|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2167/QĐ-BNNMT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Người ký:
|
Hoàng Trung
|
|
Ngày ban hành:
|
08/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2167/QĐ-BNNMT
|
Hà Nội, ngày 08 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ VÀ HƯỚNG DẪN KẾT NỐI ĐỂ KHAI
THÁC, SỬ DỤNG DỮ LIỆU TRỒNG TRỌT THAY THẾ THÀNH PHẦN HỒ SƠ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH
BỘ TRƯỞNG
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Dữ liệu số
60/2024/QH15;
Căn cứ Luật Trồng trọt
số 31/2018/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Luật Sở hữu trí
tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số
42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo số 93/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
35/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
Căn cứ Nghị định số
79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng;
Căn cứ Nghị định số
278/2025/NĐ-CP ngày 22/10/2025 của Chính phủ về quy định về kết nối, chia sẻ dữ
liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ về cắt giảm và đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Thông tư số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy
định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng
trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt
và bảo vệ thực vật;
Căn cứ Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa
đổi, bổ sung các quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số
4057/QĐ-BNNMT ngày 30/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban
hành Quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
Theo đề nghị của Cục
trưởng Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật và Cục trưởng Cục Chuyển đổi số.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố dữ liệu và hướng dẫn kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu trong cơ sở dữ liệu
trồng trọt để thay thế giấy tờ trong giải quyết thủ tục hành chính. Các dữ liệu
trong cơ sở dữ liệu trồng trọt được chia sẻ quy định tại Quyết định này đủ điều
kiện khai thác, sử dụng thay thế thông tin trên các giấy tờ gồm: Bằng bảo hộ
giống cây trồng; Quyết định lưu hành giống cây trồng; Quyết định gia hạn Quyết
định công nhận lưu hành giống cây trồng; Quyết định lưu hành đặc cách giống cây
trồng; thông tin giống tự công bố lưu hành.
Điều 2. Yêu
cầu và các trường thông tin được chia sẻ
1. Yêu cầu
- Tuân thủ các quy định
về bảo mật thông tin, các quy định về quyền sở hữu trí tuệ liên quan đến dữ
liệu, bí mật đời tư;
- Tuân thủ các quy
định, hướng dẫn kỹ thuật về trao đổi dữ liệu và các nguyên tắc, quy định về
quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính
trị;
- Phù hợp với Khung
kiến trúc tổng thể quốc gia số, Khung kiến trúc số Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
2. Các trường thông tin
trong cơ sở dữ liệu trồng trọt được chia sẻ
2.1. Các trường thông
tin về Bằng bảo hộ giống cây trồng
- Tên giống cây trồng
- Mã giống cây trồng
- Số đơn
- Số bằng
- Chủ sở hữu
- Tác giả
- Ngày cấp bằng
- Ngày hết hiệu lực
- Tình trạng bằng
2.2. Các trường thông
tin về Quyết định lưu hành giống cây trồng; Quyết định gia hạn Quyết định công
nhận lưu hành giống cây trồng; Quyết định lưu hành đặc cách giống cây trồng;
thông tin giống tự công bố lưu hành
- Hình thức công bố lưu
hành
- Tên giống cây trồng
- Mã giống cây trồng
- Phạm vi lưu hành
- Bắt đầu lưu hành
- Kết thúc lưu hành
- Tổ chức, cá nhân đăng
ký
- Số quyết định
- Mã số lưu hành
- Trạng thái
Điều 3. Hướng
dẫn kỹ thuật về việc kết nối để khai thác, sử dụng dữ liệu trong cơ sở dữ liệu
trồng trọt cho các hệ thống giải quyết thủ tục hành chính được ban hành tại Phụ
lục kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Lộ
trình khai thác, chia sẻ dữ liệu
Dữ liệu tại Điều 1 của
Quyết định này được chia sẻ để khai thác, sử dụng theo mức độ hoàn thiện của cơ
sở dữ liệu theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP.
Điều 5. Bộ
trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch UBND các tỉnh, thành phố có trách
nhiệm:
- Rà soát, tái cấu trúc
quy trình giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
ngành, lĩnh vực; các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND
cấp tỉnh, UBND cấp xã trên cơ sở khai thác dữ liệu có trong cơ sở dữ liệu trồng
trọt, sử dụng thay thế giấy tờ trong thành phần hồ sơ giải quyết thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền theo quy định tại Điều 7 Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP;
- Điều chỉnh hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính, bảo đảm kết nối phù hợp để thực hiện
khai thác dữ liệu trồng trọt theo yêu cầu quản lý nhà nước và theo quy định của
pháp luật.
Điều 6. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 7. Bộ
trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ; Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Trồng
trọt và Bảo vệ thực vật, Cục trưởng Cục Chuyển đổi số, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
các tỉnh, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 7;
- Văn phòng Trung ương Đảng (để b/c);
- Tổ công tác triển khai Đề án 06 CP (để b/c);
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
- UBND các tỉnh, thành phố;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các đồng chí Thứ trưởng;
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ (để đăng tải);
- Văn phòng Bộ NN&MT (để đăng tải);
- Lưu: VT, TTTV, CĐS.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Hoàng Trung
|
PHỤ
LỤC
HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT KẾT NỐI ĐỂ KHAI THÁC, SỬ
DỤNG DỮ LIỆU TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU (CSDL) TRỒNG TRỌT NHẰM THAY THẾ THÀNH PHẦN HỒ
SƠ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Ban
hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BNNMT ngày / /2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
I.
Phương thức kết nối
1.
Mô hình kết nối

