|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1391/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
|
Người ký:
|
Phan Thế Tuấn
|
|
Ngày ban hành:
|
29/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1391/QĐ-UBND
|
Bắc Ninh, ngày 29
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC XẾP LOẠI ĐƯỜNG ĐỂ XÁC ĐỊNH CƯỚC VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TỈNH
BẮC NINH
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đường bộ số
35/2024/QH15;
Căn cứ Quyết định số
32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17/6/2005 của Bộ GTVT về việc ban hành quy định xếp loại
đường để xác định cước vận tải đường bộ;
Căn cứ các Quyết định của Bộ
trưởng Bộ Tài chính: số 1087/QĐ-BTC ngày 27/3/2025 về việc điều chuyển tài sản
kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ từ Bộ Xây dựng về Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc
Giang; số 1604/QĐ-BTC ngày 29/4/2025 về việc điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng
giao thông đường bộ từ Bộ Xây dựng về Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng
tại Tờ trình số 142/TTr-SXD ngày 26/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố xếp loại các tuyến đường bộ trên địa bàn tỉnh
Bắc Ninh như sau:
- Công bố xếp loại 06 tuyến đường
quốc lộ với tổng số 361,74Km.
- Công bố xếp loại 50 tuyến, đoạn
tuyến đường tỉnh với tổng chiều dài 1007,34 Km.
(Có biểu chi tiết xếp loại từng
tuyến đường kèm theo)
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và
thay thế Quyết định số 675/QĐ-UBND ngày
31/7/2020 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc xếp loại đường để xác định cước vận tải
đường bộ.
Điều 3.
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch
UBND các xã, phường và các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành ./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Xây dựng (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, TH-ĐT, KTTH, KTN;
- Lưu: VT, KTNHiếu.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Thế Tuấn
|
PHỤ LỤC 01:
BẢNG TỔNG HỢP XẾP LOẠI ĐƯỜNG BỘ ĐỐI VỚI QUỐC LỘ TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH ĐỂ TÍNH CƯỚC VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ
(Kèm theo Quyết định số 1391/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
Tên Quốc lộ
|
Địa phận tỉnh
|
Từ Km đến Km
|
Chiều dài (Km)
|
Phân loại đường
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
1. Quốc lộ 17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bắc Ninh
|
Km5+00 - Km14+00
|
9
|
9
|
|
|
|
|
|
A1
|
|
|
Bắc Ninh
|
Km14+00 - Km21+100
|
7
|
|
|
7
|
|
|
|
C1
|
|
|
Bắc Ninh
|
Km21+100 - Km32+600
|
11,5
|
11,5
|
|
|
|
|
|
A1
|
|
|
Bắc Ninh
|
Km46+167 - Km51+759
|
5,592
|
5,592
|
|
|
|
|
|
A1
|
|
|
Bắc Ninh
|
Km51+700 - Km59+200
|
7,5
|
|
7,5
|
|
|
|
|
A1
|
|
|
Bắc Ninh
|
Km59+200 - Km72+800
|
13,6
|
|
|
13,6
|
|
|
|
A1
|
|
|
Bắc Ninh
|
Km72+800 - Km74+700
|
1,9
|
|
1,9
|
|
|
|
|
A1
|
|
|
Bắc Ninh
|
Km74+700 - Km92+00
|
17,3
|
|
|
17,3
|
