|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
978/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
|
Người ký:
|
Trần Thanh Nhàn
|
|
Ngày ban hành:
|
29/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 978/QĐ-UBND
|
Lạng Sơn, ngày 29
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA
LIÊN THÔNG LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ:
số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số
48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định
số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng
dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 339/QĐ-BNNMT
ngày 28/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung hoặc thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực thủy sản và
kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 299/TTr-SNNMT ngày 28/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Thủy sản
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
Điều 2.
Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường trên cơ sở quy trình nội bộ được
phê duyệt tại Quyết định này xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ
tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Các thủ tục hành chính và
quy trình nội bộ sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực:
1. Thủ tục
hành chính số thứ tự 22, 23, 24, 25 Mục IV Phần A Phụ lục I
và quy trình nội bộ số 01, 02, 03, 04 tiểu mục IV Mục A Phần I Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định
số 773/QĐ-UBND ngày 29/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội
bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
lĩnh vực Nông nghiệp, Chăn nuôi, Thủy sản, Thú y, Quản lý chất lượng Nông lâm sản
và Thuỷ sản, Khoa học công nghệ và môi trường, Kinh tế hợp tác và Phát triển
nông thôn, Xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường,
UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
2. Thủ tục
hành chính số thứ tự 01, 03 Mục B Phần I Phụ lục I và quy trình nội bộ số 01, 03 Mục II Phần
1 Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định số 1466/QĐ-UBND
ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong
giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực
Thủy sản, Khí tượng thủy văn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và
Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
3. Thủ tục
hành chính số thứ tự 01 Mục I Phụ lục I và quy trình nội bộ
số 01 Mục I Phần I Phụ lục II ban hành
kèm theo Quyết định số 2318/QĐ-UBND ngày 02/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về
việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Thủy sản, Địa chất và khoáng sản thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn.
Điều 4. Chánh
Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND các xã, phường, Thủ trưởng
các cơ quan, đơn vị có liên quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, PCVP UBND tỉnh, Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng KTCN, TTTT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, TTPVHCC(TTPL)
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Thanh Nhàn
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng
Sơn)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH SỬA ĐỔI BỔ SUNG CẤP TỈNH (07 TTHC)
|
Số TT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC sửa đổi,
bổ sung
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Cách
thức thực hiện
|
Căn cứ pháp lý[1]
|
|
01
|
1.004943.000.00.00.H37
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản
|
- 08 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ để thẩm định hồ sơ, kiểm tra điều kiện
khảo nghiệm và phê duyệt đề cương khảo nghiệm, đồng thời cấp phép nhập
khẩu giống thủy sản cho tổ chức, cá nhân để phục vụ khảo nghiệm (nếu là sản
phẩm nhập khẩu);
- 08 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được báo cáo kết quả khảo nghiệm để tổ chức
đánh giá kết quả khảo nghiệm và trình Chủ tịch UBND cấp tỉnh ban hành quyết định
công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản.
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết
quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ xã phường.
- Cơ quan thực hiện: Chi cục Chăn nuôi,
Thú y và Thủy sản.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch
UBND tỉnh
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực
tiếp.
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
qua dịch vụ bưu chính công ích
- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
|
|
02
|
1.004683.000.00.00.H37
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thuỷ
sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản
|
- 08 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ để tổ chức thẩm định hồ sơ,
kiểm tra điều kiện khảo nghiệm và phê duyệt đề cương khảo nghiệm và cấp phép
nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng
thủy sản cho tổ chức, cá nhân để phục vụ khảo nghiệm (nếu là sản phẩm nhập
khẩu);
- 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả khảo nghiệm để tổ chức đánh giá
kết quả khảo nghiệm và công nhận kết
quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản.
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết
quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ xã, phường.
- Cơ quan thực hiện: Chi cục Chăn nuôi,
thú y và thủy sản.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch
UBND tỉnh
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực
tiếp.
