|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3633/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
05/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3633/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
05 tháng 6 năm 2026
|
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18
tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm
2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn Nghị định
118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 605/QĐ-UBND ngày 02 tháng
02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công
Thương thực hiện giải quyết 102 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp
và thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ
trình số 156 /TTr-SCT ngày 04 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 03 (Ba) thủ
tục hành chính ban hành mới (cấp tỉnh), 03 (Ba) thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh), 62 (Sáu mươi hai) thủ
tục hành chính bị bãi bỏ (53 thủ tục cấp tỉnh và 09 thủ tục cấp xã) và
phê duyệt mới 6 (Sáu) quy trình nội bộ, bãi bỏ 65 (Sáu
mươi lăm) quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính trong một số
lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long (thủ
tục hành chính được ủy quyền, thủ tục hành chính cắt giảm, đơn giản hóa theo
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ và thực
hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính), cụ thể như sau:
- Công bố mới danh mục 03 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) gồm 01 thủ tục
hành chính lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ và 02 thủ tục
hành chính lĩnh vực xuất nhập khẩu.
- Sửa đổi, bổ sung danh mục 03 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) trong
lĩnh vực xuất nhập khẩu được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định
số 1289/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 và Quyết định số 1798/QĐ-UBND ngày 25
tháng 3 năm 2026.
- Bãi bỏ 53 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) gồm có 03 thủ tục hành
chính lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng, 39 thủ tục hành chính lĩnh vực kinh
doanh khí, 05 thủ tục hành chính lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng, 11 thủ tục
hành chính lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước được Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh công bố tại các Quyết định: Quyết định số 2778/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10
năm 2021, Quyết định số 1289/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025, Quyết định số
1326/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025, Quyết định số 2505/QĐ-UBND ngày 07 tháng
11 năm 2025 và Quyết định số 1798/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2026; bãi bỏ 09
thủ tục hành chính (cấp xã) gồm có 03 thủ tục hành chính lĩnh vực công nghiệp
tiêu dùng, 03 thủ tục hành chính lĩnh vực kinh doanh khí và 03 thủ tục hành
chính lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
công bố tại các Quyết định: Quyết định số 1289/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm
2025, Quyết định số 2505/QĐ-UBND ngày 07 tháng 11 năm 2025 và Quyết định số
1798/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2026.
- Phê duyệt mới 6 quy trình nội bộ (cấp tỉnh) và bãi bỏ 65 quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại
các Quyết định: Quyết định số 1128/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2019, Quyết định
số 1289/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025, Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 27
tháng 6 năm 2025, Quyết định số 2505/QĐ-UBND ngày 07 tháng
11 năm 2025 và Quyết định số 1798/QĐ-UBND ngày 25
tháng 3 năm 2026 (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ
thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực
hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Giám đốc Sở Công Thương thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Thực hiện việc cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng
thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành
chính.
- Phối hợp cấu hình quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành
chính, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải
quyết thủ tục hành chính tập trung đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều
1 Quyết định này, trong thời hạn 02 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực.
- Căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định
này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch
vụ công trực tuyến.
- Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các xã, phường tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục thủ tục hành
chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Công Thương;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, PCVP.UBND tỉnh;
- TTPVHCC, P.KTN;
- Lưu: VT, 06PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC I
|
STT
|
Mã thủ tục hành
chính
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
1. Lĩnh vực: Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất
thuốc nổ (thủ tục hành chính được phân cấp
|
|
1.
|
2.000578
|
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ
công nghiệp
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số
68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình
- Cơ quan giải quyết TTHC:
+ Cơ quan tham mưu giải quyết: Sở Công Thương.
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân
dân tỉnh.
|
Không
|
+ Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và
công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15.
+ Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương.
+ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5
năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
|
|
2. Lĩnh vực: Xuất nhập khẩu (thủ tục hành
chính được phân cấp)
|
|
|
|
2.
|
2.001282
|
Thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng
hóa đã có quyết định tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu nhằm phục vụ mục
đích đặc dụng, bảo hành, phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản
xuất dược phẩm, bảo vệ quốc phòng, an ninh
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
đúng quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số
68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình
- Cơ quan giải quyết TTHC:
+ Cơ quan tham mưu giải quyết: Sở Công Thương.
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân
dân tỉnh.
|
Không
|
+ Luật Quản lý ngoại thương;
+ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm
2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương.
+ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5
năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
|
3.
|
1.013771
|
Thủ tục cấp giấy phép thương nhân thực hiện hoạt
động gia công hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu,
hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài
để tiêu thụ ở nước ngoài.
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
đúng quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số
68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình
- Cơ quan giải quyết TTHC:
+ Cơ quan tham mưu giải quyết: Sở Công Thương.
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân
dân tỉnh.
|
Không
|
+ Luật Quản lý ngoại thương;
+ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm
2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương.
+ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5
năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
|
STT
|
Mã thủ tục hành
chính
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, Lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
1. Lĩnh vực: Xuất nhập khẩu
|
|
|
|
1.
|
1.000957
|
Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo
hình thức khác.
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến của
Bộ, cơ quan ngang Bộ có thẩm quyền quản lý.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số
68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình
- Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân
tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương.
|
Không
|
+ Luật Quản lý ngoại thương;
+ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.
+ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
+ Thông tư số 12/2018/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương và
Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.
+ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng
5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh.
+ Quyết định số 605/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm
2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực
hiện giải quyết 102 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và
thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
|
|
2.
|
1.000905
|
Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập.
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, đúng quy định.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số
68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình
- Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân
tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương.
|
Không
|
+ Luật Quản lý ngoại thương;
+ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.
+ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại.
+ Thông tư số 12/2018/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương và
Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.
+ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng
5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh.
+ Quyết định số 605/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm
2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực
hiện giải quyết 102 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và
thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
|
|
3.
|
1.013778
|
Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng
hóa quá cảnh.
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ, đúng quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số
68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công
quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
* Mức độ: toàn trình
- Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân
tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương.
|
Không
|
+ Luật Quản lý ngoại thương;
+ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm
2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại
thương.
+ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp
và thương mại.
+ Nghị quyết số 66.18/NQ-CP ngày 18 tháng 5
năm 2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh.
+ Quyết định số 605/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm
2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực
hiện giải quyết 102 thủ tục hành chính trong các lĩnh vực công nghiệp và
thương mại trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
|
|
STT
|
Mã thủ tục hành
chính
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên VBQPPL quy định
nội dung bãi bỏ TTHC
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1.
|
2.000604
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm
2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh
|
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương
|
|
2.
|
2.001675
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động kiểm định
|
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương
|
|
3.
|
2.001665
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
|
Tiêu chuẩn đo lường
chất lượng
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương
|
|
4.
|
1.000475
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa
chai chứa LPG
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm
2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh
|
Kinh doanh khí
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương
|
|
5.
|
1.000455
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa
chữa chai chứa LPG
|
Kinh doanh khí
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương
|
|
6.
|
1.000742
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất, sửa chữa chai chứa LPG.
|
Kinh doanh khí
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương
|
|
7.
|
2.000304
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai
LPG mini.
|
Kinh doanh khí
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương
|
|
8.
|
1.000709
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
chai LPG mini.
|
Kinh doanh khí
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương
|
|
9.
|
1.000704
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất chai LPG mini
|
Kinh doanh khí
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương
|
|
10.
|
2.001424
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất
khẩu, nhập khẩu LPG
|
Kinh doanh khí
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương
|
|
11.
|
1.000510
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân
xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
Kinh doanh khí
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương
|
|
12.
|
1.000491
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
Kinh doanh khí
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương
|
|
13.
|
1.005184
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất
khẩu, nhập khẩu LNG
|
Kinh doanh khí
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương
|
|
14.
|
1.005372
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân
xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
Kinh doanh khí
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương
|
|
15.
|
1.000649
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
Kinh doanh khí
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương
|
|
16.
|
1.000706
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất
khẩu, nhập khẩu CNG
|
Kinh doanh khí
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương
|
|
17.
|
1.000387
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân
xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
Kinh doanh khí
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương
|
|
18.
|
2.000146
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
Kinh doanh khí
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương
|
|
19.
|
2.000142
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh
doanh mua bán LPG
|
Kinh doanh khí
|
Sở Công Thương
|
|
20.
|
2.000136
|
Cấp lại Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương
nhân kinh doanh mua bán LPG
|
Kinh doanh khí
|
Sở Công Thương
|
|
21.
|
2.000078
|
Cấp điều chỉnh Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
Kinh doanh khí
|
Sở Công Thương
|
|
22.
|
2.000073
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào
chai
|
Kinh doanh khí
|
Sở Công Thương
|
|
23.