Hình
1: Mô hình kết nối để khai thác, sử dụng dữ liệu trong CSDL trồng trọt
Việc kết nối để khai
thác, sử dụng thông tin từ cơ sở dữ liệu trồng trọt được thực hiện thông qua
các dịch vụ chia sẻ dữ liệu (API). Các dịch vụ này được tích hợp, cung cấp trên
Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia (NDXP), Nền tảng chia sẻ, điều phối
dữ liệu quốc gia (NDOP), Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường (LDOP). Quy trình kết nối phải đảm bảo tuân thủ Khung kiến trúc
tổng thể quốc gia số, Khung kiến trúc số Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
2.
Đặc tả các dịch vụ tra cứu dữ liệu trồng trọt
2.1. Danh sách dịch vụ
dữ liệu
|
STT
|
Tên
dịch vụ
|
Mã
dịch vụ
|
Mô
tả
|
|
1
|
Lấy danh sách giống
cây trồng được bảo hộ
|
data_yellow_
g10_baohogi ongcaytrong
|
Cung cấp danh sách
giống cây trồng được bảo hộ, cá nhân (qua Số định danh cá nhân) hoặc tổ chức
(qua Số định danh của doanh nghiệp) từ Cơ sở dữ liệu trồng trọt
|
|
2
|
Lấy danh sách giống
cây trồng lưu hành
|
data_yellow_
g10_giongca ytrongluuhan h
|
Cung cấp danh sách
giống cây trồng lưu hành từ Cơ sở dữ liệu trồng trọt
|
2.2. Chi tiết các dịch
vụ dữ liệu
2.2.1. API Lấy danh
sách giống cây trồng được bảo hộ theo số định danh
- Đặc tả đầu vào API
|
TT
|
Tên
trường
|
Kiểu
dữ liệu
|
Bắt
buộc
|
Mô
tả
|
|
1
|
MaDichVu
|
String
|
x
|
Mã dịch vụ được cung
cấp tham chiếu bảng 2.1
|
|
2
|
SoDinhDanh
|
String
|
x
|
Số định danh cá nhân
của công dân hoặc Số định danh của doanh nghiệp
|
- Đặc tả đầu ra API
|
TT
|
Tên
trường
|
Kiểu
dữ liệu
|
Mô
tả
|
|
1
|
IdBanGhi
|
string
|
ID bản ghi là duy
nhất, idBanGhi là khóa chính cho quá trình xử lý dữ liệu
|
|
2
|
TenGiongCayTrong
|
string
|
Tên giống cây trồng.
|
|
3
|
MaGiongCayTrong
|
string
|
Thông tin mã giống
cây.
Là chuỗi ký tự xác
định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử
dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ.
|
|
4
|
SoDon
|
string
|
Số đơn
|
|
5
|
SoVanBang
|
string
|
Số hiệu văn bằng bảo
hộ
|
|
6
|
ChuSoHuu
|
object
|
Thông tin chủ sở hữu
là tổ chức hoặc cá nhân
|
|
6.1
|
ToChuc
|
object
|
Thông tin tổ chức
đăng ký.
|
|
6.1.1
|
TenToChuc
|
string
|
Tên tổ chức.
|
|
6.1.2
|
MaDDTC
|
string
|
Mã định danh tổ chức.
|
|
6.1.4
|
DiaChi
|
object
|
Đia chỉ tổ chức
|
|
6.1.4.1
|
DiaChiChiTiet
|
string
|
Mô tả về địa chỉ chi
tiết, số nhà, tên tổ dân phố hoặc thôn, xóm, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
|
|
6.1.4.2
|
MaXa