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
qua dịch vụ bưu chính công ích
- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số
146/2025/QH15;
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
|
|
03
|
1.004915.000.00.00.H37
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện sản xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng
thuỷ sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài)
|
- Trường hợp cấp Giấy chứng nhận: 10 ngày làm việc.
- Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận: 02 ngày làm
việc.
|
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số
146/2025/QH15;
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số
112/2021/TT-BTC
|
|
04
|
1.004918.000.00.00.H37
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất, ương
dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống
thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ)
|
- Trường hợp cấp Giấy chứng nhận: 10 ngày làm việc.
- Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận: 02 ngày làm
việc.
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết
quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ xã phường.
- Cơ quan thực hiện: Chi cục Chăn nuôi,
thú y và thủy sản.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực
tiếp.
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
qua dịch vụ bưu chính công ích
- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số
146/2025/QH15;
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
|
|
05
|
1.004359.000.00.00.H37
|
Cấp, cấp lại Giấy phép khai thác thuỷ sản
|
- Cấp mới: 05 ngày làm việc
- Cấp lại: 03 ngày làm việc.
|
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số
146/2025/QH15;
- Nghị định số 41/2026/NĐ-C;
- Thông tư số 94/2021/TT-BTC
|
|
06
|
1.004913.000.00.00.H37
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện
nuôi trồng thuỷ sản theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
06 ngày làm việc
|
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số
146/2025/QH15;
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
|
|
07
|
1.004692.000.00.00.H37
|
Cấp, cấp lại Giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng
thuỷ sản lồng bè, đối tượng thuỷ sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội
địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 xã, phường trở lên và cơ sở nuôi trồng
thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
05 ngày làm việc
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết
quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/ xã phường.
- Cơ quan thực hiện: Chi cục Chăn nuôi,
thú y và thủy sản.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực
tiếp.
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
qua dịch vụ bưu chính công ích
- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa
chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số
146/2025/QH15;
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH CẤP XÃ (01 TTHC)
|
Số TT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Cách
thức thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
01
|
Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy
sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội
địa thuộc phạm vi quản lý và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc
thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp xã) (1.014801)
|
05 ngày làm việc
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung
tâm phục vụ hành chính công phường, xã.
- Cơ quan thực hiện:
Phòng Kinh tế cấp xã.
- Cơ quan có thẩm
quyền quyết định: Chủ tịch UBND cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp;
- Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại
địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
|
- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số
146/2025/QH15;
- Nghị định số 41/2026/NĐ-CP của
Chính phủ.
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH VỰC THỦY SẢN THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 978 /QĐ-UBND ngày 29/ 5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Lạng Sơn)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA (06 TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Ghi chú
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (05 TTHC)
|
|
|
01
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản
xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản (trừ nhà
đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài).
|
|
|
02
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản
xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản
bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy
sản không phải là giống thủy sản bố mẹ).
|
|
|
03
|
Cấp, cấp lại Giấy phép khai thác thuỷ sản.
|
|
|
04
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng
thuỷ sản theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân.
|
|
|
05
|
Cấp, cấp lại Giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thuỷ
sản lồng bè, đối tượng thuỷ sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm
vi quản lý từ 02 xã, phường trở lên và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc
thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC)
|
|
|
01
|
Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng
bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc
phạm vi quản lý và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc
thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp xã)
|
|
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ
TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
CÁC CỤM TỪ VIẾT TẮT
- Trung tâm phục vụ hành chính công: TTPVHCC
- Công chức một cửa: CCMC
- Ủy ban nhân dân: UBND
- Chăn nuôi và thủy sản: CN&TS
- Chăn nuôi, thú y và thủy sản: CN, TY&TS
- Nông nghiệp và Môi trường: NN&MT
- Phòng Kinh tế/ Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị: Phòng
Kinh tế cấp xã.
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH.
