- Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Quyết định số
999/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị
bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch;
- Quyết định số
93/QĐ-SVHTT ngày 07/02/2026 của Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao về việc ủy
quyền cho Ủy ban nhân dân các xã, phường giải quyết thủ tục hành chính lĩnh
vực văn hóa, thể thao thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao
Hà Nội.
|
PHỤ LỤC 02
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA
VÀ THỂ THAO THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 793/QĐ-TTPVHCC ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO THÀNH
PHỐ HÀ NỘI
|
STT
|
Thứ tự TTHC bị bãi bỏ tại Quyết định công bố TTHC của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định bãi bỏ
|
|
(1)
|
Lĩnh vực Xuất bản, In
và Phát hành
|
|
1
|
Số 19 Phần I tại Phụ
lục kèm theo Quyết định số 640/QĐ-TTPVHCC ngày 11/5/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính được
ủy quyền thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố
Hà Nội.
|
Thủ tục gia hạn giấy
phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài,
tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
(Mã TTHC: 1.013700)
|
Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
|
|
2
|
Số 20 Phần I tại Phụ
lục kèm theo Quyết định số 640/QĐ-TTPVHCC ngày 11/5/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính được
ủy quyền thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố
Hà Nội.
|
Thủ tục điều chỉnh, bổ
sung thông tin trong giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
(Mã TTHC: 1.013701)
|
|
3
|
Số 97 Mục D Phần I tại
Phụ lục kèm theo Quyết định số 558/QĐ-TTPVHCC ngày 31/3/2025 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành
phố Hà Nội.
|
Cấp đổi giấy phép hoạt
động in xuất bản phẩm (cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại cùng 02
xã/phường)
(Mã TTHC: 1.003729)
|
|
(2)
|
Lĩnh vực Mỹ thuật,
Nhiếp ảnh và Triển lãm
|
|
4
|
Số 20 Mục A3 Phần I tại
Phụ lục kèm theo Quyết định số 558/QĐ-TTPVHCC ngày 31/3/2025 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành
phố Hà Nội.
|
Thủ tục cấp lại giấy
phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước
ngoài không vì mục đích thương mại
(Mã TTHC: 1.001191)
|
Nghị quyết số
18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
5
|
Số 21 Mục A3 Phần I tại
Phụ lục kèm theo Quyết định số 558/QĐ-TTPVHCC ngày 31/3/2025 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành
phố Hà Nội.
|
Thủ tục cấp lại giấy
phép tổ chức triển lãm do cá nhân người nước ngoài tổ chức tại địa phương
không vì mục đích thương mại
(Mã TTHC: 1.001182)
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA
BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
|
STT
|
Thứ tự TTHC bị bãi bỏ tại Quyết định công bố TTHC của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định bãi bỏ
|
|
(1)
|
Lĩnh vực Xuất bản, In
và Phát hành
|
|
1
|
Số 06 Phần II tại Phụ
lục kèm theo Quyết định số 640/QĐ-TTPVHCC ngày 11/5/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính được
ủy quyền thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố
Hà Nội.
|
Cấp đổi giấy phép hoạt
động in xuất bản phẩm (cơ sở in có trụ sở và chi nhánh/xưởng in tại cùng 01
xã/phường)
(Mã TTHC: 1.003729)
|
Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
|
Quyết định 793/QĐ-TTPVHCC năm 2026 công bố thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 793/QĐ-TTPVHCC ngày 29/05/2026 công bố thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/06/2026
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
04/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/05/2026
Ban hành:
21/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
152
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|