|
2.000207
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG
vào chai
|
Kinh doanh khí
|
Sở Công Thương
|
|
24.
|
2.000201
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm
nạp LPG vào chai
|
Kinh doanh khí
|
Sở Công Thương
|
|
25.
|
2.000194
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào
xe bồn
|
Kinh doanh khí
|
Sở Công Thương
|
|
26.
|
2.000187
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG
vào xe bồn
|
Kinh doanh khí
|
Sở Công Thương
|
|
27.
|
2.000175
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm
nạp LPG vào xe bồn
|
Kinh doanh khí
|
Sở Công Thương
|
|
28.
|
2.000196
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào
phương tiện vận tải
|
Kinh doanh khí
|
Sở Công Thương
|
|
29.
|
1.000425
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG
vào phương tiện vận tải
|
Kinh doanh khí
|
Sở Công Thương
|
|
30.
|
2.000180
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm
nạp LPG vào phương tiện vận tải
|
Kinh doanh khí
|
Sở Công Thương
|
|
31.
|
2.000166
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh
doanh mua bán LNG
|
Kinh doanh khí
|
Sở Công Thương
|
|
32.
|
2.000156
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân
kinh doanh mua bán LNG
|
Kinh doanh khí
|
Sở Công Thương
|
|
33.
|
2.000390
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân kinh doanh mua bán LNG
|
Kinh doanh khí
|
Sở Công Thương
|
|
34.
|
2.000387
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào
phương tiện vận tải
|
Kinh doanh khí
|
Sở Công Thương
|
|
35.
|
2.000376
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG
vào phương tiện vận tải
|
Kinh doanh khí
|
Sở Công Thương
|
|
36.
|
2.000371
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm
nạp LNG vào phương tiện vận tải
|
Kinh doanh khí
|
Sở Công Thương
|
|
37.
|
2.000354
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh
doanh mua bán CNG
|
Kinh doanh khí
|
Sở Công Thương
|
|
38.
|
2.000279
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân
kinh doanh mua bán CNG
|
Kinh doanh khí
|
Sở Công Thương
|
|
39.
|
1.000481
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
Kinh doanh khí
|
Sở Công Thương
|
|
40.
|
2.000163
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào
phương tiện vận tải
|
Kinh doanh khí
|
Sở Công Thương
|
|
41.
|
1.000444
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG
vào phương tiện vận tải
|
Kinh doanh khí
|
Sở Công Thương
|
|
42.
|
2.000211
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm
nạp CNG vào phương tiện vận tải
|
Kinh doanh khí
|
Sở Công Thương
|
|
43.
|
1.004021
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ
3 triệu lít/năm trở lên)
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5
năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
|
Lưu thông hàng hóa
trong nước
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương
|
|
44.
|
1.003992
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy
mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
Lưu thông hàng hóa
trong nước
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương
|
|
45.
|
1.004007
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công
nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
Lưu thông hàng hóa
trong nước
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương
|
|
46.
|
2.001646
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô
dưới 3 triệu lít/năm)
|
Lưu thông hàng hóa
trong nước
|
Sở Công Thương
|
|
47.
|
2.001630
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy
mô dưới 3 triệu lít/năm)
|
Lưu thông hàng hóa
trong nước
|
Sở Công Thương
|
|
48.
|
1.003977
|
Cấp Giấy phép phân phối rượu
|
Lưu thông hàng hóa
trong nước
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương
|
|
49.
|
1.005376
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu
|
Lưu thông hàng hóa
trong nước
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương
|
|
50.
|
1.003101
|
Cấp lại Giấy phép phân phối rượu
|
Lưu thông hàng hóa
trong nước
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương
|
|
51.
|
2.001624
|
Cấp Giấy phép bán buôn rượu
|
Lưu thông hàng hóa
trong nước
|
Sở Công Thương
|
|
52.
|
2.001619
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu
|
Lưu thông hàng hóa
trong nước
|
Sở Công Thương
|
|
53.
|
2.000636
|
Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu
|
Lưu thông hàng hóa
trong nước
|
Sở Công Thương
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
54.
|
2.000633
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục
đích kinh doanh
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5
năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
|
Công nghiệp tiêu
dùng
|
Ủy ban nhân dân cấp
xã
|
|
55.
|
1.001279
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục
đích kinh doanh
|
Công nghiệp tiêu
dùng
|
Ủy ban nhân dân cấp
xã
|
|
56.