1. Nhóm 02 TTHC:
1.1. Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng
thuỷ sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)
1.2. Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất,
ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy
sản bố mẹ và giống thủysản không phải là giống thủy sản bố mẹ)
* Trường hợp 1 cấp mới (TH1): Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10
ngày làm việc.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
|
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra thành phần hồ sơ; ghi
giấy biên nhận và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ đến lãnh đạo phòng
CN&TS – Chi cục CN, TY&TS
|
CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã,
phường
|
0,5 ngày
|
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
CN&TS
|
0,5 ngày
|
|
|
B3
|
Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ; thẩm định; dự thảo
quyết định thành lập Đoàn đánh giá điều kiện thực tế
|
Chuyên viên phòng
CN&TS
|
01 ngày
|
|
|
B4
|
Ký duyệt quyết định thành lập Đoàn kiểm tra
|
Lãnh đạo Chi cục
CN,TY&TS
|
0,5 ngày
|
|
|
B5
|
Kiểm tra, đánh giá điều kiện thực tế tại cơ sở
|
Đoàn kiểm tra
|
03 ngày
|
|
|
B6
|
Hoàn thiện hồ sơ sau kiểm tra; dự thảo Giấy chứng
nhận hoặc văn bản không cấp
|
Chuyên viên phòng
CN&TS
|
02 ngày
|
|
|
B7
|
Xem xét kết quả xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng
CN&TS
|
01 ngày
|
|
|
B8
|
Xem xét, ký ban hành Giấy chứng nhận hoặc văn bản
từ chối
|
Lãnh đạo Chi cục
CN,TY&TS
|
01 ngày
|
|
|
B9
|
Vào sổ văn bản; phát hành văn bản
|
Văn thư Chi cục
CN,TY&TS
|
0,5 ngày
|
|
|
B10
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thống kê, lưu
trữ, theo dõi hồ sơ
|
CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã,
phường
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
10 ngày
|
|
* Trường hợp 2 cấp lại (TH2): Tổng thời gian thực hiện TTHC: 02
ngày làm việc x 8 giờ = 16 giờ.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra thành phần hồ sơ; ghi giấy
biên nhận và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ đến lãnh đạo phòng CN&TS
– Chi cục CN, TY&TS
|
CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã,
phường
|
02 giờ
|
|
B2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
CN&TS
|
02 giờ
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn
bản không cấp
|
Chuyên viên phòng
CN&TS
|
06 giờ
|
|
B4
|
Kiểm tra kết quả thẩm định; xem xét nội dung dự
thảo; trình Lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng
CN&TS
|
02 giờ
|
|
B5
|
Xem xét, phê duyệt Giấy chứng nhận hoặc văn bản không
cấp
|
Lãnh đạo Chi cục
CN,TY&TS
|
02 giờ
|
|
B6
|
Vào sổ văn bản; phát hành văn bản
|
Văn thư Chi cục
CN,TY&TS
|
02 giờ
|
|
B7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thống kê theo
dõi
|
CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã,
phường
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
16 giờ
|
2. Cấp, cấp lại Giấy phép khai
thác thuỷ sản.
- Trường hợp 1 cấp mới (TH1): Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05
ngày làm việc x 8 giờ = 40 giờ.
- Trường hợp 2 cấp lại (TH2): Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03
ngày làm việc x 8 giờ = 24 giờ.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
TH1
|
TH2
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra thành phần hồ sơ; ghi giấy
biên nhận và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ đến lãnh đạo phòng CN&TS
– Chi cục CN, TY&TS
|
CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã,
phường
|
02 giờ
|
02 giờ
|
|
B2
|
Phân công hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
CN&TS
|
02 giờ
|
02 giờ
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ; trường hợp chưa đủ điều kiện
tham mưu văn bản trả lời; nếu đủ điều kiện dự thảo Giấy phép
|
Chuyên viên phòng
CN&TS
|
22 giờ
|
12 giờ
|
|
B4
|
Kiểm tra dự thảo; trình lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng
CN&TS
|
04 giờ
|
02 giờ
|
|
B5
|
Xem xét dự thảo; trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Chi cục
CN,TY&TS
|
04 giờ
|
02 giờ
|
|
B6
|
Xem xét hồ sơ; ký Giấy phép hoặc văn bản không cấp
|
Lãnh đạo Chi cục
CN,TY&TS
|
04 giờ
|
02 giờ
|
|
B7
|
Vào sổ văn bản; phát hành văn bản
|
Văn thư Chi cục
CN,TY&TS
|
02 giờ
|
02 giờ
|
|
B8
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thống kê theo
dõi
|
CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã,
phường
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời
gian thực hiện
|
40 giờ
|
24 giờ
|
3. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện nuôi trồng thuỷ sản theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân.