|
string
|
Mã xã, phường, thị
trấn. Mã xã, phường, thị trấn theo danh mục quy định tại Quyết định
19/2025/QĐ-TTg.
|
|
6.1.4.3
|
MaTinh
|
string
|
Mã tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương. Mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương theo danh mục
quy định tại Quyết định 19/2025/QĐ-TTg.
|
|
6.1.4.4
|
QuocGia
|
string
|
Mã quốc gia của địa
chỉ trong trường hợp địa chỉ được xác định ở nước ngoài. Mã quốc gia của địa
chỉ theo danh mục quy định tại QCVN 109:2017/BTTTT
|
|
6.1.5
|
SoDienThoai
|
string
|
Số điện thoại tổ chức
|
|
6.2
|
CaNhan
|
object
|
Thông tin cá nhân
đăng ký.
|
|
6.2.1
|
HoVaTen
|
string
|
Họ, chữ đệm và tên
khai sinh, theo danh mục tại QCVN 109:2017/BTTTT.
|
|
6.2.2
|
SoDinhDanh
|
string
|
Số định danh cá nhân
theo danh mục tại QCVN 109:2017/BTTTT.
|
|
6.2.3
|
DiaChi
|
object
|
Đia chỉ tổ chức
|
|
6.2.3.1
|
DiaChiChiTiet
|
string
|
Mô tả về địa chỉ chi
tiết, số nhà, tên tổ dân phố hoặc thôn, xóm, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
|
|
6.2.3.2
|
MaXa
|
string
|
Mã xã, phường, thị
trấn. Mã xã, phường, thị trấn theo danh mục quy định tại Quyết định
19/2025/QĐ-TTg.
|
|
6.2.3.3
|
MaTinh
|
string
|
Mã tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương. Mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương theo danh mục
quy định tại Quyết định 19/2025/QĐ-TTg.
|
|
6.2.3.4
|
QuocGia
|
string
|
Mã quốc gia của địa
chỉ trong trường hợp địa chỉ được xác định ở nước ngoài. Mã quốc gia của địa
chỉ theo danh mục quy định tại QCVN 109:2017/BTTTT
|
|
6.2.4
|
SoDienThoai
|
string
|
Số điện thoại cá nhân
|
|
7
|
TacGia
|
string
|
Tác giả
|
|
8
|
NgayCapBang
|
string
|
Thông tin ngày cấp
văn bằng.
Định dạng: YYYY-MM-
DDTHH:mm:ss
|
|
9
|
NgayHetHieuLuc
|
string
|
Danh mục dữ liệu thời
hạn bằng bảo hộ giống cây trồng. Đơn vị: Năm
- 20 năm
- 25 năm
(Căn cứ theo quy định
(Điều 169, 170, 171 Luật Sở hữu trí tuệ 2005).
Tham chiếu đến datatype:
data_yellow_g10_g1009003
trong bảng mã dịch vụ
|
|
10
|
TinhTrangBang
|
string
|
Danh mục dữ liệu tình
trạng văn bằng:
- Còn hiệu lực
- Đình chỉ
- Hủy bỏ
- Hết hiệu lực
(Căn cứ
33/2026/NĐ-CP) Tham chiếu đến datatype:
data_yellow_g10_g1009004
trong bảng mã dịch vụv
|
- Chi tiết dịch vụ
|
Địa chỉ kết nối
|
|
URL
|
https://datahub.mae.gov.vn/api/integrate/danhmuc
|
|
Request header
|
|
Method
|
POST
|
|
Content-Type
|
application/json
|
|
Authorization
|
Bearer <token>
|
|
Request Body
|
|
Body
|

