|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết TTHC
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (35 TTHC)
|
|
1
|
1
|
Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép
thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
|
30 ngày làm việc
- Tiếp nhận hồ sơ và thông báo công khai:
+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầu tiên có nhu cầu thăm dò khoáng sản, cơ
quan tiếp nhận hồ sơ thông báo công khai tên tổ chức, cá nhân đó, tên loại
khoáng sản và vị trí khu vực đề nghị thăm dò khoáng sản tại trụ sở cơ quan,
trang thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
+ Thời hạn thông báo là 10 ngày, kể từ ngày có
thông báo nhận được hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầu tiên.
+ Trong thời hạn thông báo (10 ngày), cơ quan tiếp
nhận hồ sơ tiếp tục nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy phép thăm dò khoáng sản của
các tổ chức, cá nhân khác (nếu có); tiếp tục thông báo công khai tên tổ chức,
cá nhân đó tại trụ sở cơ quan, trang thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh cho đến khi kết thúc 10 ngày đăng thông báo đầu tiên.
- Thẩm định hồ sơ và lựa chọn tổ chức, cá nhân:
+ Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày kết thúc công
việc Tiếp nhận hồ sơ và thông báo công khai, cơ quan tiếp nhận hồ sơ không nhận
hồ sơ của tổ chức, cá nhân khác và chuyển hồ sơ đã tiếp nhận cho Sở Nông nghiệp
và Môi trường để tiến hành lựa chọn tổ chức, cá nhân để cấp giấy phép thăm dò
khoáng sản theo quy định tại khoản 3 Điều 30 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP
ngày 02/7/2025 của Chính phủ.
+ Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày kết
thúc công việc lựa chọn tổ chức, cá nhân để cấp giấy phép thăm dò khoáng sản,
Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ra thông báo kết
quả lựa chọn tới tổ chức, cá nhân được lựa chọn để xem xét cấp giấy phép thăm
dò khoáng sản.
- Trả kết quả giải quyết: không quy định thời gian
|
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà
Nội
(thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT)
|
Lựa chọn một trong các cách:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có);
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
- Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
- Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025.
|
|
2
|
2
|
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản
|
80 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa
hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày)
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ
- Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn
không quá 70 ngày
- Ra quyết định và trả kết quả giải quyết:
+ Ra quyết định: không quá 05 ngày làm việc;
+ Trả kết quả: 02 ngày làm việc
|
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà
Nội
(thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT)
|
Lựa chọn một trong các cách:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có);
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia.
|
Mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản
áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024, cụ thể:
- Diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 hec-ta (ha), mức
thu là 4.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000 ha, mức
thu là 10.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò trên 50.000 ha, mức thu là
15.000.000 đồng/01 giấy phép.
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
- Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024;
- Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025.
|
|
3
|
3
|
Cấp lại Giấy phép thăm dò khoáng sản
|
40 ngày làm việc (trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian thẩm định được kéo dài thêm tối đa 25 ngày).
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ
- Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn
không quá 30 ngày
- Ra quyết định và trả kết quả giải quyết:
+ Ra quyết định: không quá 05 ngày làm việc;
+ Trả kết quả: 02 ngày làm việc
|
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà
Nội
(thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT)
|
Lựa chọn một trong các cách:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có);
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
- Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
- Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025.
|
|
4
|
4
|
Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản
|
30 ngày làm việc (trong trường hợp hồ sơ phải chỉnh
sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 25 ngày).
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ
- Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn
không quá 20 ngày
- Ra quyết định và trả kết quả giải quyết:
+ Ra quyết định: không quá 05 ngày làm việc;
+ Trả kết quả: 02 ngày làm việc
|
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà
Nội
(thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT)
|
Lựa chọn một trong các cách:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có);
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia.
|
Mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản
áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024, cụ thể:
- Diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 hec-ta (ha), mức
thu là 2.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000 ha, mức
thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò trên 50.000 ha, mức thu là
7.500.000 đồng/01 giấy phép.
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
- Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024;
- Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025.
|
|
5
|
5
|
Điều chỉnh Giấy phép thăm dò khoáng sản
|
* Trường hợp trả lại một phần diện tích khu vực
thăm dò khoáng sản: 30 ngày làm việc (trong trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa,
bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 25 ngày).
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ
- Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn
không quá 20 ngày
- Ra quyết định và trả kết quả giải quyết:
+ Ra quyết định: không quá 05 ngày làm việc;
+ Trả kết quả: 02 ngày làm việc
* Trường hợp tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép
thăm dò khoáng sản thay đổi tên gọi: 17 ngày làm việc.
* Trường hợp một phần diện tích thăm dò khoáng sản
bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt
động khoáng sản: 15 ngày làm việc cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền có
quyết định điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản.
|
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà
Nội
(thẩm quyền giải quyết của Sở
NN&MT)
|
Lựa chọn một trong các cách:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có);
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
- Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
- Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025.
|
|
6
|
6
|
Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản
|
30 ngày làm việc (trong trường hợp hồ sơ phải chỉnh
sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 25 ngày)
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ
- Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn
không quá 20 ngày
- Ra quyết định và trả kết quả giải quyết:
+ Ra quyết định: không quá 05 ngày làm việc;
+ Trả kết quả: 02 ngày làm việc
|
Chi nhánh Số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà
Nội
(thẩm quyền giải quyết của Sở
NN&MT)
|
Lựa chọn một trong các cách:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có);
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
- Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025.