|
|
|
A1
|
|
|
Bắc Ninh
|
KM92+00 - Km94+00
|
2
|
|
2
|
|
|
|
|
A1
|
|
|
Bắc Ninh
|
Km94+00 - Km103+800
|
14,8
|
|
|
|
14,8
|
|
|
A1
|
|
2. Quốc lộ 18
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bắc Ninh
|
Km0+00 - Km26+433
|
26,433
|
26,433
|
|
|
|
|
|
A1
|
|
3. Nội Bài - Bắc Ninh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1. Tuyến chính bên trái
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bắc Ninh
|
Km15+600 - Km31+109
|
15,509
|
15,509
|
|
|
|
|
|
A1
|
|
3.2. Tuyến chính bên phải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bắc Ninh
|
Km15+600 - Km31+109
|
15,509
|
15,509
|
|
|
|
|
|
A1
|
|
4. QL.31
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bắc Ninh
|
Km2+300 - Km 44+900
|
42,6
|
|
|
42,6
|
|
|
|
A1
|
|
|
Bắc Ninh
|
Km44+900 - Km46+00
|
1,1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bắc Ninh
|
Km46+00 - Km58+00
|
12
|
|
|
12
|
|
|
|
|
|
|
Bắc Ninh
|
Km58+00 - Km60+00
|
2
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
Bắc Ninh
|
Km60+00 - Km77+00
|
17
|
|
|
17
|
|
|
|
|
|
|
Bắc Ninh
|
Km77+00 - Km99+00
|
22
|
|
|
|
22
|
|
|
|
|
5.QL.37
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bắc Ninh
|
Km13+000 - Km46+400
|
33,4
|
|
|
|
33,4
|
|
|
|
|
|
Bắc Ninh
|
Km70+000 - Km72+000
|
2
|
|
2
|
|
|
|
|
A1
|
|
|
Bắc Ninh
|
Km72+00 - Km91+400
|
19,4
|
|
|
19,4
|
|
|
|
A1
|
|
|
Bắc Ninh
|
Km91+400 - Km97+000
|
5,6
|
|
|
|
5,6
|
|
|
|
|
6. QL.279
|
Bắc Ninh
|
Km37+00-Km94+00
|
57
|
|
|
|
57
|
|
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
|
|
|
361,74
|
83,54
|
13,40
|
128,90
|
134,80
|
0
|
0
|
0
|
Ghi
chú:
1. Cấp A: Nền đường rộng tối
thiểu 13 mét, xe đi lại tránh nhau dễ dàng, không phải giảm tốc độ;
2. Cấp B: Nền đường rộng tối
thiểu 12 mét, xe đi lại tránh nhau dễ dàng, không phải giảm tốc độ;
3. Cấp C: Nền đường rộng tối
thiểu 9 mét, xe đi lại tránh nhau dễ dàng, không phải giảm tốc độ
4. Cấp D: Nền đường rộng tối
thiểu 6,0 mét, xe đi lại tránh nhau phải giảm tốc độ;
5. Cấp E:Là các loại đường
không nằm trong các cấp đường A, B, C và D nói trên.
PHỤ LỤC 02:
BẢNG TỔNG HỢP XẾP LOẠI ĐƯỜNG BỘ ĐỐI VỚI ĐƯỜNG TỈNH ĐỂ
TÍNH CƯỚC VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ
(Kèm theo Quyết định số 1391/QĐ-UBND ngày 29/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
STT
|
Tuyến đường
|
Lý trình
|
Chiều dài
|
Phân loại đường
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
|
Rất tốt
|
Tốt
|
Khá
|
Trung bình
|
Xấu
|
Rất xấu
|
|
1
|
ĐT.276
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km6+100
|
6,1
|
|
|
6,1
|
|
|
|
D2
|
|
|
|
Km6+100 - Km13+700
|
7,6
|
|
7,6
|
|
|
|
|
C1
|
|
|
|
Km13+700 - Km20+00
|
6,3
|
|
6,3
|
|
|
|
|
E
|
|
|
|
Km20+00 - Km22+500
|
2,5
|
|
2,5
|
|
|
|
|
C1
|
|
|
ĐT.276 mới (đoạn từ Tiên Du đi Yên Phong)
|
Km0+00 - Km9+500
|
9,5
|
9,5
|
|
|
|
|
|
B1
|
|
|
ĐT.276 mới (đoạn từ cống Bựu đi ĐT.287)
|
Km0+00 - Km3+056
|
3,056
|
3,056
|
|
|
|
|
|
B1
|
|
|
ĐT.276 mới (đoạn từ ĐT.287 đi Kênh Bắc)
|
Km3+056-Km6+056
|
3
|
3
|
|
|
|
|
|
C1