|
|
Response Body
|
|
200 OK
|



|
|
400 Bad Request
|

|
|
401 Unauthorized
|

|
|
403 Forbidden
|

|
|
404 Not Found
|

|
2.2.2. API lấy danh
sách giống cây trồng lưu hành
- Đặc tả đầu vào API
|
TT
|
Tên
trường
|
Kiểu
dữ liệu
|
Bắt
buộc
|
Mô
tả
|
|
1
|
MaDichVu
|
String
|
x
|
Mã dịch vụ được cung
cấp tham chiếu bảng 2.1
|
|
2
|
TrangThai
|
string
|
x
|
Danh mục dữ liệu tình
trạng văn bằng:
- Còn hiệu lực
- Đình chỉ
- Hủy bỏ
- Hết hiệu lực
Tham chiếu đến
datatype:
data_yellow_g10_g1009004
trong bảng mã dịch vụ
|
|
3
|
SoQuyetDinh
|
String
|
|
Số quyết định lưu
hành.
|
|
4
|
MaSoLuuHanh
|
String
|
|
Mã số lưu hành
|
- Đặc tả đầu ra API
|
TT
|
Tên
trường
|
Kiểu
dữ liệu
|
Mô
tả
|
|
1
|
IdBanGhi
|
string
|
ID bản ghi là duy
nhất, sử dụng idBanGhi là khóa chính cho quá trình xử lý dữ liệu
|
|
2
|
HinhThucCongBoLuuHanh
|
string
|
Danh mục các hình
thức công bố lưu hành.
Tham chiếu đến
datatype:
data_yellow_g10_g1009005
trong bảng mã dịch vụ
|
|
3
|
TenGiongCayTrong
|
string
|
Thông tin tên giống
cây trồng
|
|
4
|
MaGiongCayTrong
|
string
|
Thông tin mã giống
cây.
Là chuỗi ký tự xác
định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử
dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ.
|
|
5
|
PhamViLuuHanh
|
object
|
Phạm vi lưu hành
|
|
5.1
|
MaTinh
|
string
|
Mã tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương. Mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương theo danh mục
quy định tại Quyết định 19/2025/QĐ-TTg.
|
|
5.2
|
VungSinhThai
|
string
|
Danh mục dữ liệu vùng
sinh thái.
Tham chiếu đến
datatype:
data_yellow_g10_g1009006
trong bảng mã dịch vụ
|
|
6
|
BatDauLH
|
string
|
Ngày ban hành quyết
định công nhận, ngày đăng tải lên website Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật.
Định dạng: YYYY-MM-
DDTHH:mm:ss
|
|
7
|
KetThucLH
|
string
|
Ngày kết thúc lưu
hành.
Định dạng: YYYY-MM-
DDTHH:mm:ss
|
|
8
|
ToChucCaNhanDangKy
|
object
|
Thông tin tổ chức
hoặc cá nhân đăng ký
|
|
8.1
|
ToChuc
|
object
|
Thông tin tổ chức
đăng ký.
|
|
8.1.1
|
TenToChuc
|
string
|
Tên tổ chức.
|
|
8.1.2
|
MaDDTC
|
string
|
Mã định danh tổ chức.
|
|
8.1.3
|
MaSoThue
|
string
|
Mã số thuế.
|
|
8.1.4
|
DiaChi
|
object
|
Đia chỉ tổ chức
|
|
8.1.4.1
|
DiaChiChiTiet
|
string
|
Mô tả về địa chỉ chi
tiết, số nhà, tên tổ dân phố hoặc thôn, xóm, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
|
|
8.1.4.2
|
MaXa
|
string
|
Mã xã, phường, thị
trấn. Mã xã, phường, thị trấn theo danh mục quy định tại Quyết định 19/2025/QĐ-TTg.
|
|
8.1.4.3
|
MaTinh
|
string
|
Mã tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương. Mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương theo danh mục
quy định tại Quyết định 19/2025/QĐ-TTg.
|
|
8.1.4.4
|
QuocGia
|
string
|
Mã quốc gia của địa
chỉ trong trường hợp địa chỉ được xác định ở nước ngoài. Mã quốc gia của địa
chỉ theo danh mục quy định tại QCVN 109:2017/BTTTT
|
|
8.1.5
|
SoDienThoai
|
string
|
Số điện thoại tổ chức
được giao
|
|
9.1
|
CaNhan
|
object
|
Thông tin cá nhân
đăng ký.
|
|
9.1.1
|
HoVaTen
|
string
|
Họ, chữ đệm và tên
khai sinh, theo danh mục tại QCVN 109:2017/BTTTT.
|
|
9.1.2
|
SoDinhDanh
|
string
|
Số định danh cá nhân
theo danh mục tại QCVN 109:2017/BTTTT.
|
|
9.1.3
|
DiaChi
|
object
|
Đia chỉ cá nhân
|
|
9.1.3.1
|
DiaChiChiTiet
|
string
|
Mô tả về địa chỉ chi
tiết, số nhà, tên tổ dân phố hoặc thôn, xóm, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
|
|
9.1.3.2
|
MaXa
|
string
|
Mã xã, phường, thị
trấn. Mã xã, phường, thị trấn theo danh mục quy định tại Quyết định
19/2025/QĐ-TTg.
|
|
9.1.3.3
|
MaTinh
|
string
|
Mã tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương. Mã tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương theo danh mục quy
định tại Quyết định 19/2025/QĐ-TTg.
|
|
9.1.3.4
|
QuocGia
|
string
|
Mã quốc gia của địa
chỉ trong trường hợp địa chỉ được xác định ở nước ngoài. Mã quốc gia của địa
chỉ theo danh mục quy định tại QCVN 109:2017/BTTTT
|
|
9.1.4
|
SoDienThoai
|
string
|
Số điện thoại cá nhân
được giao
|
|
10
|
SoQuyetDinh
|
string
|
Số quyết định lưu
hành.
|
|
11
|
MaSoLuuHanh
|
string
|
Mã số lưu hành
|
|
12
|
TrangThai
|
string
|
Danh mục dữ liệu tình
trạng văn bằng:
- Còn hiệu lực
- Đình chỉ
- Hủy bỏ
- Hết hiệu lực
Tham chiếu đến
datatype:
data_yellow_g10_g1009004
trong bảng mã dịch vụ
|
- Chi tiết dịch vụ
|
Địa chỉ kết nối
|
|
URL
|
https://datahub.mae.gov.vn/api/integrate/danhmuc
|
|
Request header
|
|
Method
|
POST
|
|
Content-Type
|
application/json
|
|
Authorization
|
Bearer <token>
|
|
Request Body
|
|
Body
|