Tổng
thời gian thực hiện TTHC: 06 ngày làm việc x 08 giờ = 48 giờ
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
|
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra thành phần hồ sơ; ghi
giấy biên nhận và hẹn ngày trả kết quả; chuyển hồ sơ đến lãnh đạo phòng
CN&TS – Chi cục CN, TY&TS
|
CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã,
phường
|
02 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
CN&TS
|
02 giờ
|
|
|
B3
|
Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; thẩm định
nội dung hồ sơ; dự thảo quyết định thành lập Đoàn đánh giá điều kiện thực tế
|
Chuyên viên phòng
CN&TS
|
04 giờ
|
|
|
B4
|
Ký duyệt văn bản thành lập Đoàn kiểm tra
|
Lãnh đạo Chi cục
CN,TY&TS
|
02 giờ
|
|
|
B5
|
Kiểm tra, đánh giá điều kiện thực tế tại cơ sở
|
Đoàn kiểm tra
|
16 giờ
|
|
|
B6
|
Hoàn thiện hồ sơ sau kiểm tra; dự thảo Giấy chứng
nhận hoặc văn bản không cấp
|
Chuyên viên phòng
CN&TS
|
08 giờ
|
|
|
B7
|
Xem xét kết quả xử lý hồ sơ; trình lãnh đạo Chi cục
CN,TY&TS
|
Lãnh đạo phòng
CN&TS
|
04 giờ
|
|
|
B8
|
Xem xét, ký ban hành Giấy chứng nhận hoặc văn bản
từ chối
|
Lãnh đạo Chi cục
CN,TY&TS
|
08 giờ
|
|
|
B9
|
Vào sổ văn bản; phát hành văn bản
|
Văn thư Chi cục
CN,TY&TS
|
02 giờ
|
|
|
B10
|
Trả kết quả; thống kê, lưu trữ, theo dõi hồ sơ.
|
CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã,
phường
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
48 giờ
|
|
4. Cấp, cấp lại Giấy xác nhận đăng
ký nuôi trồng thuỷ sản lồng bè, đối tượng thuỷ sản nuôi chủ lực (hoạt động trên
nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 xã, phường trở lên và cơ sở nuôi trồng thủy
sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh)
- Tổng
thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc x 8 giờ = 40 giờ
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra thành phần hồ sơ; cấp
giấy biên nhận và hẹn ngày trả kết quả; cập nhật hồ sơ trên Hệ thống Một cửa
và chuyển hồ sơ đến phòng CN&TS – Chi cục CN, TY&TS
|
CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã,
phường
|
02 giờ
|
|
B2
|
Phân công giải quyết hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng
CN&TS
|
02 giờ
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ; nếu chưa đủ điều kiện tham mưu
văn bản trả lời; nếu đủ điều kiện dự thảo Giấy xác nhận
|
Chuyên viên phòng
CN&TS
|
18 giờ
|
|
B4
|
Kiểm tra kết quả thẩm định; xem xét nội dung dự
thảo; trình lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng
CN&TS
|
08 giờ
|
|
B5
|
Xem xét, phê duyệt Giấy xác nhận hoặc văn bản
không cấp
|
Lãnh đạo Chi cục
CN,TY&TS
|
08 giờ
|
|
B6
|
Vào sổ văn bản; phát hành văn bản
|
Văn thư Chi cục
CN,TY&TS
|
02 giờ
|
|
B7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thống kê theo
dõi
|
CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã,
phường
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời
gian thực hiện
|
40 giờ
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01
TTHC)
1. Cấp, cấp lại Giấy xác nhận
nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội
địa thuộc phạm vi quản lý và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền
giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
xã).
Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 05 ngày làm việc x 08 giờ = 40 giờ.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ và ghi
giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả.Nhập hồ sơ điện tử. chuyển đến lãnh đạo
phòng Kinh tế cấp xã cấp xã
|
CCMC tại TTPVHCC cấp xã
|
02 giờ
|
|
B2
|
Phân công thực hiện
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế cấp xã
|
02 giờ
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo
Giấy xác nhận hoặc văn bản không đồng ý.
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế cấp xã
|
24 giờ
|
|
B4
|
Xem xét, trình Lãnh đạo
UBND cấp xã
|
Lãnh đạo Phòng Kinh tế cấp xã
|
04 giờ
|
|
B5
|
Duyệt hồ sơ/ký văn bản
giải quyết TTHC
|
Chủ tịchUBND cấp xã
|
06 giờ
|
|
B6
|
Đóng
dấu, vào sổ, phát hành văn bản
|
Văn thưUBND xã
|
02 giờ
|
|
B7
|
Trả
kết quả giải quyết, thống kê và theo dõi
|
CCMC cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
40 giờ
|
PHỤ LỤC III
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC THỦY SẢN
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng
Sơn)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG
(02 TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Ghi chú
|
|
1
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản
|
- Chi cục Chăn nuôi, thú y và thủy sản; Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
- Chủ tịch UBND tỉnh.
|
|
2
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thuỷ
sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản
|
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ
TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG
CÁC CỤM TỪ VIẾT TẮT
- Trung tâm phục vụ hành chính công: TTPVHCC
- Công chức một cửa: CCMC
- Ủy ban nhân dân: UBND
- Chăn nuôi và thủy sản: CN&TS
- Chăn nuôi, thú y và thủy sản: CN,TY&TS
- Nông nghiệp và Môi trường: NN&MT
I. Nhóm 02 TTHC:
1. Công nhận kết quả khảo
nghiệm giống thủy sản.
2. Công nhận kết quả khảo
nghiệm thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ
sản.
- Tổng
thời gian thực hiện TTHC: 16 ngày làm việc.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
|
I
|
Giai đoạn 1 Phê duyệt đề cương khảo nghiệm
|
08 ngày làm việc
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra thành phần hồ sơ; cấp
giấy biên nhận và hẹn ngày trả kết quả; cập nhật hồ sơ trên Hệ thống thông
tin giải quyết TTHC, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng CN&TS, Chi cục
CN,TY&TS
|
CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã,
phường
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ đề nghị phê duyệt đề cương
khảo nghiệm
|
Lãnh đạo phòng
CN&TS
|
1/4 ngày
|
|
B3
|
Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; thẩm định
nội dung hồ sơ; dự thảo văn bản thành lập Đoàn đánh giá điều kiện cơ sở khảo
nghiệm
|
Chuyên viên phòng
CN&TS
|
1/2 ngày
|
|
B4
|
Xem xét hồ sơ, kiểm tra nội dung dự thảo văn bản
thành lập Đoàn đánh giá; trình Lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng
CN&TS
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Xem xét, ký văn bản thành lập Đoàn đánh giá điều
kiện cơ sở khảo nghiệm
|
Lãnh đạo Chi cục
CN, TY&TS
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Kiểm tra điều kiện cơ sở khảo nghiệm theo quy định