|
|
2
|
ĐT.277
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km3+00
|
3
|
|
3
|
|
|
|
|
C1
|
|
|
|
Km3+00 - Km9+00
|
6
|
|
6
|
|
|
|
|
C1
|
|
|
|
Km9+00 - Km10+300
|
1,3
|
1,3
|
|
|
|
|
|
C1
|
|
|
|
Km10+300 - Km18+00
|
7,7
|
7,7
|
|
|
|
|
|
B1
|
|
|
|
Km18+00 - Km20+400
|
2,4
|
2,4
|
|
|
|
|
|
B1
|
|
|
|
3Km đường vòng cầu Đại đình
|
3
|
3
|
|
|
|
|
|
C1
|
|
|
|
1,2Km đường cũ
|
1,2
|
|
1,2
|
|
|
|
|
E
|
|
|
|
5,5Km đường mới
|
5,5
|
5,5
|
|
|
|
|
|
C1
|
|
3
|
ĐT.278
|
Km0+00 - Km6+500
|
6,5
|
|
6,5
|
|
|
|
|
D1
|
|
4
|
ĐT.279
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km4+00
|
4
|
|
|
4
|
|
|
|
C2
|
|
|
|
Km4+00 - Km14+200
|
10,2
|
10,2
|
|
|
|
|
|
A1
|
|
|
|
Km14+200 - Km27+00
|
12,8
|
|
|
12,8
|
|
|
|
E
|
|
5
|
ĐT.280
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km9+400
|
9,4
|
|
9,4
|
|
|
|
|
C1
|
|
|
|
Km9+400 - Km21+00
|
11,6
|
|
11,6
|
|
|
|
|
C2
|
|
|
|
Km21+00 - Km24+00
|
3
|
|
3
|
|
|
|
|
E
|
|
|
5Km đường mới
|
Km0+00 - Km5+00
|
5
|
5
|
|
|
|
|
|
C1
|
|
6
|
ĐT.281
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km12+00
|
12
|
|
|
12
|
|
|
|
E
|
|
|
|
Km12+00 - Km22+500
|
10,5
|
|
10,5
|
|
|
|
|
C1
|
|
7
|
ĐT.282
|
Km27+600 - Km30+00
|
2,4
|
|
2,4
|
|
|
|
|
C1
|
|
8
|
ĐT.283
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km16+00 và 2,47Km đường mới
|
18,47
|
|
18,47
|
|
|
|
|
C1
|
|
|
|
Km16+00 - Km20+00
|
4
|
|
4
|
|
|
|
|
E
|
|
9
|
ĐT.284
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km9+800
|
9,8
|
|
9,8
|
|
|
|
|
E
|
|
|
|
Km9+800 - km14+500
|
4,7
|
|
4,7
|
|
|
|
|
C1
|
|
|
|
Km14+500 - Km18+00
|
3,5
|
|
|
3,5
|
|
|
|
E
|
|
10
|
ĐT.285
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km9+00 - Km17+600
|
8,6
|
|
8,6
|
|
|
|
|
D1
|
|
|
|
Km17+600 - Km23+00 và 2,6Km đường mới
|
8
|
8
|
|
|
|
|
|
C1
|
|
11
|
ĐT.286
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km14+00
|
14
|
|
14
|
|
|
|
|
C1
|
|
|
|
Km14+00 - Km18+00
|
4
|
4
|
|
|
|
|
|
A1
|
|
12
|
ĐT.287
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km5+00
|
5
|
|
5
|
|
|
|
|
C1
|
|
|
|
Km0+00 - Km5+00
|
5
|
|
5
|
|
|
|
|
C1
|
|
|
|
Km9+00 - Km13+800
|
4,8
|
|
4,8
|
|
|
|
|
C1
|
|
13
|
ĐT.295
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km70+00 - Km78+600 và 1,3Km đường cũ
|
9,9
|
|
9,9
|
|
|
|
|
C1
|
|
|
|
Km78+600 - Km83+700
|
5,1
|
5,1
|
|
|
|
|
|
A1
|
|
14
|
ĐT.295B
|
Km136+600 - Km156+600 và 0,92Km đường vòng cột cờ
|
20,92
|
20,92
|
|
|
|
|
|
B1
|
|
15
|
Nút giao tây Nam
|
|
3,986
|
3,986
|
|
|
|
|
|
C1
|
|
16
|
Nút giao Sam Sung
|
Km0+00 - Km1+200
|
1,2
|
1,2
|
|
|
|
|
|
C1
|
|
17
|
Quốc lộ 38 cũ
|
Km5+527 - Km11+400
|
5,87
|
|
5,87
|
|
|
|
|
C2
|
|
17.1
|
Đường Nguyễn Trãi
|
Km0+00 - Km4+200
|
4,2
|
4,2
|
|
|
|
|
|
C1
|
|
18
|
ĐT.242
|
Km0+00 - Km6+00
|
6
|
|
6
|
|
|
|
|
C1
|
|
19
|
ĐT.248
|
Km0+00 - Km26+00
|
26
|
|
|
|
26
|
|
|
E
|
|
20
|
ĐT.288
|
Km0+000 - Km8+800
|
8,8
|
|
8,8
|
|
|
|
|
B1
|
|
|
|
Km8+800 - Km 10+900
|
2,1
|
2,1
|
|
|
|
|
|
B3
|
|
|
|
Km10+900 - Km17+850
|
6,95
|
|
|
|