|
|
7
|
7
|
Chấp thuận chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản
|
30 ngày làm việc (trong trường hợp hồ sơ phải chỉnh
sửa, bổ sung, thời gian thẩm định sẽ kéo dài thêm tối đa 25 ngày)
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm xem
xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ
- Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn
không quá 20 ngày
- Ra quyết định và trả kết quả giải quyết:
+ Ra quyết định: không quá 05 ngày làm việc;
+ Trả kết quả: 02 ngày làm việc
|
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà
Nội
(thẩm quyền giải quyết của Sở
NN&MT)
|
Lựa chọn một trong các cách:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có);
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia.
|
Mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản
áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024, cụ thể:
- Diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 hec-ta (ha), mức
thu là 2.000.000 đồng/01 giấy phép; 473
- Diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000 ha, mức
thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Diện tích thăm dò trên 50.000 ha, mức thu là
7.500.000 đồng/01 giấy phép.
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024;
- Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025.
|
|
8
|
8
|
Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng
khoáng sản
|
30 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: không quy định
- Thẩm định hồ sơ và trình hồ sơ: Trong thời hạn
không quá 25 ngày
- Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: không
quá 05 ngày làm việc
|
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà
Nội
(thẩm quyền giải quyết của Sở
NN&MT)
|
Lựa chọn một trong các cách:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có);
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
- Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
- Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025.
|
|
9
|
9
|
Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản
|
70 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa
hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày)
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ
- Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn
không quá 60 ngày làm việc
- Ra quyết định và trả kết quả giải quyết:
+ Ra quyết định: không quá 05 ngày làm việc;
+ Trả kết quả: 02 ngày làm việc
|
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà
Nội
(thẩm quyền giải quyết của Sở
NN&MT)
|
Lựa chọn một trong các cách:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có);
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia.
|
Mức thu lệ phí cấp Giấy phép khai thác khoáng sản
áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày ngày 05/02/2024, cụ
thể:
(1) Giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối: - Có
công suất khai thác dưới 5.000 m3/năm, mức thu là 1.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Có công suất khai thác từ 5.000 m3/năm đến 10.000 m3/năm, mức thu là
10.000.000 đồng/01 giấy phép; - Có công suất khai thác trên 10.000 m3/năm, mức
thu là 15.000.000 đồng/01 giấy phép; (2) Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, trừ các loại
đã quy định tại điểm (1) nêu trên: - Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới
100.000 m3/năm, mức thu là 15.000.000 đồng/01 giấy phép; - Giấy phép khai
thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở
lên và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác
khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công
suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác
cát, sỏi lòng suối quy định tại điểm (1) nêu trên, mức thu là 20.000.000 đồng/01
giấy phép; - Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10
ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, trừ hoạt động
khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại điểm (1) nêu trên, mức thu là
30.000.000 đồng/01 giấy phép; (3) Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên
liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mà có sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp; đá ốp lát và nước khoáng, mức thu là 40.000.000 đồng/01
giấy phép. (4) Giấy phép khai thác khoáng sản quý hiếm, mức thu là 80.000.000
đồng/01 giấy phép. (5) Giấy phép khai thác khoáng sản đặc biệt và độc hại, mức
thu là 100.000.000 đồng/01 giấy phép. (6) Giấy phép khai thác các loại khoáng
sản lộ thiên trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 1, điểm 2, điểm 3,
điểm 4, điểm 5 nêu trên: - Không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, mức thu là
40.000.000 đồng/01 giấy phép; - Có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp mức thu là
50.000.000 đồng/01 giấy phép.
501 (7) Giấy phép khai thác các loại khoáng sản
trong hầm lò trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 2, điểm 3, điểm 4,
điểm 5 nêu trên, mức thu là 60.000.000 đồng/01 giấy phép. (8) Giấy phép khai
thác tận thu khoáng sản, mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép.
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024;
- Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025.
|
|
10
|
10
|
Cấp lại Giấy phép khai thác khoáng sản
|
70 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa
hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày)
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ
- Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn
không quá 60 ngày làm việc
- Ra quyết định và trả kết quả giải quyết:
+ Ra quyết định: không quá 05 ngày làm việc;
+ Trả kết quả: 02 ngày làm việc
|
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà
Nội
(thẩm quyền giải quyết của Sở
NN&MT)
|
Lựa chọn một trong các cách:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có);
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022;
- Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025.
|
|
11
|
11
|
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản
|
40 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa
hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày)
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ
- Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn
không quá 30 ngày làm việc
- Ra quyết định và trả kết quả giải quyết:
+ Ra quyết định: không quá 05 ngày làm việc;
+ Trả kết quả: 02 ngày làm việc
|
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà
Nội
(thẩm quyền giải quyết của Sở
NN&MT)
|
Lựa chọn một trong các cách:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có); -Nộp trực
tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia.