|
Đoàn đánh giá
|
02 ngày
|
|
B7
|
Tổng hợp kết quả kiểm tra; hoàn thiện hồ sơ; dự
thảo Quyết định phê duyệt đề cương khảo nghiệm hoặc văn bản không đạt yêu cầu
|
Chuyên viên phòng
CN&TS
|
01 ngày
|
|
B8
|
Xem xét kết quả xử lý hồ sơ; kiểm tra dự thảo Quyết
định phê duyệt đề cương khảo nghiệm hoặc văn bản không đạt yêu cầu; trình
Lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng
CN&TS
|
1/2 ngày
|
|
B9
|
Xem xét hồ sơ; trình Lãnh đạo Sở NN&MT
|
Lãnh đạo Chi cục
CN, TY&TS
|
1/2 ngày
|
|
B10
|
Xem xét hồ sơ; ký tờ trình trình UBND tỉnh xem
xét, quyết định
|
Lãnh đạo Sở
NN&MT
|
1/2 ngày
|
|
B11
|
Vào sổ văn bản; phát hành hồ sơ trình UBND tỉnh
|
Văn thư Sở
NN&MT
|
1/2 ngày
|
|
B12
|
Xem xét, phê duyệt Quyết định phê duyệt đề cương khảo
nghiệm hoặc văn bản không đạt yêu cầu; chuyển kết quả về cơ quan tham mưu
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
II
|
Giai đoạn 2. Công nhận kết quả khảo
nghiệm
|
08 ngày làm việc
|
|
B13
|
Nhận kết quả và gửi Quyết định phê duyệt đề cương
khảo nghiệm về Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Văn thư Chi cục/Chuyên
viên phòng CN&TS
|
1/4 ngày
|
|
B14
|
Tổ chức đánh giá kết quả khảo nghiệm; rà soát báo
cáo kết quả khảo nghiệm; hoàn thiện hồ sơ; dự thảo Quyết định công nhận kết
quả khảo nghiệm hoặc văn bản không công nhận
|
Đoàn đánh giá/Chuyên
viên phòng CN&TS
|
04 ngày
|
|
B15
|
Kiểm tra kết quả đánh giá; xem xét nội dung dự thảo;
trình Lãnh đạo Chi cục
|
Lãnh đạo phòng
CN&TS
|
1/2 ngày
|
|
B16
|
Xem xét hồ sơ; trình Lãnh đạo Sở NN&MT
|
Lãnh đạo Chi cục
CN, TY&TS
|
1/2 ngày
|
|
B17
|
Xem xét hồ sơ; ký tờ trình trình UBND tỉnh xem
xét, quyết định
|
Lãnh đạo Sở
NN&MT
|
1/2 ngày
|
|
B18
|
Vào sổ văn bản; phát hành hồ sơ trình UBND tỉnh
|
Văn thư Sở
NN&MT
|
1/4 ngày
|
|
B19
|
Xem xét, ban hành Quyết định công nhận kết quả khảo
nghiệm hoặc văn bản không công nhận; chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
02 ngày
|
|
B20
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; thống kê theo
dõi
|
CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã,
phường
|
Không tính thời hạn
|
|
|
Tổng thời
gian thực hiện
|
16 ngày làm việc
|
|
III
|
Giai đoạn 3. Sau ban hành Quyết định công nhận
kết quả
|
|
|
B21
|
Thông báo công khai Quyết định công nhận trên Cổng
hoặc Trang thông tin điện tử; gửi Quyết định công nhận giống thủy sản/kết quả
khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
đã khảo nghiệm về Bộ NN&MT
|
Chi cục CN,
TY&TS/Chuyên viên phòng CN&TS
|
Không tính thời hạn
vào thời hạn giải quyết TTHC
(trong 01 ngày
làm việc kể từ ngày ban hành quyết định)
|
[1] Phần in nghiêng là tên văn bản quy định nội dung sửa đổi, bổ
sung.
Quyết định 978/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 978/QĐ-UBND ngày 29/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/08/2026
Ban hành:
26/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2026
Ban hành:
25/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2026
Ban hành:
25/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/06/2026
Ban hành:
28/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
120
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|