6,95
|
|
|
C2
|
|
21
|
ĐT.289
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km16+00
|
16
|
|
|
16
|
|
|
|
C1
|
|
|
|
Km16+00 - Km18+300
|
2,3
|
|
2,3
|
|
|
|
|
A2
|
|
|
|
Km18+300 - Km22+500
|
4,2
|
|
4,2
|
|
|
|
|
B1
|
|
|
|
Km22+500 - Km26+750
|
4,25
|
|
|
|
4,25
|
|
|
D1
|
|
22
|
ĐT.290
|
Km0+00 - Km14+070
|
14,07
|
|
|
|
14,07
|
|
|
C2
|
|
23
|
ĐT.290B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km2+00
|
2
|
|
2
|
|
|
|
|
C1
|
|
|
|
Km2+00 - Km6+032
|
4,032
|
4,032
|
|
|
|
|
|
B1
|
|
24
|
ĐT.291
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km17+00
|
17
|
|
17
|
|
|
|
|
C
|
|
|
|
Km17+00 - Km23+500
|
6,5
|
|
|
|
6,5
|
|
|
D1
|
|
|
|
Km23+500 - Km25+00
|
1,5
|
|
|
|
|
1,5
|
|
D2
|
|
25
|
ĐT.291B
|
Km0+00 - Km23+500
|
23,5
|
|
|
|
23,5
|
|
|
C2
|
|
26
|
ĐT.292
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km18+200
|
18,2
|
|
18,2
|
|
|
|
|
B1
|
|
|
|
Km18+200 - Km19+00
|
0,8
|
|
0,8
|
|
|
|
|
B1
|
|
27
|
ĐT.292C
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27.1
|
Nhánh Mỏ Trạng - Thiện Kỵ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km2+00
|
2
|
|
|
|
|
2
|
|
D2
|
|
|
|
Km2+00 - Km9+700
|
7,7
|
|
|
|
|
|
7,7
|
E
|
|
27.2
|
Nhánh Bố Hạ - Trường Cao đẳng Đông Bắc
|
Km0+00 - Km13+00
|
13
|
13
|
|
|
|
|
|
B
|
|
28
|
ĐT.293
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0 - Km3+00
|
3
|
3
|
|
|
|
|
|
A1
|
|
|
|
Km3+00 - Km22+00
|
19
|
|
19
|
|
|
|
|
B1
|
|
|
|
Km22+00 - Km25+00
|
3
|
|
3
|
|
|
|
|
B1
|
|
|
|
Km25+00 - Km87+00
|
62
|
|
62
|
|
|
|
|
B1
|
|
29
|
ĐT.293B
|
Km0+00 - Km4+100
|
4,1
|
|
4,1
|
|
|
|
|
B1
|
|
30
|
ĐT.293C
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km+00 - Km9+400
|
9,4
|
|
|
9,4
|
|
|
|
C1
|
|
|
|
Km9+400 - Km31+518
|
22,118
|
|
22,118
|
|
|
|
|
C
|
|
31
|
ĐT.293D
|
Km0+00 - Km11+300
|
11,3
|
|
|
|
|
|
11,3
|
D3
|
|
32
|
ĐT.294
|
Km0+00 - Km15+00
|
15
|
|
15
|
|
|
|
|
B1
|
|
33
|
ĐT.295
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km0+800
|
0,8
|
|
|
0,8
|
|
|
|
C1
|
|
|
|
Km0+800 - Km17+00
|
16,200
|
|
|
16,2
|
|
|
|
C1
|
|
|
|
Km17+00 - Km 18+960
|
1,96
|
|
|
1,96
|
|
|
|
A1
|
|
|
|
Km18+960 - Km 30+00
|
11,04
|
|
|
11,04
|
|
|
|
C1
|
|
|
|
Km30+00 - Km31+300
|
1,3
|
1,3
|
|
|
|
|
|
B1
|
|
|
|
Km31+300 - Km42+500
|
11,2
|
11,2
|
|
|
|
|
|
B1
|
|
|
|
Km42+500 - Km 53+00
|
10,5
|
|
|
10,5
|
|
|
|
C1
|
|
|
|
Km53+00 - Km66+100
|
13,1
|
|
13,1
|
|
|
|
|
B1
|
|
|
|
Km66+100 - Km70+00
|
3,9
|
|
|
|
3,9
|
|
|
C2
|
|
34
|
ĐT.295B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km4+00
|
4
|
|
4
|
|
|
|
|
B1
|
|
|
|
Km4+00 - Km 11+00
|
7
|
|
|
7
|
|
|
|
A3
|
|
|
|
Km11+00 - Km 23+800
|
12,8
|
|
|
12,8
|
|
|
|
B2
|
|
35
|
ĐT.296
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0 - Km2+400
|
2,4
|
2,4
|
|
|
|
|
|
A1
|
|
|
|
Km2+400 - Km 7+872
|
5,472
|
5,472
|
|
|
|
|
|
B
|
|
|
|
Km7+872 - Km8+560
|
0,688
|
|
|
0,688
|
|
|
|
C1
|
|
|
|
Km8+560 - Km9+600
|
1,04
|
1,04
|
|
|
|
|
|
B
|
|
36
|
ĐT.296B
|
Km0+00 - Km7+500
|
7,5
|
7,5
|
|
|
|
|
|
A1
|
|