|
Mức thu lệ phí cấp giấy phép khai thác khoáng sản
(gia hạn) áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày ngày
05/02/2024, cụ thể: (1) Giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối: - Có công suất
khai thác dưới 5.000 m3/năm, mức thu là 500.000 đồng/01 giấy phép; - Có công
suất khai thác từ 5.000 m3/năm đến 10.000 m3/năm, mức thu là 5.000.000 đồng/01
giấy phép; - Có công suất khai thác trên 10.000 m3/năm, mức thu là 7.500.000
đồng/01 giấy phép; (2) Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng
thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, trừ các loại đã quy định
tại điểm (1) nêu trên: - Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng
thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000
m3/năm, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép; - Giấy phép khai thác khoáng
sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công
suất khai thác dưới 100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản
làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai
thác từ 100.000 m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi
lòng suối quy định tại điểm (1) nêu trên, mức thu là 10.000.000 đồng/01 giấy
phép; - Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha
trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, trừ hoạt động khai
thác cát, sỏi lòng suối quy định tại điểm (1) nêu trên, mức thu là 15.000.000
đồng/01 giấy phép; (3) Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên liệu xi
măng; khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mà có sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp; đá ốp lát và nước khoáng, mức thu là 20.000.000 đồng/01 giấy
phép. (4) Giấy phép khai thác khoáng sản quý hiếm, mức thu là 40.000.000 đồng/01
giấy phép. (5) Giấy phép khai thác khoáng sản đặc biệt và độc hại, mức thu là
50.000.000 đồng/01 giấy phép. (6) Giấy phép khai thác các loại khoáng sản lộ
thiên trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 1, điểm 2, điểm 3, điểm 4,
điểm 5 nêu trên: - Không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, mức thu là
20.000.000 đồng/01 giấy phép; - Có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp mức thu là
25.000.000 đồng/01 giấy phép;
529 (7) Giấy phép khai thác các loại khoáng sản
trong hầm lò trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 2, điểm 3, điểm 4,
điểm 5 nêu trên, mức thu là 30.000.000 đồng/01 giấy phép.
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024;
- Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025.
|
|
12
|
12
|
Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản
|
(1) Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh
một trong các nội dung: điều chỉnh trữ lượng khoáng sản được phép khai thác;
tăng hoặc giảm công suất khai thác; thay đổi, bổ sung phương pháp khai thác;
trả lại một phần diện tích khai thác; một phần diện tích bị công bố là khu vực
cấm hoạt động khoáng sản hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản; bổ
sung khai thác khoáng sản đi kèm; thời hạn giải quyết là 40 ngày làm việc
(trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo
dài thêm tối đa 25 ngày).
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ
- Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn
không quá 30 ngày làm việc
- Ra quyết định và trả kết quả giải quyết:
+ Ra quyết định: không quá 05 ngày làm việc;
+ Trả kết quả: 02 ngày làm việc
(2) Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh
thay đổi tên gọi hoặc điều chỉnh tọa độ các điểm khép góc khu vực khai thác
khoáng sản do sai lệch trong chuyển đổi hệ tọa độ địa lý hoặc các nguyên nhân
khách quan nhưng không dẫn đến thay đổi trữ lượng khoáng sản đã được phê duyệt,
công nhận; thời hạn giải quyết là 15 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được tiếp
nhận (hồ sơ hợp lệ).
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: không quy định
- Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: không quy định
(ko có Bước 2)
- Ra quyết định và trả kết quả giải quyết:
+ Ra quyết định: không quá 15 ngày làm việc;
+ Trả kết quả: 02 ngày làm việc
|
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà
Nội
(thẩm quyền giải quyết của Sở
NN&MT)
|
Lựa chọn một trong các cách:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có);
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
- Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025.
|
|
13
|
13
|
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản
|
40 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa
hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày)
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ
- Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn
không quá 30 ngày làm việc
- Ra quyết định và trả kết quả giải quyết:
+ Ra quyết định: không quá 05 ngày làm việc;
+ Trả kết quả: 02 ngày làm việc
|
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Ha
Nội
(thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT)
|
Lựa chọn một trong các cách:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có);
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngay 02/7/2025;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
- Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025.
|
|
14
|
14
|
Chấp thuận chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản
|
40 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa
hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày)
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ
- Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn
không quá 30 ngày làm việc
- Ra quyết định và trả kết quả giải quyết:
+ Ra quyết định: không quá 05 ngày làm việc;
+ Trả kết quả: 02 ngày làm việc
|
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà
Nội
(thẩm quyền giải quyết của Sở
NN&MT)
|
Lựa chọn một trong các cách:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có);
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia.
|
Mức thu lệ phí cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản
khi chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông
tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024, cụ thể:
(1) Giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối: - Có
công suất khai thác dưới 5.000 m3/năm, mức thu là 500.000 đồng/01 giấy phép;
- Có công suất khai thác từ 5.000 m3/năm đến 10.000 m3/năm, mức thu là
5.000.000 đồng/01 giấy phép; - Có công suất khai thác trên 10.000 m3/năm, mức
thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép;
(2) Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, trừ các loại đã quy
định tại điểm (1) nêu trên: - Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây
dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000
m3/năm, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép; - Giấy phép khai thác khoáng
sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công
suất khai thác dưới 100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản
làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai
thác từ 100.000 m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi
lòng suối quy định tại điểm (1) nêu trên, mức thu là 10.000.000 đồng/01 giấy
phép; - Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha
trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, trừ hoạt động khai
thác cát, sỏi lòng suối quy định tại điểm (1) nêu trên, mức thu là 15.000.000
đồng/01 giấy phép; (3) Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên liệu xi
măng; khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mà có sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp; đá ốp lát và nước khoáng, mức thu là 20.000.000 đồng/01 giấy
phép. (4) Giấy phép khai thác khoáng sản quý hiếm, mức thu là 40.000.000 đồng/01
giấy phép. (5) Giấy phép khai thác khoáng sản đặc biệt và độc hại, mức thu là
50.000.000 đồng/01 giấy phép. (6) Giấy phép khai thác các loại khoáng sản lộ
thiên trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 1, điểm 2, điểm 3, điểm 4,
điểm 5 nêu trên: - Không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, mức thu là
20.000.000 đồng/01 giấy phép; - Có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp mức thu là
25.000.000 đồng/01 giấy phép; (7) Giấy phép khai thác các loại khoáng sản
trong hàm lò trừ các loại khoáng sản đã quy định tại điểm 2, điểm 3, điểm 4,
điểm 5 nêu trên, mức thu là 30.000.000 đồng/01 giấy phép.
