|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
791/QĐ-TTPVHCC
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hà Nội
|
|
Người ký:
|
Phan Văn Phúc
|
|
Ngày ban hành:
|
29/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 791/QĐ-TTPVHCC
|
Hà Nội, ngày 29
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC
CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
1878/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực
Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
Căn cứ Quyết định số
105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về
việc ủy quyền cho Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Hà Nội thực hiện
một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội tại Công văn số 7209/SNNMT-VP ngày
28/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này là Danh mục 09 thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Chăn nuôi và
Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
thành phố Hà Nội. Trong đó, 02 TTHC được phân cấp từ cấp Trung ương cho cấp tỉnh;
06 TTHC được phân cấp từ cấp Trung ương cho cấp tỉnh và thực hiện cắt giảm thời
gian giải quyết; 01 TTHC cắt giảm thời gian giải quyết theo Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Bãi bỏ Danh mục 05 thủ tục hành
chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội.
(Chi
tiết tại các phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2026.
Thủ tục hành chính số 04 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký đồng thời
thay thế thủ tục hành chính số 16 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
733/QĐ-TTPVHCC ngày 18/5/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố Hà Nội.
Sở Nông nghiệp và Môi trường thành
phố Hà Nội chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà
Nội và các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện
tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính để phục vụ việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến theo quy định.
Điều 3. Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố, các Sở, cơ quan tương đương Sở; Ủy ban nhân dân cấp
xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp; (để báo cáo)
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường; (để báo cáo)
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP; (để báo cáo)
- Chủ tịch UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố; (để báo cáo)
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng,
đơn vị, chi nhánh/điểm hỗ trợ DVC số;
- Lưu: VT, KSTTHC.
|
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
|
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 791/QĐ-TTPVHCC ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
*
|
Lĩnh vực Chăn nuôi (07
TTHC)
|
|
|
|
|
|
|
01
|
01
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm
dòng, giống vật nuôi (1.014741)
|
10 ngày làm việc.
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần
trên Cổng dịch vụ công;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
|
Không.
|
-Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày 19/11/2018 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025
của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường (Sau đây gọi tắt là Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025
của Quốc hội);
-Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chi tiết
một số điều của Luật Chăn nuôi (Sau đây gọi tắt là Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường);
-Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một
số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Sau đây gọi
tắt là Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường);
-Quyết định số 1878/QĐ-BNNMT ngày
22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực Chăn nuôi và
Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Sau
đây gọi tắt là Quyết định số 1878/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường);
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thành phố Hà Nội (Sau đây gọi tắt là Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND
ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội);
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Chăn nuôi, Thủy sản và Thú y Hà Nội
thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội (sau đây gọi tắt là
Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội).
|
Phân cấp; Cắt giảm thời gian giải quyết. (hiệu lực từ 01/7/2026)
|
|
02
|
02
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm
thức ăn chăn nuôi (1.014743)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần
trên Cổng dịch vụ công;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
|
Không.
|
-Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14
ngày 19/11/2018 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025
của Quốc hội;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
-Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 1878/QĐ-BNNMT ngày
22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
|
Phân cấp; Cắt giảm thời gian giải quyết. (hiệu lực từ 01/7/2026)
|
|
03
|
03
|
Thông báo phương án chăn nuôi,
phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi ruồi
lính đen (1.014951)
|
01 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến: một
phần trên Cổng dịch vụ công;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
|
Không.
|
-Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày 19/11/2018 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025
của Quốc hội;
-Thông tư số 66/2025/TT-BNNMT
ngày 21/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định về chăn nuôi
động vật khác thuộc Danh mục động vật khác được phép chăn nuôi và truy xuất
nguồn gốc sản phẩm chăn nuôi (Sau đây gọi tắt là Thông tư số 66/2025/TT-BNNMT
ngày 21/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường);
-Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 1878/QĐ-BNNMT ngày
22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND
ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
|
Phân cấp; Cắt giảm thời gian giải quyết. (hiệu lực từ 01/7/2026))
|
|
04
|
04
|
Thông báo phương án chăn nuôi,
phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi bò
cạp trên địa bàn tỉnh (1.014958)
|
01 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần
trên Cổng dịch vụ công;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
|
Không.