37
|
ĐT.297
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km3+00
|
3
|
|
|
|
|
3
|
|
D2
|
|
|
|
Km3+00 - Km8+00
|
5
|
|
5
|
|
|
|
|
B1
|
|
38
|
ĐT.297B
|
Km0+00 - Km10+200
|
10,2
|
|
|
|
|
10,2
|
|
D2
|
|
39
|
ĐT.298
|
Km0+00 - Km18+00
|
18
|
18
|
|
|
|
|
|
B
|
|
40
|
ĐT.298B
|
Km0+00 - Km18+200
|
18,02
|
18,02
|
|
|
|
|
|
A1
|
|
41
|
ĐT.299
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km9+950
|
9,95
|
|
|
|
|
|
9,95
|
D3
|
|
|
|
Km9+950 - Km 21+580
|
11,63
|
11,63
|
|
|
|
|
|
B
|
|
42
|
ĐT.299B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+000 - Km2+000
|
2
|
|
|
|
2
|
|
|
D1
|
|
|
|
Km2+000 - Km5+000
|
3
|
|
|
3
|
|
|
|
C2
|
|
|
|
Km5+00 - Km7+080
|
2,08
|
|
|
2,08
|
|
|
|
D
|
|
43
|
ĐT.299C
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km4+800
|
4,8
|
|
4,8
|
|
|
|
|
C
|
|
|
|
Km4+800 - Km6+080
|
1,28
|
|
|
1,28
|
|
|
|
B3
|
|
|
|
Km6+080 - Km 6+700
|
0,62
|
|
|
0,62
|
|
|
|
A3
|
|
44
|
ĐT.398
|
Km0+00 - Km20+00
|
20
|
|
|
20
|
|
|
|
B2
|
|
|
|
Km20+00 - Km 39+400
|
19,4
|
|
19,4
|
|
|
|
|
B1
|
|
45
|
ĐT.398 B
|
Km0+000 - Km42+100
|
42,1
|
|
42,1
|
|
|
|
|
B1
|
|
46
|
ĐT.398C
|
Km0+00 - Km 15+740
|
15,7
|
|
15,7
|
|
|
|
|
B1
|
|
47
|
ĐT.398D
|
Km0+00 - Km16+720
|
16,72
|
|
16,72
|
|
|
|
|
B1
|
|
48
|
Tuyến tránh Ql.17
|
Km72+800 - Km74+105
|
1,305
|
1,305
|
|
|
|
|
|
B
|
|
49
|
ĐT.294B
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km28+542
|
28,5421
|
28,5421
|
|
|
|
|
|
B
|
|
|
|
Km28+542 - Km42+066
|
13,524
|
13,524
|
|
|
|
|
|
C
|
|
50
|
ĐT.294C
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km 6+700
|
6,7
|
|
|
|
|
|
6,7
|
D3, E
|
|
|
|
Km6+700 - Km 8+100
|
1,4
|
|
1,4
|
|
|
|
|
B1
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
|
1007,343
|
249,18
|
466,88
|
151,77
|
87,17
|
16,70
|
35,65
|
|
Ghi chú:
1. Cấp A: Nền đường rộng tối
thiểu 13 mét, xe đi lại tránh nhau dễ dàng, không phải giảm tốc độ;
2. Cấp B: Nền đường rộng tối
thiểu 12 mét, xe đi lại tránh nhau dễ dàng, không phải giảm tốc độ;
3. Cấp C: Nền đường rộng tối
thiểu 9 mét, xe đi lại tránh nhau dễ dàng, không phải giảm tốc độ
4. Cấp D: Nền đường rộng tối
thiểu 6,0 mét, xe đi lại tránh nhau phải giảm tốc độ;
5. Cấp E: Là các loại đường
không nằm trong các cấp đường A, B, C và D nói trên.
Quyết định 1391/QĐ-UBND năm 2026 về xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ tỉnh Bắc Ninh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1391/QĐ-UBND ngày 29/05/2026 về xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ tỉnh Bắc Ninh
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
27/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2024
Ban hành:
25/09/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/10/2023
Ban hành:
28/03/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/04/2023
Ban hành:
18/01/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/02/2023
Ban hành:
17/06/2005
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2006
401
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|