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024;
- Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025.
|
|
15
|
15
|
Cấp đổi Giấy phép khai thác khoáng sản
|
(1) Trường hợp cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản;
thời hạn giải quyết là 70 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ
sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày).
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ
- Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn
không quá 60 ngày làm việc
- Ra quyết định và trả kết quả giải quyết:
+ Ra quyết định: không quá 05 ngày làm việc;
+ Trả kết quả: 02 ngày làm việc
(2) Trường hợp cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản
kết hợp với gia hạn, cấp lại hoặc điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản;
thời hạn giải quyết là 40 ngày làm việc, (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa
hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày).
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ
- Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn
không quá 30 ngày làm việc
- Ra quyết định và trả kết quả giải quyết:
+ Ra quyết định: không quá 05 ngày làm việc;
+ Trả kết quả: 02 ngày làm việc
|
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà
Nội
(thẩm quyền giải quyết của Sở
NN&MT)
|
Lựa chọn một trong các cách:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có);
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia.
|
* Trường hợp cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản
kết hợp với cấp lại lại hoặc điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản: Không
quy định.
* Trường hợp cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản
kết hợp với gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản thì mức thu lệ phí cấp giấy
phép khai thác khoáng sản áp dụng theo quy định tại Thông tư số
10/2024/TT-BTC ngày ngày 05/02/2024, cụ thể:
(1) Giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối: - Có
công suất khai thác dưới 5.000 m3/năm, mức thu là 500.000 đồng/01 giấy phép;
- Có công suất khai thác từ 5.000 m3/năm đến 10.000 m3/năm, mức thu là
5.000.000 đồng/01 giấy phép; - Có công suất khai thác trên 10.000 m3/năm, mức
thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép; (2) Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, trừ các loại
đã quy định tại điểm (1) nêu trên: - Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới
100.000 m3/năm, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép;
- Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng
thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới
100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng
thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm
trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại điểm
(1) nêu trên, mức thu là 10.000.000 đồng/01 giấy phép; - Khoáng sản làm vật
liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai
thác từ 100.000 m3/năm trở lên, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối
quy định tại điểm (1) nêu trên, mức thu là 15.000.000 đồng/01 giấy phép; (3)
Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường mà có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; đá ốp lát và nước
khoáng, mức thu là 20.000.000 đồng/01 giấy phép. (4) Giấy phép khai thác
khoáng sản quý hiếm, mức thu là 40.000.000 đồng/01 giấy phép. (5) Giấy phép
khai thác khoáng sản đặc biệt và độc hại, mức thu là 50.000.000 đồng/01 giấy
phép. (6) Giấy phép khai thác các loại khoáng sản lộ thiên trừ các loại
khoáng sản đã quy định tại điểm 1, điểm 2, điểm 3, điểm 4, điểm 5 nêu trên: -
Không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, mức thu là 20.000.000 đồng/01 giấy
phép; - Có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp mức thu là 25.000.000 đồng/01 giấy
phép; (7) Giấy phép khai thác các loại khoáng sản trong hầm lò trừ các loại
khoáng sản đã quy định tại điểm 2, điểm 3, điểm 4, điểm 5 nêu trên, mức thu
là 30.000.000 đồng/01 giấy phép.
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022;
- Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025.
|
|
16
|
16
|
Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản
|
65 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa
hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày)
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ
- Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn
không quá 50 ngày làm việc
- Ra quyết định và trả kết quả giải quyết:
+ Ra quyết định: không quá 10 ngày;
+ Trả kết quả: không quá 02 ngày làm việc
|
Chi nhánh Số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà
Nội
(thẩm quyền giải quyết của Sở
NN&MT)
|
Lựa chọn một trong các cách:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có);
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
- Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025.
|
|
17
|
17
|
Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã
được phê duyệt
|
60 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa
hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 25 ngày)
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ
- Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn
không quá 50 ngày làm việc
- Ra quyết định và trả kết quả giải quyết:
+ Ra quyết định: không quá 05 ngày;
+ Trả kết quả: không quá 02 ngày làm việc
|
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà
Nội
(thẩm quyền giải quyết của Sở
NN&MT)
|
Lựa chọn một trong các cách:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có);
-Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022;
- Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025.
|
|
18
|
18
|
Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản
|
30 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa
hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 10 ngày)
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ
- Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn
không quá 20 ngày làm việc
- Ra quyết định và trả kết quả giải quyết:
+ Ra quyết định: không quá 05 ngày;
+ Trả kết quả: không quá 02 ngày làm việc
|
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà
Nội
(thẩm quyền giải quyết của Sở
NN&MT)
|
Lựa chọn một trong các cách:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có);
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022;
- Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025.