|
2.000629
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ
công nhằm mục đích kinh doanh
|
Công nghiệp tiêu
dùng
|
Ủy ban nhân dân cấp
xã
|
|
57.
|
2.001283
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ
LPG chai
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5
năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
|
Lưu thông hàng hóa
trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp
xã
|
|
58.
|
2.001270
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán
lẻ LPG chai
|
Lưu thông hàng hóa
trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp
xã
|
|
59.
|
2.001261
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa
hàng bán lẻ LPG chai
|
Lưu thông hàng hóa
trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp
xã
|
|
60.
|
2.000620
|
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5
năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
|
Lưu thông hàng hóa
trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp
xã
|
|
61.
|
2.001240
|
Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu
|
Lưu thông hàng hóa
trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp
xã
|
|
62.
|
2.000615
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu
|
Lưu thông hàng hóa
trong nước
|
Ủy ban nhân dân cấp
xã
|
PHỤ LỤC II
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC
NỔ
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ
sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực
tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ
chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản lý công nghiệp Sở
Công Thương:
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển
lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình UBND tỉnh thực hiện theo quy định
|
Sở Công Thương
|
02
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản
lý công nghiệp xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt.
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem
xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực
hiện công tác văn thư)
- Phát hành văn bản.
- Trường hợp đủ điều kiện: Chuyển hồ sơ đến Văn
phòng UBND tỉnh để trình UBND tỉnh phê duyệt thực hiện.
- Trường hợp không đủ điều kiện: Chuyển văn bản
trả lời cho công chức một cửa làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công
(nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (chuyển
tới Bước 9).
|
0,25
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển chuyên
viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành - Văn phòng UBND
tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh
ký duyệt.
|
01
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu,
phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả.
|
0,25
|
|
Bước 9
|
Công chức, viên chức một cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ
liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có)
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc
- Sở Công Thương: 3,5 ngày làm việc;
- Văn phòng UBND tỉnh: 1,5 ngày làm việc.
|
05 ngày làm việc
|
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ
sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực
tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ
chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại Sở
Công Thương:
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển
lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình UBND tỉnh thực hiện theo quy định
|
Sở Công Thương
|
02
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản
lý thương mại xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt.
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem xét,
ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực
hiện công tác văn thư)
- Phát hành văn bản.
- Trường hợp đủ điều kiện: Chuyển hồ sơ đến Văn
phòng UBND tỉnh để trình UBND tỉnh phê duyệt thực hiện.
- Trường hợp không đủ điều kiện: Chuyển văn bản
trả lời cho công chức một cửa làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công
(nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (chuyển
tới Bước 9).
|
0,25
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển
chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành - Văn phòng UBND tỉnh
xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh
ký duyệt
|
01
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu,
phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả
|
0,25
|
|
Bước 9
|
Công chức, viên chức một cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ
liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có)
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc
- Sở Công Thương: 3,5 ngày làm việc;
- Văn phòng UBND tỉnh: 1,5 ngày làm việc.
|
05 ngày làm việc
|
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ:
Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực tuyến
qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ
chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ
bưu chính công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm
quyền giải quyết.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại Sở
Công Thương:
- Xem xét, thẩm định hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đủ điều kiện: Tham mưu văn bản, chuyển
lãnh đạo phòng xem xét hồ sơ trình UBND tỉnh thực hiện theo quy định.
|
Sở Công Thương
|
02
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng - Phòng Quản
lý thương mại xem xét, ký nháy và trình lãnh đạo Sở phê duyệt.
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem
xét, ký duyệt văn bản, chuyển Văn thư phát hành.
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên - Văn phòng Sở (thực
hiện công tác văn thư)
- Phát hành văn bản.
- Trường hợp đủ điều kiện: Chuyển hồ sơ đến Văn
phòng UBND tỉnh để trình UBND tỉnh phê duyệt thực hiện.