|
-Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày 19/11/2018 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025
của Quốc hội;
-Thông tư số 66/2025/TT-BNNMT
ngày 21/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 1878/QĐ-BNNMT ngày
22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
|
Cắt giảm thời gian giải quyết
|
|
05
|
05
|
Cấp mã số định danh cơ sở
chăn nuôi (1.014952)
|
- Trường hợp kê khai hoạt động
chăn nuôi áp dụng với tất cả các cơ sở chăn nuôi thuộc đối tượng phải kê khai
chăn nuôi: Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi tự động cấp mã số
định danh cho cơ sở ngay khi hoàn thành kê khai hoạt động chăn nuôi trên Hệ
thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi.
- 01 ngày làm việc kể từ khi hoàn
thành kê khai trên Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi (đối với cơ
sở chăn nuôi không thuộc đối tượng phải kê khai chăn nuôi, cơ sở thu gom, giết
mổ, pha lóc, sơ chế, chế biến, kinh doanh sản phẩm chăn nuôi, cơ sở kinh
doanh chăn nuôi khác).
|
Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia
về chăn nuôi tại địa chỉ tên miền csdlchannu oi.mae.gov .vn.
|
Trực tuyến toàn trình trên Hệ
thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi.
|
Không.
|
-Thông tư số
66/2025/TT-BNNMT ngày 21/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 1878/QĐ-BNNMT ngày
22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND
ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
|
Phân cấp; Cắt giảm thời gian giải quyết. (hiệu lực từ 01/7/2026))
|
|
06
|
06
|
Thu hồi mã số định danh cơ sở
chăn nuôi (1.014953)
|
Không quy định.
|
Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia
về chăn nuôi tại địa chỉ tên miền csdlchannu oi.mae.gov .vn.
|
Trực tuyến toàn trình trên Hệ
thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi.
|
Không quy định.
|
-Thông tư số 66/2025/TT-BNNMT
ngày 21/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 1878/QĐ-BNNMT ngày
22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND
ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
|
Phân cấp (hiệu lực từ 01/7/ 2026)
|
|
07
|
07
|
Cấp lại mã số định danh cơ sở
chăn nuôi (1.014954)
|
Không quy định.
|
Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia
về chăn nuôi tại địa chỉ tên miền csdlchannu oi.mae.gov .vn.
|
Trực tuyến toàn trình trên Hệ
thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi.
|
Không quy định
|
-Thông tư số
66/2025/TT-BNNMT ngày 21/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 1878/QĐ-BNNMT ngày
22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
|
Phân cấp (hiệu lực từ 01/7/2026)
|
|
*
|
Lĩnh vực Thú y (02 TTHC)
|
|
|
|
|
|
|
08
|
01
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận vùng
an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh; vùng
an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất
khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung
ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận)
|
- Trường hợp cấp Giấy chứng nhận:
Trong thời hạn 13 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp cấp lại Giấy
chứng nhận: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. (Thời
hạn giải quyết không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ;
thời gian khắc phục sai lỗi; thời gian chờ kết quả xét nghiệm trong trường
hợp phải lấy mẫu xét nghiệm).
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần
trên Cổng dịch vụ công;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
|
-Phí thẩm định đối với vùng an
toàn dịch bệnh động vật: 3.500.000 đồng/lần (căn cứ Mục II Biểu phí, lệ phí
trong công tác thú y ban hành kèm theo Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài chính).