|
|
19
|
19
|
Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản
|
50 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa
hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 15 ngày)
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ
- Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn
không quá 40 ngày làm việc
- Ra quyết định và trả kết quả giải quyết:
+ Ra quyết định: không quá 05 ngày làm việc;
+ Trả kết quả: không quá 02 ngày làm việc
|
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà
Nội
(thẩm quyền giải quyết của Sở
NN&MT)
|
Lựa chọn một trong các cách:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có);
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
- Thông tư số 04/2016/TT- BKHCN ngày 04/4/2016;
- Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025.
|
|
20
|
20
|
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
|
- Trong vòng 90 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề
nghị quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản hợp lệ đối với trường hợp:
(1) Quyết toán theo định kỳ 5 năm một lần;
(2) Quyết toán khi gia hạn, điều chỉnh, cấp lại,
chuyển nhượng giấy phép khai thác khoáng sản;
(3) Quyết toán khi đóng cửa mỏ, giấy xác nhận đăng
ký thu hồi khoáng sản, văn bản chấp thuận, cho phép khai thác, thu hồi khoáng
sản hết hiệu lực.
- Trước ngày 31/12/2026 đối với trường hợp quyết
toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tiền trúng đấu giá quyền khai thác
khoáng sản lần đầu theo quy định của Luật Địa chất và khoáng sản và được xác
định theo trữ lượng, khối lượng khoáng sản đã khai thác, thu hồi tính đến
ngày 30/6/2025.
- Thời gian tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ không tính vào thời gian quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
theo quy định
|
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 và Chí Công, Tây Hồ Hà
Nội
(thẩm quyền giải quyết của Sở
NN&MT)
|
Lựa chọn một trong các cách:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có);
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
- Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
- Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025.
|
|
21
|
21
|
Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
30 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa
hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 10 ngày)
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ - Thẩm định hồ sơ và trình
phê duyệt: Trong thời hạn không quá 20 ngày
- Ra quyết định và trả kết quả giải quyết:
+ Ra quyết định: không quá 05 ngày làm việc;
+ Trả kết quả: không quá 02 ngày làm việc
|
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà
Nội
(thẩm quyền giải quyết của Sở
NN&MT)
|
Lựa chọn một trong các cách:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên Cổng
dịch vụ công Quốc gia.
|
Theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT -BTC ngày
05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ, mức thu lệ phí cấp giấy phép khai thác tận thu
khoáng sản là 5.000.000 đồng/01 giấy phép
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/022;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024;
- Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025.
|
|
22
|
22
|
Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
18 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa
hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày)
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ
- Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn
không quá 10 ngày
- Ra quyết định và trả kết quả giải quyết:
+ Ra quyết định: không quá 03 ngày làm việc;
+ Trả kết quả: không quá 02 ngày làm việc
|
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà
Nội
(thẩm quyền giải quyết của Sở
NN&MT)
|
Lựa chọn một trong các cách:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có);
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia.
|
Theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024, mức thu lệ phí cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản (gia hạn)
là 2.500.000 đồng/01 giấy phép
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024;
- Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025.
|
|
23
|
23
|
Điều chỉnh Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
18 ngày làm việc.
(1) Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh
một trong các nội dung: điều chỉnh khối lượng khoáng sản; tăng hoặc giảm công
suất khai thác; thay đổi tên tổ chức, cá nhân; trả lại một phần diện tích
khai thác; một phần diện tích bị công bố là khu vực cấm hoạt động khoáng sản
hoặc khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản; bổ sung khai thác khoáng sản
đi kèm; thời hạn giải quyết là 18 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh
sửa hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày).
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ
- Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn
không quá 10 ngày
- Ra quyết định và trả kết quả giải quyết:
+ Ra quyết định: không quá 03 ngày làm việc;
+ Trả kết quả: không quá 02 ngày làm việc
(2) Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh
thay đổi tên tổ chức, cá nhân; thời hạn giải quyết là 09 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ.
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: không quy định
- Thẩm định, ra quyết định và trả kết quả:
+ Thẩm định, ra quyết định: 07 ngày làm việc;
+ Trả kết quả: không quá 02 ngày làm việc
|
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà
Nội
(thẩm quyền giải quyết của Sở
NN&MT)
|
Lựa chọn một trong các cách:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có);
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
- Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025.
|
|
24
|
24
|
Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
18 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa
hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày)
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ
- Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn
không quá 10 ngày
- Ra quyết định và trả kết quả giải quyết:
+ Ra quyết định: không quá 03 ngày làm việc;
+ Trả kết quả: không quá 02 ngày làm việc
|
Chi nhánh Số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà
Nội
(thẩm quyền giải quyết của Sở
NN&MT)
|
Lựa chọn một trong các cách:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có);
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
- Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025.
|
|
25
|
25
|
Chấp thuận chuyển nhượng quyền khai thác tận thu
khoáng sản
|
18 ngày làm việc (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa
hồ sơ, thời gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày)
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm
xem xét, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ
- Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn
không quá 10 ngày
- Ra quyết định và trả kết quả giải quyết:
+ Ra quyết định: không quá 03 ngày làm việc;
+ Trả kết quả: không quá 02 ngày làm việc
|
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà
Nội
(thẩm quyền giải quyết của Sở
NN&MT)
|
Lựa chọn một trong các cách:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có);
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia.