|
|
Response Body
|
|
200 OK
|


|
|
400 Bad Request
|

|
|
401 Unauthorized
|

|
|
403 Forbidden
|

|
|
404 Not Found
|

|
II.
Điều kiện kết nối với Cơ sở dữ liệu trồng trọt
1. Yêu cầu về an toàn
hệ thống thông tin
Các hệ thống thông tin
kết nối với cơ sở dữ liệu trồng trọt phải được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
hồ sơ đề xuất cấp độ và triển khai phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin
tối thiểu từ cấp độ 3 trở lên, tuân thủ quy định của pháp luật về bảo đảm an
toàn hệ thống thông tin theo cấp độ.
2. Kiểm tra, đánh giá
an ninh, an toàn thông tin
Trước khi thực hiện kết
nối hoặc khi có sự điều chỉnh, thay đổi thiết kế hệ thống thông tin đã kết nối,
cơ quan, tổ chức chủ quản phải thực hiện kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin theo
quy định. Việc kiểm tra, đánh giá an ninh, an toàn thông tin phải được thực
hiện bởi cơ quan có chức năng của Bộ Công an, Bộ Quốc phòng theo quy định của
pháp luật.
Trường hợp hệ thống
thông tin của cơ quan, tổ chức đã thực hiện kết nối với Nền tảng định danh và
xác thực điện tử hoặc Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và đảm bảo không có sự
thay đổi về thiết kế, cấu hình hệ thống, thì được kế thừa kết quả kiểm tra,
đánh giá an toàn thông tin gần nhất và không phải thực hiện đánh giá lại, trừ
trường hợp có yêu cầu đặc thù hoặc phát hiện nguy cơ mất an toàn thông tin theo
quy định.
Quyết định 2167/QĐ-BNNMT năm 2026 công bố và hướng dẫn kết nối để khai thác, sử dụng dữ liệu trồng trọt thay thế thành phần hồ sơ trong giải quyết thủ tục hành chính do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2167/QĐ-BNNMT ngày 08/06/2026 công bố và hướng dẫn kết nối để khai thác, sử dụng dữ liệu trồng trọt thay thế thành phần hồ sơ trong giải quyết thủ tục hành chính do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2026
Ban hành:
23/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/01/2026
Ban hành:
21/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
15/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/11/2025
Ban hành:
28/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/10/2025
Ban hành:
22/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/10/2025
Ban hành:
30/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/03/2026
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
275
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|