-Chi phí xét nghiệm mẫu (nếu có):
Theo Phụ lục 2 Biểu khung giá dịch vụ chẩn đoán thú y ban hành kèm theo Thông
tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
-Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025
của Quốc hội;
-Thông tư số
24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn quy định về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật (Sau đây gọi
tắt là Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn);
-Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y (Sau đây gọi tắt là Thông tư
số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính);
-Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc,
khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho
động vật (Sau đây gọi tắt là Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ Tài chính);
-Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền,
phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về Chăn nuôi
và Thú y (Sau đây gọi tắt là Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường);
-Thông tư số 20/2026/TT-BNNMT
ngày 03/4/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số 24/2022/TT-BNNMT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn quy định về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật (Sau
đây gọi tắt là Thông tư số 20/2026/TT-BNNMT ngày 03/4/2026 của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường);
-Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một
số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Sau đây gọi tắt
là Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường);
-Quyết định số 1878/QĐ-BNNMT ngày
22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
|
Phân cấp 1 phần; Cắt giảm thời gian giải quyết. (hiệu lực từ 01/7/2026)
|
|
09
|
02
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ
sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo yêu
cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu
yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận)
|
- Trường hợp cấp Giấy chứng
nhận: 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Trường hợp cấp lại Giấy chứng
nhận: 03 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ. (Thời hạn giải quyết không bao
gồm thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ; thời gian khắc phục sai lỗi;
thời gian chờ kết quả xét nghiệm trong trường hợp phải lấy mẫu xét nghiệm).
|
Các chi nhánh Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội
|
Lựa chọn một trong các cách thức:
-Nộp hồ sơ trực tiếp;
-Nộp hồ sơ trực tuyến: một phần
trên Cổng dịch vụ công;
-Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu
chính.
|
-Phí thẩm định đối với cơ sở an
toàn dịch bệnh động vật: 300.000 đồng/lần (căn cứ Mục II Biểu phí, lệ phí trong
công tác thú y ban hành kèm theo Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020
của Bộ trưởng Bộ Tài chính).
-Chi phí xét nghiệm mẫu (nếu có):
Theo Phụ lục 2 Biểu khung giá dịch vụ chẩn đoán thú y ban hành kèm theo Thông
tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
-Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
-Luật số 146/2025/QH15 ngày 11/12/2025
của Quốc hội;
- Thông tư số
24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
-Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ Tài chính;
-Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Thông tư số 20/2026/TT-BNNMT
ngày 03/4/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số 1878/QĐ-BNNMT ngày
22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-Quyết định số
60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của UBND thành phố Hà Nội;
-Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày
11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội.
|
Phân cấp 1 phần; Cắt giảm thời gian giải quyết. (hiệu lực từ 01/7/2026)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 791/QĐ-TTPVHCC ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
|
STT
|
Thứ tự TTHC bị bãi bỏ tại Quyết định công bố
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ
|
|
*
|
Lĩnh vực Chăn nuôi (01
TTHC)
|
|
|
|
01
|
01
|
Thủ tục hành chính số 16 Phụ lục
Quyết định số 733/QĐ-TTPVHCC ngày 18/5/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội.
|
Thông báo phương án chăn nuôi,
phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi bò
cạp trên địa bàn tỉnh (1.014958)
|
Khoản 1 Điều 12 Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT
|
|
*
|
Lĩnh vực Thú y (04 TTHC)
|
|
|
|
02
|
02
|
Thủ tục hành chính số 30 Phụ lục
Quyết định số 733/QĐ-TTPVHCC ngày 18/5/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội.
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn
dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập
khẩu) (1.011475)
|
Điều 13 Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT
|
|
03
|
03
|
Thủ tục hành chính số 31 Phụ lục
Quyết định số 733/QĐ-TTPVHCC ngày 18/5/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở
an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước
nhập khẩu) (1.011477)
|
Điều 13 Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT
|
|
04
|
04
|
Thủ tục hành chính số 32 Phụ lục
Quyết định số 733/QĐ-TTPVHCC ngày 18/5/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội.
|
Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn
dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch
bệnh phục vụ xuất khẩu) (1.011478)
|
Điều 13 Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT
|
|
05
|
05
|
Thủ tục hành chính số 33 Phụ lục
Quyết định số 733/QĐ-TTPVHCC ngày 18/5/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an
toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn
dịch bệnh phục vụ xuất khẩu) (1.011479)
|
Điều 13 Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT
|
Quyết định 791/QĐ-TTPVHCC năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 791/QĐ-TTPVHCC ngày 29/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/06/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2026
Ban hành:
27/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
26/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2026
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2026
Ban hành:
19/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
175
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|