|
Theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024, mức thu lệ phí cấp lại Giấy phép khai thác khoáng sản khi chuyển
nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản là 2.500.000 đồng/01 giấy phép
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024;
- Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025.
|
|
26
|
26
|
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản
|
47 ngày làm việc (không tính thời gian tiếp nhận hồ
sơ và thời gian tổ chức, cá nhân đăng ký thu hồi khoáng sản hoàn thiện hồ sơ
trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân
đăng ký thu hồi khoáng sản bổ sung, hoàn thiện)
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Không quy định
- Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt/xác nhận:
Trong thời hạn không quá 35 ngày
- Ra quyết định và trả kết quả giải quyết:
+ Ra quyết định: không quá 07 ngày làm việc;
+ Trả kết quả: không quá 05 ngày làm việc
|
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà
Nội
(thẩm quyền giải quyết của Sở
NN&MT)
|
Lựa chọn một trong các cách:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có);
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày
02/7/2025;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
- Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025.
|
|
27
|
27
|
Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
|
(1) Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1
Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản; thời gian giải quyết là 30 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời
gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày).
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Không quy định
- Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn
không quá 23 ngày
- Ra quyết định và trả kết quả giải quyết:
+ Ra quyết định: không quá 03 ngày làm việc;
+ Thông báo kết quả: không quá 02 ngày làm việc
+ Trả kết quả: không quá 02 ngày làm việc
(2) Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2
Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản; thời gian giải quyết là 15 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời
gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 03 ngày)
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Không quy định
- Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn
không quá 12 ngày
- Ra quyết định và trả kết quả giải quyết:
+ Ra quyết định: không quá 02 ngày làm việc;
+ Thông báo kết quả: không quá 01 ngày làm việc
+ Trả kết quả: ngay khi nhận đủ văn bản, tài liệu
chứng minh việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính có liên quan
|
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà
Nội
(thẩm quyền giải quyết của Sở
NN&MT)
|
Lựa chọn một trong các cách:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có);
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia.
|
Mức thu lệ phí cấp giấy phép khai thác khoáng sản
nhóm IV áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024
, cụ thể: Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường
không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng
suối:
- Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng
thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000
m3/năm, mức thu là 15.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng
thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới
100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng
thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm
trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại điểm
(1) nêu trên, mức thu là 20.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có
diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên,
trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối, mức thu là 30.000.000 đồng/01 giấy
phép
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024;
- Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025.
|
|
28
|
28
|
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
|
(1) Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1
Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản; thời gian giải quyết là 25 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời
gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 05 ngày).
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Không quy định
- Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn
không quá 18 ngày
- Ra quyết định và trả kết quả giải quyết:
+ Ra quyết định: không quá 03 ngày làm việc;
+ Thông báo kết quả: không quá 02 ngày làm việc
+ Trả kết quả: không quá 02 ngày làm việc
(2) Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2
Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản; thời gian giải quyết là 13 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa hồ sơ, thời
gian giải quyết có thể kéo dài thêm tối đa 03 ngày)
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Không quy định
- Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn
không quá 10 ngày
- Ra quyết định và trả kết quả giải quyết:
+ Ra quyết định: không quá 02 ngày làm việc;
+ Thông báo kết quả: không quá 01 ngày làm việc
+ Trả kết quả: khi nhận đủ văn bản, tài liệu chứng
minh việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính có liên quan
|
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Ha
Nội
(thẩm quyền giải quyết của Sở NN&MT)
|
Lựa chọn một trong các cách:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có);
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia.
|
Mức thu lệ phí cấp giấy phép khai thác khoáng sản
(gia hạn) áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày
05/02/2024 , cụ thể: Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng
thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, trừ hoạt động khai thác
cát, sỏi lòng suối:
- Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng
thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000
m3/năm, mức thu là 7.500.000 đòng/01 giấy phép;
- Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng
thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới
100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng
thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm
trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại điểm
(1) nêu trên, mức thu là 10.000.000 đồng/01 giấy phép;
- Khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có
diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên,
trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối, mức thu là 15.000.000 đồng/01 giấy
phép
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
- Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024;
- Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025.
|
|
29
|
29
|
Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
|
(1) Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1
Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản; thời gian giải quyết là 25 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (không tính thời gian tổ chức, cá nhân hoàn
thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức,
cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ).
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Không quy định
- Thẩm định hồ sơ và trinh phê duyệt: Trong thời hạn
không quá 18 ngày
- Ra quyết định và trả kết quả giải quyết:
+ Ra quyết định: không quá 03 ngày làm việc;
+ Thông báo kết quả: không quá 02 ngày làm việc
+ Trả kết quả: không quá 02 ngày làm việc
(2) Đối với tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 2
Điều 72 của Luật Địa chất và khoáng sản; thời gian giải quyết là 13 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (không tính thời gian tổ chức, cá nhân hoàn
thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức,
cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ)
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Không quy định
- Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn
không quá 10 ngày
- Ra quyết định và trả kết quả giải quyết:
+ Ra quyết định: không quá 02 ngày làm việc;
+ Thông báo kết quả: không quá 01 ngày làm việc
+ Trả kết quả: ngay khi nhận đủ văn bản, tài liệu
chứng minh việc thực hiện các nghĩa vụ tài chính có liên quan
(3) Trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị điều chỉnh
công suất khai thác trong nội dung giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
(không tăng trữ lượng hoặc khối lượng đã cấp phép) đối với các mỏ khoáng sản
đã có giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV còn hiệu lực phục vụ các dự án,
công trình quan trọng quốc gia, dự án đầu tư công khẩn cấp, công trình, hạng
mục công trình thuộc chương trình mục tiêu quốc gia theo quy định của pháp luật
về đầu tư công: thời hạn thẩm định là 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ
sơ (không tính thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp
cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ)
|
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Ha
Nội
(thẩm quyền giải quyết của Sở
NN&MT)
|
Lựa chọn một trong các cách:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có);
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia.