- Trường hợp không đủ điều kiện: Chuyển văn bản
trả lời cho công chức một cửa làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công
(nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu) để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân (chuyển
tới Bước 9).
|
0,25
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, chuyển
chuyên viên Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý
|
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25
|
|
Bước 7
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế ngành - Văn phòng UBND
tỉnh xử lý trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh
ký duyệt
|
01
|
|
Bước 8
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào số, đóng dấu,
phát hành; chuyển kết quả đến đơn vị để trả kết quả.
|
0,25
|
|
Bước 9
|
Công chức, viên chức một cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ
liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có)
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc
- Sở Công Thương: 3,5 ngày làm việc;
- Văn phòng UBND tỉnh: 1,5 ngày làm việc.
|
05 ngày làm việc
|
4. Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình
thức khác (mã số TTHC: 1.000957; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ
sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực
tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá
nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
trên Hệ thống giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính
công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải
quyết.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại tiếp
nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát thực tế
(nếu có); Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ hợp lệ, đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản về việc chấp thuận;
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ hợp lệ nhưng không đủ
điều kiện: Tham mưu văn bản về việc không chấp thuận.
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hợp lệ: tham mưu
Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ
sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
Sở Công Thương
|
03
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - Phòng Quản lý thương mại kiểm
tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét.
|
0.5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem
xét, ký phê duyệt kết quả.
|
0.5
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng Sở : Đóng dấu,
phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ
liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC
và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có)
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
5. Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập (mã
số TTHC: 1.000905; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ
sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực
tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá
nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
trên Hệ thống giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính
công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải
quyết.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - phòng Quản lý thương mại tiếp
nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát thực tế
(nếu có); Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ hợp lệ, đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản về việc chấp thuận;
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ hợp lệ nhưng không đủ
điều kiện: Tham mưu văn bản về việc không chấp thuận.
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hợp lệ: tham mưu
Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ
sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
Sở Công Thương
|
03
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - phòng Quản lý thương mại kiểm
tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét.
|
0.5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem
xét, ký phê duyệt kết quả.
|
0.5
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng Sở : Đóng dấu,
phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ
liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả TTHC
và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có)
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
6. Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa
quá cảnh (mã số TTHC: 1.013778; mức độ DVCTT: toàn trình)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức một cửa:
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ
sơ: Cung cấp thông tin, hướng dẫn thực hiện TTHC; Hỗ trợ thực hiện nộp trực
tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
- Tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn cho tổ chức/cá
nhân theo quy định; ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả. Số
hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá
nhân hồ sơ nộp trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết
trên Hệ thống giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính
công ích (trường hợp nộp trực tiếp) để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải
quyết.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/xã
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên - Phòng Quản lý thương mại tiếp
nhận, kiểm tra, xử lý hồ sơ:
- Tổ chức thẩm định, thẩm tra, khảo sát thực tế
(nếu có); Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng xem xét:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ hợp lệ, đủ điều kiện:
Tham mưu văn bản về việc chấp thuận;
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ hợp lệ nhưng không đủ
điều kiện: Tham mưu văn bản về việc không chấp thuận.
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hợp lệ: tham mưu
Lãnh đạo phòng soạn thảo văn bản và nêu rõ lý do không giải quyết; trả lại hồ
sơ cho tổ chức/cá nhân.
|
Sở Công Thương
|
03
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo - Phòng Quản lý thương mại kiểm
tra hồ sơ, ký nháy và trình Lãnh đạo Sở xem xét.
|
0.5
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở (Ban Giám đốc Sở) xem
xét, ký phê duyệt kết quả.
|
0.5
|
|
Bước 5
|
Văn thư - Văn phòng Sở : Đóng dấu,
phát hành, đính kèm kết quả giải quyết điện tử lên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC; Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức một cửa
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật kết quả, lưu kho dữ
liệu.
- Thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả
TTHC và kiểm tra thông tin thu phí, lệ phí (nếu có)
- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ
chức, cá nhân.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công (nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu)
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
Quyết định 3633/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 03 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) mới, 03 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung, 62 thủ tục hành chính (53 thủ tục cấp tỉnh và 09 thủ tục cấp xã) bị bãi bỏ và phê duyệt mới 06 Quy trình nội bộ, bãi bỏ 65 Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính được ủy quyền, thủ tục hành chính cắt giảm, đơn giản hóa theo Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3633/QĐ-UBND ngày 05/06/2026 công bố Danh mục 03 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) mới, 03 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung, 62 thủ tục hành chính (53 thủ tục cấp tỉnh và 09 thủ tục cấp xã) bị bãi bỏ và phê duyệt mới 06 Quy trình nội bộ, bãi bỏ 65 Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính được ủy quyền, thủ tục hành chính cắt giảm, đơn giản hóa theo Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2026
Ban hành:
08/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/06/2026
Ban hành:
05/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
24/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/05/2026
Ban hành:
23/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/06/2026
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2026
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
209
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|