|
Không
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
- Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025.
|
|
30
|
30
|
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
|
27 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (không
tính thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp
nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ)
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Không quy định
- Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn
không quá 20 ngày
- Ra quyết định và trả kết quả giải quyết:
+ Ra quyết định: không quá 03 ngày làm việc;
+ Thông báo kết quả: không quá 02 ngày làm việc
+ Trả kết quả: không quá 02 ngày làm việc
|
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà
Nội
(thẩm quyền giải quyết của Sở
NN&MT)
|
Lựa chọn một trong các cách:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có);
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
- Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
- Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025.
|
|
31
|
31
|
Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với
khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
|
09 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (không
tính thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp
nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ)
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Không quy định
- Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn
không quá 08 ngày
- Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: không
quá 01 ngày làm việc
|
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà
Nội
(thẩm quyền giải quyết của Sở
NN&MT)
|
Lựa chọn một trong các cách:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có);
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
- Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025.
|
|
32
|
32
|
Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung
đối với khoáng sản nhóm IV
|
17 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (không
tính thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ trong trường hợp cơ quan tiếp
nhận hồ sơ có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ)
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Không quy định
- Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn
không quá 15 ngày
- Ra quyết định và trả kết quả giải quyết: không
quá 02 ngày làm việc
|
Chi nhánh số 1 - TTPVHCC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà
Nội
(thẩm quyền giải quyết của Sở
NN&MT)
|
Lựa chọn một trong các cách:
- Nộp trực tiếp;
-Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có);
-Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
- Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
- Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025.
|
|
33
|
33
|
Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép
thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn
|
15 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Không quy định
- Thẩm định hồ sơ và ra quyết định: Trong thời hạn
15 ngày
|
Chi nhánh số 1 - TTPVHC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà
Nội
(thẩm quyền giải quyết của Sở
NN&MT)
|
Lựa chọn một trong các cách:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có);
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025;
- Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025;
- Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025.
|
|
34
|
34
|
Chấp thuận thăm dò khoáng sản tại khu vực cấm hoạt
động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối với khoáng sản
nhóm II, nhóm III và nhóm IV
|
40 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Không quy định
- Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn
40 ngày
|
Chi nhánh số 1 - TTPVHC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà
Nội
(thẩm quyền giải quyết của Sở
NN&MT)
|
Lựa chọn một trong các cách:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có);
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia.
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
- Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025.
|
|
35
|
35
|
Chấp thuận khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt
động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối với khoáng sản
nhóm II, nhóm III và nhóm IV
|
40 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ: Không quy định
- Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt: Trong thời hạn
40 ngày
|
Chi nhánh số 1 - TTPVHC 258 Võ Chí Công, Tây Hồ Hà
Nội
(thẩm quyền giải quyết của Sở
NN&MT)
|
Lựa chọn một trong các cách:
- Nộp trực tiếp;
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính (nếu có);
- Nộp trực tuyến trên Cống dịch vụ công Quốc gia
|
Không quy định
|
- Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày
29/11/2024;
- Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025;
- Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025.
|
|
STT
|
Thứ tự TTHC bị bãi bỏ tại
Quyết định công bố
|
Tên TTHC
|
Văn bản quy phạm pháp luật
quy định bãi bỏ
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(23TTHC)
|
|
1
|
STT1 mục A phần I phụ lục 1 kèm theo Quyết định 800/QĐ-TTPVHCC
ngày 04/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố (mã
1.005408)
|
Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một
phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025;
(4) Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
(5) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;
|
|
2
|
STT2 mục A phần I phụ lục 1 kèm theo Quyết định
800/QĐ-TTPVHCC ngày 04/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố (mã 1.004481)
|
Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025;
(4) Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
(5) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;
|
|
3
|
STT3 mục A phần I phụ lục 1 kèm theo Quyết định 800/QĐ-TTPVHCC
ngày 04/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố (mã
2.001814)
|
Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị định số 60/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016;
(4) Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
(5) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;
|
|
4
|
STT4 mục A phần I phụ lục 1 kèm theo Quyết định
800/QĐ-TTPVHCC ngày 04/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố (mã 1.004446)
|
Cấp, điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản; cấp
Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
(4) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 22/12/2016;
(5) Thông tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC
ngày 09/9/2014.
(6) Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022.
|
|
5
|
STT5 mục A phần I phụ lục 1 kèm theo Quyết định
800/QĐ-TTPVHCC ngày 04/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố (mã 1.004434)
|
Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa
thăm dò khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
(2) Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012;
(3) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
(4) Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025;
(5) Thông tư số 16/2014/TT-BTNMT ngày 14/4/2014
(6) Thông tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC
ngày 09/9/2014.
|
|
6
|
STT6 mục A phần I phụ lục 1 kèm theo Quyết định 800/QĐ-TTPVHCC
ngày 04/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố (mã
1.004433)
|
Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có
kết quả thăm dò khoáng sản được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
(2) Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012;
(3) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
(4) Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025;
(5) Thông tư số 16/2014/TT-BTNMT ngày 14/4/2014
(6) Thông tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC
ngày 09/9/2014.
|
|
7
|
STT7 mục A phần I phụ lục 1 kèm theo Quyết định
800/QĐ-TTPVHCC ngày 04/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố (mã 2.001787)
|
Phê duyệt trữ lượng khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023;
(4) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;
(5) Thông tư số 44/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;
|
|
8
|
STT8 mục A phần I phụ lục 1 kèm theo Quyết định
800/QĐ-TTPVHCC ngày 04/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố (mã 1.004367)
|
Đóng cửa mỏ khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025;
(4) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;
|
|
9
|
STT9 mục A phần I phụ lục 1 kèm theo Quyết định 800/QĐ-TTPVHCC
ngày 04/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố (mã
2.001783)
|
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025;
(4) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;
|
|
10
|
STT10 mục A phần I phụ lục 1 kèm theo Quyết định
800/QĐ-TTPVHCC ngày 04/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố (mã 2.001781)
|
Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025;
(4) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;
|
|
11
|
STT11 mục A phần I phụ lục 1 kèm theo Quyết định
800/QĐ-TTPVHCC ngày 04/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố (mã 1.004345)
|
Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025;
(4) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;
|
|
12
|
STT12 mục A phần I phụ lục 1 kèm theo Quyết định
800/QĐ-TTPVHCC ngày 04/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố (mã 1.004343)
|
Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025;
(4) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;
|
|
13
|
STT13 mục A phần I phụ lục 1 kèm theo Quyết định
800/QĐ-TTPVHCC ngày 04/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố (mã 2.001777)
|
Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025;
(4) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016.
|
|
14
|
STT14 mục A phần I phụ lục 1 kèm theo Quyết định
800/QĐ-TTPVHCC ngày 04/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố (mã 1.004135)
|
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản, trả lại một
phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025;
(4) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016.
|
|
15
|
STT15 mục A phần I phụ lục 1 kèm theo Quyết định
800/QĐ-TTPVHCC ngày 04/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố (mã 1.004132)
|
Đăng ký khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng
thông thường trong diện tích dự án xây dựng công trình (đã được cơ quan nhà
nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc cho phép đầu tư mà sản phẩm khai thác chỉ
được sử dụng cho xây dựng công trình đó) bao gồm cả đăng ký khối lượng cát, sỏi
thu hồi từ dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 11/01/2025;
(4) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;
(5) Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022.
|
|
16
|
STT16 mục A phần I phụ lục 1 kèm theo Quyết định
800/QĐ-TTPVHCC ngày 04/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố (mã 1.004083)
|
Chấp thuận tiến hành khảo sát thực địa, lấy mẫu
trên mặt đất để lựa chọn diện tích lập đề án thăm dò khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
(4) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016.
|
|
17
|
STT17 mục A phần I phụ lục 1 kèm theo Quyết định
800/QĐ-TTPVHCC ngày 04/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính cồng
Thành phố (mã 1.000778)
|
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản
|
(1) Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012;
(4) Nghị định số 10/2025/NĐ-CP ngày 10/01/2025;
(5) Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016;
|
|
18
|
STT18 mục A phần I phụ lục 1 kèm theo Quyết định
800/QĐ-TTPVHCC ngày 04/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố (mã 1.013321)
|
Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
|
(1) Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày 15/01/2025;
(4) Thông tư số 01/2025/TT-BTNMT ngày 15/01/2025;
|
|
19
|
STT19 mục A phần I phụ lục 1 kèm theo Quyết định
800/QĐ-TTPVHCC ngày 04/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố (mã 1.013322)
|
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
|
(1) Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày 15/01/2025;
(4) Thông tư số 01/2025/TT-BTNMT ngày 15/01/2025;
|
|
20
|
STT20 mục A phần I phụ lục 1 kèm theo Quyết định
800/QĐ-TTPVHCC ngày 04/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố (mã 1.013323)
|
Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
|
(1) Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày 15/01/2025;
(4) Thông tư số 01/2025/TT-BTNMT ngày 15/01/2025;
|
|
21
|
STT21 mục B phần I phụ lục 1 kèm theo Quyết định
800/QĐ-TTPVHCC ngày 04/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố (mã 1.013324)
|
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
|
(1) Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày 15/01/2025;
(4) Thông tư số 01/2025/TT-BTNMT ngày 15/01/2025;
|
|
22
|
STT22 mục B phần I phụ lục 1 kèm theo Quyết định
800/QĐ-TTPVHCC ngày 04/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố (mã 1.013326)
|
Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với
khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
|
(1) Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày 15/01/2025;
(4) Thông tư số 01/2025/TT-BTNMT ngày 15/01/2025.
|
|
23
|
STT23 mục B phần I phụ lục 1 kèm theo Quyết định
800/QĐ-TTPVHCC ngày 04/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
Thành phố (mã 1.013325)
|
Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung
đối với khoáng sản nhóm IV
|
(1) Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15
ngày 29/11/2024;
(2) Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016;
(3) Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày 15/01/2025;
(4) Thông tư số 01/2025/TT-BTNMT ngày 15/01/2025.
|